Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng và cung cấp điện, di chuyển đường điện hạ thế 0,4kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854888-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng và cung cấp điện, di chuyển đường điện hạ thế 0,4kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 10:57:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,995,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79934645E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5986929E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.396.950.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.793.900.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện hạ thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hạ thế.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyển ngành (bản chụp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,5m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=8,5T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng và cung cấp điện, di chuyển đường điện hạ thế 0,4kV Nâng cấp, cải tạo một số tuyến đường giao thông thôn Điệp Sơn và thôn Lộc Châu, xã Yên Nam 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nam, địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yên Nam; Địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,372 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2635 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5981 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,155 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9339 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8155 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,41 | m3 |
| 8 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0641 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0641 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0192 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3782 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5815 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7711 | 100m3 |
| 14 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.685,838 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7162 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9114 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8033 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8033 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7364 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7364 | 100tấn |
| 21 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,15 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6926 | 100m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0445 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,81 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,468 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6527 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.558 | 1cấu kiện |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,43 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,43 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.468 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B300 DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,54 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1283 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6436 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,4 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2026 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2115 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8395 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047 | cái |
| 10 | Trét vữa XM mác M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,81 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,16 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B400 DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,47 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3027 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5695 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0045 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,804 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365 | cái |
| 10 | Trét vữa XM mác M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỬA THU | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5517 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m3 |
| 4 | Gia công thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3057 | tấn |
| 5 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| 1 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,83 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,26 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4435 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,47 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mũ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4287 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1279 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,859 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3373 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9821 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4458 | 100m3 |
| 14 | Nắp ga bằng composite tải trọng B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 15 | Nắp ga bằng composite tải trọng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4068 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2675 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | 1cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP BxH =(40x40)CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4067 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7418 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,872 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | mối nối |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,73 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D=60CM | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 988 | cái |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,57 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,489 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,024 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5742 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8775 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.846,3679 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,61 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1249 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9157 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4453 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,74 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,21 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,89 | m2 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,0321 | 100m |
| 10 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3165 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4906 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1209 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2796 | tấn |
| 16 | Tấm chắn bằng cót tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 17 | Đắp bờ vây ngăn nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,66 | 1m3 |
| 18 | Đắp bờ vây ngăn nước bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 20 | Phá dỡ thành thải bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3332 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 90cm (Theo công bố giá vật liệu số 0208/BG/2022/HV-GT ngày 08/02/2022 của Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hải Vũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | biển |
| 3 | Cột treo biển báo, D=90cm (Theo công bố giá vật liệu số 0208/BG/2022/HV-GT ngày 08/02/2022 của Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hải Vũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,57 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,44 | kg |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | tấn/km |
| 3 | Lắp đặt xà đón dây đầu trạm, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | tấn |
| 4 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,05 | kg |
| 5 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn/km |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao chém ngang, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 7 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,42 | kg |
| 8 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn/km |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì và CSV, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 10 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,93 | kg |
| 11 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1809 | tấn/km |
| 12 | Lắp đặt congson đỡ máy và colie chống tụt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1809 | tấn |
| 13 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,24 | kg |
| 14 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn/km |
| 15 | Lắp đặt dầm đỡ máy và thanh đỡ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 16 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,32 | kg |
| 17 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1453 | tấn/km |
| 18 | Lắp đặt giàn ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1453 | tấn |
| 19 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,95 | kg |
| 20 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn/km |
| 21 | Lắp đặt ghế phụ thao tác và colie cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 22 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | kg |
| 23 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn/km |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| 25 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,118 | kg |
