Gói thầu: Xây dựng kho nguyên liệu nhà máy May 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856660-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY HUẾ
Tên gói thầu Xây dựng kho nguyên liệu nhà máy May 4
Số hiệu KHLCNT 20220848588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 11:30:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,143,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2215652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4431304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp (thi công nhà công nghiệp bao gồm kho hoặc nhà xưởng, hệ thống điện động lực và chiếu sáng, kết cấu khung thép vì kèo, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.637.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học PCCC hoặc chuyên ngành XD+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình công nghiệp cấp III trở lên.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp (tương đương với phần công việc nhà thầu đảm nhận):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học kinh tế xây dựng & quản lý dự án hoặc có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô chuyên dụng nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu/ cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc ≥ 8 Tấn, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Dệt May Huế
E-CDNT 1.2 Xây dựng kho nguyên liệu nhà máy May 4
Đầu tư xây dựng kho nguyên liệu nhà máy May 4
105 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Dệt May Huế , địa chỉ: 122 Dương Thiệu Tước, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dệt May Huế. Địa chỉ: 122 Dương Thiệu Tước, phường Thuỷ Dương, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343.864.337 Fax: 0234.3864338 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT:  Công ty TNHH MTV Hữu Dũng Địa chỉ: Số 2a, kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:  Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK. Địa chỉ: số 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Dệt May Huế , địa chỉ: 122 Dương Thiệu Tước, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dệt May Huế. Địa chỉ: 122 Dương Thiệu Tước, phường Thuỷ Dương, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343.864.337 Fax: 0234.3864338 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Thi công công trình công nghiệp; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh, dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) cho Nhà thầu của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền.Trong trường hợp liên danh thì nhà thầu phụ trách hạng mục PCCC phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh, dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu và các yêu cầu khác theo hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dệt May Huế. Địa chỉ: 122 Dương Thiệu Tước, phường Thuỷ Dương, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343.864.337 Fax: 0234.3864338 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Văn Phong ; Chức vụ: Tổng Giám đốc. + Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0234.3854368; Fax: 0234.3864338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư- Công ty Cổ phần Dệt May Huế + Số điện thoại: 0234.3864559;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Nguyễn Đức Trị ; Chức vụ: Chủ tịch HĐQT. + Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Đào móng bằng máy đào Theo mục II, Chương V499,8616m3
2Đào móng bằng thủ công,Chiều sâu Theo mục II, Chương V20,9525m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo mục II, Chương V24,715m3
4Ván khuôn móng cộtTheo mục II, Chương V72,94m2
5Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép dTheo mục II, Chương V0,153Tấn
6Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép dTheo mục II, Chương V1,635Tấn
7Bê tông móng chiều rộng RTheo mục II, Chương V34,651m3
8Ván khuôn dầm giằng móngTheo mục II, Chương V248,38m2
9Gia công cốt thép dầm, giằng móng.Đ/kính cốt thép dTheo mục II, Chương V0,431Tấn
10Gia công cốt thép dầm, giằng móng,Đ/kính cốt thép dTheo mục II, Chương V2,432Tấn
11Bê tông dầm giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo mục II, Chương V26,2973m3
12Xây móng gạch block 60x95x200. Dày Theo mục II, Chương V0,828m3
13Đắp đất công trình bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo mục II, Chương V416,2825m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Theo mục II, Chương V83,579m3
15Sản xuất bó vỉa bê tông đúc sẵn dTheo mục II, Chương V20,2m3
16Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL,Bó vỉa bê tông đúc sẵnTheo mục II, Chương V161,6m2
17Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng thủ côngTheo mục II, Chương V202Cái
18Gia công cốt thép nền nhà.Đường kính cốt thép dTheo mục II, Chương V4,786Tấn
19Đắp đất công trình(đầm tăng cường). Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo mục II, Chương V522,729m3
20Đắp đá 0-40 nền nhàTheo mục II, Chương V348,486m3
21Lắp đặt Bạt NilonTheo mục II, Chương V1.747,25m2
22Bê tông nền vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M200Theo mục II, Chương V348,486m3
23Xoa nền có phụ gia tăng cứng bề mặtTheo mục II, Chương V1.742,43m2
24Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dTheo mục II, Chương V0,693Tấn
25Gia công cốt thép cột, trụ.Đ/kính cốt thép dTheo mục II, Chương V3,924Tấn
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệpcột vuông, chữ nhậtTheo mục II, Chương V426,24m2
27Bê tông cột có tiết diện Theo mục II, Chương V21,312m3
28Ván khuôn dầm, giằng tườngTheo mục II, Chương V132,3m2
29Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dTheo mục II, Chương V0,275Tấn
30Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dTheo mục II, Chương V0,721Tấn
31Bê tông dầm giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo mục II, Chương V13,23m3
32Xây tường bằng gạch block 60x95x200, Cao Theo mục II, Chương V98,33m3
33Trát tường bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo mục II, Chương V1.051,012m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường không bả, 1 nước lót,2 nước phủTheo mục II, Chương V1.051,012m2
35Lắp dựng cửa cửa cuốnTheo bản vẽ thiết kế20,48m2
36Lắp đặt motor cửa cuốnTheo bản vẽ thiết kế2Cái
37Lắp đặt cửa đi 4 cánh, kính dày 8.38mm, Khung nhôm sơn tĩnh điệnTheo mục II, Chương V17,49m2
38Lắp đặt cửa số mở lật, kính dày 8.38mm, Khung nhôm sơn tĩnh điệnTheo mục II, Chương V83,08m2
39Lắp đặt vách kính, kính dày 8.38mm. Khung nhôm sơn tĩnh điệnTheo mục II, Chương V2,08m2
40Sản xuất lắp đặt lam gió bằng tôn dày 0.8mm, Khung bao thép hộp 40x80x1.4mmTheo bản vẽ thiết kế12,24m2
41Sản xuất khung thép vì kèoTheo mục II, Chương V37,136Tấn
42Lắp dựng khung vì kèo thépTheo mục II, Chương V37,136Tấn
43Chèn sika grout chân cộtTheo mục II, Chương V0,12m3
44SXLD Bu lông M25x750Theo mục II, Chương V80Cái
45SXLD Bu lông M25x70Theo mục II, Chương V560Cái
46SXLD Bu lông M16x500Theo mục II, Chương V32Cái
47SXLD Bu lông M16x50Theo mục II, Chương V168Cái
48Lắp đặt cáp giằng kèo D16Theo mục II, Chương V513m
49Lắp đặt tăng đơ D16Theo mục II, Chương V54Cái
50Lắp đặt ty thép D8 giằng xà gồTheo mục II, Chương V259,2m
51Lắp dựng xà gồ thép C50x200x18x2Theo mục II, Chương V18,572Tấn
52Lợp mái và tường bằng tôn Bluescope Zincalume dày 0.45 Chiều dài bất kỳTheo mục II, Chương V3.092,84m2
53Tấm cách nhiệt máiTheo mục II, Chương V và bản vẽ thiết kế2.467,9m2
54Lợp tôn nhựa polycabonat ruột đặt dày 2mmTheo mục II, Chương V và bản vẽ thiết kế12,96m2
55SXLD diềm mái tôn dày 0.45mTheo mục II, Chương V và bản vẽ thiết kế57,2m
56SXLD tôn úp nóc dày 0.45mmTheo mục II, Chương V và bản vẽ thiết kế72,7m
57SXLD diềm tôn chân t­ường dày 0.45mmTheo mục II, Chương V và bản vẽ thiết kế194,4m
58SXLD máng xối tôn Inox dày 0.45mmTheo mục II, Chương V và bản vẽ thiết kế145,4m
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước chống rỉ, 2 nước phủ sơn chống cháyTheo mục II, Chương V và bản vẽ thiết kế430,1m2
60Lắp đặt đèn led 100w, chóa dạng hibayTheo mục II, Chương V45Bộ
61Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cốTheo mục II, Chương V8Bộ
62Lắp đặt đèn led thoát hiểmTheo mục II, Chương V4Bộ
63Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P-16A-6KATheo mục II, Chương V2Cái
64Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P-25A-6KATheo mục II, Chương V5Cái
65Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-50A-22KATheo mục II, Chương V2Cái
66LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d16Theo mục II, Chương V105m
67LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống d25Theo mục II, Chương V642m
68LĐ ống nhựa xoắn HPDE, Đường kính ống d65/50mmTheo mục II, Chương V110m
69Đào mương cáp điệnTheo mục II, Chương V22,4m3
70Lát gạch đặc 60x95x200Theo mục II, Chương V70m
71Đắp đất rảnh cápTheo mục II, Chương V22,4m3
72Lđặt tủ điện KT 500x700x225 bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm và PKTheo mục II, Chương V2Tủ
73Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2Theo mục II, Chương V660m
74Lắp đặt dây dẫn điện 1x2.5mm2Theo mục II, Chương V210m
75Lắp đặt dây dẫn điện, Cáp CXV/DSTA 4x16mm2Theo mục II, Chương V110m
76Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-40A-22KATheo mục II, Chương V1Cái
77Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-16A-22KATheo mục II, Chương V14cái
78Lắp đặt dây dẫn điện 4x10mm2Theo mục II, Chương V7m
79Lắp đặt dây dẫn điện CV 4x2.5mm2Theo mục II, Chương V816m
80Lắp đặt dây dẫn điện 1x2.5mm2Theo mục II, Chương V816m
81Lắp đặt thang cáp 100x50x2.1 sơn tĩnh điệnTheo mục II, Chương V168m
82Lắp đặt dây dẫn điện 1x16mm2Theo mục II, Chương V110m
83Lắp đặt dây dẫn điện 1x10mm2Theo mục II, Chương V7m
84Lắp đặt quạt thông gió 900x900 Công suất 28000m3/hTheo mục II, Chương V16Cái
85LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d110x3mmTheo mục II, Chương V132m
86Lắp đặt tê nhựa nối = PP msông Đkính tê d110mmTheo mục II, Chương V20Cái
87Lắp đặt cút nhựa nối = PP msông Đkính cút d110mmTheo mục II, Chương V40Cái
88Cầu chắn rác inox d120mmTheo mục II, Chương V36Cái
89Đào móng bằng máy đào Theo mục II, Chương V81,7572m3
90Bê tông đá dăm lót móng, RTheo mục II, Chương V1,344m3
91Ván khuôn móng cộtTheo mục II, Chương V16,22m2
92Gia công cốt thép móng, Đ­ường kính cốt thép dTheo mục II, Chương V0,013Tấn
93Gia công cốt thép móng, Đư­ờng kính cốt thép dTheo mục II, Chương V0,208Tấn
94Bê tông móng chiều rộng RTheo mục II, Chương V4,29m3
95Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo mục II, Chương V76,123m3
96Sản xuất khung thép vì kèoTheo mục II, Chương V3,109Tấn
97Lắp dựng khung vì kèo thépTheo mục II, Chương V3,109Tấn
98Chèn sika grout chân cộtTheo mục II, Chương V0,036m3
99SXLD Bu lông M16x500Theo mục II, Chương V36Cái
100SXLD Bu lông M16x50Theo mục II, Chương V24Cái
101SXLD Bu lông M16x50Theo mục II, Chương V36Cái
102Lắp đặt cáp giằng kèo D16Theo mục II, Chương V164,8m
103Lắp đặt tăng đơ D16Theo mục II, Chương V16Cái
104Lắp đặt ty thép D8 giằng xà gồTheo mục II, Chương V24m
105Lắp dựng xà gồ thép C50x200x18x2Theo mục II, Chương V1,182Tấn
106Lợp mái bằng tôn Bluescope Zincalume dày 0.45, Chiều dài bất kỳTheo mục II, Chương V218,4m2
107SXLD diềm mái tôn dày 0.45mTheo mục II, Chương V24m
108SXLD tôn úp nóc dày 0.45mmTheo mục II, Chương V16,2m
109SXLD máng xối tôn Inox dày 0.45mmTheo mục II, Chương V32m
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ sơn chống cháyTheo mục II, Chương V49,38m2
111LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d110x3mmTheo mục II, Chương V26,4m
112Lắp đặt tê nhựa nối = PP msông Đkính tê d110mmTheo mục II, Chương V4Cái
113Lắp đặt cút nhựa nối = PP msông Đkính cút d110mmTheo mục II, Chương V8Cái
114Cầu chắn rác inox d120mmTheo mục II, Chương V4Cái
B Phần phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt đầu Beam đầu phát + thuTheo mục II, Chương V4Cái
2LĐ hộp tổ hợp chuông,đèn,nút ấn báo cháyTheo mục II, Chương V6Cái
3Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo mục II, Chương V4Cái
4Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy khu vựcTheo mục II, Chương V61 Bộ
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo mục II, Chương V6Cái
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo mục II, Chương V6Cái
7Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc,module.....K/th­ước hộp Theo mục II, Chương V1Hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x0.75mm2Theo mục II, Chương V980m
9Cáp tín hiệu báo cháy 5x2x1,0mm2 (dẫn từ nhà kho đến bảo vệ)Theo mục II, Chương V150m
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông Đkính ống 20mmTheo mục II, Chương V490m
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông Đkính ống 32mm dài 8mTheo mục II, Chương V150m
12Cài đặt và lập trình trung tâm báo cháy 5 kênhTheo mục II, Chương V1T.Tâm
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp IIITheo mục II, Chương V3,125m3
14Đắp đất móng đư­ờng ống, đư­ờng cống, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo mục II, Chương V3,125m3
15Phá đá, bê tông=thủ công, chiều dày Theo mục II, Chương V1m3
16Bê tông mặt đư­ờng, Dày Theo mục II, Chương V1m3
17Vật tư hệ thống báo cháy (Bộ chia,kẹp đỡ...)Theo mục II, Chương V1
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (2 bóng)Theo mục II, Chương V10Bộ
19Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn ExitTheo mục II, Chương V4Bộ
20Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp Loại 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo mục II, Chương V10Cái
21Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P-20ATheo mục II, Chương V1Cái
22Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc,module....., K/thước hộp Theo mục II, Chương V1Hộp
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x1.5mm2Theo mục II, Chương V320m
24Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông Đkính ống 16mmTheo mục II, Chương V320m
25Vật tư hệ thống Exit, sự cố (Bộ chia,kẹp đỡ...)Theo mục II, Chương V1
26Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 100mm dài 6m, dày 3.2lyTheo mục II, Chương V235m
27Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 65mm dài 6m, dày 2.9lyTheo mục II, Chương V30m
28Lắp bích thép Đkính ống 100mmTheo mục II, Chương V23Cặp bích
29Lắp đặt cút thép nối = PP hàn Đkính cút 100mmTheo mục II, Chương V12Cái
30Lắp đặt tê thép nối = PP hàn Đkính tê100mmTheo mục II, Chương V6Cái
31Lắp đặt tê thu thép nối = PP hàn Đkính tê thu100/80mmTheo mục II, Chương V2Cái
32Lắp đặt tê thép nối = PP hàn Đkính tê thu100/65mmTheo mục II, Chương V6Cái
33Lắp đặt cút thép nối = PP hàn Đkính cút 65mmTheo mục II, Chương V18Cái
34Lắp đặt van mặt bích (Van b­ớm MB tay quay ), Đkính van 100mmTheo mục II, Chương V1Cái
35Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà, 2 cửa D65, Đkính trụ cứu hoả 100mmTheo mục II, Chương V4Cái
36Lắp đặt trụ tiếp n­ớc cho xe chữa cháy Đkính họng cứu hoả 100mmTheo mục II, Chương V1Cái
37Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT700x500x240Theo mục II, Chương V4Cái
38Lắp đặt lăng chữa cháy D16Theo mục II, Chương V14Cái
39Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20MTheo mục II, Chương V14Cái
40Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 1100x500x200Theo mục II, Chương V6Cái
41Lắp đặt van gốc bằng gang ĐK65mm Đkính van 65mmTheo mục II, Chương V6Cái
42Nội quy + Tiêu lệnhTheo mục II, Chương V6Bộ
43Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo mục II, Chương V12Bộ
44Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4- 4kgTheo mục II, Chương V24Bộ
45Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp IIITheo mục II, Chương V40,5m3
46Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo mục II, Chương V40,5m3
47Phá đá, bê tông=thủ công, chiều dày Theo mục II, Chương V4,5m3
48Bê tông mặt đường, Dày Theo mục II, Chương V4,5m3
49Sơn sắt thép các loại, 2 nướcTheo mục II, Chương V91,2798m2
50Thử áp lực đ­ường ống gang và thép Đkính ốngTheo mục II, Chương V265m
51Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaTheo mục II, Chương V91,2798m2
52Vật tư­ phụ chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế1
53Lắp đặt đầu phun Sprinker 20mm Đầu phun xuống 1/2''68 độ (dự phòng 10 bộ)Theo mục II, Chương V178Bộ
54Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 100mm dài 6m, dày 3.2lyTheo mục II, Chương V20m
55LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 80mm dài 6m, dày 3.2lyTheo mục II, Chương V192m
56LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 50mm dài 6m, dày 2.9lyTheo mục II, Chương V12m
57LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 32mm dài 6m,dày 2.3lyTheo mục II, Chương V212,1m
58LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 25mm dài 6m,dày 2.3lyTheo mục II, Chương V252m
59LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 20 mm dài 6m,dày 2.3lyTheo mục II, Chương V84m
60Lắp bích thép Đkính ống 100mmTheo mục II, Chương V4Cặp bích
61Lắp bích thép Đkính ống 80mmTheo mục II, Chương V32Cặp bích
62Lắp đặt cút thép nối = PP hàn Đkính cút 100mmTheo mục II, Chương V8Cái
63Lắp đặt côn thu thép nối = PP hàn Đkính côn thu100/80mmTheo mục II, Chương V2Cái
64Lắp đặt tê thép nối = PP hàn Đkính tê thu100/50mmTheo mục II, Chương V2Cái
65LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 80mmTheo mục II, Chương V4Cái
66LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 80mmTheo mục II, Chương V2Cái
67LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê thu 80/32mmTheo mục II, Chương V42Cái
68LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 50mmTheo mục II, Chương V6Cái
69LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 32mmTheo mục II, Chương V42Cái
70LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê thu 32/20mmTheo mục II, Chương V84Cái
71LĐ gai thu hẹp thép tr.kẽm nối = PP MS, Đkính gai thu hẹp 32/25mmTheo mục II, Chương V42Cái
72LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 25mmTheo mục II, Chương V42Cái
73LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê thu 25/20mmTheo mục II, Chương V42Cái
74Lắp đặt van báo động, Đkính van 100mmTheo mục II, Chương V1Cái
75Lắp đặt van mặt bích (Van bướm MB tay quay )Đkính van 100mmTheo mục II, Chương V2Cái
76Lắp đặt van mặt bích (Van 1 chiều lò xo)Đkính van 100mmTheo mục II, Chương V2Cái
77Lắp đặt van xả áp (Van bướm MB tay quay )Đkính van 50mmTheo mục II, Chương V2Cái
78Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20kg/cm2Theo mục II, Chương V2Cái
79Lắp đặt cáp treo thép ĐK 5mmTheo mục II, Chương V840m
80SXLD Bu Lông, Ecu và ốc xiếc của cápTheo mục II, Chương V336Bộ
81Gía đỡ ống thép V50x50x5mmTheo mục II, Chương V80Bộ
82Lắp đặt đai ôm thép Theo mục II, Chương V168Cái
83Lắp dựng dàn giáo >=3.5mTheo mục II, Chương V500m
84Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp IIITheo mục II, Chương V1,62m3
85Đắp đất móng đư­ờng ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo mục II, Chương V1,62m3
86Phá đá, bê tông=thủ công, chiều dày Theo mục II, Chương V0,36m3
87Bê tông mặt đường, Dày Theo mục II, Chương V0,36m3
88Sơn sắt thép các loại, 2 nướcTheo mục II, Chương V119,5963m2
89Thử áp lực đường ống gang và thép.Đkính ốngTheo mục II, Chương V760m
90Vật tư phụ chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2215652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4431304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp (thi công nhà công nghiệp bao gồm kho hoặc nhà xưởng, hệ thống điện động lực và chiếu sáng, kết cấu khung thép vì kèo, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.637.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ sư phụ trách hạng mục phòng cháy và chữa cháy 1 Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học PCCC hoặc chuyên ngành XD+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình công nghiệp cấp III trở lên.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp (tương đương với phần công việc nhà thầu đảm nhận):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học kinh tế xây dựng & quản lý dự án hoặc có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).1
2 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).1
3 Ô tô chuyên dụng nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 12m, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).1
4 Xe cẩu/ cần trục bánh xích Tải trọng làm việc ≥ 8 Tấn, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).1
5 Máy toàn đạt Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).1
6 Ô tô tự đổ 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->