Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870653-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 16:01:00 đến ngày 2022-09-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,239,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục:- Thi công nhà trạm bơm bằng bê tông cốt thép.- Thi công tuyến kênh bằng bê tông cốt thép- Thi công Cầu máng hoặc tương đương.- Cấp điện Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=800.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Thủy lợi trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn , cấp IV tương tự kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề phù hợp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô có gắn cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Trạm bơm Chế, Sơn Tùng, xã Phong Hiền 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND Xã Phong Hiền,
Địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 0234 3551033
Số fax: 0234 3551033
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Trạm bơm Chế, Sơn Tùng, xã Phong Hiền, địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1- Nhà trạm bơm: | |||
| B | +. Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | 3,917 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông tường Cao | 5,238 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông trụ cột Cao | 2,567 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,644 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,392 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông lanh tô Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,075 | 1 m3 | |
| 7 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,405 | 1 m3 | |
| 8 | Bê tông sân nhà trạm Vữa bê tông đá 1x2 M150 | 1,044 | 1 m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 1,248 | 1 m3 | |
| 10 | Ni lông lót | 10,436 | 1 m2 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (10x15x22) Dày | 2,983 | 1 m3 | |
| 12 | Xây móng bờ lô Dày | 1,316 | 1 m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 61,2 | 1 m2 | |
| 14 | Trát trần + dầm cột Vữa XM M75 | 13,92 | 1 m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100 | 5,41 | 1 m2 | |
| 16 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | 408,8 | 1 m | |
| 17 | Ván khuôn kim loại bản đáy | 13,626 | 1 m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép tường | 49,394 | 1 m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép trụ | 14,34 | 1 m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép dầm, giằng, | 15,888 | 1 m2 | |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | 0,807 | 1 m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | 15,52 | 1 m2 | |
| 23 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | 75,12 | 1 m2 | |
| 24 | Sản xuất cửa đi bằng thép KT (1,2x2,2)m | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | 2,64 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép 3 nước | 5,728 | m2 | |
| 27 | ổ khoá | 1 | cái. | |
| 28 | Gạch thông gió | 15 | viên | |
| 29 | Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm | 10,08 | 1 m2 | |
| 30 | Lợp mái tôn chiều dày 0.40mm | 4 | 1 m2 | |
| 31 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm dày 3mm | 11,6 | 1 m | |
| 32 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 50mm dày 2.5mm | 1,6 | 1 m | |
| 33 | Sản xuất xà gồ bằng thép | 1 | t.bộ | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,17 | Tấn | |
| 35 | Bách chống bão | 40 | cái | |
| 36 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,073 | Tấn | |
| 37 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,022 | Tấn | |
| 38 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,098 | Tấn | |
| 39 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d | 0,013 | Tấn | |
| 40 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d | 0,069 | Tấn | |
| 41 | Gia công cốt thép lam, lanh tô Đ/kính cốt thép d | 0,012 | Tấn | |
| 42 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | 0,119 | Tấn | |
| 43 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d | 0,013 | Tấn | |
| 44 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d | 0,069 | Tấn | |
| 45 | Gia công cốt thép móng bể hút Đường kính cốt thép d | 0,074 | Tấn | |
| 46 | Gia công cốt thép tường bể hút Đ/kính cốt thép d | 0,099 | Tấn | |
| 47 | Gia công cốt thép móng bể xả Đường kính cốt thép d | 0,051 | Tấn | |
| 48 | Gia công cốt thép tường bể xả Đ/kính cốt thép d | 0,131 | Tấn | |
| 49 | Gia công cốt thép kênh Đường kính cốt thép d | 0,048 | Tấn | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | 3,48 | 1 m3 | |
| C | +. Mái kè phía bể hút | |||
| 1 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,861 | 1 m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép dầm, giằng, | 17,21 | 1 m2 | |
| 3 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d | 0,032 | Tấn | |
| 4 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d | 0,128 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | 0,6 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 4,8 | 1 m2 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | 0,375 | 1 m3 | |
| 8 | Ván khuôn kim loại bản đáy | 1,634 | 1 m2 | |
| 9 | Gia công cốt thép bậc cấp Đường kính cốt thép d | 0,011 | Tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 0,08 | 1 m3 | |
| 11 | Ni lông lót | 7,444 | 1 m2 | |
| 12 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạch | 12,415 | 1 m3 | |
| 13 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm(phần thép) | 12 | 1 rọ | |
| 14 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | 12 | 1 rọ | |
| 15 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 78,366 | 1 m2 | |
| 16 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 19,52 | 1 m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) | 5,04 | 1 m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | 180 | 1 m | |
| D | +. Mái kè phía đường bê tông | |||
| 1 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm(phần thép) | 24 | 1 rọ | |
| 2 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | 24 | 1 rọ | |
| 3 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 46,5 | 1 m2 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 23,04 | 1 m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) | 20,22 | 1 m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | 45 | 1 m | |
| E | + Cửa lấy nước trên bể xả | |||
| 1 | Gia công LĐ cửa lấy nước Chợ Bộ | 1 | tb | |
| 2 | Gia công LĐ cửa lấy nước Xứ Cựa | 1 | tb | |
| F | 2. Hố móng, đê quai | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 74,155 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) | 84,964 | 1 m3 | |
| 3 | Đắp đất cát = máy đầm cóc K=0.90 | 2,951 | 1m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc >2.5m Đất cấp I | 444 | 1 m | |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | 102 | 1 m | |
| 6 | Tre giằng nguyên cây | 21 | 1cây | |
| 7 | Phên khại tre | 195,85 | 1m2 | |
| 8 | Bạt lót | 195,85 | 1 m2 | |
| 9 | Đào đất để đắp đê quai | 162,8 | 1 m3 | |
| 10 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( tận dụng đất đào) | 148 | 1 m3 | |
| 11 | Phá đê quai bằng máy đào | 148 | 1 m3 | |
| 12 | Bơm nước hố móng | 5 | ca | |
| G | 3 - Cầu thô sơ phục vụ thi công | |||
| 1 | Làm mặt sàn cầu gỗ | 0,63 | 1 m3 | |
| 2 | Đóng cọc Bạch Đàn có chiều dài > 2.5m Đất cấp I ( L=5m) | 90 | 1 m | |
| 3 | Đóng cọc Bạch Đàn có chiều dài | 16 | 1 m | |
| 4 | Đóng cọc Bạch Đàn có chiều dài | 8 | 1 m | |
| 5 | Tre giằng nguyên cây L=5m | 14 | 1cây | |
| 6 | Tre giằng L=2m | 12 | 1cây | |
| 7 | Giằng bạch Đàn L=1.6m | 13 | 1cây | |
| 8 | Mối buộc bằng lốp xe đạp | 46 | 1 mối | |
| H | 4 - Lắp đặt máy bơm và thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm HL700-7 | 1 | Máy | |
| 2 | Gia công ống hút + xã fi 300 | 9,98 | 1m | |
| 3 | Lắp dựng kcấu thép ống | 0,226 | Tấn | |
| 4 | Lắp đặt van hút Đkính van 300mm | 1 | cái | |
| 5 | Gia công mặt bích fi 300-440 | 1 | tb | |
| 6 | Lắp bích thép Đkính ống 300mm | 7,5 | Cặp bíc | |
| 7 | Roăn cao su | 9 | cái | |
| 8 | Bu lông bắt ống M20x70 | 84 | cái | |
| 9 | Lắp đặt máy bơm mồi LT 46-7 | 1 | Máy | |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 50mm dày 2.5mm | 3,65 | 1 m | |
| 11 | Lắp đặt van Đkính van 50mm | 1 | Cái | |
| 12 | Cút d=50mm | 2 | cái | |
| 13 | Pa lăng xích 1T | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp dựng dầm cầu thép chữ I | 1 | tb | |
| 15 | Điện vận hành thử | 264 | kwh | |
| I | 5 - Cụm Cầu máng Sơn Tùng | |||
| J | - Cầu máng | |||
| 1 | Bê tông cầu máng thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 8,529 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông trụ đỡ máng vữa bê tông đá 1x2 M250 | 3,906 | 1 m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | 0,462 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông mố đỡ Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 0,826 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 0,876 | 1 m3 | |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | 1,325 | 1 m2 | |
| 7 | Làm khớp KN92 | 7,96 | 1 m | |
| 8 | Ván khuôn thép máng + trụ máng + mố đỡ +. Lan can cầu máng | 141,16 | 1 m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 76mm dày 3.5mm | 125,4 | 1 m | |
| 10 | Sơn sắt thép 3 nước | 29,925 | m2 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 56,87 | 1 m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) | 53,146 | 1 m3 | |
| 13 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | 234,4 | 1 m | |
| 14 | Tre giằng nguyên cây | 5,04 | 1cây | |
| 15 | Phên khại tre | 19,68 | 1m2 | |
| 16 | Bạt lót Đào đất để đắp đê quai | 19,68 | 1 m2 | |
| 17 | Gia công cốt thép cầu máng thường Đ/kính cốt thép d | 0,888 | Tấn | |
| 18 | Gia công cốt thép cầu máng thường Đ/kính cốt thép d | 0,751 | Tấn | |
| 19 | Gia công cốt thép mố đỡ Đ/kính cốt thép d | 0,014 | Tấn | |
| 20 | Gia công cốt thép mố đỡ Đ/kính cốt thép d | 0,027 | Tấn | |
| 21 | Cốt thép tấm đan | 0,086 | Tấn | |
| K | - Đoạn kênh sau cầu máng | |||
| 1 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | 0,397 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông tường + giằng dọc+ giằng ngang vữa BT đá 2x4 M200 | 0,8 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông bản mặt Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,036 | 1 m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | 0,088 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 0,1 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | 1,805 | 1 m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép tường | 9,923 | 1 m2 | |
| 8 | Ván khuôn bản mặt | 0,508 | 1 m2 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,672 | 1 m2 | |
