Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867847-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220686615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 09:41:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 73,999,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10998995E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2199799E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.799.531.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.398.593.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-điện tử tương ứng với yêu cầuĐã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầuĐã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu có dung trọng khi rung ≥ 10T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0.8-1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0.8 ≤ dung tích gàu ≤ 1.25m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Bộ máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Bộ máy phát điện dự phòng; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, mở rộng trường THCS Tam Hiệp, huyện Thanh Trì
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam; Công ty TNHH Đầu tư xây dựng cơ điện Quang Minh. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 khu đấu giá QSD Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, tp Hà Nội + Đơn vị thẩm định giá thiết bị + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Chứng chỉ thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm của nhà thầu; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: * Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. * Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; * Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; kèm xác nhận không nợ thuế * Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC A XÂY MỚI
B PHẦN CỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V13,4066100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Chương V109,1407m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V4,0727tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V12,4025tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,2195tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V2,7825tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V2,7825tấn
C PHẦN CỌC BTCT
1Ép trước cọc BTCT bằng máy, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V17,856100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V0,624100m
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,111tấn
4Thép tấm mối nối cọc KT150x150x8Chương V1.075,2kg
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V2101 mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V2,675m3
7Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,0268100m3
D PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,7521100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V12,9661m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V10,56771m3
4Ván khuôn móng cộtChương V1,4028100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V2,3514100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V1,2074tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,6464tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V4,5888tấn
9Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V13,6205m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V65,4166m3
11Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V3,7086m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V27,8921m3
E BỂ PHỐT
1Ván khuôn móng cộtChương V0,0264100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V2,16m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,0496100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V3,808m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0071tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,4692tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V9,4908m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V44,64m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V51,476m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V51,476m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V12,6776m2
12Đánh màu thành trong bểChương V51,476m2
13Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)Chương V19,0164m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,904m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0768100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,112tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V161cấu kiện
F PHẦN SAN LẤP TÔN NỀN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,8562100m3
2Vận chuyển đất ra vị trí bãi đổ - Cấp đất IIChương V1,1312100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,8407100m3
4Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V330,516m2
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V33,0516m3
G PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V5,7406100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,9124tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V5,0496tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V3,6931tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V42,0585m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V7,0587100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,2664tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V4,4209tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V6,8267tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V79,3245m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V12,8587100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V16,6869tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V146,6533m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,0154100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,6433tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V6,6992m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,3867100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1525tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V4,9077m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V361,3162m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V8,8465m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V16,877m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V1,432m3
H PHẦN THANG
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0088100m2
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V0,1856m3
3Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V1,2522100m2
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,318tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,8886tấn
6Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Chương V13,9953m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V3,5744m3
I PHẦN MÁI
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1358100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1501tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V1,4941m3
4Gia công xà gồ thépChương V1,0138tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V1,0138tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V89,4721m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V2,2708100m2
8Tôn úp nócChương V45,556md
J Phần hoàn thiện
1Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V477,326m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V1.003,5826m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V1.276,7242m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V819,8024m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V549,475m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V1.104,7186m2
7Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V470,88m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600Chương V805,9446m2
9Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mmChương V181,1524m2
10Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcmChương V97,7898m2
11Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mmChương V97,7898m2
12Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150Chương V55,6722m2
13Cao su non 2mm lót sàn gỗChương V196,2632m2
14Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChương V196,2632m2
15Phào gỗ chân tườngChương V99,16md
16Vét lòng máng VXM mác 75# rộng 50 sâu 30Chương V80,76m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V0,0664100m
18Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mmChương V181,1524m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V61,53m
20Kẻ chỉ âmChương V112m
21Sika top Seal 107Chương V882,5955kg
22Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V294,1985m2
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V64,4941m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3.479,311m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.274,99m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V114,0288m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0893100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V3,587m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V1,5157m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V6,984m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V12,2148m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V35,8383m2
33Đất màu trồng câyChương V4,5071m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,507m3
35Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V22,5352m2/tháng
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V3,1741m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,1875100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,3067tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V4,1152m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V721 cấu kiện
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V36,936m2
K LAN CAN INOX BÀN ĐÁ LAVABO
1Gia công lan can InoxChương V1,1169tấn
2Lắp dựng lan can InoxChương V109,7941m2
3Inox tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nởChương V46Bộ
4Gia công hệ khung dàn mạ kẽmChương V2,2963tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽmChương V2,2963tấn
6Hệ lam nhôm chắn nắng C85Chương V75,67m2
7Sơn tĩnh điệnChương V150,5702m2
8Gia công hệ khung dànChương V0,3846tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,3846tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V24,49921m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V21,424m2
L PHẦN CỬA VÁCH NGĂN
1Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt)Chương V230,06m2
2SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V64,54m2
3SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V21,78m2
4SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V40,56m2
5SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V56,16m2
6SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V30,0263m2
7Vách kính cố định,cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V124,6838m2
8Cửa Louver thông gió khung nhôm định hìnhChương V4,644m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,0306tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V152,64m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V86,21991m2
M PHẦN GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V11,9003100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V2,6916100m2
N VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V92,706910m2
2Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoChương V0,545110m2
3Vận chuyển Tấm trần lên caoChương V0,9072100m2
4Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoChương V9,6421tấn
5Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V28,40110m2
O PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC A
1Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mmChương V3hộp
3Lắp đặt Tủ điện Modul 18 aptomatChương V1hộp
4Lắp đặt Tủ điện Modul 12 aptomatChương V1hộp
5Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomatChương V8hộp
6Lắp đặt các automat 3 pha: MCB 125A-3P-42kAChương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha MCB 63A-3P-10kAChương V2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha MCB 50A-3P-10kAChương V2cái
9Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40A-3P-10kAChương V5cái
10Lắp đặt các automat 2 pha MCB 63A-2P-10kAChương V2cái
11Lắp đặt các automat 2 pha MCB 50A-2P-10kAChương V4cái
12Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A-2P-10kAChương V12cái
13Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A-1P-6kAChương V2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-1P-6kAChương V21cái
15Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-1P-6kAChương V11cái
16Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-1P-6kAChương V38cái
17Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220VChương V69bộ
18Ty treo đènChương V69Bộ
19Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng bảng loại 1x18W-220VChương V20bộ
20Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V1bộ
21Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220VChương V3bộ
22Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220VChương V96bộ
23Lắp đặt đèn tường 10WChương V2bộ
24Lắp đặt quạt trầnChương V48cái
25Móc treo quạt trầnChương V48cái
26Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V48cái
27Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250Chương V9cái
28Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250Chương V8cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V2cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V10cái
31Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V6cái
32Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V4cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V16cái
34Lắp đặt hộp chia ngảChương V504hộp
35Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V12hộp
36Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V45hộp
37Lắp đặt ổ cắm đôiChương V75cái
38Lắp đặt ổ cắm đơnChương V4cái
39Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V117hộp
40Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V20m
41Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V30m
42Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V19m
43Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V42m
44Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V265m
45Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V81m
46Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V66m
47Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V4.164m
48Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V5.372m
49Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V295m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mmChương V20m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmChương V91m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V265m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V2.844m
54Măng sông D40Chương V7Cái
55Măng sông D32Chương V31Cái
56Măng sông D25Chương V91Cái
57Măng sông D20Chương V981Cái
58Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2Chương V20m
59Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V4cái
60Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V4cái
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V170m
62Đào móng bằng máy , chiều rộng móng Chương V0,1008100m3
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V1,121m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,112100m3
65Thép dẹt 30x4Chương V32,97kg
66Thép 50x5x10Chương V0,157kg
67Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5mChương V12cọc
68Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4mChương V4cọc
69Cọc đỡ dây D10Chương V113Cái
70Đầu kẹp cápChương V4cái
71SX gỗ nhípChương V8cái
72Bu lông M12x100Chương V8Cái
73Sứ cao thếChương V4Cái
74Hộp kiểm tra điện trởChương V4Cái
P PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ NHÀ LỚP HỌC A
1Tủ điện nhẹ Rack 6U, WxDxH: 550x400x320Chương V4tủ
2Tủ điện nhẹ Rack 4U, WxDxH: 540x400x230Chương V4tủ
3RouterChương V21 thiết bị
4Switch 24 PortChương V21 thiết bị
5Switch 16 PortChương V21 thiết bị
6Switch 8 PortChương V21 thiết bị
7Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, Chương V61 thiết bị
8Bộ phát wifi TP-LinkChương V4Bộ
9Cáp UTP 4 Pairs Cat 6Chương V1.590m
10Lắp đặt cáp UTP 4 Pairs Cat 6Chương V15910 m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V1.113m
12Măng sông D20Chương V384Cái
13Rắc co D20Chương V334Cái
14Jack cắm mạng RJ45Chương V168cái
15Ổ cắm mạngChương V76cái
16Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V4hộp
17Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V81hộp
18Lắp đặt ổ cắm đôiChương V7cái
19Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V7hộp
Q PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC A
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V0,39100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V0,54100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V0,73100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V1,26100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V0,39100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V0,54100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V0,73100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V1,26100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V2,92100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V7cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V18cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V25cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V34cái
14Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V2cái
15Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-40Chương V2cái
16Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32Chương V1cái
17Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32Chương V2cái
18Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Chương V17cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR D50Chương V3cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V10cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V43cái
23Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32Chương V6cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32Chương V2cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25Chương V33cái
26Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V24cái
27Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Chương V89cái
28Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2"Chương V2cái
29Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V2cái
30Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4"Chương V4cái
31Kép TTK D40Chương V2cái
32Kép TTK D20Chương V4cái
33Kép TTK D15Chương V197cái
34Lắp đặt Rắc co PPR D50Chương V4cái
35Lắp đặt Rắc co PPR D32Chương V9cái
36Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V5cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V111cái
38Tê TTK DN15Chương V47cái
39Lắp đặt Măng sông PPR D50Chương V10cái
40Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V14cái
41Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V18cái
42Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V31cái
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Chương V0,46100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V1,42100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V3,27100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,45100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,139100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,5100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,7100m
50Lắp đặt Y nhựa PVC D125Chương V3cái
51Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V63cái
52Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V25cái
53Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V12cái
54Lắp đặt Y nhựa PVC D42Chương V1cái
55Lắp đặt Y thu PVC D125-110Chương V12cái
56Lắp đặt Y thu PVC D125-90Chương V6cái
57Lắp đặt Y thu PVC D125-75Chương V3cái
58Lắp đặt Y thu PVC D110-90Chương V6cái
59Lắp đặt Y thu PVC D110-60Chương V1cái
60Lắp đặt Y thu PVC D90-60Chương V59cái
61Lắp đặt Y thu PVC D75-60Chương V6cái
62Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125Chương V9cái
63Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V96cái
64Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V75cái
65Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75Chương V3cái
66Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V38cái
67Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V33cái
68Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V26cái
69Lắp đặt bạc uPVC D75/60Chương V1cái
70Lắp đặt bạc uPVC D75/42Chương V2cái
71Lắp đặt bạc uPVC D60/48Chương V33cái
72Lắp đặt bạc uPVC D60/42Chương V30cái
73Si phong uPVC D90Chương V17cái
74Si phong uPVC D60Chương V8cái
75Lắp đặt Cút nhựa uPVC D125Chương V4cái
76Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Chương V4cái
77Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90Chương V6cái
78Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75Chương V11cái
79Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60Chương V39cái
80Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Chương V96cái
81Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V120cái
82Lắp đặt Côn nhựa uPVC D125-90Chương V2cái
83Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75Chương V2cái
84Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60-42Chương V2cái
85Lắp đặt Tê thu PVC D125Chương V2cái
86Lắp đặt Tê thu PVC D110Chương V4cái
87Lắp đặt Tê thu PVC D60Chương V15cái
88Lắp đặt Tê thu PVC D110-60Chương V12cái
89Lắp đặt Tê thu PVC D90-60Chương V12cái
90Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D125Chương V1cái
91Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110Chương V32cái
92Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90Chương V20cái
93Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60Chương V3cái
94Măng xông nhựa PVC D125Chương V12cái
95Măng xông nhựa PVC D110Chương V36cái
96Măng xông nhựa PVC D90Chương V82cái
97Măng xông nhựa PVC D75Chương V11cái
98Măng xông nhựa PVC D60Chương V35cái
99Măng xông nhựa PVC D48Chương V13cái
100Măng xông nhựa PVC D42Chương V18cái
101Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V47cái
102Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V17cái
103Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V8cái
104Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V33cái
105Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V35cái
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn + vòi rửaChương V32bộ
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tường + vòi rửaChương V1bộ
108Lắp đặt gương soi KT600x700Chương V1cái
109Lắp đặt gương soi KT2200x700Chương V4cái
110Lắp đặt gương soi KT4500x700Chương V4cái
111Lắp đặt kệ kínhChương V9cái
112Lắp đặt chậu tiểu namChương V21bộ
113Lắp đặt xí bệtChương V47bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V47cái
115Lắp đặt móc giấy vệ sinhChương V47cái
116Lắp đặt Cầu chắn rác D80Chương V9cái
117Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN80Chương V2cái
118Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN42Chương V12cái
119Lắp đặt thoát sàn D90Chương V17cái
120Lắp đặt thoát sàn D60Chương V8cái
121Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3Chương V2bể
122Lắp đặt Van phao điệnChương V2cái
123Lắp đặt Van phao cơ DN32Chương V2cái
124Lắp đặt Van PPR D50Chương V4cái
125Lắp đặt Van PPR D32Chương V9cái
126Lắp đặt Van PPR D25Chương V5cái
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
R PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC B
S PHẦN CỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V15,8376100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Chương V128,9308m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V4,8104tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V14,6631tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,2592tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V3,286tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V3,286tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V21,092100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V0,732100m
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,111tấn
11Thép tấm mối nối cọc KT150x150x8Chương V1.269,76kg
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V2481 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V3,2m3
14Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,032100m3
T PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,8721100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V13,00451m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V11,62341m3
4Ván khuôn móng cộtChương V1,49100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V2,4575100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V1,3402tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V2,3417tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V6,8716tấn
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V16,0294m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V91,6236m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V1,7782m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V11,5855m3
U PHẦN SAN LẤP TÔN NỀN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,0002100m3
2Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V1,1182100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,362100m3
4Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V59,444m2
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V5,9444m3
V PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC B
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V6,3955100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,9972tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V5,518tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V4,7151tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V57,6744m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V19,2336100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V5,9896tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,5218tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V29,8524tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V209,851m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V14,5881100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V22,333tấn
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V131 lỗ khoan
14Khoan cấy râu thép vào dầm hành lang hiện trạng bằng keo RamsetChương V13Lỗ khoan
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V172,7743m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,893100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,4593tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V5,1381m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V250,0258m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V9,2675m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V75,0459m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V2,7086m3
W PHẦN THANG NHÀ LỚP HỌC B
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0088100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,1856m3
3Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V1,2079100m2
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,2478tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,7172tấn
6Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Chương V12,7492m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V3,9111m3
X PHẦN MÁI NHÀ LỚP HỌC B
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,0906100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0738tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,0581tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,996m3
5Gia công xà gồ thépChương V2,5605tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V2,5605tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V225,921m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V3,0939100m2
9Tôn úp nócChương V54,866md
Y PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC B
1Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V811,484m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V1.038,4608m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V1.325,2084m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V1.382,0522m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V1.835,6656m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V1.458,8095m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600Chương V1.051,3285m2
8Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcmChương V116,1018m2
9Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mmChương V116,1018m2
10Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150Chương V86,727m2
11Cao su non 2mm lót sàn gỗChương V196,4872m2
12Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChương V196,4872m2
13Phào gỗ chân tườngChương V61,5md
14Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30Chương V138,5m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V0,1139100m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V55,94m
17Kẻ chỉ âmChương V47,492m
18Hệ khung sắt mạ kẽm + ốp Aluminium vào cộtChương V57,3452m2
19Sika top Seal 107Chương V253,2459kg
20Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V84,4153m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V84,4153m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4.696,527m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2.343,67m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V124,7535m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0967100m2
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V3,1789m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V3,9185m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V5,8805m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V21,0496m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V26,8229m2
31Đất màu trồng câyChương V3,01891m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V3,0189m3
33Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V15,0944m2/tháng
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V3,8795m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,2292100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0974tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V5,0296m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V881 cấu kiện
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V45,144m2
Z PHẦN LAN CAN LAM TRANG TRÍ NHÀ LỚP HỌC B
1Gia công lan can InoxChương V1,7387tấn
2Lắp dựng lan can InoxChương V175,5445m2
3Inox tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nởChương V112Bộ
4Gia công hệ khung dàn mạ kẽmChương V3,5554tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V3,5554tấn
6Lam nhôm KT50x70Chương V1.700,16md
7Sơn tĩnh điệnChương V670,7368m2
8Chữ Inox cao 600 dày 40mm: "TRƯỞNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TAM HIỆP"Chương V25Chữ
9Chữ Inox cao 400 dày 30mm: "TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN"Chương V18Chữ
AA PHẦN CỬA VÀ VÁCH NGĂN NHÀ LỚP HỌC B
1SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V95,34m2
2SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V3,6m2
3SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V139,8761m2
4Vách kính cố định,cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V120,4039m2
5Cửa Louver thông gió khung nhôm định hìnhChương V12,312m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,3729tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V175,14m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V100,76161m2
AB PHẦN GIÀN GIÁO NHÀ LỚP HỌC B
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V19,5488100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V4,7111100m2
AC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V97,1210m2
2Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoChương V0,56910m2
3Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoChương V11,4476tấn
4Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V2,02310m2
AD PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC B
1Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mmChương V2hộp
3Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mmChương V1hộp
4Lắp đặt Tủ điện Modul 12 aptomatChương V1hộp
5Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomatChương V12hộp
6Lắp đặt các automat 3 pha MCB 150A-3P-42kAChương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha MCB 63A-3P-10kAChương V2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha MCB 50A-3P-10kAChương V4cái
9Lắp đặt các automat 2 pha MCB 63A-2P-10kAChương V2cái
10Lắp đặt các automat 2 pha MCB 50A-2P-10kAChương V4cái
11Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A-2P-10kAChương V20cái
12Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32A-2P-6kAChương V1cái
13Lắp đặt các automat 2 pha MCB 20A-2P-6kAChương V1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-1P-6kAChương V30cái
15Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-1P-6kAChương V5cái
16Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-1P-6kAChương V47cái
17Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220VChương V90bộ
18Ty treo đènChương V90Bộ
19Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng bảng loại 1x18W-220VChương V22bộ
20Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V39bộ
21Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220VChương V64bộ
22Lắp đặt đèn tường 10WChương V2bộ
23Lắp đặt quạt trầnChương V62cái
24Móc treo quạt trầnChương V62cái
25Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V62cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V3cái
27Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V2cái
28Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V15cái
29Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V2cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V14cái
31Lắp đặt hộp chia ngảChương V668hộp
32Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V2hộp
33Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V43hộp
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V99cái
35Lắp đặt ổ cắm đơnChương V3cái
36Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V138hộp
37Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V112m
38Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V47m
39Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V87m
40Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V314m
41Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V199m
42Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V361m
43Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V4.218m
44Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V5.748m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mmChương V112m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmChương V134m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V314m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V2.996m
49Măng sông D40Chương V39Cái
50Măng sông D32Chương V46Cái
51Măng sông D25Chương V108Cái
52Măng sông D20Chương V1.033Cái
53Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V6cái
54Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V6cái
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V170m
56Đào móng bằng máy, chiều rộng móng Chương V0,1152100m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V1,281m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,128100m3
59Thép dẹt 30x4Chương V37,68kg
60Thép 50x5x10Chương V0,2355kg
61Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5mChương V14cọc
62Cọc đỡ dây D10Chương V113Cái
63SX gỗ nhípChương V12cái
64Bu lông M12x100Chương V12Cái
65Sứ cao thếChương V6Cái
66Hộp kiểm tra điện trởChương V3Cái
AE PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ LỚP HỌC B
1Tủ điện nhẹ Rack 15U, WxDxH: 600x400x720Chương V1tủ
2Tủ điện nhẹ Rack 6U, WxDxH: 550x400x320Chương V3tủ
3RouterChương V11 thiết bị
4Switch 16 PortChương V21 thiết bị
5Switch 8 PortChương V21 thiết bị
6Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, Chương V41 thiết bị
7Bộ phát wifi TP-LinkChương V3Bộ
8Cáp quang 2FOChương V130m
9Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp.Chương V1310 m
10Cáp UTP 4 Pairs Cat 6Chương V1.578m
11Lắp đặt cáp UTP 4 Pairs Cat 6Chương V157,810 m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V1.104m
13Măng sông D20Chương V381Cái
14Rắc co D20Chương V331Cái
15Jack cắm mạng RJ45Chương V102cái
16Ổ cắm mạngChương V42cái
17Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V4hộp
18Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V46hộp
19Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
20Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V5hộp
AF PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC B
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V1,01100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,18100m
3Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V7cái
4Lắp đặt Y thu PVC D90-60Chương V12cái
5Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V20cái
6Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V12cái
7Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90Chương V4cái
8Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Chương V24cái
9Lắp đặt bạc uPVC D60/48Chương V12cái
10Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90Chương V5cái
11Măng xông nhựa PVC D90Chương V25cái
12Măng xông nhựa PVC D48Chương V5cái
13Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V7cái
14Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V12cái
15Lắp đặt Cầu chắn rác D80Chương V5cái
16Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN80Chương V2cái
17Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN42Chương V12cái
AG NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI - PHẦN XÂY LẮP
AH PHẦN CỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V25,5651100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Chương V208,5183m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V7,4684tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V23,4977tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,3846tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V4,876tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V4,876tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V34,052100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V1,092100m
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,111tấn
11Thép tấm mối nối cọc KT150x150x8Chương V1.884,16kg
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V3681 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V4,7m3
14Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,047100m3
AI PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V3,3144100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V24,36691m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V22,31621m3
4Ván khuôn móng cộtChương V2,3691100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V4,4281100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V2,4774tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V2,7765tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V9,9102tấn
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V25,1305m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V125,2664m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V6,5186m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V54,0672m3
AJ BỂ PHỐT
1Ván khuôn móng cộtChương V0,0432100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V3,84m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,0816100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V6,84m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0107tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,8386tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V15,8252m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V73,44m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V88,104m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V88,104m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V23,5971m2
12Đánh màu thành trong bểChương V88,104m2
13Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)Chương V35,3957m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V3,42m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,1272100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,1899tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V241cấu kiện
AK PHẦN SAN LẤP TÔN NỀN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,6522100m3
2Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V2,129100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V3,9899100m3
4Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V701,515m2
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V70,1515m3
AL PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V9,9608100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,9909tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V8,0747tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V6,9074tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V70,7068m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V13,1212100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V4,1681tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V7,6722tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V13,9574tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V147,4839m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V22,633100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V28,9106tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V256,8905m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,3547100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,6124tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V8,2477m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V501,8159m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V58,3034m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V48,3035m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V5,4278m3
AM Phần thang
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,027100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,5694m3
3Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V3,7288100m2
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V3,7356tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V2,2275tấn
6Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V45,6584m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V10,3591m3
AN PHẦN MÁI
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,2264100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,2502tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V2,4902m3
4Gia công xà gồ thépChương V1,6498tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V1,6498tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V145,61m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V3,6914100m2
8Tôn úp nócChương V79,572md
AO PHẦN HOÀN THIỆN
1Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V1.391,474m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V1.610,5576m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V2.853,094m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V1.570,8207m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V1.150,6706m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V2.006,2154m2
7Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V759,9m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600Chương V1.915,2346m2
9Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mmChương V257,0832m2
10Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75Chương V205,7697m2
11Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mmChương V205,7697m2
12Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150Chương V122,97m2
13Vét lòng máng VXM mác 75# rộng 50 sâu 30Chương V150,54m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V0,1238100m
15Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mmChương V257,0832m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V230,42m
17Sika top Seal 107Chương V1.721,4621kg
18Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V573,8207m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V239,1935m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V6.744,679m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2.446,681m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V349,8m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1039100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V7,3947m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V1,0981m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V21,9067m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V13,2752m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V106,8181m2
29Đất màu trồng câyChương V3,2791m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V3,279m3
31Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V16,3948m2/tháng
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V1,7634m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,1042100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0443tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V2,2862m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V401 cấu kiện
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V20,52m2
AP LAN CAN LAM TRANG TRÍ BÀN LAVABO
1Gia công lan can InoxChương V2,4349tấn
2Lắp dựng lan can InoxChương V247,5393m2
3Inox tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nởChương V106Bộ
4Gia công hệ khung dàn mạ kẽmChương V2,6443tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽmChương V2,6443tấn
6Hệ lam nhôm chắn nắng C85Chương V77,74m2
7Sơn tĩnh điệnChương V173,3462m2
8Gia công hệ khung dànChương V0,6064tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,6064tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V38,61761m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V33,552m2
AQ MÁI ALUMINUM
1Gia công dầm mái thépChương V1,3277tấn
2Gia công giằng mái thépChương V0,126tấn
3Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V1,517tấn
4Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽmChương V0,1649tấn
5Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnChương V1,3277tấn
6Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V1,517tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽmChương V0,1649tấn
8Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V0,126tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V54,21631m2
10Sơn tĩnh điệnChương V90,2544m2
11Tấm nhôm aluminum PVDF màu bạc dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mmChương V215,616m2
12Bu lông neo M16 - L=450Chương V56Cái
13Bu lông liên kết M20Chương V2Cái
14Bu lông liên kết M16Chương V14Cái
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,08100m
16Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60Chương V4cái
17Lắp đặt Phễu thu D60Chương V2cái
AR PHẦN CỬA VÁCH NGĂN
1Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt)Chương V318,776m2
2SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V116,62m2
3SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmChương V41,58m2
4SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V56,94m2
5SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V77,22m2
6SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V51,1385m2
7Vách kính cố định,cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V159,7086m2
8Cửa Louver thông gió khung nhôm định hìnhChương V8,64m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,4316tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V189,9m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V103,25341m2
AS HỆ CỬA VÁCH PCCC
1Cửa thép chống cháy - Giới hạn chịu lửa E60 (Chống cháy 60 phút, phụ kiện)Chương V6,3m2
2Tay co thủy lựcChương V4Chiếc
3Tay đẩy panic loại đôiChương V2Chiếc
4Khóa cửaChương V2Chiếc
5Giấy kiểm địnhChương V1
6Phí kiểm định phương tiện PCCC - Cửa PCCC ( Thông tư số: 112/2017/TT-BTC)Chương V2Bộ
7TemChương V2Bộ
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,3m2
AT PHẦN GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V19,4196100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V6,2589100m2
AU VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V164,53610m2
2Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoChương V1,549710m2
3Vận chuyển Tấm trần lên caoChương V1,2854100m2
4Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoChương V20,2889tấn
5Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V41,983810m2
AV PHẦN ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI
1Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mmChương V5hộp
3Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomatChương V6hộp
4Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomatChương V10hộp
5Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 250A-3P-42kAChương V1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 175A-3P-42kAChương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A-3P-22kAChương V2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha MCB 63A-3P-10kAChương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha MCB 50A-3P-10kAChương V6cái
10Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40A-3P-10kAChương V3cái
11Lắp đặt các automat 3 pha MCB 32A-3P-6kAChương V2cái
12Lắp đặt các automat 3 pha MCB 20A-3P-6kAChương V1cái
13Lắp đặt các automat 2 pha MCB 50A-2P-10kAChương V8cái
14Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A-2P-10kAChương V4cái
15Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A-2P-6kAChương V20cái
16Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A-1P-6kAChương V4cái
17Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-1P-6kAChương V25cái
18Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-1P-6kAChương V18cái
19Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-1P-6kAChương V37cái
20Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220VChương V42bộ
21Ty treo đènChương V42Bộ
22Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng bảng loại 1x18W-220VChương V10bộ
23Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V9bộ
24Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220VChương V78bộ
25Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220VChương V169bộ
26Lắp đặt đèn tường 10WChương V5bộ
27Lắp đặt quạt trầnChương V71cái
28Móc treo quạt trầnChương V71cái
29Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V71cái
30Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250Chương V14cái
31Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250Chương V20cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V10cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V31cái
34Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V2cái
35Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V5cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V38cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuChương V1cái
38Lắp đặt hộp chia ngảChương V636hộp
39Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V22hộp
40Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V49hộp
41Lắp đặt ổ cắm đơnChương V4cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiChương V116cái
43Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V206hộp
44Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2Chương V20m
45Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V190m
46Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2Chương V20m
47Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V71m
48Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V50m
49Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V260m
50Lắp đặt dây CU/PVC 1x35mm2Chương V20m
51Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V261m
52Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V50m
53Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V512m
54Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V5.753m
55Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V9.188m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mmChương V210m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmChương V91m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V425m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V4.531m
60Măng sông D40Chương V72Cái
61Măng sông D32Chương V31Cái
62Măng sông D25Chương V147Cái
63Măng sông D20Chương V1.562Cái
AW PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2Chương V20m
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V8cái
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V8cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V371m
5Đào móng bằng máy , chiều rộng móng Chương V0,167100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V1,8561m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,1856100m3
8Thép dẹt 30x4Chương V54,636kg
9Thép 50x5x10Chương V0,314kg
10Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5mChương V20cọc
11Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4mChương V4cọc
12Cọc đỡ dây D10Chương V247Cái
13Đầu kẹp cápChương V4cái
14SX gỗ nhípChương V16cái
15Bu lông M12x100Chương V16Cái
16Sứ cao thếChương V8Cái
17Hộp kiểm tra điện trởChương V7Cái
AX PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ điện nhẹ Rack 6U, WxDxH: 550x400x320Chương V4tủ
2RouterChương V11 thiết bị
3Switch 16 PortChương V21 thiết bị
4Switch 8 PortChương V21 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, Chương V41 thiết bị
6Bộ phát wifi TP-LinkChương V4Bộ
7Cáp UTP 4 Pairs Cat 6Chương V1.100m
8Lắp đặt cáp UTP 4 Pairs Cat 6Chương V11010 m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V770m
10Măng sông D20Chương V265Cái
11Rắc co D20Chương V231Cái
12Jack cắm mạng RJ45Chương V96cái
13Ổ cắm mạngChương V39cái
14Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V4hộp
15Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V43hộp
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
17Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V5hộp
AY PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V0,57100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V0,92100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V1,11100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V2,11100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V0,57100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V0,92100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V1,11100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V2,11100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V4,71100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V11cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V30cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V43cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V50cái
14Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V3cái
15Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-40Chương V3cái
16Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32Chương V1cái
17Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32Chương V4cái
18Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Chương V20cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR D50Chương V3cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V12cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V90cái
23Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32Chương V10cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32Chương V2cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25Chương V4cái
26Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25Chương V40cái
27Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V32cái
28Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Chương V142cái
29Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2"Chương V3cái
30Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V2cái
31Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4"Chương V6cái
32Kép TTK D40Chương V3cái
33Kép TTK D20Chương V6cái
34Kép TTK D15Chương V286cái
35Lắp đặt Rắc co PPR D50Chương V5cái
36Lắp đặt Rắc co PPR D32Chương V10cái
37Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V13cái
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V174cái
39Tê TTK DN15Chương V64cái
40Lắp đặt Măng sông PPR D50Chương V14cái
41Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V23cái
42Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V28cái
43Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V53cái
AZ PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Chương V0,52100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V2,2100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V5,12100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,81100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V1,5100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,66100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V1,07100m
8Lắp đặt Y nhựa uPVC D125Chương V3cái
9Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V95cái
10Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V52cái
11Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V19cái
12Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Chương V2cái
13Lắp đặt Y thu uPVC D125-110Chương V12cái
14Lắp đặt Y thu uPVC D125-90Chương V3cái
15Lắp đặt Y thu uPVC D125-75Chương V1cái
16Lắp đặt Y thu uPVC D110-90Chương V11cái
17Lắp đặt Y thu uPVC D110-60Chương V8cái
18Lắp đặt Y thu uPVC D90-60Chương V101cái
19Lắp đặt Y thu uPVC D75-60Chương V6cái
20Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125Chương V12cái
21Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V151cái
22Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V130cái
23Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75Chương V3cái
24Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V50cái
25Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V44cái
26Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V63cái
27Lắp đặt bạc uPVC D75/60Chương V1cái
28Lắp đặt bạc uPVC D60/48Chương V44cái
29Lắp đặt bạc uPVC D60/42Chương V55cái
30Si phong uPVC D90Chương V24cái
31Si phong uPVC D60Chương V16cái
32Lắp đặt Cút nhựa uPVC D125Chương V7cái
33Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Chương V7cái
34Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90Chương V16cái
35Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75Chương V23cái
36Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60Chương V39cái
37Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Chương V130cái
38Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V176cái
39Lắp đặt Côn nhựa uPVC D125-90Chương V2cái
40Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75Chương V4cái
41Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75Chương V2cái
42Lắp đặt Tê thu uPVC D125Chương V2cái
43Lắp đặt Tê thu uPVC D110Chương V7cái
44Lắp đặt Tê thu uPVC D60Chương V15cái
45Lắp đặt Tê thu uPVC D110-60Chương V12cái
46Lắp đặt Tê thu uPVC D90-60Chương V9cái
47Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D125Chương V2cái
48Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V52cái
49Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V39cái
50Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60Chương V5cái
51Lắp đặt Măng xông nhựa 1 đầu ren trong uPVC D90Chương V2cái
52Măng xông nhựa uPVC D125Chương V13cái
53Măng xông nhựa uPVC D110Chương V55cái
54Măng xông nhựa uPVC D90Chương V128cái
55Măng xông nhựa uPVC D75Chương V20cái
56Măng xông nhựa uPVC D60Chương V38cái
57Măng xông nhựa uPVC D48Chương V17cái
58Măng xông nhựa uPVC D42Chương V27cái
59Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V64cái
60Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V43cái
61Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V25cái
62Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V49cái
63Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V57cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn + vòi rửaChương V48bộ
65Lắp đặt gương soi KT1500x1000Chương V4cái
66Lắp đặt gương soi KT1600x1000Chương V4cái
67Lắp đặt gương soi KT2800x700Chương V4cái
68Lắp đặt gương soi KT4500x700Chương V4cái
69Lắp đặt kệ kínhChương V16cái
70Lắp đặt chậu tiểu namChương V28bộ
71Lắp đặt xí bệtChương V64bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V64cái
73Lắp đặt móc giấy vệ sinhChương V64cái
74Lắp đặt Cầu chắn rác D80Chương V22cái
75Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN42Chương V21cái
76Lắp đặt thoát sàn D90Chương V24cái
77Lắp đặt thoát sàn D60Chương V16cái
78Lắp đặt bể nước Inox 5m3Chương V1bể
79Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3Chương V2bể
80Lắp đặt Van phao điệnChương V3cái
81Lắp đặt Van phao cơ DN32Chương V2cái
82Lắp đặt Van PPR D50Chương V5cái
83Lắp đặt Van PPR D32Chương V10cái
84Lắp đặt Van PPR D25Chương V13cái
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V16bộ
BA NHÀ BỘ MÔN CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP
BB PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BỘ MÔN CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V41,28m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V18,24m2
3Phá dỡ lan can sắtChương V18,563m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V278,5616m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V379,8188m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V162,7794m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V44,9522m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V278,5616m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmChương V10,508m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V153,5233m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V0,7536tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V4,2714m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V2,0877m3
14Tháo dỡ hệ thống điện công trìnhChương V10công
15Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V64,4216m3
BC PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V7,90711m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0536100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,0255100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,0273100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0239tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V0,3001m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V2,5507m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V0,8457m3
BD PHẦN THÂN
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V601 lỗ khoan
2Bơm keo ramset Epcon G5 vào lỗ khoan D20Chương V40lỗ khoan
3Bơm keo ramset Epcon G5 vào lỗ khoan D16Chương V8lỗ khoan
4Bơm keo ramset Epcon G5 vào lỗ khoan D18Chương V12lỗ khoan
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,5975100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1061tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,2271tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,4538tấn
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V3,603m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,9734100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,2656tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,475tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,5667tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V9,255m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,7971100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,6829tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V6,2424m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,218100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1016tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,3345m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,0165100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0184tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,3626m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V43,2467m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V4,7396m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V12,4021m3
BE PHẦN MÁI
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,0862100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0891tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,6638m3
4Gia công xà gồ thépChương V0,5736tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5736tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V50,6241m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V1,3637100m2
8Tôn úp nócChương V15,82md
BF PHẦN HOÀN THIỆN
1Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V70,928m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V192,931m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V294,814m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V210,976m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V97,34m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V79,71m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600Chương V307,5176m2
8Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150Chương V21,105m2
9Cao su non 2mm lót sàn gỗChương V108,888m2
10Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChương V108,888m2
11Phào gỗ chân tườngChương V39,56md
12Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30Chương V45,1m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V0,0371100m
14Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mmChương V108,888m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V44,81m
16Sika top Seal 107Chương V137,0784kg
17Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V45,6928m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V45,6928m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.099,6436m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V476,105m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0041100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,412m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,1214m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V6,4107m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V1,6316m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V19,4792m2
BG PHẦN LAN CAN, LAM TRANG TRÍ, PHẦN CỬA VÁCH NGĂN
1Gia công lan can InoxChương V0,4576tấn
2Lắp dựng lan can InoxChương V46,3778m2
3Inox tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nởChương V36Bộ
4Gia công hệ khung dàn mạ kẽmChương V0,5288tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽmChương V0,5288tấn
6Sơn tĩnh điệnChương V34,608m2
7SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V35,42m2
8SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V31,5m2
9Vách kính cố định,cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V38,479m2
10Cửa Louver thông gió khung nhôm định hìnhChương V3,15m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,5539tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaChương V42,75m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V23,521m2
BH PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V4,7062100m2
BI NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP
BJ PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V29,44m2
2Phá dỡ lan can sắtChương V80,9028m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V919,6456m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V1.921,1846m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V802,4379m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V12,2773m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V5,08m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V14,265m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V872,7954m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V78,912m2
11Tháo dỡ bệ xíChương V8bộ
12Tháo dỡ chậu rửaChương V4bộ
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V584,9348m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V0,2321tấn
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V2,0866m3
16Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V17,12m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V2,72m3
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V136,708m2
19Phá dỡ lớp láng granito tam cấp hiện trạngChương V39,8422m2
20Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WCChương V3công
21Tháo dỡ hệ thống điện công trìnhChương V10công
22Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V88,4552m3
BK PHẦN XÂY MỚI
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,1003100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0297tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,1538tấn
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V1,4252m3
5Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V41 lỗ khoan
6Keo Ramset Epcon G5 Lỗ khoan D16; D18 - sâu 18cmChương V4Lỗ khoan
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,3981100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3828tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V4,1158m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0193100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0125tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,1221m3
