Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868934-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220868039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 14:24:00 đến ngày 2022-09-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,666,170,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,992,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu chín trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự với gói thầu (Xây dựng các khối nhà 02 tầng, BTCT, xây dựng nền sân…)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hệ thống kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành điện dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (xây dựng, thợ hồ, thợ điện…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 9T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
Nâng cấp nhà truyền thống, trung tâm học tập cộng đồng, kho lưu trữ xã Lộc Lâm
360 Ngày
E-CDNT 3 NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH , địa chỉ: 358B, Phan Đình Phùng, phường 02, thành phố Bảo Lộc.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã lộc Lâm Địa chỉ: Thôn 03 xã Lộc Lâm – Bảo Lâm – Lâm Đồng Điện thoại: 02633.928002
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng KT-HT huyện Bảo Lâm Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Cao Nguyên Xanh Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XD-TH Khánh Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH , địa chỉ: 358B, Phan Đình Phùng, phường 02, thành phố Bảo Lộc.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã lộc Lâm Địa chỉ: Thôn 03 xã Lộc Lâm – Bảo Lâm – Lâm Đồng Điện thoại: 02633.928002


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
11.1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 12 CDNT; 11.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 03 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; 11.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 19 CDNT; 11.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 4 CDNT; 11.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định tại Mục 20.3 CDNT; 11.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 17 CDNT; 11.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định tại Mục 16 CDNT; 11.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 12 và Mục 14 CDNT; 11.9. Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT theo quy định tại Mục 13 CDNT; 11.10 Các tài liệu khác quy định tại BDL
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.992.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã lộc Lâm Địa chỉ: Thôn 03 xã Lộc Lâm – Bảo Lâm – Lâm Đồng Điện thoại: 02633.928002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lộc Lâm Địa chỉ: Thôn 03 xã Lộc Lâm – Bảo Lâm – Lâm Đồng Điện thoại: 02633.928002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Kiến trúc Cao Nguyên Xanh - Địa chỉ: Số 225 Hồ Tùng Mậu, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng - Điện thoại: 0908 798 128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Kiến trúc Cao Nguyên Xanh - Địa chỉ: Số 225 Hồ Tùng Mậu, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng - Điện thoại: 0908 798 128.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II127,668m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II10,363m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 69,131m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4014,994m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột40,96m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,816tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x211,294m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m74,15m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,23tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,538tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x27,415m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95201,242m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II99,936m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II99,936m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II99,936m3 đất nguyên thổ/1km
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới18,5m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9518,5m3
18Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x616,284m3
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,922tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,182tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m76,48m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,048m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,368tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m2,371tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m157,955m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan46,95m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,16tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,284tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x212,211m3
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,653m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m2,382tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m229,45m2
15Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x214,981m3
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,46m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,088tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,105tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường9,931m2
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,084m3
21Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x61,232m3
22Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB404,743m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB403,353m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4065,262m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB400,018m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40313,39m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40533,23m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40131,297m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40200,665m2
7Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40168,05m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40124,95m2
9Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB4095,9m
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB4079,64m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng20,8m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần588,77m2
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong533,23m2
14Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài313,39m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ1.122m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ313,39m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60 vữa XM Mác 75 PCB40255,29m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30 vữa XM Mác 75 PCB4021,84m2
19Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x6016,63m2
20Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 vữa XM Mác 75 PCB4041,76m2
21Gia công, lắp dựng vách ngăn compact nhà WC + cửa WC (bao gồm phụ kiện)21,1m2
22Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm37,44m2
23Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh kính 8mm cửa lõi thép3,96công
24Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh kính 8mm cửa lõi thép9,36công
25Gia công, lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điện, khung dưới pano kết hợp kính dày 5mm loại mờ3,84công
26Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh kính 8mm cửa lõi thép9,6công
27Gia công, lắp dựng cửa sổ 1 cánh kính 8mm cửa lõi thép5,28công
28Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt0,03tấn
29Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm4,8m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,521m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB4025,134m2
32Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB4039,87m2
33Lát đá granit tự nhiên, lát trụ cột vữa XM Mác 75 PCB405,184m2
34Thi công trần thạch cao tấm113,68m2
35Gia công tay vịn cầu thang inox 304 (bao gồm hoàn thiện)9,053md
36Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB408,8m
D PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m0,837tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,837tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,464tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,464tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ27,392m2
6Lợp mái, che tường bằng VN Possvina sóng vuông dày 4,0zem165m2
E PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe1cái
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe3cái
3Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 60Ampe1bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần4cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm21m
6Thay thế ống thoát nước mặt cầu, đường kính ống 100mm20m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2200m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2100m
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng16bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp4bộ
11Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt16cái
12Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba12cái
13Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-117V2bộ
14Lắp đặt bồn cầu Viglacera 1 khối V654bộ
15Lắp đặt chậu rửa treo tường kèm chân lửng Inax AL-312V -L298VC2bộ
16Lắp đặt van xả bồn tiểu nam2bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
18Lắp đặt ống xả lavabo2bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
20Lắp đặt bồn nước 1000l (bao gồm chân đặt sàn)1bộ
21Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm50m
22Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm50m
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 27mm8cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 34mm8cái
F PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II29,95m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x60,82m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB404,575m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,904m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,712m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,054tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2cấu kiện
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg1cấu kiện
9Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB4026,497m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB404,96m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x21,26m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,63m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,63m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm50m
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 114mm20cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm60m
17Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 90mm20cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm80m
20Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 34mm20cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm45m
22Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 34mm40cái
G PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II33,846m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 66,51m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài74,42m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x216,498m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mm205,64kg
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp31,8m2
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,55m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu69cấu kiện
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95203,016m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II229,408m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II229,408m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II229,408m3 đất nguyên thổ/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới67,672m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9567,672m3
15Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x267,672m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40676,72m2
H PHẦN MÁI CHE PHÍA TRƯỚC
1Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình0,183tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại0,183tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m0,607tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,607tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,112tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,112tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ64,83m2
8Lợp mái, che tường bằng tôn VN Possvina sóng vuông dày 4,0zem85,05m2
9Lắp đặt máng nước inox20m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm17,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự với gói thầu (Xây dựng các khối nhà 02 tầng, BTCT, xây dựng nền sân…)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)85
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)53
3 Phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)53
4 Phụ trách hệ thống kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành điện dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)53
6 Công nhân lao động 5 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (xây dựng, thợ hồ, thợ điện…)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW Công suất >=1,7 kW1
2 Máy cắt uốn 5 kW Công suất >=5 kW1
3 Máy đầm bàn 1 kW Công suất >=1 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Công suất >=23kw1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW Công suất >=1,5 kW1
6 Máy đào 0,8m3 Dung tích gàu >=0,8m31
7 Máy hàn 23 kW Công suất >=1,5kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Công suất >=1,5kw1
9 Máy lu Trọng lượng 9T1
10 Máy mài 2,7 kW Công suất >=2,7 kW1
11 Máy trộn bê tông 250l Dung tích >=250l1
12 Máy trộn vữa 150l Dung tích >=150l1
13 Máy ủi 110CV Công suất >=110CV1
14 Ô tô tự đổ 10T Tải trọng 10T1
15 Vận thăng 2T Tải trọng 2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->