Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 08:46:00 đến ngày 2022-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,340,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông tại 6 thôn, xã Vĩnh Ô 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh.
Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Số điện thoại: 0233.3820.536. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.491 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Xà Nin, xã Vĩnh Ô | |||
| B | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ đi, Cấp đất I | " | 0,178 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất III | " | 3,395 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,352 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | " | 3,043 | 100m3 |
| C | PHẦN XÂY LẮP TƯỜNG RÀO+TƯỜNG CHẮN ĐẤT, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,065 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 2,997 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,133 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 5,624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,178 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,17 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 0,051 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 4,548 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,762 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,282 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | " | 17,13 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 3,615 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,212 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 17,12 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x16x26cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 10,348 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | " | 3,523 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,446 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,35 | tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 0,189 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,187 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 0,126 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 311,96 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 51,023 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 40,72 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | " | 174,6 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | " | 50,56 | m |
| 27 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | " | 3,37 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | " | 396,553 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 37,296 | m3 |
| 30 | Lót bạt sọc nền sân | " | 3,538 | 100m2 |
| 31 | Lát gạch Terazzo KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | " | 353,79 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | " | 0,028 | 100m |
| D | CÁNH CỬA CỔNG | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, thép ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 2 | Gia công cửa sắt, thép ống D25 | " | 0,013 | tấn |
| 3 | Gia công cửa sắt, thép ống D15 | " | 0,031 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt, thép tấm dày 1ly | " | 0,01 | tấn |
| 5 | Bánh đở cánh cổng | " | 2 | bộ |
| 6 | Lề khóa cửa | " | 4 | bộ |
| 7 | Khóa cửa cổng | " | 1 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 6,534 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | " | 7,6 | 1m2 |
| E | PHẦN SỬA CHỮA NHÀ THÔN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,212 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Toa | " | 86,966 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Toa | " | 97,246 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | " | 10,566 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | " | 10,566 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | " | 10,566 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | " | 0,19 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | " | 0,543 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý dày 0,42ly | " | 0,592 | 100m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | " | 0,19 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 30x60x1,4ly | " | 0,19 | tấn |
| 12 | Ke chống bảo 3 cái/m | " | 243 | cái |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | " | 6,24 | m2 |
| 14 | Lát nền Gạch lát Ceramic KT: 400x400mm2, vữa XM M50, PCB40 | " | 13,943 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 17,302 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | " | 11,712 | m2 |
| 17 | Cửa đi 4 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 4,549 | m2 |
| 18 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay | " | 1 | bộ |
| 19 | Vách kính cố định, kính trắng cường lực | " | 1,163 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 6 | m2 |
| 21 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay | " | 6 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | " | 11,376 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | " | 0,417 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 0,205 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tương đương Điện Quang Bộ đèn led tube doublewing 36W) | " | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tròn Buib tròn, tương đương Rạng Đông 40w | " | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsan | " | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal | " | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal | " | 2 | cái |
| 7 | Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal | " | 8 | hộp |
| 8 | Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal | " | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp automat, KT 150x200x100mm tương đương clipsal | " | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2. (tương đương Cadivi) | " | 33 | m |
| 11 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2,5mm2 (tương đương Cadivi) | " | 27 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | " | 60 | m |
| 13 | Tê nhựa chia dây | " | 6 | cái |
| 14 | Kẹp ống D16 (2 cái/m) | " | 66 | cái |
| G | PHẦN XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,123 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,063 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 0,03 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,175 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | " | 0,725 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,254 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 0,483 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,407 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,041 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,008 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,032 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 0,259 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,216 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,21 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | " | 0,034 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 2,682 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,136 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,013 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 15,856 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 18,356 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 1,81 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 2,79 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | " | 24,276 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42ly | " | 0,118 | 100m2 |
| 34 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm (30x60) dày 1,4ly | " | 0,026 | tấn |
| 35 | Ke chống bảo 3 cái/m | " | 7,95 | cái |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt -tiết diện gạch 400x400mm2 | " | 2,66 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 11,28 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 2,385 | 1m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 2,28 | m2 |
| 40 | Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay | " | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | " | 2,28 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | " | 0,068 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 0,073 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tròn Buib tròn, tương đương Rạng Đông 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal | " | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal | " | 2 | cái |
| 4 | Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal | " | 2 | hộp |
| 5 | Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ | " | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 tương đương cadivi | " | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 tương đương cadivi | " | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | " | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt xí xổm tương đương viglacera | " | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương dolacera 01 TN | " | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khóa nhựa D27 | " | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | " | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | " | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | " | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | " | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | " | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | " | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | " | 1 | bộ |
| 19 | Vòi rửa 1 vòi Ru mi nê | " | 1 | bộ |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,396 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,694 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | " | 1,178 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 3,745 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,495 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | " | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | " | 0,03 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 0,334 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,019 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 40,168 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | " | 20,08 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | " | 3,425 | m2 |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | " | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | " | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | " | 0,1 | 100m |
| J | THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | " | 1,509 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | " | 1,568 | m3 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | " | 0,155 | tấn |
| 4 | Bu long vít nở D12 | " | 16 | Cái |
| 5 | Bồn nước 1000L tương đương Tân Á | " | 1 | Cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 7,804 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | " | 0,41 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | " | 5 | cái |
| K | Hạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Xà Lời, xã Vĩnh Ô | |||
| L | PHẦN SỬA CHỮA NHÀ THÔN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,308 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa) | " | 147,494 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa) | " | 73,814 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | " | 13,824 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | " | 13,824 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | " | 13,824 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | " | 0,218 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | " | 0,903 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý dày 0,42ly | " | 0,996 | 100m2 |
| 10 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80) dày 1,4ly | " | 0,218 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 40x80x1,4ly | " | 0,29 | tấn |
| 12 | Ke chống bảo 3 cái/m | " | 330 | cái |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | " | 3,36 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 29,76 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | " | 12,048 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 5,328 | m2 |
| 17 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay | " | 2 | bộ |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 6,72 | m2 |
| 19 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay | " | 4 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | " | 12,048 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | " | 0,082 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | " | 2 | cái |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | " | 75,664 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | " | 75,664 | m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | " | 0,55 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 0,24 | 100m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN NHÀ THÔN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường tương đương senko | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Điện Quang | " | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsan | " | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal | " | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal | " | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal | " | 2 | cái |
| 7 | Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal | " | 8 | hộp |
| 8 | Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ | " | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp Aptomat KT 150x200x100mm2 | " | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 tương đương cadivi | " | 33 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 tương đương cadivi | " | 27 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | " | 60 | m |
| 13 | Tê nhựa chia dây | " | 9 | cái |
| 14 | Kẹp ống D16 (2 cái/m) | " | 66 | cái |
| N | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,272 | m3 |
| 2 | Lót bạt sọc nền sân | " | 3,454 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 34,543 | m3 |
| 4 | Lát sân, Gạch Terazzo KT 400x400 mm2, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 345,43 | m2 |
| O | CỬA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 2 | Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay | " | 2,28 | bộ |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | " | 0,068 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 0,073 | 100m2 |
| P | Hạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Lền, xã Vĩnh Ô | |||
| Q | PHẦN SỬA CHỮA NHÀ THÔN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,524 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa) | " | 146,076 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa) | " | 58,448 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | " | 13,869 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | " | 13,869 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | " | 13,869 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | " | 0,404 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | " | 1,549 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý dày 0,42ly | " | 0,991 | 100m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | " | 0,217 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 40x80x1,4ly | " | 0,217 | tấn |
| 12 | Ke chống bảo 3 cái/m | " | 328,5 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép, KT: 30x60x1,4ly | " | 0,187 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 0,187 | tấn |
| 15 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh, dày 0,3ly | " | 65,1 | m2 |
| 16 | V nhôm la phong + đinh vít | " | 60,1 | m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 26,28 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | " | 12,12 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | " | 2,016 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 5,4 | m2 |
| 21 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay | " | 2 | bộ |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 6,72 | m2 |
| 23 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay | " | 4 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 2,016 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | " | 12,12 | 1m2 |
| R | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 2 | Lót bạt sọc nền sân | " | 3,325 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 33,248 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo KT: 400x400, vữa XM M75, PCB40 | " | 332,48 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | " | 0,525 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 0,233 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | " | 0,082 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | " | 2 | cái |
| S | PHẦN ĐIỆN NHÀ THÔN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường tương đương senko | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tương đương Điện Quang Bộ đèn led tube doublewing 36W) | " | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal | " | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal | " | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal | " | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal | " | 2 | cái |
| 7 | Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal | " | 8 | hộp |
| 8 | Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal | " | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp automat, KT 150x200x100mm tương đương clipsal | " | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi) | " | 33 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi) | " | 27 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | " | 60 | m |
| 13 | Tê nhựa chia dây | " | 9 | cái |
| 14 | Kẹp ống D16 (2 cái/m) | " | 66 | cái |
| T | Hạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Thúc, xã Vĩnh Ô | |||
| U | PHẦN XÂY LẮP NHÀ THÔN | |||
| 1 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | " | 0,143 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | " | 2,16 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | " | 10,146 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,917 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,061 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 0,063 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,514 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | " | 2,953 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,722 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 2,355 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x16x26cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 0,191 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,043 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,028 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,128 | tấn |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 1,889 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,124 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,218 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,04 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | " | 0,092 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 7,913 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 0,063 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,265 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,125 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,048 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,128 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,259 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | " | 0,05 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | " | 0,012 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | " | 0,033 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,319 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | " | 0,027 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | " | 0,065 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 54,738 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 62,052 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | " | 5,376 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 11,97 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 20,426 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | " | 5,8 | m |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 179,482 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa) | " | 199,181 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa) | " | 160,447 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | " | 17,91 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | " | 17,91 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | " | 7,91 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | " | 0,323 | tấn |
| 54 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | " | 1,133 | 100m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý dày 0,42ly | " | 1,162 | 100m2 |
| 56 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80) dày 1,4ly | " | 0,346 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 40x80x1,4ly | " | 0,346 | tấn |
| 58 | Ke chống bảo 3 cái/m | " | 393 | cái |
| 59 | Vít nở D10 bắn tôn úp khe nối sê nô | " | 6 | cái |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | " | 20,03 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 1,495 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40 | " | 38,246 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép, KT: 30x60x1,4ly | " | 0,184 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 0,184 | tấn |
| 65 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh, dày 0,3ly tương đương Việt Ý | " | 68,511 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 31,44 | 1m2 |
| 67 | V nhựa 2,5 nẹp la phong | " | 61,8 | m |
| 68 | Ốc vít bắn la phong, 18cái/m2 | " | 81 | cái |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | " | 72,48 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | " | 20,16 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | " | 0,024 | tấn |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 1,554 | bộ |
| 73 | Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay | " | 1 | bộ |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 5,328 | m2 |
| 75 | Khóa 2 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay | " | 2 | bộ |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 10,08 | bộ |
| 77 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay | " | 6 | bộ |
| 78 | Lắp dựng cửa không có khuôn | " | 13,54 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa vào khuôn | " | 4,9 | 1m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | " | 0,076 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | " | 2 | cái |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | " | 0,756 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 0,279 | 100m2 |
| V | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường tương đương senko | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Rạng Đông | " | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal | " | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal | " | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal | " | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal | " | 2 | cái |
| 7 | Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal | " | 11 | hộp |
| 8 | Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal | " | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp Aptomat KT 150x200x100mm tương đương clipsal | " | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi) | " | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi) | " | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | " | 60 | m |
| 13 | Tê nhựa chia dây | " | 11 | cái |
| 14 | Kẹp ống D16 (2 cái/m) | " | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | " | 11 | cái |
| W | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | " | 1,848 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn | " | 1,54 | 100m |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | " | 0,77 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ- Cấp đất III | " | 7,582 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 1,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,048 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 1,642 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,271 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | " | 0,094 | tấn |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | " | 11,29 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,645 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,034 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 5,301 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x16x26cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 2,001 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 0,587 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,074 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,056 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,284 | 100m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 70,295 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 13,248 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 6,948 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | " | 15,6 | m |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 104,957 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | " | 211,048 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 1,787 | m3 |
| 31 | Lót bạt sọc nền sân | " | 0,179 | 100m2 |
| 32 | Lát sân, Gạch Terazzo KT 400x400 mm2, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 101,2 | m2 |
| X | PHẦN XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,123 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,063 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 0,03 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,175 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III | " | 0,725 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,254 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 0,483 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,407 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,041 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,008 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,032 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 0,259 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,216 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,21 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | " | 0,034 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 2,682 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,136 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,013 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 15,856 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 18,356 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 1,81 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 2,79 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | " | 24,276 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | " | 0,118 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | " | 0,026 | tấn |
| 35 | Ke chống bảo 3 cái/m | " | 39,75 | cái |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt -tiết diện gạch 400x400mm2 | " | 2,66 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75, PCB40 | " | 11,28 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 3,375 | 1m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 2,28 | m2 |
| 40 | Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay | " | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | " | 2,28 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | " | 0,068 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 0,073 | 100m2 |
| Y | PHẦN ĐIỆN+ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Buib tròn, tương đương Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal | " | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal | " | 2 | cái |
| 4 | Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal | " | 2 | hộp |
| 5 | Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal | " | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi) | " | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi) | " | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | " | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt xí xổm tương đương viglacera | " | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương dolacera | " | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khóa nhựa D27 | " | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | " | 0,27 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | " | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | " | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | " | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | " | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | " | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | " | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Ru mi nê) | " | 1 | bộ |
| Z | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,396 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,694 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | " | 1,178 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | " | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 3,745 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,495 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | " | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | " | 0,03 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 0,334 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,019 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 40,168 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | " | 20,08 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | " | 3,425 | m2 |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | " | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | " | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | " | 0,1 | 100m |
| AA | THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | " | 1,568 | m3 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | " | 0,155 | tấn |
| 4 | Bu long vít nở D12 | " | 16 | Cái |
| 5 | Bồn nước 1000L tương đương Tân Á | " | 1 | Cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 7,804 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | " | 0,41 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | " | 5 | cái |
| AB | Hạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Xóm Mới, xã Vĩnh Ô | |||
| AC | PHẦN XÂY LẮP NHÀ THÔN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công- Cấp đất III | " | 10,146 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,989 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,061 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 0,063 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,406 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | " | 3,036 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,732 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 2,013 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,056 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,095 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,029 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,132 | tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 1,929 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,129 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,16 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,219 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,02 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | " | 0,092 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 7,949 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 0,063 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,278 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,126 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,05 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,132 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,259 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | " | 0,05 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | " | 0,012 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | " | 0,033 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,348 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | " | 0,028 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | " | 0,065 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 55,873 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 61,685 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | " | 5,376 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 14,045 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 20,4 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | " | 5,8 | m |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 192,041 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương toa | " | 205,029 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương toa | " | 130,346 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | " | 16,31 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | " | 16,31 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | " | 7,91 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý dày 0,42ly | " | 0,372 | 100m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | " | 0,1 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 40x80x1,4ly | " | 0,1 | tấn |
| 53 | Ke chống bảo 3 cái/m | " | 114 | cái |
| 54 | Vít nở D10 bắn tôn úp khe nối sê nô | " | 6 | cái |
| 55 | Gia công xà gồ thép, KT: 30x60x1,4ly | " | 0,044 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 0,044 | tấn |
| 57 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh, dày 0,3ly tương đương Việt Ý | " | 20,475 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | " | 17,4 | m2 |
| 59 | Lát nền Gạch Ceramic lát nền 60x60cm KTS, vữa XM M50, PCB40 | " | 37,333 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | " | 72,48 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | " | 20,16 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | " | 0,024 | tấn |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 5,28 | m2 |
| 64 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay | " | 2 | bộ |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 1,54 | m2 |
| 66 | Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay | " | 1 | bộ |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 10,08 | m2 |
| 68 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay | " | 6 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | " | 16,9 | 1m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | " | 0,078 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | " | 2 | cái |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | " | 0,799 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 0,288 | 100m2 |
| AD | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,711 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | " | 0,468 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 2,66 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | " | 43,711 | m3 |
| 5 | Lót bạt sọc nền sân | " | 4,657 | 100m2 |
| 6 | Lát sân, Gạch Terazzo KT 400x400 mm2, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 28,6 | m2 |
| AE | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,705 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 133,705 | m2 |
| AF | RẢNH THOÁT NƯỚC NHÀ THÔN | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 1,728 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 3,462 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x16x26cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 0,987 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 14,808 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | " | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | " | 0,178 | 100kg |
| AG | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường tương đương senko | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Rạng Đông | " | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal | " | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal | " | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal | " | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal | " | 2 | cái |
| 7 | Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal | " | 11 | hộp |
| 8 | Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal | " | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp Aptomat KT 150x200x100mm | " | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi) | " | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi) | " | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | " | 60 | m |
| 13 | Tê nhựa chia dây | " | 11 | cái |
| 14 | Kẹp ống D16 (2 cái/m) | " | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | " | 11 | cái |
| AH | Hạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Cây Tăm, xã Vĩnh Ô | |||
| AI | PHẦN XÂY LẮP NHÀ THÔN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,165 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 130,954 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 102,299 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | " | 24,96 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | " | 14,96 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | " | 14,96 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 10 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | " | 0,187 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | " | 0,723 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | " | 0,784 | 100m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | " | 0,249 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 40x80x1,4ly | " | 0,249 | tấn |
| 13 | Ke chống bảo 3 cái/m | " | 283,5 | cái |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | " | 7,62 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 7,62 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 22,68 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | " | 72,48 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 5,28 | m2 |
| 19 | Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay | " | 1 | bộ |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 6,72 | m2 |
| 21 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay | " | 4 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | " | 12 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | " | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | " | 2 | cái |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | " | 0,549 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 0,227 | 100m2 |
| AJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường tương đương senko | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Rạng Đông | " | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal | " | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal | " | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal | " | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal | " | 1 | cái |
| 7 | Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal | " | 8 | hộp |
| 8 | Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal | " | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp Aptomat KT 150x200x100mm | " | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi) | " | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi) | " | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | " | 60 | m |
| 13 | Tê nhựa chia dây | " | 11 | cái |
| 14 | Kẹp ống D16 (2 cái/m) | " | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | " | 11 | cái |
| AK | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,771 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | " | 202,771 | m2 |
| AL | CÁNH CỬA CỔNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 2 | Gia công cửa sắt cổng chính (Thép ống) | " | 0,043 | tấn |
| 3 | Gia công cửa sắt cổng chính (Thép ống) | " | 0,037 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt cổng chính (Thép tấm) | " | 0,006 | tấn |
| 5 | Thép V7 dày 5ly chân cửa cổng | " | 0,04 | tấn |
| 6 | Bánh đở cánh cổng | " | 3 | bộ |
| 7 | Lề khóa cửa | " | 2 | bộ |
| 8 | Khóa cửa cổng | " | 1 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 9,505 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | " | 6,361 | 1m2 |
| AM | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đục dăm nền sân bê tông trước khi lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,6 | m2 |
| 2 | Lát sân, Gạch Terazzo KT 400x400 mm2, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 287,6 | m2 |
| AN | PHẦN XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,123 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,063 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 0,03 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,175 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | " | 0,725 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,254 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 0,483 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,407 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,041 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,008 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,032 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 0,259 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,216 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,21 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | " | 0,034 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 2,682 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,136 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,013 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 15,856 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 18,356 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 1,81 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 2,79 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | " | 24,276 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | " | 0,118 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | " | 0,026 | tấn |
| 35 | Ke chống bảo 3 cái/m | " | 39,75 | cái |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt -tiết diện gạch 400x400mm2 | " | 2,66 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 11,28 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 2,385 | 1m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín) | " | 2,28 | m2 |
| 40 | Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay | " | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | " | 2,28 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | " | 0,052 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 0,056 | 100m2 |
| AO | PHẦN ĐIỆN+ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Buib tròn, tương đương Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal | " | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal | " | 2 | cái |
| 4 | Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal | " | 3 | hộp |
| 5 | Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal | " | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi) | " | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi) | " | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | " | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt xí xổm tương đương viglacera | " | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương dolacera | " | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khóa nhựa D27 | " | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | " | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | " | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | " | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | " | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | " | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | " | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Ru mi nê) | " | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) tương đương caesar B104C | " | 1 | bộ |
| AP | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,396 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,694 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | " | 1,178 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 3,745 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,495 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | " | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | " | 0,03 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 0,334 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,019 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 40,168 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | " | 20,08 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | " | 3,425 | m2 |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | " | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | " | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | " | 0,1 | 100m |
| AQ | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | " | 1,568 | m3 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn dựng bể nước | " | 0,155 | tấn |
| 4 | Bu long vít nở D12 | " | 16 | Cái |
| 5 | Bồn nước | " | 1 | bộ |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 7,804 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | " | 0,41 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | " | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục xây dựng dân dụng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi