Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHONG PHÚ |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCBQLTS của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 11:09:00 đến ngày 2022-09-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,131,211,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.784.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn; Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ gồm: 02 chân và 02 chéo; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 200 kg; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHONG PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trụ sở làm việc Phòng giao dịch Chính Thắng trực thuộc Agribank Chi nhánh Hóc Môn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư XDCBQLTS của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh Hóc Môn; Địa chỉ: Số 12 Lý Thường Kiệt, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, Thành Phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.37101676. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh Hóc Môn, địa chỉ: Số 12 Lý Thường Kiệt, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, Thành Phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 02837101676; Fax: 028.38915177. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thành viên Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, địa chỉ: Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02438379085; Fax: 02438379085. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng thành viên Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, địa chỉ: Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02438379085; Fax: 02438379085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cổ cột bê tông cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,272 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,976 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,211 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,32 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,468 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,632 | m3 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,72 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,287 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,287 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m3 |
| 2 | Đào đà kiềng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,554 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,628 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,775 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,431 | tấn |
| 19 | Trải lớp ni lông chống mất nước công trình, dày 0,04mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, Mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,632 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,411 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,037 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,763 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,258 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,228 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,472 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,472 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,123 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,049 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,482 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bổ trụ, tiết diện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,227 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bổ trụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,949 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, bổ trụ, giằng tường, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, bổ trụ, giằng tường, đường kính >10 mm, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bao ngoài nhà gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, tường dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,13 | m3 |
| 2 | Xây tường bao ngoài nhà gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, tường dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,515 | m3 |
| 3 | Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 4 | Xây tường ngoài nhà gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, tường dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 5 | Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18 tường dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,776 | m3 |
| 6 | Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18 tường dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,739 | m3 |
| 7 | Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18 tường dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 8 | Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18 tường dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,552 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp gạcg không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,93 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 392,834 | m2 |
| 12 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208,921 | m2 |
| 13 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 462,754 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,52 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,545 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 22 | Trát lanh tô, cạnh cửa ngoài nhà vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,429 | m2 |
| 23 | Trát lanh tô, bổ trụ, lam bê tông, cạnh cửa ngoài nhà vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,472 | m2 |
| 24 | Trát lanh tô, cạnh cửa trong nhà vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | m2 |
| 25 | Trát lanh tô, cạnh cửa trong nhà vữa XM mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 26 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,179 | m2 |
| 27 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,656 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ móc nước vữa xi măng mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ móc nước vữa xi măng mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,4 | m |
| 30 | Đóng lưới chống nứt khổ rộng 20cm, giao tường, cột, dầm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.052,4 | m |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo độ dốc dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,85 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo độ dốc dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,59 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo độ dốc dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,65 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, độ cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,432 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, độ cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,16 | m2 |
| 36 | Quét chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, độ cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,59 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất, độ cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,5 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, độ cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,56 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, độ cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,16 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, độ cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, độ cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,65 | m2 |
| 42 | Lát bậc cấp, cầu thang, ngạch cửa, sàn bằng đá granite dày 18mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,872 | m2 |
| 43 | Lát bậc cấp, cầu thang, ngạch cửa, sàn bằng đá granite dày 18mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,392 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường nhà vệ sinh, gạch Ceramic 300x600mm vữa XM cát mịn mác 75, độ cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,17 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường nhà vệ sinh, gạch Ceramic 300x600mm vữa XM cát mịn mác 75, độ cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,51 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp len chân tường, gạch Ceramic (cắt từ gạch nền) vữa XM cát mịn mác 75, độ cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,232 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp len chân tường, gạch Granite nhân tạo (cắt từ gạch nền) vữa XM cát mịn mác 75, độ cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi KT: 600x600mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,43 | m2 |
| 49 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT: 600x600 dày 9mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,654 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,592 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,599 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,736 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,93 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 392,834 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208,921 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 462,754 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213,584 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 597,426 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237,519 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 548,49 | m2 |
| 62 | CCLĐ Cửa đi 02 cánh, kính cường lực kết hợp vách nhôm kính dày 10mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,81 | m2 |
| 63 | CCLĐ Cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,49 | m2 |
| 64 | CCLĐ Khung sắt bảo vệ sơn tĩnh điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,36 | m2 |
| 65 | CCLĐ Cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm. (bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 66 | CCLĐ Vách kính khung nhôm hệ 1000 kết hợp cửa sổ lật, kính an toàn dày 8,38mm. (bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,044 | m2 |
| 67 | CCLĐ Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm. (bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,812 | m2 |
| 68 | CCLĐ Cửa cuốn nan nhôm. (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,64 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt bộ tời cửa cuốn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt khung hộp kỹ thuật cửa cuốn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | md |
| 71 | CCLĐ Lan can cầu thang sắt hộp vuông dày 1,4mm kết hợp tay vịn gỗ D60(hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,56 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ mica (kích thước chữ theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt logo có gắng đèn led KT 800x800 (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tấm alu ốp vào tường (bao gồm khung đỡ sắt hộp 25x25x1,2 liên kết với bản mã 100x100x5mm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,3 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt thang rút nhôm lên mái chiều cao 3,8m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Kẻ ron mũi bậc cầu thang | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | md |
| 78 | Kẻ joint tường rộng 20mm sâu 10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,2 | m |
| 79 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,889 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,889 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,101 | tấn |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,598 | 10m2 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,771 | 10m2 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,242 | tấn |
| 85 | Bốc xếp vận chuyển cát các loại lên cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu phụ lên cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (MSB), dày 1.5mm H700xW500xD200, lắp âm (busbar, phụ kiện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 4P - 75A - 10kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P - 50A -6kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | MCB 2P - 25A - 6kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P - 20A - 4.5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | MCP 1P - 16A - 4.5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P - 10A - 4.5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | RCBO 1P+N - 20A - 4.5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Bộ đo đếm đa năng kỹ thuật số (A, V, P, f, Cosφ, KWh…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bộ Shunt trip SHT-220V | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng điện đo lường MCT 100/5A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng điện bảo vệ PCT 100/5A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng 100/5A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp 100/5A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ chạm đất 100/5A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo pha (vàng + xanh + đỏ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút nhấn dừng khẩn cấp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bộ cắt lọc sét lan truyền lắp song song với tải 100 KA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 12 module | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 4,5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 4,5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 4,5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | RCBO 1P+N - 20A - 4.5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P - 50A - 6kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn led tube đơn 1.2m - 1x18W, máng gắn tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led panel 0.6x0.6m - 40W, âm trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn downlight âm trần tròn - 1x9W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led ốp trần - 1x12W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực, 220V - 16A + mặt nạ, đế âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 35 | Lắp đặt box tròn nối dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây cáp CV 1Cx1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.596 | m |
| 37 | Lắp đặt dây cáp CV 1Cx2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 770 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp CV 1Cx4.0mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 39 | Lắp đặt dây cáp CV 1Cx10mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 40 | Lắp đặt dây cáp CVV 2Cx4.0mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp CVV 2Cx10mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp CV/FR 1Cx2.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 640 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 47 | Lắp đặt máy lạnh âm trần đa hướng thổi 2HP | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 48 | Lắp đặt máy lạnh âm trần đa hướng thổi 2.5HP | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | máy |
| 49 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường 1.5HP | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, kèm cách nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm, kèm cách nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 54 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.080 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, kèm cách nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, kèm cách nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | CCLĐ tổng đài điện thoại 6 trung kế vào và 36 máy nhánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ bộ phân phối dây chính MDF 20P | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | CCLĐ Switch mạng 16 port | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | CCLĐ Switch mạng 48 port | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | CCLĐ thanh đấu dây patch panel CAT6 16 port | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | CCLĐ thanh đấu dây patch panel CAT6 48 port | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | CCLĐ bộ phân phối nguồn PDU 16A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | CCLĐ thanh quản lý cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thanh |
| 9 | CCLĐ bộ wifi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt camera IP thân trụ cố định, hồng ngoại gắn ngoài trời 5.0 Megapixel | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Camera IP dome hồng ngoại 2.0 Megapixel | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 thiết bị |
| 12 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh + ổ cứng 2TB | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bộ lưu điện USP 2kVA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1Cx1.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 585 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 Pair (2x2x0.5mm2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 + đế âm, mặt nạ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính RJ45 + đế âm, mặt nạ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 490 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ rack 20U kèm phụ kiện lắp đặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt máng cáp điện nhẹ kim loại sơn tĩnh điện W100xH100, kèm nắp đậy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 6 zone | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 5 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt box 2, 3 ngã | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống cháy CV/FR 1Cx1.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 313 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254 | m |
| 9 | Đèn báo sự cố Emergency | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Exit | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1Cx1.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 568 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét Rbv =30m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | CCLD trụ đỡ kim thu sét | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 15 | Kéo rải cáp tiếp địa 70mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 17 | Kéo rải dây cáp neo trụ 5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cọc |
| 20 | Giếng tiếp địa (sâu 20m) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | giếng |
| 21 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (200x200x50) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt van ren khóa bằng uPVC D27 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/27 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D27/21 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D27/21 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa uPVC D21 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC D21 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Dây mềm cấp nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D90/60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu 120x120 (khu vệ sinh) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D42 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/42 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 35 | Xi phông con thỏ thoát nước sàn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Xi phông con thỏ thoát nước lavabo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy ABC-8kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bình |
| 42 | Bình chữa cháy CO2-5kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bình |
| 43 | Kệ đựng 2 bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Nội quy tiêu lệnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 3Cx25 + 1Cx16 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D85/65 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 3 | Giếng khoan tiếp địa (sâu 10m) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | giếng |
| 4 | Cọc tiếp địa D16 - L=2.4m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cọc |
| 6 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 7 | Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,085 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát mương cáp ngầm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,158 | m3 |
| 9 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | md |
| 10 | Xếp gạch không nung 4x8x18 làm dấu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 11 | Lấp đất mương cáp ngầm hoàn trả mặt bằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,927 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (BOM-SH), dày 1.5mmH400xW300xD200, lắp âm (Busbar, Phụ kiện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | MCB-2P-25A, 6kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | MCB-2P-20A, 4.5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | MCB-1P-10A, 4.5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Contactor 1P-10A+ Relay nhiệt 7-10A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CV 1Cx4.0mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CV 1Cx1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| I | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo đếm nước + thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32x5.4mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt phao cơ bể nước ngầm D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40x6,7mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PPR D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m (Vật tư trong danh mục thiết bị xây dựng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt lúp bê (van hút nước 1 chiều) D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ chống rung máy bơm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm cấp nước thiết bị | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bồn nước nằm inox 1,5m3 (bao gồm chân đỡ bồn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 (bao gồm chân đỡ bồn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x6.6mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 26 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất công trình, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,892 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,234 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 5 | Trải lớp ni lông chống mất nước công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, đá 1x2, M150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,062 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, M250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,037 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách bể, đá 1x2, M250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,438 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, M250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,263 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bể | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,886 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,225 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm nền, tường bể nước ngầm, bể tự hoại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,495 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,755 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 22 | CCLĐ mạch ngừng waterbar | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m |
| K | HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Trải nilong chống mất nước công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, M200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,881 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazzo KT 400x400mm nền sân, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,204 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch terazzo hiện hữu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,27 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,505 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazzo KT 400x400mm nền sân, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,27 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,952 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,952 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,535 | m3 |
| 10 | Đào đất đà kiềng, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,996 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,144 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,387 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,387 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,335 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,313 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,236 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, Mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,812 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,3 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,3 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,3 | m2 |
| 35 | CCLD song sắt hàng rào thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 (bao gồm sơn hoàn thiện theo bản vẽ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cổng xếp tự động (bao gồm cổng xếp inox 304, mô tơ điện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| L | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 6 zone | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Kim thu sét Rbv=30m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, H=30m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | Camera IP thân trụ cố định, hồng ngoại gắn ngoài trời 5.0 Megapixel | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Camera IP dome hồng ngoại 2.0 Megapixel | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần đa hướng thổi 2,0 HP | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Máy lạnh âm trần đa hướng thổi 2,5 HP | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Máy lạnh gắn tường 1,5 HP | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bàn giao dịch gỗ HDF sơn PU hoàn thiện kết hợp vách ngăn kính cường lực dày 8mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | md |
| 5 | Tủ hồ sơ ván ép HDF | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.784.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có đính kèm CMND/CCCD được chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben); | Tải trọng hàng hóa: ≥ 5 tấn; Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Giàn giáo thép | Bộ gồm: 02 chân và 02 chéo; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng còn hiệu lực. | 100 |
| 4 | Máy vận thăng | Tải trọng nâng ≥ 200 kg; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi