Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220871235-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220871147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 17:01:00 đến ngày 2022-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,352,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp liên quan đến công trình dân dụng.- Tài liệu cần nộp: Bản sao văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150lit
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị ≥250lit
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
Phòng khám đa khoa khu vực Nậm Dịch, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Sửa chữa nhà 02 tầng + Xây mới 01 nhà bếp ăn
9 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế - lập BC KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 219. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Hoàng Su Phì. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH MTV xây dựng Hoàng Lâu; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoàng Su Phì


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ TẠM 2 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,7244100m2
2Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt244,2484m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,504m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt65,96m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,5m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9578tấn
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt313,3734m2
8Phá dỡ nền, bậc mài granitoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,2972m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,136m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.141,5248m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt312,1282m2
12Tháo rỡ hệ thống điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
13Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,65m3
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt217,8484m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt217,8484m2
16Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7834tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7834tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,7244100m2
19Tôn úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6100m
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9096m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,92m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,92m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt39,996m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,0596m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,2376m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt296,3544m2
28Lắp dựng lan can inoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,8m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,8m2
30Lan can cầu thang bằng INOX mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,8m2
31Trụ lan can cầu thang, trụ INOXTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Cái
32Hoa sắt cửa sổ mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,8m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt78,26m2
34Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30,24m2
35Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,72m2
36Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,8m2
37Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở đẩyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5m2
38Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bộ
39Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
40Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17bộ
41Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt855,0282m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt538,8048m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt992,4912m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt436,4978m2
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.050m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt55m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt218m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt850m
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22bộ
52Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
53Lắp đặt đèn chữ U 25WTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27bộ
54Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
56Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt33cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A15cái
60Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Tủ
61Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12hộp
63Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
64Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
65Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,03311m3
67Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,6777m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4356m3
69Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,6101m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0484100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0607tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5324m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6878m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,6142m3
75Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,8796m2
76Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt127,844m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt127,844m2
78Làm vách ngăn bằng khung nhôm kínhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,2m2
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,15100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3100m
82Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm2cái
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
85Lắp đặt gương soiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
86Lắp đặt kệ kínhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
87Lắp đặt giá treoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
88Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
89Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
90Lắp đặt xí xổm2bộ
91Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
92Lắp máy bơm nướcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,4241m3
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,428m3
95Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,723m3
96Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,24m2
97Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,36m2
98Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,6m2
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,043tấn
100Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0588100m2
101Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4704m3
102Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,108m3
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21 cấu kiện
104Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0006100m3
105Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0012100m3
B BẾP NẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1498100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,73381m3
3Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,03100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2676100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,774m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,104m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,03tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0344100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,344m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,496m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,336m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,05tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1056100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,72m3
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,52m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt67,1m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,8m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,56m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,52m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,52m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,8m2
22Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,3ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,76m2
23Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,3ly mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
24Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,3ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,04m2
25Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính 6,3ly mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,04m2
27Hoa sắt cửa sổ mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,04m2
28Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0984tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,256100m2
31Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17m
32Thi công trần bằng tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,56m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt87,9m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt87,9m2
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
36Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1hộp
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
40Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
41Băng dính điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cuộn
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 5 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp liên quan đến công trình dân dụng.- Tài liệu cần nộp: Bản sao văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW ≥5 kW1
2 Máy hàn điện 23kW ≥23KW1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW ≥1,7kW1
4 Máy đầm bàn 1kW ≥ 1kW1
5 Máy đầm dùi 1,5kW ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn vữa 150lit ≥150L1
7 Máy khoan bê tông 0,62kW ≥0,62kW1
8 Máy trộn bê tông 250lit ≥250lit1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->