Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng và cung cấp điện, di chuyển đường điện hạ thế 0,4kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220854888-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng và cung cấp điện, di chuyển đường điện hạ thế 0,4kV
Số hiệu KHLCNT 20220838235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 10:57:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,995,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79934645E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5986929E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.396.950.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.793.900.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện hạ thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hạ thế.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyển ngành (bản chụp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,5m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=8,5T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng và cung cấp điện, di chuyển đường điện hạ thế 0,4kV
Nâng cấp, cải tạo một số tuyến đường giao thông thôn Điệp Sơn và thôn Lộc Châu, xã Yên Nam
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường , địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, Hà Đông
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nam, địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thương mại Lộc Vượng Land; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn HANDIC – ĐT&PT nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường , địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, Hà Đông
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nam, địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nam, địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yên Nam; Địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V347,3721m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2635100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5981100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V88,1551m3
5Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9339100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8155100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V306,41m3
8Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0641100m3
9Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0641100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0192100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3782100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5815100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7711100m3
14Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3.685,838m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7162100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9114100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,8033100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,8033100m2
19Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7364100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7364100tấn
21Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V540,15m3
22Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6926100m2
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,0445100m2
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V77,81m3
B HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,09m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,468100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V58m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6527100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.5581cấu kiện
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V321m2
C HẠNG MỤC: ĐAN RÃNH
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,43m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,43m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,851100m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,5m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,234100m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2.4681 cấu kiện
D HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B300 DỌC TUYẾN
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V56,54m3
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1283tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6436100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.0471cấu kiện
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V146,4m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2026tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2115tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V29,8395100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.047cái
10Trét vữa XM mác M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,81m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,16m3
E HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B400 DỌC TUYẾN
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,47m3
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3027tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5695100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3651cấu kiện
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V66,8m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,332tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0045tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V10,804100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V365cái
10Trét vữa XM mác M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,2m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m3
F HẠNG MỤC: CỬA THU
1Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,16m3
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5517100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,54m3
4Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3057tấn
5Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,456100m
G HẠNG MỤC: HỐ GA
1Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,83m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,26m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,21m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4435100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,47m3
6Đổ bê tông thủ công, bê tông mũ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,59m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4287100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1279tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8591m3
11Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3373100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9821100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4458100m3
14Nắp ga bằng composite tải trọng BMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
15Nắp ga bằng composite tải trọng DMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,47m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4068tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2675100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V391cấu kiện
H HẠNG MỤC: CỐNG HỘP BxH =(40x40)CM
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4067tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7418tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,872100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V145cái
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V138mối nối
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,73m3
I HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D=60CM
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4941 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V478mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V988cái
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,57m3
5Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V122,4891m3
6Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,024100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5742100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8775100m3
9Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.846,3679m3
J HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,611m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1249100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9157100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4453100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,74m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,21m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V26,89m2
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V88,0321100m
10Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,33m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3165100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,33m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4906100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1209tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2796tấn
16Tấm chắn bằng cót treMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
17Đắp bờ vây ngăn nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,661m3
18Đắp bờ vây ngăn nước bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1666100m3
19Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
20Phá dỡ thành thải bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3332100m3
K HẠNG MỤC: BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,12m3
2Biển báo tam giác cạnh 90cm (Theo công bố giá vật liệu số 0208/BG/2022/HV-GT ngày 08/02/2022 của Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hải Vũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28biển
3Cột treo biển báo, D=90cm (Theo công bố giá vật liệu số 0208/BG/2022/HV-GT ngày 08/02/2022 của Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hải Vũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V260m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,57m2
L HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - PHẦN LẮP ĐẶT
1Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V159,44kg
2Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1594tấn/km
3Lắp đặt xà đón dây đầu trạm, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1594tấn
4Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V164,05kg
5Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn/km
6Lắp đặt xà đỡ cầu dao chém ngang, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
7Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,42kg
8Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0574tấn/km
9Lắp đặt xà đỡ cầu chì và CSV, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0574tấn
10Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V180,93kg
11Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1809tấn/km
12Lắp đặt congson đỡ máy và colie chống tụtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1809tấn
13Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V143,24kg
14Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn/km
15Lắp đặt dầm đỡ máy và thanh đỡ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn
16Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V145,32kg
17Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1453tấn/km
18Lắp đặt giàn ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1453tấn
19Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,95kg
20Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn/km
21Lắp đặt ghế phụ thao tác và colie cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
22Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,54kg
23Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035tấn/km
24Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035tấn
25Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,118kg
26Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021tấn/km
27Lắp đặt thanh chắn ra, vào sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021tấn
28Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,7kg
29Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn/km
30Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn
31Hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Chụp silicol sứ trung thế, hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
33Sứ đứng polime 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V14quả
34Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cái
35Sứ VHĐ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V9quả
36Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
37Cột bê tông PC.12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
38Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
39Bộ cầu dao chém ngang 35kV/630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
41Bộ chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Cáp ME35 đấu tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
43Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Chụp silicol chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Bộ cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Chụp silicol cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
49Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
50Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
51Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
52Lắp đặt các loại thanh cái ống loại ≤ 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
53Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
54Khung vỏ tủ, sơn tĩnh điện, tôn dày 2-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1vỏ
55Ampe 0-600A/5A - EMICMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Vôn kế 0-450V - EMICMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Chuyển mạch vôn - EMICMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Biến dòng 500A/5A - EMICMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Biến dòng 600A/5A - EMICMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Aptomat 600A, 50kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Aptomat 250A, 36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Đèn tín hiệu 220V-3WMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Dây nối Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
64Chống sét GZ-500 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Cáp ME35 đấu tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
66Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
67Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
68Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
69Tủ tụ bù tự động 150kVArMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
70Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
71Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
72Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
73Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
74Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
75Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
76Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
77Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu
78Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
79Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đầu
80Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
81Ghíp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
82Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
84Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,914kg
85Dây trung tính nối đất ME95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
86Dây tiếp địa vỏ máy ME35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
87Ống PVC F48Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
88Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
89Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
90Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,510m
91Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
92Thí nghiệm thanh cái,điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 phân đoạn
93Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
94Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
95Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo Chương V31 pha
96Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 pha
97Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
98Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
99Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
100Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không biến đổiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
101Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 mẫu
102Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
103Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
104Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 sợi, 1 ruột
M HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,96m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2576100m2
3Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2576tấn
4Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0397tấn/km
5Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3895m3/km
6Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1228m3/km
7Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn/km
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8321m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V31m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
N HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V763,86kg
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
3Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
6Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
7Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Chụp đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10Cột bê tông PC.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
11Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
12Cột bê tông PC.8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cột
13Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cột
14Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,5m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6195km/dây
16Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đầu
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
18Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,71kg
19Dây AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
20Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
22Ống nhựa PVC F21Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5m
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 cọc
24Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1295100kg
25Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V71 vị trí
O HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông móng 1 cột tròn M.PC-8,5-4,3, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848100m2
3Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7521m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
6Bê tông móng 1 cột tròn M.PC-8,5-5,0, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,018m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048100m2
8Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1533tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,43041m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3003100m3
P HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông PC.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
2Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
3Cột bê tông PC.8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
4Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
5Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,02kg
6Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
9Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
10Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
12Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,7m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3077km/dây
14Cáp đồng xuống HCT Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016km/dây
16Cáp đồng xuống HCT Cu/XLPE/PVC 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
17Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072km/dây
18Cáp đồng sau HCT Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
19Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02km/dây
20Cáp đồng sau HCT Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54km/dây
22Kẹp bổ trợ képMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
23Ống nhựa xoắn F50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m
24Lạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
25Nắp co nhiệt:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
26Ống co nhiệt F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
27Vòng treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
28Ốp bổ trợ F16Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
29Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
30Hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công,k=0,45, k=0,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 cột
31Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2951km/ 1dây (4 sợi)
32Tháo điện kế 1 pha k=0,4, hộp H4, k=1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
33Lắp lại điện kế 1 pha, hộp H4, k=1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
34Tháo điện kế 3 pha, k=0,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp lại điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Tháo lắp lại hệ thống chiếu sáng, công thợ 4/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
37Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Tháo lắp lại tủ, công 4/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
39Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
Q HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông móng 1 cột tròn M.PC 8,5-4,3, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2161m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m3
6Bê tông móng 1 cột tròn M.PC 8,5-5,0, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,435m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,49121m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043100m3
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 400kVA 35/0,4kV, hãng MBT hoặc tương đương, tiêu chuẩn QĐ 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVNMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79934645E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5986929E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.396.950.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.793.900.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng đại học32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện hạ thế 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hạ thế.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyển ngành (bản chụp có chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
2 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
3 Máy đào Dung tích gầu >= 0,5m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp1
4 Máy trộn vữa Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp1
5 Máy lu bánh thép Công suất >=8,5T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp1
6 Máy lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp1
7 Máy ủi Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp1
9 Máy rải Bê tông nhựa Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)1
10 Xe phun tưới nhựa Dung tích bồn 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->