Gói thầu: Xây dựng kho nguyên liệu nhà máy May 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY HUẾ |
| Tên gói thầu | Xây dựng kho nguyên liệu nhà máy May 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 11:30:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,143,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2215652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4431304E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01, tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp (thi công nhà công nghiệp bao gồm kho hoặc nhà xưởng, hệ thống điện động lực và chiếu sáng, kết cấu khung thép vì kèo, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.637.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học PCCC hoặc chuyên ngành XD+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình công nghiệp cấp III trở lên.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp (tương đương với phần công việc nhà thầu đảm nhận):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học kinh tế xây dựng & quản lý dự án hoặc có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chuyên dụng nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu/ cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc ≥ 8 Tấn, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dệt May Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng kho nguyên liệu nhà máy May 4 Đầu tư xây dựng kho nguyên liệu nhà máy May 4 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Thi công công trình công nghiệp; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh, dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) cho Nhà thầu của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền.Trong trường hợp liên danh thì nhà thầu phụ trách hạng mục PCCC phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh, dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu và các yêu cầu khác theo hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Dệt May Huế.
Địa chỉ: 122 Dương Thiệu Tước, phường Thuỷ Dương, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế
Điện thoại: 02343.864.337
Fax: 0234.3864338
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Văn Phong ; Chức vụ: Tổng Giám đốc. + Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0234.3854368; Fax: 0234.3864338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư- Công ty Cổ phần Dệt May Huế + Số điện thoại: 0234.3864559; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông Nguyễn Đức Trị ; Chức vụ: Chủ tịch HĐQT. + Địa chỉ: Số 122 Dương Thiệu Tước, Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo mục II, Chương V | 499,8616 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công,Chiều sâu | Theo mục II, Chương V | 20,9525 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo mục II, Chương V | 24,715 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo mục II, Chương V | 72,94 | m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Theo mục II, Chương V | 0,153 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Theo mục II, Chương V | 1,635 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo mục II, Chương V | 34,651 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo mục II, Chương V | 248,38 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng.Đ/kính cốt thép d | Theo mục II, Chương V | 0,431 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng,Đ/kính cốt thép d | Theo mục II, Chương V | 2,432 | Tấn |
| 11 | Bê tông dầm giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo mục II, Chương V | 26,2973 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch block 60x95x200. Dày | Theo mục II, Chương V | 0,828 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, Chương V | 416,2825 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Theo mục II, Chương V | 83,579 | m3 |
| 15 | Sản xuất bó vỉa bê tông đúc sẵn d | Theo mục II, Chương V | 20,2 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL,Bó vỉa bê tông đúc sẵn | Theo mục II, Chương V | 161,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công | Theo mục II, Chương V | 202 | Cái |
| 18 | Gia công cốt thép nền nhà.Đường kính cốt thép d | Theo mục II, Chương V | 4,786 | Tấn |
| 19 | Đắp đất công trình(đầm tăng cường). Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, Chương V | 522,729 | m3 |
| 20 | Đắp đá 0-40 nền nhà | Theo mục II, Chương V | 348,486 | m3 |
| 21 | Lắp đặt Bạt Nilon | Theo mục II, Chương V | 1.747,25 | m2 |
| 22 | Bê tông nền vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M200 | Theo mục II, Chương V | 348,486 | m3 |
| 23 | Xoa nền có phụ gia tăng cứng bề mặt | Theo mục II, Chương V | 1.742,43 | m2 |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Theo mục II, Chương V | 0,693 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ.Đ/kính cốt thép d | Theo mục II, Chương V | 3,924 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệpcột vuông, chữ nhật | Theo mục II, Chương V | 426,24 | m2 |
| 27 | Bê tông cột có tiết diện | Theo mục II, Chương V | 21,312 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm, giằng tường | Theo mục II, Chương V | 132,3 | m2 |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Theo mục II, Chương V | 0,275 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Theo mục II, Chương V | 0,721 | Tấn |
| 31 | Bê tông dầm giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo mục II, Chương V | 13,23 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch block 60x95x200, Cao | Theo mục II, Chương V | 98,33 | m3 |
| 33 | Trát tường bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo mục II, Chương V | 1.051,012 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo mục II, Chương V | 1.051,012 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Theo bản vẽ thiết kế | 20,48 | m2 |
| 36 | Lắp đặt motor cửa cuốn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cửa đi 4 cánh, kính dày 8.38mm, Khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo mục II, Chương V | 17,49 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cửa số mở lật, kính dày 8.38mm, Khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo mục II, Chương V | 83,08 | m2 |
| 39 | Lắp đặt vách kính, kính dày 8.38mm. Khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo mục II, Chương V | 2,08 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt lam gió bằng tôn dày 0.8mm, Khung bao thép hộp 40x80x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 41 | Sản xuất khung thép vì kèo | Theo mục II, Chương V | 37,136 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng khung vì kèo thép | Theo mục II, Chương V | 37,136 | Tấn |
| 43 | Chèn sika grout chân cột | Theo mục II, Chương V | 0,12 | m3 |
| 44 | SXLD Bu lông M25x750 | Theo mục II, Chương V | 80 | Cái |
| 45 | SXLD Bu lông M25x70 | Theo mục II, Chương V | 560 | Cái |
| 46 | SXLD Bu lông M16x500 | Theo mục II, Chương V | 32 | Cái |
| 47 | SXLD Bu lông M16x50 | Theo mục II, Chương V | 168 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cáp giằng kèo D16 | Theo mục II, Chương V | 513 | m |
| 49 | Lắp đặt tăng đơ D16 | Theo mục II, Chương V | 54 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ty thép D8 giằng xà gồ | Theo mục II, Chương V | 259,2 | m |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép C50x200x18x2 | Theo mục II, Chương V | 18,572 | Tấn |
| 52 | Lợp mái và tường bằng tôn Bluescope Zincalume dày 0.45 Chiều dài bất kỳ | Theo mục II, Chương V | 3.092,84 | m2 |
| 53 | Tấm cách nhiệt mái | Theo mục II, Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.467,9 | m2 |
| 54 | Lợp tôn nhựa polycabonat ruột đặt dày 2mm | Theo mục II, Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 55 | SXLD diềm mái tôn dày 0.45m | Theo mục II, Chương V và bản vẽ thiết kế | 57,2 | m |
| 56 | SXLD tôn úp nóc dày 0.45mm | Theo mục II, Chương V và bản vẽ thiết kế | 72,7 | m |
| 57 | SXLD diềm tôn chân tường dày 0.45mm | Theo mục II, Chương V và bản vẽ thiết kế | 194,4 | m |
| 58 | SXLD máng xối tôn Inox dày 0.45mm | Theo mục II, Chương V và bản vẽ thiết kế | 145,4 | m |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước chống rỉ, 2 nước phủ sơn chống cháy | Theo mục II, Chương V và bản vẽ thiết kế | 430,1 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn led 100w, chóa dạng hibay | Theo mục II, Chương V | 45 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố | Theo mục II, Chương V | 8 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led thoát hiểm | Theo mục II, Chương V | 4 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P-16A-6KA | Theo mục II, Chương V | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P-25A-6KA | Theo mục II, Chương V | 5 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-50A-22KA | Theo mục II, Chương V | 2 | Cái |
| 66 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d16 | Theo mục II, Chương V | 105 | m |
| 67 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống d25 | Theo mục II, Chương V | 642 | m |
| 68 | LĐ ống nhựa xoắn HPDE, Đường kính ống d65/50mm | Theo mục II, Chương V | 110 | m |
| 69 | Đào mương cáp điện | Theo mục II, Chương V | 22,4 | m3 |
| 70 | Lát gạch đặc 60x95x200 | Theo mục II, Chương V | 70 | m |
| 71 | Đắp đất rảnh cáp | Theo mục II, Chương V | 22,4 | m3 |
| 72 | Lđặt tủ điện KT 500x700x225 bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm và PK | Theo mục II, Chương V | 2 | Tủ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Theo mục II, Chương V | 660 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x2.5mm2 | Theo mục II, Chương V | 210 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn điện, Cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo mục II, Chương V | 110 | m |
| 76 | Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-40A-22KA | Theo mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-16A-22KA | Theo mục II, Chương V | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn điện 4x10mm2 | Theo mục II, Chương V | 7 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 4x2.5mm2 | Theo mục II, Chương V | 816 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x2.5mm2 | Theo mục II, Chương V | 816 | m |
| 81 | Lắp đặt thang cáp 100x50x2.1 sơn tĩnh điện | Theo mục II, Chương V | 168 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x16mm2 | Theo mục II, Chương V | 110 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x10mm2 | Theo mục II, Chương V | 7 | m |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió 900x900 Công suất 28000m3/h | Theo mục II, Chương V | 16 | Cái |
| 85 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d110x3mm | Theo mục II, Chương V | 132 | m |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa nối = PP msông Đkính tê d110mm | Theo mục II, Chương V | 20 | Cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP msông Đkính cút d110mm | Theo mục II, Chương V | 40 | Cái |
| 88 | Cầu chắn rác inox d120mm | Theo mục II, Chương V | 36 | Cái |
| 89 | Đào móng bằng máy đào | Theo mục II, Chương V | 81,7572 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo mục II, Chương V | 1,344 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột | Theo mục II, Chương V | 16,22 | m2 |
| 92 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo mục II, Chương V | 0,013 | Tấn |
| 93 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo mục II, Chương V | 0,208 | Tấn |
| 94 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo mục II, Chương V | 4,29 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo mục II, Chương V | 76,123 | m3 |
| 96 | Sản xuất khung thép vì kèo | Theo mục II, Chương V | 3,109 | Tấn |
| 97 | Lắp dựng khung vì kèo thép | Theo mục II, Chương V | 3,109 | Tấn |
| 98 | Chèn sika grout chân cột | Theo mục II, Chương V | 0,036 | m3 |
| 99 | SXLD Bu lông M16x500 | Theo mục II, Chương V | 36 | Cái |
| 100 | SXLD Bu lông M16x50 | Theo mục II, Chương V | 24 | Cái |
| 101 | SXLD Bu lông M16x50 | Theo mục II, Chương V | 36 | Cái |
| 102 | Lắp đặt cáp giằng kèo D16 | Theo mục II, Chương V | 164,8 | m |
| 103 | Lắp đặt tăng đơ D16 | Theo mục II, Chương V | 16 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ty thép D8 giằng xà gồ | Theo mục II, Chương V | 24 | m |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép C50x200x18x2 | Theo mục II, Chương V | 1,182 | Tấn |
| 106 | Lợp mái bằng tôn Bluescope Zincalume dày 0.45, Chiều dài bất kỳ | Theo mục II, Chương V | 218,4 | m2 |
| 107 | SXLD diềm mái tôn dày 0.45m | Theo mục II, Chương V | 24 | m |
| 108 | SXLD tôn úp nóc dày 0.45mm | Theo mục II, Chương V | 16,2 | m |
| 109 | SXLD máng xối tôn Inox dày 0.45mm | Theo mục II, Chương V | 32 | m |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ sơn chống cháy | Theo mục II, Chương V | 49,38 | m2 |
| 111 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống d110x3mm | Theo mục II, Chương V | 26,4 | m |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa nối = PP msông Đkính tê d110mm | Theo mục II, Chương V | 4 | Cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP msông Đkính cút d110mm | Theo mục II, Chương V | 8 | Cái |
| 114 | Cầu chắn rác inox d120mm | Theo mục II, Chương V | 4 | Cái |
| B | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu Beam đầu phát + thu | Theo mục II, Chương V | 4 | Cái |
| 2 | LĐ hộp tổ hợp chuông,đèn,nút ấn báo cháy | Theo mục II, Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo mục II, Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy khu vực | Theo mục II, Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mục II, Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo mục II, Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc,module.....K/thước hộp | Theo mục II, Chương V | 1 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x0.75mm2 | Theo mục II, Chương V | 980 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy 5x2x1,0mm2 (dẫn từ nhà kho đến bảo vệ) | Theo mục II, Chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông Đkính ống 20mm | Theo mục II, Chương V | 490 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông Đkính ống 32mm dài 8m | Theo mục II, Chương V | 150 | m |
| 12 | Cài đặt và lập trình trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo mục II, Chương V | 1 | T.Tâm |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo mục II, Chương V | 3,125 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo mục II, Chương V | 3,125 | m3 |
| 15 | Phá đá, bê tông=thủ công, chiều dày | Theo mục II, Chương V | 1 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, Dày | Theo mục II, Chương V | 1 | m3 |
| 17 | Vật tư hệ thống báo cháy (Bộ chia,kẹp đỡ...) | Theo mục II, Chương V | 1 | Lô |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (2 bóng) | Theo mục II, Chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Exit | Theo mục II, Chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp Loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo mục II, Chương V | 10 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB-1P-20A | Theo mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc,module....., K/thước hộp | Theo mục II, Chương V | 1 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x1.5mm2 | Theo mục II, Chương V | 320 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP msông Đkính ống 16mm | Theo mục II, Chương V | 320 | m |
| 25 | Vật tư hệ thống Exit, sự cố (Bộ chia,kẹp đỡ...) | Theo mục II, Chương V | 1 | Lô |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 100mm dài 6m, dày 3.2ly | Theo mục II, Chương V | 235 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 65mm dài 6m, dày 2.9ly | Theo mục II, Chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp bích thép Đkính ống 100mm | Theo mục II, Chương V | 23 | Cặp bích |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn Đkính cút 100mm | Theo mục II, Chương V | 12 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn Đkính tê100mm | Theo mục II, Chương V | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu thép nối = PP hàn Đkính tê thu100/80mm | Theo mục II, Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn Đkính tê thu100/65mm | Theo mục II, Chương V | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn Đkính cút 65mm | Theo mục II, Chương V | 18 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích (Van bớm MB tay quay ), Đkính van 100mm | Theo mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà, 2 cửa D65, Đkính trụ cứu hoả 100mm | Theo mục II, Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt trụ tiếp nớc cho xe chữa cháy Đkính họng cứu hoả 100mm | Theo mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT700x500x240 | Theo mục II, Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt lăng chữa cháy D16 | Theo mục II, Chương V | 14 | Cái |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20M | Theo mục II, Chương V | 14 | Cái |
| 40 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 1100x500x200 | Theo mục II, Chương V | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt van gốc bằng gang ĐK65mm Đkính van 65mm | Theo mục II, Chương V | 6 | Cái |
| 42 | Nội quy + Tiêu lệnh | Theo mục II, Chương V | 6 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo mục II, Chương V | 12 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4- 4kg | Theo mục II, Chương V | 24 | Bộ |
| 45 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo mục II, Chương V | 40,5 | m3 |
| 46 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo mục II, Chương V | 40,5 | m3 |
| 47 | Phá đá, bê tông=thủ công, chiều dày | Theo mục II, Chương V | 4,5 | m3 |
| 48 | Bê tông mặt đường, Dày | Theo mục II, Chương V | 4,5 | m3 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại, 2 nước | Theo mục II, Chương V | 91,2798 | m2 |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và thép Đkính ống | Theo mục II, Chương V | 265 | m |
| 51 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo mục II, Chương V | 91,2798 | m2 |
| 52 | Vật tư phụ chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 53 | Lắp đặt đầu phun Sprinker 20mm Đầu phun xuống 1/2''68 độ (dự phòng 10 bộ) | Theo mục II, Chương V | 178 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt ống thép bằng PP hànĐkính ống 100mm dài 6m, dày 3.2ly | Theo mục II, Chương V | 20 | m |
| 55 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 80mm dài 6m, dày 3.2ly | Theo mục II, Chương V | 192 | m |
| 56 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 50mm dài 6m, dày 2.9ly | Theo mục II, Chương V | 12 | m |
| 57 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 32mm dài 6m,dày 2.3ly | Theo mục II, Chương V | 212,1 | m |
| 58 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 25mm dài 6m,dày 2.3ly | Theo mục II, Chương V | 252 | m |
| 59 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 20 mm dài 6m,dày 2.3ly | Theo mục II, Chương V | 84 | m |
| 60 | Lắp bích thép Đkính ống 100mm | Theo mục II, Chương V | 4 | Cặp bích |
| 61 | Lắp bích thép Đkính ống 80mm | Theo mục II, Chương V | 32 | Cặp bích |
| 62 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn Đkính cút 100mm | Theo mục II, Chương V | 8 | Cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu thép nối = PP hàn Đkính côn thu100/80mm | Theo mục II, Chương V | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn Đkính tê thu100/50mm | Theo mục II, Chương V | 2 | Cái |
| 65 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 80mm | Theo mục II, Chương V | 4 | Cái |
| 66 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 80mm | Theo mục II, Chương V | 2 | Cái |
| 67 | LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê thu 80/32mm | Theo mục II, Chương V | 42 | Cái |
| 68 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 50mm | Theo mục II, Chương V | 6 | Cái |
| 69 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 32mm | Theo mục II, Chương V | 42 | Cái |
| 70 | LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê thu 32/20mm | Theo mục II, Chương V | 84 | Cái |
| 71 | LĐ gai thu hẹp thép tr.kẽm nối = PP MS, Đkính gai thu hẹp 32/25mm | Theo mục II, Chương V | 42 | Cái |
| 72 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 25mm | Theo mục II, Chương V | 42 | Cái |
| 73 | LĐ tê thu thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê thu 25/20mm | Theo mục II, Chương V | 42 | Cái |
| 74 | Lắp đặt van báo động, Đkính van 100mm | Theo mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt van mặt bích (Van bướm MB tay quay )Đkính van 100mm | Theo mục II, Chương V | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt van mặt bích (Van 1 chiều lò xo)Đkính van 100mm | Theo mục II, Chương V | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt van xả áp (Van bướm MB tay quay )Đkính van 50mm | Theo mục II, Chương V | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20kg/cm2 | Theo mục II, Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt cáp treo thép ĐK 5mm | Theo mục II, Chương V | 840 | m |
| 80 | SXLD Bu Lông, Ecu và ốc xiếc của cáp | Theo mục II, Chương V | 336 | Bộ |
| 81 | Gía đỡ ống thép V50x50x5mm | Theo mục II, Chương V | 80 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt đai ôm thép | Theo mục II, Chương V | 168 | Cái | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo >=3.5m | Theo mục II, Chương V | 500 | m |
| 84 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo mục II, Chương V | 1,62 | m3 |
| 85 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo mục II, Chương V | 1,62 | m3 |
| 86 | Phá đá, bê tông=thủ công, chiều dày | Theo mục II, Chương V | 0,36 | m3 |
| 87 | Bê tông mặt đường, Dày | Theo mục II, Chương V | 0,36 | m3 |
| 88 | Sơn sắt thép các loại, 2 nước | Theo mục II, Chương V | 119,5963 | m2 |
| 89 | Thử áp lực đường ống gang và thép.Đkính ống | Theo mục II, Chương V | 760 | m |
| 90 | Vật tư phụ chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2215652E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4431304E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01, tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp (thi công nhà công nghiệp bao gồm kho hoặc nhà xưởng, hệ thống điện động lực và chiếu sáng, kết cấu khung thép vì kèo, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.637.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách hạng mục phòng cháy và chữa cháy | 1 | Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học PCCC hoặc chuyên ngành XD+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 1 công trình công nghiệp cấp III trở lên.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp.Đã là kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp (tương đương với phần công việc nhà thầu đảm nhận):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy mô công trình hoặc bản chất, độ phức tạp như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình tương tự về bản chất:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc CCCD+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học kinh tế xây dựng & quản lý dự án hoặc có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc CCCD*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 3 | Ô tô chuyên dụng nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12m, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 4 | Xe cẩu/ cần trục bánh xích | Tải trọng làm việc ≥ 8 Tấn, Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 5 | Máy toàn đạt | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)*(Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi