Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SỐ 3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 11:33:00 đến ngày 2022-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.738815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.898E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.218.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT; Đã từng là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầuCông nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5m3. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (75-110) CV. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | (16-25) tấn. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng đường giao thông nông thôn từ Trung Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày Quý II Năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thuỷ; địa chỉ: Xã Quảng Thủy, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0848.404.369. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0916555357. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Trinh. Chủ tịch UBND xã Quảng Thuỷ;Địa chỉ: xã Quảng Thủy - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0848.404.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0916.555.357 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào hửu cơ bằng máy đào | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,7468 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,7468 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,7468 | 100m3/1km |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9 | bụi |
| 5 | Đào khuôn + nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%KL) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,4675 | 100m3 |
| 6 | (Đào khuôn + nền đường) (5%KL) + gia cố lề + đánh cấp + kênh bằng thủ công - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 104,148 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,509 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,509 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp nền, lề đường bằng máy đầm 9T, K=0,95 (MTC 95%) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,0501 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,3781 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền, lề đường bằng đầm cóc, K=0,95 (5%) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3711 | 100m3 |
| 12 | Đắp khuôn đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,9365 | 100m3 |
| 13 | Làm móng đường CPĐD loại II, dày 15cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,4682 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp bạt cách ly | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 23,2569 | 100m2 |
| 15 | SXLD Cốt thép khe co giản đk >18mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1861 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông+gia cố lề | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,8469 | 100m2 |
| 17 | BT mặt đường, dày | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 418,56 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,61 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu đường BT củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,96 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu hàng rào + kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 48,35 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,4835 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,4835 | 100m3/1km |
| B | KÊNH BÊ TÔNG A1,A2+TẤM ĐAN, KÊNH QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đáy kênh qua đường, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,63 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh, móng đáy kênh qua đường. | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,567 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành kênh, thành kênh qua đường , chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,6032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đáy kếnh qua đường M200 đá 1x2, chiều rộng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,21 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, kênh qua đường đá 1x2, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,39 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép kênh, kênh qua đường ĐK ≤18mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1584 | tấn |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan kênh, tấm đan qua đường đk | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,7594 | tấn |
| 9 | Khớp nối dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,54 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,77 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan kênh, kênh qua đường, | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3786 | 100m2 |
| 12 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,89 | m3 |
| 13 | BT tấm đan qua đường đá 1x2 M250 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m3 |
| C | HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông thành hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm,M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,86 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ thành hố thu- Chiều dày ≤45cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1142 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đáy+ lót móng hố thu | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0158 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,73 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0573 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0573 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0191 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,116 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt thép niềng miệng hố ga + tấm đan | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0557 | tấn |
| 12 | BT tấm đan hố thu đá 1x2 M200 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố thu | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0027 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu, ĐK ≤18mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0513 | tấn |
| D | CỐNG HỘP 50X50 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3335 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1635 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1635 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1708 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,4038 | tấn |
| 6 | BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1 đoạn ống |
| 8 | Mối nối ống cống, ĐK 1000mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | mối nối |
| 9 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, M150 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,17 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, chân khay đá 1x2, M150 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m3 |
| 11 | Đá dăm trộn cát chèn ống cống, | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,23 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống, chân khay | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,7764 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1167 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa mối nối ống cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,77 | m2 |
| 17 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,111 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.738815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.898E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.218.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT; Đã từng là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầuCông nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,5m3. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. | 1 |
| 2 | Máy ủi | (75-110) CV. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. | 1 |
| 3 | Máy Lu rung | (16-25) tấn. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. | 1 |
| 4 | Xe tải có cần cẩu | Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 5tấn. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥5kW. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥250L. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1kw. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi