Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868934-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 14:24:00 đến ngày 2022-09-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,170,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,992,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu chín trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự với gói thầu (Xây dựng các khối nhà 02 tầng, BTCT, xây dựng nền sân…)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hệ thống kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành điện dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (xây dựng, thợ hồ, thợ điện…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng Nâng cấp nhà truyền thống, trung tâm học tập cộng đồng, kho lưu trữ xã Lộc Lâm 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 11.1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 12 CDNT; 11.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 03 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; 11.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 19 CDNT; 11.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 4 CDNT; 11.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định tại Mục 20.3 CDNT; 11.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 17 CDNT; 11.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định tại Mục 16 CDNT; 11.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 12 và Mục 14 CDNT; 11.9. Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT theo quy định tại Mục 13 CDNT; 11.10 Các tài liệu khác quy định tại BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.992.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã lộc Lâm
Địa chỉ: Thôn 03 xã Lộc Lâm – Bảo Lâm – Lâm Đồng
Điện thoại: 02633.928002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lộc Lâm Địa chỉ: Thôn 03 xã Lộc Lâm – Bảo Lâm – Lâm Đồng Điện thoại: 02633.928002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Kiến trúc Cao Nguyên Xanh - Địa chỉ: Số 225 Hồ Tùng Mậu, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng - Điện thoại: 0908 798 128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Kiến trúc Cao Nguyên Xanh - Địa chỉ: Số 225 Hồ Tùng Mậu, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng - Điện thoại: 0908 798 128. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 127,668 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 10,363 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | 9,131 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,994 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 40,96 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,816 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 11,294 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 74,15 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,23 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,538 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,415 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 201,242 | m3 | |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 99,936 | m3 đất nguyên thổ | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 99,936 | m3 đất nguyên thổ | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 99,936 | m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 18,5 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 18,5 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 16,284 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,922 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,182 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 76,48 | m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,048 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,368 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,371 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 157,955 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 46,95 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,16 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,284 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 12,211 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,653 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 2,382 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 229,45 | m2 | |
| 15 | Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 14,981 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,46 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,088 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,105 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 9,931 | m2 | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,084 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | 1,232 | m3 | |
| 22 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,743 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,353 | m3 | |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 65,262 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,018 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 313,39 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 533,23 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 131,297 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 200,665 | m2 | |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 168,05 | m2 | |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 124,95 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 95,9 | m | |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 79,64 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 20,8 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | 588,77 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | 533,23 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | 313,39 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.122 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 313,39 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60 vữa XM Mác 75 PCB40 | 255,29 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | 21,84 | m2 | |
| 19 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60 | 16,63 | m2 | |
| 20 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 vữa XM Mác 75 PCB40 | 41,76 | m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng vách ngăn compact nhà WC + cửa WC (bao gồm phụ kiện) | 21,1 | m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm | 37,44 | m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh kính 8mm cửa lõi thép | 3,96 | công | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh kính 8mm cửa lõi thép | 9,36 | công | |
| 25 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điện, khung dưới pano kết hợp kính dày 5mm loại mờ | 3,84 | công | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh kính 8mm cửa lõi thép | 9,6 | công | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 1 cánh kính 8mm cửa lõi thép | 5,28 | công | |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,03 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 4,8 | m2 | |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,521 | m3 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 25,134 | m2 | |
| 32 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 39,87 | m2 | |
| 33 | Lát đá granit tự nhiên, lát trụ cột vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,184 | m2 | |
| 34 | Thi công trần thạch cao tấm | 113,68 | m2 | |
| 35 | Gia công tay vịn cầu thang inox 304 (bao gồm hoàn thiện) | 9,053 | md | |
| 36 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,8 | m | |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | 0,837 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,837 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,464 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,464 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | 27,392 | m2 | |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng VN Possvina sóng vuông dày 4,0zem | 165 | m2 | |
| E | PHẦN ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 60Ampe | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 21 | m | |
| 6 | Thay thế ống thoát nước mặt cầu, đường kính ống 100mm | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 | 200 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | 100 | m | |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-117V | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bồn cầu Viglacera 1 khối V65 | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa treo tường kèm chân lửng Inax AL-312V -L298VC | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt van xả bồn tiểu nam | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ống xả lavabo | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt bồn nước 1000l (bao gồm chân đặt sàn) | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 34mm | 8 | cái | |
| F | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 29,95 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | 0,82 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | 4,575 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,904 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,712 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,054 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg | 1 | cấu kiện | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 26,497 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,96 | m2 | |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 1,26 | m3 | |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,63 | m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,63 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | 50 | m | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 114mm | 20 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | 60 | m | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | 80 | m | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 34mm | 20 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | 45 | m | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 34mm | 40 | cái | |
| G | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 33,846 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | 6,51 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 74,42 | m2 | |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 16,498 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mm | 205,64 | kg | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 31,8 | m2 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,55 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 69 | cấu kiện | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 203,016 | m3 | |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | 229,408 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 229,408 | m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 229,408 | m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 67,672 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 67,672 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 67,672 | m3 | |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40 | 676,72 | m2 | |
| H | PHẦN MÁI CHE PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,183 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,183 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | 0,607 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,607 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,112 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,112 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | 64,83 | m2 | |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn VN Possvina sóng vuông dày 4,0zem | 85,05 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt máng nước inox | 20 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 17,5 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự với gói thầu (Xây dựng các khối nhà 02 tầng, BTCT, xây dựng nền sân…)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 8 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách hệ thống kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành điện dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân lao động | 5 | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (xây dựng, thợ hồ, thợ điện…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Công suất >=1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | Công suất >=5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | Công suất >=1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Công suất >=23kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Công suất >=1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Dung tích gàu >=0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 9 | Máy lu | Trọng lượng 9T | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7 kW | Công suất >=2,7 kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Dung tích >=250l | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Dung tích >=150l | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Công suất >=110CV | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 10T | Tải trọng 10T | 1 |
| 15 | Vận thăng 2T | Tải trọng 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi