Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869438-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BÌNH MINH VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220869367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, nguồn thu của nhà trường và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 12:06:00 đến ngày 2022-09-05 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,105,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.776291E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.974.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận đã từng làm cán bộ ATLĐ với 1 công trình tương tự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4 m3- 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà học 3 tầng, nhà xe và các hạng mục phụ trợ trường THPT Phan Thúc Trực, huyện Yên Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, nguồn thu của nhà trường và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: trường THPT Phan Thúc Trực, huyện Yên Thành. Địa chỉ: xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Đại Lâm. Địa chỉ: Xóm 3, Xã Nghi Lâm, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: trường THPT Phan Thúc Trực, huyện Yên Thành. Địa chỉ: xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến quý 1 năm 2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành khối lượng >=80% công trình; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: trường THPT Phan Thúc Trực, huyện Yên Thành. Địa chỉ: xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Đăng Sơn; Chức vụ: hiệu trưởng trường THPT Phan Thúc Trực, huyện Yên Thành; Địa chỉ: xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE SỐ 1
1Phá dỡ nhà xe cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đào móng cột, trụ, hố rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,068m3
3Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,257m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,276m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,456m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,31m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,92m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,48m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,451100m3
15Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,91m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,16m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,16m2
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,979tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,979tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,133tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,133tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,409100m2
25Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39m
26Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.045,16cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn Đoạn ống dài 6m, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo Chương V6,842100m
28Gia công, lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,9m2
29Cửa đi khung sắt D48 mã kẽm, lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m2
B NHÀ XE SỐ 2
1Phá dỡ nhà xe cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đào móng cột, trụ, hố rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,369m3
3Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,254m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,188m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,048m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,88m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,368m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,872m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,439tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,88100m3
15Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,68m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,68m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,68m2
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,205100m
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,664tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,664tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,092tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,092tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,293100m2
25Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
26Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.775,68cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo Chương V13,212100m
28Gia công, lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V536,4m2
29Cửa đi khung sắt D48 mã kẽm, lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
C NHÀ XE SỐ 3
1Đào móng cột, trụ, hố rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,832m3
2Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,928m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,568m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,14m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,557100m2
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,832m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,608m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,408tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,36m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,611100m3
14Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,54m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,04m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V85,04m2
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,03100m
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,531tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,531tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,917tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,917tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,768100m2
24Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
25Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.461,04cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn Đoạn ống dài 6m, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo Chương V12,111100m
27Gia công, lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V491,7m2
28Cửa đi khung sắt D48 mã kẽm, lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch thành mương cũMô tả kỹ thuật theo Chương V22,704m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông móng mương cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,669m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,894m3
4Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,447100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,066100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,22m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,787100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,464m3
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,293100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,204tấn
11Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,196m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,086m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,712tấn
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,416100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V262cấu kiện
E ĐƯỜNG CHẠY THỂ DỤC
1San gạt mặt bằng đầm chặt nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,563100m3
3Lót nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V562,75m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,295m3
F SÂN GẠCH TERRAZZO
1Phá dỡ nhà xe cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Tháo dỡ nền gạch Block cũ đã hư hỏng tập kết đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
3Vận chuyển gạch cũ đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,007100m3
5Lót nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.007,44m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,893m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.007,44m2
G BỂ NƯỚC SẠCH
1Phá dỡ kết cấu gạch thành bể cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6,072m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông móng bể cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3,447m3
3Đào móng cột, trụ, hố rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V69,998m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,373m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,789tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,746m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,038m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,717m3
12Đổ bê tông tấm đan, nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,867m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
17Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,422m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,732m2
20Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m2
21Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,34m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V78,422m2
24Tấm Inox đậy miệng bể KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
H NHÀ HỌC 3 TẦNG SỐ 1
I THAY THẾ HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V313,3m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V487,2m
8Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.512m
9Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V453m
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V219hộp
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,848100m
J THAY CỬA SỔ SAU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,333100m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V95,04m2
3SXLD cửa sổ, Cửa nhôm hệ 4 cánh, kính màu 2 lớp dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V95,04m2
K NHÀ HỌC 3 TẦNG SỐ 2
L THAY THẾ HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,4m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,4m
8Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V566,4m
9Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,4m
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V84hộp
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,783100m
M THAY CỬA SỔ SAU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944100m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
3SXLD cửa sổ, Cửa nhôm hệ 4 cánh, kính màu 2 lớp dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
N NHÀ HỌC SỐ 3
O THAY THẾ HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,8m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V485,4m
8Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.644m
9Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,6m
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
14Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V231hộp
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,115100m
P THAY CỬA SỔ SAU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,666100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,92m2
3SXLD cửa sổ, Cửa nhôm hệ 4 cánh, kính màu 2 lớp dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V106,92m2
Q ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,682m3
5Cột điện bê tông ly tâm LT 8.5, 190,5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,938tấn
7Vận chuyển cột điện đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chuyến
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
9Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95 ( dây bọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
10Vòng nẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
11Khoá néo, móc néo, khoá treo, kẹp nối xuyên cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
12Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231km/1 dây
13kẹp đồng phân dây, bịt đầu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
R LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG WIFE
1Dây mạng Cat6E đồng nguyên chất LEADMô tả kỹ thuật theo Chương V720m
2Wifi ốp trần công suất lớn IP COMMô tả kỹ thuật theo Chương V1824T
3Swich PoE 8 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V324T
4Bộ cân bằng tải 100 user Mikrotik RB2011Mô tả kỹ thuật theo Chương V212T
5Dây mạng đi trong phòng tin họcMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
6Tiền công thi công mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V25công
7Ống nẹp điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V330m
S MÁY TÍNH PHÒNG TIN HỌC DÀNH CHO HỌC SINH (23 máy)
1Main Ausus H510MMô tả kỹ thuật theo Chương V2336T
2Chíp core i3-10105Mô tả kỹ thuật theo Chương V2336T
3Ram dato 4Gb/2666Mô tả kỹ thuật theo Chương V2336T
4Nguồn Huntkey 350wMô tả kỹ thuật theo Chương V2324T
5Vỏ case HunoMô tả kỹ thuật theo Chương V230.0
6Bộ phím chuột newmenMô tả kỹ thuật theo Chương V2324T
7Màn hình viewsonic VA 1903 19 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V2336T
8Ổ cứng ssd Kington M2 120GbMô tả kỹ thuật theo Chương V2336T
T MÁY TÍNH PHÒNG TIN HỌC DÀNH CHO GIÁO VIÊN (01 máy)
1Main Ausus H510MMô tả kỹ thuật theo Chương V136T
2Chíp core i5 - 10400Mô tả kỹ thuật theo Chương V136T
3Ram Apacer 8Gb - 3200 có tản nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V136T
4Nguồn Huntkey 350wMô tả kỹ thuật theo Chương V124T
5Vỏ case HunoMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
6Bộ phím chuột newmenMô tả kỹ thuật theo Chương V124T
7Màn hình viewsonic VA 1903 19 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V136T
8Ổ cứng ssd Kington M2 120GbMô tả kỹ thuật theo Chương V136T
U MÀN HÌNH TI VI LẮP ĐẶT CHO 22 PHÒNG HỌC
1Màn hình ti vi Sam Sung 65 ich inch UA65AU8100 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
V BẢNG DẠY HỌC
1Bảng trượt ngang 2 lớp kích thước 1,2x4,0m. Lớp 1 kích thước 1,2x1,25m gắn cố định, lớp 2 kích thước 1,2x1,5m di động trượt ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.776291E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.974.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận đã từng làm cán bộ ATLĐ với 1 công trình tương tự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4 m3- 1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)2
2 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn >=23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
10 Máy vận thăng Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
11 Máy lu bánh thép >=10T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
12 Máy lu rung >=25T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
13 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->