Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 12:04:00 đến ngày 2022-09-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,240,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3240243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: San nền, đường giao thông (mặt BTN), cấp nước, thoát nước, cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa nhà thầu chính và thầu phụ.+ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.621.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật hạng mục giao thông, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông hoặc kỹ thuật công trình- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt D63 ÷160mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo điện áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Xây dựng hạ tầng khu dân cư Nguyên Xá, xã An Hiệp, huyện Quỳnh Phụ 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) và Thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III (còn hiệu lực). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu chứng minh tài chính theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình. - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). - Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Đông Phong; địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã An Hiệp; địa chỉ: Xã An Hiệp, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02273 864 015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 54,1691 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 308,5447 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 45,4774 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 45,4774 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 29,5676 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 331,929 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0129 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32,1985 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16,0993 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,3035 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 60,6357 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 60,6357 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 142,5328 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,9956 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,173 | 1m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 46,445 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,18 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,2929 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 33,4027 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 33,4027 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 21 | Cột biển báo D89 bằng thép ống tròn sơn đỏ trắng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 75 | M |
| 22 | Mặt biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang 3M seri 3900 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | biển |
| 23 | Mặt biển báo HCN cạnh 60cm PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang 3M seri 3900 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu trắng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 224,2 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu vàng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 29,15 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (gờ giảm tốc) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 73 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,1474 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 115,94 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,9682 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 263,47 | m3 |
| 31 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 237,42 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 69,47 | m3 |
| 33 | Bê tông rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 26,33 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,9575 | 100m2 |
| 35 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.238 | m |
| 36 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 267 | m |
| 37 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3.434,28 | m2 |
| 38 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2.398 | 1m2/lần |
| 39 | Trồng cây bóng mát (vận dụng) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 190 | 1 cây/ lần |
| 40 | Cây xà cừ ĐK gốc 25cm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 190 | cây |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 381,35 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 343,43 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 234,71 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23,471 | 10 tấn/1km |
| 45 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 87,3 | 100m |
| 46 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 89,8 | m3 |
| 47 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 178,8 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 71,86 | m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,419 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,84 | m2 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,8624 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 25,8667 | 100m |
| 54 | Bạt chống thấm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 578,9 | m2 |
| 55 | Phên nứa gia cố bờ vây | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 465,6 | m2 |
| 56 | Dây thép buộc D6 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 367,51 | Kg |
| 57 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,6762 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng vỉa hè | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 270 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng HL93 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 852 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 285 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm, tải trọng HL93 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 80 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 240 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 89 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2.330,2 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 79,51 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 92,625 | 100m |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 104,88 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,9133 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,5664 | 100m2 |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 34 | mối nối |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,23 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,483 | 100m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8732 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,702 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4907 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,55 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 29,4 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,13 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,41 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 87,05 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 293,9 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 73,78 | m2 |
| 27 | Bê hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30,69 | m3 |
| 28 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,79 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6197 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,6959 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8199 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,2909 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,7499 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8549 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4126 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 90 | 1 cấu kiện |
| 38 | Nắp chắn rác composite KT 960x530mm tải trọng 250KN | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 59 | cái |
| 39 | Nắp ga composite KT 1x1, đường kính trong 0,65x0,65m tải trong 125KN | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 218 | 1cấu kiện |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 63,27 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 40,26 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,44 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 89,3282 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,8594 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,8594 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,8594 | 100tấn |
| E | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 41,3794 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,7241 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 160/125mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,45 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,43 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,0323 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0865 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,2199 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 40,25 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,908 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1297 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,7288 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1067 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,8767 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 - PN10 - PE80 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN160x110 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDE DN110x110 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 - 90 độ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 - 45 độ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhanh gang EE DN150 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhanh gang EE DN100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhanh gang BE DN100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bu HDPE DN110 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều DN100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép đặc DN100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN110 - PN10 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,4 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 - PN10 - PE80 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,55 | 100m |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ gang DN100x40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút HDPE DN50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN50/40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50/40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren DN40 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối thằng HDPE DN50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa HDPE DN50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,55 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,55 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 - PN8 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van hai chiều DN100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt nối nhanh gang BE DN100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 - PN10 - PE80 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép DN80 dày 4mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn HDPE DN110x90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt lọc rác DN80 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích DN80 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối nhanh BE DN80 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhanh EE DN80 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê thép DN100x80 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van hai chiều DN80 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 414,84 | m³ |
| 47 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 414,84 | m³ |
| 48 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,392 | 100m² |
| 49 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,392 | 100m² |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6682 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1775 | m³ |
| 52 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,9821 | m³ |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,436 | m² |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,928 | m² |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,9334 | m² |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,5013 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2693 | m3 |
| 58 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,4275 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,7427 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0352 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3684 | 100m² |
| G | HẠNG MỤC: Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng - Mục 1: Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp thu lôi ống. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| H | HẠNG MỤC: Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng - Mục 2: Đường dây cáp ngầm 24KV | |||
| 1 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 90,38 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 51,18 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0512 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0512 | tấn |
| 7 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27,9 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0279 | tấn |
| 10 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0279 | tấn |
| 11 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 53,56 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0536 | tấn |
| 14 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0536 | tấn |
| 15 | Trọng lượng theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 44,76 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0448 | tấn |
| 18 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0448 | tấn |
| 19 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 42 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 22 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 23 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32,76 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 26 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 27 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50/8 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | mét |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Khóa cáp AC50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | quả |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4 | 10 sứ |
| 32 | Sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | quả |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4 | 10 sứ |
| 34 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 28,6 | kg |
| 35 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20,56 | kg |
| 36 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2 | kg |
| 37 | Bulông các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,32 | kg |
| 38 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0534 | 100kg |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,98 | 1m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,1 | m3 |
| 44 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,798 | m3 |
| 47 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 24kV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30 | mét |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 49 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,234 | tấn |
| 50 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0234 | tấn/km |
| 51 | Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-24kV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | đầu cáp |
| 53 | Đầu cáp Tplug-in 50- 24kV + phụ kiện: | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | đầu cáp |
| 55 | Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Đầu sứ Tplug-in 50- 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | đầu sứ |
| 57 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | đầu cáp |
| 58 | Biển đề tên cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 25 | mét |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 61 | Ống thép F100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | mét |
| 62 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 63 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | mét |
| 64 | Cặp cáp nhôm 50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 67 | Dây đay bịt đầu ống thép | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | kg |
| 68 | Bitum bịt đầu ống thép | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | kg |
| 69 | Nút cao su chống thấm 130/105 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Máng nối ống TFP 130/105 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Nút loe không nắp 130/105 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Băng cao su lưu hóa 40mmx9m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cuộn |
| 73 | Băng cao su non 50mmx2,2m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cuộn |
| 74 | Băng kéo chịu nước PVC 80mmx10m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cuộn |
| 75 | Viên báo cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | viên |
| I | HẠNG MỤC: Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng - Mục 3: Trạm Biến áp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,0637 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0839 | tấn |
| 4 | Bulong các loại + khung móng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 80,223 | kg |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0879 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,2022 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,3212 | m3 |
| 8 | Thép L63x63x6 (cọc tiếp địa) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 85,8 | kg |
| 9 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,68 | kg |
| 10 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16,45 | kg |
| 11 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 50,4 | kg |
| 12 | Bulông các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,24 | kg |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,3644 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | m3 |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-12/20(24)kV 1x50mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 21 | mét |
| 18 | Đầu cáp Ebowl 1x50-24kV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | đầu cáp |
| 20 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x185 (07 sợi) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 49 | mét |
| 21 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14 | cái |
| 22 | Cách điện bọc đầu cốt M185 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14 | cái |
| 23 | Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | mét |
| 24 | Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | mét |
| 25 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | 10 đầu cốt |
| 29 | Biển đề tên Trạm biến áp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Biển cấm trạm biến áp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Máy biến dòng 800/5A(n=1,ccx=0,5) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 33 | Ampe kế 0-800/5A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Ampe kế 0-800/5A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Vôn kế 0-450V | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Chuyển mạch Von-Ampe | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 39 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Công tơ 3 pha điện tử 3x(10-40)A/380/220V | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp thu lôi ống. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 46 | Aptomat 800A/400V | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 48 | Aptomat 500A/400V | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 50 | Aptomat 400A/400V | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 52 | Aptomat 50A/400V | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 54 | Giàn thanh cái MT100x10 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 17,9 | kg |
| 55 | Lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3 | 10 m |
| 56 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Cách điện bọc thanh cái | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | m2 |
| 58 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30 | mét |
| 59 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | mét |
| 60 | Ống nhựa xoắn F10 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | mét |
| 61 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | cuộn |
| 62 | Vận chuyển trạm xe tải 10 tấn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | ca |
| 63 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | ca |
| 64 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | chuyến |