| 26 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn/km |
| 27 | Lắp đặt thanh chắn ra, vào sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn |
| 28 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7 | kg |
| 29 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn/km |
| 30 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 31 | Hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Chụp silicol sứ trung thế, hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 33 | Sứ đứng polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | quả |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cái |
| 35 | Sứ VHĐ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | quả |
| 36 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 37 | Cột bê tông PC.12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 38 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 39 | Bộ cầu dao chém ngang 35kV/630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 41 | Bộ chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cáp ME35 đấu tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 43 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Chụp silicol chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bộ cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Chụp silicol cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 49 | Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 50 | Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt các loại thanh cái ống loại ≤ 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10m |
| 53 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 54 | Khung vỏ tủ, sơn tĩnh điện, tôn dày 2-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vỏ |
| 55 | Ampe 0-600A/5A - EMIC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Vôn kế 0-450V - EMIC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Chuyển mạch vôn - EMIC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Biến dòng 500A/5A - EMIC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Biến dòng 600A/5A - EMIC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Aptomat 600A, 50kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat 250A, 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Đèn tín hiệu 220V-3W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Dây nối Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 64 | Chống sét GZ-500 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Cáp ME35 đấu tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 66 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 67 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 69 | Tủ tụ bù tự động 150kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 71 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 73 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 75 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 77 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 78 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 79 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu |
| 80 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 81 | Ghíp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 82 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 84 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,914 | kg |
| 85 | Dây trung tính nối đất ME95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 86 | Dây tiếp địa vỏ máy ME35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 87 | Ống PVC F48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 88 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 90 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 10m |
| 91 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 92 | Thí nghiệm thanh cái,điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 phân đoạn |
| 93 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 94 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 95 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 pha |
| 96 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 pha |
| 97 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 98 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 99 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 100 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 101 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 mẫu |
| 102 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 103 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 104 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| M | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2576 | tấn |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0397 | tấn/km |
| 5 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3895 | m3/km |
| 6 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1228 | m3/km |
| 7 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn/km |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,832 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763,86 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 3 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Kẹp néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 6 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 7 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Chụp đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Cột bê tông PC.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 12 | Cột bê tông PC.8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cột |
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,5 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6195 | km/dây |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,71 | kg |
| 19 | Dây AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 20 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC F21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 cọc |
| 24 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | 100kg |
| 25 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 vị trí |
| O | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông móng 1 cột tròn M.PC-8,5-4,3, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng 1 cột tròn M.PC-8,5-5,0, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,018 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1533 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4304 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3003 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông PC.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 3 | Cột bê tông PC.8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 5 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,02 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Kẹp néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,7 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3077 | km/dây |
| 14 | Cáp đồng xuống HCT Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | km/dây |
| 16 | Cáp đồng xuống HCT Cu/XLPE/PVC 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | km/dây |
| 18 | Cáp đồng sau HCT Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | km/dây |
| 20 | Cáp đồng sau HCT Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | km/dây |
| 22 | Kẹp bổ trợ kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 23 | Ống nhựa xoắn F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m |
| 24 | Lạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 25 | Nắp co nhiệt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 26 | Ống co nhiệt F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 27 | Vòng treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Ốp bổ trợ F16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công,k=0,45, k=0,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cột |
| 31 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 32 | Tháo điện kế 1 pha k=0,4, hộp H4, k=1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp lại điện kế 1 pha, hộp H4, k=1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Tháo điện kế 3 pha, k=0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp lại điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Tháo lắp lại hệ thống chiếu sáng, công thợ 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 37 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tháo lắp lại tủ, công 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| Q | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông móng 1 cột tròn M.PC 8,5-4,3, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng 1 cột tròn M.PC 8,5-5,0, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,435 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4912 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 400kVA 35/0,4kV, hãng MBT hoặc tương đương, tiêu chuẩn QĐ 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79934645E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5986929E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.396.950.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.793.900.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực bằng đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện hạ thế | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hạ thế.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyển ngành (bản chụp có chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất | Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,5m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Công suất >=8,5T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Máy hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phù hợp | 1 |
| 9 | Máy rải Bê tông nhựa | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | 1 |
| 10 | Xe phun tưới nhựa | Dung tích bồn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi