Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220869823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 15:14:00 đến ngày 2022-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục:- Thi công nhà trạm bơm bằng bê tông cốt thép.- Thi công tuyến bằng bê tông cốt thép.- Cấp điện.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=900.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Thủy lợi trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 02 người.+ 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn , cấp IV tương tự kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề phù hợp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 0.4 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤900 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 7T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Trạm bơm tiêu Cây Gia và đê nội đồng, xã Điền Lộc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: UBND xã Điền Lộc
Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 0234 3553725
Số fax: 0234 3553725 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Trạm bơm tiêu Cây Gia và đê nội đồng, xã Điền Lộc, địa chỉ: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553725; Fax: 0234 3553725 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1- Nhà trạm bơm: | |||
| B | +. Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | 5,86 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông trụ cột Cao | 0,93 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,99 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,83 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông lanh tô Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,07 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông tường Cao | 6,22 | 1 m3 | |
| 7 | Bê tông bệ máy Vữa bê tông đá 2x4M200 | 0,42 | 1 m3 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | 9,14 | 1 m3 | |
| 9 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,25 | 1 m3 | |
| 10 | Bê tông nền, sân nhà trạm Vữa bê tông đá 1x2 M150 | 2,69 | 1 m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 2,16 | 1 m3 | |
| 12 | Thảm đá 3x2x0.3m mạ kẽm(phần thép) | 2 | 1 rọ | |
| 13 | Làm và thả thảm đá 3x2x0.3m | 2 | 1 rọ | |
| 14 | Ni lông lót | 26,91 | 1 m2 | |
| 15 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 80,86 | 1 m2 | |
| 16 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | 1.346 | 1 m | |
| 17 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (10x15x22) Dày | 3,3 | 1 m3 | |
| 18 | Xây móng gạch tuynen (5x10x20) Dày | 2,21 | 1 m3 | |
| 19 | Gạch thông gió | 15 | viên | |
| 20 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 62,89 | 1 m2 | |
| 21 | Trát trần + dầm cột Vữa XM M75 | 23,76 | 1 m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100 | 32,89 | 1 m2 | |
| 23 | Ván khuôn kim loại bản đáy | 13,62 | 1 m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép trụ | 16 | 1 m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép dầm, giằng, | 17,88 | 1 m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | 16,18 | 1 m2 | |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | 2,02 | 1 m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép tường | 45,61 | 1 m2 | |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | 73,2 | 1 m2 | |
| 30 | Ván khuôn kim loại bậc cấp | 1,26 | 1 m2 | |
| 31 | Sản xuất cửa đi bằng thép KT (1,2x2,2)m | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | 2,64 | m2 | |
| 33 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm dày 3mm | 12,4 | 1 m | |
| 34 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 50mm dày 2.5mm | 1,6 | 1 m | |
| 35 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | 140,2 | 1 m | |
| 36 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | 62,89 | 1 m2 | |
| 37 | Sản xuất xà gồ bằng thép | 1 | t.bộ | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0849 | Tấn | |
| 39 | Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm | 10,92 | 1 m2 | |
| 40 | Lợp mái tôn chiều dày 0.40mm | 3,79 | 1 m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép 3 nước | 5,4 | m2 | |
| 42 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,0952 | Tấn | |
| 43 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,0498 | Tấn | |
| 44 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,1218 | Tấn | |
| 45 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d | 0,0064 | Tấn | |
| 46 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d | 0,0717 | Tấn | |
| 47 | Gia công cốt thép lam, lanh tô Đ/kính cốt thép d | 0,013 | Tấn | |
| 48 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | 0,1371 | Tấn | |
| 49 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | 0,1129 | Tấn | |
| 50 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d | 0,0183 | Tấn | |
| 51 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d | 0,0957 | Tấn | |
| 52 | Gia công cốt thép móng bể hút Đường kính cốt thép d | 0,013 | Tấn | |
| 53 | Gia công cốt thép móng bể hút Đường kính cốt thép d>10mm | 0,0291 | Tấn | |
| 54 | Gia công cốt thép tường bể hút Đ/kính cốt thép d | 0,0421 | Tấn | |
| 55 | Gia công cốt thép tường bể hút Đ/kính cốt thép d | 0,0653 | Tấn | |
| 56 | Gia công cốt thép móng bể xả Đường kính cốt thép d | 0,0464 | Tấn | |
| 57 | Gia công cốt thép tường bể xả Đ/kính cốt thép d | 0,0745 | Tấn | |
| 58 | Gia công cốt thép cống Đ/kính cốt thép d | 0,1511 | Tấn | |
| C | 2 Hố móng+ đê quai | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 253,48 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( tận dụng đất đào) | 70,74 | 1 m3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào | 77,814 | 1 m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) | 81,63 | 1 m3 | |
| 5 | Đắp đất cát = máy đầm cóc K=0.90 | 4,78 | 1m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | 99,6 | 1 m | |
| 7 | Tre giằng nguyên cây | 6 | 1cây | |
| 8 | Phên khại tre | 31,2 | 1m2 | |
| 9 | Bạt lót | 26,4 | 1 m2 | |
| 10 | Đào đất để đắp đê quai | 19,8 | 1 m3 | |
| 11 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( tận dụng đất đào) | 18 | 1 m3 | |
| 12 | Phá đê quai bằng máy đào | 18 | 1 m3 | |
| 13 | Bơm nước hố móng | 1 | ca | |
| D | 3 - Lắp đặt máy bơm và thiết bị: | |||
| 1 | Cung cấp Máy bơm HL700-7 (trọn bộ) | 1 | Bộ | |
| 2 | LĐ máy bơm HL700-7 Khối lượng máy | 0,35 | 1 Tấn | |
| 3 | Gia công ống hút + xã fi 300 | 7,95 | 1m | |
| 4 | Lắp dựng kcấu thép ống | 0,1822 | Tấn | |
| 5 | Lắp đặt van hút Đkính van 300mm | 1 | cái | |
| 6 | Gia công mặt bích fi 300-440 | 1 | tb | |
| 7 | Lắp bích thép Đkính ống 300mm | 6 | Cặp bíc | |
| 8 | Roăn cao su | 8 | cái | |
| 9 | Bu lông bắt ống M20x70 | 60 | cái | |
| 10 | Máy bơm mồi LT 46-7 động cơ 2.2KW-2900v/p | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt máy bơm mồi | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 50mm dày 2.5mm | 10 | 1 m | |
| 13 | Lắp đặt van Đkính van 50mm | 1 | Cái | |
| 14 | Cút d=50mm | 5 | cái | |
| 15 | Điện vận hành thử | 440 | kwh | |
| E | Trục tiêu | |||
| F | 1 - Nạo vét trục tiêu từ Khe ông Mại về Trạm bơm | |||
| 1 | Đào nạo vét lòng tiêu bằng máy đào Chiều rộng | 485,13 | 1 m3 | |
| G | 2 - Nạo vét trục tiêu từ Hói Bến Bù về Khe ông Mại | |||
| 1 | Đào nạo vét lòng tiêu bằng máy đào Chiều rộng | 275,86 | 1 m3 | |
| H | 3 - Xi phông qua hói Bến Bù tại K0+227 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống | 27,5 | 1m | |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | 10 | 1mối nối | |
| 3 | Bê tông tường Cao | 6,24 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | 2,8 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông trụ cột Cao | 0,17 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông đệm ống buy Vữa bê tông đá 2x4M200 | 7,4 | 1 m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 1,9 | 1 m3 | |
| 8 | lưới thép B40 | 13,66 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | 4,92 | 1 m3 | |
| 10 | Bê tông bù tấm đan Vữa bê tông đá 2x4M200 | 0,28 | 1 m3 | |
| 11 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 35,59 | 1 m2 | |
| 12 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | 1.356 | 1 m | |
| 13 | Ván khuôn thép tường | 55,24 | 1 m2 | |
| 14 | Ván khuôn kim loại bản đáy | 15,74 | 1 m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép trụ | 2,46 | 1 m2 | |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | 38,11 | 1 m2 | |
| 17 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,0611 | Tấn | |
| 18 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | 0,2202 | Tấn | |
| 19 | Gia công cốt thép bệ đỡ Đường kính cốt thép d | 0,2008 | Tấn | |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,0171 | Tấn | |
| 21 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | 0,0555 | Tấn | |
| 22 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 329,8 | 1 m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( tận dụng đất đào) | 219,5 | 1 m3 | |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | 241,45 | 1 m3 | |
| 25 | Phên khại tre | 85,3 | 1m2 | |
| 26 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | 310 | 1 m | |
| 27 | Đào đất để đắp đê quai | 92,73 | 1 m3 | |
| 28 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( tận dụng đất đào) | 84,3 | 1 m3 | |
| 29 | Phá đê quai bằng máy đào | 84,3 | 1 m3 | |
| 30 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | 142,5 | 1 m | |
| 31 | Phên khại tre | 57 | 1m2 | |
| 32 | Bạt lót | 51 | 1 m2 | |
| 33 | Bơm nước hố móng | 5 | ca | |
| I | 4- Tuyến kênh tiêu nước ngoại lai sau đường Quốc lộ 49 - Trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông giằng dọc Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 3,05 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông giằng ngang Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,56 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | 19,82 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông tường Cao | 34,3 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 6,61 | 1 m3 | |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | 2,72 | 1 m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép giằng dọc | 40,81 | 1 m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép giằng ngang | 11,25 | 1 m2 | |
| 9 | Ván khuôn kim loại bản đáy | 31,68 | 1 m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép tường | 459,44 | 1 m2 | |
| 11 | Gia công cốt thép bản đáy kênh Đường kính cốt thép d | 0,7296 | Tấn | |
| 12 | Gia công cốt thép giằng dọc , giằng ngang Đ/kính cốt thép d | 0,2616 | Tấn | |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,1486 | Tấn | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 182,67 | 1 m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( tận dụng đất đào) | 129,83 | 1 m3 | |
| J | 3 - Tuyến đê Cồn Nổi | |||
| K | + Tuyến đê | |||
| 1 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm Đất có dung trọng | 1.842,66 | 1 m3 | |
| 2 | Bóc phong hoá Bằng máy ủi , Đất cấp I | 342,62 | 1 m3 | |
| 3 | Đào nền Bằng máy ủi , Đất cấp I | 24,26 | 1 m3 | |
| L | + Cống tiêu fi60 tại K0+4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống | 2,5 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống | 2,5 | 1m | |
| 3 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | 1 | 1mối nối | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | 2,25 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông tường Cao | 1,61 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 4,65 | 1 m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | 212,17 | 1 m | |
| 8 | Ván khuôn kim loại bản đáy | 5,72 | 1 m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép tường | 11,48 | 1 m2 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 16,52 | 1 m3 | |
| 11 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm Đất có dung trọng | 10,64 | 1 m3 | |
| 12 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,0568 | Tấn | |
| M | + Nối dài cống tiêu B100 tại K0+230.8 | |||
| 1 | Xây đá hộc trên mặt bằng Vữa M100 | 2,2 | 1 m3 | |
| 2 | Xây đá hộc trên máI dốc Vữa M100 | 2,93 | 1 m3 | |
| 3 | Vữa lót M75 | 0,62 | 1 m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 4,8 | 1 m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) | 2,94 | 1 m3 | |
| N | + Cống tiêu fi40 tại K0+156.9 và K0+318.2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống | 5 | 1m | |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mm | 1 | 1mối nối | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | 0,79 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông tường Cao | 0,57 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 1,97 | 1 m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | 94,32 | 1 m | |
| 7 | Ván khuôn kim loại bản đáy | 3,1 | 1 m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép tường | 3,38 | 1 m2 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 5,57 | 1 m3 | |
| 10 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm Đất có dung trọng | 3,2 | 1 m3 | |
| O | Cấp điện và điện nhà trạm | |||
| P | + Cấp điện | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT NPC.I-8,5-160-4.0 | 2 | cột | |
| 2 | Móng ML-2 | 2 | móng | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-(4x70mm2) | 90,2 | mét | |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | 1 | bộ | |
| 5 | Giá móc | 4 | cái | |
| 6 | Khoá néo | 2 | cái | |
| 7 | Đai thép và khóa đai | 5 | bộ | |
| 8 | Kẹp răng hạ thế; KR-4x70 | 4 | cái | |
| Q | + Điện trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt hộp khối áp to mát | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển động cơ | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat tổng 3P-75A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3P-50A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt khởi động từ 3P-50A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 2pha 32A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 2pha 25A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bóng đèn led dài 1,2m loại 1 bóng | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 12 | mét | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 12 | mét | |
| 13 | Lắp đặt dây loại CVV-2x1.5mm2 | 7 | mét | |
| 14 | Lắp đặt dây loại CVV-2x2.5mm2 | 7 | mét | |
| 15 | Lắp đặt dây loại CVV-2x6mm2 | 7 | mét | |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC-M(3x25)mm2-0,6/1kV cấp điện động cơ 15kV | 7 | mét | |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | bộ | |
| 18 | Công lắp đặt Máy bơm 2.2 'kW | 1 | bộ | |
| 19 | Công lắp đặt Máy bơm 15 'kW | 1 | bộ | |
| 20 | Cáp đồng bọc CV10 | 7 | mét | |
| 21 | Ép đầu cos đồng tiết diện 1 ruột cáp ĐC-25 | 16 | đầu cos | |
| 22 | Lắp đặt hệ thống chống sét nhà trạm | 1 | HT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục:- Thi công nhà trạm bơm bằng bê tông cốt thép.- Thi công tuyến bằng bê tông cốt thép.- Cấp điện.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=900.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học Thủy lợi trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Số lượng: 02 người.+ 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn , cấp IV tương tự kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề phù hợp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 0.4 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤900 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 7T, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 5 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 3 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 10 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Tời điện ≥ 5T | Tời điện ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi