Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869823-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220865406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 15:14:00 đến ngày 2022-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục:- Thi công nhà trạm bơm bằng bê tông cốt thép.- Thi công tuyến bằng bê tông cốt thép.- Cấp điện.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=900.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Thủy lợi trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 02 người.+ 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn , cấp IV tương tự kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề phù hợp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 0.4 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤900 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 7T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Trạm bơm tiêu Cây Gia và đê nội đồng, xã Điền Lộc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC , địa chỉ: THÔN NHẤT TÂY, XÃ ĐIỀN LỘC, HUYỆN PHONG ĐIỀN, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: UBND xã Điền Lộc Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553725 Số fax: 0234 3553725
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Tam Hiệp phát. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Phong Điền. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC , địa chỉ: THÔN NHẤT TÂY, XÃ ĐIỀN LỘC, HUYỆN PHONG ĐIỀN, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: UBND xã Điền Lộc Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553725 Số fax: 0234 3553725


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: UBND xã Điền Lộc Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553725 Số fax: 0234 3553725
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Trạm bơm tiêu Cây Gia và đê nội đồng, xã Điền Lộc, địa chỉ: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553725; Fax: 0234 3553725
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1- Nhà trạm bơm:
B +. Nhà trạm bơm
1Bê tông móng chiều rộng R5,861 m3
2Bê tông trụ cột Cao 0,931 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M2001,991 m3
4Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M2001,831 m3
5Bê tông lanh tô Vữa bê tông đá 1x2 M2000,071 m3
6Bê tông tường Cao 6,221 m3
7Bê tông bệ máy Vữa bê tông đá 2x4M2000,421 m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M2009,141 m3
9Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M2000,251 m3
10Bê tông nền, sân nhà trạm Vữa bê tông đá 1x2 M1502,691 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, R2,161 m3
12Thảm đá 3x2x0.3m mạ kẽm(phần thép)21 rọ
13Làm và thả thảm đá 3x2x0.3m21 rọ
14Ni lông lót26,911 m2
15Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình80,861 m2
16Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.3461 m
17Xây tường bằng gạch 6 lỗ (10x15x22) Dày 3,31 m3
18Xây móng gạch tuynen (5x10x20) Dày 2,211 m3
19Gạch thông gió15viên
20Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M7562,891 m2
21Trát trần + dầm cột Vữa XM M7523,761 m2
22Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M10032,891 m2
23Ván khuôn kim loại bản đáy13,621 m2
24Ván khuôn thép trụ161 m2
25Ván khuôn thép dầm, giằng,17,881 m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao 16,181 m2
27Ván khuôn lanh tô2,021 m2
28Ván khuôn thép tường45,611 m2
29Ván khuôn tấm đan73,21 m2
30Ván khuôn kim loại bậc cấp1,261 m2
31Sản xuất cửa đi bằng thép KT (1,2x2,2)m1bộ
32Lắp dựng cửa khung sắt2,64m2
33LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm dày 3mm12,41 m
34LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 50mm dày 2.5mm1,61 m
35Trát gờ chỉ Vữa XM M75140,21 m
36Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu62,891 m2
37Sản xuất xà gồ bằng thép1t.bộ
38Lắp dựng xà gồ thép0,0849Tấn
39Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm10,921 m2
40Lợp mái tôn chiều dày 0.40mm3,791 m2
41Sơn sắt thép 3 nước5,4m2
42Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,0952Tấn
43Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,0498Tấn
44Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,1218Tấn
45Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d0,0064Tấn
46Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d0,0717Tấn
47Gia công cốt thép lam, lanh tô Đ/kính cốt thép d0,013Tấn
48Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d0,1371Tấn
49Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d0,1129Tấn
50Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d0,0183Tấn
51Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d0,0957Tấn
52Gia công cốt thép móng bể hút Đường kính cốt thép d0,013Tấn
53Gia công cốt thép móng bể hút Đường kính cốt thép d>10mm0,0291Tấn
54Gia công cốt thép tường bể hút Đ/kính cốt thép d0,0421Tấn
55Gia công cốt thép tường bể hút Đ/kính cốt thép d0,0653Tấn
56Gia công cốt thép móng bể xả Đường kính cốt thép d0,0464Tấn
57Gia công cốt thép tường bể xả Đ/kính cốt thép d0,0745Tấn
58Gia công cốt thép cống Đ/kính cốt thép d0,1511Tấn
C 2 Hố móng+ đê quai
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 253,481 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( tận dụng đất đào)70,741 m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào 77,8141 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối)81,631 m3
5Đắp đất cát = máy đầm cóc K=0.904,781m3
6Đóng cọc tre có chiều dài cọc 99,61 m
7Tre giằng nguyên cây61cây
8Phên khại tre31,21m2
9Bạt lót26,41 m2
10Đào đất để đắp đê quai19,81 m3
11Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( tận dụng đất đào)181 m3
12Phá đê quai bằng máy đào 181 m3
13Bơm nước hố móng1ca
D 3 - Lắp đặt máy bơm và thiết bị:
1Cung cấp Máy bơm HL700-7 (trọn bộ)1Bộ
2LĐ máy bơm HL700-7 Khối lượng máy 0,351 Tấn
3Gia công ống hút + xã fi 3007,951m
4Lắp dựng kcấu thép ống0,1822Tấn
5Lắp đặt van hút Đkính van 300mm1cái
6Gia công mặt bích fi 300-4401tb
7Lắp bích thép Đkính ống 300mm6Cặp bíc
8Roăn cao su8cái
9Bu lông bắt ống M20x7060cái
10Máy bơm mồi LT 46-7 động cơ 2.2KW-2900v/p1Bộ
11Lắp đặt máy bơm mồi1Bộ
12Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 50mm dày 2.5mm101 m
13Lắp đặt van Đkính van 50mm1Cái
14Cút d=50mm5cái
15Điện vận hành thử440kwh
E Trục tiêu
F 1 - Nạo vét trục tiêu từ Khe ông Mại về Trạm bơm
1Đào nạo vét lòng tiêu bằng máy đào Chiều rộng 485,131 m3
G 2 - Nạo vét trục tiêu từ Hói Bến Bù về Khe ông Mại
1Đào nạo vét lòng tiêu bằng máy đào Chiều rộng 275,861 m3
H 3 - Xi phông qua hói Bến Bù tại K0+227
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 27,51m
2Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm101mối nối
3Bê tông tường Cao 6,241 m3
4Bê tông móng chiều rộng R2,81 m3
5Bê tông trụ cột Cao 0,171 m3
6Bê tông đệm ống buy Vữa bê tông đá 2x4M2007,41 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, R1,91 m3
8lưới thép B4013,66m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M2004,921 m3
10Bê tông bù tấm đan Vữa bê tông đá 2x4M2000,281 m3
11Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình35,591 m2
12Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.3561 m
13Ván khuôn thép tường55,241 m2
14Ván khuôn kim loại bản đáy15,741 m2
15Ván khuôn thép trụ2,461 m2
16Ván khuôn tấm đan38,111 m2
17Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,0611Tấn
18Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d0,2202Tấn
19Gia công cốt thép bệ đỡ Đường kính cốt thép d0,2008Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,0171Tấn
21Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d0,0555Tấn
22Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 329,81 m3
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( tận dụng đất đào)219,51 m3
24Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I241,451 m3
25Phên khại tre85,31m2
26Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3101 m
27Đào đất để đắp đê quai92,731 m3
28Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( tận dụng đất đào)84,31 m3
29Phá đê quai bằng máy đào84,31 m3
30Đóng cọc tre có chiều dài cọc 142,51 m
31Phên khại tre571m2
32Bạt lót511 m2
33Bơm nước hố móng5ca
I 4- Tuyến kênh tiêu nước ngoại lai sau đường Quốc lộ 49 - Trạm bơm
1Bê tông giằng dọc Vữa bê tông đá 1x2 M2003,051 m3
2Bê tông giằng ngang Vữa bê tông đá 1x2 M2000,561 m3
3Bê tông móng chiều rộng R19,821 m3
4Bê tông tường Cao 34,31 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, R6,611 m3
6Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa2,721 m2
7Ván khuôn thép giằng dọc40,811 m2
8Ván khuôn thép giằng ngang11,251 m2
9Ván khuôn kim loại bản đáy31,681 m2
10Ván khuôn thép tường459,441 m2
11Gia công cốt thép bản đáy kênh Đường kính cốt thép d0,7296Tấn
12Gia công cốt thép giằng dọc , giằng ngang Đ/kính cốt thép d0,2616Tấn
13Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,1486Tấn
14Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 182,671 m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( tận dụng đất đào)129,831 m3
J 3 - Tuyến đê Cồn Nổi
K + Tuyến đê
1Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm Đất có dung trọng 1.842,661 m3
2Bóc phong hoá Bằng máy ủi , Đất cấp I342,621 m3
3Đào nền Bằng máy ủi , Đất cấp I24,261 m3
L + Cống tiêu fi60 tại K0+4
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 2,51m
2Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 2,51m
3Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm11mối nối
4Bê tông móng chiều rộng R2,251 m3
5Bê tông tường Cao 1,611 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, R4,651 m3
7Đóng cọc tre có chiều dài cọc 212,171 m
8Ván khuôn kim loại bản đáy5,721 m2
9Ván khuôn thép tường11,481 m2
10Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 16,521 m3
11Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm Đất có dung trọng 10,641 m3
12Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,0568Tấn
M + Nối dài cống tiêu B100 tại K0+230.8
1Xây đá hộc trên mặt bằng Vữa M1002,21 m3
2Xây đá hộc trên máI dốc Vữa M1002,931 m3
3Vữa lót M750,621 m3
4Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 4,81 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối)2,941 m3
N + Cống tiêu fi40 tại K0+156.9 và K0+318.2
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 51m
2Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mm11mối nối
3Bê tông móng chiều rộng R0,791 m3
4Bê tông tường Cao 0,571 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, R1,971 m3
6Đóng cọc tre có chiều dài cọc 94,321 m
7Ván khuôn kim loại bản đáy3,11 m2
8Ván khuôn thép tường3,381 m2
9Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 5,571 m3
10Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm Đất có dung trọng 3,21 m3
O Cấp điện và điện nhà trạm
P + Cấp điện
1Dựng cột bêtông ly tâm BTLT NPC.I-8,5-160-4.02cột
2Móng ML-22móng
3Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-(4x70mm2)90,2mét
4Tiếp địa RC-41bộ
5Giá móc4cái
6Khoá néo2cái
7Đai thép và khóa đai5bộ
8Kẹp răng hạ thế; KR-4x704cái
Q + Điện trạm bơm
1Lắp đặt hộp khối áp to mát3hộp
2Lắp đặt tủ điện điều khiển động cơ1tủ
3Lắp đặt Aptomat tổng 3P-75A1cái
4Lắp đặt Aptomat 3P-50A1cái
5Lắp đặt khởi động từ 3P-50A1cái
6Lắp đặt Aptomat 2pha 32A1cái
7Lắp đặt Aptomat 2pha 25A1cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp2cái
10Lắp đặt bóng đèn led dài 1,2m loại 1 bóng1bộ
11Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn12mét
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn12mét
13Lắp đặt dây loại CVV-2x1.5mm27mét
14Lắp đặt dây loại CVV-2x2.5mm27mét
15Lắp đặt dây loại CVV-2x6mm27mét
16Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC-M(3x25)mm2-0,6/1kV cấp điện động cơ 15kV7mét
17Lắp đặt quạt treo tường1bộ
18Công lắp đặt Máy bơm 2.2 'kW1bộ
19Công lắp đặt Máy bơm 15 'kW1bộ
20Cáp đồng bọc CV107mét
21Ép đầu cos đồng tiết diện 1 ruột cáp ĐC-2516đầu cos
22Lắp đặt hệ thống chống sét nhà trạm1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục:- Thi công nhà trạm bơm bằng bê tông cốt thép.- Thi công tuyến bằng bê tông cốt thép.- Cấp điện.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=900.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học Thủy lợi trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Số lượng: 02 người.+ 01 người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người người tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn , cấp IV tương tự kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề phù hợp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 0.4 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤900 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 7T, kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
5 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
6 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW3
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW1
9 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW1
10 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
11 Tời điện ≥ 5T Tời điện ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->