Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Chính trị tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220853469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 11:42:00 đến ngày 2022-09-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,564,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.347113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.694226E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp IIIGhi chú: Kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC để chứng minh công việc tương tự và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.095.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.190.640.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo);(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực..(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Chính trị tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa nhà hội trường Trường Chính trị tỉnh Tuyên Quang 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp, scan được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng kê khai, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (có biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện đối với các hợp đồng đang triển khai thực hiện theo các nội dung liên quan trong Mẫu số 3, Chương IV) - Bằng cấp, chuyên ngành của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này. - Các hợp đồng của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này. (Trường hợp liên danh dự thầu: từng thành viên phải chứng minh năng lực kinh nghiệm của mình cho phần việc được phân công thực hiện trong thỏa thuận liên danh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Chính trị tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức, hành chính, thông tin, tư liệu, địa chỉ: Số 429 Đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 822.348 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,2765 | m2 |
| 2 | Vách kính khuôn nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,2765 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,2765 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,8924 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370,876 | m2 |
| 6 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370,876 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,0924 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8 | 1m2 |
| 9 | Tháo rèm cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 832,5565 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - KT gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 832,5565 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,738 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,738 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,3828 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,3828 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512,2668 | m2 |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,6544 | m2 |
| 18 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 503,5349 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512,2668 | m2 |
| 20 | Xúc, vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | chuyến |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 22 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 23 | Cáp hạ thế CU/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 75A; Icu=18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A; Icu=15kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A; Icu=15kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A; Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn Led PANEL chiếu thẳng 40W-0,3*1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led Dowlight 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220mm-18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 33 | Bảo dưỡng quạt gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 34 | Bảo dưỡng quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Tủ điện âm tường KT400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 39 | Tủ điện âm tường KT500x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 40 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 3x4+1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng M25-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi SP D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi SP D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 44 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cuộn |
| 45 | Đinh vít + nở: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | bộ |
| 46 | Ghíp đồng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Dây thé D4 treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 48 | Xà đón điện thép gọc L50*50 L=500+ sứ A25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi SP D40 (luồn dây ra dàn nóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, Đường kính 110mm (luồn ống ga dưới nền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 (về dàn lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 52 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6-1kv 3x4+1x2,5mm2 (ra dàn nóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 53 | Bảo dưỡng điều hòa, bổ sung ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 54 | Lắp đặt ống đồng, bảo ôn ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 55 | Ống thoát nước mềm D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 56 | Phụ kiện lắp đặt (Giá, bệ cục nóng, bulong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| B | Thiết bị Âm thanh, ánh sáng hội trường | |||
| 1 | Loa array, Công suất :1000 W/2000W/3500 W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cặp |
| 2 | Loa sub, Công suất 2000W/4000W/8000W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cặp |
| 3 | Loa monitor 1000W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cặp |
| 4 | Cục đẩy công suất, Cục đẩy 4 kênh nguồn xung chuyên dành cho loa array; công suất 1300W/kênhcho loa array | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Cục đẩy công suất-Cục đẩy nguồn xuyến chuyên loa sub kép; công suất 2000W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Bàn mixer; Bàn trộn âm thanh lấy nhạc vào và cắm nhạc cụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Vang số BTE AP2000-Chống hú rít, tăng cường effect cho giọng hát, nói. Cắt tiếng, chia tiếng cho các hệ thống đa kênh. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 8 | Micro không dây KBS BS5100A; Với những tính năng cao cấp như 4 râu anten cho sóng khỏe hơn. Sử dụng 200 tần số khác nhau. Tự động dò tìm và quét tần số tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Đầu karaoke VietKTV HD Plus 4T kèm màn hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ rack 16U mixer-Tủ đựng thiết bị âm thanh có ngăn đựng mixer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt(Dây loa , các đầu kết nối...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Card đèn khiển Sunlite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ chia và khuếch đại tín hiệu 1 vào 8 ra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Đèn Par Led 54x3W RGB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| 15 | Đèn Par Led 54x3W trắng ấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 16 | Đèn moving head Beam 230 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 17 | Máy khói 3000W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt(Dây dẫn, Giá đỡ đèn...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.347113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.694226E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp IIIGhi chú: Kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC để chứng minh công việc tương tự và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.095.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.190.640.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo);(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chuyên môn từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực..(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi