Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 09:41:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,999,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10998995E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2199799E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.799.531.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.398.593.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-điện tử tương ứng với yêu cầuĐã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầuĐã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu có dung trọng khi rung ≥ 10T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0.8-1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0.8 ≤ dung tích gàu ≤ 1.25m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Bộ máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy phát điện dự phòng; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp, mở rộng trường THCS Tam Hiệp, huyện Thanh Trì 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Chứng chỉ thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm của nhà thầu; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: * Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. * Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; * Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; kèm xác nhận không nợ thuế * Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC A XÂY MỚI | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 13,4066 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 109,1407 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 4,0727 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 12,4025 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,2195 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,7825 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,7825 | tấn |
| C | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V | 17,856 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V | 0,624 | 100m |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,111 | tấn |
| 4 | Thép tấm mối nối cọc KT150x150x8 | Chương V | 1.075,2 | kg |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 210 | 1 mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 2,675 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,7521 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 12,966 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 10,5677 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,4028 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,3514 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,2074 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,6464 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 4,5888 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 13,6205 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 65,4166 | m3 |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,7086 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 27,8921 | m3 |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 3,808 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0071 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,4692 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,4908 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 44,64 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 51,476 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 51,476 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 12,6776 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành trong bể | Chương V | 51,476 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chương V | 19,0164 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,904 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,112 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| F | PHẦN SAN LẤP TÔN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,8562 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra vị trí bãi đổ - Cấp đất II | Chương V | 1,1312 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,8407 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 330,516 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V | 33,0516 | m3 |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,7406 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,9124 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,0496 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,6931 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 42,0585 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,0587 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,2664 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,4209 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,8267 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 79,3245 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 12,8587 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 16,6869 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 146,6533 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,0154 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6433 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 6,6992 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,3867 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1525 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,9077 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 361,3162 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 8,8465 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 16,877 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 1,432 | m3 |
| H | PHẦN THANG | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V | 0,1856 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 1,2522 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,318 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,8886 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 13,9953 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 3,5744 | m3 |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1501 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,4941 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,0138 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,0138 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 89,472 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,2708 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Chương V | 45,556 | md |
| J | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 477,326 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.003,5826 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.276,7242 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 819,8024 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 549,475 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 1.104,7186 | m2 |
| 7 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V | 470,88 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 805,9446 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 181,1524 | m2 |
| 10 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Chương V | 97,7898 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Chương V | 97,7898 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150 | Chương V | 55,6722 | m2 |
| 13 | Cao su non 2mm lót sàn gỗ | Chương V | 196,2632 | m2 |
| 14 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V | 196,2632 | m2 |
| 15 | Phào gỗ chân tường | Chương V | 99,16 | md |
| 16 | Vét lòng máng VXM mác 75# rộng 50 sâu 30 | Chương V | 80,76 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,0664 | 100m |
| 18 | Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm | Chương V | 181,1524 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 61,53 | m |
| 20 | Kẻ chỉ âm | Chương V | 112 | m |
| 21 | Sika top Seal 107 | Chương V | 882,5955 | kg |
| 22 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 294,1985 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 64,4941 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3.479,311 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.274,99 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V | 114,0288 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,587 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,5157 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,984 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 12,2148 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 35,8383 | m2 |
| 33 | Đất màu trồng cây | Chương V | 4,507 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,507 | m3 |
| 35 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 22,5352 | m2/tháng |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,1741 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1875 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,3067 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 4,1152 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V | 36,936 | m2 |
| K | LAN CAN INOX BÀN ĐÁ LAVABO | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Chương V | 1,1169 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 109,7941 | m2 |
| 3 | Inox tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V | 46 | Bộ |
| 4 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | Chương V | 2,2963 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chương V | 2,2963 | tấn |
| 6 | Hệ lam nhôm chắn nắng C85 | Chương V | 75,67 | m2 |
| 7 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 150,5702 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,3846 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,3846 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 24,4992 | 1m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V | 21,424 | m2 |
| L | PHẦN CỬA VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chương V | 230,06 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 64,54 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 21,78 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 40,56 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 56,16 | m2 |
| 6 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 30,0263 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định,cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 124,6838 | m2 |
| 8 | Cửa Louver thông gió khung nhôm định hình | Chương V | 4,644 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,0306 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 152,64 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 86,2199 | 1m2 |
| M | PHẦN GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V | 11,9003 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,6916 | 100m2 |
| N | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V | 92,7069 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Chương V | 0,5451 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Tấm trần lên cao | Chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Chương V | 9,6421 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V | 28,401 | 10m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện Modul 18 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha: MCB 125A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 63A-3P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 50A-3P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40A-3P-10kA | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 63A-2P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 50A-2P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A-2P-10kA | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A-1P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220V | Chương V | 69 | bộ |
| 18 | Ty treo đèn | Chương V | 69 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng bảng loại 1x18W-220V | Chương V | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220V | Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 96 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tường 10W | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250 | Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 504 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 12 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 45 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 75 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 117 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V | 19 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 42 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 265 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 81 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 66 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 4.164 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 5.372 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 295 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Chương V | 91 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V | 265 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V | 2.844 | m |
| 54 | Măng sông D40 | Chương V | 7 | Cái |
| 55 | Măng sông D32 | Chương V | 31 | Cái |
| 56 | Măng sông D25 | Chương V | 91 | Cái |
| 57 | Măng sông D20 | Chương V | 981 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 59 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 170 | m |
| 62 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng | Chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,12 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 65 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 32,97 | kg |
| 66 | Thép 50x5x10 | Chương V | 0,157 | kg |
| 67 | Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5m | Chương V | 12 | cọc |
| 68 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 69 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 113 | Cái |
| 70 | Đầu kẹp cáp | Chương V | 4 | cái |
| 71 | SX gỗ nhíp | Chương V | 8 | cái |
| 72 | Bu lông M12x100 | Chương V | 8 | Cái |
| 73 | Sứ cao thế | Chương V | 4 | Cái |
| 74 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | Cái |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 6U, WxDxH: 550x400x320 | Chương V | 4 | tủ |
| 2 | Tủ điện nhẹ Rack 4U, WxDxH: 540x400x230 | Chương V | 4 | tủ |
| 3 | Router | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Switch 24 Port | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Switch 16 Port | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Switch 8 Port | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, | Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 8 | Bộ phát wifi TP-Link | Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 1.590 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 159 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V | 1.113 | m |
| 12 | Măng sông D20 | Chương V | 384 | Cái |
| 13 | Rắc co D20 | Chương V | 334 | Cái |
| 14 | Jack cắm mạng RJ45 | Chương V | 168 | cái |
| 15 | Ổ cắm mạng | Chương V | 76 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 81 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 7 | hộp |
| Q | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,73 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,26 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V | 0,39 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 0,73 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V | 1,26 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 2,92 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-40 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 43 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V | 33 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V | 89 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4" | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Kép TTK D40 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Kép TTK D20 | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Kép TTK D15 | Chương V | 197 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V | 111 | cái |
| 38 | Tê TTK DN15 | Chương V | 47 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 31 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,42 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 3,27 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,139 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa PVC D125 | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 63 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y thu PVC D125-110 | Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y thu PVC D125-90 | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y thu PVC D125-75 | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y thu PVC D110-90 | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y thu PVC D110-60 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chương V | 59 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y thu PVC D75-60 | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125 | Chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 96 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 75 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 38 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 33 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt bạc uPVC D75/60 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bạc uPVC D75/42 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chương V | 33 | cái |
| 72 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chương V | 30 | cái |
| 73 | Si phong uPVC D90 | Chương V | 17 | cái |
| 74 | Si phong uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D125 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 39 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 96 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 120 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D125-90 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60-42 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê thu PVC D125 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê thu PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê thu PVC D60 | Chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê thu PVC D110-60 | Chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê thu PVC D90-60 | Chương V | 12 | cái |
| 90 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D125 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V | 32 | cái |
| 92 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 93 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Măng xông nhựa PVC D125 | Chương V | 12 | cái |
| 95 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V | 36 | cái |
| 96 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V | 82 | cái |
| 97 | Măng xông nhựa PVC D75 | Chương V | 11 | cái |
| 98 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V | 35 | cái |
| 99 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chương V | 13 | cái |
| 100 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 101 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 47 | cái |
| 102 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 17 | cái |
| 103 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 33 | cái |
| 105 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 35 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn + vòi rửa | Chương V | 32 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tường + vòi rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi KT600x700 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi KT2200x700 | Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi KT4500x700 | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 21 | bộ |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 47 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 47 | cái |
| 115 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V | 47 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN80 | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN42 | Chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 17 | cái |
| 120 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 122 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Van phao cơ DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Van PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Van PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| R | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC B | |||
| S | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 15,8376 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 128,9308 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 4,8104 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 14,6631 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,2592 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 3,286 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 3,286 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V | 21,092 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V | 0,732 | 100m |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,111 | tấn |
| 11 | Thép tấm mối nối cọc KT150x150x8 | Chương V | 1.269,76 | kg |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 248 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 3,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| T | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,8721 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 13,0045 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 11,6234 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,49 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,4575 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,3402 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,3417 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 6,8716 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 16,0294 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 91,6236 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,7782 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,5855 | m3 |
| U | PHẦN SAN LẤP TÔN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,0002 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 1,1182 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 59,444 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V | 5,9444 | m3 |
| V | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,3955 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,9972 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,518 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,7151 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 57,6744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 19,2336 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,9896 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,5218 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 29,8524 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 209,851 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 14,5881 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 22,333 | tấn |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V | 13 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Khoan cấy râu thép vào dầm hành lang hiện trạng bằng keo Ramset | Chương V | 13 | Lỗ khoan |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 172,7743 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,893 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4593 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 5,1381 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 250,0258 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 9,2675 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 75,0459 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 2,7086 | m3 |
| W | PHẦN THANG NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,1856 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 1,2079 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,2478 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,7172 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 12,7492 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 3,9111 | m3 |
| X | PHẦN MÁI NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0906 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0738 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0581 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,996 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,5605 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,5605 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 225,92 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,0939 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Chương V | 54,866 | md |
| Y | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 811,484 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.038,4608 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.325,2084 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.382,0522 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 1.835,6656 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 1.458,8095 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 1.051,3285 | m2 |
| 8 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Chương V | 116,1018 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Chương V | 116,1018 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150 | Chương V | 86,727 | m2 |
| 11 | Cao su non 2mm lót sàn gỗ | Chương V | 196,4872 | m2 |
| 12 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V | 196,4872 | m2 |
| 13 | Phào gỗ chân tường | Chương V | 61,5 | md |
| 14 | Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 | Chương V | 138,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,1139 | 100m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 55,94 | m |
| 17 | Kẻ chỉ âm | Chương V | 47,492 | m |
| 18 | Hệ khung sắt mạ kẽm + ốp Aluminium vào cột | Chương V | 57,3452 | m2 |
| 19 | Sika top Seal 107 | Chương V | 253,2459 | kg |
| 20 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 84,4153 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 84,4153 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4.696,527 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.343,67 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V | 124,7535 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0967 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,1789 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,9185 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,8805 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 21,0496 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 26,8229 | m2 |
| 31 | Đất màu trồng cây | Chương V | 3,0189 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 3,0189 | m3 |
| 33 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 15,0944 | m2/tháng |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V | 3,8795 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0974 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 5,0296 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V | 45,144 | m2 |
| Z | PHẦN LAN CAN LAM TRANG TRÍ NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Chương V | 1,7387 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 175,5445 | m2 |
| 3 | Inox tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V | 112 | Bộ |
| 4 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | Chương V | 3,5554 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 3,5554 | tấn |
| 6 | Lam nhôm KT50x70 | Chương V | 1.700,16 | md |
| 7 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 670,7368 | m2 |
| 8 | Chữ Inox cao 600 dày 40mm: "TRƯỞNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TAM HIỆP" | Chương V | 25 | Chữ |
| 9 | Chữ Inox cao 400 dày 30mm: "TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN" | Chương V | 18 | Chữ |
