Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220869131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tiên Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 11:02:00 đến ngày 2022-09-03 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2434695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48693E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 1.513.619.000 đồng.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.513.619.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay: Công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tiên Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hoá thôn Phúc Thành, xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu đã nêu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiên Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VỆ SINH + TƯỜNG RÀO | |||
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,265 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,4265 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 46,915 | m3 |
| 4 | Lớp ni long lót | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 426,5 | M2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 63,975 | m3 |
| 6 | Xoa mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 426,5 | m2 |
| 7 | Cắt mạch sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 20,5 | m |
| C | BỒN HOA CHIỀU DÀI L= 75M: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,542 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,412 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 42,64 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO L=43,7M: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2832 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,622 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10,488 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,9228 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1748 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,036 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2934 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10,8804 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 9,6404 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 152,9816 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 162,622 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2907 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,872 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 14,2102 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 58,72 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,832 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2077 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3021 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 118 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7,9308 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2114 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1775 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,6138 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,1459 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 55,1808 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,864 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,071 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,3084 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2306 | 100m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2414 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3,0944 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12,592 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,3774 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2069 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0497 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2475 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0943 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,56 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1471 | 100m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH - PHẦN THÂN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,9653 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,063 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0236 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1836 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,7139 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1801 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2522 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,165 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0186 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,01 | tấn |
| G | NHÀ VỆ SINH - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,3757 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6,2588 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 56,6746 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 55,5298 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 23,302 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 27,1388 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 27,1388 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 46,0752 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 15,3072 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 66,1286 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 23,302 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7,32 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,44 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 30 | m |
| I | NHÀ VỆ SINH - PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | bể |
| 5 | Bơm cấp nước Q=2.0(m3/h); H=25m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | cái |
| J | NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Van khóa D32 -Đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12 | cái |
| 2 | Van khóa D25 - Đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | cái |
| 3 | Ống nhựa uPVC D32 - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D15 - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D60 - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,07 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D90 - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,25 | 100m |
| 7 | Ống nhựa uPVC D110 - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,25 | 100m |
| 8 | Cút nhựa uPVC -D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 16 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC -D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC -D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC -D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | cái |
| 12 | Côn thu PVC 110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | cái |
| 13 | Côn thu PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3277 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,3406 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,2682 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0571 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0968 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,6298 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8,2252 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 29,04 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 19,5 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,05 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0627 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 11,8078 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,2096 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, hệ số mở taluy 1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,114 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ sổ taluy 1,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 9,4538 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,4929 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 11,8105 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng móng MC1, MC2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1912 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bt lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1647 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 19,8676 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,414 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,1612 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,6496 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3192 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1258 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 12,8285 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,1663 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,3738 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,5276 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 24,9295 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, từ cos -0,65 -> cos -1,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,6854 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 từ cos -0,65 đến cos -0,1 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,9244 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đá thải để đắp, k90, hệ số đầm nén 1,1 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 41,3966 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 18,7409 | m3 |
| 22 | Diện tích nilon tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 187,409 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 7,8795 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,3235 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1937 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,1442 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 9,8346 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,894 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1428 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,8169 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 29,7565 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3,0299 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,6725 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,0858 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1377 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0126 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,136 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,2987 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,4481 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1072 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,1644 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 18,5134 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 62,7079 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,6272 | 100m2 |
| 45 | Phụ kiện tấm ốp, máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 34,6 | m |
| 46 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 656,8 | cái |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,8796 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,8796 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 0,0894 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 64,176 | 1m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 103,56 | m2 |
| 52 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 23,7556 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 455,5542 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 233,2291 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 89,4 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 308,24 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 67,3168 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 67,317 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 614,5371 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 582,1273 | m2 |
| 61 | Lắp đặt con tiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 34 | 1 cấu kiện |
| 62 | Con tiện xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 34 | cái |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 88,5 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 123,33 | m |
| 65 | Đắp cột, mảng tường trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 53 | công |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 200,1844 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 16,332 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 13,3035 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4,165 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 25,245 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10,99 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 32,67 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2,0126 | m3 |
| 74 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5,0994 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 28,116 | m2 |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3,1104 | 100m2 |
| 77 | Tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 13 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 25 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10 | hộp |
| 93 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2X10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 400 | m |
| 100 | Cầu đấu 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 2 | cái |
| 101 | Cầu đấu 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 4 | cái |
| 102 | Cầu đấu 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | cái |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 46 | m |
| 105 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | cọc |
| 106 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 28 | m |
| 107 | Kẹp nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8 | cái |
| 108 | Bu lông, đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | bộ |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8,262 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 8,262 | m3 |
| 111 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 6 | bình |
| 112 | Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3 | bình |
| 113 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chôn âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 3 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 1,34 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 22 | cái |
| 117 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 66 | cái |
| 118 | Đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK | 66 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2434695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48693E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 1.513.619.000 đồng.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.513.619.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay: Công suất ≥ 0,62 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi