Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846999-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220845274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 08:15:00 đến ngày 2022-09-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,701,441,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Trường hợp hợp đồng bao gồm cả hạng mục đường và hạng mục hạ tầng kỹ thuật:+ Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng có giá trị gói thầu ≥ 49 tỷ đồng, có công trình giao thông cấp II trở lên có giá trị ≥ 42 tỷ đồng và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng có giá trị ≥ 7 tỷ đồng Hoặc + 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị gói thầu ≥ 49 tỷ đồng, có công trình đường giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 42 tỷ đồng và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng có giá trị ≥ 7 tỷ đồng được coi là 1 hợp đồng tương tự-Trường hợp không có 2 hạng mục trong cùng 1 hợp đồng thì Nhà thầu phải có:+ 01 hợp đồng công trình giao thông cấp II trở lên có giá trị ≥ 49 tỷ đồng và 01 hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị ≥ 7 tỷ đồng có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng được coi là 01 hợp đồng tương tự.Hoặc+ 02 hợp đồng công trình giao thông cấp III trong đó mỗi hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị giá trị ≥ 49 tỷ đồng và 02 hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị ≥ 7 tỷ đồng có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng được coi là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương như biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để xác định giá trị cuối cùng của hợp đồng hoàn thành.- Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: quy mô công trình, cấp công trình, giá trị hợp đồng, kết cấu công trình, thời gian thực hiện hợp đồng; ngày bắt đầu và ngày hoàn thành hợp đồng hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành giao thông/cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm chỉ huy trưởng công trình (1 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình giao thông cấp III) tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ thuật thi công phụ trách phần đường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: kỹ thuật thi công xây dựng (1 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình giao thông cấp III) tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống chiếu sáng phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công xây dựng (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng) tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ thuật thi công phụ trách cấp, thoát nước phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục cấp thoát nước) tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ phụ trách ATLĐ phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn lao động công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu các loại (≥6T).
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển (≥7T).
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
3-Ô tô tưới nước ≥ 5m3.
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc, Máy đào (≥0,8m3).
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông
Hạ tầng kỹ thuật trung tâm thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Giang Đông - Ngọc Huy . Địa chỉ: Địa chỉ: Số 6C,15, khu đô thị Mỗ Lao, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra BVTC - Dự toán: Liên danh Bắc Kạn - Ánh Bình - Long Thịnh ; Địa chỉ: Tổ 4 phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Bể. + Tổ thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Bể


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, Thị Xã Bắc Kạn, Sông Cầu, Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất, đất cấp I311,4277100m3
2Vận chuyển đất KTH đổ đi, đất cấp I311,4277100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi186,8566100m3
4Đào nền đường, đất cấp III16,202100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp III18,4283100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,952.928,0177100m3
7Đào xúc đất về để đắp, đất cấp III3.268,9226100m3
8Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp III3.268,9226100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98130,3635100m3
10Đào xúc đất về đắp, đất cấp III151,2217100m3
11Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III151,2217100m3
12Rải thảm BTN C19 dày 7cm274,4771100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2274,4771100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên42,4521100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới66,241100m3
16Đào xúc đất cải suối, đất cấp I428,2147100m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I428,2147100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi256,9288100m3
B TƯỜNG CHẮN TRỌNG LỰC VAI ĐƯỜNG
1Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 20040,8586m3
2Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 20028,7376m3
3Đắp đất sét, độ chặt yêu cầu K=0,950,0602100m3
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0643100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 63,2196m3
6Rải vải địa kỹ thuật 12KN0,1966100m2
7Ván khuôn thân kè1,0321100m2
8Ván khuôn móng kè0,2572100m2
9Ống nhựa thoát nước PVC D10cm0,0471100m
C XỬ LÝ ĐẤT YẾU
1Cấy bấc thấm dọc bằng máy3.408,979100m
2Cấy bấc thấm ngang bằng máy245,7753100m
3Rải vải địa kỹ thuật 12KN1.095,403100m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95110,43100m3
5Đắp đất bù lún bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,9516,5645100m3
6Đào xúc đất về đắp, đất cấp III18,7179100m3
7Vận chuyển đất về đắp đất cấp III18,7179100m3
8Bàn đo lún29cái
D THOÁT NƯỚC THẢI - Cống D300, L=3,0m; SL 59 cái; Cống D300, L=1,0m; SL 2 cái
1Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤10mm0,7886tấn
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 25012,3473m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy4,0468100m2
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m cống D30059đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, cống D3002đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm60mối nối
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa21,3646m2
8Bê tông móng cống đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 15036,8844m3
9Ván khuôn móng cống2,055100m2
10Bê tông lót móng cống, đá 4x6, vữa mác 10014,0512m3
11Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, vữa mác 1003,504m3
12Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 753,9426m3
13Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 2501,14m3
14Trát tường trong hố ga, vữa XM mác 1008,13m2
15Bê tông lòng hố ga, đá 2x4, vữa mác 1501,28m3
16Ván khuôn móng hố ga0,2508100m2
17Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 2500,616m3
18Cốt thép tấm đan hố ga đường kính thép ≤100,0297tấn
19Cốt thép tấm đan hố ga đường kính thép >100,1854tấn
20Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,0634100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan81 cấu kiện
22Nắp ga Composite8cái
E THOÁT NƯỚC MƯA - Phần rãnh xây B600mm (L=4022.6m)
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250506,85m3
2Cốt thép tấm đan đường kính thép ≤ 10mm73,7439tấn
3Ván khuôn tấm đan22,2048100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan4.0221 cấu kiện
5Bê tông xi măng cổ rãnh M250 đá 1x2309,74m3
6Xây gạch không nung, vữa XM mác 75785,5m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756.039,6m2
8Bê tông xi măng móng rãnh M150 đá 2x4712m3
9Ván khuôn rãnh50,0673100m2
F THOÁT NƯỚC MƯA - Phần rãnh BTCT chịu lực B600mm (L=124m)
1Bê tông thân rãnh nước, đá 1x2, mác 25051,1332m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính ≤ 10mm1,3643tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm2,0041tấn
4Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 10013,64m3
5Ván khuôn rãnh4,5682100m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25045,012m3
7Cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm1,5825tấn
8Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm0,7708tấn
9Ván khuôn tấm đan0,6473100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan1241 cấu kiện
G THOÁT NƯỚC MƯA - Hố ga B600
1Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 10029,0477m3
2Ván khuôn đổ bê tông móng0,7085100m2
3Bê tông đế ga, đá 1x2, mác 25046,2326m3
4Ván khuôn bê tông đế ga3,2314100m2
5Cốt thép đế ga đường kính ≤ 10mm6,966tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 75132,3091m3
7Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75541,4982m2
8Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 25030,4404m3
9Cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm0,8284tấn
10Cốt thép tấm đan đường kính ≤ 18mm6,6786tấn
11Ván khuôn tấm đan1,4066100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan1081 cấu kiện
13Song chắn rác bằng gang đúc108cái
H THOÁT NƯỚC MƯA - Cống cửa xả (SL 9cái)
1Gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính thép ≤ 10mm0,5088tấn
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 25017,616m3
3Ván khuôn ống cống0,1592100m2
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm18đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm9đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm18mối nối
7Trát mối nối, dày 2cm, vữa XM mác 1506,7824m2
8Bê tông gối cống, đá 2x4, mác 2008,64m3
9Cốt thép gối cống0,2962tấn
10Ván khuôn gối cống0,7873100m2
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ≤1000mm108cái
12Bê tông chèn gối cống, đá 1x2, mác 2003,1185m3
13Ván khuôn bê tông0,0802100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 68,105m3
15Bê tông tường đầu, chân tường đầu, đá 2x4, mác 20030,3256m3
16Ván khuôn tường đầu, chân tường đầu1,0644100m2
17Bê tông tường cánh, chân tường cánh, đá 2x4, mác 20029,734m3
18Ván khuôn tường cánh, chân tường cánh0,9426100m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 65,272m3
20Xây đá hộc, gia cố sân cống, vữa XM M1009,69m3
21Thi công lớp đá đệm móng gia cố sân cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 62,894m3
22Bê tông xi măng bậc nước, đá 2x4, mác 20080,5553m3
23Ván khuôn bê tông bậc nước2,2961100m2
24Thi công lớp đá đệm móng bậc nước, loại đá có đường kính Dmax≤ 615,8856m3
25Xây đá hộc, gia cố mái ta luy hạ lưu, vữa XM M10039,618m3
26Thi công lớp đá đệm móng gia cố mái ta luy hạ lưu, loại đá có đường kính Dmax≤ 615,8472m3
27Bê tông xi măng chân khay, đá 2x4, mác 20010,8371m3
28Ván khuôn bê tông chân khay0,2811100m2
29Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính Dmax≤ 62,3625m3
30Đào móng cống cửa xả, đất cấp III0,7079100m3
31Đắp đất cống cửa xả, độ chặt yêu cầu K=0,950,3258100m3
I THOÁT NƯỚC MƯA - Cống hộp BTCT 2(3.0x3.0)m
1Bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 35069,16m3
2Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 35098m3
3Bê tông đáy cống đá 1x2, mác 35069,16m3
4Gia công lắp đặt cốt thép thân cống, bản nắp, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,3289tấn
5Gia công lắp đặt cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,1316tấn
6Gia công lắp đặt cốt thép thân cống, bản nắp, đường kính thép ≤ 18mm7,6319tấn
7Gia công lắp đặt cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép ≤ 18mm8,1701tấn
8Gia công lắp đặt cốt thép bản nắp, đường kính thép >18mm10,1815tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm1,8683tấn
10Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống127,16m2
11Ván khuôn bản nắp3,6622100m2
12Ván khuôn tường cống5,53100m2
13Ván khuôn bản đáy0,3442100m2
14Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 10020,329m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 630,4935m3
16Tấm ngăn nước W=20046,9m
17Chèn vật liệu đàn hồi0,3378m3
18Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép > 18mm0,3791tấn
19Bê tông gờ đầu cống, đá 1x2, mác 3500,9518m3
20Ván khuôn gờ đầu cống0,045100m2
21Cốt thép gờ đầu cống, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0678tấn
22Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 35010,4951m3
23Gia công lắp đặt cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0081tấn
24Gia công lắp đặt cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,5697tấn
25Ván khuôn tường cánh0,5316100m2
26Bê tông lót móng tường cánh, đá 4x6, vữa mác 1001,028m3
27Thi công lớp đá đệm móng tường cánh, loại đá có đường kính Dmax≤ 61,542m3
28Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 3507,976m3
29Gia công lắp đặt cốt thép sân cống, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,6tấn
30Ván khuôn sân cống0,0656100m2
31Bê tông lót móng sân cống, đá 4x6, vữa mác 1004,1682m3
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 66,6496m3
33Xây đá hộc gia cố sân cống, vữa XM M10015,5675m3
34Thi công lớp đá đệm móng gia cố sân cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 65,412m3
35Xây đá hộc, gia cố mái ta luy thượng lưu, vữa XM M1007,857m3
36Thi công lớp đá đệm móng gia cố mái ta luy thượng lưu, loại đá có đường kính Dmax≤ 63,1428m3
37Bê tông gờ đầu cống, đá 1x2, mác 3500,9518m3
38Ván khuôn gờ đầu cống0,045100m2
39Gia công lắp đặt cốt thép gờ đầu cống, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0678tấn
40Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 35010,4951m3
41Gia công lắp đặt cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0081tấn
42Gia công lắp đặt cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,5697tấn
43Ván khuôn tường cánh0,5316100m2
44Bê tông lót móng tường cánh, đá 4x6, vữa mác 1001,028m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 61,542m3
46Bê tông xi măng móng sân cống, đá 1x2, mác 3507,976m3
47Gia công lắp đặt cốt thép móng sân cống, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,6tấn
48Ván khuôn sân cống0,0656100m2
49Bê tông lót móng sân cống, đá 4x6, vữa mác 1004,1682m3
50Thi công lớp đá đệm móng sân cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 66,6496m3
51Xây đá hộc, gia cố mái taluy thượng lưu cống, vữa XM M1007,9065m3
52Thi công lớp đá đệm móng gia cố mái taluy thượng lưu cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 63,1626m3
53Đào đất móng cống hộp, đất cấp III510,7051m3
54Đắp đất K9513,7869100m3
55Đào mương dẫn dòng, đất cấp II2,1165100m3
56Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II2,1165100m3
57San đất bãi thải bằng máy ủi1,2699100m3
J THOÁT NƯỚC MƯA - Cống tròn D1,5m
1Gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm0,3957tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm2,9625tấn
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 25025,2m3
4Ván khuôn ống cống2,1644100m2
5Quét nhựa bitum ống cống130,2m2
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m30đoạn ống
7Trát mối nối cống, dày 2cm, vữa XM C1033,1458m2
8Bê tông móng cống K1, K2, đá 2x4, mác 20015,86m3
9Gia công lắp đặt cốt thép móng cống, đường kính thép 0,4171tấn
10Gia công lắp đặt cốt móng cống, đường kính thép 100,0534tấn
11Ván khuôn móng cống0,642100m2
12Lắp đặt khối móng cống19cái
13Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 65,68m3
14Bê tông xi măng tường đầu, chân tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 2009,7671m3
15Ván khuôn tường đầu, chân tường đầu thượng lưu cống0,2253100m2
16Bê tông tường cánh, chân tường cánh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 2009,0703m3
17Ván khuôn tường cánh, chân tường cánh thượng lưu cống0,2542100m2
18Thi công lớp đá đệm móng thượng lưu cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 61,347m3
19Xây đá hộc, gia cố sân thượng lưu cống, vữa XM M1007,6275m3
20Thi công lớp đá đệm móng gia cố sân thượng lưu cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 62,401m3
21Xây đá hộc, gia cố mái taluy thượng lưu cống, vữa XM M1004,0005m3
22Thi công lớp đá đệm móng gia cố mái taluy thượng lưu cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 61,6002m3
23Bê tông tường đầu, chân tường đầu cửa hạ lưu cống, đá 2x4, mác 2009,7671m3
24Ván khuôn tường đầu, chân tường đầu hạ lưu cống0,2253100m2
25Bê tông tường cánh, chân tường cánh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 2009,0703m3
26Ván khuôn tường cánh, chân tường cánh hạ lưu cống0,2542100m2
27Thi công lớp đá đệm móng hạ lưu cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 61,347m3
28Xây đá hộc, gia cố sân hạ lưu cống, vữa XM M1008,0675m3
29Thi công lớp đá đệm móng sân gia cố hạ lưu cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 62,552m3
30Xây đá hộc, gia cố mái taluy hạ lưu, vữa XM M1003,4785m3
31Thi công lớp đá đệm móng ta luy hạ lưu, loại đá có đường kính Dmax≤ 61,3914m3
32Đào móng cống, đất cấp III0,6433100m3
33Đắp đất trả mặt bằng cống, độ chặt yêu cầu K=0,954,4406100m3
34Đào xúc đất để đắp, đất cấp III4,2909100m3
35Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III4,2909100m3
K SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85994,1919100m3
2Đào xúc đất, đất cấp I41,3762100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I41,3762100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi24,8257100m3
5Đào xúc đất để đắp, đất cấp III1.063,7853100m3
6Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III1.063,7853100m3
L VỈA HÈ
1Bê tông bó vỉa vát KT 26x23x100, đá 1x2, mác 200220,3772m3
2Ván khuôn bó vỉa23,6914100m2
3Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 755.149m
4Lót móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100102,98m2
5Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100201,84m3
6Bê tông tấm đan rãnh KT 30x50x6 cm, đá 1x2, mác 20092,682m3
7Ván khuôn tấm đan9,8861100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông, tấm đan10.2981 cấu kiện
9Xây gạch chỉ gáy hè, vữa XM mác 753,86m3
10Bê tông móng gáy hè, đá 2x4, vữa mác 1001,93m3
11Ván khuôn móng gáy hè0,4849100m2
12Lát vỉa hè bằng bằng gạch block P7-P10, vữa XM mác 751.092,98m2
13Bê tông móng hè đi bộ, đá 4x6, vữa mác 10087,44m3
M CÂY XANH
1Đất màu trồng cây22,32m3
2Trồng cây xanh đường kính thân 8-12cm cách gốc 3cm, cao 2,5m0,31100 cây
3Xây gạch chỉ bo gốc cây, vữa XM mác 755,425m3
4Cọc chống giữ cây279m
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm99,5685m2
2Sơn vạch màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm1.368,49m2
3Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm13,5m2
4Biển báo phản quang, biển tam giác 90Cm2cái
5Biển báo phản quang 70x7017,15m2
6Biển tròn D9002cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm35cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
10Cột biển báo dài L=3,45m (QCVN 41:2009/BGTVT)134,55m
11Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, vữa mác 1507,8m3
12Ván khuôn móng cột biển báo0,624100m2
13Đào móng cột biển báo, đất cấp III18,603m3
14Đắp đất móng cột biển bảo10,803m3
O HÀ TẦNG KỸ THUẬT (PHẦN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng (tủ+lắp đặt)1tủ
2Lắp dựng cột đèn đa giác mạ kẽm cao 11m (cột+lắp đặt)10cột
3Cần đèn đơn CD-B04 (cần+Lắp đặt)10cần đèn
4Lắp đặt đèn LED - 100W (đèn+lắp đặt)10bộ
5Gia công, lắp đặt khung móng M24*300x300x75010bộ
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điện11bộ
7Lắp bảng điện cửa cột10bảng
8Dây cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.51,1100m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x167,43100m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x250,34100m
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10776,61m
12Ống nhựa siêu bền D85/567,59100m
13Ống thép qua đường D750,18100m
14Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 1000,56m3
15Bê tông móng đá 2x4, mác 2005,28m3
16Đầu cốt đồng các loại100đầu cốt
17Băng dính bọc đầu5cuộn
18Đánh số cột10cột
19Đào rãnh cáp qua đường, đất cấp III7,2m3
20Luồn cáp cửa cột vào tủ26đầu cáp
P HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HỆ THỐNG CẤP NƯỚC)
1Ống nhựa HDPE, đường kính ống 100mm2,65100m
2Cút 90 độ hàn HDPE D10010cái
3Nối thẳng HDPE D1004cái
Q TRỤ CỨU HOẢ
1Bê tông trụ cứu hỏa đá 2x4, mác 2000,179m3
2Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm1cái
3Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm1bộ
4Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm2cái
5Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm1bộ
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 100mm1cái
7Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm1cái
R HÀO KỸ THUẬT
1Bê tông hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 20074,06m3
2Bê tông lót móng hào kỹ thuật, đá 4x6, vữa mác 10017,7m3
3Gia công lắp đặt cốt thép panen, hào kỹ thuật, đường kính ≤ 10mm1,83tấn
4Gia công lắp đặt cốt thép panen, hào kỹ thuật đường kính > 10mm2,76tấn
5Ván khuôn panen hào kỹ thuật7,67100m2
6Gia công cột bằng thép hình2,78tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông2,78tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen164cái
9Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 2002,54m3
10Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, vữa mác 1500,47m3
11Ván khuôn hố ga0,22100m2
12Gia công thép khung nắp cầu hố ga0,18tấn
13Lắp đặt khung nắp cầu hố ga0,18tấn
14Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0048tấn
15Gia công lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,73tấn
S Chi phí khác có liên quan của gói thầu
1THUẾ TÀI NGUYÊN (khai thác đất về để đắp)450.693,84m3
2PHÍ MÔI TRƯỜNG (đất đổ thải và đất đắp)529.087,46m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,86%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Trường hợp hợp đồng bao gồm cả hạng mục đường và hạng mục hạ tầng kỹ thuật:+ Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng có giá trị gói thầu ≥ 49 tỷ đồng, có công trình giao thông cấp II trở lên có giá trị ≥ 42 tỷ đồng và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng có giá trị ≥ 7 tỷ đồng Hoặc + 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị gói thầu ≥ 49 tỷ đồng, có công trình đường giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 42 tỷ đồng và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng có giá trị ≥ 7 tỷ đồng được coi là 1 hợp đồng tương tự-Trường hợp không có 2 hạng mục trong cùng 1 hợp đồng thì Nhà thầu phải có:+ 01 hợp đồng công trình giao thông cấp II trở lên có giá trị ≥ 49 tỷ đồng và 01 hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị ≥ 7 tỷ đồng có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng được coi là 01 hợp đồng tương tự.Hoặc+ 02 hợp đồng công trình giao thông cấp III trong đó mỗi hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị giá trị ≥ 49 tỷ đồng và 02 hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị ≥ 7 tỷ đồng có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng được coi là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương như biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để xác định giá trị cuối cùng của hợp đồng hoàn thành.- Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: quy mô công trình, cấp công trình, giá trị hợp đồng, kết cấu công trình, thời gian thực hiện hợp đồng; ngày bắt đầu và ngày hoàn thành hợp đồng hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành giao thông/cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm chỉ huy trưởng công trình (1 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình giao thông cấp III) tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
2 Kỹ thuật thi công phụ trách phần đường 3 - Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ thuật thi công phụ trách phần đường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: kỹ thuật thi công xây dựng (1 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình giao thông cấp III) tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT52
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống chiếu sáng 1 - Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống chiếu sáng phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công xây dựng (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng) tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
4 Kỹ thuật thi công phụ trách cấp, thoát nước 1 - Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ thuật thi công phụ trách cấp, thoát nước phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục cấp thoát nước) tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ phụ trách ATLĐ phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn lao động công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu các loại (≥6T). - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực;1
2 Ô tô vận chuyển (≥7T). - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực10
3 Ô tô tưới nước ≥ 5m3. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
4 Máy xúc, Máy đào (≥0,8m3). - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực6
5 Máy ủi - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực3
6 Máy san - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hiệu lực1
7 Máy lu rung ≥ 16T - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực4
8 Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
9 Máy rải BTN - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
10 Lu bánh thép ≥ 8T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
11 Lu bánh lốp ≥ 16T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->