Gói thầu: Gói thầu số 05 : Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829800-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng K126
Tên gói thầu Gói thầu số 05 : Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220829769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 15:41:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,631,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4468225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893645E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.850.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cầu đường .Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ hang III trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóngthầu. Có chứng nhận huấnluyện An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường .Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập quản lý hồ sơ hoàn công, hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích >=0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký ( Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký ( Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ tải trọng >=10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký ( Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn ( Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn ( Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng >= 9T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký ( Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn ( Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng K126
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 : Thi công xây dựng
Đường nội đồng Ấp 7
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng K126 , địa chỉ: khu 10 - TT. Tân Phú - H. Tân Phú - T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tà Lài, địa chỉ : xã Tà Lài, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai . Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng K126 , địa chỉ: khu 10 - TT. Tân Phú - H. Tân Phú - T. Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng K126 , Địa chỉ: 173 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán : Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hương Lộc, Địa chỉ: 32/B, KP1, phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Tư vấn lập , đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng K126 , Địa chỉ: 173 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú,huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng K126 , địa chỉ: khu 10 - TT. Tân Phú - H. Tân Phú - T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tà Lài, địa chỉ : xã Tà Lài, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai . Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng K126 , địa chỉ: khu 10 - TT. Tân Phú - H. Tân Phú - T. Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tà Lài, địa chỉ : xã Tà Lài, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai . Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng K126 , địa chỉ: khu 10 - TT. Tân Phú - H. Tân Phú - T. Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tà Lài, địa chỉ : xã Tà Lài, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT tỉnh Đồng Nai; Số 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822505; Fax: 0251.3941718; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,002m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,307100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,254100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,254100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,62100m3
8Cung cấp đất cấp III chọn lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3.329,352m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,192100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,375m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,896m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,801m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,311100m2
19Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,714m3
20Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15đoạn cống
21Joint nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
26Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9841m2
27Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,672m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,798m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,386100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,28m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286100m2
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
36Joint nối cống D=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
37Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Cung cấp biển báo phản quang loại tròn D87,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
39Cung cấp trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
42Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
43Cung cấp bulong D16, L=50 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
44Cung cấp bulong D10, L=10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
45Hàn gia cố bản mã tai cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4468225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893645E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.850.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cầu đường .Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ hang III trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóngthầu. Có chứng nhận huấnluyện An toàn lao động, vệ sinh lao động55
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường .Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Cán bộ lập quản lý hồ sơ hoàn công, hồ sơ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích >=0.8 m3 Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký ( Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê)1
2 Máy ủi hoặc máy san Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký ( Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê)1
3 Ô tô tải tự đổ tải trọng >=10T Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký ( Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê)2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Nhà thầu cung cấp hóa đơn ( Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê)1
5 Máy Kinh vỹ hoặc thủy bình Nhà thầu cung cấp hóa đơn ( Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê)1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng >= 9T Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký ( Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê)1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Nhà thầu cung cấp hóa đơn ( Trường hợp thuê thiết bị thì kèm theo hợp đồng thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->