Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846999-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 08:15:00 đến ngày 2022-09-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,701,441,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Trường hợp hợp đồng bao gồm cả hạng mục đường và hạng mục hạ tầng kỹ thuật:+ Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng có giá trị gói thầu ≥ 49 tỷ đồng, có công trình giao thông cấp II trở lên có giá trị ≥ 42 tỷ đồng và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng có giá trị ≥ 7 tỷ đồng Hoặc + 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị gói thầu ≥ 49 tỷ đồng, có công trình đường giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 42 tỷ đồng và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng có giá trị ≥ 7 tỷ đồng được coi là 1 hợp đồng tương tự-Trường hợp không có 2 hạng mục trong cùng 1 hợp đồng thì Nhà thầu phải có:+ 01 hợp đồng công trình giao thông cấp II trở lên có giá trị ≥ 49 tỷ đồng và 01 hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị ≥ 7 tỷ đồng có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng được coi là 01 hợp đồng tương tự.Hoặc+ 02 hợp đồng công trình giao thông cấp III trong đó mỗi hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị giá trị ≥ 49 tỷ đồng và 02 hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị ≥ 7 tỷ đồng có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng được coi là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương như biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để xác định giá trị cuối cùng của hợp đồng hoàn thành.- Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: quy mô công trình, cấp công trình, giá trị hợp đồng, kết cấu công trình, thời gian thực hiện hợp đồng; ngày bắt đầu và ngày hoàn thành hợp đồng hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành giao thông/cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm chỉ huy trưởng công trình (1 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình giao thông cấp III) tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ thuật thi công phụ trách phần đường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: kỹ thuật thi công xây dựng (1 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình giao thông cấp III) tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống chiếu sáng phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công xây dựng (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng) tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ thuật thi công phụ trách cấp, thoát nước phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục cấp thoát nước) tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ phụ trách ATLĐ phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn lao động công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu các loại (≥6T). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển (≥7T). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Ô tô tưới nước ≥ 5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc, Máy đào (≥0,8m3). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông Hạ tầng kỹ thuật trung tâm thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, Thị Xã Bắc Kạn, Sông Cầu, Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 311,4277 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất KTH đổ đi, đất cấp I | 311,4277 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | 186,8566 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | 16,202 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 18,4283 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2.928,0177 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất về để đắp, đất cấp III | 3.268,9226 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp III | 3.268,9226 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 130,3635 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | 151,2217 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | 151,2217 | 100m3 | |
| 12 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | 274,4771 | 100m2 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 274,4771 | 100m2 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 42,4521 | 100m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 66,241 | 100m3 | |
| 16 | Đào xúc đất cải suối, đất cấp I | 428,2147 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 428,2147 | 100m3 | |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi | 256,9288 | 100m3 | |
| B | TƯỜNG CHẮN TRỌNG LỰC VAI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200 | 40,8586 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 | 28,7376 | m3 | |
| 3 | Đắp đất sét, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0602 | 100m3 | |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0643 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 3,2196 | m3 | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN | 0,1966 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thân kè | 1,0321 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng kè | 0,2572 | 100m2 | |
| 9 | Ống nhựa thoát nước PVC D10cm | 0,0471 | 100m | |
| C | XỬ LÝ ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Cấy bấc thấm dọc bằng máy | 3.408,979 | 100m | |
| 2 | Cấy bấc thấm ngang bằng máy | 245,7753 | 100m | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN | 1.095,403 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 110,43 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bù lún bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 16,5645 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | 18,7179 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp đất cấp III | 18,7179 | 100m3 | |
| 8 | Bàn đo lún | 29 | cái | |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI - Cống D300, L=3,0m; SL 59 cái; Cống D300, L=1,0m; SL 2 cái | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤10mm | 0,7886 | tấn | |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | 12,3473 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | 4,0468 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m cống D300 | 59 | đoạn ống | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, cống D300 | 2 | đoạn ống | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 60 | mối nối | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 21,3646 | m2 | |
| 8 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 150 | 36,8844 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cống | 2,055 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng cống, đá 4x6, vữa mác 100 | 14,0512 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, vữa mác 100 | 3,504 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 | 3,9426 | m3 | |
| 13 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,14 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong hố ga, vữa XM mác 100 | 8,13 | m2 | |
| 15 | Bê tông lòng hố ga, đá 2x4, vữa mác 150 | 1,28 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga | 0,2508 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,616 | m3 | |
| 18 | Cốt thép tấm đan hố ga đường kính thép ≤10 | 0,0297 | tấn | |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố ga đường kính thép >10 | 0,1854 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,0634 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | 8 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Nắp ga Composite | 8 | cái | |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA - Phần rãnh xây B600mm (L=4022.6m) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 506,85 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính thép ≤ 10mm | 73,7439 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | 22,2048 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | 4.022 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Bê tông xi măng cổ rãnh M250 đá 1x2 | 309,74 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | 785,5 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6.039,6 | m2 | |
| 8 | Bê tông xi măng móng rãnh M150 đá 2x4 | 712 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn rãnh | 50,0673 | 100m2 | |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA - Phần rãnh BTCT chịu lực B600mm (L=124m) | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 51,1332 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính ≤ 10mm | 1,3643 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | 2,0041 | tấn | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | 13,64 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn rãnh | 4,5682 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 45,012 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm | 1,5825 | tấn | |
| 8 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | 0,7708 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,6473 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan | 124 | 1 cấu kiện | |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA - Hố ga B600 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | 29,0477 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng | 0,7085 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | 46,2326 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông đế ga | 3,2314 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép đế ga đường kính ≤ 10mm | 6,966 | tấn | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 132,3091 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 541,4982 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | 30,4404 | m3 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm | 0,8284 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính ≤ 18mm | 6,6786 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 1,4066 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan | 108 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Song chắn rác bằng gang đúc | 108 | cái | |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA - Cống cửa xả (SL 9cái) | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính thép ≤ 10mm | 0,5088 | tấn | |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | 17,616 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn ống cống | 0,1592 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | 18 | đoạn ống | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | 9 | đoạn ống | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 18 | mối nối | |
| 7 | Trát mối nối, dày 2cm, vữa XM mác 150 | 6,7824 | m2 | |
| 8 | Bê tông gối cống, đá 2x4, mác 200 | 8,64 | m3 | |
| 9 | Cốt thép gối cống | 0,2962 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gối cống | 0,7873 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ≤1000mm | 108 | cái | |
| 12 | Bê tông chèn gối cống, đá 1x2, mác 200 | 3,1185 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bê tông | 0,0802 | 100m2 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 8,105 | m3 | |
| 15 | Bê tông tường đầu, chân tường đầu, đá 2x4, mác 200 | 30,3256 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, chân tường đầu | 1,0644 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông tường cánh, chân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | 29,734 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn tường cánh, chân tường cánh | 0,9426 | 100m2 | |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 5,272 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc, gia cố sân cống, vữa XM M100 | 9,69 | m3 | |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng gia cố sân cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 2,894 | m3 | |
| 22 | Bê tông xi măng bậc nước, đá 2x4, mác 200 | 80,5553 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn bê tông bậc nước | 2,2961 | 100m2 | |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng bậc nước, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 15,8856 | m3 | |
| 25 | Xây đá hộc, gia cố mái ta luy hạ lưu, vữa XM M100 | 39,618 | m3 | |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng gia cố mái ta luy hạ lưu, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 15,8472 | m3 | |
| 27 | Bê tông xi măng chân khay, đá 2x4, mác 200 | 10,8371 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn bê tông chân khay | 0,2811 | 100m2 | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 2,3625 | m3 | |
| 30 | Đào móng cống cửa xả, đất cấp III | 0,7079 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất cống cửa xả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3258 | 100m3 | |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA - Cống hộp BTCT 2(3.0x3.0)m | |||
| 1 | Bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 350 | 69,16 | m3 | |
| 2 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 350 | 98 | m3 | |
| 3 | Bê tông đáy cống đá 1x2, mác 350 | 69,16 | m3 | |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép thân cống, bản nắp, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,3289 | tấn | |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,1316 | tấn | |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép thân cống, bản nắp, đường kính thép ≤ 18mm | 7,6319 | tấn | |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 8,1701 | tấn | |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép bản nắp, đường kính thép >18mm | 10,1815 | tấn | |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | 1,8683 | tấn | |
| 10 | Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống | 127,16 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn bản nắp | 3,6622 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn tường cống | 5,53 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bản đáy | 0,3442 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | 20,329 | m3 | |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 30,4935 | m3 | |
| 16 | Tấm ngăn nước W=200 | 46,9 | m | |
| 17 | Chèn vật liệu đàn hồi | 0,3378 | m3 | |
| 18 | Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3791 | tấn | |
| 19 | Bê tông gờ đầu cống, đá 1x2, mác 350 | 0,9518 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gờ đầu cống | 0,045 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép gờ đầu cống, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0678 | tấn | |
| 22 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 350 | 10,4951 | m3 | |
| 23 | Gia công lắp đặt cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0081 | tấn | |
| 24 | Gia công lắp đặt cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,5697 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn tường cánh | 0,5316 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông lót móng tường cánh, đá 4x6, vữa mác 100 | 1,028 | m3 | |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng tường cánh, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 1,542 | m3 | |
| 28 | Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 350 | 7,976 | m3 | |
| 29 | Gia công lắp đặt cốt thép sân cống, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,6 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn sân cống | 0,0656 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng sân cống, đá 4x6, vữa mác 100 | 4,1682 | m3 | |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 6,6496 | m3 | |
| 33 | Xây đá hộc gia cố sân cống, vữa XM M100 | 15,5675 | m3 | |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng gia cố sân cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 5,412 | m3 | |
| 35 | Xây đá hộc, gia cố mái ta luy thượng lưu, vữa XM M100 | 7,857 | m3 | |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng gia cố mái ta luy thượng lưu, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 3,1428 | m3 | |
| 37 | Bê tông gờ đầu cống, đá 1x2, mác 350 | 0,9518 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gờ đầu cống | 0,045 | 100m2 | |
| 39 | Gia công lắp đặt cốt thép gờ đầu cống, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0678 | tấn | |
| 40 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 350 | 10,4951 | m3 | |
| 41 | Gia công lắp đặt cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0081 | tấn | |
| 42 | Gia công lắp đặt cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,5697 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn tường cánh | 0,5316 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông lót móng tường cánh, đá 4x6, vữa mác 100 | 1,028 | m3 | |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 1,542 | m3 | |
| 46 | Bê tông xi măng móng sân cống, đá 1x2, mác 350 | 7,976 | m3 | |
| 47 | Gia công lắp đặt cốt thép móng sân cống, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,6 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn sân cống | 0,0656 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông lót móng sân cống, đá 4x6, vữa mác 100 | 4,1682 | m3 | |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng sân cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 6,6496 | m3 | |
| 51 | Xây đá hộc, gia cố mái taluy thượng lưu cống, vữa XM M100 | 7,9065 | m3 | |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng gia cố mái taluy thượng lưu cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 3,1626 | m3 | |
| 53 | Đào đất móng cống hộp, đất cấp III | 510,7051 | m3 | |
| 54 | Đắp đất K95 | 13,7869 | 100m3 | |
| 55 | Đào mương dẫn dòng, đất cấp II | 2,1165 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 2,1165 | 100m3 | |
| 57 | San đất bãi thải bằng máy ủi | 1,2699 | 100m3 | |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA - Cống tròn D1,5m | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | 0,3957 | tấn | |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm | 2,9625 | tấn | |
| 3 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | 25,2 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn ống cống | 2,1644 | 100m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum ống cống | 130,2 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m | 30 | đoạn ống | |
| 7 | Trát mối nối cống, dày 2cm, vữa XM C10 | 33,1458 | m2 | |
| 8 | Bê tông móng cống K1, K2, đá 2x4, mác 200 | 15,86 | m3 | |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép móng cống, đường kính thép | 0,4171 | tấn | |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt móng cống, đường kính thép 10| 0,0534 | tấn | | |
| 11 | Ván khuôn móng cống | 0,642 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt khối móng cống | 19 | cái | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 5,68 | m3 | |
| 14 | Bê tông xi măng tường đầu, chân tường đầu thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | 9,7671 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, chân tường đầu thượng lưu cống | 0,2253 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông tường cánh, chân tường cánh thượng lưu cống, đá 2x4, mác 200 | 9,0703 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn tường cánh, chân tường cánh thượng lưu cống | 0,2542 | 100m2 | |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng thượng lưu cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 1,347 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, gia cố sân thượng lưu cống, vữa XM M100 | 7,6275 | m3 | |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng gia cố sân thượng lưu cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 2,401 | m3 | |
| 21 | Xây đá hộc, gia cố mái taluy thượng lưu cống, vữa XM M100 | 4,0005 | m3 | |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng gia cố mái taluy thượng lưu cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 1,6002 | m3 | |
| 23 | Bê tông tường đầu, chân tường đầu cửa hạ lưu cống, đá 2x4, mác 200 | 9,7671 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn tường đầu, chân tường đầu hạ lưu cống | 0,2253 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tường cánh, chân tường cánh hạ lưu cống, đá 2x4, mác 200 | 9,0703 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn tường cánh, chân tường cánh hạ lưu cống | 0,2542 | 100m2 | |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng hạ lưu cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 1,347 | m3 | |
| 28 | Xây đá hộc, gia cố sân hạ lưu cống, vữa XM M100 | 8,0675 | m3 | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng sân gia cố hạ lưu cống, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 2,552 | m3 | |
| 30 | Xây đá hộc, gia cố mái taluy hạ lưu, vữa XM M100 | 3,4785 | m3 | |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng ta luy hạ lưu, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | 1,3914 | m3 | |
| 32 | Đào móng cống, đất cấp III | 0,6433 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất trả mặt bằng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,4406 | 100m3 | |
| 34 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | 4,2909 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | 4,2909 | 100m3 | |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 994,1919 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | 41,3762 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 41,3762 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | 24,8257 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | 1.063,7853 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | 1.063,7853 | 100m3 | |
| L | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa vát KT 26x23x100, đá 1x2, mác 200 | 220,3772 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | 23,6914 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75 | 5.149 | m | |
| 4 | Lót móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 102,98 | m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100 | 201,84 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh KT 30x50x6 cm, đá 1x2, mác 200 | 92,682 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | 9,8861 | 100m2 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, tấm đan | 10.298 | 1 cấu kiện | |
| 9 | Xây gạch chỉ gáy hè, vữa XM mác 75 | 3,86 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng gáy hè, đá 2x4, vữa mác 100 | 1,93 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng gáy hè | 0,4849 | 100m2 | |
| 12 | Lát vỉa hè bằng bằng gạch block P7-P10, vữa XM mác 75 | 1.092,98 | m2 | |
| 13 | Bê tông móng hè đi bộ, đá 4x6, vữa mác 100 | 87,44 | m3 | |
| M | CÂY XANH | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | 22,32 | m3 | |
| 2 | Trồng cây xanh đường kính thân 8-12cm cách gốc 3cm, cao 2,5m | 0,31 | 100 cây | |
| 3 | Xây gạch chỉ bo gốc cây, vữa XM mác 75 | 5,425 | m3 | |
| 4 | Cọc chống giữ cây | 279 | m | |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm | 99,5685 | m2 | |
| 2 | Sơn vạch màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm | 1.368,49 | m2 | |
| 3 | Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | 13,5 | m2 | |
| 4 | Biển báo phản quang, biển tam giác 90Cm | 2 | cái | |
| 5 | Biển báo phản quang 70x70 | 17,15 | m2 | |
| 6 | Biển tròn D900 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | 35 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 2 | cái | |
| 10 | Cột biển báo dài L=3,45m (QCVN 41:2009/BGTVT) | 134,55 | m | |
| 11 | Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, vữa mác 150 | 7,8 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột biển báo | 0,624 | 100m2 | |
| 13 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | 18,603 | m3 | |
| 14 | Đắp đất móng cột biển bảo | 10,803 | m3 | |
| O | HÀ TẦNG KỸ THUẬT (PHẦN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng (tủ+lắp đặt) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn đa giác mạ kẽm cao 11m (cột+lắp đặt) | 10 | cột | |
| 3 | Cần đèn đơn CD-B04 (cần+Lắp đặt) | 10 | cần đèn | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED - 100W (đèn+lắp đặt) | 10 | bộ | |
| 5 | Gia công, lắp đặt khung móng M24*300x300x750 | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 11 | bộ | |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | 10 | bảng | |
| 8 | Dây cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | 1,1 | 100m | |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16 | 7,43 | 100m | |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25 | 0,34 | 100m | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10 | 776,61 | m | |
| 12 | Ống nhựa siêu bền D85/56 | 7,59 | 100m | |
| 13 | Ống thép qua đường D75 | 0,18 | 100m | |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | 0,56 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | 5,28 | m3 | |
| 16 | Đầu cốt đồng các loại | 100 | đầu cốt | |
| 17 | Băng dính bọc đầu | 5 | cuộn | |
| 18 | Đánh số cột | 10 | cột | |
| 19 | Đào rãnh cáp qua đường, đất cấp III | 7,2 | m3 | |
| 20 | Luồn cáp cửa cột vào tủ | 26 | đầu cáp | |
| P | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HỆ THỐNG CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 100mm | 2,65 | 100m | |
| 2 | Cút 90 độ hàn HDPE D100 | 10 | cái | |
| 3 | Nối thẳng HDPE D100 | 4 | cái | |
| Q | TRỤ CỨU HOẢ | |||
| 1 | Bê tông trụ cứu hỏa đá 2x4, mác 200 | 0,179 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 1 | cái | |
| 3 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 100mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 1 | cái | |
| R | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 200 | 74,06 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng hào kỹ thuật, đá 4x6, vữa mác 100 | 17,7 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép panen, hào kỹ thuật, đường kính ≤ 10mm | 1,83 | tấn | |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép panen, hào kỹ thuật đường kính > 10mm | 2,76 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn panen hào kỹ thuật | 7,67 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 2,78 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 2,78 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 164 | cái | |
| 9 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | 2,54 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, vữa mác 150 | 0,47 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn hố ga | 0,22 | 100m2 | |
| 12 | Gia công thép khung nắp cầu hố ga | 0,18 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt khung nắp cầu hố ga | 0,18 | tấn | |
| 14 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0048 | tấn | |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,73 | tấn | |
| S | Chi phí khác có liên quan của gói thầu | |||
| 1 | THUẾ TÀI NGUYÊN (khai thác đất về để đắp) | 450.693,84 | m3 | |
| 2 | PHÍ MÔI TRƯỜNG (đất đổ thải và đất đắp) | 529.087,46 | m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,86% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Trường hợp hợp đồng bao gồm cả hạng mục đường và hạng mục hạ tầng kỹ thuật:+ Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng có giá trị gói thầu ≥ 49 tỷ đồng, có công trình giao thông cấp II trở lên có giá trị ≥ 42 tỷ đồng và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng có giá trị ≥ 7 tỷ đồng Hoặc + 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị gói thầu ≥ 49 tỷ đồng, có công trình đường giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 42 tỷ đồng và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng có giá trị ≥ 7 tỷ đồng được coi là 1 hợp đồng tương tự-Trường hợp không có 2 hạng mục trong cùng 1 hợp đồng thì Nhà thầu phải có:+ 01 hợp đồng công trình giao thông cấp II trở lên có giá trị ≥ 49 tỷ đồng và 01 hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị ≥ 7 tỷ đồng có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng được coi là 01 hợp đồng tương tự.Hoặc+ 02 hợp đồng công trình giao thông cấp III trong đó mỗi hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị giá trị ≥ 49 tỷ đồng và 02 hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị ≥ 7 tỷ đồng có các hạng mục san nền, cấp nước, cây xanh, điện chiếu sáng được coi là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương như biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để xác định giá trị cuối cùng của hợp đồng hoàn thành.- Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: quy mô công trình, cấp công trình, giá trị hợp đồng, kết cấu công trình, thời gian thực hiện hợp đồng; ngày bắt đầu và ngày hoàn thành hợp đồng hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành giao thông/cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm chỉ huy trưởng công trình (1 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình giao thông cấp III) tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần đường | 3 | - Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ thuật thi công phụ trách phần đường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: kỹ thuật thi công xây dựng (1 công trình giao thông cấp II hoặc 2 công trình giao thông cấp III) tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống chiếu sáng | 1 | - Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống chiếu sáng phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công xây dựng (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng) tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách cấp, thoát nước | 1 | - Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ thuật thi công phụ trách cấp, thoát nước phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục cấp thoát nước) tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ phụ trách ATLĐ phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn lao động công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu các loại (≥6T). | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển (≥7T). | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 10 |
| 3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3. | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy xúc, Máy đào (≥0,8m3). | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 6 |
| 5 | Máy ủi | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 3 |
| 6 | Máy san | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 16T | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 4 |
| 8 | Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải BTN | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Lu bánh thép ≥ 8T | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Lu bánh lốp ≥ 16T | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi