Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865690-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHONG PHÚ
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220833661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư XDCBQLTS của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 11:09:00 đến ngày 2022-09-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,131,211,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben);
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn; Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Bộ gồm: 02 chân và 02 chéo; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 100
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 200 kg; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHONG PHÚ
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Trụ sở làm việc Phòng giao dịch Chính Thắng trực thuộc Agribank Chi nhánh Hóc Môn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư XDCBQLTS của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHONG PHÚ , địa chỉ: 136/9B Trần Quang Diệu, Phường 14, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Hóc Môn; Địa chỉ: Số 12 Lý Thường Kiệt, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, Thành Phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.37101676.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiểm định Xây dựng N.A.D. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng CITYCO. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Phong Phú, địa chỉ: Số 136/9B, Trần Quang Diệu, P.14, Quận 3, TP. HCM, Điện thoại: 0898687958. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn, địa chỉ: Số 643 Tân Kỳ Tân Quý, P.Bình Hưng Hòa A, Q.Bình Tân, TP. HCM, Điện thoại: 0906826588.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHONG PHÚ , địa chỉ: 136/9B Trần Quang Diệu, Phường 14, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Hóc Môn; Địa chỉ: Số 12 Lý Thường Kiệt, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, Thành Phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.37101676.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Hóc Môn; Địa chỉ: Số 12 Lý Thường Kiệt, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, Thành Phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.37101676.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh Hóc Môn, địa chỉ: Số 12 Lý Thường Kiệt, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, Thành Phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 02837101676; Fax: 028.38915177.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thành viên Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, địa chỉ: Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02438379085; Fax: 02438379085.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng thành viên Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, địa chỉ: Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02438379085; Fax: 02438379085.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,56m3
2Phá dỡ bê tông lót móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
3Phá dỡ cổ cột bê tông cốt thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,336m3
4Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,272m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,976m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,211m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,32m3
8Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,468m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,592m3
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,632m3
11Tháo tấm lợp tônTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,274100m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,72m2
14Tháo dỡ lan can cầu thangTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,44m
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,287m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,287m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45100m3
2Đào đà kiềng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,311100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,311100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,554m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,628m3
8Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,775m3
9Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,39m3
10Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,736m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,312100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,356100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,724tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,431tấn
19Trải lớp ni lông chống mất nước công trình, dày 0,04mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,552100m2
20Bê tông nền, đá 1x2, Mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,04m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,632m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,411100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,67tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,037tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,763m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,258100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,335tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,228tấn
30Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,472m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,472100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,123tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,049m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,482100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,75tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bổ trụ, tiết diện Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,227m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bổ trụTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,722100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,696m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,139100m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,949m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,389100m2
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, bổ trụ, giằng tường, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, bổ trụ, giằng tường, đường kính >10 mm, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,504tấn
C HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường bao ngoài nhà gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, tường dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,13m3
2Xây tường bao ngoài nhà gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, tường dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,515m3
3Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,264m3
4Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
5Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18 tường dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,776m3
6Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18 tường dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,739m3
7Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18 tường dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,81m3
8Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18 tường dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,552m3
9Xây bậc cấp gạcg không nung 4x8x18, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,404m3
10Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật157,93m2
11Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật392,834m2
12Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật208,921m2
13Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật462,754m2
14Trát trụ, cột, ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,68m2
15Trát trụ, cột, ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,12m2
16Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,64m2
17Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,52m2
18Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,545m2
19Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật68m2
20Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,56m2
21Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,68m2
22Trát lanh tô, cạnh cửa ngoài nhà vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,429m2
23Trát lanh tô, bổ trụ, lam bê tông, cạnh cửa ngoài nhà vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,472m2
24Trát lanh tô, cạnh cửa trong nhà vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,22m2
25Trát lanh tô, cạnh cửa trong nhà vữa XM mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,88m2
26Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,179m2
27Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,656m2
28Trát gờ chỉ móc nước vữa xi măng mác 75, caoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7m
29Trát gờ chỉ móc nước vữa xi măng mác 75, caoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,4m
30Đóng lưới chống nứt khổ rộng 20cm, giao tường, cột, dầmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.052,4m
31Láng nền sàn không đánh mầu, tạo độ dốc dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,85m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, tạo độ dốc dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,59m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, tạo độ dốc dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,65m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, độ cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật131,432m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, độ cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật140,16m2
36Quét chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, độ cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,59m2
37Quét chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, độ cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,5m2
38Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, độ cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,56m2
39Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, độ cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật140,16m2
40Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, độ cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,55m2
41Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, độ cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,65m2
42Lát bậc cấp, cầu thang, ngạch cửa, sàn bằng đá granite dày 18mm, vữa XM cát mịn mác 75, caoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,872m2
43Lát bậc cấp, cầu thang, ngạch cửa, sàn bằng đá granite dày 18mm, vữa XM cát mịn mác 75, caoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,392m2
44Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường nhà vệ sinh, gạch Ceramic 300x600mm vữa XM cát mịn mác 75, độ cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,17m2
45Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường nhà vệ sinh, gạch Ceramic 300x600mm vữa XM cát mịn mác 75, độ cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,51m2
46Công tác ốp gạch vào tường, ốp len chân tường, gạch Ceramic (cắt từ gạch nền) vữa XM cát mịn mác 75, độ cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,232m2
47Công tác ốp gạch vào tường, ốp len chân tường, gạch Granite nhân tạo (cắt từ gạch nền) vữa XM cát mịn mác 75, độ cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
48Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi KT: 600x600mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật212,43m2
49Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT: 600x600 dày 9mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,654m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật204,592m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,599m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,736m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật157,93m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật392,834m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật208,921m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật462,754m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật213,584m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật597,426m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật237,519m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật548,49m2
62CCLĐ Cửa đi 02 cánh, kính cường lực kết hợp vách nhôm kính dày 10mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,81m2
63CCLĐ Cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế).Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,49m2
64CCLĐ Khung sắt bảo vệ sơn tĩnh điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,36m2
65CCLĐ Cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm. (bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,44m2
66CCLĐ Vách kính khung nhôm hệ 1000 kết hợp cửa sổ lật, kính an toàn dày 8,38mm. (bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,044m2
67CCLĐ Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm. (bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,812m2
68CCLĐ Cửa cuốn nan nhôm. (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,64m2
69Cung cấp, lắp đặt bộ tời cửa cuốnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
70Cung cấp, lắp đặt khung hộp kỹ thuật cửa cuốnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2md
71CCLĐ Lan can cầu thang sắt hộp vuông dày 1,4mm kết hợp tay vịn gỗ D60(hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,56m2
72Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,23m2
73Cung cấp, lắp đặt bộ chữ mica (kích thước chữ theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Cung cấp, lắp đặt logo có gắng đèn led KT 800x800 (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
75Cung cấp, lắp đặt tấm alu ốp vào tường (bao gồm khung đỡ sắt hộp 25x25x1,2 liên kết với bản mã 100x100x5mm)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,3m2
76Cung cấp, lắp đặt thang rút nhôm lên mái chiều cao 3,8mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
77Kẻ ron mũi bậc cầu thangTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật80md
78Kẻ joint tường rộng 20mm sâu 10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật168,2m
79Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,889100m2
80Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,889100m2
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,101tấn
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,59810m2
83Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,77110m2
84Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,242tấn
85Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên caoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
86Bốc xếp vận chuyển vật liệu phụ lên caoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,262tấn
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (MSB), dày 1.5mm H700xW500xD200, lắp âm (busbar, phụ kiện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2MCCB 4P - 75A - 10kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3MCB 2P - 50A -6kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
4MCB 2P - 25A - 6kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5MCB 1P - 20A - 4.5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6MCP 1P - 16A - 4.5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7MCB 1P - 10A - 4.5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
8RCBO 1P+N - 20A - 4.5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Bộ đo đếm đa năng kỹ thuật số (A, V, P, f, Cosφ, KWh…)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Bộ Shunt trip SHT-220VTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt máy biến dòng điện đo lường MCT 100/5ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
12Lắp đặt máy biến dòng điện bảo vệ PCT 100/5ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng 100/5ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp 100/5ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt Rơ le bảo vệ chạm đất 100/5ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt đèn báo pha (vàng + xanh + đỏ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt cầu chì 2ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
18Lắp đặt nút nhấn dừng khẩn cấpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Bộ cắt lọc sét lan truyền lắp song song với tải 100 KATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 12 moduleTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4tủ
21Lắp đặt MCB 1P - 10A - 4,5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt MCB 1P - 16A - 4,5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
23Lắp đặt MCB 1P - 20A - 4,5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
24RCBO 1P+N - 20A - 4.5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Lắp đặt MCB 2P - 50A - 6kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Lắp đặt đèn led tube đơn 1.2m - 1x18W, máng gắn tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt đèn led panel 0.6x0.6m - 40W, âm trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật67bộ
28Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn - 1x9WTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
29Lắp đặt đèn led ốp trần - 1x12WTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
30Lắp đặt bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
31Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Lắp đặt bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực, 220V - 16A + mặt nạ, đế âmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật58cái
35Lắp đặt box tròn nối dâyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật96hộp
36Lắp đặt dây cáp CV 1Cx1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.596m
37Lắp đặt dây cáp CV 1Cx2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật770m
38Lắp đặt dây cáp CV 1Cx4.0mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
39Lắp đặt dây cáp CV 1Cx10mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật62m
40Lắp đặt dây cáp CVV 2Cx4.0mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
41Lắp đặt dây cáp CVV 2Cx10mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật62m
42Lắp đặt dây cáp CV/FR 1Cx2.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
43Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật31m
44Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật640m
45Lắp đặt ống luồn dây PVC D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
46Lắp đặt ống luồn dây PVC D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật62m
47Lắp đặt máy lạnh âm trần đa hướng thổi 2HPTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
48Lắp đặt máy lạnh âm trần đa hướng thổi 2.5HPTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8máy
49Lắp đặt máy lạnh gắn tường 1.5HPTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
50Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, kèm cách nhiệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76100m
51Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm, kèm cách nhiệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76100m
52Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật176m
53Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật95m
54Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.080m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, kèm cách nhiệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, kèm cách nhiệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1CCLĐ tổng đài điện thoại 6 trung kế vào và 36 máy nhánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2CCLĐ bộ phân phối dây chính MDF 20PTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3CCLĐ Switch mạng 16 portTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4CCLĐ Switch mạng 48 portTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5CCLĐ thanh đấu dây patch panel CAT6 16 portTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6CCLĐ thanh đấu dây patch panel CAT6 48 portTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7CCLĐ bộ phân phối nguồn PDU 16ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8CCLĐ thanh quản lý cápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thanh
9CCLĐ bộ wifiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Lắp đặt camera IP thân trụ cố định, hồng ngoại gắn ngoài trời 5.0 MegapixelTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 thiết bị
11Lắp đặt Camera IP dome hồng ngoại 2.0 MegapixelTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật91 thiết bị
12Đầu ghi hình camera IP 16 kênh + ổ cứng 2TBTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Bộ lưu điện USP 2kVATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt dây cáp điện CV 1Cx1.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật330m
15Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật585m
16Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 Pair (2x2x0.5mm2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật345m
17Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 + đế âm, mặt nạTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
18Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính RJ45 + đế âm, mặt nạTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
19Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật490m
20Lắp đặt tủ rack 20U kèm phụ kiện lắp đặtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
21Lắp đặt máng cáp điện nhẹ kim loại sơn tĩnh điện W100xH100, kèm nắp đậyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
22Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D65/50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật38m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 6 zoneTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật45 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25 chuông
5Lắp đặt box 2, 3 ngãTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20hộp
6Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống cháy CV/FR 1Cx1.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật313m
7Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
8Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật254m
9Đèn báo sự cố EmergencyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,65 đèn
10Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn ExitTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25 đèn
11Lắp đặt dây cáp điện CV 1Cx1.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật568m
12Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật190m
13Lắp đặt kim thu sét Rbv =30mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14CCLD trụ đỡ kim thu sétTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1trụ
15Kéo rải cáp tiếp địa 70mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32m
16Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
17Kéo rải dây cáp neo trụ 5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m
18Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2.4mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cọc
19Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cọc
20Giếng tiếp địa (sâu 20m)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1giếng
21Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (200x200x50)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt van ren khóa bằng uPVC D27Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
4Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/27Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Lắp đặt tê nhựa uPVC D27Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D27/21Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt co nhựa uPVC D21Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
8Lắp đặt co nhựa uPVC D27Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D27/21Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Lắp đặt co ren ngoài nhựa uPVC D21Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC D21Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt lavaboTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
16Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
17Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Dây mềm cấp nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Lắp đặt vòi nước gắn tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
21Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
22Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D114mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
24Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
25Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D90/60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
28Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Lắp đặt phễu thu 120x120 (khu vệ sinh)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt lơi nhựa uPVC D42Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
31Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/42Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
33Lắp đặt co nhựa uPVC D60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
35Xi phông con thỏ thoát nước sànTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Xi phông con thỏ thoát nước lavaboTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58100m
39Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
41Bình chữa cháy ABC-8kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bình
42Bình chữa cháy CO2-5kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bình
43Kệ đựng 2 bìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
44Nội quy tiêu lệnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 3Cx25 + 1Cx16 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
2Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D85/65Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật38m
3Giếng khoan tiếp địa (sâu 10m)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1giếng
4Cọc tiếp địa D16 - L=2.4mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cọc
5Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cọc
6Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
7Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,085m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát mương cáp ngầmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,158m3
9Trải băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật33md
10Xếp gạch không nung 4x8x18 làm dấuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,88m2
11Lấp đất mương cáp ngầm hoàn trả mặt bằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,927m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
14Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (BOM-SH), dày 1.5mmH400xW300xD200, lắp âm (Busbar, Phụ kiện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
15MCB-2P-25A, 6kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16MCB-2P-20A, 4.5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17MCB-1P-10A, 4.5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Contactor 1P-10A+ Relay nhiệt 7-10ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt Đèn báo phaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25 đèn
20Lắp đặt cầu chì 2ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt dây cáp CV 1Cx4.0mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
22Lắp đặt dây cáp CV 1Cx1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật72m
I HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt đồng hồ đo đếm nước + thiết bịTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt van cổng D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt van 1 chiều D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32x5.4mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
5Lắp đặt co nhựa PPR D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt phao cơ bể nước ngầm D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40x6,7mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
8Lắp đặt co nhựa PPR D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m (Vật tư trong danh mục thiết bị xây dựng)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 máy
10Lắp đặt lúp bê (van hút nước 1 chiều) D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van khóa D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Lắp đặt Y lọc D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13CCLĐ chống rung máy bơmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van 1 chiều D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt tủ điều khiển bơm cấp nước thiết bịTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
17Lắp đặt van phao điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt bồn nước nằm inox 1,5m3 (bao gồm chân đỡ bồn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 (bao gồm chân đỡ bồn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
21Lắp đặt co nhựa uPVC D34Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt van khóa D34Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x6.6mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,245100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
26Lắp đặt phễu thu sàn D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA
1Đào đất công trình, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,892m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,234m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,187100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,187100m3
5Trải lớp ni lông chống mất nước công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,136100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, đá 1x2, M150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,062m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, M250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,037m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách bể, đá 1x2, M250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,438m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, M250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,263m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,161m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bểTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,886100m2
12Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,378m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,225m2
14Quét dung dịch chống thấm nền, tường bể nước ngầm, bể tự hoạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,495m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,755m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,374tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,452tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
22CCLĐ mạch ngừng waterbarTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5m
K HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Trải nilong chống mất nước công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,488100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, M200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,881m3
3Lát gạch terazzo KT 400x400mm nền sân, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,204m2
4Phá dỡ nền gạch terazzo hiện hữuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,27m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,505m3
6Lát gạch terazzo KT 400x400mm nền sân, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,27m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,952m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,952m3
9Đào móng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,535m3
10Đào đất đà kiềng, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,996m3
11Đắp đất công trìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,144m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,387100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,387100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,504m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,335m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,313m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,236m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,289100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,217tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, Mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,292tấn
29Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,812m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật145,3m2
31Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9m2
32Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật145,3m2
33Bả bằng bột bả vào cột, giằng tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật154,3m2
35CCLD song sắt hàng rào thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 (bao gồm sơn hoàn thiện theo bản vẽ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m2
36Cung cấp, lắp đặt cổng xếp tự động (bao gồm cổng xếp inox 304, mô tơ điện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
L THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Trung tâm báo cháy tự động 6 zoneTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Kim thu sét Rbv=30mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, H=30mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
4Camera IP thân trụ cố định, hồng ngoại gắn ngoài trời 5.0 MegapixelTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Camera IP dome hồng ngoại 2.0 MegapixelTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
M THIẾT BỊ
1Máy lạnh âm trần đa hướng thổi 2,0 HPTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Máy lạnh âm trần đa hướng thổi 2,5 HPTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Máy lạnh gắn tường 1,5 HPTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Bàn giao dịch gỗ HDF sơn PU hoàn thiện kết hợp vách ngăn kính cường lực dày 8mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9md
5Tủ hồ sơ ván ép HDFTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực.55
2 Kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben); Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn; Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy thủy bình Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
3 Giàn giáo thép Bộ gồm: 02 chân và 02 chéo; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng còn hiệu lực.100
4 Máy vận thăng Tải trọng nâng ≥ 200 kg; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn Dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->