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V1361 lỗ khoan
14Keo Ramset Epcon G5 Lỗ khoan D12 - sâu 12cmChương V136Lỗ khoan
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,1419100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1309tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1113tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,5197m3
19Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V201 lỗ khoan
20Keo Ramset Epcon G5 Lỗ khoan D12 - sâu 12cmChương V20Lỗ khoan
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V0,3445m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V10,1717m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V1,6917m3
BL PHẦN TRÁT, SƠN HOÀN THIỆN
1Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V14,4m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V565,8956m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V204,6388m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V335,8475m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V5,8764m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V39,81m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.924,4158m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V959,054m2
BM PHẦN LÁT SÀN
1Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600Chương V854,564m2
2Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75Chương V55,0384m2
3Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mmChương V55,0384m2
4Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150Chương V66,885m2
5Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30Chương V46,97m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V0,0386100m
BN CẢI TẠO WC
1Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V2,0866m3
2Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mmChương V41,7312m2
3Sika top Seal 107Chương V169,5816kg
4Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V56,5272m2
5Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mmChương V41,7312m2
6Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V147,08m2
BO PHẦN MÁI
1Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V24,48m
2Sika top Seal 107Chương V634,074kg
3Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V211,358m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V211,358m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V5,1965100m2
6Tôn úp nócChương V61,737md
BP TAM CẤP, CẦU THANG CẢI TẠO
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0186100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V1,2352m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0136100m3
4Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V0,6455m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,2619m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V2,8535m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V3,6348m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V18,5821m2
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V51,4826m2
BQ LAN CAN CẢI TẠO
1Gia công lan can InoxChương V0,9683tấn
2Lắp dựng lan can InoxChương V100,6007m2
3Inox tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nởChương V52Bộ
BR PHẦN CỬA NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO
1Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt)Chương V56,22m2
2SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V3,22m2
3SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V4,6m2
4SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V5,88m2
5SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V3,0915m2
6Vách kính cố định,cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V12,937m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0995tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V7,98m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4,2241m2
BS BÀN ĐÁ LAVABO VÀ DÀN GIÁO
1Thép hộp 40x40x2Chương V98,4704kg
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,0985tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,0985tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V6,2721m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V4,898m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V9,6283100m2
BT NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ BỘ MÔN CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
BU PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ BỘ MÔN CẢI TẠO
1Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mmChương V1hộp
3Lắp đặt Tủ điện Modul 12 aptomatChương V1hộp
4Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomatChương V10hộp
5Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomatChương V5hộp
6Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A-3P-22kAChương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha MCB 100A-3P-22kAChương V2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha MCB 80A-3P-10kAChương V1cái
9Lắp đặt các automat 2 pha MCB 63A-2P-10kAChương V2cái
10Lắp đặt các automat 2 pha MCB 50A-2P-10kAChương V2cái
11Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A-2P-10kAChương V18cái
12Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32A-2P-6kAChương V6cái
13Lắp đặt các automat 2 pha MCB 20A-2P-6kAChương V4cái
14Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-1P-6kAChương V32cái
15Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-1P-6kAChương V6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-1P-6kAChương V43cái
17Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220VChương V78bộ
18Ty treo đènChương V78Bộ
19Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng bảng loại 1x18W-220VChương V20bộ
20Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V10bộ
21Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220VChương V19bộ
22Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220VChương V57bộ
23Lắp đặt đèn tường 10WChương V3bộ
24Lắp đặt quạt trầnChương V68cái
25Móc treo quạt trầnChương V68cái
26Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V68cái
27Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250Chương V2cái
28Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250Chương V2cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V5cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V10cái
31Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V11cái
32Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V1cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V16cái
34Lắp đặt hộp chia ngảChương V636hộp
35Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V18hộp
36Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V48hộp
37Lắp đặt ổ cắm đôiChương V107cái
38Lắp đặt ổ cắm đơnChương V6cái
39Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V155hộp
40Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x35+1x16)mm2Chương V10m
41Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V64m
42Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V393m
43Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V148m
44Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Chương V10m
45Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V64m
46Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V393m
47Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V148m
48Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V4.401m
49Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V4.760m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mmChương V10m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmChương V457m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V148m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V2.692m
54Măng sông D40Chương V3Cái
55Măng sông D32Chương V157Cái
56Măng sông D25Chương V51Cái
57Măng sông D20Chương V928Cái
BV PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ BỘ MÔN CẢI TẠO
1Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2Chương V20m
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V7cái
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V7cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V451m
5Đào móng bằng máy , chiều rộng móng Chương V0,1987100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V2,2081m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,2208100m3
8Thép dẹt 30x4Chương V64,998kg
9Thép 50x5x10Chương V0,2748kg
10Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5mChương V24cọc
11Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4mChương V4cọc
12Cọc đỡ dây D10Chương V301Cái
13Đầu kẹp cápChương V4cái
14SX gỗ nhípChương V14cái
15Bu lông M12x100Chương V14Cái
16Sứ cao thếChương V7Cái
17Hộp kiểm tra điện trởChương V9Cái
BW PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ điện nhẹ Rack 6U, WxDxH: 550x400x320Chương V2tủ
2Bộ chuyển đổi quang điệmChương V11 thiết bị
3Switch 16 PortChương V11 thiết bị
4Switch 24 PortChương V11 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, Chương V21 thiết bị
6Bộ phát wifi TP-LinkChương V5Bộ
7Cáp UTP 4 Pairs Cat 6Chương V1.781m
8Lắp đặt cáp UTP 4 Pairs Cat 6Chương V178,110 m
9Lắp đặt Máng luồn dây KT39x18Chương V170m
10Lắp đặt Máng luồn dây KT24x14Chương V1.221m
11Jack cắm mạng RJ45Chương V98cái
12Ổ cắm mạngChương V44cái
13Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V6hộp
14Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V46hộp
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
16Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V3hộp
BX PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V0,67100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V0,8100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V0,06100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V0,67100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V0,8100m
7Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V1,53100m
8Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V25cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V40cái
11Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V1cái
12Lắp đặt Côn thu TTK DN40/32Chương V1cái
13Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32Chương V2cái
14Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Chương V5cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V5cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V30cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32Chương V2cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25Chương V5cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V4cái
21Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Chương V37cái
22Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V1cái
23Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4"Chương V2cái
24Kép TTK D40Chương V1cái
25Kép TTK D32Chương V1cái
26Kép TTK D20Chương V2cái
27Kép TTK D15Chương V61cái
28Lắp đặt Rắc co PPR D40Chương V2cái
29Lắp đặt Rắc co PPR D32Chương V2cái
30Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V10cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V41cái
32Tê TTK DN15Chương V12cái
33Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V2cái
34Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V17cái
35Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V20cái
BY PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V2,66100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,86100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,11100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,33100m
6Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V20cái
7Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V5cái
8Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V24cái
9Lắp đặt Y thu PVC D110-90Chương V2cái
10Lắp đặt Y thu PVC D110-60Chương V2cái
11Lắp đặt Y thu PVC D90-60Chương V4cái
12Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V39cái
13Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V91cái
14Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V25cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V5cái
16Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V29cái
17Lắp đặt bạc uPVC D60/48Chương V6cái
18Lắp đặt bạc uPVC D60/42Chương V15cái
19Si phong uPVC D90Chương V4cái
20Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Chương V10cái
21Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60Chương V18cái
22Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Chương V18cái
23Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V36cái
24Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60Chương V2cái
25Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60Chương V2cái
26Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60-42Chương V1cái
27Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110Chương V9cái
28Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90Chương V2cái
29Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60Chương V12cái
30Măng xông nhựa PVC D110Chương V15cái
31Măng xông nhựa PVC D90Chương V66cái
32Măng xông nhựa PVC D60Chương V22cái
33Măng xông nhựa PVC D48Chương V3cái
34Măng xông nhựa PVC D42Chương V8cái
35Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V12cái
36Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V24cái
37Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V6cái
38Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V19cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn + vòi rửaChương V8bộ
40Lắp đặt gương soi KT1500x1000Chương V4cái
41Lắp đặt kệ kínhChương V4cái
42Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
43Lắp đặt xí bệtChương V12bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
45Lắp đặt móc giấy vệ sinhChương V12cái
46Lắp đặt Cầu chắn rác D80Chương V21cái
47Lắp đặt thoát sàn D90Chương V4cái
48Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3Chương V1bể
49Lắp đặt Van phao điệnChương V1cái
50Lắp đặt Van PPR D40Chương V2cái
51Lắp đặt Van PPR D32Chương V2cái
52Lắp đặt Van PPR D25Chương V10cái
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
BZ NHÀ ĐA NĂNG CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP
CA PHẦN PHÁ DỠ NHÀ ĐA NĂNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V71,7m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V43,08m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V87,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V147,6754m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V565,7494m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V331,7526m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V149,7758m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V54,4996m2
9Phá dỡ nền - Nền láng granitoChương V2,25m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V289,522m2
11Tháo dỡ trầnChương V289,522m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V302,2656m2
13Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V25,2179m3
CB PHẦN CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V143,6886m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V125,562m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V62,502m2
4Trát Phào đơn, vữa XM M75Chương V113,02m
5Đắp nổi chi tiết trang tríChương V11Chi tiết
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V478,962m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V628,7174m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600Chương V54,4996m2
9Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Chương V289,522m2
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EpoxyChương V289,5221m2
11Sika top Seal 107Chương V449,3274kg
12Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V149,7758m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V149,7758m2
14Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mmChương V289,522m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V3,0227100m2
16Tôn úp nócChương V24,22md
17SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V24,36m2
18SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V31,2m2
19SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V3,84m2
20Vách kính cố định,cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V43,06m2
21Cửa Louver thông gió khung nhôm định hìnhChương V12,32m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,1429tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaChương V87,72m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V48,53141m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V3,816m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V5,1652100m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V2,8952100m2
CC PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt Tủ điện Modul 12 aptomatChương V1hộp
2Lắp đặt các automat 2 pha MCB 63A-2P-10kAChương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-1P-6kAChương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-1P-6kAChương V8cái
5Lắp đặt đèn Led Lowbay 50WChương V16bộ
6Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V18bộ
7Lắp đặt quạt trầnChương V3cái
8Móc treo quạt trầnChương V3cái
9Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V3cái
10Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 230WChương V12cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V7cái
12Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V1cái
13Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V1hộp
14Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V20hộp
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V17cái
16Lắp đặt ổ cắm đơnChương V12cái
17Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V37hộp
18Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V975m
19Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V672m
20Lắp đặt Máng luồn dây KT39x18Chương V73m
21Lắp đặt Máng luồn dây KT24x14Chương V142m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,82100m
23Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V40cái
24Măng xông nhựa PVC D110Chương V21cái
25Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V10cái
26Lắp đặt Cầu chắn rác D100Chương V10cái
CD BỂ PCCC VÀ TRẠM BƠM
1Cọc cừ Larsen IVChương V2.089,6756kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V5,88100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V5,88100m
4Thuê văng chống (1.200đ/kg/tháng)Chương V3.179,5kg
5Hao hụt thép hình để thi côngChương V158,975kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V3,1795tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V3,1795tấn
CE XÂY DỰNG BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V3,8921100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChương V10,41781m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V7,544m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V4,5265m3
5Bê tông bể chứa thành thẳng, M250, đá 1x2Chương V23,0715m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,245tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,6303tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,6469tấn
9Bê tông bể chứa thành thẳng, M250, đá 1x2Chương V39,5062m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V5,5076100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,5973100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0162tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V2,6253tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1899tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1848tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,7231tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0186tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,9068tấn
19Sika top Seal 107Chương V1.163,925kg
20Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V258,65m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V91,2m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V63,75m2
23Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chấtChương V154,95m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,0232tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,0232tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V0,59351m2
27Băng cản nước Sika Waterbar V25Chương V66m
28Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V1bộ
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,4489100m3
30Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V2,5474100m3
CF NHÀ TRẠM BƠM
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V9,1102m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V0,4119m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,3947m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0834100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0484tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V1,056m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,0976100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0434tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,226tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,1289m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,3737100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3437tấn
13Trát trần, vữa XM M75Chương V37,3684m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V59,3268m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V4,18m2
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V41,794m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V21,68m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V59,3268m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V83,3424m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V16,8084m2
21Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mmChương V16,8084m2
22Sika top Seal 107Chương V49,1268kg
23Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V16,3756m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V16,3756m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V1,3288m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0266100m3
27Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600Chương V13,2884m2
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,0984m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V1,066m2
30Cửa đi khung thép hộp (Đã bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện và lắp đặt)Chương V3,08m2
31Khung lưới thép (sơn hoàn thiện và lắp đặt)Chương V3,51m2
CG PHẦN ĐIỆN NƯỚC TỔNG THẾ
CH PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 500A-3P-75kAChương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 250A-3P-42kAChương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A-3P-42kAChương V2cái
5Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A-3P-42kAChương V1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100A-3P-42kAChương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha MCB 32A-3P-6kAChương V1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha MCB 63A-2P-10kAChương V1cái
9Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x240)mm2Chương V0,5100m
10Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2Chương V70m
11Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2Chương V120m
12Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V25m
13Lắp đặt dây CU/XLPE/FR-PVC (4x35)mm2Chương V90m
14Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2Chương V10m
15Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2Chương V90m
16Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V120m
17Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V533m
18Lắp đặt dây CU/PVC 1x35mm2Chương V10m
19Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Chương V90m
20Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V120m
21Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V90m
22Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Chương V2100 m
23Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V1,7100 m
24Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V1,45100 m
25Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V2,1100 m
26Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V5,33100 m
27Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V2cái
28Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V2hộp
29Lắp đặt Cáp đồng 1x120mm2Chương V20m
30Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4mChương V4cọc
31Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V533m
32Đầu kẹp cápChương V4cái
33Hộp kiểm tra điện trởChương V1Cái
34Gạch báo cáp điệnChương V84Viên
35Băng báo cáp B40Chương V672md
36Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100WChương V8bộ
37Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5mChương V81 cần đèn
38Đai thép + bulong bắt cần đènChương V16bộ
39Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V8hộp
40Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V0,8100m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V80m
42Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9mChương V71 cột
43Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V71 cần đèn
44Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100WChương V7bộ
45Khung móng M24x300x300x750mmChương V7Khung
46Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,28100 m
47Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V14m
48Cọc tiếp địa L63x63, L= 2,5mChương V71 bộ
49Tai tiếp địa mạ kẽmChương V7Cái
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V8,41m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,336100m2
52Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Chương V8,4m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V1,961m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0196100m3
55Lắp bảng điện cửa cộtChương V7bảng
56Cầu đấu dây 60A-500VChương V7cái
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V7cái
58Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V0,84100m
CI PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Máy bơm nước sinh hoạt (Q=11,5m3/h; H= 30m; 220V-3HP; DH/X: 49/42)Chương V1cái
2Máy bơm nước sinh hoạt (Q=8,8m3/h; H= 45m; 380V-5,5HP; DH/X: 49/42)Chương V1cái
3Máy bơm nước sinh hoạt (Q=4,8m3/h; H= 30m; 220V-1,5HP; DH/X: 34/34)Chương V1cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V1,26100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V2,64100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V0,08100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V1,26100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V2,64100m
10Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V3,98100m
11Lắp đặt Van phao cơ DN25Chương V1cái
12Lắp đặt Van 2 chiều PPR D50Chương V2cái
13Lắp đặt Van 2 chiều PPR D40Chương V3cái
14Lắp đặt Van 2 chiều PPR D32Chương V1cái
15Van phao chống cạnChương V1cái
16Lắp đặt Van 1 chiều PPR D40Chương V2cái
17Lắp đặt Van 1 chiều PPR D32Chương V1cái
18Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V31cái
19Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V14cái
20Lắp đặt Cút một đầu ren trong PPR D32x1"Chương V1cái
21Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2"Chương V4cái
22Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V3cái
23Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D32x1"Chương V2cái
24Lắp đặt Chếch nhựa PPR D40Chương V2cái
25Lắp đặt Chếch nhựa PPR D32Chương V8cái
26Lắp đặt Cút nhựa PPR D50Chương V2cái
27Lắp đặt Cút nhựa PPR D40Chương V18cái
28Lắp đặt Cút nhựa PPR D32Chương V16cái
29Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
30Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32Chương V1cái
31Lắp đặt Rắc co PPR D50Chương V2cái
32Lắp đặt Rắc co PPR D40Chương V3cái
33Lắp đặt Kép TTK D40Chương V4cái
34Lắp đặt Kép TTK D32Chương V3cái
35Lắp đặt Kép TTK D25Chương V2cái
36Crephin DN40Chương V2cái
37Crephin DN32Chương V1cái
38Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.472m
39Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V7,36100 m
CJ PHẦN CẤP ĐIỆN, THOÁT NƯỚC TRẠM BƠM
1Lắp đặt Tủ điện KT400x300x200Chương V12hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100A-3P-42kAChương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 80A-3P-42kAChương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha MCB 32A-3P-6kAChương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha MCB 20A-3P-6kAChương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A-1P-6kAChương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-1P-6kAChương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-1P-6kAChương V1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-1P-6kAChương V1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-1P-6kAChương V1cái
11Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2Chương V10m
12Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V20m
13Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V116m
14Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V40m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V20m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V35m
17Măng sông D25Chương V7Cái
18Măng sông D20Chương V12Cái
19Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V2bộ
20Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V1cái
22Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V4hộp
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,16100m
24Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V12cái
25Lắp đặt Cầu chắn rác D80Chương V3cái
26Đai ôm D90Chương V4Cái
27Nở rút M6Chương V12Cái
CK PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO
CL PHẦN CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V4,41m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,08100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0316tấn
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V0,4m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V1,024m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0174tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1074tấn
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V0,7066m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V7,6758m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V28,8168m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V28,8168m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V26,6344m2
13Hệ khung sắt mạ kẽm + ốp Aluminium vào cộtChương V8,6967m2
14Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V1,3144tấn
15Bản lề cổngChương V33Bộ
16Khóa cổng + Móc khóaChương V4Bộ
17Chôt cổngChương V8Bộ
18Logo bằng tôn dày 2mmChương V11cái
19Sơn tĩnh điệnChương V115,4188m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V44,25m2
CM BIỂN CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,50051m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,045100m3
3Ván khuôn móng dàiChương V0,01100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V0,385m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,9075m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V0,9135m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,4125m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,025100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0285tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V4,0462m3
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V12,38m
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V31,1129m2
13Chữ Inox vàng "UBND HUYỆN THANH TRÌ - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO"Chương V37Chữ
14Chữ Inox vàng "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TAM HIỆP"Chương V25Chữ
15Chữ Inox vàng "ĐC: XÃ TAM HIỆP - HUYỆN THANH TRÌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI"&"SỐ ĐIỆN THOẠI: XXXX.XXXXXXX"Chương V63Chữ
16Logo trườngChương V1cái
CN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V14,12411m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,2712100m3
3Ván khuôn móng dàiChương V0,3243100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V10,8647m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V29,432m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V29,6266m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V16,4424m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,9965100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V1,136tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V35,7878m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V24,1758m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V11,9018m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,7865100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,8891tấn
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V501,572m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V545,4207m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.046,9927m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V21,5322tấn
19Sơn tĩnh điệnChương V1.441,6595m2
20Lắp dựng hoa sắtChương V71,4285m2
21Lắp dựng lan can sắtChương V555,796m2
CO PHẦN PHỤ TRỢ SÂN VƯỜN
1Rải lớp nilon chống mất nước xi măngChương V3.772,5m2
2Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V377,25m3
3Ván khuôn móng dàiChương V1,509100m2
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V150,9m2
5Lát gạch Terrazzo 400x400Chương V3.625,6m2
CP SÂN CỎ NHÂN TẠO
1Làm móng cấp phối đá dăm 2x4 dày 10cmChương V0,486100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm 0,5x1 dày 7cmChương V0,3402100m3
3Rải lớp cỏ nhân tạoChương V486m2
4Rải lớp cát chuyên dùngChương V9,72m3
5Rải lớp hạt cao su dày 1cm, cỏ trắng dán đường lineChương V486m2
CQ BỒN CÂY
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V10,7671m3
2Ván khuôn móng dàiChương V0,5007100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V16,8967m3
4Ốp gạch thẻ KT60x240x9mmChương V56,6909m2
5Mua đất màu trồng câyChương V24,6332m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V24,6332m3
7Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V98,5328m2/tháng
CR CÂY XANH
1Cây ban trắng (D gốc = 20cm)Chương V6Cây
2Cây Hồng Mỹ Nhân (D gốc = 15cm)Chương V7Cây
3Cây Phượng vỹ (D gốc = 20cm)Chương V4Cây
4Cây Phong linh (D gốc = 10cm)Chương V2Cây
5Cây sấu (D gốc = 15cm)Chương V7Cây
6Cây Bàng Đài Loan (D gốc = 15cm)Chương V7Cây
7Cây Xà cừ (D gốc = 20cm)Chương V9Cây
8Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cmChương V421 cây/ lần
CS XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V52,9651m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3481100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V1,5236100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V12,4561m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,4482tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,4203tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,3375tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V23,423m3
