Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847645-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220822063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 08:46:00 đến ngày 2022-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,340,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông tại 6 thôn, xã Vĩnh Ô
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại: 0233.3820.536.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX Địa chỉ: Kiệt 50, Nguyễn Du, Khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Thịnh Phát Quảng Trị; Địa chỉ: Khu phố Thành Công, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại: 0233.3820.536.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại: 0233.3820.536.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.491
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Xà Nin, xã Vĩnh Ô
B PHẦN SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ đi, Cấp đất I"0,178100m3
3Đào san đất bằng máy - Cấp đất III"3,395100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,352100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III"3,043100m3
C PHẦN XÂY LẮP TƯỜNG RÀO+TƯỜNG CHẮN ĐẤT, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,0651m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"2,997m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,133100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"5,624m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,178100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,17tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,051tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"4,548m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,762100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,282tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"17,131m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"3,615m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,212100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"17,12m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10x16x26cm, vữa XM M75, XM PCB40"10,348m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40"3,523m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,446100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,35tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"0,189m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,187100m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB40"0,126m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"311,96m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"51,023m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"40,72m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"174,6m
26Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40"50,56m
27Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40"3,37m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu"396,553m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"37,296m3
30Lót bạt sọc nền sân"3,538100m2
31Lát gạch Terazzo KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40"353,79m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm"0,028100m
D CÁNH CỬA CỔNG
1Gia công cửa sắt, thép ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
2Gia công cửa sắt, thép ống D25"0,013tấn
3Gia công cửa sắt, thép ống D15"0,031tấn
4Gia công cửa sắt, thép tấm dày 1ly"0,01tấn
5Bánh đở cánh cổng"2bộ
6Lề khóa cửa"4bộ
7Khóa cửa cổng"1bộ
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"6,534m2
9Lắp dựng cửa không có khuôn"7,61m2
E PHẦN SỬA CHỮA NHÀ THÔN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V184,212m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Toa"86,966m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Toa"97,246m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"10,566m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40"10,566m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"10,566m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ"0,19tấn
8Tháo dỡ tấm lợp - Tôn"0,543100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý dày 0,42ly"0,592100m2
10Gia công xà gồ thép"0,19tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 30x60x1,4ly"0,19tấn
12Ke chống bảo 3 cái/m"243cái
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"6,24m2
14Lát nền Gạch lát Ceramic KT: 400x400mm2, vữa XM M50, PCB40"13,943m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"17,3021m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ công"11,712m2
17Cửa đi 4 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"4,549m2
18Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay"1bộ
19Vách kính cố định, kính trắng cường lực"1,163m2
20Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"6m2
21Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay"6bộ
22Lắp dựng cửa không có khuôn"11,3761m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,417100m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,205100m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tương đương Điện Quang Bộ đèn led tube doublewing 36W)"3bộ
3Lắp đặt đèn Led tròn Buib tròn, tương đương Rạng Đông 40w"1bộ
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsan"1cái
5Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal"6cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal"2cái
7Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"8hộp
8Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal"8cái
9Lắp đặt hộp automat, KT 150x200x100mm tương đương clipsal"1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2. (tương đương Cadivi)"33m
11Dây dẫn điện 2 ruột loại 2,5mm2 (tương đương Cadivi)"27m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"60m
13Tê nhựa chia dây"6cái
14Kẹp ống D16 (2 cái/m)"66cái
G PHẦN XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1231m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,484m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,018100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,063m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,032100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,041tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,03tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,175m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,028100m2
10Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"0,7251m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,254m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,017100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"0,483m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,407m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,041100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,008tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,032tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"0,259m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,216100m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,21m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,056100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,012tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"0,034tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40"2,682m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,136m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,018100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,013tấn
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"15,856m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"18,356m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"1,81m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"2,79m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu"24,276m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42ly"0,118100m2
34Xà gồ thép hộp mạ kẽm (30x60) dày 1,4ly"0,026tấn
35Ke chống bảo 3 cái/m"7,95cái
36Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt -tiết diện gạch 400x400mm2"2,66m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40"11,28m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"2,3851m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"2,28m2
40Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"2bộ
41Lắp dựng cửa vào khuôn"2,281m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,068100m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,073100m2
H PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn Led tròn Buib tròn, tương đương Rạng Đông 40wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal"1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
4Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"2hộp
5Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ"2cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 tương đương cadivi"7m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 tương đương cadivi"15m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"7m
9Lắp đặt xí xổm tương đương viglacera"2bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương dolacera 01 TN"3bộ
11Lắp đặt khóa nhựa D27"2cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm"0,15100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm"20cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm"0,08100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm"7cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm"6cái
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"2cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi"1bộ
19Vòi rửa 1 vòi Ru mi nê"1bộ
I BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,3961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,694m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40"1,178m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,02100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"3,745m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,495m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,024100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm"0,03tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"0,334m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,033100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,019tấn
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"40,168m2
13Quét nước xi măng 2 nước"20,08m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40"3,425m2
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm"7cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm"6cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm"0,1100m
J THÁP NƯỚC
1Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III"1,5091m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40"1,568m3
3Gia công hệ khung dàn"0,155tấn
4Bu long vít nở D12"16Cái
5Bồn nước 1000L tương đương Tân Á"1Cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"7,8041m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm"0,41100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm"5cái
K Hạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Xà Lời, xã Vĩnh Ô
L PHẦN SỬA CHỮA NHÀ THÔN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V221,308m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa)"147,494m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa)"73,814m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"13,824m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40"13,824m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"13,824m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ"0,218tấn
8Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn"0,903100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý dày 0,42ly"0,996100m2
10Xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80) dày 1,4ly"0,218tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 40x80x1,4ly"0,29tấn
12Ke chống bảo 3 cái/m"330cái
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại"3,36m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"29,761m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ công"12,048m2
16Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"5,328m2
17Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay"2bộ
18Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"6,72m2
19Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay"4bộ
20Lắp dựng cửa vào khuôn"12,0481m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"0,082100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm"2cái
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"75,664m2
24Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40"75,664m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,55100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,24100m2
M PHẦN ĐIỆN NHÀ THÔN
1Lắp đặt quạt treo tường tương đương senkoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Điện Quang"7bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsan"1cái
4Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal"5cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal"1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
7Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"8hộp
8Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ"8cái
9Lắp đặt hộp Aptomat KT 150x200x100mm2"1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 tương đương cadivi"33m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 tương đương cadivi"27m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"60m
13Tê nhựa chia dây"9cái
14Kẹp ống D16 (2 cái/m)"66cái
N PHẦN SÂN
1Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,272m3
2Lót bạt sọc nền sân"3,454100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"34,543m3
4Lát sân, Gạch Terazzo KT 400x400 mm2, vữa XM M75, XM PCB40"345,43m2
O CỬA NHÀ VỆ SINH
1Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
2Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"2,28bộ
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,068100m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,073100m2
P Hạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Lền, xã Vĩnh Ô
Q PHẦN SỬA CHỮA NHÀ THÔN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V204,524m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa)"146,076m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa)"58,448m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"13,869m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40"13,869m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"13,869m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ"0,404tấn
8Tháo dỡ tấm lợp - Tôn"1,549100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý dày 0,42ly"0,991100m2
10Gia công xà gồ thép"0,217tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 40x80x1,4ly"0,217tấn
12Ke chống bảo 3 cái/m"328,5cái
13Gia công xà gồ thép, KT: 30x60x1,4ly"0,187tấn
14Lắp dựng xà gồ thép"0,187tấn
15Làm trần bằng tấm tôn lạnh, dày 0,3ly"65,1m2
16V nhôm la phong + đinh vít"60,1m
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"26,281m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công"12,12m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại"2,016m2
20Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"5,4m2
21Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay"2bộ
22Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"6,72m2
23Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay"4bộ
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"2,0161m2
25Lắp dựng cửa vào khuôn"12,121m2
R SÂN BÊ TÔNG
1Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
2Lót bạt sọc nền sân"3,325100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"33,248m3
4Lát gạch Terazzo KT: 400x400, vữa XM M75, PCB40"332,48m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,525100m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,233100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"0,082100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm"2cái
S PHẦN ĐIỆN NHÀ THÔN
1Lắp đặt quạt treo tường tương đương senkoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tương đương Điện Quang Bộ đèn led tube doublewing 36W)"7bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal"1cái
4Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal"5cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal"1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
7Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"8hộp
8Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal"8cái
9Lắp đặt hộp automat, KT 150x200x100mm tương đương clipsal"1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi)"33m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi)"27m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"60m
13Tê nhựa chia dây"9cái
14Kẹp ống D16 (2 cái/m)"66cái
T Hạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Thúc, xã Vĩnh Ô
U PHẦN XÂY LẮP NHÀ THÔN
1Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy"0,143m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III"2,161m3
4Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III"10,1461m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,71m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,026100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,917m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,05100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,061tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,063tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,514m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,068100m2
13Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"2,9531m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,722m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,013100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"2,355m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10x16x26cm, vữa XM M75, XM PCB40"0,191m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,043m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,095100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,028tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,128tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"1,889m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,124100m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,16m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,218100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,04tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"0,092tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40"7,913m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB40"0,063m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,265m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,125100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,048tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,128tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"0,259m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"0,05100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,012tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm"0,033tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"0,319m3
39Ván khuôn gỗ sàn mái"0,027100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,065tấn
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"54,738m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"62,052m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40"5,376m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"11,97m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"20,426m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"5,8m
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"179,482m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa)"199,181m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa)"160,447m2
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"17,91m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40"17,91m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"7,91m2
53Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ"0,323tấn
54Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn"1,133100m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý dày 0,42ly"1,162100m2
56Xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80) dày 1,4ly"0,346tấn
57Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 40x80x1,4ly"0,346tấn
58Ke chống bảo 3 cái/m"393cái
59Vít nở D10 bắn tôn úp khe nối sê nô"6cái
60Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"20,03m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"1,495m2
62Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40"38,246m2
63Gia công xà gồ thép, KT: 30x60x1,4ly"0,184tấn
64Lắp dựng xà gồ thép"0,184tấn
65Làm trần bằng tấm tôn lạnh, dày 0,3ly tương đương Việt Ý"68,511m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"31,441m2
67V nhựa 2,5 nẹp la phong"61,8m
68Ốc vít bắn la phong, 18cái/m2"81cái
69Tháo dỡ cửa bằng thủ công"72,48m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại"20,16m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắt"0,024tấn
72Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"1,554bộ
73Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"1bộ
74Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"5,328m2
75Khóa 2 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"2bộ
76Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"10,08bộ
77Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay"6bộ
78Lắp dựng cửa không có khuôn"13,541m2
79Lắp dựng cửa vào khuôn"4,91m2
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"0,076100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm"2cái
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,756100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,279100m2
V PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tường tương đương senkoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Rạng Đông"9bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal"1cái
4Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal"7cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal"2cái
7Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"11hộp
8Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal"11cái
9Lắp đặt hộp Aptomat KT 150x200x100mm tương đương clipsal"1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi)"39m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi)"48m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn"60m
13Tê nhựa chia dây"11cái
14Kẹp ống D16 (2 cái/m)"80cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm"11cái
W PHẦN TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,002m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm"1,848m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn"1,54100m
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép"0,77m3
5Đào móng cột, trụ- Cấp đất III"7,5821m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,648m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,029100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"1,248m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,038100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,048tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"1,642m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,271100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"0,094tấn
15Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"11,291m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,645m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,034100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"5,301m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10x16x26cm, vữa XM M75, XM PCB40"2,001m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"0,587m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,074100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,056tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,284100m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"70,295m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"13,248m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"6,948m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"15,6m
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"104,957m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu"211,048m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"1,787m3
31Lót bạt sọc nền sân"0,179100m2
32Lát sân, Gạch Terazzo KT 400x400 mm2, vữa XM M75, XM PCB40"101,2m2
X PHẦN XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1231m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,484m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,018100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,063m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,032100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,041tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,03tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,175m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,028100m2
10Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III"0,7251m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,254m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,017100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"0,483m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,407m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,041100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,008tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,032tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"0,259m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,216100m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,21m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,056100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,012tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"0,034tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40"2,682m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,136m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,018100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,013tấn
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"15,856m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"18,356m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"1,81m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"2,79m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu"24,276m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ"0,118100m2
34Gia công xà gồ thép"0,026tấn
35Ke chống bảo 3 cái/m"39,75cái
36Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt -tiết diện gạch 400x400mm2"2,66m2
37Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75, PCB40"11,28m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"3,3751m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"2,28m2
40Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"2bộ
41Lắp dựng cửa vào khuôn"2,281m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,068100m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,073100m2
Y PHẦN ĐIỆN+ NƯỚC
1Lắp đặt đèn Led Buib tròn, tương đương Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal"1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
4Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"2hộp
5Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal"2cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi)"7m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi)"20m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"7m
9Lắp đặt xí xổm tương đương viglacera"2bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương dolacera"3bộ
11Lắp đặt khóa nhựa D27"2cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm"0,27100m
13Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm"13cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm"0,08100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm"7cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm"6cái
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"2cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi"1bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Ru mi nê)"1bộ
Z BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,3961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,694m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40"1,178m3
4Ván khuôn móng"0,02100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"3,745m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,495m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,024100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm"0,03tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"0,334m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,033100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,019tấn
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"40,168m2
13Quét nước xi măng 2 nước"20,08m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40"3,425m2
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm"7cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm"6cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm"0,1100m
AA THÁP NƯỚC
1Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5091m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40"1,568m3
3Gia công hệ khung dàn"0,155tấn
4Bu long vít nở D12"16Cái
5Bồn nước 1000L tương đương Tân Á"1Cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"7,8041m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm"0,41100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm"5cái
AB Hạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Xóm Mới, xã Vĩnh Ô
AC PHẦN XÂY LẮP NHÀ THÔN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
2Đào móng bằng thủ công- Cấp đất III"10,1461m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,71m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,026100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,989m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,05100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,061tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,063tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,406m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,054100m2
11Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III"3,0361m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,732m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,024100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"2,013m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,056m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,095100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,029tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,132tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"1,929m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,129100m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,16m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,219100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,02tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"0,092tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40"7,949m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB40"0,063m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,278m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,126100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,05tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,132tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"0,259m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"0,05100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,012tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm"0,033tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"0,348m3
36Ván khuôn gỗ sàn mái"0,028100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,065tấn
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"55,873m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"61,685m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40"5,376m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"14,045m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"20,4m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"5,8m
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"192,041m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương toa"205,029m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương toa"130,346m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"16,31m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40"16,31m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"7,91m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý dày 0,42ly"0,372100m2
51Gia công xà gồ thép"0,1tấn
52Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 40x80x1,4ly"0,1tấn
53Ke chống bảo 3 cái/m"114cái
54Vít nở D10 bắn tôn úp khe nối sê nô"6cái
55Gia công xà gồ thép, KT: 30x60x1,4ly"0,044tấn
56Lắp dựng xà gồ thép"0,044tấn
57Làm trần bằng tấm tôn lạnh, dày 0,3ly tương đương Việt Ý"20,475m2
58Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"17,4m2
59Lát nền Gạch Ceramic lát nền 60x60cm KTS, vữa XM M50, PCB40"37,333m2
60Tháo dỡ cửa bằng thủ công"72,48m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại"20,16m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắt"0,024tấn
63Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"5,28m2
64Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay"2bộ
65Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"1,54m2
66Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"1bộ
67Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"10,08m2
68Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay"6bộ
69Lắp dựng cửa vào khuôn"16,91m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"0,078100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm"2cái
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,799100m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,288100m2
AD PHẦN SÂN
1Đào xúc đất kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,7111m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II"0,468100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"2,66m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40"43,711m3
5Lót bạt sọc nền sân"4,657100m2
6Lát sân, Gạch Terazzo KT 400x400 mm2, vữa XM M75, XM PCB40"28,6m2
AE SÂN KHẤU
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V133,705m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ"133,705m2
AF RẢNH THOÁT NƯỚC NHÀ THÔN
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,0321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"1,728m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"3,462m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10x16x26cm, vữa XM M75, XM PCB40"0,987m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"14,808m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,16m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"0,013100m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm"0,178100kg
AG PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tường tương đương senkoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Rạng Đông"9bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal"1cái
4Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal"7cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal"2cái
7Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"11hộp
8Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal"11cái
9Lắp đặt hộp Aptomat KT 150x200x100mm"1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi)"45m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi)"48m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn"60m
13Tê nhựa chia dây"11cái
14Kẹp ống D16 (2 cái/m)"80cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm"11cái
AH Hạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Cây Tăm, xã Vĩnh Ô
AI PHẦN XÂY LẮP NHÀ THÔN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V237,165m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ"130,954m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ"102,299m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"24,96m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40"14,96m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"14,96m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"10m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ"0,187tấn
9Tháo dỡ tấm lợp - Tôn"0,723100m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ"0,784100m2
11Gia công xà gồ thép"0,249tấn
12Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 40x80x1,4ly"0,249tấn
13Ke chống bảo 3 cái/m"283,5cái
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"7,62m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40"7,62m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"22,681m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ công"72,48m2
18Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"5,28m2
19Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"1bộ
20Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"6,72m2
21Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay"4bộ
22Lắp dựng cửa vào khuôn"121m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"0,08100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm"2cái
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,549100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,227100m2
AJ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tường tương đương senkoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Rạng Đông"7bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal"1cái
4Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal"5cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal"1cái
7Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"8hộp
8Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal"8cái
9Lắp đặt hộp Aptomat KT 150x200x100mm"1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi)"39m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi)"48m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn"60m
13Tê nhựa chia dây"11cái
14Kẹp ống D16 (2 cái/m)"80cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm"11cái
AK PHẦN TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V202,771m2
2Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu"202,771m2
AL CÁNH CỬA CỔNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
2Gia công cửa sắt cổng chính (Thép ống)"0,043tấn
3Gia công cửa sắt cổng chính (Thép ống)"0,037tấn
4Gia công cửa sắt cổng chính (Thép tấm)"0,006tấn
5Thép V7 dày 5ly chân cửa cổng"0,04tấn
6Bánh đở cánh cổng"3bộ
7Lề khóa cửa"2bộ
8Khóa cửa cổng"1cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"9,505m2
10Lắp dựng cửa không có khuôn"6,3611m2
AM PHẦN SÂN
1Đục dăm nền sân bê tông trước khi látMô tả kỹ thuật theo chương V287,6m2
2Lát sân, Gạch Terazzo KT 400x400 mm2, vữa XM M75, XM PCB40"287,6m2
AN PHẦN XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1231m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,484m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,018100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,063m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,032100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,041tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,03tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,175m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,028100m2
10Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III"0,7251m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 4x6, PCB40"0,254m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,017100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"0,483m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,407m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,041100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,008tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,032tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"0,259m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,216100m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,21m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,056100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,012tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"0,034tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40"2,682m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,136m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,018100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,013tấn
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"15,856m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"18,356m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"1,81m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"2,79m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu"24,276m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ"0,118100m2
34Gia công xà gồ thép"0,026tấn
35Ke chống bảo 3 cái/m"39,75cái
36Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt -tiết diện gạch 400x400mm2"2,66m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40"11,28m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"2,3851m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"2,28m2
40Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"2bộ
41Lắp dựng cửa vào khuôn"2,281m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,052100m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,056100m2
AO PHẦN ĐIỆN+ NƯỚC
1Lắp đặt đèn Led Buib tròn, tương đương Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal"1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
4Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"3hộp
5Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal"3cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi)"7m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi)"20m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"7m
9Lắp đặt xí xổm tương đương viglacera"1bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương dolacera"3bộ
11Lắp đặt khóa nhựa D27"2cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm"0,25100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm"13cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm"0,08100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm"7cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm"6cái
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"2cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Ru mi nê)"1bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) tương đương caesar B104C"1bộ
AP BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,3961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,694m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40"1,178m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,02100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"3,745m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,495m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,024100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm"0,03tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"0,334m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,033100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,019tấn
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"40,168m2
13Quét nước xi măng 2 nước"20,08m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40"3,425m2
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm"7cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm"6cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm"0,1100m
AQ THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5091m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40"1,568m3
3Gia công hệ khung dàn dựng bể nước"0,155tấn
4Bu long vít nở D12"16Cái
5Bồn nước"1bộ
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"7,8041m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm"0,41100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm"5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục xây dựng dân dụng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực3
2 Máy cắt gạch đá Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn thép Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->