Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869582-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220869565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 12:56:00 đến ngày 2022-09-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,094,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (ký hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây) đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính ... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương tự;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương tự;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học và các phòng học chức năng; các hạng mục phụ trợ - Trường tiểu học Đông Kết
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư là: UBND Xã Đông Kết, Địa chỉ: Xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang - Địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư là: UBND Xã Đông Kết, Địa chỉ: Xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Chủ đầu tư là: UBND Xã Đông Kết, Địa chỉ: Xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Đông Kết, Địa chỉ: Xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Phần xây mới
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III ( Bằng 80% KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1745100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( tính 20% bằng thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,36261m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II ( tính 80% bằng máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,03100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5075100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,354m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0098tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1355tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2802tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0357tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0783tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3388tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3963100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,1341m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1593100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7962m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,9447m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1213tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1042100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1458m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,616m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,071100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2341100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3971100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( TT 3km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3971100m3/1km
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4025tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9625tấn
28Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9875m2
29Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9875m2
30Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật761 lỗ khoan
31Vệ sinh lỗ khoan bằng máy nén khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76lỗ
32Trộn keo 2 thành phần và bơm keo (Hilti hoặc Ramset) vào lỗ khoanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76lỗ
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6924100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,0215m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2822100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8046100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7258tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,405tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9047tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,8945tấn
41Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,304m2
42Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,304m2
43Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật220,26671 lỗ khoan
44Vệ sinh lỗ khoan bằng máy nén khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật220lỗ
45Trộn keo 2 thành phần và bơm keo (Hilti hoặc Ramset) vào lỗ khoanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật220lỗ
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,1312m3
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,2405m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1476100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2306tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5468tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6435m3
52Xây tường lanh tô vòm bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9906m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,0905m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3087m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,4125m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,6953m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5068m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0689100m2
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4138100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3054tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1225tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2759m3
63Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7251tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật312,24021m2
65Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7251tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6232100m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,1776m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật256,5952m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật324,48m
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật256,5952m2
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
72Lắp đặt chếch nhựa ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
73Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
74Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
75Cầu chắn rác INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
76Đai bắt ống D110, INOX 304 + vít nở D8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
77Keo dán ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1025m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,3446m2
80Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4203tấn
81Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,53m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,531m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,3446m2
84Ốp tường cột gạch Granite KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,496m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,108m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2344m2
87Quét dung dịch chống thấm nền khu WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,1784m2
88Lát nền, sàn gạch Granite KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,1002m2
89Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm, bao gồm cả cửa đi và phụ kiện INOX 304 hoàn chỉnh, hoặc vật liệu tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,267m2
90Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2344m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,3424m2
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27721m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1386m3
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m2
95Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4022m3
96Trát lót cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,256m2
97Gia công lan can tay vịn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2356tấn
98Tay vịn gỗ chò chỉ sơn PUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,88m
99Trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
100Sơn tĩnh điện tay vịn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật174,43kg
101Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8406m2
102Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,598m2
103Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,68m
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,658m2
105Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0087100m2
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
107Đục phá, sửa lại bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4công
108Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3455m3
109Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,902m2
110Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,902m2
111Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,72m
112Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật996,96m2
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật509,8754m2
114Trát trụ cột, má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật468,6162m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,26m
116Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,26m
117Đắp đấu nổi vòm congChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
118Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,359m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.584,909m2
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,49m2
121Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật969,2142m2
122Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật203,5704m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.036,8506m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.813,1836m2
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7384100m2
126Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,805m2
127Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,081tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật203,0851m2
129Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật203,085m2
130SX cửa đi 2 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,16m2
131SX cửa đi 1 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
132SX cửa sổ lùa 4 cánh EUA2600: độ dày thanh nhôm 1.2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,36m2
133SX cửa sổ lùa 2 cánh EUA2600: độ dày thanh nhôm 1.2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,232m2
134SX vách mặt dựng dấu đố EU1100 thanh nhôm dày 1,5-2,0mm + cửa sổ mở hất, kính dán an oàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
B HẠNG MỤC: Hành lang cầu
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15m2
2Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15m2
3Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật281 lỗ khoan
4Vệ sinh lỗ khoan bằng máy nén khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28lỗ
5Trộn keo 2 thành phần và bơm keo (Hilti hoặc Ramset) vào lỗ khoanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28lỗ
6Gia công hệ khung dầm thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8758tấn
7Bu lông thép M24/ L=250 cấp độ bền 8.8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
8Bu lông thép M24/ L=70 cấp độ bền 8.8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
9Bu lông thép M20/ L=250 cấp độ bền 8.8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Tấm sàn DECKING dày 0,95mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1148100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0631tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8033m3
13Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,475m2
14Ốp tấm ALUCOMPOSITE ngoài trời màu ghi sáng, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,515m2
15Gia công lan can thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1338tấn
16Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,01m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,011m2
18Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0548tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
20Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0523tấn
21Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0548tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0523tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2394100m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7344100m2
C HẠNG MỤC: Phần điện nước, cứu hỏa, chống sét
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
2Lắp đặt đèn sát trần D200/ bóng 18W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
3Lắp đặt đèn cầu thang bóng 15W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70cái
8Lắp đặt rọ công tắc, ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102hộp
9Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
10Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40hộp
14Tủ điện tổng sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
15Tủ điện phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17chiếc
16Lắp đặt dây cáp CXV 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105m
17Lắp đặt dây cáp CXV 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật630m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.350m
22Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.980m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
25Băng dính điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cuộn
26Hộp đựng bình cứu hoảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
27Bình bọt cứu hoả CO2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bình
28Bình bọt MFZ8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
29Tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật163m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật211m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m3
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
34Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
35Kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7mối
36Mối nối kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7điểm
37Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
38Nậm sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
39Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương thả 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2344m2
40SX hộp kỹ thuật bằng tấm ALUMINIUM dày 3mm, khung xương thép vĩnh tường, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
42Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
43Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110-34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
50Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
52Lắp đặt T nhựa, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
54Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
55Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
57Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110-34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
62Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
65Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
67Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Lắp đặt thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt măng sông ren ngoài DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
77Lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
79Lắp đặt khóa đồng - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
82Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
86Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
87Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100 m
88Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
89Lắp đặt Măng sông nhựa HDPE Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Chõ máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Phao cơ tự đóng ngắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
93Máy bơm nước 1,5KWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
94Lắp đặt xí bệt INAX-504VAN, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Lắp đặt chậu tiểu nam UF-5V, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
97Van xả tiểu UF-8V, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-298V ( EC/FC), hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
99Chân chậu rửa L-298VD, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-1202S-1, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
101Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
102Tê INOX D1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
103Kép ren INOX D1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Nơ INOX D1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
105Ga thoát sàn KT: 120x120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
106Băng tanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,93941m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7148m3
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0489tấn
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0583tấn
111Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0493100m2
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0171m3
113Xây bể tự hoại chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4302m3
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,871m2
115Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,056m2
116Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,384m2
117Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0296tấn
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,606m3
120Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,311m2
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
122Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8494m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0485100m3
124Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( TT 3 km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0485100m3/1km
D HẠNG MỤC: Phần sân, đường bồn cây
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,778m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,7206m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,6525m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4814tấn
6Di chuyển 2 cây xà cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca máy
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9557m3
8Phá dỡ gạch ốp bồn câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,8377m2
9Đào xúc đất bồn cây bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,47081m3
10Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0158100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2527m3
12Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,938m3
13Trát lót tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,6246m2
14Ốp tường bồn cây bằng gạch thẻ 240x60x9mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,8377m2
15Trồng lại cây xà cừ + cột thép chống gia cố hoàn thiện + chăm sócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cây
16Phá dỡ nền gạch đất nung KT 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.027,3m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.027,3m2
18Lát gạch TEZZAZZO KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.027,3m2
19Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,4021m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0613100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0919100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8141m3
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8709m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4314m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,39m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,81m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6039100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1916tấn
29Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6596m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật421cấu kiện
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,89m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,89m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6284100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 3km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6284100m3/1km
E HẠNG MỤC: Phần tháo dỡ nhà 1 tầng hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật511,6901m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,2856m3
4Tháo dỡ vách ngăn trục 16 và 17 trục B-CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,364m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật232,8495m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật780,227m2
7Phá lớp vữa trát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật449,7444m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,8616m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7414m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,568m3
11Phá dỡ nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,393m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5976m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9768m3
14Phá dỡ bậc tam cấp, lớp vữa trátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
15Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật228m
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,7757m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4077tấn
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4473100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( Tạm tính 3km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4473100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (ký hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây) đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính ... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương tự;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu86
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương tự;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu64
3 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 1 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
4 Kỹ sư trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
2 Đầm dùi Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy hàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy thủy chuẩn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy toàn đạc Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->