Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc UBND xã Cẩm Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng G98 |
| Tên gói thầu | 01-XL: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc UBND xã Cẩm Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 17:01:00 đến ngày 2022-08-30 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,486,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ năng lực giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III; chứng chỉ quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp III; Chứng chỉ định giá xây dựng cấp III có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ năng lực giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp II; chứng chỉ năng lực giám sát công tác xây dựng công trình Hạ Tầng Kỹ Thuật cấp III có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng chứng nhận tốt nghiệp chuyên ngành Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh lao động có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện >= 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng G98 |
| E-CDNT 1.2 |
01-XL: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc UBND xã Cẩm Dương Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc UBND xã Cẩm Dương 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Dương
- Địa chỉ: Xã Cẩm Dương, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- SĐT: 0974824478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Dương - Địa chỉ: Xã Cẩm Dương, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0974824478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đại diện đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng G98 - Địa chỉ: Xóm Tiền Tiê n, xã Đồng Môn, TP. Hà Tĩnh - SĐT: 0985779112 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế ra khỏi phòng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,5952 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,42 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9137 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4418 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,036 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | m |
| 14 | Cắt sắt L, quy cách sắt L75 - L90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | 1 mạch |
| 15 | Cắt tường phần hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,88 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,835 | m3 |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m |
| 18 | Tháo dỡ lan can con tiện hư hỏng | 30 | con | |
| 19 | Cắt phào chỉ trên mặt trước , bên nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m |
| 20 | Cắt chi tiết cột bằng máy - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 21 | Cắt chi tiết cột bằng máy - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m |
| 22 | Cắt chi tiết cột bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5518 | m3 |
| 24 | Giàn giáo đỡ để phá đoạn dầm trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1583 | m3 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,28 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,521 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6162 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,0406 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,9034 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,2824 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,9074 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,16 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,16 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6954 | m2 |
| 37 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9339 | m3 |
| 38 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4725 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4725 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4725 | m3 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,084 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | 100m2 |
| 43 | Bạt chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,4 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7416 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1563 | m3 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0953 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0953 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4128 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8008 | 100m2 |
| 55 | Kè chống bão (m2/4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,32 | cái |
| 56 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,43 | m2 |
| 57 | Khò nóng màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,43 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,43 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9278 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7323 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1583 | m3 |
| 64 | Thi công keo BestBond EP 752 kết nối bê tông cũ và bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2158 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8904 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,484 | m2 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5955 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,716 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1765 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m |
| 72 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,28 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,561 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6162 | m2 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2091 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,0824 | m2 |
| 78 | Lát bậc lên bằng gạch Tezaro 400x400x30 vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 79 | Lát đá Granit nền trước hiên, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,985 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,7997 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.067,1689 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt go phía dưới đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 86 | Nẹp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 87 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 88 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1792 | m2 |
| 89 | Bơm ga máy điều hoà, vệ sinh điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 91 | Thay thế dây ống đồng điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Tủ điện Aptomat tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 99 | Hộp điện phòng 5 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn trang trí phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | m |
| 120 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,7 | m |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,57 | m2 |
| 122 | Cửa đi mở quay 1 cánh, Sản phẩm nhôm hệ KHANG MINH KM55 (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, thanhnhôm Khang Minh KM-XF dày 1,0 - 1,1 mm của Công ty CP Nhôm Khang Minh sản xuất, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,944 | m2 |
| 123 | Cửa đi mở quay 2 cánh, Sản phẩm nhôm hệ KHANG MINH KM55 (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, thanhnhôm Khang Minh KM-XF dày 1,0 - 1,1 mm của Công ty CP Nhôm Khang Minh sản xuất, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,572 | m2 |
| 124 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, Sản phẩm nhôm hệ KHANG MINH KM55 (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, thanhnhôm Khang Minh KM-XF dày 1,0 - 1,1 mm của Công ty CP Nhôm Khang Minh sản xuất, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 125 | Vách kính cố định, Sản phẩm nhôm hệ KHANG MINH KM55 (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, thanhnhôm Khang Minh KM-XF dày 1,0 - 1,1 mm của Công ty CP Nhôm Khang Minh sản xuất, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | m2 |
| 126 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | 1m2 |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | m2 |
| 129 | Mua, thay thế lan can con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Con |
| 130 | Lan can cầu thang bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | m |
| 131 | Trụ cầu thang bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 132 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6954 | m2 |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1625 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1625 | m3 |
| 136 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 139 | Bật đỡ dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 140 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 142 | Đồng lá 60x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | miếng |
| 143 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600*600*200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 144 | Lắp đặt bình bột MFZ4 BC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 145 | Lắp đặt bình khí co2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 146 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bảng |
| 147 | Vận chuyển bàn ghế vào lại phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ năng lực giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp III; chứng chỉ quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp III; Chứng chỉ định giá xây dựng cấp III có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có chứng chỉ năng lực giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp II; chứng chỉ năng lực giám sát công tác xây dựng công trình Hạ Tầng Kỹ Thuật cấp III có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng chứng nhận tốt nghiệp chuyên ngành Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh lao động có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông >= 1,5kW | - Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông >= 1,5kW | - Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | - Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện >= 14kW | - Thiết bị còn có thể sử dụng và có thể được vận chuyển ngay đến công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi