Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857524-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2022 18:36:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 18:37:00 đến ngày 2022-08-28 18:36:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,277,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,155,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu một trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.831E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 2,3 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >4,6 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, scan bản gốc đăng ký và giấy chứng nhận kiểm trân toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 450 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy quét tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, scan bản gốc đăng ký và giấy chứng nhận kiểm trân toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc và kiểm định còn hiệu lực đính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván phủ phim (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 15-Giàn giáo thép(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trụ sở làm việc Công an xã Tiên Lãnh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.155.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Tiên Phước; địa chỉ: 79 Huỳnh Thúc Kháng,Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thanh PhátCông an huyện Tiên Phước; địa chỉ: 79 Huỳnh Thúc Kháng,Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Toàn Thành; địa chỉ: 39 Trương Định, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an huyện Tiên Phước; địa chỉ: 79 Huỳnh Thúc Kháng,Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,953 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,489 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,394 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm móng đá 1x2 M250 BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,355 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,709 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép dầm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc (không nung) 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,809 | m3 |
| 16 | Lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,752 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,948 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,573 | m3 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng nhà h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,442 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,456 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,351 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,115 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,759 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,249 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | 100m2 |
| 39 | Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc (không nung) 5,5x9x19 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ gạch đặc (không nung) 5,5x9x19 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch 6 lỗ (không nung) 9,5x13,5x19 chiều dầy 20cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,927 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch 6 lỗ rỗng (không nung) 9,5x13,5x19 chiều dầy 10cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,038 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc (không nung) 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,295 | m2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,229 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,232 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,96 | m2 |
| 48 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,4 | m2 |
| 49 | Trát hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,043 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,295 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.935,385 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,02 | m2 |
| 53 | Ốp gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,195 | m2 |
| 54 | Láng nền tạo dốc sàn WC, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m2 |
| 55 | Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,625 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường gạch Ceramic 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,436 | m2 |
| 60 | Vách ngăn tiểu compact dày 12mm (phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 61 | Vách ngăn tấm compact chống ẩm dày 12mm (phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 62 | Khung thép đỡ bàn đá chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Quét 03 lớp chống thấm khu vệ sinh bằng SIKAPROOF MEMBRANE hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,62 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao 600x600x10 chống ẩm, liên kết vào khung sườn nổi bằng kẽm C35x15x0,06, liên kết khung kẽm vào trần bằng dây thép mạ kẽm có tăng đơ cách khoảng 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở(Hệ khung nhôm - Kính trắng 5mm dán đề can mờ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở (Hệ khung nhôm - Kính trắng 5mm dán đề can mờ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | m2 |
| 67 | Vách kính (Hệ khung nhôm - Kính trắng 5mm dán đề can mờ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm 2 cánh mở lùa (Hệ khung nhôm - Kính trắng 5mm dán đề can mờ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhôm mở lật (Hệ khung nhôm - Kính trắng 5mm dán đề can mờ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,255 | m2 |
| 70 | Cửa nhựa mở quay một cánh PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | bộ |
| 71 | SXLD cửa đi, cửa gỗ (gỗ nhóm III) sơn PU, trên kính trắng dày 5mm, dưới Pano gỗ 2 mặt dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,342 | m2 |
| 72 | Khuôn cửa gỗ nhóm III- khuôn đơn 60mmx130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m |
| 73 | Nẹp cửa gỗ nhóm III (tương đương gỗ huỷnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m |
| 74 | Bộ khóa tay vặn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | 1m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,48 | m2 |
| 80 | Quét 02 lớp chống thấm khu vệ sinh bằng SIKAPROOF MEMBRANE hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,04 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m |
| 83 | Lan can cầu thang sắt hộp ( theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,53 | md |
| 84 | Logo biểu tượng công an ( huy hiệu đúc bằng nhựa compusite sơn phủ màu nhủ đồng) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Gắn chữ "Vì an ninh tổ quốc" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,635 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,969 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | 100m2 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 98 | Xây móng bằng gạch đặc (không nung) 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | m3 |
