Gói thầu: Xây lắp khu vực Sơn Tây, Ba Vì

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220838883-03
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp khu vực Sơn Tây, Ba Vì
Số hiệu KHLCNT 20220798898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 15:09:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,496,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.488588E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm (11) trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (Xây dựng cống bể/cột và kéo cáp quang viễn thông (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)).- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành để chứng minh hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.337.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.674.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hành chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ học vấn: Cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cẩu 2,5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay c.suất 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện 5,2Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện 20Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu 10T bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
E-CDNT 1.2 Xây lắp khu vực Sơn Tây, Ba Vì
Xây dựng mạng ODN giai đoạn 1 năm 2022-TTVT8
120 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: 024.38241902; Fax: 024.38241903.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: 024.38241902; Fax: 024.38241903. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển Bưu điện Hà Nội (HADIC), trụ sở tại địa chỉ số 809, đường Giải phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật (Phòng Đầu tư - Viễn thông Hà Nội thẩm định); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội tự tổ chức lập và trình Giám đốc Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 phê duyệt theo ủy quyền; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Viễn thông Hà Nội (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các đơn vị bộ phận chuyên môn trực thuộc Viễn thông Hà Nội, bao gồm: Tổ chuyên gia - Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 (đánh giá), Phòng Đầu tư (Thẩm định). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội - 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội. Địa chỉ: Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: 024.38241902; Fax: 024.38241903.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm hết 31/12/2021 có xác nhận của bảo hiểm xã hội hoặc cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; + Bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Bản sao công chứng/chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II còn hiệu lực; + Đối với các hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành chứng minh hợp đồng tương tự. + Đối với nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực: Đối với Quản lý điều hành chung/ Chỉ huy trưởng công trình: Bằng cấp, chứng chỉ/ tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công như biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình có tên và chức vụ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT với công trình đã tham gia hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường có tên và chức vụ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với các nhân sự khác: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888. + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1– Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: 024.38241902; Fax: 024.38241903.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội) + Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội) + Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa bể cáp Đội VT Sơn Tây
1Phá dỡ nền xi măng, nền gạch, tấm đan bêtông bằng thủ công (nền gạch lá nem, Block, Terrazzo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,321m2
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy (phá dỡ mặt đường Bêtông apphan, không cốt thép bằng máy khoan cầm tay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,558m3
3Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,02m3
4Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,571m3
5Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,31100 m ống
6Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,23100 m ống
7Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100 m ống
8Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền đường, Lề đường (Đất cấp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,99m3
9Phân rải và đầm nén cát tuyến dẫn ống cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V32,54m3
10Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hèMô tả kỹ thuật theo Chương V3nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại bể 3 đan vuông (tháo và lắp cho bể nâng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
13Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 300x300 (dưới hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt cút cong F61.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt cút cong F110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Rải băng báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14km
17Xây bể chứa, hố van, hố ga, gối đỡ ống, rãnh thoát nước (Tính định mức cấp phối cho 1m3 vữa xi măng, cát theo mã 12140); Xây nâng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2581m3
18Phá dỡ tường bê tông không cốt thép (phá dỡ miệng bể để nâng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà (Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C21440); đổ bê tông miệng bể nângMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
20Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường (Trát tường ngoài; tính định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng theo mã B12140) )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m2
21Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,565100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ô tô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,565100m3
B Cáp quang Đội viễn thông Sơn Tây
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,245km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,17km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,245km cáp
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,115km cáp
5Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,065km cáp
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,385km cáp
7Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V130bộ OTB
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ OTB
9Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ OTB
10Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V257bộ OTB
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ OTB
12Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ OTB
13Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V220bộ SPT
14Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ SPT
15Hàn nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 02 lớp (Lắp đặt Naked 1:4 và Naked 1:8 = 5+50*9 đầu dâyMụ tả kỹ thuật theo Chương V455Đầu dây
16Hàn nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 01 lớp (Lắp đặt Module) =26+3 bộMô tả kỹ thuật theo Chương V29Đầu dây
17Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột B­u điện (lắp đặt bu lông + kẹp cáp)Mụ tả kỹ thuật theo Chương V199cột
18Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (lắp đặt đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V898cột
19Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại (áp dụng nhân công ĐM mã 14.080000.01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V380hộp
20Đào kênh m­ơng, rãnh thoát n­ớc, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m3
21Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông 7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cột
22Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Loại cột 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V35ụ quầy
23Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V271bể
24Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.088cái
25Lắp ống dẫn cáp thông tin F61 lên/xuống cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V380điểm
26Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850 mMô tả kỹ thuật theo Chương V8thanh
C Đội viễn thông Ba Vì
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V133km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,37km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,585km cáp
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ OTB
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ OTB
7Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ OTB
8Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V225bộ OTB
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ OTB
10Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ OTB
11Hàn nối cáp quang vào ODF, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V312bộ SPT
12Hàn nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 02 lớp (Lắp đặt Naked 1:8 = 56*9 đầu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V504Đầu dây
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột B­u điện (lắp đặt bu lông + kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V816cột
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột điện vuông (lắp đặt đế chữ U, kẹp cáp và đai Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V875cột
15Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại (áp dụng nhân công ĐM mã 14.080000.01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V346hộp
16Đào kênh m­uơng, rãnh thoát n­uớc, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,072m3
17Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột bê tông 7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47cột
18Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, cột đơn. Loại cột 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V47ụ quầy
19Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
20Lắp biển báo cáp quang dọc tuyến, độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.694cái
21Lắp ống dẫn cáp thông tin F61 lên/xuống cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V346điểm
22Căng hãm dây thép 3mm để căng cáp quang(Cáp cống đi treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
23Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1850mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10thanh
D Hoàn trả hè đường khu vực Sơn Tây
1Chi phí đền bù đường bê tông AsfaltMô tả kỹ thuật theo Chương V2,79m2
2Chi phí đền bù hè gạch BlockMô tả kỹ thuật theo Chương V34,19m2
3Chi phí đền bù hè gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V100,13m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.488588E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm (11) trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (Xây dựng cống bể/cột và kéo cáp quang viễn thông (Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)).- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành để chứng minh hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.337.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.674.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học/xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.33
2 Quản lý hành chính 1 Trình độ học vấn: Cao đẳng trở lên.11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (1 người tại trụ sở và 1 người tại hiện trường) 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.33
4 Giám sát kỹ thuật 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạng II cùng loại trở lên.- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5 kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn 5 kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện 23 kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt1
6 Xe ô tô tải 5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt2
7 Cẩu 2,5-3 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt1
8 Máy điện thoại liên lạc quang Thiết bị còn sử dụng tốt2
9 Máy đo cáp quang OTDR Thiết bị còn sử dụng tốt2
10 Máy đo công suất quang Thiết bị còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn cáp quang Thiết bị còn sử dụng tốt2
12 Máy khoan bê tông cầm tay c.suất 0,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm bàn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện 5,2Kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
15 Máy phát điện 20Kw Thiết bị còn sử dụng tốt1
16 Máy lu 10T bánh thép Thiết bị còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->