| 65 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 66 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 67 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng - Mục 4: Đường dây cáp ngầm 400V | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,84 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3456 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,032 | m3 |
| 5 | Bu lông móng M16x650 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | m |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,72 | m2 |
| 8 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 457,6 | kg |
| 9 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 74,08 | kg |
| 10 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 61,696 | kg |
| 11 | Bulông các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,12 | kg |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,7408 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,2 | 10 cọc |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 260,01 | 1m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 190,674 | m3 |
| 18 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 963 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,63 | 100m2 |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 502,6 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,026 | 100m |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 148,3 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,483 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 438,8 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,388 | 100m |
| 26 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 289,4 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,894 | 100m |
| 28 | Đầu cốt đồng ép cáp 120 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng ép cáp 95 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng ép cáp 70 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 46 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 44 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng ép cáp 25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 10 đầu cốt |
| 39 | Tủ điện Công tơ H8 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | Tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 41 | Tủ điện Công tơ H10 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | Tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | 1 tủ |
| 43 | Tủ điện Công tơ H12 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | Tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 45 | Công tơ 1 pha 10/40A-220V | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 120 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 120 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng F6 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 960 | Cái |
| 48 | Asptomat 1 pha 20A/200V | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 120 | cái |
| 49 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 120 | 1 cái |
| 50 | Ống nhựa xoắn F32/25 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2.719,2 | mét |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27,192 | 100m |
| 52 | Dây Cu/PVC 1x6 trong tủ công tơ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 360 | m |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 129,6 | 1m3 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 129,6 | m3 |
| 55 | Tủ điện Trung gian | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 57 | Aptomat 500A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 59 | Aptomat 400A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 61 | Aptomat 200A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 63 | Aptomat 150A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 65 | Aptomat 100A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15 | 1 cái |
| 67 | Hàng kẹp đấu dây trung tính 8,10,12 mắt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14 | cái |
| 68 | Giàn thanh cái MT30x3 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 29,9264 | kg |
| 69 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 650,9 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,509 | 100m |
| 71 | Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 728,2 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,282 | 100m |
| 73 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14 | cuộn |
| 74 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.379,1 | m |
| 75 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 137,91 | 10 m |
| 76 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | đầu |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 78 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 192 | viên |
| 79 | Sơn đánh số hộp công tơ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5 | kg |
| 80 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,61 | tấn |
| 81 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,9714 | tấn |
| 82 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,483 | tấn/km |
| 83 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,8914 | tấn/km |
| 84 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | ca |
| 85 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | chuyến |
| K | HẠNG MỤC: Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng - Mục 5: Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30,6432 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23,04 | m3 |
| 4 | Lắp khung móng cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36 | 1 bộ |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36 | 1 cột |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36 | bộ |
| 8 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36 | cửa |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36 | bảng |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 72 | 1 đầu cáp |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,42 | 100m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 72 | cọc |
| 14 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 96,12 | kg |
| 15 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,6 | kg |
| 16 | Bulong các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,76 | kg |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,9612 | 100kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,2 | 10 cọc |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 72 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,72 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 260,01 | 1m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 260,01 | m3 |
| 23 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,113 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,09 | 100m |
| 25 | Ống xoắn chịu lực 65/50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.209 | mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,09 | 100m |
| 27 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 963 | m2 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,63 | 100m2 |
| 29 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 185 | viên |
| 30 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.209 | m |
| 31 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.209 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 72 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0024 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0023 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0189 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,234 | m3 |
| 38 | Bu lông móng M16x650 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,5 | m |
| 40 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 28,4 | kg |
| 41 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,34 | kg |
| 42 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2 | kg |
| 43 | Bulông các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,32 | kg |
| 44 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0534 | 100kg |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | m3 |
| 48 | Vận chuyển vật tư | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | ca |
| L | HẠNG MỤC: Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng - Mục 6: dịch chuyển đường dây 22KV | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm LT18C | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Cột điện bê tông ly tâm LT18D | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13 | 1 mối nối |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27,9864 | 1m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,852 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,238 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 lót móng cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,308 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0428 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0228 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22,5884 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0228 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27,2688 | 1m3 |
| 15 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,232 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,482 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 lót móng cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0477 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0345 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20,1228 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0387 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 92,092 | 1m3 |
| 24 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 31,16 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,41 | m3 |
| 26 | Đá 4x6 lót móng cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1211 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0641 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,625 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 72,175 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0739 | 100m3 |
| 32 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 275 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 34 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 60 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 36 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 38,5 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 275,22 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Sứ chuỗi + phụ 24kV-120kN | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 45 | chuỗi |
| 41 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 45 | 1 chuỗi sứ |
| 42 | Sứ đứng 24kV-120kN | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | chuỗi |
| 43 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | 1 cái |
| 44 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.217 | m |
| 45 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,217 | 1 km dây |
| 46 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 71,5 | kg |
| 47 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13,35 | kg |
| 48 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5 | kg |
| 49 | Bulông các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,675 | kg |
| 50 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1335 | 100kg |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,5 | 10 cọc |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | 1m3 |
| 53 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | m3 |
| 54 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 35,03 | tấn |
| 55 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,51 | tấn |
| 56 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,217 | tấn |
| 57 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,1152 | tấn |
| 58 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,509 | tấn/km |
| 59 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,153 | tấn/km |
| 60 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3651 | tấn/km |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,3346 | tấn |
| M | HẠNG MỤC: Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng - Mục 7: Dịch chuyển đường dây cáp ngầm 22KV (NHNN) | |||
| 1 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 90,38 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 17,06 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1706 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0171 | tấn |
| 7 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27,9 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0279 | tấn |
| 10 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0279 | tấn |
| 11 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 53,56 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0536 | tấn |
| 14 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0536 | tấn |
| 15 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 44,76 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0448 | tấn |
| 18 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0448 | tấn |
| 19 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 42 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 22 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 23 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32,76 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 26 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 27 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50/8 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | mét |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Khóa cáp AC50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Sứ đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | quả |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6 | 10 sứ |
| 32 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0035 | tấn |
| 33 | Sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | quả |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,4 | 10 sứ |
| 35 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0035 | tấn |
| 36 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 28,6 | kg |
| 37 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | kg |
| 38 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,53 | kg |
| 39 | Bulông các loại | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,22 | kg |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,24 | 100kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | m3 |
| 44 | Lắp đặt Kẹp quai + hotline + Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Biến cấm trèo phản quang | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 59,85 | 1m3 |
| 47 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 59,85 | m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 38,25 | m3 |
| 49 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 75 | m |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 59,85 | m3 |
| 52 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 24kV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 105 | mét |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 54 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 55 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,0008 | tấn/km |
| 56 | Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-24kV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | đầu cáp |
| 58 | Đầu cáp Tplug-in 50- 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | đầu cáp |
| 60 | Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Đầu sứ Tplug-in 50- 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | đầu sứ |
| 62 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | đầu cáp |
| 63 | Biển đề tên cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 105 | mét |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 66 | Ống thép F100 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | mét |
| 67 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 68 | Dây nhôm lói thép bọc cash điện ACSL/XLPE 50/8 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | mét |
| 69 | Cặp cáp nhôm 50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 72 | Dây đay bịt đầu ống thép | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5 | kg |
| 73 | Bitum bịt đầu ống thép | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | kg |
| 74 | Nút cao su chống thấm 130/105 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Máng nối ống TFP 130/105 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Nút loe không nắp 130/105 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Băng cao su lưu hóa 40mmx9m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cuộn |
| 78 | Băng cao su non 50mmx2,2m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cuộn |
| 79 | Băng kéo chịu nước PVC 80mmx10m | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cuộn |
| 80 | Viên báo cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20 | viên |
| 81 | Biến cấm trèo phản quang | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9 | cái |
| N | HẠNG MỤC: Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng - Mục 8: Dịch chuyển đường dây cáp vặn xoắn 0,4KV (02 cột 8,5M - Đường QH số 6) | |||
| 1 | Giá cột điện bê tông ly tâm LT8,5D | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,18 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,616 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 8 | Kẹp xiết cáp VX 4(50-120) | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Móc néo F20 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Nắp chụp cáp vặn xoắn 95 | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | mét |
| 12 | Khóa đai | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Ốp cột | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cuộn |
| O | HẠNG MỤC: Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng - Mục 9: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 1 pha | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm mẫu dầu | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 6 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | ca |
| 7 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Vônmét DC | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 pha |
| 15 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15Kv | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 pha |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | 1 sợi, 1 ruột |
| 18 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 20 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | ca |
| 21 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | 1 cái |
| 22 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15 | 1 cái |
| 23 | Thí nghiệm tiếp địa tủ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | 1 vị trí |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | 1 sợi, 1 ruột |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36 | 1 vị trí |
| 26 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36 | 1 cái |
| 27 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 120 | 1 cái |
| 28 | Thí nghiệm công tơ 1 pha, điện từ | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 120 | 1 cái |
| 29 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | ca |
| 30 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | Cái |
| 31 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 45 | Bát |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | 1 vị trí |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 560kA - 22/0,4kV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Vỏ trạm trụ đỡ máy biến áp 560kVA | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | trụ |
| 3 | Tủ trung thế 2 ngăn 24kV-630A-20kVA | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Cầu chì HRC 24kV 16A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cảm biến nhiệt độ Cymax | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Điện trở sấy | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Cầu dao phụ tải 24kV -630A | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Bộ cảnh báo sớm | Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,7% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3240243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: San nền, đường giao thông (mặt BTN), cấp nước, thoát nước, cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa nhà thầu chính và thầu phụ.+ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.621.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật hạng mục giao thông, hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông hoặc kỹ thuật công trình- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Cần cẩu hơi | Công suất ≥ 6 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 4 | Máy đào | Thể tích gầu ≥ 0,45m3 | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng ≥ 20 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thể tích ≥ 150 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thể tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥ 5 tấn | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt D63 ÷160mm | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất 108CV | 1 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy đo điện trờ | Hoạt động bình thường | 1 |
| 14 | Máy đo điện áp | Hoạt động bình thường | 1 |
| 15 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi