Gói thầu: Gói thầu số 5: Chống thấm, sởn sửa bên ngoài nhà nghỉ 8 tầng Đoàn 298
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220830831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn An điều dưỡng 298/Cục Chính trị/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Chống thấm, sởn sửa bên ngoài nhà nghỉ 8 tầng Đoàn 298 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220830516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 15:33:00 đến ngày 2022-08-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,498,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III Công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III Công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. đã làm chỉ huy phó ít nhất 1 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khuấy sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khuấy sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-May tơì | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÔNG SUẤT NÂNG : 50KG - 150KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo khung (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất trên 2 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn An điều dưỡng 298/Cục Chính trị/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Chống thấm, sởn sửa bên ngoài nhà nghỉ 8 tầng Đoàn 298 Chống thấm, sơn sửa bên ngoài nhà nghỉ 8 tầng Đoàn 298 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Đoàn An điều dưỡng 298
Địa chỉ: TT. Long Hải, Long Điền, Bà Rịa - Vũng Tàu
Số điện thoại: 0254 3868 316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn An điều dưỡng 298/Cục Chính trị/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Địa chỉ: TT. Long Hải, Long Điền, Bà Rịa - Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3868 316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn An điều dưỡng 298/Cục Chính trị/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Địa chỉ: TT. Long Hải, Long Điền, Bà Rịa - Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3868 316 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn An điều dưỡng 298/Cục Chính trị/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng Địa chỉ: TT. Long Hải, Long Điền, Bà Rịa - Vũng Tàu Số điện thoại: 0254 3868 316 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 8 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 21,3565 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V | 35,1349 | 100m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương V | 265 | lỗ khoan |
| 4 | Đặt nút + bơm keo Epoxy trám đầy vết nứt, chống nứt thấm | Theo Chương V | 265 | nút |
| 5 | Cung cấp keo Epoxy để chèn, trám vết nứt | Theo Chương V | 304,75 | Lít |
| 6 | Đục nhám, cắt vết nứt, vệ sinh mặt bê tông bị bong tróc, nứt nẻ, để xử lý thấm thành lan can, từ tầng 1 đến mái thu hồi. Tính 30% diện tích, (diện tích bo bình đồ) | Theo Chương V | 849,5022 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - lam bê tông, sê nô bằng bột bả ngoài trời | Theo Chương V | 3.116,254 | 1m2 |
| 8 | Sơn ban công, sê nô ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn DULUX chống thấm, kháng kiềm | Theo Chương V | 3.116,254 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch, đục nhám mặt bê tông xử lý thấm hành lan tầng 1 (sân ngoài trời) | Theo Chương V | 388 | m2 |
| 10 | Đục làm phẳng mặt bê tông nền sàn để xử lý chống thấm | Theo Chương V | 388 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sàn (sika late 2 TP) trước khi cán vữa lát gạch | Theo Chương V | 388 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 60*60cm | Theo Chương V | 388 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hư hỏng bong tróc nằm ngoài hành lan từ tầng 1 đến tầng 6 | Theo Chương V | 350,32 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm ngoài trời | Theo Chương V | 350,32 | 1m2 |
| 15 | Bả trần trong nhà nghỉ 8 tầng | Theo Chương V | 350,32 | m2 |
| 16 | Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ sơn kháng kiềm ngoài trời | Theo Chương V | 350,32 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V | 84 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ mặt bàn để lavabo cũ, bị ố màu bỏ đi | Theo Chương V | 72,24 | m2 |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V | 84 | bộ |
| 20 | Công tác ốp đá hoa cương tự nhiên thay mặt bàn Lavabo, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 72,24 | m2 |
| 21 | Vệ sinh cạo bỏ toàn bộ keo dán củ của cửa kính, vách kính nhà nghỉ 8 tầng | Theo Chương V | 80 | công |
| 22 | Bắn lại keo Silicol toàn bộ cửa kính, vách kính nhà nghỉ 8 tầng | Theo Chương V | 80 | công |
| 23 | Cung cấp keo Silicol loại ống | Theo Chương V | 400 | bình |
| 24 | Tháo bỏ toàn bộ ổ khóa nhà nghỉ để lắp ổ khóa từ mới | Theo Chương V | 18 | công |
| 25 | Thay thế lắp đặt ổ khóa từ mới cho nhà nghỉ | Theo Chương V | 84 | bộ |
| 26 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải ra ngoài | Theo Chương V | 5 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III Công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự) | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III Công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. đã làm chỉ huy phó ít nhất 1 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khuấy sơn | Máy khuấy sơn | 2 |
| 2 | Máy khoan | 0,5kW | 2 |
| 3 | May tơì | CÔNG SUẤT NÂNG : 50KG - 150KG | 1 |
| 4 | dàn giáo (bộ) | Giàn giáo khung (bộ) | 150 |
| 5 | Ô tô tải | Từ 3,5 tấn | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | công suất trên 2 KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi