Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 15:24:00 đến ngày 2022-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,609,952,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong (kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có), bảng khối lượng hợp đồng và hóa đơn tài chính, tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng đến thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn tài chính, nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, (có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và PCCC (có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như (Có Xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân:+ Thợ vận hành máy xây dựng ≥ 01 người+ Thợ sắt ≥ 01 người+ Thợ cốt pha ≥ 02 người+ Thợ điện ≥ 01 người+ Thợ nề ≥ 10 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) Tải trọng:Chiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.5 tấn, Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình: Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ván khuôn: m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gỗ phủ phim, sắt, nhựa còn sử dụng tốt >80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 4-Giàn giáo: 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo: bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Chống sắt : Cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 6-Máy cắt, uốn thép: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa bê tông Dung tích: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn bê tông: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi bê tông: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch, đá: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan (đục) bê tông : Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo Hội trường nhà văn hóa xã, xây dựng mới 05 Phòng chức năng xã Thạnh Ngãi, huyện Mỏ Cày Bắc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Đường tỉnh 882 ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm với nhà thầu | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2:Xây dựng mới 05 phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,181 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,207 | m3 |
| 4 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,604 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,637 | M3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 1000kg |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 1000kg |
| 9 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,078 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,838 | M3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 1000kg |
| 15 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | M3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 1000kg |
| 20 | Trải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100M2 |
| 21 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,301 | M3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | M3 |
| 23 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | M3 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 1000kg |
| 26 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,703 | M3 |
| 30 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 1000kg |
| 32 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | M3 |
| 35 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | 1000kg |
| 37 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,113 | M3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | M3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 1000kg |
| 43 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,967 | M3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | 100m3 |
| 45 | Trải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | 100M2 |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,038 | M3 |
| 47 | Xây tường gạch ống xi măng 8x8x18cm câu gạch đặc xi măng 4x8x19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,515 | M3 |
| 48 | Xây tường gạch ống xi măng 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,831 | M3 |
| 49 | Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,47 | M2 |
| 50 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | M3 |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,681 | M3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | M3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,73 | M2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,64 | M2 |
| 55 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,004 | M2 |
| 56 | Trát trần, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,405 | M2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,27 | M2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,27 | M2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | M2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,269 | M |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6 | M2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,776 | M2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,89 | M2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,479 | M2 |
| 65 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,939 | M2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,92 | M2 |
| 67 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | M2 |
| 68 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,124 | M2 |
| 69 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,17 | M2 |
| 70 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | M2 |
| 71 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | M2 |
| 72 | Lát gạch Granit nhân tạo có mũi bậc 300x600 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,668 | M2 |
| 73 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | M2 |
| 74 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M2 |
| 75 | Op tường đá hoa cương, tiết diện đá > 0.25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | M2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x10x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,193 | M |
| 77 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | 100m2 |
| 78 | Làm trần nhựa 600x600 khung xương nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,38 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | M2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | M2 |
| 81 | Lắp dựng hoa cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,701 | M2 |
| 82 | Lắp chốt đứng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 83 | Lắp ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 88 | Lắp quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 89 | Gia công, lắp đặt ống thép inox d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m |
| 90 | Gia công, lắp đặt ống thép inox d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 91 | Gia công, lắp đặt ống thép inox d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 92 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 93 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m3 |
| 94 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 95 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | M3 |
| 97 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 98 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | M3 |
| 99 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | M3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,604 | M2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | M2 |
| 102 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | M3 |
| 103 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 1000kg |
| 104 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Đèn 1,2m đôi bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Đèn 1,2m đơn bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 3 | Đèn 1,2m đơn bóng led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Đèn pha bóng led 200W/220V, IP 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Quạt trần đường kính cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 6 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 7 | Mặt 3 lổ có 3 công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Mặt 2 lổ có 2 công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 9 | Mặt 2 lổ có 2 Dimmer quạt 250V-400VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Mặt 1 lổ có 1 Dimmer quạt 250V-400VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Mặt CB + CB 2P 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 12 | Đế nhựa âm dùng cho các mặt na HCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Hộp |
| 13 | Hộp nối cáp nhiều ngã ( bao gồm nắp đậy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Hộp |
| 14 | Hộp box PVC 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 15 | Ống chống cháy PVC d20 ( Polycarbonate ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | M |
| 16 | Ống chống cháy PVC d25 ( Polycarbonate ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | M |
| 17 | Nối ống chống cháy PVC d.20 ( Polycarbonate ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Cái |
| 18 | Nối ống chống cháy PVC d.25 ( Polycarbonate ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 19 | MCB 1P - 10A - 06 KA - 230/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | MCB 2P - 25A - 06 KA - 230/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 21 | MCB 2P - 50A - 06 KA - 230/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Tủ điện âm 4 Modul ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 23 | Tủ điện âm 6 Modul ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 24 | Cáp đồng bọc PVC 750V - CVV 2X10 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 25 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 8 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | M |
| 26 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 4 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 27 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 2,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | M |
| 28 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 1,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | M |
| 29 | Cột đầu hồi STK d76,L=2m,, dày 2.3ly +bộ rack + 4 sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng d.16, L = 2400 + cáp C25mm2 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | Phần Nước | |||
| 1 | Lắp ống uPVC phi 114, dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp ống uPVC phi 90, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp ống uPVC phi 60, dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp ống uPVC phi 34, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 5 | Lắp ống uPVC phi 27, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp Co, TÊ, lơi,, phi 114, giãm phi 114/90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lắp co , tê, lơi, phi 90, giảm phi 90 /60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Lắp co , tê, lơi phi 60, giảm phi 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Lắp co. tê, lơi, phi 34, giảm 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 10 | Co - tê ,lơi, phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 11 | Van khóa - thau phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Cung cấp băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 13 | Phểu thu Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Kính áp tường 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Hộp giấy WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | LD Xí bệt + vòi xịt rửa + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Lavabor + bộ xả + vòi + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Đĩa xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Dây cấp nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Co RT, co RN ngoài thau phi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 22 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | LD bồn nước nhựa 1m3 + role | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 24 | LD máy bơm 1.5HP, lupe phi 34 + van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp óc vít + tacke | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| E | Phần Báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo khói 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Còi báo động 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | CP tín hiệu 2Cx1.0 MM² (có màng chống nhiễu 18AWG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | M |
| 5 | Ông chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 6 | Ống xoắn HDPE 25/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 5KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Bình chữa cháy bột ABC 8KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| F | Phần Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 71M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cọc tiếp địa bằng thau phi 16, L = 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Khớp nói ren bằng đồng + trụ đỡ STR D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp đồng trần WC 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | M |
| 5 | Bát kẹp b8at1 ống vào mái, tường ( chân đở không dẫn điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 6 | Hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 7 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | M |
| 8 | Cáp neo thép 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 9 | Mối hàn CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đào đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| G | Phần mạng điện thoại | |||
| 1 | Swicth 16 port 10/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Cáp CAT 6E-UTP LAN 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | M |
| 5 | Ống PVC phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 6 | Nối ống PVC phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 7 | Ổ cắm điện thoại RJ 11 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Tủ phân phối cáp MDF : gồm vỏ hộp, 2 phiến đấu dây 10 đôi + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Mặt dùng cho 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Mặt dùng cho 2 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp điện thoại 2 đôi: (2x2x0,5mm) chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| H | Phần xây dựng: Cải tạo hội trường nhà văn hóa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,009 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,934 | m3 |
| 6 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,144 | M3 |
| 8 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,46 | M2 |
| 9 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | M3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,403 | M2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | M3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 1000kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | M2 |
| 15 | Lát gạch Granit nhân tạo có mũi bậc 300x600 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,605 | M2 |
| 16 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,075 | M2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | M2 |
| 18 | Op tường đá hoa cương, tiết diện đá > 0.25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | M2 |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | M2 |
| 20 | Đục nhám mặt tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,075 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,44 | m2 |
| 22 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,88 | M2 |
| 23 | Vệ sinh Quét dọn rác sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,255 | 1m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,139 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,704 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,704 | M2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M2 |
| 31 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,84 | m2 |
| 32 | Làm trần nhựa 600x600 khung xương nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,84 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,884 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,35 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,084 | M2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,35 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,434 | M2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,039 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,817 | M2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | M2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,937 | M2 |
| 43 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt kính 5ly màu trà (Kể cả ron kính và bắn keo xung quanh 02 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | m2 |
| 45 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 46 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | M3 |
| 50 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 1000kg |
| 51 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 1000kg |
| 52 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | M2 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 55 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 56 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | M3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | M2 |
| 58 | Ốp đá chẻ tự nhiên màu xậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | M2 |
| 59 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | M2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | M2 |
| 61 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | M2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt ống inox d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m |
| 63 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,458 | 100m2 |
| I | Phần Điện: Cải tạo hội trường nhà văn hóa | |||
| 1 | Đèn 1,2m đôi bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 2 | Đèn 1,2m đơn bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Đèn pha bóng led 200W/220V, IP 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Quạt treo tường đường kính cánh 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Quạt trần đường kính cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Phích cắm cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 8 | Mặt 3 lổ có 3 công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Mặt 2 lổ có 2 công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Mặt 1 lổ có 1 công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Mặt 2 lổ có 2 Dimmer quạt 250V-400VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Đế nhựa âm dùng cho các mặt na HCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Hộp |
| 13 | Hộp nối cáp nhiều ngã ( bao gồm nắp đậy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Hộp |
| 14 | Hộp box PVC 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 15 | Ống chống cháy PVC d20 ( Polycarbonate ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | M |
| 16 | Nối ống chống cháy PVC d.20 ( Polycarbonate ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 17 | MCB 1P - 10A - 06 KA - 230/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | MCB 2P - 50A - 06 KA - 230/400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Tủ điện âm 6 Modul ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 20 | Cáp đồng bọc PVC 750V - CV 2X10 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 21 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 6 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | M |
| 22 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 2,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | M |
| 23 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 1,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | M |
| 24 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng d.16, L = 2400 + cáp C25mm2 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | Phần Báo cháy: Cải tạo hội trường nhà văn hóa | |||
| 1 | Đầu báo khói 24 vdc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Còi báo động 24 vdc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp tín hiệu 2cx1.0 mm² (có màng chắn chống nhiễu 18awg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | M |
| 5 | Cáp điện đồng cvv-2x1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 6 | Ống chống cháy pvc d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | M |
| 7 | Ống xoắn hdpe 25/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | M |
| 8 | Đèn exit thoát hiểm (1 mặt, 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện (2 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | MCB 1p- 10a (dùng khiển cho hệ đèn từng tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bình chữa cháy co2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Bình chữa cháy bột abc 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bảng tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong (kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có), bảng khối lượng hợp đồng và hóa đơn tài chính, tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng đến thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn tài chính, nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, (có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có Xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và PCCC (có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, là Kỹ sư ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như (Có Xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân:+ Thợ vận hành máy xây dựng ≥ 01 người+ Thợ sắt ≥ 01 người+ Thợ cốt pha ≥ 02 người+ Thợ điện ≥ 01 người+ Thợ nề ≥ 10 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) Tải trọng:Chiếc | ≥ 2.5 tấn, Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy thủy bình: Máy | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ván khuôn: m2 | Gỗ phủ phim, sắt, nhựa còn sử dụng tốt >80% | 1000 |
| 4 | Giàn giáo: 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo: bộ | Còn sử dụng tốt. | 10 |
| 5 | Chống sắt : Cây | Còn sử dụng tốt | 200 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép: Cái | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa bê tông Dung tích: Cái | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy bơm nước: Cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện: Cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn bê tông: Cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi bê tông: Cái | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc: Cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá: Cái | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan (đục) bê tông : Cái | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi