Gói thầu: Tháo dỡ thu hồi thiết bị sau Swap dự án pha 7 và Reuse 127 vị trí CSHT mới tại Tp.HCM. Mã DA 168P2221562-5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868691-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Tháo dỡ thu hồi thiết bị sau Swap dự án pha 7 và Reuse 127 vị trí CSHT mới tại Tp.HCM. Mã DA 168P2221562-5
Số hiệu KHLCNT 20220838176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 11:31:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,272,663,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên- Chứng nhận đào tạo về quản lý dự án (Project Management Fundamentals) trở lên- Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị vô tuyến do Ericsson cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật (bao gồm 01 người tại trụ sở, 01 người tại hiện trường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên- Chứng nhận đào tạo về quản lý dự án (Project Management Fundamentals) trở lên- Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị vô tuyến do Ericsson cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên- Chứng nhận đào tạo về quản lý dự án (Project Management Fundamentals) trở lên- Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị vô tuyến do Ericsson cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 9
2-Máy định vị
- Đặc điểm thiết bị GPS
- Số lượng tối thiểu 9
3-Máy bộ đàm 5W
- Đặc điểm thiết bị Công suất phát 5W
- Số lượng tối thiểu 9
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị VOM
- Số lượng tối thiểu 9
5-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở đất
- Số lượng tối thiểu 9
6-Máy in
- Đặc điểm thiết bị Máy in
- Số lượng tối thiểu 9
7-Máy tính
- Đặc điểm thiết bị Máy xách tay (laptop)
- Số lượng tối thiểu 9
8-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Tháo dỡ thu hồi thiết bị sau Swap dự án pha 7 và Reuse 127 vị trí CSHT mới tại Tp.HCM. Mã DA 168P2221562-5
Tháo dỡ thu hồi thiết bị sau Swap dự án pha 7 và Reuse 127 vị trí CSHT mới tại Tp.HCM. Mã DA 168P2221562-5
70 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 4. Đề xuất kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ 5.Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bốc dỡ - Vận chuyển thủ công thiết bị từ kho đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ kho Net2 ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V570cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ dưới đất lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V570cấu kiện
B Bốc dỡ - Vận chuyển thủ công thiết bị từ xe tải vào trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V570cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V570cấu kiện
C Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ trạm tháo về nhập kho
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V919cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V919cấu kiện
D Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ xe tải về nhập kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V919cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V919cấu kiện
E Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ trạm tháo đến trạm lắp
1Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V1.140cấu kiện
2Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.140cấu kiện
F Bốc dỡ - Vận chuyển thủ công thiết bị từ xe tải đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.140cấu kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V1.140cấu kiện
G Tháo dỡ Outdoor 2G/3G/4G
1Tháo dỡ anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V310cây
2Tháo dỡ dây RetMô tả kỹ thuật theo chương V43sợi
3Tháo dỡ thiết bị RRU ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V822khối
4Tháo dỡ dây JumberMô tả kỹ thuật theo chương V934sợi
5Tháo dỡ dây Feeder ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V68410m
6Tháo dở cáp quang ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V2.46610m
7Tháo dở cáp nguồn ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V2.46610m
8Tháo dở cáp mass ở độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V37010m
9Tháo dỡ bảng đồng outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
H Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm ReusedMô tả kỹ thuật theo chương V114trạm
I Lắp đặt Outdoor 2G/3G4G
1Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V342cây
2Lắp đặt dây RetMô tả kỹ thuật theo chương V342sợi
3Lắp đặt RRU ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V684khối
4Lắp đặt dây jumperMô tả kỹ thuật theo chương V2.052sợi
5Lắp đặt cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2.05210m
6Lắp đặt cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2.05210m
7Lắp đặt cáp massMô tả kỹ thuật theo chương V34210m
8Lắp đặt bảng đồng outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
9Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sectorMô tả kỹ thuật theo chương V114trạm
J Vận chuyển vật tư thiết bị từ trạm tháo đến trạm lắp
1Tủ thiết bị 3G/4G (RBS6000/BBU,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V228cấu kiện
2Khối RRUMô tả kỹ thuật theo chương V684cấu kiện
3Dây quang, dây nguồn, dây mass, jumper, …Mô tả kỹ thuật theo chương V228cấu kiện
K Vận chuyển vật tư thiết bị từ kho đến trạm lắp
1AntenMô tả kỹ thuật theo chương V342cấu kiện
2Dây quang, dây nguồn, dây mass, jumper, …Mô tả kỹ thuật theo chương V228cấu kiện
L Vận chuyển vật tư thiết bị từ trạm tháo về nhập Net2
1Tủ thiết bị 2G/3G/4GMô tả kỹ thuật theo chương V192cấu kiện
2AntenMô tả kỹ thuật theo chương V310cấu kiện
3Khối RRUMô tả kỹ thuật theo chương V168cấu kiện
4Dây Feeder 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V114cấu kiện
5Dây quang, dây nguồn, dây mass, jumper, …Mô tả kỹ thuật theo chương V135cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên- Chứng nhận đào tạo về quản lý dự án (Project Management Fundamentals) trở lên- Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị vô tuyến do Ericsson cấp.32
2 Quản lý kỹ thuật (bao gồm 01 người tại trụ sở, 01 người tại hiện trường) 2 - Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên- Chứng nhận đào tạo về quản lý dự án (Project Management Fundamentals) trở lên- Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị vô tuyến do Ericsson cấp.32
3 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 2 - Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên- Chứng nhận đào tạo về quản lý dự án (Project Management Fundamentals) trở lên- Chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị vô tuyến do Ericsson cấp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan 1kW Công suất 1kW9
2 Máy định vị GPS9
3 Máy bộ đàm 5W Công suất phát 5W9
4 Đồng hồ vạn năng VOM9
5 Máy đo điện trở suất của đất Đo điện trở đất9
6 Máy in Máy in9
7 Máy tính Máy xách tay (laptop)9
8 Ô tô vận chuyển Trọng tải tối thiểu 2 tấn9
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->