9Bu lông móng M16x600Chương V342Cái
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V11,4889m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,5435100m3
12Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V543,4184m2
13Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V56,578m3
14Lát gạch Terrazzo 400x400Chương V626,1589m2
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V4,0754tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V2,704tấn
17Sơn tĩnh điệnChương V339,2947m2
18Lắp cột thép các loạiChương V4,0754tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V2,704tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V6,2343100m2
21Máng tôn khổ 600Chương V160,73md
22Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V0,825100m
23Lắp đặt cút nhựa PVC D76Chương V78cái
24Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V22cái
CT RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V43,30161m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V3,8973100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,7047100m3
4Vận chuyển đất đến vị trí đổ - Cấp đất IIChương V2,6256100m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2Chương V64,738m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,3764100m2
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Chương V88,5025m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Chương V29,9128m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V3,4293100m2
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V386,62m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V147,3868m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V20,5465m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V1,2041100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V4,5306tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V3791cấu kiện
16Song chắn rác bằng gang KT530x960Chương V40cái
17Nắp ga Composite khung vuông KT900x900, nắp tròn đường kính D700, tải trọng 125KN - CompositeChương V5cái
18Đế cống BTCT D300 (3cái/2m)Chương V30cái
19Cống tròn BTCT D300 (Cống dài 2,5m)Chương V24,6m
20Đế cống BTCT D400 (3cái/2m)Chương V32cái
21Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m)Chương V21m
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V621 cấu kiện
23Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V0,5951m3
CU SAN NỀN, KÈ ĐÁ
CV SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy - Cấp đất IChương V6,7422100m3
2Đào san đất bằng máy - Cấp đất IIChương V0,0714100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V6,7422100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,0714100m3
5Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V45,4021100m3
CW KÈ ĐÁ
1Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V71,39100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V17,8475m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V89,2375m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V146,5613m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V21,4363m2
6Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Chương V0,0244100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,0148100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,0108100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,3688100m
CX PHẦN PHÁ DỠ
CY PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V114,4m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V64,8m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V349,3826m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V1,1615tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V220,9366m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchChương V244,586m3
7Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIChương V0,3472100m3
CZ PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V100,89m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V42m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V351,2537m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V1,3873tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V208,1636m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchChương V209,8098m3
7Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIChương V0,7055100m3
DA PHÁ DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V224,1306m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V2,2064tấn
3Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIChương V0,115100m3
DB PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V5,16m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V2,08m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V16,7302m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V0,087tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V3,2342m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchChương V12,4613m3
7Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIChương V2,0383100m3
DC PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V18,0554m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V146,2171m3
3Tháo dỡ cổng sắtChương V17,0522m2
4Phá dỡ hàng rào hoa sắtChương V156,859m2
DD PHẦN CHẶT CÂY
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V37cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V37gốc
DE VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V11,5303100m3
2Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V1.153,03m3
DF PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V81,2941m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài - sử dụng dung dịch Map Boxer 30ECChương V81,294m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,8129100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V77,84281m3
5Xử lý 1m3 hào phòng mối bao trong - sử dụng dung dịch Map Boxer 30ECChương V77,8428m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,7784100m3
7Phòng mối nền công trình xây mới - sử dụng dung dịch Map Boxer 30ECChương V780,51m2
DG PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyChương V2cái
3Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói thườngChương V12,310 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt thườngChương V11,610 đầu
5Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mmChương V25hộp
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V55 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V55 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyChương V55 đèn
9Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150mmChương V13hộp
10Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn 32/25Chương V550m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V5.200m
12Lắp đặt măng xông D20Chương V2.600cái
13Lắp đặt hộp chia ngả D20Chương V335hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V5.400m
15Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChương V57,61m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V57,6m3
17Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V120bộ
18Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V16bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V2.600m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20mmChương V2.500m
21Lắp đặt măng xông D20Chương V1.250cái
22Lắp đặt hộp chia ngả D20Chương V2.500hộp
23Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150mmChương V355hộp
24Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V42,25 đèn
25Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướngChương V25,45 đèn
26Lắp đặt đèn exit chỉ hướngChương V3,45 đèn
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V5cái
28Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V294,35m
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V4,321m3
30Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương V41lỗ
31Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V11 máy
32Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V11 máy
33Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V11 máy
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mChương V11 tủ
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V160m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Chương V160m
37Lắp đặt Bình tích áp 100 lítChương V1bình
38Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V4,8100m
39Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmChương V2,4100m
40Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V1,5100m
41Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V0,42100m
42Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V0,12100m
43Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V0,12100m
44Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V136cái
45Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmChương V84cái
46Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V82cái
47Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V2m3
48Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V0,8m3
49Lắp đặt rọ hút D100Chương V7cái
50Lắp đặt rọ hút D40Chương V1cái
51Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V5cái
52Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lựcChương V3cái
53Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mmChương V6cái
54Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mmChương V2cái
55Lắp đặt van mặt bích, ĐK32mmChương V2cái
56Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mmChương V1cái
57Lắp đặt van xả khí D25Chương V1cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmChương V7cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mmChương V3cái
60Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mmChương V2cái
61Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mmChương V1cái
62Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
63Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V2cái
64Lắp bích thép rống , ĐK 100mmChương V24cặp bích
65Lắp bích thép đặc , ĐK 100mmChương V6cặp bích
66Lắp bích thép, ĐK 40mmChương V16cặp bích
67Lắp đặt Bulon+Ecu M18Chương V610bộ
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V115,21m3
69Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V115,2m3
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V267,88591m2
71Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mmChương V24hộp
72Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mChương V4bộ
73Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65Chương V4bộ
74Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmChương V9,36100m
75Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180mm có chân có máiChương V1hộp
76Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nốiChương V48bộ
77Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nốiChương V48bộ
78Lắp đặt van góc D50Chương V48cái
79Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửaChương V2cái
80Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mmChương V2cái
81Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8KgChương V195bình
82Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCCChương V30bộ
83Dụng cụ phá dỡ thông thườngChương V1bộ
DH THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 16 kênhChương V1Tủ
2Bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt NamChương V1Máy
3Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt NamChương V1Máy
4Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt NamChương V1Máy
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy: thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt NamChương V1Tủ
DI PHẦN DI CHUYỂN TUYẾN ĐIỆN TRUNG THẾ, HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
DJ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp tận dụng tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện Chương V11 tủ
2Lắp tận dụng máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất 630KVAChương V21 máy ( 3 pha)
3Lắp tận dụng tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ điện tổng)Chương V21 tủ
4Lắp tận dụng tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ bù hạ thế)Chương V21 tủ
DK THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V2bộ
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Chương V2bộ
3Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốChương V2bộ
4Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Chương V2hệ thống
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V2máy
DL LẮP ĐẶT VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Cáp ngầm 12.7/22/(24)kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 - có chống thấm dọcChương V79m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V0,07100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V0,72100m
4Ống nhựa xoắn HDPE d195/150Chương V72m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,72100m
6Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2Chương V2bộ
7Hộp nối cáp ngầm 22kV-3x240mm2Chương V1bộ
8Tiếp địa đầu cáp trung thếChương V2bộ
9Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V21 đầu cáp (3 pha)
10Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V11 hộp nối (3 pha)
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,610 đầu cốt
12Ôm cổ cápChương V2bộ
13Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V0,7100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (Kết afphan đường cũ)Chương V10,85m3
15Phá dỡ nền gạch lá nemChương V17,5m2
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V16,625m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,2m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,098100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V7,896m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,184100m3
21Băng báo hiệu cáp ngầmChương V70m
22Gạch chỉChương V630viên
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,14100m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,631000v
25Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIChương V0,166100m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V41 cấu kiện
27Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường Chương V17,5m2
28Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V0,175100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường Chương V17,5m2
30Móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V1,75m3
31Đắp cát nền, hè đường bằng thủ côngChương V0,875m3
32Sửa chữa lát hè bằng gạch blockChương V17,5m2
33Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V8viên
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V81 cấu kiện
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,924m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,241m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,189m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,11m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,011100m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,392m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,976m2
43Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V3,04m2
44Lắp đặt vỏ tủ RMU tận dụngChương V0,217tấn
45Tháo dỡ cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp Chương V0,051100m
46Ca xe vận chuyển vật tư lắp mới, thu hồiChương V2ca
DM LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ bê tông 4m đỡ MBAChương V2trụ
2Giá đỡ MBAChương V215,58kg
3Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tôngChương V2cột
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V0,216tấn
5Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2Chương V60m
6Đầu cáp Tplug-Cu-24kV-1x50Chương V2bộ 3 pha
7Đầu cáp ngoài trời 24kV - M1x50mm2Chương V2bộ 3 pha
8Đầu cốt đồng M50Chương V12Cái
9Tiếp địa đầu cáp trung thếChương V4bộ
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V601 m
11Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V41 đầu cáp (3 pha)
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,210 đầu cốt
13Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V140m
14Đầu cốt đồng M240Chương V32cái
15Đầu bọc màu cáp hạ thếChương V32cái
16Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V321 m
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V3,210 đầu cốt
18Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5mChương V8cọc
19Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mChương V32,13kg
20Dây đồng mềm tiếp địa M35Chương V30m
21Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Chương V12m
22Đầu cốt đồng M35Chương V24cái
23Đầu cốt đồng M120Chương V4cái
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V0,810 cọc
25Rải dây tiếp địa (dẹt 40x4)Chương V2,5510 m
26Rải dây tiếp địa (dây đồng M35)Chương V310 m
27Rải dây tiếp địa (dây đồng M120)Chương V1,210 m
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,410 đầu cốt
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,410 đầu cốt
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V8,4m3
31Đắp đất rãnh tiếp địaChương V8,4m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V9,826m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,112tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,139100m2
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,578m3
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V2,94m3
37Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V0,121m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V5,927m3
39Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIChương V0,039100m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,616m3
41Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,154m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,397m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,011100m2
45Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V0,061m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,462m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,87m2
48Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V3,2m2
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,255m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,064m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,153m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,128m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,776m2
54Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V0,888m2
55Lắp đặt giá đỡ (máng cáp cao thế, hạ thế, chụp mặt máy)Chương V0,37tấn
56Lắp đặt tận dụng dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V36m
57Tháo hạ dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V42m
58Tháo hạ dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V10m
59Tháo hạ dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V104m
60Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V21 cột
61Ca xe vận chuyển vật tư lắp mới, thu hồiChương V3m2
DN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V898m
2Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chương V760m
3Ống nhựa xoắn HDPE D90/72Chương V31m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V7,91100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V1,07100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V7,6100m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,31100m
8Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V14m
9Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V64m
10Xà đỡ hòm công tơChương V35,49kg
11Ghíp bọc cách điện, loại 2 bulongChương V42cái
12Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V0,14100m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V0,64100m
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V3bộ
15Đầu cáp ngầm hạ thế M4x120mm2 - không kèm đầu cốtChương V20bộ
16Đầu cốt đồng M120Chương V40cái
17Ống nối đồng nhôm, cáp tiết diện 120 mm2Chương V40cái
18Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V201 đầu cáp (3 pha)
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V410 đầu cốt
20Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V401 mối
21Coile ôm cáp lên cộtChương V150,66kg
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V3bộ
23Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V1,16100m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (Kết afphan đường cũ)Chương V21,6m3
25Phá dỡ nền gạch lá nemChương V47,1m2
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V44,7m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V8,34m3
28Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,195100m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V17,34m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,405100m3
31Băng báo hiệu cáp ngầmChương V273m
32Gạch chỉChương V2.457viên
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,546100m2
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V2,4571000v
35Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIChương V0,447100m3
36Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIIChương V0,794100m3
37Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường Chương V34,8m2
38Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V0,348100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường Chương V34,8m2
40Móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V4,71m3
41Đắp cát nền, hè đường bằng thủ côngChương V2,355m3
42Sửa chữa lát hè bằng gạch blockChương V47,1m2
43Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V42viên
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V421 cấu kiện
45Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V91 hộp
46Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V11 hộp
47Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V21 cột
48Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,2551km/ 1dây (4 sợi)
49Tháo hạ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V1100m
50Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5mChương V6cọc
51Dây tiếp địa d10Chương V21,08kg
52Dây đồng mềm tiếp địa M35Chương V15m
53Đầu cốt đồng M35Chương V10cái
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V0,610 cọc
55Rải dây thép địaChương V3,410 m
56Rải dây thép địa (tiếp địa d10)Chương V1,510 m
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,410 đầu cốt
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V6m3
59Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V6m3
DO THIÍ NGHIỆM ĐẤU NỐI LƯỚI
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtChương V2sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V6sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V22sợi
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V1bộ
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V10sợi
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V21 vị trí
DP THIẾT BỊ DẠY HỌC
DQ THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN
1Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông, tù, góc kề bù), tia phân giácLàm bằng nhựa có gắn thước đo độ2Bộ
2Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụtBằng nhựa trong suốt có một số đường cơ bản.2Bộ
3Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đềuBằng nhựa trong suốt2Bộ
4Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụtGồm: Động cơ nhỏ có trục thẳng đứng quay tròn được và dễ gắn các mảnh hình: hình tròn, hình tam giác cân, hình chữ nhật bằng nhựa màu.2Bộ
5Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụtGồm: Hình trụ Φ100mm cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Hình chóp nón đường kính đáy 100mm cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Hình cầu đuờng kính ngoài 100mm. Hình trụ đuờng kính trong 100mm cao 110mm. Phễu có đường kính miệng phễu Φ60mm. Tất cả các khối làm bằng nhựa trong suốt và đựng được nước để thực hành.2Bộ
6Bộ thước vẽ bảng dạy họcThước thẳng: dài 1m, có đơn vị đo là Inch và cm.Thước đo góc đường kính Φ300mm có hai đường chia độ, khuyết ở giữa.Com pa bằng gỗ hoặc kim loại.Ê ke vuông, kích thước (40x40)mm. Thước thẳng 602Bộ
7Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời1. Thước cuộn: Thước có độ dài tối thiểu từ 10m. 2. Chân cọc tiêu, Gồm: 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính Φ20mm, độ dày của vật liệu là 4mm. 3 chân bằng thép CT3 đường kính Φ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện 3. Cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12x12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa. 4. Chân chữ H: Bằng thép có đường kính Φ19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm, gồm: 2 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen. 1 thanh 600mm sơn tĩnh điện màu đen. 2 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen. 4 khớp nối chữ T bằng nhựa. 2 cút nối thẳng bằng nhựa. 4 đầu bịt bằng nhựa. 5. Eke đạc: Bằng nhôm, có kích thuớc (12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm. Liên kết góc vuông bằng 2 má nhựa; 2 thanh giằng bằng thép có kích thước (12x2)mm (trong đó 1 thanh dài 330mm, một thanh dài 430mm). 6. Giác kế: Mặt giác kế có đường kính Φ140mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Trên mặt giác kế được chia độ và đánh số (khắc chìm), có gá hình chữ L kích thước (30x10x2)mm. Tất cả được gắn trên chân đế có thể điều chỉnh được thăng bằng và điều chỉnh độ cao từ 400mm đến 1200mm. 7. Ống nối: Bằng nhựa màu ghi sáng Φ22mm, dài 38mm trong có ren M16. 8. Ống ngắm: Bằng ống nhựa Φ27mm, dài 140mm, hai đầu có gắn thuỷ tinh hữu cơ độ dày 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen 1/4. 9. Quả dọi: Bằng đồng Φ14mm, dài 20mm. 10. Cuộn dây đo: Dây có đường kính Φ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ Φ80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây).2Bộ
DR THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN VẬT LÝ
1Chân đế (Đế 3 chân)Bằng Tole , bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng.10Cái
2Kẹp đa năngLàm bằng hợp kim nhôm nhẹ, cán bằng nhựa; cứng, có đệm mút.11Cái
3Thanh trụ 1 (500mm)Bằng Inox; - Loại dài 500mm; Φ10mm; - Loại dài 360mm, Φ10mm một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm.10Bộ
4Thanh trụ 2 (250mm)Bằng Inox; - Loại dài 250mm; Φ10mm - Loại dài 200mm; Φ10mm, 2 đầu vê tròn10Bộ
5Khớp nối chữ thậpKích thước (43x20x18)mm bằng nhôm đúc áp lực, có vít hãm, tay quay bằng thép.10Bộ
6Bình trànBằng nhựa trong. Dung tích 650ml; dùng kèm cốc nhựa dung tích 200ml.10Cái
7Bình chia độ (ống đong 250ml)Hình trụ Φ30mm; cao 180mm; có đế; GHĐ 250ml; ĐCNN 2ml; làm bằng thủy tinh trung tính.10Cái
8Tấm lưới (inox, chịu nhiệt)Bằng sắt hoặc đồng, chịu nhiệt. Kích thước Φ100mm ; có giá đỡ bằng thép uốn thành hình tròn Φ70mm có thanh để kẹp vào giá.10Cái
9Bộ lực kế (2.5-5; 0.3-1; 2.5; 2; 5N)Bộ gồm: - Loại (2,5-5)N và (0,3-1)N; - Loại 2,5N bảng dẹt chưa chia vạch - Loại 2N độ chính xác 0,02, loại 5N độ chính xác 0,05 ; hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo.10Bộ
10Cốc đốt 500mlThuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc24Cái
11Đèn cồnThuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).12Cái
12Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầuHình chữ L, hở 2 đầu, Φ trong 2mm, cạnh dài ống: 150mm, cạnh ngắn ống: 50mm12Cái
13Bộ thanh nam châmKích thước (10x50) mm; kích thước (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau.12Bộ
14Biến trở con chạyLoại 20W-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Gắn trên đế cách điện kích thước (162x56x13)mm dày 3mm để cắm lên bảng điện; có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Φ4mm12Cái
15Ampe kế một chiều (1-3A)Thang 1A nội trở 0,17Ω/V; thang 3A nội trở 0,057Ω/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Độ chính xác 2,5. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định, có tên hãng sản xuất12Cái
16Biến thế nguồnSử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Cầu chì 5A. - công tắc đóng/ngắt.12Cái
17Bảng lắp ráp mạch điệnKích thước (240x360x20)mm bằng nhựa màu trắng sứ trên mặt có khoan thủng 96 lỗ cách đều nhau 30mm (thành 12 hàng, 8 cột) để gắn các linh kiện (yêu cầu bảng phải phẳng, không cong vênh).12Cái
18Vôn kế một chiều (6-12V)Thang đo 6V và 12V; nội trở >10007Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định.12Cái
19Bộ dây dẫnBộ gồm 20 dây nối có tiết diện 0,75mm2, có phích cắm đàn hồi ở đầu, cắm vừa lỗ có đường kính 4mm, dài tối thiểu 500mm.12Bộ
20Đinh ghim (24 cái/vỉ)Một vỉ (24 cái). Mạ Inox, mũ nhựa tròn to.2vỉ
21Nguồn sángTạo được chùm tia song song, hội tụ, phân kỳ; bên trong có pin.12Bộ
22Pin 1.5VNguồn điện 1,5 V24đôi
23Đèn pinCó pha Parabol, bóng đèn dây tóc nhỏ, có thể điều chỉnh khoảng cách từ đèn đến pha12Cái
24Bút thử điện thông mạchLoại thông dụng12Cái
25Nhiệt kế rượuCó độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C.12Cái
26Mảnh phim nhựaGồm kích thước (130x180)mm và kích thước (30x40)mm.12mảnh
27Bình cầu 250ml + nút cao suThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm, có nút đậy khít).12Cái
28Bình tam giác 250mlThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích th­ước Φ28mm).12Cái
29Cân Rôbecvan 200gr + bộ quả cânLoại 200g; kèm hộp quả cân; dung sai ± 1g2Bộ
30Bộ gia trọng (6 quả)Gồm: - 6 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 50g/quả. - 1 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 200g.12Bộ
31Mặt phẳng nghiêngDài 500mm; giá đỡ có thể thay đổi được độ cao, trên có vạch chia.12Cái
32Thước cuộn 1.5mDây không dãn, có độ dài tối thiểu 1500mm12Cái
33Xe lănBằng nhôm, có 4 bánh, kích thước (120x60x40)mm; có móc để buộc dây.12Cái
34Lò xo lá uốn trònLàm bằng lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm; Φ80mm.12Cái
35Lò xo xoắnLoại 2,5N – 5N12bộ
36Khối gỗKích thước (40x60x120)mm trên có khoét 3 lỗ để quả nặng 50g, đầu có chỗ buộc dây.12Cái
37Thước thẳngGiới hạn đo 300mm; có giá đỡ để gắn vào chân đế.12Cái
38Đòn bẩy + TrụcThanh nhựa cứng, có lỗ móc lực kế cách đều nhau, dài tối thiểu 300mm móc trên giá có điểm tựa trục quay.12Cái
39Ròng rọc cố địnhΦ40mm; có móc treo, dây không giãn12Cái
40Bộ thí nghiệm về áp lựcGồm - 2 khối thép kích thước (20x40x80)mm; - Khay nhựa kích thước (150x100x15)mm chứa đầy bột không ẩm.12Bộ
41Máng nghiêng 2 đoạnDài 500mm (có thể nghiêng) và 600 mm bằng kim loại12Cái
42Bánh xe Mác-xoenĐường kính (Φ) 100mm, trục cônic12Cái
43Máy A-tútCao 1000mm, có điều chỉnh phương thẳng đứng, thước gắn vào trụ, ròng rọc ...2Bộ
44Khối nhôm (thay = khối nhựa)Hình trụ Φ40mm, cao 40mm, có móc treo12Khối
45Máy gõ nhịpLoại thông dụng.12Cái
46Khối ma sátBằng gỗ, có một mặt ráp.12Cái
47Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏngNhựa trong Φtrong 38mm; Φngoài 45mm, cao 300mm.12Cái
48Ống nhựa cứng (bình thông nhau)Thẳng, cứng, trong suốt, kích thước: Φ6mm, dài 20mm, hở hai đầu (bình thông nhau).12Cái
49Ống nhựa mềm (bình thông nhau)Mềm, trong suốt, lắp khít đầu ống thủy tinh, để nối bình thông nhau.12Cái
50Giá nhựa (giá đỡ bình thông nhau)Giá đỡ bình thông nhau12Cái
51Ống thủy tinhThẳng hở 2 đầu, dài 20mm, Φ trong 20mm,12Cái
52Tấm nhựa cứngΦ60mm, dày 1mm, có móc ở tâm12Cái
53Ròng rọc độngΦ40mm, có móc treo12Cái
54Thước + Giá đỡDài 500mm, đánh số dọc thước.12Bộ
55Bi sắtΦ15mm, có móc treo kèm cuộn dây treo không giãn.12Viên
56Bộ lò xo lá tròn + đếLá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm, Φ80mm12Cái
57Đồng hồ bấm giâyLoại thông dụng, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.2Cái
58Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn,Gồm: 1quả cầu thép đồng chất Φ30mm. 1 trụ thép Φ10mm; dài 150mm có tay cầm bằng gỗ; 1 vòng kim loại để lọt quả cầu, có tay cầm bằng gỗ.2Bộ
59Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắnThanh thép dài khoảng 200mm; một đầu chốt chặt trên giá đỡ bằng ốc vít, đầu kia cài chốt bằng lẫy dễ gãy. Giá đỡ chắc chắn, chịu nhiệt có sự nở vì nhiệt không đáng kể.2Bộ
60Ống thủy tinh thành dàyỐng thẳng, dài 200mm, hở 2 đầu Φ trong 1mm24Cái
61ChậuHình trụ Φ200mm; làm bằng thủy tinh hoặc nhựa12Cái
62Phễu (nhựa)Đường kính miệng Φ60mm bằng nhựa12Cái
63Băng képLá kim loại bằng đồng gắn chặt chồng khít với lá kim loại bằng thép. Gắn được trên giá đỡ.12Cái
64Nhiệt kế y tếLoại thông thường12Cái
65Đĩa nhôm phẳng có gờΦ75mm12Cái
66Bộ thí nghiệm dẫn nhiệtGồm 3 thanh đồng, sắt, nhôm có vạch vị trí cách đều nhau để gắn sáp; các đinh gắn.12Bộ
67Ống nghiệm + Nút cao suThuỷ tinh chịu nhiệt, Φ20mm, dài 200mm12Cái
68Bình trụ: Thuỷ tinh KT Φ120mm, cao 180mm, có nắp, tấm kính ngăn, giá để nến.Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ18mm, cao 180mm.2Cái
69Bình cầu 250ml, phủ muộiThuỷ tinh chịu nhiệt, phủ muội, đế tròn, dung tích 250ml, nút cao su, có lỗ.2Cái
70Bộ nút cao su (đựng ống nghiệm + đựng bình cầu)- Loại nút để đậy ống nghiệm, - Loại nút để đậy bình cầu, có lỗ cắm ống thuỷ tinh12Bộ
71Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bànBằng nhựa hoặc kim loại12Cái
72Màn ảnhMặt Formica trắng, kích thước (150x200)mm có gắn trụ để lắp vào giá quang học.12Cái
73Hộp kín bên trong có bóng đèn và pinCó công tắc tắt, mở bóng đèn, có lỗ quan sát12Hộp
74Ống nhựa congΦtrong 3mm; dài 200mm12Ống
75Ống nhựa thẳngΦtrong 3mm; dài 200mm12Ống
76Gương phẳngKích thước (150x200x3)mm, mài cạnh12Cái
77Thước chia độ đo góc (nửa vòng tròn chia độ)Trắng, mỏng12Cái
78Tấm kính không màuKích thước (150x200x3)mm, mài cạnh12Tấm
79Gương tròn phẳng; Φ80 – 100mmΦ80 – 100mm, khung bằng nhựa12Cái
80Gương cầu lồi; Φ80 – 100mmΦ80 – 100mm, khung bằng nhựa12Cái
81Gương cầu lõm; Φ80 – 100mmΦ80 – 100mm, khung bằng nhựa12Cái
82Tấm nhựa kẻ ô vuôngKích thước (220 x 300 x 1)mm12Miếng
83Bình nhựa trong suốtKích thước (120x100x40)mm.12Cái
84Bảng; Kích thước 200x235 (mm), có chỗ gắn đèn laserCó chỗ gắn giá đèn Laser; sơn màu đen; kích thước (200x235)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm; hai chân dễ tháo lắp. Đảm bảo chắc chắn.12Cái
85Đũa nhựaDài 200mm; Φ3mm12Cái
86Bộ đèn Laser và giá lắp đèn LaserKích thước (38x74x140)mm. Vỏ nhôm sơn tĩnh điện màu xám mờ, 2 mặt nắp nhựa HI màu xám. Gồm 4 đèn LASER. Tạo sẵn chùm tia (3 tia) song song và đồng phẳng, mỗi tia cách nhau 10mm; một tia có thể thay đổi độ nghiêng nhưng vẫn đồng phẳng với 3 tia kia Điện áp hoạt động từ 5-12V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2mm đến 1,5mm; có bộ đặt chế độ làm việc và bảo vệ cho laser; Công tắc tắt mở cho từng đèn laser. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành.2Bộ
87Tấm nhựa chia độKích thước (140x115x3,5)mm nhựa HI bóng mờ in vòng tròn chia độ Ф105mm, độ chia nhỏ nhất 100 có gắn 2 nam châm Ф8mm.12Cái
88Vòng tròn chia độKích thước Ф125mm, gồm 2 tấm ép sát: 1 tấm cao su dày 7mm trên mặt có chia độ (chia độ nhỏ nhất =5o), tấm dưới nhựa HI dày 2mm.12Cái
89Tấm bán nguyệtBằng thuỷ tinh quang học, đường kính 80mm, dày 15mm12Cái
90Thấu kính hội tụ; f = 50mm và f = 100mmLàm bằng thuỷ tinh quang học, gồm 2 loại có tiêu cự f = 50mm và f = 100mm, có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm.12Bộ
91Thấu kính phân kì f = -100mmBằng thuỷ tinh quang học f = -100mm. Giá viền nhựa, khoan giữa để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm.12Cái
92Tấm kính phẳngBằng thuỷ tinh quang học, là hình tròn có đường kính bằng đường kính của thấu kính hội tụ dày 7mm có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm.12Cái
93Giá quang họcKích thước (32x26x600)mm bằng nhôm định hình dày 1,2mm; Chân chữ A kích thước (170x80x15)mm bằng nhựa ABS màu đen có vít điều chỉnh cân bằng; 04 con trượt bằng nhôm đúc kích thước (20x20x42)mm, có thể di chuyển dọc trên trục quang học có vít hãm bằng đồng.01 đế nguồn sáng bằng tôn kích thước (70x80x1,5)mm được uốn thành hĩnh chữ U gắn trên trục Inox Ф6mm dài 80mm.12Bộ
94Khe sáng chữ FNhôm dày 1mm, kích thước (70x90)mm. Chữ F kích thước (10x15)mm nét chữ 0,9-1mm (tấm nhôm sơn tĩnh điện màu đen).12Cái
95Mô hình máy ảnh loại nhỏKích thước (105x65x45)mm bằng nhựa HI, trong hộp nhựa tối có màn ảnh. Vật kính Ф10mm bằng thủy tinh trong suốt không vân, không bọt n=1,52; f=50mm; Kính mờ bằng nhựa trong nhám một mặt.12Cái
96Bộ kính lúp G=1,5x, 3x, 5xG=1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân.12Bộ
97Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính,Gồm: Một nguồn sáng kích thước (38x38x150)mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam; bóng đèn 12V-21W, gắn thấu kính hội tụ f=50mm có khe cài và tấm lọc màu bằng thuỷ tinh hữu cơ (nửa xanh, nửa đỏ). Một lăng kính tam giác đều cạnh 25mm, cao 70mm trên gá đỡ và trục quay có vít hãm. Một đế kích thước (100x250x30)mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam có gắn miếng sắt kích thước (30x60)mm dày 2mm để đặt nguồn sáng; Trên đế có gắn màn hứng ảnh bằng nhựa màu trắng mờ kích thước (80x120) mm có giá quay (cán quay dài 150mm).12Bộ
98Đĩa CDĐĩa trắng12Cái
99Bộ đèn trộn màu của ánh sángGồm: Một hộp nhôm kích thước (60x60x130)mm, hai cửa số ở hai bên cánh có bản lề để quay theo các góc độ khác nhau, trụ đỡ Ф6mm dài 80mm, có hệ thống làm mát bằng quạt 12V xoay chiều gắn ở đáy hộp; Một bóng đèn Halogen 12V-35W; Ba tấm lọc màu mỗi tấm kích thước (34x54x3)mm làm bằng thuỷ tinh quang học màu (đỏ, lục, lam).12Bộ
100Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vậtGồm: Một hộp nhôm hình hộp kích thước (76x76x230)mm mặt trong hộp sơn đen; đáy hộp (bên trong) có vẽ 3 vòng tròn và 3 chữ cái A-B-C màu (đỏ, lục, đen) trên giấy trắng; hai đầu có nắp nhựa HI màu đen. Ba loại đèn LED (đỏ, lục) và đèn sợi tóc loại 3V; có giá đỡ pin và 2 pin tiểu 1,5V, có 3 nút ấn cho 3 loại đèn màu riêng biệt.12Bộ
101Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sángGồm: 1 bóng đèn 12V-21W có đui và dây nối, đầu dây có lỗ cắm giắc Ф4mm; Hai hộp làm bằng hợp kim nhôm kích thước (25x76x100)mm dày 0,9mm, hai hộp được sơn tĩnh điện (một hộp màu đen, một hộp màu trắng) trên mỗi hộp đều có ống cắm nhiệt kế, có vít hãm tai hồng M4, có thể tháo lắp thay đổi vị trí của hai hộp nhôm. Hai nhiệt kế bách phân loại Ф5,5mm. Tất cả được lắp trên đế bằng nhôm hợp kim kích thước (25x76x170)mm sơn tĩnh điện màu trắng có nắp bịt hai đầu; 4 chân nhựa cao 10mm.12Bộ
102Trống, dùiTrống có đường kính Ф180mm, chiều cao 200mm. Dùi gõ thích hợp với trống.24Cái
103Quả cầu nhựa có dây treoQuả bóng bàn loại thông dụng.12Quả
104Âm thoa, búa cao suÂm thoa chuẩn dài cỡ 200mm12Cái
105Bi thépФ20mm, có dây treo.24Viên
106Thép láKích thước (0,7x15x300)mm.12Tấm
107Đĩa phát âmФ200mm, 3 hàng lỗ cách đều tâm đĩa.12Cái
108Mô tơ 1 chiều3V – 6V gắn được vào đĩa phát âm.12Cái
109Ống nhựa (ống cao su dẻo)Gồm 1 ống dài 600mm, đường kính trong 3mm và 1 ống dài 600mm, đường kính trong 10mm.24Ống
110Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pinCả bộ đựng trong hộp, trong suốt không thấm nước, có công tắc tắt, mở.12Bộ
111Thước nhựa dẹt (300mm)Dài 300mm, đơn vị đo 1mm12Cái
112Mảnh nhôm mỏngKích thước (80x80)mm.12Mảnh
113Đũa nhựa có lỗ giữa F10, 200mmФ10mm; dài 200mm, có trục nhọn có đế để đặt đũa nhựa.24Cái
114Thanh thủy tinh hữu cơKích thước (5x10x200)mm.12Cái
115Giá lắp pin có đầu nối ở giữaBằng nhựa, lắp pin loại AA12Cái
116Công tắc - Kiểu cầu dao có đế nhựa- Kiểu cầu dao có đế nhựa, kích thước (65x35x13)mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm.- Má cầu dao làm bằng đồng đàn hồi bản rộng 8mm dày 0,8mm mạ Crôm-Niken. Thân cầu dao làm bằng đồng thau kích thước bản rộng 8mm dày 1mm mạ Crôm-Niken12Cái
117Chốt: Ф4mm dài 40mm.Ф4mm dài 40mm2Cái
118Dây điện trở: Ф0,3mm, dài 150-200mm.Ф0,3mm, dài 150-200mm2Dây
119Điôt quang (LED)Loại thông dụng, có giá đỡ.12Cái
120Bóng đèn kèm đuiLoại 2,5 V bóng đèn nhỏ, đui xoáy24Cái
121Bóng điện: 220V x 60W (1 đui ngạnh và 1 đui xoáy)Đèn điện loại 220V x 60W (1 bóng đui ngạnh và 1 bóng đui xoáy).4Bộ
122Bộ cầu chì ốngCác loại 0,5A-1A-2A-5A-10A; ống bằng thuỷ tinh hoặc sứ12Bộ
123Cầu chì dâyCầu chì có dây chì loại 0,5 A12Cái
124Nam châm điệnDùng pin, hiệu điện thế 3÷6 V12Cái
125Ampe kế chứng minhKích thước tối thiểu (300x280x110) mm, có các thang đo sau:- Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 2,5A, có thang đo mA và A. - Điện áp một chiều: Giới hạn đo 5V có thang đo V.2Cái
126Kim nam châmMàu sơn 2 cực khác nhau, có giá đỡ12Cái
127Chuông điện6 V, điện một chiều12Cái
128Bình điện phânBình nhỏ 200ml có nắp đỡ 2 điện cực bằng than12Cái
129Ampe kế một chiều (1-3A)Loại 3V-15V một chiều, nội trở 100 Ω/V12Cái
130Giá lắp pinKích thước (137x104x33)mm lắp 4 pin R30mm có 3 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm để lấy điện ra (0-3V-6V); có công tắc tắt mở nguồn, có đèn LED báo nguồn (lẫy nắp pin bằng đồng đàn hồi dày 0,7mm).12Cái
131Ống dây: 300 vòng dây đồng Ф0,3mmGồm 300 vòng dây đồng Φ0,3mm cuốn trên vòng xuyến bằng nhựa PS-HI đường kính trong 300mm dày 18mm (kể cả đai chặn dây), hai đầu dây ra có giắc để cắm lên giá treo (bằng nhựa PS-HI kích thước (52x20x22)mm có 2 cặp lỗ cắm giắc Φ4mm có thanh trụ nhựa Φ10mm dài 100mm).12Cái
132Thanh sắt nonKích thước 10mm x 20mm x 170mm; gắn đứng trên đế tròn Φ35mm dày 4mm, có móc treo bằng đồng.12Cái
133Bộ bóng đèn: 2 đèn loại 220V-100W và 220V-25WGồm đui, dây, phích cắm; 2 đèn loại 220V-100W và 220V-25W, cùng gắn trên 01 bảng điện.2Bộ
134Động cơ điện – Máy phát điệnGồm: 2 thanh nam châm vĩnh cửu kích thước (32x27x20) mm. Rôto bằng thép Φ70x42mm gắn trên trục quay Φ0,8mm bằng thép, một đầu trục gắn puli bằng nhôm có Φngoài=24mm, đầu kia gắn cổ góp để lấy điện ra 1 chiều và xoay chiều, hai thanh quét bằng đồng đàn hồi kích thước (6x4,5)mm. Vô lăng (có trục quay, tay quay và giá trục quay) bằng nhựa PS-HI đường kính 170mm, dày 13mm, phẳng, không vênh. Đế gỗ MDF sơn PU bóng màu đen kích thước (300x200x15)mm có 4 chân cao 10mm bằng cao su; trên mặt có: 2 cọc đấu dây có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm (để cấp và lấy điện ra), gắn (đui + đèn) loại 6,3V. 2 đèn LED mắc song song ngược chiều trên tấm mạch in kích thước (30x70)mm có thể cài để lấy điện trên 2 cọc đấu dây ở mặt đế.12Cái
135Điện trở mẫuMột bộ gồm 04 cái 6Ω; 10Ω; 15Ω; 16Ω quấn trên lõi Bakelit hình trụ Φ15,9x56mm (kể cả ốp nhựa chặn dây). Lõi có gờ để quấn dây, hai đầu có ốp nhựa chặn; có chân đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm.12Bộ
136Thanh đồng + ĐếThanh đồng Φ4mm dài 40mm. Đế kích thước (168x110x26)mm trên có 2 thanh đồng Φ7mm dài 130mm có giá đỡ, hai đầu nối với ổ cắm Φ4mm.12Bộ
137Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ L=900; 1800; 2700mmLoại L=900mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rãnh. Loại L=1800mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ Φ15,9x56mm có rãnh. Loại L=2700mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ Φ15,9x79mm có rãnh. Mỗi loại đều được gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Trên đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm12Bộ
138Dây cônstăngtan loại lớn: Ф0,6mm dài 1800mmDây Φ0,6mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rãnh, gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm.12Cái
139Dây Nicrôm: Ф0,3mm dài 1800mmDây Φ0,3mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rẵnh gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm.12Cái
140Dây thép: Ф1,6mm dài 80mmHình trụ Φ1,6mm dài 80mm.12Cái
141Biến trở than: tay vặn 1Ω; trị số biến trở 2KΩLoại biến trở có tay vặn 1Ω; trị số biến trở 2KΩ; Lắp trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện.12Cái
142Điện trở ghi số: 100Ω; 2KΩ; 1MΩĐiện trở mẫu 100Ω; 2KΩ; 1MΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện.12Bộ
143Điện trở có vòng màu: 47Ω; 560Ω; 200KΩĐiện trở mẫu 47Ω; 560Ω; 200KΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện.12Bộ
144Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấyVỏ Inox hình trụ Ф98mm, cao 102mm; Ruột trong Inox Ф69mm, cao 70mm; Nắp nhựa PVC dày 7mm trên có 2 lỗ Ф4mm để cắm giắc nối; Thanh đồng Ф4mm, dây điện trở Nicrom 0,4mm điện trở 6,5Ω. Que khuấy bằng nhôm có lá khuấy mảnh có núm nhựa HI, Bình nhiệt lượng kế được gắn trên giá đỡ 3 chân.12Bộ
145Nam châm chữ UBằng thép hợp kim kích thước (8x20x80)mm, khẩu độ 60mm; màu sơn 2 cực khác nhau.12Cái
146La bàn loại toKim dài 45mm, vỏ nhựa trong.12Cái
147La bàn loại nhỏCó đường kính 20mm.18Cái
148Bộ thí nghiệm Ơ-xtetDây đồng Ф1,2mm uốn hình chữ U kích thước (10x140x10)mm cắm trên 2 trụ bằng đồng Ф7x25mm gắn trên đề nhựa PS-HI màu da cam kích thước (50x162x13)mm dày 3mm trên đế có hai lỗ cắm điện bằng đồng Ф4mm.12Bộ
149Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sứcHộp có kích thước (220x150x7)mm, mặt mica trong, đáy nhựa HI màu trắng sứ, trong có dầu nến và mạt sắt, đảm bảo không chảy dầu.12Cái
150Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dâyGồm 2 tấm kích thước (220x150x7)mm, một tấm bằng mica trong, một tấm bằng nhựa HI màu trắng sứ, trong có một lớp dầu nến và mạt sắt, có ống dây Ф40 gồm 5 cuộn nối tiếp, khoảng cách giữa tâm hai cuộn dây là 12,5mm (bản cuộn dây là 10mm). Trên mặt 2 tấm nhựa và mica có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng Ф4mm.12Cái
151Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu- Ống dây A: Gồm 1450 vòng dây đồng Ф0,3mm quấn trên ống nhựa dài 74mm (cả 2 vai chắn dây) đường kính (trong 7mm, ngoài 15mm) gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm.- Ống dây B: Gồm 1600 vòng dây đồng Ф0,3mm quấn trên ống nhựa trong suốt dài 95mm, đường kính (trong 42mm, ngoài 47mm) có hai vai chặn dây và làm chân đỡ bằng nhựa ABS (trên vai chặn có 2 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm.12Bộ
152Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường,Gồm: - Cuộn dây 8000vòng bằng đồng Ф0,16mm quấn trên lõi nhựa cách điện có 2 lỗ cắm bằng đồng Ф4mm được gắn trên giá đỡ kích thước (25x60x10)mm có trục quay. - Hai đèn LED mắc song song ngược chiều, trên tấm mạch in có hai giắc cắm Ф4mm.- Đế bằng nhôm hợp kim sơn tĩnh điện kích thước (100x300x20)mm, hai đầu có ke nhôm kích thước (20x30x100)mm; có 1 ổ bi lỗ Ф4-5mm để lắp các trục quay- Hai giá kẹp thanh nam châm có trục quay bằng thép đàn hồi kích thước (51x25x25)mm.- Một lõi chữ I bằng tôn silic kích thước (20x20x70) mm có díp đàn hồi.12Bộ
153Quạt điện: chiều nhỏ; Điện áp 2,5V đến 6VLoại động cơ điện một chiều nhỏ; Điện áp hoạt động từ 2,5V đến 6V; cánh nhựa (3 cánh) được gắn trên đế nhựa PS-HI kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện; hai đầu có lỗ cắm bằng đồng Ф4mm.12Cái
154Biến thế thực hànhGồm: 2 cuộn dây đồng một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 200vòng+200vòng; một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 400vòng+200vòng (cả hai quấn trên cốt bằng nhựa HI có 4 lỗ ra dây bằng đồng Ф4mm). Lõi thép chữ U và chữ I bằng tôn Silic tiết diện ngang (20x20)mm được ép sát bằng gông thép và đinh tán; lõi U-I được ghép kín mạch từ bằng 2 vít hãm M6 có thể tháo lắp được rời nhau. Tấm đế bằng nhựa HI màu đen kích thước (104x74x19)mm, dày 2,5mm.12Bộ
155Ampe kế xoay chiều (1-5A)Thang đo 1A, nội trở 0,4Ω/V; thang 5A nội trở 0,08Ω/V. ĐCNN 0,1A, đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng12Cái
156Vôn kế xoay chiều (12-36V)Thang đo 12V và 36V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,2V; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Ф4mm.12Cái
157Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiềuGồm: Một đế bằng nhựa HI kích thước (120x105x25) mm, dày 2,2mm. Một cuộn dây đồng Ф0,5mm cuốn 500 vòng trên lõi thép kích thước (38x30x35)mm. Một nam châm đất hiếm kích thước (80x18x8)mm có gối đỡ bằng nhựa HI cao 15mm.12Bộ
158Chuông điện xoay chiềuGồm: Một đế bằng nhựa HI kích thước (150x200x10) mm, dày 2mm. Một cuộn dây đồng Ф0,4mm quấn 300vòng. Một chuông đường kính 76mm cao 18mm có tay chuông bằng lá thép đàn hồi.2Bộ
159Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại,Gồm: Một giá đỡ bằng ván MDF sơn phủ PU kích thước (35x600x9)mm có vạch chia để đánh dấu độ cao. Một vòng cung R=800mm, sâu 80mm làm bằng nhôm định hình U17,5mm gắn chặt trên giá đỡ. Một viên bi sắt đường kính 30mm mạ Ni-crôm.2Bộ
160Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trờiGồm: Một tấm pin mặt trời kích thước (40x60)mm; điện áp không tải từ 0,6V đến 2,4V; độ nhạy lớn nhất với ánh sáng 0,48μm đến 1,2μm; Pin được gắn trên giá kích thước (8,5x8,5)mm có 2 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm để lấy điện ra và có thể quay theo mọi phía để đón ánh sáng. Một động cơ loại DC 3V gắn trên trục Ф10mm cao 100mm, trên trục có lắp 1 hình tròn bằng nhựa đường kính 50mm, bề mặt chia thành 3 phần đều nhau qua tâm mỗi phần được sơn 1 màu riêng biệt (đỏ, lục, lam).12Bộ
161Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LEDGồm: Một mô tơ quạt gió loại 6V hình trụ Ф20mm gắn trên trục nhựa cao 30mm và đế nhựa kích thước (55x55x40)mm; đường kính sải cánh Ф60mm có thể lắp trên bảng điện. Một mô tơ hứng gió loại 6V hình trụ Ф20mm gắn trên trục nhựa cao 30mm và đế nhựa kích thước (55x55x40)mm; đường kính sải cánh Ф60mm có thể lắp trên bảng điện. Một đèn LED để hiển thị sự xuất hiện của dòng điện.2Bộ
DS THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN HÓA HỌC
1Mô hình phân tử dạng đặcGồm: 17 quả Hiđro, màu trắng, Φ32mm. 9 quả Cacbon nối đơn, màu đen, Φ45mm. 10 quả Cacbon nối đôi, nối ba, màu ghi, Φ45mm. 6 quả Oxy nối đơn, màu đỏ, Φ45mm. 4 quả Oxy nối đôi, màu da cam, Φ45mm. 2 quả Clo, màu xanh lá cây, Φ45mm. 2 quả Lưu huỳnh, màu vàng, Φ45mm. 3 quả Nitơ, màu xanh coban, Φ45mm. 13 nắp bán cầu (trong đó 2 nắp màu đen, 3 nắp màu ghi, 2 nắp màu đỏ, 1 nắp màu xanh lá cây, 1 nắp màu xanh coban, 1 nắp màu vàng, 3 nắp màu trắng). Hộp đựng có kích thước (410x355x62)mm, độ dày của vật liệu là 6mm, bên trong được chia thành 42 ô đều nhau có vách ngăn.2Bộ
2Mô hình phân tử dạng rỗngGồm: 24 quả màu đen, Φ25mm. 2 quả màu vàng, Φ25mm. 8 quả màu xanh lá cây, Φ25mm. 8 quả màu đỏ, Φ19mm. 8 quả màu xanh dương, Φ19mm. 2 quả màu da cam, Φ19mm. 3 quả màu vàng, Φ19mm. 30 quả màu trằng sứ, Φ12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Φ3,5mm để lắp các thanh nối). 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. 30 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm. 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. Hộp đựng có kích thước (170x280x40)mm, độ dày của vật liệu là 2mm, bên trong được chia thành 7 ngăn, có bản lề và khoá lẫy gắn thân hộp với nắp hộp.12Bộ
3Hộp mẫu phân bón hóa họcCác mẫu vật được gắn trên bảng có kích thước (200x320)mm, dưới mỗi mẫu vật có ghi chú gồm: Săm, lốp, băng tải, đệm cao su, bóng bay, dây cao su, gioăng máy...2hộp
4Mẫu các loại sản phẩm cao suMẫu các loại sản phẩm cao su2Hộp
5Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏCác mẫu vật gồm: Dầu thô, xăng, dầu hỏa, dầu diezen, dầu nhờn, parafin, hắc ín, tinh dầu, thuốc nhuộm, thuốc chữa bệnh, chất dẻo, len tổng hợp, sợi nhân tạo, nhựa đường…loại có trên thị trường. Mỗi mẫu vật được đựng vào lọ thủy tinh trong, kích thước Φ20mm cao 45mm có nút nhựa đảm bảo độ kín, ghi rõ tên mẫu, tên đơn vị sản xuất, thời hạn sản xuất. Các mẫu vật đuợc phân vào ô trong hộp để tiện lấy ra và lắp vào dễ dàng.2Hộp
6Mẫu các chất dẻoCác mẫu vật được gắn trên bảng có kích thước (200x320)mm, dưới mỗi mẫu vật có ghi chú gồm: Nhựa PVC, Polieste, PVA, nhựa PE, nhựa PP, nhựa PS, nhựa Bakelit, nhựa xốp, nhựa đường, nhựa trao đổi Ion, Compozit…kèm theo tên đơn vị sản xuất, thời hạn sản xuất.2Hộp
7Ống nghiệm F16Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.30chiếc
8Ống nghiệm có nhánh F18Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ18mm, chiều cao 180mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Φ6mm, dài 30mm, dày 1mm.4chiếc
9Ống hút nhỏ giọtQuả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.12chiếc
10Ống đong hình trụ 100mlThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học.6chiếc
11Ống thuỷ tinh hình trụ F18; 250mmThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ18mm, dài 250mm.4chiếc
12Ống hình trụ loe một đầu Φ43mm, dài 130mmThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ43mm, dài 130mm.4chiếc
13Ống dẫn thuỷ tinh các loạiỐng dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: 1 ống hình chữ L (60, 180)mm. 1 ống hình chữ L (40, 50)mm. 1 ống thẳng, dài 70mm (một đầu vuốt nhọn). 1 ống thẳng, dài 120mm (một đầu vuốt nhọn). 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60o) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm. 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm.6Bộ
14Ống dẫn bằng cao suKích thước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá.6chiếc
15Bình cầu không nhánh đáy tròn; 250mlThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm).4chiếc
16Bình cầu không nhánh đáy bằng; 250mlThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm).4chiếc
17Bình cầu có nhánh 250mlThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ27mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm).4chiếc
18Bình tam giác 250mlThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Φ28mm).6chiếc
19Bình tam giác 100mlThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Φ22mm).6chiếc
20Bình kíp tiêu chuẩnDung tích bầu trên 150ml, bầu dưới 250ml.2chiếc
21Lọ thuỷ tinh miệng rộngThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml.Kích thước: Chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 25mm); Đường kính (thân lọ Φ50mm, miệng lọ 40mm); Nút nhám có 3 nấc (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 32mm, Φlớn 42mm và phần nắp Φ50mm).6Cái
22Lọ thuỷ tinh miệng hẹpThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 15mm, Φlớn 18mm).6Cái
23Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọtThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm) ; Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 15mm, Φlớn 18mm); Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.6Cái
24Cốc thuỷ tinh 250mlThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ.4Cái
25Cốc thuỷ tinh 100mlThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ50mm, chiều cao 73mm có vạch chia độ.6Cái
26Phễu lọc thủy tinh cuống dàiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm).2Cái
27Phễu lọc thủy tinh cuống ngắnThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 20mm).2Cái
28Phễu chiết hình quả lêThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 125ml, chiều dài của phễu 270mm, đường kính lớn của phễu Φ67mm, đường kính cổ phễu Φ19mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Φ6mm dài 120mm.6Cái
29Chậu thủy tinhThuỷ tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và kích thước đáy Φ100mm, độ dày 2,5mm.2Cái
30Đũa thủy tinhThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trị Φ6mm dài 250mm.6Cái
31Đèn cồn thí nghiệmThuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).6Cái
32Bát sứ nungMen trắng, nhẵn, kích thuớc F80mm cao 40mm.6Cái
33Nhiệt kế rượuCó độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C.6Cái
34Kiềng 3 chânBằng Inox Φ4,7mm uốn tròn Φ100mm có 3 chân Φ4,7mm cao 105mm (đầu dưới có bọc nút nhựa).6Cái
35Dụng cụ thử tính dẫn điệnHình hộp chữ nhật bằng nhựa có kích thước (80x38x32)mm. Nắp trượt, có độ dày 2mm đậy lên khoang chứa 2 pin 1,5V, một đèn LED báo sáng; hai chân bằng đồng Φ4mm dài 55mm.2Cái
36Nút cao su không có lỗ các loạiCao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm:- Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm.6Bộ
37Nút cao su có lỗ các loạiCao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ ở giữa có đuờng kính Φ6mm, gồm:- Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm.6Bộ
38Giá để ống nghiệm (nhựa)Bằng nhựa, hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56)mm, độ dày của vật liệu là 2,5mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm, có 4 lỗ Φ12mm.6Cái
39Lưới thépBằng Inox, kích thuớc (100x100)mm có hàn ép các góc.6Cái
40Miếng kính mỏngKích thước (1x10x10)mm6Cái
41Cân điện tử hiện số 250gr, 0.1grĐộ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 250g.2cái
42Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏBằng Inox. Kích thước Φ6mm, cán dài 250mm .6Cái
43Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (thay bằng cỡ nhỏ)Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm2Cái
44Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏInox, có chiều dài 200mm, Φ4,7mm6Cái
45Giấy lọcKích thước Φ120mm độ thấm hút cao.2Hộp
46Găng tay cao suCao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất.2đôi
47Áo choàngBằng vải trắng.2Cái
48Kính bảo vệ mắt không màuNhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất.2Cái
49Kính bảo vệ mắt có màuNhựa trong suốt, có màu sẫm, chịu hoá chất.2Cái
50Chổi rửa ống nghiệmCán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm.6Cái
51Thìa xúc hoá chấtThuỷ tinh dài 160mm, thân Φ5mm.6Cái
52Panh gắp hóa chấtLoại sử dụng trong y tế6Cái
53Khay mang dụng cụ và hóa chất- Kích thước: (420x330x80)mm, - Vật liệu bằng gỗ tự nhiên dày 10mm- Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x180)mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất- Có quai xách bằng gỗ cao 160mm2Cái
54Bộ giá thí nghiệmGồm : Một đế bằng gang đúc (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (190x135x20)mm trọng lượng 850g đến 1000g có lỗ ren M8. Một cọc hình trụ inox đặc đường kính 10mm cao 500mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8 dài 13mm. 3 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6 sơn tĩnh điện, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa HI. Hai kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10 mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6. Một vòng kiềng bằng inox, gồm : một vòng tròn đường kính 80mm uốn thanh inox đường kính 4,7mm, một thanh trụ đường kính 10mm dài 100mm hàn chặt với nhau, 3 cảo, 2 cặp càng cua có lò xo, 1 vòng đốt.6Bộ
55Thiết bị điện phân nước- Đế bằng nhựa tròn Φ150mm, có gắn trục bằng thép Φ8mm; có công tắc bật/tắt nguồn pin 9V.- Ống nghiệm điện phân bằng thuỷ tinh trung tính hình chữ H có chia vạch nhỏ nhất 1ml.- Điện cực điện phân bằng thép không gỉ đúc liền khối với nút cao su chịu hoá chất - Van khí bằng nhựa ABS chịu hoá chất, chịu nhiệt được gắn với nút cao su chịu hoá chất.- Bầu đựng nước bằng thuỷ tinh- Toàn bộ hệ thống được gá lên đế nhựa bằng kẹp nhựa 3 chạc, được định vị bằng vít Φ6mm.2Cái
56Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn- Bình thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, trong suốt kích thước (120x120x60)mm, dày tối thiểu 3mm, có 2 điện cực (một bằng than, một bằng hợp kim). Bình được gá trên đế nhựa kích thuớc (43x68x14,3)mm; nắp bình bằng nhựa có 2 lỗ Φ19mm.- Hộp nguồn bằng nhựa kích thước (14,3x110x52)mm có gờ để ghép với đế bình thuỷ tinh.- Giá lắp (4 pin R30) kích thước (130x102x34)mm có 3 lỗ cắm điện ra (0-3V-6V) bằng đồng Φ4mm; có công tắc tắt mở nguồn, 2 dây nối nguồn dài 300mm, 2 đầu có giắc cắm bằng đồng Φ4mm.2Bộ
57Thiết bị chưng cấtGồm: Đèn cồn: Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). Bình cầu có nhánh: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ27mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm). Ống sinh hàn (thuỷ tinh trung tính, không có bọt, đường kính ngoài Φ30mm, ống ở giữa và dẫn chất lỏng ra Φ10mm, ống dẫn khí vào Φ20mm, ống dẫn nước làm lạnh Φ5mm có độ rộng giáp ống chính Φ20mm).Giá đỡ. Hệ thống ống dẫn: Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn.2Bộ
58Hóa chất lớp 8Hóa chất lớp 82Bộ
59Hóa chất lớp 9Hóa chất lớp 91Bộ
DT THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN SINH HỌC
1Mô hình Cá chépBằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng2Cái
2Mô hình ẾchBằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng2Cái
3Mô hình Châu chấuBằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng2Cái
4Mô hình Thằn lằnBằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng2Cái
5Mô hình Thỏ nhàBằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng2Cái
6Mô hình Chim bồ câuBằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng2Cái
7Mô hình Nửa cơ thể ngườiChiều cao tối thiểu 700mm. Bằng nhựa, tháo lắp dễ dàng, chân đế vững, có đánh số thứ tự và có bản chú thích kèm theo2Bộ
8Mô hình Bộ xương ngườiChiều cao tối thiểu 800 mm2Bộ
9Mô hình Cấu tạo mắt ngườiBằng nhựa2Bộ
10Mô hình Cấu tạo tai ngườiBằng nhựa2Bộ
11Mô hình Cấu tạo tuỷ sốngBằng nhựa2Bộ
12Mô hình Cấu tao tim ngườiBằng nhựa2bộ
13Mô hình Cấu trúc không gian ADNBằng nhựa2Bộ
14Mô hình Nhân đôi ADNBằng nhựa2Bộ
15Mô hình Tổng hợp ProteinBằng nhựa2Bộ
16Mô hình Tổng hợp ARNBằng nhựa2Bộ
17Mô hình Phân tử ARNBằng nhựa2Bộ
18Kính hiển vi XSP 13A + đènLoại thông dụng, độ phóng đại 900-1500 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô 50mm, điều chỉnh tinh từ 1,8mm đến 2,2mm; Có gương tụ sáng đường kính 50mm; Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm.2bộ
19Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác)Loại thông dụng6Bộ
20Kính lúp: kính lúp cầm tay, kính lúp có giáLoại thông dụng (kính lúp cầm tay, kính lúp có giá)6cái
21Khay nhựa đựng vật mổLoại thông dụng2cái
22Khay mổ và tấm kê ghim vật mổLoại thông dụng6cái
23Lam kínhLoại thông dụng2Hộp
24La menLoại thông dụng2Hộp
25Cốc thuỷ tinh: 250mlThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml: hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ.6cái
26Đĩa kính đồng hồLoại thông dụng6cái
27Đĩa lồng PêtriLoại thông dụng6cái
28Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan)Thuỷ tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và kích thước đáy Φ100mm , độ dày 2,5mm.2cái
29Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọtLọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, nút cao su vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.6cái
30Phễu thuỷ tinh loại toThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm).2cái
31Ống nghiệm F16Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.8cái
32Ống thí nghiệm sinh học: F40 x 200mmBằng nhựa trong, hình trụ Φ trong 36mm, Φ ngoài 40mm, dài Φ200mm4cái
33Nút cao suCao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao4cái
34Nút cao su không lỗCao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao4cái
35Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửaCao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao2cái
36Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân)Loại thông dụng2Bộ
37Chậu trồng cây có đĩa lótLoại thông dụng8cái
38Dầm đào đấtLoại thông dụng6cái
39Kẹp ống nghiệmInox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm6cái
40Kéo cắt cànhLoại thông dụng2cái
41Cặp ép thực vậtLoại thông dụng2Bộ
42Dao ghép câyLoại thông dụng2cái
43Đèn cồnThuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).2cái
44Giá ống nghiệm (nhựa)Kích thước (180x110x56)mm, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm.6cái
45Chổi rửa ống nghiệmCán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm.6cái
46Ống hút (dạng pipette)Loại thông dụng6cái
47Vợt bắt sâu bọLoại thông dụng3cái
48Vợt bắt động vật thuỷ sinhLoại thông dụng (cán dài 2m)3cái
49Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồLoại thông dụng2cái
50Lọ nhựa có nút kín (thay bằng lọ thuy tinh)Loại thông dụng8cái
51Hộp nuôi sâu bọLoại thông dụng2cái
52Bể kínhLoại thông dụng2cái
53Túi đinh ghimLoại thông dụng (vỉ 24 cái)2vỉ
54Khẩu trang, găng tayLoại thông dụng chịu được hoá chất4Bộ
55Ống đongThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học.4cái
56Ống hút có quả bóp cao suQuả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.4cái
57Móc thủy tinhLoại thông dụng4cái
58Đũa thủy tinhThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trị Φ6mm dài 250mm.4Bộ
59Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện)Loại thông dụng2Bộ
60Hệ thống đòn ghiLoại thông dụng2Bộ
61Kẹp kimLoại thông dụng2cái
62Máy ghi công cơLoại thông dụng4Bộ
63Ống chữ TLoại thông dụng4Bộ
64Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ)Loại thông dụng4Bộ
65Ống cao suKích thước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá.2cái
66Ống nhựa thẳngLoại thông dụng2cái
67Miếng cao su mỏngLoại thông dụng2Bộ
68Nhiệt kếLoại thông dụng4cái
69Máy đo huyết ápLoại thông dụng2cái
70Sinh học lớp 7Ete hoặc Clorophom 0,5l; Tananh (Tanin) 0,5l; Carmanh (đỏ cacmin) 0,1l; Xanh metylen 0,5l; Phoocmon 2l; Cồn 96 2l; Dung dịch Iot 5% 0,5l; Dầu Paraphin hoặc Vazonil 0,5l; Hòm gỗ thông đựng 2 cái2Bộ
DU THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN CÔNG NGHỆ
1Mô hình Con gàBằng nhựa có đánh dấu vị trí để tiêm. Kích thước tối thiểu (500x200x300)mm.4Con
2Mô hình Con lợnBằng nhựa có đánh dấu vị trí để tiêm. Kích thước tối thiểu (500x200x300)mm.4con
3Mô hình Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động,Các bánh răng ăn khớp nhau, có độ nhám để đai chuyển động không bị trượt.1Bộ
4Mô hình Động cơ điện 1 phaLoại thông dụng có vòng chập, sử dụng tối thiểu 1đôi cực từ.1Cái
5Mô hình Máy biến áp 1 phaLoại cảm biến (có cuộn sơ cấp và thứ cấp).1Cái
6Mô hình Mô hình mạng điện trong nhàSơ đồ đấu nối thiết bị dân dụng.1Bộ
7Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kimVải thông dụng1Bộ
8Các khối đa diệnCác khối đa diện: Hình hộp; Hình chóp; Hình lăng trụ; Khối hình trụ tròn; Hình trụ; Hình nón; Hình cầu; Ống trục (cắt đôi ); Các khối hình bằng nhựa, gồm: Khối đa diện có đường kính đáy 100mm, chiều cao 200mm. Khối hình trụ tròn có đường kính đáy 100mm, chiều cao 200mm.1Bộ
9Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, mayLoại thông dụng10Bộ
10Bộ dụng cụ cắm hoaLoại thông dụng5Bộ
11Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ănLoại thông dụng5Bộ
12Ống nhỏ giọtQuả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.6cái
13Thang màu pHLoại thông dụng6Tờ
14Giấy quỳ tímLoại thông dụng2Hộp
15Thìa xúc hoá chấtThuỷ tinh dài 160mm, thân Φ5mm.6cái
16Đĩa PêtriLoại thông dụng, có kích thước Φ200mm6cái
17Ống nghiệm F16Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính 16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.6cái
18Đèn cồnThuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).6cái
19Kẹp gắpInox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm6cái
20Nhiệt kế rượuCó độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C.6cái
21Túi ủ giốngVải côtông thông dụng6cái
22Chậu ngâm hạtKích thước tối thiểu Φ200mm.6cái
23Rổ ngâm hạtKích thước tối thiểu Φ140mm, kích thước lỗ Φ0,2mm.6cái
24Dao cấyBằng thép, lưỡi dao dài 120mm6cái
25Túi bầuBằng nhựa có kích thước Φ60mm18cái
26Chày, cối sứMen nhẵn (đầu chày và lòng cối men nhám), đường kính trung bình của cối 80mm, cao từ 50mm đến 70 mm; chày dài 120mm, 25mm. Đảm bảo độ bền cơ học.6Bộ
27Khay, kích thước: 200 x 120 x 3; kim loạiBằng kim loại có kích thước (200x120x3)mm.6cái
28Thước dây 1.5mBằng vải dài 1.500mm có vạch chia đến 1mm.6cái
29Đĩa đo độ trong của nướcVật liệu cứng, sơn hai màu đen và trắng, kích thước Φ200mm3cái
30Bộ dụng cụ cơ khíCSCN2058: Thước lá CSCN2059: Thước cặpCSCN2060: Clê CSCN2061: KìmCSCN2062: Etô tayCSCN2063: Thước đo gócCSCN2064: DũaCSCN2065: Cưa sắtCSCN2066: Mỏ lếtCSCN2067: Đục các loạiCSCN2068: Búa nguộiCSCN2069: Chấm dấuCSCN2070: Mũi vạchCSCN2071: Bộ mũi khoan2bộ
31Bộ dụng cụ kĩ thuật điện: kìm điện + tuốt dây, tuocnovitCSCN2072: Kìm điện Bằng thép CT45, dài 190mm, cán bọc nhựa cách điện, độ mở cực đại của mũi kìm 20mm.CSCN2073: Kìm tuốt dây - Bằng thép CT45 dài 175mm, thân sắt, cán bọc nhựa cách điện.CSCN2074: Cầu dao điện - Loại thông dụng 250V -10A.7Bộ
32Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quangLoại thông dụng1Bộ
33Máy biến ápLoại cảm ứng thông dụng, điện áp thứ cấp: 6 V, 12 –15 W1Cái
34Cầu chì ốngLoại thông dung tối thiểu 0,5A1Cái
35Vôn kế xoay chiều; 36VLoại thông dụng có điện áp U = 36 V1Cái
36Am pe kế; 5ALoại thông dụng có cường độ I = 5 A1Cái
37Đồng hồ vạn năngLoại thông dụng có các thông số:- Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10A, có các thang đo µA, mA, A.- Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10A, có các thang đo µA, mA, A.- Điện áp một chiều: Giới hạn đo 20V có các thang đo mV và V1Cái
38Bút thử điệnLoại thông dụng1Cái
39Dây dẫn điện (2 sợi, F1.8; 2500mm)Loại 2 sợi thông dụng, mỗi sợi có đường kính tối thiểu 1,8mm; chiều dài tối thiểu 2.500mm.1Bộ
40Công tắc 3 cựcLoại thông dụng (250V - 5A)4Cái
41Đồng hồ đo điện; 500VLoại thông dụng, đo được điện áp một chiều tối đa 500V, điện áp xoay chiều tối đa 1000V, dòng điện 1 chiều 10A, dòng điện xoay chiều 10A, điện trở nhiều thang đo.3Cái
42Vôn kế xoay chiều; 300VLoại điện từ, chỉ thị kim, độ chính xác 2,5; thang đo từ 0V đến 300V4Cái
43Công tơ điệnLoại một pha loại tối thiểu 5A, 220V - 50Hz.4Cái
44Mô đun trồng cây ăn quảGồm: 1 dao ghép bằng thép CT45, dài 210mm, bản rộng nhất 28mm dày 1mm, lưỡi góc mũi 45o. 1 dao ghép bằng thép CT45, dài 210mm bản rộng nhất 30mm dày 1mm, góc mũi 60o. 1 dao ghép bằng thép CT45, dài 175mm bản rộng nhất 20mm dày 1mm, góc mũi 45o. 1 kéo cắt cành bằng thép CT45, dài 210mm, độ mở cực đại mũi kéo 60mm, có lò so nén. 1 khay nhựa kích thước tối thiểu (270x200x37)mm .1Bộ
DV THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÝ
1Bộ phục chế các hiện vật cổGồm các hiện vật phục chế2Hộp
2Quả cầu địa lí tự nhiênĐúng nội dung, rõ, đẹp2Quả
3Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt NamGhi chú rõ từng loại quặng, khoáng sản2Hộp
4Địa bàn (La bàn)Loại thông dụng6Cái
5Thước cuộn, 5mLoại tự cuộn thông dụng, dài 5m6Cái
DW THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG VÀ PHÓ HIỆU TRƯỞNG
1Bàn ghế làm việcBàn lãnh đạo mặt chữ nhật. Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp.Bàn có hộc 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở yếm giật 2 cấp sang trọng. Chân bàn ghép hộp chắc chắn.
Kích Thước: W1800 x D700 x H760 mm
2Chiếc
2Ghế xoayKích thước: Rộng 660 – sâu 730 – cao 1145 ÷ 1270Loại ghế xoay chân bánh xe1Chiếc
3Bảng công tácKích thước: 3600x1225mm Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.3chiếc
4Bàn tiếp kháchbàn ghế sopha chất liệu khung gỗ bọc giả da. Gồm:1 bàn; 1 băng dài; 2 ghế rời; 2 ghế đôn2chiếc
5Tủ tài liệuTủ tài liệu 4 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu KT: 1800x400x2000 mm. Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU4chiếc
6Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 12.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.100 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2bộ
7Phụ kiện máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2bộ
8Cây nước nóng lạnhĐiện áp: 220V/50Hz, Lạnh: 85WKích thước: 255×482x115cmCông suất: CS Nóng: 430W – CS1chiếc
DX THIẾT BỊ PHÒNG KHÁCH
1Bàn tiếp kháchbàn ghế sopha chất liệu khung gỗ bọc giả da.
Gồm:1 bàn; 1 băng dài; 2 ghế rời; 2 ghế đôn
1chiếc
2Cây nước nóng lạnhĐiện áp: 220V/50Hz, Lạnh: 85WKích thước: 255×482x115cmCông suất: CS Nóng: 430W – CS1chiếc
3Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 12.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.100 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2bộ
4Phụ kiện máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2bộ
5Ghế gấpkhung thép mạ hoặc sơn tĩnh điện, đệm xanh6Chiếc
DY THIẾT BỊ PHÒNG KẾ TOÁN, VĂN THƯ
1Bàn, ghế làm việcKích thước: 1200x600x750mm
Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu
2Bộ
2Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.4Chiếc
3Cây nước nóng lạnhĐiện áp: 220V/50Hz, Lạnh: 85WKích thước: 255×482x115cmCông suất: CS Nóng: 430W – CS1chiếc
4Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 12.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.100 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1bộ
5Phụ kiện máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy1bộ
DZ THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bàn, ghế làm việcKích thước: 1200x600x750mm
Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu
1Bộ
2Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.4Chiếc
3Cây nước nóng lạnhĐiện áp: 220V/50Hz, Lạnh: 85WKích thước: 255×482x115cmCông suất: CS Nóng: 430W – CS1chiếc
EA THIẾT BỊ PHÒNG BẢO VỆ
1Bàn, ghế làm việcKích thước: 1200x600x750mm
Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu
2Bộ
2Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.2Chiếc
3GiườngKích thước: 1600x2200 Chất liệu: Gỗ tự nhiên2Chiếc
EB THIẾT BỊ KHO ĐỒ DÙNG
1Kệ giá đựng thiết bịKích thước: 1960 – sâu 450 – cao 1875
Có 5 tầng để tài liệu, gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, kể cả đợt đáy
Chất liệu: Thép sắt
4Chiếc
2Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.4chiếc
3Giá treo tranhSắt vuông 20, 25mm, chữ nhật 20x40mm, tròn 6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Điều chỉnh độ cao và cố định bằng tay nắmDi chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe. Liên kết bằng boulon và mối hàn có khí CO2 bảo vệ4chiếc
4Bàn, ghế làm việcKích thước: 1200x600x750mmChất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu1Bộ
EC THIẾT BỊ PHÒNG HỌC
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn sơn tĩnh điện. hộc liền cánh mở. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa24Chiếc
2Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa24Chiếc
3Bảng trượt ngangHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.24Chiếc
4Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.24Chiếc
5Âm thanh hỗ trợ giảng dạyLoa chuyên dụng tích hợp amply: loại nhiều tần số Công suất: 120W/4Ω. Tích hợp Pin (Ắc quy) sạc: 12V (thời gian sạc: 4.5 giờ). Độ nhạy: 12dBuV. Tần số: UHF 600960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn). Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10”24Chiếc
6Tivi 75 inchLoại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring24Chiếc
7Giá treo + dây HDMIBao gồm giá treo+ dây HDMI 15m24Bộ
8Bảng tên lớp + tên phòngKích thước: 20 x 50 cmBằng Meka Aluminium, meka dán đề can.120Chiếc
9Bàn học sinh- KT bàn: Cao bàn 74 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm. KT khung bàn: Cao khung 72 cm, sâu khung 43 cm, rộng khung 100cm410Chiếc
10Ghế học sinh- KT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm. KT khung ghế: Cao khung 45 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm820Chiếc
11Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn sơn tĩnh điện. hộc liền cánh mở. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
12Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa1Chiếc
13Bảng trượt ngangHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.1Chiếc
14Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.1Chiếc
15Đàn MelodionMelodion là sự lựa chọn hàng đầu cho giáo dục âm nhạc và nhạc sỹ chuyên nghiệp. Với dãy âm giai 22/3 octave (quãng tám) hoàn toàn có thể đáp ứng được yêu cầu của các buổi đồng diễn hay diễn solo25Chiếc
16Đàn Organ giáo viênMàn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ; Máy phát Tone: Công nghệ phát điện giai điệu AWM Stereo Sampling; Polyphony: Âm sắc tối đa 128 tiếng nói; Số bài hát không giới hạn (tùy thuộc vào dung lượng lưu trữ, USB); Dung lượng dữ liệu là khoảng 300KB cho mỗi bài hát; Chế độ ghi âm thanh, ghi multitrack; Phạm vi Tempo 5500, Tap Tempo; Transpose 12012; Điều chỉnh 414.8 440466,8Hz; Có octave shift1Chiếc
17Đàn Organ học sinh61 phím với phản ứng cảm ứng; 535 giọng nói + 18 dụng cụ Drum/SFX + 20 Apreggio (incl. XGlite tiếng nói); 158 phong cách; 154 bài hát (incl. 12 học Chord và 40 Chord Progression); Hợp âm rải với 150 loại; AUX với điều chỉnh Melody Suppressor; UD IOS dành cho Iphone/ Ipad (Cần thêm cáp kết nối)24Chiếc
18Đàn mandolinChất liệu gỗ25Chiếc
19Âm thanh hỗ trợ giảng dạyLoa chuyên dụng tích hợp amply: loại nhiều tần số Công suất: 120W/4Ω. Tích hợp Pin (Ắc quy) sạc: 12V (thời gian sạc: 4.5 giờ). Độ nhạy: 12dBuV. Tần số: UHF 600960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn). Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10”1Chiếc
20Giá để đồGiá để đồ Kích Thước: W2865 x D450 x H1875 mm; Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao.1chiếc
21Bàn học sinh để đànCao bàn 72-76cm, sâu bàn 55 cm, rộng bàn 120 cm24chiếc
22ghế học sinh để đàn- KT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm. KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm48chiếc
23Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
24Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
25Tivi 75 inchLoại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring;1Chiếc
26Giá treo + dây HDMIBao gồm giá treo+ dây HDMI 15m1Bộ
27Bàn, ghế TN của GVBàn giáo viên: KT: D1500xR600xC750 (mm); Khung được làm bằng thép hộp 40x40 dầy 1,2mm sơn cách điện; Mặt được làm bằng composite không bị ăn mòn bởi axit và các hóa chất chịu nước, cách điện, cách nhiệt tốt. Có độ bền cơ học cao. Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Yếm bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm phủ Melamin,Tấm quây phía trước có chiều rộng bằng chiều cao đầu hồi. Tấm quây 2 đầu hồi phủ tới thanh giằng phía dưới được làm bằng gỗ MDF phủ melamin. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà, bàn có 01 ngăn bàn chạy xuốt bằng gỗ MDF dày 9 mm phủ Melamin. Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V, có hệ thống atomat tắt bật điều khiển bàn học sinh. Ghế giáo viên: Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm, sơn tĩnh điện màu ghi, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên gỗ cao su mặt A ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp. Gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt dăm, bề mặt tráng nhựa composite chống xước chống ẩm, chịu nước tốt. KT: (D400xR380xC400-900)mm. Gỗ tự nhiên ghép thanh đạt tiêu chuẩn (TCVN 8048-1,3,5,6:2009)1Bộ
28Bảng trượt ngangHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.1Chiếc
29Tivi 75 inchLoại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring1Chiếc
30Giá treo + dây HDMIBao gồm giá treo+ dây HDMI 15m1Bộ
31Tủ TBDHKích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa.Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-111Chiếc
32Tủ điều khiển điệnTủ điều khiển điện: Kích thước: R500 x S600 x C700mm. Khung được làm bằng nhựa đúc lắp ghép vào nhau, quây tủ làm bằng gỗ MDF phủ melamin, có nắp bảo vệ bằng nhựa composite có khóa an toàn khi sử dụng; Tủ có khóa để đảm bảo an toàn; Cung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học. Cung cấp nguồn điện 220 V. Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A; Có hệ thống điều chỉnh bật tắt điện cho từng bàn học sinh. Có hệ thống chống giật và chống chập điện1Chiếc
33Chậu rửa của HSKT: (D1000xR600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước.2Chiếc
34Quạt thông gióKT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz.1Chiếc
35Tủ đựng bông, băng, gạcTủ đựng bông, băng, gạc; KT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo. Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni.1Chiếc
36Bàn thí nghiệm học sinh phòng vật lý (4 chỗ, 02 bảng điện)Mã bàn thí nghiệm vật lý: KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm. KT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm12chiếc
37Ghế học sinh phòng lýghế thí nghiệm vật lý số 1, cỡ số 2: KT ghế: Cao ghế 50 cm, ghế tròn đường kính 30 cm. KT Khung ghế: Cao khung 48 cm, ghế tròn đường kính 30 cm48chiếc
38Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
39Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2Bộ
40Máy chiếu vật thểCấu hình 2 vật thể; Cảm biến hình ảnh: 1/2.7" CMOS; Kích thước vùng chụp: A3; Độ thu phóng: 12X optical; Độ phân giải hình ảnh: up to 8 MP; Độ phân giải đầu ra: 720p, 1080p (1920x 1080 pixels); Focus: Tự động/ điều chỉnh; Cổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; Cân bằng trắng: Tự động; Tỷ lệ khung hình: 30 frame @1080P; Bộ nhớ trong: 4G, chụp ảnh 500 ảnh; Khe cắm thẻ nhớ: SD; Chế độ gương: có; Nguồn điện: AC 100-240v, 50Hz1Chiếc
ED THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ
1Bàn, ghế chuẩn bị TN của GVKích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 1000 x 750(mm); Mặt bàn màu ghi sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Khung bằng thép: Chân bằng thép hộp 30 x 30 x 1,2mm, Giằng bằng thép hộp 25 x 25 x 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông chìm. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà.Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V. Toàn bàn màu ghi sáng. Ghế TN (cho bàn chuẩn bị): 4 cái; Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm); Vật liệu: Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Màu sắc: Toàn phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng.1Bộ
2Bảng công tácKích thước: (R1000 x D1200) mm; Mặt bảng từ chống lóa; Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn.1Chiếc
3Tủ TBDHKích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa.1Chiếc
4Giá TBDHGiá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang; Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm). Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm. Vật liệu: Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm; Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao; Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-20081Chiếc
5Chậu rửa của GVKT: R600xD1000xC750 (mm); Chậu làm bằng composite siêu đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước; Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-2671Chiếc
6Xe đẩy phòng TNLoại 2 tầng, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện. Khung bằng bằng thép hộp 25x25x0,9-1mm. Xe có 2 tầng để thiết bị; Xe có 4 bánh di chuyển; KT: (R700xS450xC900)mm1Chiếc
7Quạt thông gióKT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz.1Chiếc
8Nhân công lắp đặt phòng LýNhân công lắp đặt phòng Lý1T.gói
9Máy chiếu vật thểCấu hình 2 vật thể: Cảm biến hình ảnh: 1/2.7" CMOS; Kích thước vùng chụp: A3; Độ thu phóng: 12X optical; Độ phân giải hình ảnh: up to 8 MP; Độ phân giải đầu ra: 720p, 1080p (1920x 1080 pixels); Focus: Tự động/ điều chỉnh; Cổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; Cân bằng trắng: Tự động; Tỷ lệ khung hình: 30 frame @1080P; Bộ nhớ trong: 4G, chụp ảnh 500 ảnh; Khe cắm thẻ nhớ: SD; Chế độ gương: có; Nguồn điện: AC 100-240v, 50Hz1Chiếc
10Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa (04 chỗ, có 01 chậu rửa)HSB1.2 - Mã bàn thí nghiệm hóa, sinh số 1, cỡ số 2: KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm. KT Khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm12Chiếc
11Ghế học sinh phòng hóaHSG1.2 - Mã ghế thí nghiệm hóa, sinh số 1, cỡ số 2:KT ghế: Cao ghế 50 cm, ghế tròn đường kính 30 cm. KT khung ghế: Cao khung 48 cm, ghế tròn đường kính 30 cm48chiếc
12Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
13Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2Bộ
14Tivi 75 inchLoại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring;1Chiếc
15Giá treo + dây HDMIBao gồm giá treo+ dây HDMI 15m1Bộ
16Bàn, ghế TN của GVBàn thí nghiệm giáo viên: KT: 1500x600x750 (mm); Khung thép sơn tĩnh điện 40x40x0,8-1,2 mm và 20x20x0,8-1,0mm; Mặt được làm bằng composite không bị ăn mòn bởi axit và các hóa chất chịu nước, cách điện, cách nhiệt tốt. Có độ bền cơ học cao; Quây bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm phủ Melamin, Tấm quây phía trước có chiều rộng bằng chiều cao đầu hồi. Tấm quây 2 đầu hồi phủ tới thanh giằng phía dưới được làm bằng gỗ MDF phủ Melamin. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà, bàn có 01 ngăn để đồ chạy xuốt. Ghế thí nghiệm giáo viên: KT: 400x420x440-900 (mm); Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện đạt tiêu chuẩn (TCVN 2097:1993=3; ASTM D3363-05(2011)=B; TCVN2010:2008=74) hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt được phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm; Sản phẩm được sản xuất theo quy trình n lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; Sản phẩm đã được đăng ký nhãn hiệu.1Chiếc
17Bảng trượt ngangHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.1Chiếc
18Tủ TBDHTủ TBDH: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-111Chiếc
19Quạt thông gióKT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz.1Chiếc
20Chậu rửa xử lý hoá chất sau TNKT: (R1000xS600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp, bề mặt làm bằng composite kích thước (R950xS550)mm dày 18mm được đánh bóng,bền đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện 25x25 dày 1-1,2mm. Modul có hệ thống vòi rửa, dây cấp, 10 mét ống nhựa PVC Ø21 tiền phong cấp nước, 10 mét ống nhựa PVC Ø34 tiền phong thoát nước, si phông thoát nước.2Chiếc
21Tủ làm thí nghiệmKT: R1000xS450xC1800 mm; Vật liệu: khung định hình bằng inox 304 hộp 30x30x1,2mm. Cửa bằng meka trong (khu vực làm việc) có khoét lỗ đối trọng cửa kéo lên hạ xuống để thò tay vào trong tủ pha hóa chất. Mặt bàn làm bằng mặt đá dày 18mm được đánh bóng, bền đẹp, chịu nhiệt, chịu axit. Toàn quây tủ bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1mm, được chia làm 2 khối riêng biệt ghép với nhau được hàn tĩnh có độ bóng, chịu nhiệt,chịu nước, chống xước, chống rỉ, hệ thống hút mùi công xuất 150W lưu lượng hút 500m3/h, có ổ cắm, atomat, công tắc bật đèn; Đèn chiếu sáng bên trong tủ, khu vực làm việc. Khí hút trực tiếp bên trong buồng làm việc thải ra khu vực bên ngoài qua màng lọc bằng bông thủy tinh và than hoạt tính qua ống hệ thống ống nhựa PVC tiền phong Ø110. Nguồn điện: 220V, 50Hz1Chiếc
22Tủ đựng bông, băng, gạcKT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo. Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni.1Chiếc
EE THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ
1Bàn, ghế chuẩn bị TN của GVKích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 1000 x 750(mm); Mặt bàn màu ghi sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Khung bằng thép: Chân bằng thép hộp 30 x 30 x 1,2mm, Giằng bằng thép hộp 25 x 25 x 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông chìm. Toàn bàn màu ghi sáng. Ghế TN (cho bàn chuẩn bị): 4 cái; Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm); Vật liệu: Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Màu sắc: Toàn phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng.1Chiếc
2Bảng công tácKích thước: (R1000 x D1200) mm; Mặt bảng từ chống lóa; Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn.1Chiếc
3Tủ TBDHKích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-112Chiếc
4Giá TBDHGiá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang; Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm). Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm. Vật liệu: Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm; Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao; Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-20081Chiếc
5Tủ đựng hóa chất hút mùi, khí độcKích thước: W1200×D500×H2150mm; Vật liệu: khung tủ bằng thép sơn tĩnh điện. Vỏ ngoài bằng thép lá cán nguội 1,2mm sơn tĩnh điện. Ngăn tủ đựng hóa chất chế tạo bằng Phenlic 8-12mm, chống ăn mòn hóa chất và dễ dàng quan sát hóa chất bên trong tủ. Có thể điều chỉnh độ cao các ngăn rất dễ dàng. Cửa kính cường lực dày 5mm được làm kín bằng gioăng cao su chuyên dụng..lọc xử lý hơi hóa chất: phin lọc carbon; Quạt hút chuyên dụng, chống ăn mòn hóa chất. Tốc độ gió trung bình: 0,3-0,8m/s. Lưu lượng hút: 50m/h. Khí hút trực tiếp bên trong buồng làm việc thải ra khu vực bên ngoài qua màng lọc bằng bông thủy tinh và than hoạt tính qua hệ thống ống nhựa Æ 110 kết nối với nhau. Nguồn điện: 220V, 50Hz2Chiếc
6Tủ sấyKT: R600xS400xC1500 mm; Tủ được thiết kế vỏ ngoài bằng inox dày 0.8mm. Thiết bị cấp nhiệt dạng thanh giúp nhanh chóng đạt nhiệt độ sấy. Tủ có điều khiển nhiệt độ, chạy liên tục, Tủ có thiết bị làm sáng 2 Chiếc đèn UV, làm nóng có công suất 1000W. Nguồn điện 1 pha: 220V1Chiếc
7Quạt thông gióKT: 700x400x200 (mm);Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz.1Chiếc
8Chậu rửa của GVKT: (R1000xS600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp, bề mặt làm bằng composite kích thước (R950xS550)mm dày 18mm được đánh bóng, bền đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện 25x25 dày 1-1,2mm. Modul có hệ thống vòi rửa, dây cấp, 10 mét ống nhựa PVC Ø21 tiền phong cấp nước, 10 mét ống nhựa PVC Ø34 tiền phong thoát nước, si phông thoát nước.1Chiếc
9Xe đẩy phòng TNKT: (R450xS700xC900)mm; Loại 2 tầng để thiết bị, vật liệu: bằng thép hộp 25x25x1-1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi; Xe có 4 bánh, 02 bánh có khóa chống di chuyển.1Chiếc
10Nhân công lắp đặt phòng hóaNhân công lắp đặt phòng hóa1T.gói
EF THIẾT BỊ PHÒNG HỌC MÔN SINH
1Máy chiếu vật thểCấu hình 2 vật thể; Cảm biến hình ảnh: 1/2.7" CMOS; Kích thước vùng chụp: A3; Độ thu phóng: 12X optical; Độ phân giải hình ảnh: up to 8 MP; Độ phân giải đầu ra: 720p, 1080p (1920x 1080 pixels); Focus: Tự động/ điều chỉnh; Cổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; Cân bằng trắng: Tự động; Tỷ lệ khung hình: 30 frame @1080P; Bộ nhớ trong: 4G, chụp ảnh 500 ảnh; Khe cắm thẻ nhớ: SD; Chế độ gương: có; Nguồn điện: AC 100-240v, 50Hz; Bảo hành: 12 tháng; Nguồn điện: DC 12V, AC 100-240V, 50 Hz1Chiếc
2Bàn thí nghiệm học sinh phòng sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)HSB1.2 - Mã bàn thí nghiệm hóa, sinh số 1, cỡ số 2: KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm. KT Khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm12chiếc
3Ghế học sinh phòng sinhHSG1.2 - Mã ghế thí nghiệm hóa, sinh số 1, cỡ số 2:KT ghế: Cao ghế 50 cm, ghế tròn đường kính 30 cm. KT khung ghế: Cao khung 48 cm, ghế tròn đường kính 30 cm48chiếc
4Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
5Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2Bộ
6bàn, ghế TN của GVBàn, ghế TN của GV: Kích thước: 1500x 600x 750 mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm. Liên kết các chân bàn bằng thép hộp 30x30x1,0mm sơn tĩnh điện. Bàn có bố trí 1 chậu rửa chịu axit kiềm. Có chỗ lắp đặt nguồn điện; Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua tẩm sấy chống mối mọt được phủ PU bóng 05 lớp chống ẩm; KT: 400x420x440-900 (mm)1Bộ
7Bảng trượt ngangHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.1Chiếc
8Tivi 75 inchLoại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring;1Chiếc
9Giá treo + dây HDMIBao gồm giá treo+ dây HDMI 15m1Bộ
10Tủ TBDHKích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-111Chiếc
11Chậu rửa HSKT: (D1000xR600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước.2Chiếc
12Quạt thông gióKT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz.1Chiếc
13Tủ làm thí nghiệmKT: R1000xS450xC1800 mm; Vật liệu: khung định hình bằng inox 304 hộp 30x30x1,2mm. Vật liệu: khung định hình bằng inox 304 hộp 30x30x1,2mm. Cửa bằng meka trong (khu vực làm việc) có khoét lỗ đối trọng cửa kéo lên hạ xuống để thò tay vào trong tủ pha hóa chất. Mặt bàn làm bằng mặt đá dày 18mm được đánh bóng, bền đẹp, chịu nhiệt, chịu axit. Toàn quây tủ bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1mm, được chia làm 2 khối riêng biệt ghép với nhau được hàn tĩnh có độ bóng, chịu nhiệt,chịu nước, chống xước, chống rỉ, hệ thống hút mùi công xuất 150W lưu lượng hút 500m3/h, có ổ cắm, atomat, công tắc bật đèn. Đèn chiếu sáng bên trong tủ, khu vực làm việc. Khí hút trực tiếp bên trong buồng làm việc thải ra khu vực bên ngoài qua màng lọc bằng bông thủy tinh và than hoạt tính qua ống hệ thống ống nhựa PVC tiền phong Ø110. Nguồn điện: 220V, 50Hz1Chiếc
14Tủ đựng bông, băng, gạcKT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo. Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni.1Chiếc
15Bàn ghế chuẩn bị TN của GVKích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 1000 x 750(mm); Mặt bàn màu ghi sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Khung bằng thép: Chân bằng thép hộp 30 x 30 x 1,2mm, Giằng bằng thép hộp 25 x 25 x 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông chìm. Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông chìm. Toàn bàn màu ghi sáng. Ghế TN (cho bàn chuẩn bị): 4 cái; Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm); Vật liệu: Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Màu sắc: Toàn phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng.1Bộ
16Bảng công tácKích thước: (R1000 x D1200) mm; Mặt bảng từ chống lóa; Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn.1Chiếc
17Tủ TBDHKích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-112Chiếc
18Giá TBDHGiá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang; Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm). Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm. Vật liệu: Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm; Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao; Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-20082Chiếc
19Tủ đựng hóa chất hút mùi, khí độcKích thước: W1200×D500×H2150mm; Vật liệu: khung tủ bằng thép sơn tĩnh điện. Vỏ ngoài bằng thép lá cán nguội 1,2mm sơn tĩnh điện. Ngăn tủ đựng hóa chất chế tạo bằng Phenlic 8-12mm, chống ăn mòn hóa chất và dễ dàng quan sát hóa chất bên trong tủ. Có thể điều chỉnh độ cao các ngăn rất dễ dàng. Cửa kính cường lực dày 5mm được làm kín bằng gioăng cao su chuyên dụng.. lọc xử lý hơi hóa chất: phin lọc carbon; Quạt hút chuyên dụng, chống ăn mòn hóa chất. Tốc độ gió trung bình: 0,3-0,8m/s. Lưu lượng hút: 50m/h. Khí hút trực tiếp bên trong buồng làm việc thải ra khu vực bên ngoài qua màng lọc bằng bông thủy tinh và than hoạt tính qua hệ thống ống nhựa Æ 110 kết nối với nhau Nguồn điện: 220V, 50Hz1Chiếc
20Tủ sấyKT: R600xS400xC1500 mm; Tủ được thiết kế vỏ ngoài bằng inox dày 0.8mm.Thiết bị cấp nhiệt dạng thanh giúp nhanh chóng đạt nhiệt độ sấy. Tủ có điều khiển nhiệt độ, chạy liên tục, Tủ có thiết bị làm sáng 2 Chiếc đèn UV, làm nóng có công suất 1000W. Nguồn điện 1 pha: 220V1Chiếc
21Quạt thông gióQuạt thông gió: KT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz.1Chiếc
22Chậu rửa của GVKT: (R1000xS600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp, bề mặt làm bằng composite kích thước (R950xS550)mm dày 18mm được đánh bóng, bền đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện 25x25 dày 1-1,2mm. Modul có hệ thống vòi rửa, dây cấp, 10 mét ống nhựa PVC Ø21 tiền phong cấp nước, 10 mét ống nhựa PVC Ø34 tiền phong thoát nước, si phông thoát nước.1Chiếc
23Xe đẩy phòng TNKT: (R450xS700xC900)mm; Loại 2 tầng để thiết bị, vật liệu: bằng thép hộp 25x25x1-1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi; Xe có 4 bánh, 02 bánh có khóa chống di chuyển.1Chiếc
24Nhân công lắp đặt phòng sinhNhân công lắp đặt phòng sinh1T.gói
EG THIẾT BỊ PHÒNG HỌC MÔN CÔNG NGHỆ
1Bàn thí nghiệm học sinh phòng công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện)LCB1.2 - Mã bàn thí nghiệm vật lý, công nghệ số 1, cỡ số 2: Cao bàn 75cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm. KT Khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm12chiếc
2Ghế học sinh phòng công nghệHSG1.2 - Mã ghế thí nghiệm hóa, sinh số 1, cỡ số 2: KT ghế: Cao ghế 50 cm, ghế tròn đường kính 30 cm. KT khung ghế: Cao khung 48 cm, ghế tròn đường kính 30 cm48chiếc
3Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
4Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2Bộ
5bàn ghế TN của GVBàn giáo viên: KT: D1500xR600xC750 (mm); Khung được làm bằng thép hộp 40x40 dầy 1,2mm sơn cách điện; Mặt được làm bằng composite không bị ăn mòn bởi axit và các hóa chất chịu nước, cách điện, cách nhiệt tốt. Có độ bền cơ học cao. Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Yếm bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm phủ Melamin,Tấm quây phía trước có chiều rộng bằng chiều cao đầu hồi. Tấm quây 2 đầu hồi phủ tới thanh giằng phía dưới được làm bằng gỗ MDF phủ melamin. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà, bàn có 01 ngăn bàn chạy xuốt bằng gỗ MDF dày 9 mm phủ Melamin. Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V, có hệ thống atomat tắt bật điều khiển bàn học sinh. Ghế giáo viên: KT: 400x420x440-900 (mm); Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua tẩm sấy chống mối mọt được phủ PU bóng 05 lớp chống ẩm; Gỗ tự nhiên ghép thanh đạt tiêu chuẩn ( TCVN 8048-1,3,5,6:2009), Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-2008; Sản phẩm đã được đăng ký nhãn hiệu.1Bộ
6Bảng trượt ngangHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.1Chiếc
7Tivi 75 inchLoại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring;1Chiếc
8Giá treo + dây HDMIBao gồm giá treo+ dây HDMI 15m1Bộ
9Tủ TBDHTủ TBDH: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-111Chiếc
10Tủ điều khiển điệnKích thước: R500 x S600 x C700mm. khung được làm bằng nhựa đúc lắp ghép vào nhau, quây tủ làm bằng gỗ MDF phủ melamin, có nắp bảo vệ bằng nhựa composite có khóa an toàn khi sử dụng; Tủ có khóa để đảm bảo an toàn; Cung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học. Cung cấp nguồn điện 220 V. Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A; Có hệ thống điều chỉnh bật tắt điện cho từng bàn học sinh. Có hệ thống chống giật và chống chập điện1Chiếc
11Chậu rửa của HSKT: (D1000xR600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước.2Chiếc
12Quạt thông gióKT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz.1Chiếc
13Tủ thuốc cá nhânKT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo. Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni.1Chiếc
14Bàn, ghế chuẩn bị TN của GVKích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 1000 x 750(mm); Mặt bàn màu ghi sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Khung bằng thép: Chân bằng thép hộp 30 x 30 x 1,2mm, Giằng bằng thép hộp 25 x 25 x 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông chìm. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà.Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V. Toàn bàn màu ghi sáng. Ghế TN (cho bàn chuẩn bị): 4 cái; Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm); Vật liệu: Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Màu sắc: Toàn phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng.1Bộ
15Bảng công tácBảng công tác: Kích thước: (R1000 x D1200) mm; Mặt bảng từ chống lóa; Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn.1Chiếc
16Tủ TBDHKích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa.2Chiếc
17Giá TBDHGiá TBDH: Giá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang; Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm). Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm. Vật liệu: Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm; Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao; Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-20082Chiếc
18Chậu rửa của GVKT: R600xD1000xC750 (mm); Chậu làm bằng composite siêu đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước; Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-2671Chiếc
19Xe đẩy phòng TNLoại 2 tầng, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện. Khung bằng bằng thép hộp 25x25x0,9-1mm. Xe có 2 tầng để thiết bị; Xe có 4 bánh di chuyển; KT: (R700xS450xC900)mm1Chiếc
20Quạt thông gióKT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz.1Chiếc
21Nhân công lắp đặt phòng công nghệNhân công lắp đặt phòng công nghệ1T.gói
22Bàn học sinh môn KHXHKT bàn: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm. KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100cm22Chiếc
23Ghế học sinh môn KHXHKT ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm. KT khung ghế: Cao khung 39 cm, sâu khung 38 cm, rộng khung 32 cm44Chiếc
24Tivi 75 inchLoại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring;1Chiếc
25Giá treo + dây HDMIBao gồm giá treo+ dây HDMI 15m1Bộ
26Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
27Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2Bộ
28Bàn ghế TN của GVBàn giáo viên: KT: D1500xR600xC750 (mm); Khung được làm bằng thép hộp 40x40 dầy 1,2mm sơn cách điện; Mặt được làm bằng composite không bị ăn mòn bởi axit và các hóa chất chịu nước, cách điện, cách nhiệt tốt. Có độ bền cơ học cao. Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Yếm bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm phủ Melamin,Tấm quây phía trước có chiều rộng bằng chiều cao đầu hồi. Tấm quây 2 đầu hồi phủ tới thanh giằng phía dưới được làm bằng gỗ MDF phủ melamin. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà, bàn có 01 ngăn bàn chạy xuốt bằng gỗ MDF dày 9 mm phủ Melamin. Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V, có hệ thống atomat tắt bật điều khiển bàn học sinh. Ghế giáo viên: KT: 400x420x440-900 (mm); Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua tẩm sấy chống mối mọt được phủ PU bóng 05 lớp chống ẩm; Gỗ tự nhiên ghép thanh đạt tiêu chuẩn ( TCVN 8048-1,3,5,6:2009), Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-2008; Sản phẩm đã được đăng ký nhãn hiệu.1Bộ
29Bảng trượt ngangHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.1Chiếc
30Tủ TBDHTủ TBDH: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-111Chiếc
31Chậu rửa của HSKT: (D1000xR600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước.2Chiếc
32Quạt thông gióQuạt thông gió: KT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz.1Chiếc
33Tủ thuốc cá nhânTủ thuốc cá nhân: KT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo. Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni.1Chiếc
34Bàn, ghế chuẩn bị TN của GVKích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 1000 x 750(mm); Mặt bàn màu ghi sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Khung bằng thép: Chân bằng thép hộp 30 x 30 x 1,2mm, Giằng bằng thép hộp 25 x 25 x 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông chìm. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà.Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V. Toàn bàn màu ghi sáng. Ghế TN (cho bàn chuẩn bị): 4 cái; Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm); Vật liệu: Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Màu sắc: Toàn phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng.1Bộ
35Bảng công tácKích thước: (R1000 x D1200) mm; Mặt bảng từ chống lóa; Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn.1Chiếc
36Tủ TBDHKích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa.2Chiếc
37Giá TBDHGiá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang; Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm). Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm. Vật liệu: Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm; Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao; Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-20082Chiếc
38Chậu rửa của GVKT: R600xD1000xC750 (mm); Chậu làm bằng composite siêu đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước; Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-2671Chiếc
39Quạt thông gióKT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz.1Chiếc
EH THIẾT BỊ PHÒNG HỌC MÔN TIN HỌC
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn sơn tĩnh điện. hộc liền cánh mở. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
2Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa1Chiếc
3Bảng chống lóaKT:3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.1Chiếc
4Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.1Chiếc
5Hệ thống (mạng, điện ...)Hệ thống mạng Lank; điện; Mặt ổ cắm điện đôi 3 chấu Sino (26 cái); Mặt điện có 1 lỗ (26 cái); Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm) (26 cái); Đế nổi nhựa (26 cái); Máng gen luồn dy điện cã nắp 60 x 40 mm -2M (60 cây); Dây nhảy 2m loại cat5e (26 cái); Dây điện đơn mềm 1x2.5 (490m); Cap mạng Cat5E 305M (2100m); Switch TPlink vỏ sắt (2 cái); Tủ mạng 10U (1 cái); Nhân công chạy ghen + dây phòng tin (26 máy)1T.gói
6Máy chiếu Công nghệ: DLPCường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước)1Chiếc
7Màn chiếu treo tườngMàn chiếu dùng cho phòng họp nhỏ và lớp học thông thường; Cấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng. Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn. Bảo hành: 12 tháng hoặc 50.000 bản chụp tùy theo điều kiện nào đến trước1Chiếc
8Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngPhụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)1Bộ
9Bàn học sinh phòng tinTB2.3 - Mã bàn máy tính số 1, cỡ số 3: Cao bàn 75cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm. KT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm24Chiếc
10Ghế học sinh phòng tinNG1.3 - Mã ghế số 1, cỡ số 3: KT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm. KT khung ghế: Cao khung 45 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm48chiếc
11Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
12Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2Bộ
EI THIẾT BỊ PHÒNG HỌC MÔN MỸ THUẬT
1Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ.Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học.Chất liệu: Bằng gỗ cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng.20Cái
2Bảng vẽChất liệu gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; kích thước (850x650)mm.45Cái
3Bàn, ghế học mĩ thuậtBàn mặt và chân chịu lực, chịu nước, có thể gấp gọn; Kích thước (600x1200)mm cao 750mm. Ghế 48 chiếc24Bộ
4Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.1Chiếc
5Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn sơn tĩnh điện. hộc liền cánh mở. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
6Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa1Chiếc
7Bảng trượt ngangHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.1Chiếc
8Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
9Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy;2Bộ
10Tivi 75 inchLoại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring1Chiếc
11Giá treo + dây HDMIBao gồm giá treo+ dây HDMI 15m1Bộ
12Âm thanh hỗ trợ giảng dạyLoa chuyên dụng tích hợp amply: loại nhiều tần số; Công suất: 120W/4Ω. Tích hợp Pin (Ắc quy) sạc: 12V (thời gian sạc: 4.5 giờ). Độ nhạy: 12dBuV. Tần số: UHF 600960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn). Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10”1Chiếc
EJ THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn sơn tĩnh điện. hộc liền cánh mở. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa2Chiếc
2Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa2Chiếc
3Bảng trượt ngangHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.1Chiếc
4Bảng tương tác thông minhKích thước màn hình 1,175 x 1,602 mm (46.3 x 63.0 in); tổng thể: 52 x 65.2 x 4.6 "(x 1320,8 1656,1 x 116.8mm); Kích thước bên ngoài 1,320 x 1,657 x 117 mm; Trọng lượng ( không có chân đế ) : 79,4 £ (36,0 kg); Bề mặt màn hình Melamine tráng Hardboard; Môi trường hoạt động Nhiệt độ: 5095 ° F ( 1035 ° C); Vị trí cảm biến Loại cảm biến chạm điện dung; Bút điện tử ( tối đa 4 Bút ); Định dạng bảng: 4:31Chiếc
5Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác01 dây HDMI 20M , ống ghen, dây điện…)1HT
6Thiết bị trả lời trắc nghiệm cho giáo viên và học sinh Sunvote M30Cổng giao tiếp USB: Nạp và Chấm tự động; Tốc độ 45 bài thi/1 phút; Các phần mềm đi kèm; Phần mềm tạo các báo cáo theo chuẩn BGD; Phần mềm chấm thi: Chấm thi tổng hợp nhiều môn2Chiếc
7Phần mềm bài giảngPhần mềm hỗ trợ giảng dạy Tiếng Anh theo chuẩn sách giáo khoa của Giáo dục và Đào tạo; Công lắp đặt, hướng dẫn, vận hành…2Bộ
8Âm thanh lớp học* Amply: 01 cái; công suất: Max100W; Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng: 75Hz-22KHz; Input: Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control: Treble: ± 12dB; Bass: 100Hz ± 12dB; * Loa cột treo tường: 02 cái; Tần số đáp ứng: 150Hz - 15000Hz; Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy: 92dB (1W/1M); Kích thước: 141(W) x 96(D) x 663(H)mm; Chất liệu: Nhôm, lưới kim loại; Míc dây: 01 cái; Tủ rack + dây âm thanh; Phụ kiện, công lắp đặt…2Bộ
9Phụ kiệnDây HĐMI 20M2chiếc
10Đài dạy tiếng AnhĐài dạy tiếng Anh4chiếc
11Bàn học sinh ngoại ngữNB3.3 - Mã bàn ngoại ngữ số 3, cỡ số 3:KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm. KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm38Chiếc
12Ghế học sinh ngoại ngữNG1.3 - Mã ghế số 1, cỡ số 3: KT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm. KT khung ghế: Cao khung 45 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm76chiếc
13Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4Bộ
14Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy4Bộ
15Máy chiếu vật thểCấu hình 2 vật thể; Cảm biến hình ảnh: 1/2.7" CMOS; Kích thước vùng chụp: A3; Độ thu phóng: 12X optical; Độ phân giải hình ảnh: up to 8 MP; Độ phân giải đầu ra: 720p, 1080p (1920x 1080 pixels); Focus: Tự động/ điều chỉnh; Cổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; Cân bằng trắng: Tự động; Tỷ lệ khung hình: 30 frame @1080P; Bộ nhớ trong: 4G, chụp ảnh 500 ảnh; Khe cắm thẻ nhớ: SD; Chế độ gương: có; Nguồn điện: AC 100-240v, 50Hz; Bảo hành: 12 tháng; Nguồn điện: DC 12V, AC 100-240V, 50 Hz2Chiếc
16Máy chiếu cự ly gầnCấu hình 1 cự ly gần; Máy chiếu công nghệ: DLP; Cường độ sáng: ≥ 3.400 lumens; Độ phân giải thực: WXGA(1280 x 800); hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920x1080); Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ ở chế độ SmartEco; Kích thước hiển thị: 1,5-2,5 m; Khung hình chiếu: 70 ~120 inches; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 16:10; Độ thu phóng: Cố định; Số màu hiển thị: ≥1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA; HDMI; Audio; Speaker; USB; RS232; LAN (RJ45), RCA; Loa: ≥10w; Nguồn điện: 110 – 240V AC; 50Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước)2Chiếc
17Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gầnDây cáp HDMI 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu gần: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt ( không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao)2bộ
EK THIẾT BỊ PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn sơn tĩnh điện. hộc liền cánh mở. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa2Chiếc
2Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa2Chiếc
3Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.2Chiếc
4Âm thanh lớp học (Âm ly, loa, micro …)* Amply: 01 cái; công suất: Max100W; Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng: 75Hz-22KHz; Input: Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB; Kích thước: (W)420 x (D)325 x (H)110mm; * Loa cột treo tường: 02 cái; Tần số đáp ứng: 150Hz 15000Hz; Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy: 92dB (1W/1M); Kích thước: 141(W) x 96(D) x 663(H)mm; Chất liệu: Nhôm, lưới kim loại; Míc dây: 01 cái; Dây âm thanh; Tủ rack; Phụ kiện, công lắp đặt…2bộ
5Bảng trượt dọcKích thước: 2450x4000mm. khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm, Bảng cột đơn, Kích thước: 1,2x3,6m, có dòng kẻ mở 5x5cm. Bằng tổ hợp cốt nhựa và cốt tổ ong dày 2cm giúp cho bảng cứng cáp, không kêu và không bị rung khi sử dụng, Khung bảng: Được làm bằng nhôm chuyên dụng chống xước màu ghi xám độ dày nhôm 1ly liền mach, không chắp nối. Hệ thống điều chỉnh trượt lên xuống của bảng được làm bằng thép hộp sơn chống rỉ, đối trọng của bảng bằng thép được nằm khuất trong hộp thép bắt vào tường và không lộ ra ngoài. Việc điều chỉnh lên xuống bởi thanh dẫn đường + xích treo và đối trọng. Bộ điều chỉnh lên xuống bằng xích. Bảng sau khi lắp đặt hoàn thiện đạt được yêu cầu lên xuống theo chiều cao của cột thép, trơn và có điểm dừng, có giảm trấn khi bảng lên đến đỉnh hoặc xuống vị trí thấp nhất.2Chiếc
6Bàn học sinh phòng đa chức năngKT bàn: Cao bàn 69 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm. KT khung bàn: Cao khung 67 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm48Chiếc
7Ghế học sinh phòng đa chức năngKT ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm. KT khung ghế: Cao khung 39 cm, sâu khung 38 cm, rộng khung 32 cm96Chiếc
8Máy chiếu Công nghệ: DLPCường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước)2Chiếc
9Màn chiếu treo tườngMàn chiếu dùng cho phòng họp nhỏ và lớp học thông thường; Cấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng. Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn.2Chiếc
10Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngPhụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường); Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m); Bảo hành: 12 tháng2Bộ
11Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây6Bộ
12Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy6Bộ
EL THIẾT BỊ PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH
1Giá để sáchKích thước: D120 x S30 x C120cm.
Quy cách: Giá thư viện hình mái nhà có 4 tầng. làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng
6Chiếc
2Tủ sáchKT: R1000 x S450 x C1800 mm có 1 khối gồm có 1 khối gồm 2 phần :Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni.6Chiếc
3Kệ tam giác 3 ngănKích thước: 108x84x29cm; Làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng6Chiếc
4Kệ tam giác 4 ngănKích thước: 108x84x29cm; Làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng6Chiếc
5Bàn học sinh 4 chỗTVB1.3 - Mã bàn đọc thư viện số 1, cỡ số 3: KT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 95 cm. rộng khung 100 cm. KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 100 cm, rộng bàn 120 cm11Chiếc
6Ghế HSKT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm. KT khung ghế: Cao khung 45 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm48chiếc
7Bàn, ghế làm việc của thủ thưKích thước: 1200x600x750; Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu1Bộ
8Tủ hoặc hộp mục lụcTủ: KT: 800x400x1600mm, có 32 ngăn đựng thẻ; Chất liệu: Gỗ tự nhiên cao su ghép thanh sơn phủ PU1Chiếc
9Bàn đọc 4 chỗ giáo viênKT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 95 cm. rộng khung 100 cm. KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 100 cm, rộng bàn 120 cm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Có ngăn bàn5Chiếc
10Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa20Chiếc
11Giá sách 2 mặtKT: 1900x400x2000m. có thiết kế 4 tầng chia làm 2 khoang cố định giúp bạn để được nhiều sách báo, tài liệu hơn.Mặt sau và 2 bên giá sách được đóng thêm những thanh thép giúp tài liệu không bị rơi rớt ra ngoài.Khung thép chắc chắn chịu được trọng lượng cao.4Chiếc
12Giá báo, tạp chíKích thước: D180 x S44 x C180cm.Quy cách: Giá sách 2 mặt. Giá sách 2 mặt làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng2Chiếc
13Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4Bộ
14Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy4Bộ
EM THIẾT BỊ PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1Bục, tượng BácBục để tượng: KT: 700x800x1200mm. Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU
Tượng Bác Hồ: KT: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng Composite, phủ nhũ đồng. (bao gồm hoa trang trí)
1Bộ
2Tủ sa bànLàm theo mô hình trường học. Tủ để mô hình sa bàn trường: KT: D1800 x R1200 x C750. Khung bằng gỗ, ván quây bằng kính1Chiếc
3Mô hình sa bànSa bàn trường: Mô hình được làm theo hình dáng thực tế của nhà trường thu nhỏ. Các góc, các điểm có đèn chiếu, đèn soi, đèn led kết hợp chiếu sáng. Kích thước: D1800 x R1200 x C750 mm1Chiếc
4Thảm nềnThảm trải sàn, KT50x50cm, độ dày 68mm (bao gồm thi công lắp đặt)56m2
5Vải phông trang tríChất liệu: Vải lụa1HT
6Khẩu hiệu đảngKhung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm1HT
7Tủ trưng bàyKT: R1800xS500xC750-1050(mm); Phần trên được làm bằng kính trắng dày 7mm. Có đố gỗ đỡ kính chia làm 02 tấm kính. Phần dưới được làm bằng gỗ tự nhiên (gỗ cao su) ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp, đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt răm. Gồm có 04 cánh gỗ mở, mặt trên được ốp vải nhung trang trí4Chiếc
8Giá trang tríKT:(R2000xS400xC1000)mm; Toàn Bộ được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được tráng phủ composite chống xước, chống ẩm, giá được thiết kế gồm 03 tầng.2Chiếc
9Kệ trang tríKT:(R2000xS400xC1000)mm; Được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được tráng phủ composite chống xước, chống ẩm, được thiết kế gồm 03 tầng, có 2 cánh kính mở2Chiếc
EN THIẾT BỊ PHÒNG ĐOÀN ĐỘI
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn sơn tĩnh điện. hộc liền cánh mở. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
2Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa1Chiếc
3Bảng chống lóaKT:3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.2Chiếc
4Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.3Chiếc
5Âm thanh hỗ trợ giảng dạyLoa chuyên dụng tích hợp amply: loại nhiều tần số. Công suất: 120W/4Ω. Tích hợp Pin (Ắc quy) sạc: 12V (thời gian sạc: 4.5 giờ). Độ nhạy: 12dBuV. Tần số: UHF 600960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn). Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10”1Bộ
6Giá TBDH:Giá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang; Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Dài 2030 x Rộng 457 x Cao 2000 (mm). Vật liệu: Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm; Màu sắc: Toàn Bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao2Chiếc
7Cờ độiĐược may bằng vải satanh bóng màu đỏ;10Chiếc
8Trống độiGồm 1 trống cái và 4 trống con; Trống cái có đường kính mặt 48 cm, chiều cao 31 cm;3Bộ
9Giá để cờVật liệu: Được làm bằng inox 201; Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A; Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Chiếc
EO THIẾT BỊ PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG HỖ TRỢ HSKT
1Bàn, ghế làm việcKích thước: 1200x600x750mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu1Bộ
2Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.2Chiếc
3Bảng công tác, tuyên truyềnKT:3600x1225mm; Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.2Chiếc
EP THIẾT BỊ PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Bàn quầy phòng họpKích thước 5000 x 2200 x750mm (2 quầy). Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp. Có hộc bàn1Chiếc
2Bàn phòng họpBàn: KT600x1200x750mm; Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU10chiếc
3Ghế hội trườngGhế: KT420x550x1050mm. ghế đệm nỉ đỏ80chiếc
4Bảng công tácKích thước: 3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.3Chiếc
5Phông trang tríChất liệu: Vải lụa50m2
6Khẩu hiệu đảngKhung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm1HT
7Bục, tượng BácBục để tượng: KT: 700x800x1200mm. Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU Tượng Bác Hồ: KT: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng Composite, phủ nhũ đồng. (bao gồm hoa trang trí)1Bộ
8Rèm cầu vồngChất liệu: 100% Polyester; Cản Sáng: 100%, Khổ vải max: 280cm. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo)50m2
9Loa hội trườngLoa hội trường: BMB CSX850; Dải tần số (10 dB) 55 Hz 19 kHz; Đáp ứng tần số (+3 dB) 66 Hz 16 kHz; Mẫu bảo hiểm 90 ° x 50 ° danh nghĩa; Hệ thống nhạy 98 dB SPL (1w @ 1m); Đánh giá sức mạnh, Pink Noise 250 W / 500 W (Liên tục/đỉnh); Đánh giá tối đa SPL 122 dB SPL tiếp. (129 dB SPL cao điểm); Trở kháng danh định 8 ohms2Đôi
10Amply liền công suấtEcho kỹ thuật số, khả năng triệt nhiểu tốt, âm thanh Surround. Sử dụng 16 transistor công suất của hãng SANYO (Japan ); Công suất cưc mạnh 860W/max; 8 line/channel riêng biệt, chuyên dụng cho hội trường lớn, nhà thờ, nhà hát, hát với nhau. tiệc cưới .....Biến thế (Transformer ) hạ áp được sử dụng bằng thép định hướng của Mỹ.1Chiếc
11MicroOBT PA U 5225 hoặc tương đương; Micro không dây 2 tay cầm; Khoảng cách 60 80m; Sản phẩm đúc bằng ABS; Audio Output Level (Ref. ± 48 kHz lệch với tone 1 kHz): 04 Loa công suất lớn4Chiếc
12Đầu đĩaLoại đầu: DVD; Video, Hình ảnh: DVDR, DVDRW, VCD, DVDVideo, SVCD, CD, JPEG; Cổng kết nối: HDMI, DVI, Composite, Video1Chiếc
13Tủ Rack 12UTủ Rack 12U Co Mixer; Kích thước: 680x520x570mm1Cái
14Dây loaDây loa Lian Dong 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc1Bộ
15Màn hình LED đa năngMôi trường hoạt động: trong nhà Kích thước toàn màn hình: 3950 x 2000x 80mm Kích thước Module: (160 x 320mm) LED type: 3in1 SMD 2121 Khoảng cách điểm ảnh: 3mm Nguồn cấp điện, loại nguồn mỏng, chống cháy, xung điện Độ phân giải màn led: 1248 x 624(Pixel) Diện tích màn led: 7,9m21Bộ
16Card phát tín hiệu (đã bao gồm phần mềm chính hãng)Bộ xử lý âm thanh, hình ảnh, video Processor LED Độ phân giải 2K Cổng kết nối: HDMI, DVI, VGA, AVI Kết nối với hệ thống camera, hệ thống âmly, loa, laptop…Hệ thống khung vỏ màn led Phụ kiện lắp đặt: Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x 4 (30m). Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x2,5 (100m) Aptomat 1 pha 50A Cáp tín hiệu Cat 6 và các phụ kiện khác Ống ghen bảo vệ1Bộ
17Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4Bộ
18Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy4Bộ
EQ THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ
1Bàn, ghế làm việcKích thước: 1200x600x750mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu1Bộ
2Tủ thuốcKích thước: 800x400x1600mm; Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt: 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh; dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dày 0,4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm. Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0,4mm. Có ô hộc AB, có khóa riêng. Có 1 sàn nghiêng chia ô.2Chiếc
3Giường (Inox)Kích thước: 1900x900x450mm; Khung giường inox hộp 30x60x1,2mm, chân giường inox D32 dày 1,2mm, giát giường inox hộp 10x40x0,8mm, có 2 cọc màn 2 đầu uốn chữ U bằng inox D16.2Chiếc
4Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị. Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.2chiếc
5Cáng, nẹp sơ cứuNẹp gỗ sơ cấp cứu trang thiết bị cho trường học, cơ quan và xí nghiệp, làm mô hình cho giảng dạy sơ cứu chấn thương. Quy cách: gồm 10 thanh; Chiều rộng các thanh: 5, 5cm; Băng ca (Nhôm + duyanra; Nhôm + hợp kim gang); Tải trọng: 100kg.2chiếc
6Đo chiều cao, cân nặng:Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao.1chiếc
7Thiết bị đo thị lựcBảng chữ cái1chiếc
8Bảng công tácKích thước: 3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.1chiếc
9Quạt thông gióQuạt gắn tường. Điện áp: 220V/AC-50Hz1chiếc
10Bộ y tế khám bệnhBao gồm: Bộ đo huyết áp, bộ khám răng đơn giản, bộ khám ngũ quan, bộ bóp bóng cấp cứu, 2 pank thắng 16 cm, 2 kéo thẳng nhọn 16 cm, 2 kéo cắt bông băng1Bộ
11Bảng công tác, theo dõi nghỉ ốmKích thước: 1200x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.1chiếc
12Bảng phác đồ sơ cứu thương, tuyên truyền, GDSKKích thước: 1200x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.1chiếc
13Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 12.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.100 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1bộ
14Phụ kiện máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy1bộ
ER THIẾT BỊ PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN VÀ KHO
1Bàn nghỉ giáo viên 4 chỗBàn: KT2400x1200x750mm;
Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU
15Chiếc
2Ghế nghỉ giáo viênGhế: KT420x550x1050mm. Ghế gấp đệm60chiếc
3Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 6 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.10Chiếc
4Giá đựng dụng cụGiá: KT: 2000x400x2000mm; giá bằng thép sơn tĩnh điện, có 5 đợt. Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng6Cái
5Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.10Chiếc
ES THIẾT BỊ PHÒNG TỔ CHUYÊN MÔN
1Bàn, ghế làm việcKích thước: 1200x600x750mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu4Bộ
2Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 6 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.6Chiếc
3Bảng công tácKích thước: 3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.4chiếc
4Cây nước nóng lạnhĐiện áp: 220V/50Hz, Lạnh: 85W;Kích thước: 255×482x115cm; Công suất: CS Nóng: 430W – CS4chiếc
ET THIẾT BỊ PHÒNG TỔ CHỨC ĐẢNG, ĐÒAN THỂ
1Bàn ghế làm việcBàn lãnh đạo mặt chữ nhật. Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp. Bàn có hộc 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở yếm giật 2 cấp sang trọng. Chân bàn ghép hộp chắc chắn; Kích Thước: W1200 x D700 x H760 mm1Chiếc
2Ghế xoayKích thước: Rộng 660 – sâu 730 – cao 1145 ÷ 1270; Loại ghế xoay chân bánh xe1Chiếc
3Bảng công tácKích thước: 3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.2chiếc
4Tủ tài liệuTủ tài liệu 4 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu; và 2 khoang treo áo, phía dưới có 4 ngăn kéo và hai cánh mở. KT: 1800x400x2000 mm2chiếc
5Khẩu hiệu đoàn, đảngChất liệu Mika2Bộ
6Giá đựng dụng cụGiá: KT: 2000x400x2000mm; giá bằng thép sơn tĩnh điện, có 5 đợt; Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng5Cái
7Tủ thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.2chiếc
EU THIẾT BỊ NHÀ ĐA NĂNG KHU SÂN CHƠI
1Đồng hồ bấm giâyLoại điện tử hiện số, 1 LAP trở lên, độ chính xác 0,001 giây, không bị ngấm nước.3Cái
2Còi TDTTLoại thông dụng3Cái
3Thước dây, tối thiểu 10mDây không dãn, dài tối thiểu 10000mm có hộp bảo vệ, có tay quay thu và kéo thước, chất lượng tốt.2Cái
4Bàn đạp xuất phátBàn đạp sắt (Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT)6Bộ
5Xà nhảy caoLoại thông dụng theo tiêu chuẩn Tổng cục TDTT. (có thể thay thế bằng xà trúc).5Cái
6Đệm nhảy cao 180 x 200 x 30cmBằng mút chuyên dụng chống chấn thương, dày từ 250 – 300mm, kích thước (1800x2000)mm, vỏ bọc ngoài bằng bạt nilon không ngấm nước, có quai cầm, có thể gắn vào nhau khi cần1cái
7Dây nhảy ngắnBằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2.500mm.45Cái
8Dây nhảy dàiBằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5.000m.10Cái
9Quả cầu đáTheo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT100Quả
10Lưới cầu đáTheo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT5Cái
11Bộ cột đa năngCột bằng sắt, có chân đế vững, có thể dịch chuyển độ cao (01 bộ cột có 02 chiếc ), dùng cho nhảy cao, đá cầu, cầu lông.2Bộ
12Bóng némBằng cao su mềm, chu vi 190mm, nặng 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.50Quả
13Lưới chắn ném bóngKích thước (5000x10000)mm, mắt lưới 0,02m, dây căng lưới dài tối thiểu 25 m (loại dây 2 lõi).5Cái
14Bóng chuyềnBóng số 3, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.10Quả
15Lưới bóng chuyềnTheo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT3Cái
16Bóng đáBóng số 4, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.10Quả
17Cột bóng chuyềnMẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.2Bộ
18Đệm bật caoBằng cao su tổng hợp, độ dày 100mm theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.3Cái
19Hệ thống bảng biểuPaono biển hiệu1HT
20Quạt cây công nghiệpQuạt cây công nghiệp4Chiếc
21Xà lệchMẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.4Chiếc
22Cột bóng rổCột bóng rổ Mẫu và kích thước của cột, bảng, lưới theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.2Bộ
23Bóng rổBóng số 5, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.4Quả
EV THIẾT BỊ ÂM THANH TRƯỜNG HỌC
1LoaLoa JBL hoặc tương đương; Công suất: 1200W/2400W/4800W; Dải tần : 37Hz20kHz (10DB); Trở kháng (Ω) 8Ω; Tần số thấp nhất (Hz) 37Hz; Tần số cao nhất (kHz) 20kHz; KT: 1219x541x508 (48x21,3 trong năm x 20in); Mức độ âm thanh (db) 136 Db; Trọng lượng: 45kg (100 lb)2Chiếc
2MixerMixer Yamaha hoặc tương đương; 16 Channel Mixing console; Max. 10Mic/16 dòng đầu vào (8 môn + 4 stereo); 4 Group xe buýt + 1 Stereo Bus; 4 AUX (bao gồm FX); "DPRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược; 1 Knocb nén; Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình; 24 bit/192kHz chức năng âm thanh 2in/2out USB1Cái
3Cục đẩyCục đẩy; Voltage Range AC in 120V270V/50Hz60Hz; The environment temperate is 320C; 8Ω Stereo Max Power 1140W + 1140W; 4Ω Stereo Max Power 2100W + 2100W; 2Ω Stereo Max Power 3000W + 3000W; 8Ω Bridged Môn Power 3100W; Frequency Response 20Hz20kHz;1Cái
4Micro CAFMàu sắc: Trắng; Thời lượng pin: 15h; Truyền/nhận tần số 1680; Cài đặt trước 12; Chuyển đổi băng thông 42 MHz; Cao điểm độ lệch +/48 kHz4Đôi
5Đầu DVDLoại đầu đĩa: DVD Karaoke; Kết nối: USB, Component/Composite; Chuẩn hỗ trợ: Midi DVD/DVD/DVDR, DVD R/CDRW;1Cái
6Tủ Rack 12UTủ Rack 12U Co Mixer; Kích thước: 680x520x570mm1Cái
7Dây loaDây loa Lian Dong 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc1Bộ
EW THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Camera thân và bán cầuCamera IP 2.0 MP; Cảm biến hình ảnh: 1/2.9" 2.0 Megapixel; Chuẩn nén hình ảnh: H265+/H.265/H.264+/H264; Độ phân giải: 1080P(1920×1080); Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng; Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc. Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 83°). Tầm xa hồng ngoại: 30m, Led SMD; Hỗ trợ PoE (cấp nguồn qua mạng) giúp giảm chi phí dây nguồn và nguồn cho camera; Nguồn 12VDC. Chuẩn chống bụi và nước IP67; Hỗ trợ chuẩn kết nối Onvif. Nhiệt độ hoạt động -30~+60°C50Bộ
2Đầu ghi hìnhĐầu ghi hình NVR 64 kênh IP hoặc tương đương; Cổng vào: 64 kênh IP độ phân giải lên đến 12MP, băng thông tối đa 320Mbps; Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.265/H.264/ Cổng ra: 1VGA / 2HDMI 4K 3840×2160; Xem lại: 1/4/8/16 kênh đồng thời. Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4; Hỗ trợ: 2 SATA x 6TB, USB 2.0, 1 USB 3.0; Hỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV trọn đời sản phẩm; Hỗ trợ Cloud, QR Code: Dễ dàng cài đặt ,quan sát qua phần mềm trên điện thoại; Hỗ trợ: RJ45 10/100/1000Mbps1Bộ
3Tivi 75 inchLoại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring2Chiếc
4Giá treo + dây HDMIBao gồm giá treo+ dây HDMI 15m2Bộ
5Ổ cứngỔ cứng lưu trữ dữ liệu; Dung lượng: 4Tb; Chuẩn HDD 3.5” SATA3 6Gb/s; Vòng quay: 5900rpm; Hoạt động liên tục 24×7 trên các thiết bị DVR; Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng.3Chiếc
6Dây diệnDây điện nguồn: 2x0.75 trần phú. Dây điện nguồn 2x0,75 dùng để đi dây nguồn cho Sw Poe4.700Mét
7GhenGen: ống ghen phi 20 PV. Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. Chạy bảo vệ cho dây tín hiệu và dây điện.4.700Mét
8Hộp bảo vệHộp bảo vệ cục nguồn. Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. 11 x 11 x 5 Cm50Chiếc
9Nguồn nuôiNguồn nuôi camera 12V/30A50Chiếc
10Dây cápDây cáp mạng lan: Cat6E; Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi; Tính theo thi công thực tế, dây chuyền tín tiệu từ camera đến sw poe4.700Mét
11Nhân côngCông lắp đặt thi công chạy dây ống gen, căn chỉnh camera theo hệ thống, cài đặt hướng dẫn sử dụng50HT
12SwichSwich Poe 8 cổng; 8 x 10/100 PoE Ports + 2 x 100Mbps Uplink port; Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: 7Chiếc
13SwichSwitch 8-Port Gigabit Desktop; 8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps. Auto MDI/MDIX giúp loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo. Cổng Auto-Negotiation cung cấp sự tích hợp thông minh giữa phần cứng tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps. Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ Full Duplex và backpressure cho chế độ Half Duplex. Hỗ trợ địa chỉ MAC với khả năng Auto-learning và Auto-aging.5Chiếc
14Tủ bảo vệ đầu ghiTủ bảo vệ đầu ghi 10U; Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát, tủ treo tường; Kích thước H580 x W550 x D500 mm1Chiếc
15Tủ bảo vệ swTủ bảo vệ Sw chia Poe; Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ. tủ treo tường; Kích thước H450 x W380 x D120 mm3Chiếc
16Cáp tín hiệuCáp tín hiệu HDMI 20M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k; HDMI chính hãng Ugreen 101123Cái
17Dây thuê baoDây thuê bao FPT 2Fo; Dây kéo để thêm màn hình ngoài phòng bảo vệ500mét
18Bộ kéo HDMIBộ kéo dài HDMI 1080P qua cáp quang 1FOĐấu nối 2 đầu cáp quang; 2 dâu hdmi 1,5m5Bộ
19Bộ chiaBộ chia HDMI 1 ra 25Bộ
EX THIẾT BỊ HỆ KHU BẾP ĂN CHẠY HỆ THỐNG ĐIỆN 3 PHA
1Bếp từ công nghiệp đôi (lõm)Vật liệu: Mặt và thân bếp bằng inox dày 1.0 - 1.2 mm, KT: 1300x700x500/1050mm. Chảo lõm kính: D500. Trọng lượng: 64 kg. Thành dày: 50mm, Rãnh nước: 40mm; Miệng thành: 80mm. Điền khiển: Điều khiển bằng phần mềm, và thiết kế bản mạch tiên tiến. Có chế độ tự báo động, hiển thị chức năng. Công suất 16KW2Cái
2Chậu rửa liên hoànKích thước: 2000x800mm; Vật liệu: Inox 3042Bộ
3Hệ thống chụp hút mùiTum hút khối có phin lọc mỡ x 04 m. 6m chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4 dày 0.8mm; 15m ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm.1Bộ
4Ống hútCác cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300.1Bộ
5Quạt li tâm + giá đỡ01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống.- 02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống.1Cái
6Tủ điện điều khiểnTủ điện sơn tĩnh điện; Có 1 Át tổng 64A; Có 6 Át nhỏ 15A; có 3 đèn báo pha1Bộ
7Tủ sấy bát đĩaKích thước: 120x150x50, khung và vách bọc xung quanh bằng inox không nhiễm từ 304; có hệ thống sấy tỏa nhiệt, 5 tầng. Sử dụng cho 300 cháu. Công suất 3KW2Bộ
8Giá úp xoong nồi inoxKích thước: 140x40x150cm. bằng inox dầy từ 5 - 8 ly, 4 tầng để bát đĩa xoong nồi.2Chiếc
9Tủ lạnhTính năng : 02 cửa 600 Lít,Inverter.1 vỉ làm đá tự động; Kháng khuẩn Ag+1Chiếc
10Tủ mátTủ mát: Dung tích: Khoảng 300 Lít; Tủ mát 1 cửa; Nhiệt độ: 0ºC - 10ºC; Hệ thống sưởi kính hiện đại, giúp kính luôn trong suốt; Đèn trong & đèn ngoài.1Chiếc
11Tủ chạn inoxTủ chạn Inox 4 tầng có khay hứng nước; KT: 1600 x 550 x 1700mm; Tủ làm bằng inox NK 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox; Các thanh nan chạy dọc nghiêng bát tạo độ khô thoáng không đọng nước; Bên ngoài có khóa và được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập.2Chiếc
12Bàn ghế phòng ăn inoxBàn ăn: KT: 1100x700x750mm. Bàn inox dùng cho nhà ăn tập thể. Chất liệu inox 304 độ bền cao. Mặt inox gấp 4cm bằng máy chấn thủy lực rất đẹp. Có gân tăng cứng và giằng chân chắc chắn. Chân ống D38 có đế tăng chỉnh chống cập kiêng. (01 chiếc); Ghế: KT: D280x470mm (6 chiếc)30bộ
13Bàn chậu 2 hố lệchBàn chậu 2 hố lệch; Vật liệu: Mặt bàn inox 304 dày 1.0mm; KT: 1700x750x800/950mm; Có 02 hố chậu: KT 500x300x300; Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao; Chân ống D38 làm bằng inox 201 dày 0.8mm; Giằng hộp 25x25 làm bằng inox 201 dày 0.8mm2Chiếc
14Tủ cơm Điện công nghiệp (100kg)Vật liệu: Mặt bàn inox 201 dày 1mm. KT: 1050x750x1650mm. có 24 khay, mỗi khay đựng được 4.2kg. Có 4 chân ống D51, có chân tăng chỉnh. Điện áp: 380V-12kw. Chống giật1Cái
15Xe đẩy inox 3 tầngKT: 1300x900x850mm; Được làm toàn bộ bằng inox 304 nhập ngoại; Sản phẩm được quản lý, SX theo tiêu chuẩn ISO 9001-2000; Sản phẩm đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm1Chiếc
16Xe đẩy inox 1 tầngKT: 900x600x850mm; Chất liệu inox SUS 304 dày 1mm. Xe có 4 bánh xe chịu lực đường kính bánh Ф 100mm. Hai bánh tĩnh và hai bánh động. Tay cầm của xe là ống Ф 32mm và dầy 1,2mm1Chiếc
17Nồi nấu 60 lít:Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 không nhiễm từ KT: 480×810, 530x530. Công suất 4KW1Chiếc
18Xe đẩy xoong nấu canhKT: Cao 800 Đế đặt xoong ø 60; Chất liệu: inox NK loại A1; Xe đẩy gia công chắc chắn, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ TIG, khí argon bảo vệ tránh oxi hóa; Bánh xe hàn vít chắc chắn, bánh xe đặc chủng đặt hàng theo yêu cầu1Chiếc
19Điều hòa nhiệt độĐiều hòa tủ đứng 60.000 Btu/h 1 chiều (lA); Công suất lạnh: 60.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 380-415 V/3 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 6.400W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 59 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 63 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4Chiếc
20Phụ kiện lắp điều hòaPhần lắp đặt Điều hòa tủ đứng 60.000 BTU4Bộ
21Thang máy tải hàng (có phòng máy)Chủng loại: Thang máy tải hàng; Tải trọng 300Kg; Tốc độ : 25m/phút; Số điểm dừng :04 Stops; Điều khiển: Đơn; Động cơ Mitsubishi – Thái lan hoặc tương đương; Biến tần Fuji – Thái Lan hoặc tương đương; Thang không có đối trọng; Đã bao gồm kiểm định1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10998995E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2199799E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.799.531.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.398.593.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-điện tử tương ứng với yêu cầuĐã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
7 Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầuĐã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
8 Kỹ sư trắc địa 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên33
9 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên33
10 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất ≤ 110CV Máy ủi công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt1
2 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T Máy lu có dung trọng khi rung ≥ 10T; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào 0.8-1.25m3 Máy đào 0.8 ≤ dung tích gàu ≤ 1.25m3; còn hoạt động tốt2
4 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt2
6 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt4
11 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt4
13 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt4
14 Máy hàn nhiệt Máy hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt2
15 Máy hàn sắt thép Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt2
16 Bộ máy phát điện dự phòng Bộ máy phát điện dự phòng; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->