| 10 | Gia công cốt thép móng+ giằng dọc + ngang Đường kính cốt thép d | 0,087 | Tấn | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 1,544 | 1 m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) | 1,869 | 1 m3 | |
| L | - Cống qua đường: | |||
| 1 | Bê tông bản đáy + chân khay Vữa bê tông đá 2x4M200 | 0,378 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | 0,495 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông bản mặt Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,378 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày | 10,17 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 5,201 | 1 m3 | |
| 6 | Ni lông lót | 56,5 | 1 m2 | |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng+ chân khay | 1,71 | 1 m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép tường+bản mặt | 9,93 | 1 m2 | |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 8,136 | 1 m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | 0,891 | m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 1,452 | 1 m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) | 1,14 | 1 m3 | |
| 13 | Gia công cốt thép cống Đ/kính cốt thép d | 0,147 | Tấn | |
| M | 6 - Kênh Chợ Bộ: | |||
| 1 | Bê tông tường + giằng dọc+ giằng ngang vữa BT đá 2x4 M200 | 75,237 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | 41,85 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 13,95 | 1 m3 | |
| 4 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | 5,813 | 1 m2 | |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | 95,093 | 1 m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường | 1.015,715 | 1 m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào gắn đầu búa thủy lực | 93 | 1 m3 | |
| 8 | Gia công cốt thép móng+ giằng dọc + ngang Đường kính cốt thép d | 2,556 | Tấn | |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,355 | Tấn | |
| 10 | Bóc phong hoá Bằng máy ủi , Đất cấp I | 37,667 | 1 m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 43,004 | 1 m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 (td đất đào + kênh cũ) | 95,203 | 1 m3 | |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào, Đất cấp I | 101,867 | 1 m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất cấp phối) | 84,558 | 1 m3 | |
| N | 7- Cống qua đường trên kênh tại K0+97.9 và K0+224.4: | |||
| 1 | Bê tông bản đáy + chân khay Vữa bê tông đá 2x4M200 | 2,12 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | 2,8 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông bản mặt Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 2,095 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 0,5 | 1 m3 | |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng+ chân khay | 6,44 | 1 m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường+bản mặt | 8,98 | 1 m2 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 22,195 | 1 m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) | 30,55 | 1 m3 | |
| 9 | Gia công cốt thép cống Đ/kính cốt thép d | 0,57 | Tấn | |
| O | 8. Cấp điện | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT NPC.I-8,5-160-4.0 | 1 | cột | |
| 2 | Móng ML-2 | 1 | móng | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-(4x70mm2) | 29,2 | mét | |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | 1 | bộ | |
| 5 | Giá móc | 3 | cái | |
| 6 | Khoá néo cuối | 3 | cái | |
| 7 | Đai thép và khóa đai | 5 | bộ | |
| 8 | Đầu cos đồng nhôm MA-70 | 4 | cái | |
| 9 | Kẹp răng hạ thế KR-4x70mm2 | 4 | cái | |
| P | 9. Điện nhà trạm | |||
| 1 | Lắp đặt hộp khối áp to mát | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển động cơ | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat tổng 3P-100A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3P-75A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt khởi động từ 3P-75A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 2pha 32A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 2pha 25A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bóng đèn led dài 1,2m loại 1 bóng | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 12 | mét | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 21 | mét | |
| 13 | Lắp đặt dây loại CVV-2x1.5mm2 | 14 | mét | |
| 14 | Lắp đặt dây loại CVV-2x2.5mm2 | 7 | mét | |
| 15 | Lắp đặt dây loại CVV-2x6mm2 | 7 | mét | |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC-M(3x35)mm2-0,6/1kV cấp điện động cơ | 7 | mét | |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | bộ | |
| 18 | Cáp đồng bọc CV10 | 7 | mét | |
| 19 | Ép đầu cos đồng tiết diện 1 ruột cáp ĐC-35 | 16 | đầu cos | |
| 20 | Lắp đặt hệ thống chống sét nhà trạm | 1 | HT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục:- Thi công nhà trạm bơm bằng bê tông cốt thép.- Thi công tuyến kênh bằng bê tông cốt thép- Thi công Cầu máng hoặc tương đương.- Cấp điện Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=800.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học Thủy lợi trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn , cấp IV tương tự kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề phù hợp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cầu | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 5 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 3 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất≥ 5KW | 1 |
| 10 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Tời điện ≥ 5T | Tời điện ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi