Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868743-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220814559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 15:24:00 đến ngày 2022-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,609,952,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong (kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có), bảng khối lượng hợp đồng và hóa đơn tài chính, tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng đến thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn tài chính, nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, (có thể bố trí kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và PCCC (có thể bố trí kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như (Có Xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân:+ Thợ vận hành máy xây dựng ≥ 01 người+ Thợ sắt ≥ 01 người+ Thợ cốt pha ≥ 02 người+ Thợ điện ≥ 01 người+ Thợ nề ≥ 10 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) Tải trọng:Chiếc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.5 tấn, Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình: Máy
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ván khuôn: m2
- Đặc điểm thiết bị Gỗ phủ phim, sắt, nhựa còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 1000
4-Giàn giáo: 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo: bộ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 10
5-Chống sắt : Cây
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
6-Máy cắt, uốn thép: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa bê tông Dung tích: Cái
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn bê tông: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi bê tông: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch, đá: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan (đục) bê tông : Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo Hội trường nhà văn hóa xã, xây dựng mới 05 Phòng chức năng xã Thạnh Ngãi, huyện Mỏ Cày Bắc
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Đường tỉnh 882 ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Chợ lách; Địa chỉ: Ấp Bình An B, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách. Sở Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Trung tâm Phát triển nhà; địa chỉ: Số 36, đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Đường tỉnh 882 ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Đường tỉnh 882 ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Đường tỉnh 882 ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo hồ sơ mời thầu1Khoản  
2Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm với nhà thầuTheo hồ sơ mời thầu1Khoản  
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầuTheo hồ sơ mời thầu1Khoản  
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo hồ sơ mời thầu1Khoản  
5Chi phí bảo trì công trìnhTheo hồ sơ mời thầu1Khoản  
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hồ sơ mời thầu1Khoản  
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo hồ sơ mời thầu1Khoản  
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo hồ sơ mời thầu1Khoản  
B Hạng mục 2:Xây dựng mới 05 phòng chức năng
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,676100m3
2Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V84,181100m
3Đắp cát nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,207m3
4Trải vải nhựa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m2
5Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,604M3
6Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,637M3
7Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7271000kg
8Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7171000kg
9Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
10Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V128,078m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,154M3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,838M3
13Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5741000kg
14Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5121000kg
15Trải vải nhựa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052100m2
17Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,731100m2
18Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78M3
19Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0471000kg
20Trải vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100M2
21Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,301M3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144M3
23Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005M3
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3511000kg
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351000kg
26Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
27Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
28Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
29Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,703M3
30Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3431000kg
31Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7811000kg
32Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,717100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9M3
35Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4691000kg
36Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9771000kg
37Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,443100m2
38Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,113M3
39Ván khuôn gỗ, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m2
40Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,466M3
41Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,096100m2
42Cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0551000kg
43Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,967M3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,818100m3
45Trải vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,291100M2
46Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,038M3
47Xây tường gạch ống xi măng 8x8x18cm câu gạch đặc xi măng 4x8x19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,515M3
48Xây tường gạch ống xi măng 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,831M3
49Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V246,47M2
50Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544M3
51Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,681M3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,864M3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V327,73M2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,64M2
55Trát xà dầm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,004M2
56Trát trần, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,405M2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,27M2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,27M2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147M2
60Trát gờ chỉ, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,269M
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,6M2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V151,776M2
63Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V491,89M2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V286,479M2
65Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V373,939M2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V366,92M2
67Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44M2
68Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V58,124M2
69Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V224,17M2
70Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,09M2
71Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45M2
72Lát gạch Granit nhân tạo có mũi bậc 300x600 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V39,668M2
73Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*40cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,26M2
74Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2M2
75Op tường đá hoa cương, tiết diện đá > 0.25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15M2
76Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x10x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V391,193M
77Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mMô tả kỹ thuật theo chương V3,232100m2
78Làm trần nhựa 600x600 khung xương nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V155,38m2
79Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V31,6M2
80Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V42,6M2
81Lắp dựng hoa cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V52,701M2
82Lắp chốt đứng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
83Lắp ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
88Lắp quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
89Gia công, lắp đặt ống thép inox d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m
90Gia công, lắp đặt ống thép inox d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
91Gia công, lắp đặt ống thép inox d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
92Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
93Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,874m3
94Đắp cát nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
95Lót vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
96Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792M3
97Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
98Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,443M3
99Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248M3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,604M2
101Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52M2
102Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461M3
103Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331000kg
104Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
C Phần điện
1Đèn 1,2m đôi bóng led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
2Đèn 1,2m đơn bóng led 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
3Đèn 1,2m đơn bóng led 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Đèn pha bóng led 200W/220V, IP 65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Quạt trần đường kính cánh 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
6Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
7Mặt 3 lổ có 3 công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Mặt 2 lổ có 2 công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
9Mặt 2 lổ có 2 Dimmer quạt 250V-400VAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Mặt 1 lổ có 1 Dimmer quạt 250V-400VAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Mặt CB + CB 2P 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
12Đế nhựa âm dùng cho các mặt na HCNMô tả kỹ thuật theo chương V36Hộp
13Hộp nối cáp nhiều ngã ( bao gồm nắp đậy )Mô tả kỹ thuật theo chương V30Hộp
14Hộp box PVC 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
15Ống chống cháy PVC d20 ( Polycarbonate )Mô tả kỹ thuật theo chương V300M
16Ống chống cháy PVC d25 ( Polycarbonate )Mô tả kỹ thuật theo chương V35M
17Nối ống chống cháy PVC d.20 ( Polycarbonate )Mô tả kỹ thuật theo chương V105Cái
18Nối ống chống cháy PVC d.25 ( Polycarbonate )Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
19MCB 1P - 10A - 06 KA - 230/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20MCB 2P - 25A - 06 KA - 230/400VMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
21MCB 2P - 50A - 06 KA - 230/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Tủ điện âm 4 Modul ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao )Mô tả kỹ thuật theo chương V5Hộp
23Tủ điện âm 6 Modul ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
24Cáp đồng bọc PVC 750V - CVV 2X10 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V60M
25Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 8 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V75M
26Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 4 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V60M
27Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 2,5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V515M
28Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 1,5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V360M
29Cột đầu hồi STK d76,L=2m,, dày 2.3ly +bộ rack + 4 sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng d.16, L = 2400 + cáp C25mm2 + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
D Phần Nước
1Lắp ống uPVC phi 114, dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
2Lắp ống uPVC phi 90, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Lắp ống uPVC phi 60, dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Lắp ống uPVC phi 34, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
5Lắp ống uPVC phi 27, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
6Lắp Co, TÊ, lơi,, phi 114, giãm phi 114/90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Lắp co , tê, lơi, phi 90, giảm phi 90 /60Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
8Lắp co , tê, lơi phi 60, giảm phi 60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
9Lắp co. tê, lơi, phi 34, giảm 34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
10Co - tê ,lơi, phi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
11Van khóa - thau phi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
12Cung cấp băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
13Phểu thu Inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Kính áp tường 600x800Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Hộp giấy WCMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17LD Xí bệt + vòi xịt rửa + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Lavabor + bộ xả + vòi + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
19Đĩa xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
20Dây cấp nước bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
21Co RT, co RN ngoài thau phi 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
22Chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23LD bồn nước nhựa 1m3 + roleMô tả kỹ thuật theo chương V1Bể
24LD máy bơm 1.5HP, lupe phi 34 + van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Cung cấp óc vít + tackeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Lắp vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
E Phần Báo cháy
1Đầu báo khói 24 VDCMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
2Còi báo động 24 VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Công tắc khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4CP tín hiệu 2Cx1.0 MM² (có màng chống nhiễu 18AWG)Mô tả kỹ thuật theo chương V160M
5Ông chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80M
6Ống xoắn HDPE 25/30Mô tả kỹ thuật theo chương V20M
7Bình chữa cháy CO2 5KGMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Bình chữa cháy bột ABC 8KGMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Kệ để 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
F Phần Chống sét
1Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 71MMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Cọc tiếp địa bằng thau phi 16, L = 2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Khớp nói ren bằng đồng + trụ đỡ STR D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Cáp đồng trần WC 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68M
5Bát kẹp b8at1 ống vào mái, tường ( chân đở không dẫn điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
6Hộp đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
7Ống nhựa chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V38M
8Cáp neo thép 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V20M
9Mối hàn CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
10Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Đào đất mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
12Đắp đất mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
G Phần mạng điện thoại
1Swicth 16 port 10/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Hộp âmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Cáp CAT 6E-UTP LAN 10/100/1000 Base-T/Gigabit EthernetMô tả kỹ thuật theo chương V65M
5Ống PVC phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V50M
6Nối ống PVC phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
7Ổ cắm điện thoại RJ 11 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Tủ phân phối cáp MDF : gồm vỏ hộp, 2 phiến đấu dây 10 đôi + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Mặt dùng cho 1 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Mặt dùng cho 2 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Cáp điện thoại 2 đôi: (2x2x0,5mm) chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V10M
H Phần xây dựng: Cải tạo hội trường nhà văn hóa
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V29,009m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,259m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,736m3
4Phá dỡ kết cấu nền bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,934m3
6Trải vải nhựa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m2
7Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,144M3
8Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V240,46M2
9Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,552M3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,403M2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236M3
12Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131000kg
13Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,361M2
15Lát gạch Granit nhân tạo có mũi bậc 300x600 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,605M2
16Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,075M2
17Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,854M2
18Op tường đá hoa cương, tiết diện đá > 0.25m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84M2
19Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,49M2
20Đục nhám mặt tường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V12,075m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,44m2
22Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,88M2
23Vệ sinh Quét dọn rác sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V88,2551m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V113,139M2
25Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,704m2
26Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,704M2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
28Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10M2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15M2
31Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V191,84m2
32Làm trần nhựa 600x600 khung xương nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V191,84m2
33Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V377,884m2
34Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V108,35m2
35Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V378,084M2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V108,35M2
37Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V486,434M2
38Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V311,039m2
39Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,12m2
40Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V311,817M2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V10,12M2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V321,937M2
43Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,051100m2
44Cung cấp, lắp đặt kính 5ly màu trà (Kể cả ron kính và bắn keo xung quanh 02 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,256m2
45Lắp ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
46Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,191m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307m3
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814M3
50Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0231000kg
51Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0681000kg
52Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,02M2
54Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
55Trải vải nhựa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
56Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547M3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92M2
58Ốp đá chẻ tự nhiên màu xậmMô tả kỹ thuật theo chương V2,92M2
59Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5M2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V6,02M2
61Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,02M2
62Gia công, lắp đặt ống inox d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m
63Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,995100m2
64Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,458100m2
I Phần Điện: Cải tạo hội trường nhà văn hóa
1Đèn 1,2m đôi bóng led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
2Đèn 1,2m đơn bóng led 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Đèn pha bóng led 200W/220V, IP 65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Quạt treo tường đường kính cánh 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Quạt trần đường kính cánh 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Phích cắm cáiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
8Mặt 3 lổ có 3 công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Mặt 2 lổ có 2 công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Mặt 1 lổ có 1 công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Mặt 2 lổ có 2 Dimmer quạt 250V-400VAMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
12Đế nhựa âm dùng cho các mặt na HCNMô tả kỹ thuật theo chương V22Hộp
13Hộp nối cáp nhiều ngã ( bao gồm nắp đậy )Mô tả kỹ thuật theo chương V27Hộp
14Hộp box PVC 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
15Ống chống cháy PVC d20 ( Polycarbonate )Mô tả kỹ thuật theo chương V210M
16Nối ống chống cháy PVC d.20 ( Polycarbonate )Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
17MCB 1P - 10A - 06 KA - 230/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18MCB 2P - 50A - 06 KA - 230/400VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Tủ điện âm 6 Modul ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
20Cáp đồng bọc PVC 750V - CV 2X10 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V40M
21Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 6 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V165M
22Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 2,5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V195M
23Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 1,5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V465M
24Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng d.16, L = 2400 + cáp C25mm2 + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
J Phần Báo cháy: Cải tạo hội trường nhà văn hóa
1Đầu báo khói 24 vdcMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
2Còi báo động 24 vdcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Công tắc khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Cáp tín hiệu 2cx1.0 mm² (có màng chắn chống nhiễu 18awg)Mô tả kỹ thuật theo chương V270M
5Cáp điện đồng cvv-2x1.5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V60M
6Ống chống cháy pvc d16Mô tả kỹ thuật theo chương V140M
7Ống xoắn hdpe 25/30Mô tả kỹ thuật theo chương V85M
8Đèn exit thoát hiểm (1 mặt, 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện (2 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10MCB 1p- 10a (dùng khiển cho hệ đèn từng tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Bình chữa cháy co2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Bình chữa cháy bột abc 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Bảng tiêu lệnh pcccMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Kệ để 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong (kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có), bảng khối lượng hợp đồng và hóa đơn tài chính, tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng đến thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn tài chính, nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).55
3 Đội trưởng thi công 1 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, (có thể bố trí kiêm nhiệm) 1 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và PCCC (có thể bố trí kiêm nhiệm) 1 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như (Có Xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).33
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân:+ Thợ vận hành máy xây dựng ≥ 01 người+ Thợ sắt ≥ 01 người+ Thợ cốt pha ≥ 02 người+ Thợ điện ≥ 01 người+ Thợ nề ≥ 10 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) Tải trọng:Chiếc ≥ 2.5 tấn, Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy thủy bình: Máy Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
3 Ván khuôn: m2 Gỗ phủ phim, sắt, nhựa còn sử dụng tốt >80%1000
4 Giàn giáo: 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo: bộ Còn sử dụng tốt.10
5 Chống sắt : Cây Còn sử dụng tốt200
6 Máy cắt, uốn thép: Cái Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa bê tông Dung tích: Cái ≥ 250 lít2
8 Máy bơm nước: Cái Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện: Cái Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn bê tông: Cái Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi bê tông: Cái Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc: Cái Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch, đá: Cái Còn sử dụng tốt2
14 Máy khoan (đục) bê tông : Cái Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->