Gói thầu: Gói thầu số 02: Bảo trì doanh trại khu A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867871-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Bảo trì doanh trại khu A
Số hiệu KHLCNT 20220867858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 08:35:00 đến ngày 2022-08-30 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 561,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 đồng - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 LitTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7 KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62 KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Bảo trì doanh trại khu A
Bảo trì doanh trại khu A/Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển BTM Hải quân năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển / Bộ Tham mưu Hải Quân - Địa chỉ: Số 03, đường Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái; Địa chỉ: 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An , TP. Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển , địa chỉ: Đường Mạc Quyết - Phường Anh Dũng - Quận Dương Kinh - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển / Bộ Tham mưu Hải Quân - Địa chỉ: Số 03, đường Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2021 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển / Bộ Tham mưu Hải Quân - Địa chỉ: Số 03, đường Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển / Bộ Tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Số 03, đường Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.581727.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển / Bộ Tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Số 03, đường Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.581727.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển / Bộ Tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Số 03, đường Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.581727.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XỬ LÝ TIN
B Phần tường, dầm, trần ngoài nhà mặt đứng trục 1-6
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,219100m2
2Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT508,489m2
3Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,641m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT508,489m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,641m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT508,489m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,641m2
C Phần chống thấm sàn tầng áp mái
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,52m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,776m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,776m3
4Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 400x400, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,52m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT163,658m2
D Phần tường, dầm, trần tầng 3
1Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT486,881m2
2Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT341,905m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT486,881m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT341,905m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT486,881m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT341,905m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,419100m2
8Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5m2
E Phần điện
1Aptomat MCB 1P-25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
2Đèn tuýp led đôi 2c36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
F NHÀ ĂN CHỈ HUY
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,354m3
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,734m2
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,27m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,216m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,216m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,216m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,467m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,831m2
9Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,338m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,736m2
11Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,066m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,203m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,066m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT146,269m2
G PHÒNG CHỈ HUY
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,24m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,401m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,401m3
4Xây tường thẳng bằng không nung, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,467m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,73m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,632m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,197m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,632m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,467m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,362m2
12Thi công ốp tường bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,715m2
13Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38 (bao gồm cả khóa và phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,33m2
14Tủ làm việcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,945m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 đồng - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích >=150 LitTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
2 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7 KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >=0,62 KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->