Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220870653-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220865649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 16:01:00 đến ngày 2022-09-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,239,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục:- Thi công nhà trạm bơm bằng bê tông cốt thép.- Thi công tuyến kênh bằng bê tông cốt thép- Thi công Cầu máng hoặc tương đương.- Cấp điện Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=800.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Thủy lợi trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn , cấp IV tương tự kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề phù hợp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có gắn cần cầu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Trạm bơm Chế, Sơn Tùng, xã Phong Hiền
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền , địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Phong Hiền, Địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3551033 Số fax: 0234 3551033 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và Xây dựng Phú Thanh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Phong Điền. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền , địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Phong Hiền, Địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3551033 Số fax: 0234 3551033 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
không có
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Phong Hiền, Địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3551033 Số fax: 0234 3551033 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Trạm bơm Chế, Sơn Tùng, xã Phong Hiền, địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1- Nhà trạm bơm:
B +. Nhà trạm bơm
1Bê tông móng chiều rộng R3,9171 m3
2Bê tông tường Cao 5,2381 m3
3Bê tông trụ cột Cao 2,5671 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M2001,6441 m3
5Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M2001,3921 m3
6Bê tông lanh tô Vữa bê tông đá 1x2 M2000,0751 m3
7Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M2000,4051 m3
8Bê tông sân nhà trạm Vữa bê tông đá 1x2 M1501,0441 m3
9Bê tông đá dăm lót móng, R1,2481 m3
10Ni lông lót10,4361 m2
11Xây tường bằng gạch 6 lỗ (10x15x22) Dày 2,9831 m3
12Xây móng bờ lô Dày 1,3161 m3
13Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M7561,21 m2
14Trát trần + dầm cột Vữa XM M7513,921 m2
15Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M1005,411 m2
16Đóng cọc tre có chiều dài cọc 408,81 m
17Ván khuôn kim loại bản đáy13,6261 m2
18Ván khuôn thép tường49,3941 m2
19Ván khuôn thép trụ14,341 m2
20Ván khuôn thép dầm, giằng,15,8881 m2
21Ván khuôn lanh tô0,8071 m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao 15,521 m2
23Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu75,121 m2
24Sản xuất cửa đi bằng thép KT (1,2x2,2)m1bộ
25Lắp dựng cửa khung sắt2,64m2
26Sơn sắt thép 3 nước5,728m2
27ổ khoá1cái.
28Gạch thông gió15viên
29Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm10,081 m2
30Lợp mái tôn chiều dày 0.40mm41 m2
31LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm dày 3mm11,61 m
32LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 50mm dày 2.5mm1,61 m
33Sản xuất xà gồ bằng thép1t.bộ
34Lắp dựng xà gồ thép0,17Tấn
35Bách chống bão40cái
36Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,073Tấn
37Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,022Tấn
38Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,098Tấn
39Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d0,013Tấn
40Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d0,069Tấn
41Gia công cốt thép lam, lanh tô Đ/kính cốt thép d0,012Tấn
42Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d0,119Tấn
43Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d0,013Tấn
44Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d0,069Tấn
45Gia công cốt thép móng bể hút Đường kính cốt thép d0,074Tấn
46Gia công cốt thép tường bể hút Đ/kính cốt thép d0,099Tấn
47Gia công cốt thép móng bể xả Đường kính cốt thép d0,051Tấn
48Gia công cốt thép tường bể xả Đ/kính cốt thép d0,131Tấn
49Gia công cốt thép kênh Đường kính cốt thép d0,048Tấn
50Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực3,481 m3
C +. Mái kè phía bể hút
1Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M2001,8611 m3
2Ván khuôn thép dầm, giằng,17,211 m2
3Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d0,032Tấn
4Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d0,128Tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M2000,61 m3
6Ván khuôn tấm đan4,81 m2
7Bê tông móng chiều rộng R0,3751 m3
8Ván khuôn kim loại bản đáy1,6341 m2
9Gia công cốt thép bậc cấp Đường kính cốt thép d0,011Tấn
10Bê tông đá dăm lót móng, R0,081 m3
11Ni lông lót7,4441 m2
12Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạch12,4151 m3
13Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm(phần thép)121 rọ
14Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m121 rọ
15Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình78,3661 m2
16Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 19,521 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối)5,041 m3
18Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1801 m
D +. Mái kè phía đường bê tông
1Rọ đá 2x1x0.5 không neo mạ kẽm(phần thép)241 rọ
2Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m241 rọ
3Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình46,51 m2
4Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 23,041 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối)20,221 m3
6Đóng cọc tre có chiều dài cọc 451 m
E + Cửa lấy nước trên bể xả
1Gia công LĐ cửa lấy nước Chợ Bộ1tb
2Gia công LĐ cửa lấy nước Xứ Cựa1tb
F 2. Hố móng, đê quai
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 74,1551 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối)84,9641 m3
3Đắp đất cát = máy đầm cóc K=0.902,9511m3
4Đóng cọc tre có chiều dài cọc >2.5m Đất cấp I4441 m
5Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1021 m
6Tre giằng nguyên cây211cây
7Phên khại tre195,851m2
8Bạt lót195,851 m2
9Đào đất để đắp đê quai162,81 m3
10Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( tận dụng đất đào)1481 m3
11Phá đê quai bằng máy đào 1481 m3
12Bơm nước hố móng5ca
G 3 - Cầu thô sơ phục vụ thi công
1Làm mặt sàn cầu gỗ0,631 m3
2Đóng cọc Bạch Đàn có chiều dài > 2.5m Đất cấp I ( L=5m)901 m
3Đóng cọc Bạch Đàn có chiều dài 161 m
4Đóng cọc Bạch Đàn có chiều dài 81 m
5Tre giằng nguyên cây L=5m141cây
6Tre giằng L=2m121cây
7Giằng bạch Đàn L=1.6m131cây
8Mối buộc bằng lốp xe đạp461 mối
H 4 - Lắp đặt máy bơm và thiết bị:
1Lắp đặt máy bơm HL700-71Máy
2Gia công ống hút + xã fi 3009,981m
3Lắp dựng kcấu thép ống0,226Tấn
4Lắp đặt van hút Đkính van 300mm1cái
5Gia công mặt bích fi 300-4401tb
6Lắp bích thép Đkính ống 300mm7,5Cặp bíc
7Roăn cao su9cái
8Bu lông bắt ống M20x7084cái
9Lắp đặt máy bơm mồi LT 46-71Máy
10Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 50mm dày 2.5mm3,651 m
11Lắp đặt van Đkính van 50mm1Cái
12Cút d=50mm2cái
13Pa lăng xích 1T1bộ
14Lắp dựng dầm cầu thép chữ I1tb
15Điện vận hành thử264kwh
I 5 - Cụm Cầu máng Sơn Tùng
J - Cầu máng
1Bê tông cầu máng thường Vữa bê tông đá 1x2 M2508,5291 m3
2Bê tông trụ đỡ máng vữa bê tông đá 1x2 M2503,9061 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M2500,4621 m3
4Bê tông mố đỡ Vữa bê tông đá 1x2 M2500,8261 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, R0,8761 m3
6Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa1,3251 m2
7Làm khớp KN927,961 m
8Ván khuôn thép máng + trụ máng + mố đỡ +. Lan can cầu máng141,161 m2
9Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 76mm dày 3.5mm125,41 m
10Sơn sắt thép 3 nước29,925m2
11Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 56,871 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối)53,1461 m3
13Đóng cọc tre có chiều dài cọc 234,41 m
14Tre giằng nguyên cây5,041cây
15Phên khại tre19,681m2
16Bạt lót Đào đất để đắp đê quai19,681 m2
17Gia công cốt thép cầu máng thường Đ/kính cốt thép d0,888Tấn
18Gia công cốt thép cầu máng thường Đ/kính cốt thép d0,751Tấn
19Gia công cốt thép mố đỡ Đ/kính cốt thép d0,014Tấn
20Gia công cốt thép mố đỡ Đ/kính cốt thép d0,027Tấn
21Cốt thép tấm đan0,086Tấn
K - Đoạn kênh sau cầu máng
1Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M2000,3971 m3
2Bê tông tường + giằng dọc+ giằng ngang vữa BT đá 2x4 M2000,81 m3
3Bê tông bản mặt Vữa bê tông đá 1x2 M2000,0361 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M2500,0881 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, R0,11 m3
6Ván khuôn kim loại móng1,8051 m2
7Ván khuôn thép tường9,9231 m2
8Ván khuôn bản mặt0,5081 m2