| 99 | Láng bể nướcdày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt Mặt 1 Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt Mặt 3 Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt Mặt 2 Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng led panel ốp trần 1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng tuyn led ốp trần 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 111 | Lắp đặt aptomat MCB/1P/16A/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat MCB/1P/20A/4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCB/1P/40A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lăp đặt aptomat MCB/2P/40A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCB/2P/60A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat MCB/2P/80A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat RCBO/1P/16A/4,5KA/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt dây đơn CV-1.5 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn CV-2.5 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn CV-4.0 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn CV-8.0 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn CXV-1x25.0-0.6/1KV(tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đôi CXV-2x4.0 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CV-2.5 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn CV-4.0 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn CV-8.0 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ chìm, Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,518 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bào hộ dây dẫn, Ống ruột gà D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,575 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 130 | Đóng cọc chống sét ,Cọc D16 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 131 | Lắp đặt Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa Þ21 + Xi phong Þ34 bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa Þ21 + Xi phong Þ34 treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Bàn cầu+vòi xịt rửa+van góc Þ21+dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Bộ vòi tắm đứng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Tiểu Nam+vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 140 | Lắp đặt Chậu rửa chén 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Ống uPVC D34 x PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Ống uPVC D49 x PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Ống uPVC D60 x PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 144 | Lắp đặt Ống uPVC D90 x PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 145 | Lắp đặt Ống uPVC D114 x PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Nối trơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 147 | Lắp đặt Nối trơn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 148 | Lắp đặt Nối trơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 149 | Lắp đặt Nối rút trơn D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt Nối rút trơn D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 151 | Lắp đặt Nối rút trơn D60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt Co 45* D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt Co 45* D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 154 | Lắp đặt Co 45* D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 155 | Lắp đặt Co 45* D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 156 | Lắp đặt Co 90* D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y 45* D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y 45* D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y 45* D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt Nắp bịt 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt Nắp bịt 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Nắp bịt 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 163 | Lắp đặt Nắp bịt 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt T thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt Thỏ D60 chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D20 x PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 167 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25 x PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 168 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32 x PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 169 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D40 x PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt Co 90* PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt Co 90* PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 176 | Lắp đặt Co 90* PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt Co 90* PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắt đặp Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 179 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Nối Rắc co Trơn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Nối Rắc co Trơn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Nối Rắc co Trơn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt van D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y lọc 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lăp đặt Phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 195 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 200 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 201 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 202 | Lắp dựng khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 203 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | tấn |
| 204 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4218 | 1m2 |
| 206 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 207 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 208 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 209 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 210 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 212 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 213 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0305 | m3 |
| 214 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 215 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 217 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 218 | Gia công hệ khung nhà tạm giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 219 | Lắp dựng khung nhà tạm giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 220 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 221 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 222 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4151 | 1m2 |
| 223 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | 100m2 |
| 224 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 225 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 226 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 227 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 228 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 229 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m3 |
| 230 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m2 |
| 231 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 3x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.831E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 2,3 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >4,6 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 6 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: 02 người | 2 | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | Hoạt động tốt, scan bản gốc đăng ký và giấy chứng nhận kiểm trân toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đính kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn 450 lít | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7KW | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo | 2 |
| 4 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo | 2 |
| 6 | Máy quét tia laser | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,5 KW | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo | 2 |
| 9 | Ô tô tải trọng 5T | Hoạt động tốt, scan bản gốc đăng ký và giấy chứng nhận kiểm trân toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đính kèm theo | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo | 3 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc và kiểm định còn hiệu lực đính kèm theo | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo | 1 |
| 14 | Ván phủ phim (m2) | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo | 250 |
| 15 | Giàn giáo thép(m2) | Hoạt động tốt, scan hóa đơn gốc đính kèm theo | 250 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi