Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868109-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SỐ 3
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220818497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 11:33:00 đến ngày 2022-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,738,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.738815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.898E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.218.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT; Đã từng là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầuCông nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (75-110) CV. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu rung
- Đặc điểm thiết bị (16-25) tấn. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng đường giao thông nông thôn từ Trung Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 , địa chỉ: Phường Ba Đồn – Thị xã Ba Đồn – Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thuỷ; địa chỉ: Xã Quảng Thủy, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0848.404.369. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0916555357.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 , địa chỉ: Phường Ba Đồn – Thị xã Ba Đồn – Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thuỷ; địa chỉ: Xã Quảng Thủy, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0848.404.369. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0916555357.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày Quý II Năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thuỷ; địa chỉ: Xã Quảng Thủy, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0848.404.369. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0916555357.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Trinh. Chủ tịch UBND xã Quảng Thuỷ;Địa chỉ: xã Quảng Thủy - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0848.404.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0916.555.357
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào hửu cơ bằng máy đào Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,7468100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,7468100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,7468100m3/1km
4Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9bụi
5Đào khuôn + nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%KL)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,4675100m3
6(Đào khuôn + nền đường) (5%KL) + gia cố lề + đánh cấp + kênh bằng thủ công - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp104,1481m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,509100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,509100m3/1km
9Đắp nền, lề đường bằng máy đầm 9T, K=0,95 (MTC 95%)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,0501100m3
10Đắp cát nền móng đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,3781100m3
11Đắp nền, lề đường bằng đầm cóc, K=0,95 (5%)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3711100m3
12Đắp khuôn đường bằng máy đầm 16T, K=0,98Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,9365100m3
13Làm móng đường CPĐD loại II, dày 15cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,4682100m3
14Rải lớp bạt cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp23,2569100m2
15SXLD Cốt thép khe co giản đk >18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1861tấn
16Ván khuôn mặt đường bê tông+gia cố lềXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,8469100m2
17BT mặt đường, dày Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp418,56m3
18Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,61m3
19Phá dỡ kết cấu đường BT củ bằng búa căn khí nén 3m3/phXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,96m3
20Phá dỡ kết cấu hàng rào + kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp48,35m3
21Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4835100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4835100m3/1km
B KÊNH BÊ TÔNG A1,A2+TẤM ĐAN, KÊNH QUA ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,84m3
2Bê tông móng đáy kênh qua đường, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,63m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh, móng đáy kênh qua đường.Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,567100m2
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành kênh, thành kênh qua đường , chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,6032100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đáy kếnh qua đường M200 đá 1x2, chiều rộng Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,21m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, kênh qua đường đá 1x2, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,39m3
7Lắp dựng cốt thép kênh, kênh qua đường ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1584tấn
8SXLD Cốt thép tấm đan kênh, tấm đan qua đường đk Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7594tấn
9Khớp nối dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,54m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông kênh bằng búa căn khí nén 3m3/phXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,77m3
11Ván khuôn tấm đan kênh, kênh qua đường,Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3786100m2
12BT tấm đan đá 1x2 M200Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,89m3
13BT tấm đan qua đường đá 1x2 M250Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,34m3
C HỐ THU
1Bê tông thành hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm,M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,86m3
2Bê tông đáy hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,34m3
3Bê tông lót móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,29m3
4Ván khuôn gỗ thành hố thu- Chiều dày ≤45cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1142100m2
5Ván khuôn đáy+ lót móng hố thuXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0158100m2
6Đào đất móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,731m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0573100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0573100m3/1km
9Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0191100m3
10Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,116tấn
11Gia công lắp đặt thép niềng miệng hố ga + tấm đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0557tấn
12BT tấm đan hố thu đá 1x2 M200Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,27m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố thuXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0027100m2
14Lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0513tấn
D CỐNG HỘP 50X50
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3335100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1635100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1635100m3/1km
4Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1708100m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4038tấn
6BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,57m3
7Lắp đặt ống cống đúc sẵnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp151 đoạn ống
8Mối nối ống cống, ĐK 1000mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12mối nối
9Bê tông tường đầu, đá 1x2, M150Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,17m3
10Bê tông móng cống, chân khay đá 1x2, M150Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,3m3
11Đá dăm trộn cát chèn ống cống,Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,23m3
12Thi công lớp đá đệm móng,Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,13m3
13Ván khuôn ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,72100m2
14Ván khuôn móng cống, chân khayXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7764100m2
15Ván khuôn tường đầuXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1167100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa mối nối ống cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,77m2
17Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp24cái
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,09m3
19Ván khuôn móng cọc tiêuXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,111100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.738815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.898E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.218.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)33
3 Cán bộ KCS 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT; Đã từng là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)33
5 Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầuCông nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.1
2 Máy ủi (75-110) CV. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.1
3 Máy Lu rung (16-25) tấn. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.1
4 Xe tải có cần cẩu Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.2
6 Máy cắt uốn thép ≥5kW. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.1
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.2
8 Máy hàn Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.2
9 Máy trộn bê tông ≥250L. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.2
10 Máy đầm bàn ≥ 1kw. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg. Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt, có thể huy động 100% cho công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->