9Ván khuôn tấm đan0,6721 m2
10Gia công cốt thép móng+ giằng dọc + ngang Đường kính cốt thép d0,087Tấn
11Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 1,5441 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối)1,8691 m3
L - Cống qua đường:
1Bê tông bản đáy + chân khay Vữa bê tông đá 2x4M2000,3781 m3
2Bê tông tường thẳng, Dày0,4951 m3
3Bê tông bản mặt Vữa bê tông đá 1x2 M2000,3781 m3
4Bê tông mặt đường, Dày 10,171 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, R5,2011 m3
6Ni lông lót56,51 m2
7Ván khuôn kim loại móng+ chân khay1,711 m2
8Ván khuôn thép tường+bản mặt9,931 m2
9Ván khuôn mặt đường bê tông8,1361 m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW0,891m3
11Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 1,4521 m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối)1,141 m3
13Gia công cốt thép cống Đ/kính cốt thép d0,147Tấn
M 6 - Kênh Chợ Bộ:
1Bê tông tường + giằng dọc+ giằng ngang vữa BT đá 2x4 M20075,2371 m3
2Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M20041,851 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, R13,951 m3
4Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa5,8131 m2
5Ván khuôn kim loại móng95,0931 m2
6Ván khuôn thép tường1.015,7151 m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào gắn đầu búa thủy lực931 m3
8Gia công cốt thép móng+ giằng dọc + ngang Đường kính cốt thép d2,556Tấn
9Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,355Tấn
10Bóc phong hoá Bằng máy ủi , Đất cấp I37,6671 m3
11Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 43,0041 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 (td đất đào + kênh cũ)95,2031 m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào, Đất cấp I101,8671 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất cấp phối)84,5581 m3
N 7- Cống qua đường trên kênh tại K0+97.9 và K0+224.4:
1Bê tông bản đáy + chân khay Vữa bê tông đá 2x4M2002,121 m3
2Bê tông tường thẳng, Dày2,81 m3
3Bê tông bản mặt Vữa bê tông đá 1x2 M2002,0951 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, R0,51 m3
5Ván khuôn kim loại móng+ chân khay6,441 m2
6Ván khuôn thép tường+bản mặt8,981 m2
7Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 22,1951 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối)30,551 m3
9Gia công cốt thép cống Đ/kính cốt thép d0,57Tấn
O 8. Cấp điện
1Dựng cột bêtông ly tâm BTLT NPC.I-8,5-160-4.01cột
2Móng ML-21móng
3Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-(4x70mm2)29,2mét
4Tiếp địa RC-41bộ
5Giá móc3cái
6Khoá néo cuối3cái
7Đai thép và khóa đai5bộ
8Đầu cos đồng nhôm MA-704cái
9Kẹp răng hạ thế KR-4x70mm24cái
P 9. Điện nhà trạm
1Lắp đặt hộp khối áp to mát3hộp
2Lắp đặt tủ điện điều khiển động cơ1tủ
3Lắp đặt Aptomat tổng 3P-100A1cái
4Lắp đặt Aptomat 3P-75A1cái
5Lắp đặt khởi động từ 3P-75A1cái
6Lắp đặt Aptomat 2pha 32A1cái
7Lắp đặt Aptomat 2pha 25A1cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp2cái
10Lắp đặt bóng đèn led dài 1,2m loại 1 bóng1bộ
11Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn12mét
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn21mét
13Lắp đặt dây loại CVV-2x1.5mm214mét
14Lắp đặt dây loại CVV-2x2.5mm27mét
15Lắp đặt dây loại CVV-2x6mm27mét
16Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC-M(3x35)mm2-0,6/1kV cấp điện động cơ7mét
17Lắp đặt quạt treo tường1bộ
18Cáp đồng bọc CV107mét
19Ép đầu cos đồng tiết diện 1 ruột cáp ĐC-3516đầu cos
20Lắp đặt hệ thống chống sét nhà trạm1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục:- Thi công nhà trạm bơm bằng bê tông cốt thép.- Thi công tuyến kênh bằng bê tông cốt thép- Thi công Cầu máng hoặc tương đương.- Cấp điện Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=800.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học Thủy lợi trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn , cấp IV tương tự kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề phù hợp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô có gắn cần cầu Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
5 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
6 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW3
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW1
9 Máy cắt uốn thép Công suất≥ 5KW1
10 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
11 Tời điện ≥ 5T Tời điện ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->