Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869298-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220867795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 11:31:00 đến ngày 2022-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,650,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu);Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các Trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản sao chứng chỉ định giá có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân thực hiện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
Nhà ở doanh trại cho cán bộ chiến sỹ Khu trung tâm chỉ huy - Trại giam Đắk Trung
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn , địa chỉ: Số 49 phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Đắk Trung - Cục C10, Bộ Công an. Địa chỉ tại xã Ea Kpam, huyện Cư M'Gar, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn , địa chỉ: Số 49 phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Đắk Trung - Cục C10, Bộ Công an. Địa chỉ tại xã Ea Kpam, huyện Cư M'Gar, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Đắk Trung - Cục C10, Bộ Công an. Địa chỉ tại xã Ea Kpam, huyện Cư M'Gar, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng – Bộ Công an. Địa chỉ: số 17, ngõ 175 phố Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 043.6644204. Fax: 043.6644204
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0358100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5097m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,648m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,24m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,06m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4352100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,606100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5357tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5449tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1798tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9914100m3
13Tôn nền đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1595100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7277tấn
19Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,624m3
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,84m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,84m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8374m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1876tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,32m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,264100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1802tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0354tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7504100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4022tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9468tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,57m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,657100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2454tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0628m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2312tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V521 cấu kiện
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8644m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3476100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2885tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6919tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,54m2
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6919tấn
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V72,24m3
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1475m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V474,847m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.088,63m2
26Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,179m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,09m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,78m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,39m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V337,05m2
31Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9965m3
32Trát tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,752m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,912m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V349,3m
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.342,83m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V602,867m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9361100m3
38đất tôn nền tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V93,61m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,302m3
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V203,25m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V498,98m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V267,815m2
43Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,75m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V285,02m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch đồng bộ với gạch lát nền.Mô tả kỹ thuật theo chương V22,326m2
46Lan can thép hộp sơn hoàn thiện17,82m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6122100m2
48Tôn Úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V50,1m
49Đắp nổi Trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,57m2
51Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
52Gia công hoa cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V38,71m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5646100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3381100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0839100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5146m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,865m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,312m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1672m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1249tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1702100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 cấu kiện
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8816m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Bộ đèn tín hiệu báo pha điện /bóng sợi đốt 8w-220v /vang-xanh-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Công tắc BNL 20A + đế nhựa chìm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
7Công tắc 2 chiều+ đế nhựa chìm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8ổ cắm điện đôi có màng che16a âm tường + đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Tủ điện tổng 450x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Tủ điện phòng 200x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
11aptomát tự động MCCB-1P-75A-415vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12aptomát tự động MCCB-1P-25A-250vMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13aptomát tự động MCCB-1P-10A,16A-250vMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
14Lắp đặt cáp CU/PVC / 2*1.5mm2 / 600-1000vMô tả kỹ thuật theo chương V750m
15Lắp đặt cáp CU/PVC / 2*2.5mm2 / 600-1000vMô tả kỹ thuật theo chương V480m
16Cáp CU/PVC / 2*6mm2 / 600-1000vMô tả kỹ thuật theo chương V30m
17CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Cáp CU/PVC / 1*6mm2 / 600-1000v - tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
19Cáp CU/PVC/ 1*4mm2 / 600-1000v - tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V55m
20ống ghen nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
21ống ghen nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Hộp nối dây 100X100Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
23Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
24Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
E PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
5Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
8Lắp đặt côn, tê nhựa PPR hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V154cái
9Lắp đặt cút ren trong PPR hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van xả nước D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chân sứMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
6Lắp đặt côn nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
7Lắp đặt côn nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt côn nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Lắp đặt cầu thu nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt phễu thu D76Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Đai Inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu);Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các Trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản sao có chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)31
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Trình độ đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản sao chứng chỉ định giá có chứng thực)53
4 Đội ngũ công nhân thực hiện 10 Có đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông1
2 Đầm dùi Đầm bê tông1
3 Máy hàn 10KVA Hàn kim loại1
4 Đầm cóc Đầm bê tông, đầm đất1
5 Máy toàn đạc điện tử Đo khoảng cách, đo góc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->