| AA | PHẦN CỬA VÀ VÁCH NGĂN NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 95,34 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 3,6 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 139,8761 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định,cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 120,4039 | m2 |
| 5 | Cửa Louver thông gió khung nhôm định hình | Chương V | 12,312 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,3729 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 175,14 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 100,7616 | 1m2 |
| AB | PHẦN GIÀN GIÁO NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V | 19,5488 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,7111 | 100m2 |
| AC | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V | 97,12 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Chương V | 0,569 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Chương V | 11,4476 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V | 2,023 | 10m2 |
| AD | PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 12 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 150A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 63A-3P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 50A-3P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 63A-2P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 50A-2P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A-2P-10kA | Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 20A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 47 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220V | Chương V | 90 | bộ |
| 18 | Ty treo đèn | Chương V | 90 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng bảng loại 1x18W-220V | Chương V | 22 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 39 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 64 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường 10W | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 62 | cái |
| 24 | Móc treo quạt trần | Chương V | 62 | cái |
| 25 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 62 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 668 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 43 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 99 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 138 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 112 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V | 47 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 87 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 314 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 199 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 361 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 4.218 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 5.748 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Chương V | 112 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Chương V | 134 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V | 314 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V | 2.996 | m |
| 49 | Măng sông D40 | Chương V | 39 | Cái |
| 50 | Măng sông D32 | Chương V | 46 | Cái |
| 51 | Măng sông D25 | Chương V | 108 | Cái |
| 52 | Măng sông D20 | Chương V | 1.033 | Cái |
| 53 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 170 | m |
| 56 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng | Chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,28 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 59 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 37,68 | kg |
| 60 | Thép 50x5x10 | Chương V | 0,2355 | kg |
| 61 | Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5m | Chương V | 14 | cọc |
| 62 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 113 | Cái |
| 63 | SX gỗ nhíp | Chương V | 12 | cái |
| 64 | Bu lông M12x100 | Chương V | 12 | Cái |
| 65 | Sứ cao thế | Chương V | 6 | Cái |
| 66 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | Cái |
| AE | PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 15U, WxDxH: 600x400x720 | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện nhẹ Rack 6U, WxDxH: 550x400x320 | Chương V | 3 | tủ |
| 3 | Router | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Switch 16 Port | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Switch 8 Port | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, | Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 7 | Bộ phát wifi TP-Link | Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Cáp quang 2FO | Chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. | Chương V | 13 | 10 m |
| 10 | Cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 1.578 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 157,8 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V | 1.104 | m |
| 13 | Măng sông D20 | Chương V | 381 | Cái |
| 14 | Rắc co D20 | Chương V | 331 | Cái |
| 15 | Jack cắm mạng RJ45 | Chương V | 102 | cái |
| 16 | Ổ cắm mạng | Chương V | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 46 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 5 | hộp |
| AF | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V | 25 | cái |
| 12 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN80 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN42 | Chương V | 12 | cái |
| AG | NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI - PHẦN XÂY LẮP | |||
| AH | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 25,5651 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 208,5183 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 7,4684 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 23,4977 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,3846 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 4,876 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 4,876 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V | 34,052 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V | 1,092 | 100m |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,111 | tấn |
| 11 | Thép tấm mối nối cọc KT150x150x8 | Chương V | 1.884,16 | kg |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 368 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 4,7 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| AI | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 3,3144 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 24,3669 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 22,3162 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,3691 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,4281 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,4774 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,7765 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 9,9102 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 25,1305 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 125,2664 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 6,5186 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 54,0672 | m3 |
| AJ | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 6,84 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0107 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,8386 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,8252 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 73,44 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 88,104 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 88,104 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 23,5971 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành trong bể | Chương V | 88,104 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chương V | 35,3957 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,42 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1899 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| AK | PHẦN SAN LẤP TÔN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,6522 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 2,129 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,9899 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 701,515 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V | 70,1515 | m3 |
| AL | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,9608 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,9909 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,0747 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,9074 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 70,7068 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 13,1212 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,1681 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,6722 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 13,9574 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 147,4839 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 22,633 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 28,9106 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 256,8905 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,3547 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6124 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 8,2477 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 501,8159 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 58,3034 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 48,3035 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 5,4278 | m3 |
| AM | Phần thang | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,5694 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 3,7288 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,7356 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,2275 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 45,6584 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 10,3591 | m3 |
| AN | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,2264 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2502 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,4902 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,6498 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,6498 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 145,6 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,6914 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Chương V | 79,572 | md |
| AO | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 1.391,474 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.610,5576 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 2.853,094 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.570,8207 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 1.150,6706 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 2.006,2154 | m2 |
| 7 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V | 759,9 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 1.915,2346 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 257,0832 | m2 |
| 10 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75 | Chương V | 205,7697 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Chương V | 205,7697 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150 | Chương V | 122,97 | m2 |
| 13 | Vét lòng máng VXM mác 75# rộng 50 sâu 30 | Chương V | 150,54 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,1238 | 100m |
| 15 | Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm | Chương V | 257,0832 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 230,42 | m |
| 17 | Sika top Seal 107 | Chương V | 1.721,4621 | kg |
| 18 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 573,8207 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 239,1935 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 6.744,679 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.446,681 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V | 349,8 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1039 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 7,3947 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,0981 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 21,9067 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 13,2752 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 106,8181 | m2 |
| 29 | Đất màu trồng cây | Chương V | 3,279 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 3,279 | m3 |
| 31 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 16,3948 | m2/tháng |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V | 1,7634 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0443 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,2862 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V | 20,52 | m2 |
| AP | LAN CAN LAM TRANG TRÍ BÀN LAVABO | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Chương V | 2,4349 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 247,5393 | m2 |
| 3 | Inox tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V | 106 | Bộ |
| 4 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | Chương V | 2,6443 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chương V | 2,6443 | tấn |
| 6 | Hệ lam nhôm chắn nắng C85 | Chương V | 77,74 | m2 |
| 7 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 173,3462 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,6064 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,6064 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 38,6176 | 1m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V | 33,552 | m2 |
| AQ | MÁI ALUMINUM | |||
| 1 | Gia công dầm mái thép | Chương V | 1,3277 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,126 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 1,517 | tấn |
| 4 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chương V | 0,1649 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V | 1,3277 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 1,517 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chương V | 0,1649 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 0,126 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 54,2163 | 1m2 |
| 10 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 90,2544 | m2 |
| 11 | Tấm nhôm aluminum PVDF màu bạc dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mm | Chương V | 215,616 | m2 |
| 12 | Bu lông neo M16 - L=450 | Chương V | 56 | Cái |
| 13 | Bu lông liên kết M20 | Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bu lông liên kết M16 | Chương V | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Phễu thu D60 | Chương V | 2 | cái |
| AR | PHẦN CỬA VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chương V | 318,776 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 116,62 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 41,58 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 56,94 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 77,22 | m2 |
| 6 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 51,1385 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định,cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 159,7086 | m2 |
| 8 | Cửa Louver thông gió khung nhôm định hình | Chương V | 8,64 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,4316 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 189,9 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 103,2534 | 1m2 |
| AS | HỆ CỬA VÁCH PCCC | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy - Giới hạn chịu lửa E60 (Chống cháy 60 phút, phụ kiện) | Chương V | 6,3 | m2 |
| 2 | Tay co thủy lực | Chương V | 4 | Chiếc |
| 3 | Tay đẩy panic loại đôi | Chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Khóa cửa | Chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Giấy kiểm định | Chương V | 1 | lô |
| 6 | Phí kiểm định phương tiện PCCC - Cửa PCCC ( Thông tư số: 112/2017/TT-BTC) | Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Tem | Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,3 | m2 |
| AT | PHẦN GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V | 19,4196 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 6,2589 | 100m2 |
| AU | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V | 164,536 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Chương V | 1,5497 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Tấm trần lên cao | Chương V | 1,2854 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Chương V | 20,2889 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V | 41,9838 | 10m2 |
| AV | PHẦN ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 250A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 175A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A-3P-22kA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 63A-3P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 50A-3P-10kA | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40A-3P-10kA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 32A-3P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 20A-3P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 50A-2P-10kA | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A-2P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A-2P-6kA | Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A-1P-6kA | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 37 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220V | Chương V | 42 | bộ |
| 21 | Ty treo đèn | Chương V | 42 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng bảng loại 1x18W-220V | Chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220V | Chương V | 78 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 169 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường 10W | Chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 71 | cái |
| 28 | Móc treo quạt trần | Chương V | 71 | cái |
| 29 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 71 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250 | Chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 31 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V | 38 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 636 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 22 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 49 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 116 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 206 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 190 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 71 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 260 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x35mm2 | Chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 261 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 512 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 5.753 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 9.188 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Chương V | 210 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Chương V | 91 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V | 425 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V | 4.531 | m |
| 60 | Măng sông D40 | Chương V | 72 | Cái |
| 61 | Măng sông D32 | Chương V | 31 | Cái |
| 62 | Măng sông D25 | Chương V | 147 | Cái |
| 63 | Măng sông D20 | Chương V | 1.562 | Cái |
| AW | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 371 | m |
| 5 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng | Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,856 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 8 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 54,636 | kg |
| 9 | Thép 50x5x10 | Chương V | 0,314 | kg |
| 10 | Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5m | Chương V | 20 | cọc |
| 11 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 12 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 247 | Cái |
| 13 | Đầu kẹp cáp | Chương V | 4 | cái |
| 14 | SX gỗ nhíp | Chương V | 16 | cái |
| 15 | Bu lông M12x100 | Chương V | 16 | Cái |
| 16 | Sứ cao thế | Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 7 | Cái |
| AX | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 6U, WxDxH: 550x400x320 | Chương V | 4 | tủ |
| 2 | Router | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Switch 16 Port | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Switch 8 Port | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, | Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 6 | Bộ phát wifi TP-Link | Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 1.100 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 110 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V | 770 | m |
| 10 | Măng sông D20 | Chương V | 265 | Cái |
| 11 | Rắc co D20 | Chương V | 231 | Cái |
| 12 | Jack cắm mạng RJ45 | Chương V | 96 | cái |
| 13 | Ổ cắm mạng | Chương V | 39 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 43 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 5 | hộp |
| AY | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 2,11 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V | 0,57 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 0,92 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 1,11 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V | 2,11 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 4,71 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-40 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 90 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V | 142 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4" | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Kép TTK D40 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Kép TTK D20 | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Kép TTK D15 | Chương V | 286 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V | 174 | cái |
| 39 | Tê TTK DN15 | Chương V | 64 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 53 | cái |
| AZ | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 2,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 5,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,81 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 1,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D125 | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 95 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y thu uPVC D125-110 | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y thu uPVC D125-90 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y thu uPVC D125-75 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y thu uPVC D110-90 | Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y thu uPVC D110-60 | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y thu uPVC D90-60 | Chương V | 101 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y thu uPVC D75-60 | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125 | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 151 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 130 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 44 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 63 | cái |
| 27 | Lắp đặt bạc uPVC D75/60 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chương V | 44 | cái |
| 29 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chương V | 55 | cái |
| 30 | Si phong uPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 31 | Si phong uPVC D60 | Chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D125 | Chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 39 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 130 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 176 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D125-90 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thu uPVC D125 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thu uPVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê thu uPVC D60 | Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê thu uPVC D110-60 | Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thu uPVC D90-60 | Chương V | 9 | cái |
| 47 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D125 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 52 | cái |
| 49 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 39 | cái |
| 50 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Măng xông nhựa 1 đầu ren trong uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Măng xông nhựa uPVC D125 | Chương V | 13 | cái |
| 53 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 55 | cái |
| 54 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 128 | cái |
| 55 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Chương V | 20 | cái |
| 56 | Măng xông nhựa uPVC D60 | Chương V | 38 | cái |
| 57 | Măng xông nhựa uPVC D48 | Chương V | 17 | cái |
| 58 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Chương V | 27 | cái |
| 59 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 64 | cái |
| 60 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 43 | cái |
| 61 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 25 | cái |
| 62 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 49 | cái |
| 63 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 57 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn + vòi rửa | Chương V | 48 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi KT1500x1000 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi KT1600x1000 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi KT2800x700 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi KT4500x700 | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 28 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 64 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 64 | cái |
| 73 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V | 64 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Chương V | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN42 | Chương V | 21 | cái |
| 76 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 80 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van phao cơ DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 16 | bộ |
| BA | NHÀ BỘ MÔN CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP | |||
| BB | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BỘ MÔN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 41,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 18,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V | 18,563 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 278,5616 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 379,8188 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 162,7794 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 44,9522 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 278,5616 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Chương V | 10,508 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 153,5233 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 0,7536 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 4,2714 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 2,0877 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện công trình | Chương V | 10 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 64,4216 | m3 |
| BC | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 7,9071 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0239 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 0,3001 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,5507 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,8457 | m3 |
| BD | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V | 60 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo ramset Epcon G5 vào lỗ khoan D20 | Chương V | 40 | lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo ramset Epcon G5 vào lỗ khoan D16 | Chương V | 8 | lỗ khoan |
| 4 | Bơm keo ramset Epcon G5 vào lỗ khoan D18 | Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5975 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1061 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2271 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4538 | tấn |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,603 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,9734 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2656 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,475 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5667 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 9,255 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,7971 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6829 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 6,2424 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1016 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,3345 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0184 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,3626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 43,2467 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 4,7396 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 12,4021 | m3 |
| BE | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0891 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,6638 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,5736 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5736 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 50,624 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,3637 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Chương V | 15,82 | md |
| BF | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 70,928 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 192,931 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 294,814 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 210,976 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 97,34 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 79,71 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 307,5176 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150 | Chương V | 21,105 | m2 |
| 9 | Cao su non 2mm lót sàn gỗ | Chương V | 108,888 | m2 |
| 10 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V | 108,888 | m2 |
| 11 | Phào gỗ chân tường | Chương V | 39,56 | md |
| 12 | Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 | Chương V | 45,1 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,0371 | 100m |
| 14 | Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm | Chương V | 108,888 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 44,81 | m |
| 16 | Sika top Seal 107 | Chương V | 137,0784 | kg |
| 17 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 45,6928 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 45,6928 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.099,6436 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 476,105 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,412 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,1214 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,4107 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 1,6316 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 19,4792 | m2 |
| BG | PHẦN LAN CAN, LAM TRANG TRÍ, PHẦN CỬA VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,4576 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 46,3778 | m2 |
| 3 | Inox tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V | 36 | Bộ |
| 4 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | Chương V | 0,5288 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chương V | 0,5288 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 34,608 | m2 |
| 7 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 35,42 | m2 |
| 8 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 31,5 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định,cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 38,479 | m2 |
| 10 | Cửa Louver thông gió khung nhôm định hình | Chương V | 3,15 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,5539 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 42,75 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 23,52 | 1m2 |
| BH | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V | 4,7062 | 100m2 |
| BI | NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP | |||
| BJ | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 29,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V | 80,9028 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 919,6456 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 1.921,1846 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 802,4379 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 12,2773 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 5,08 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 14,265 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 872,7954 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 78,912 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 584,9348 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2321 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 2,0866 | m3 |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V | 17,12 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 2,72 | m3 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 136,708 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp hiện trạng | Chương V | 39,8422 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WC | Chương V | 3 | công |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện công trình | Chương V | 10 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 88,4552 | m3 |
| BK | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1003 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0297 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1538 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,4252 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Keo Ramset Epcon G5 Lỗ khoan D16; D18 - sâu 18cm | Chương V | 4 | Lỗ khoan |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3981 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3828 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 4,1158 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0125 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,1221 | m3 |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V | 136 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Keo Ramset Epcon G5 Lỗ khoan D12 - sâu 12cm | Chương V | 136 | Lỗ khoan |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,1419 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1309 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1113 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,5197 | m3 |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Keo Ramset Epcon G5 Lỗ khoan D12 - sâu 12cm | Chương V | 20 | Lỗ khoan |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 0,3445 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 10,1717 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 1,6917 | m3 |
| BL | PHẦN TRÁT, SƠN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 14,4 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 565,8956 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 204,6388 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 335,8475 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 5,8764 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 39,81 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.924,4158 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 959,054 | m2 |
| BM | PHẦN LÁT SÀN | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 854,564 | m2 |
| 2 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75 | Chương V | 55,0384 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Chương V | 55,0384 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150 | Chương V | 66,885 | m2 |
| 5 | Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 | Chương V | 46,97 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,0386 | 100m |
| BN | CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 2,0866 | m3 |
| 2 | Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm | Chương V | 41,7312 | m2 |
| 3 | Sika top Seal 107 | Chương V | 169,5816 | kg |
| 4 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 56,5272 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 41,7312 | m2 |
| 6 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V | 147,08 | m2 |
| BO | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 24,48 | m |
| 2 | Sika top Seal 107 | Chương V | 634,074 | kg |
| 3 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 211,358 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 211,358 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,1965 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Chương V | 61,737 | md |
| BP | TAM CẤP, CẦU THANG CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,2352 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V | 0,6455 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,2619 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,8535 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 3,6348 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 18,5821 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V | 51,4826 | m2 |
| BQ | LAN CAN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,9683 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 100,6007 | m2 |
| 3 | Inox tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V | 52 | Bộ |
| BR | PHẦN CỬA NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chương V | 56,22 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 3,22 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 4,6 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 5,88 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 3,0915 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định,cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 12,937 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0995 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 7,98 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4,224 | 1m2 |
| BS | BÀN ĐÁ LAVABO VÀ DÀN GIÁO | |||
| 1 | Thép hộp 40x40x2 | Chương V | 98,4704 | kg |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,0985 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,0985 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 6,272 | 1m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V | 4,898 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 9,6283 | 100m2 |
| BT | NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ BỘ MÔN CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC | |||
| BU | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ BỘ MÔN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A-3P-22kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 100A-3P-22kA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 80A-3P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 63A-2P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 50A-2P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A-2P-10kA | Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32A-2P-6kA | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 20A-2P-6kA | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 43 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220V | Chương V | 78 | bộ |
| 18 | Ty treo đèn | Chương V | 78 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng bảng loại 1x18W-220V | Chương V | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220V | Chương V | 19 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 57 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tường 10W | Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 68 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Chương V | 68 | cái |
| 26 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 68 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 636 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 18 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 48 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 107 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 155 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x35+1x16)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 64 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 393 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 148 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 64 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 393 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 148 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 4.401 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 4.760 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Chương V | 457 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V | 148 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V | 2.692 | m |
| 54 | Măng sông D40 | Chương V | 3 | Cái |
| 55 | Măng sông D32 | Chương V | 157 | Cái |
| 56 | Măng sông D25 | Chương V | 51 | Cái |
| 57 | Măng sông D20 | Chương V | 928 | Cái |
| BV | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ BỘ MÔN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 7 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 451 | m |
| 5 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng | Chương V | 0,1987 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 2,208 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,2208 | 100m3 |
| 8 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 64,998 | kg |
| 9 | Thép 50x5x10 | Chương V | 0,2748 | kg |
| 10 | Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5m | Chương V | 24 | cọc |
| 11 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 12 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 301 | Cái |
| 13 | Đầu kẹp cáp | Chương V | 4 | cái |
| 14 | SX gỗ nhíp | Chương V | 14 | cái |
| 15 | Bu lông M12x100 | Chương V | 14 | Cái |
| 16 | Sứ cao thế | Chương V | 7 | Cái |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 9 | Cái |
| BW | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 6U, WxDxH: 550x400x320 | Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điệm | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Switch 16 Port | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Switch 24 Port | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Bộ phát wifi TP-Link | Chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 1.781 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 178,1 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt Máng luồn dây KT39x18 | Chương V | 170 | m |
| 10 | Lắp đặt Máng luồn dây KT24x14 | Chương V | 1.221 | m |
| 11 | Jack cắm mạng RJ45 | Chương V | 98 | cái |
| 12 | Ổ cắm mạng | Chương V | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 46 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 3 | hộp |
| BX | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 0,67 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 1,53 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn thu TTK DN40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V | 37 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4" | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Kép TTK D40 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Kép TTK D32 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Kép TTK D20 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Kép TTK D15 | Chương V | 61 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V | 41 | cái |
| 32 | Tê TTK DN15 | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| BY | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 2,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,86 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y thu PVC D110-90 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu PVC D110-60 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 91 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chương V | 15 | cái |
| 19 | Si phong uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60-42 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 28 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V | 15 | cái |
| 31 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V | 66 | cái |
| 32 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V | 22 | cái |
| 33 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn + vòi rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi KT1500x1000 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Chương V | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| BZ | NHÀ ĐA NĂNG CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP | |||
| CA | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ ĐA NĂNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 71,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 43,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 87,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 147,6754 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 565,7494 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 331,7526 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 149,7758 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 54,4996 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Chương V | 2,25 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | 289,522 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V | 289,522 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 302,2656 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 25,2179 | m3 |
| CB | PHẦN CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 143,6886 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 125,562 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 62,502 | m2 |
| 4 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 113,02 | m |
| 5 | Đắp nổi chi tiết trang trí | Chương V | 11 | Chi tiết |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 478,962 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 628,7174 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 54,4996 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 289,522 | m2 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy | Chương V | 289,522 | 1m2 |
| 11 | Sika top Seal 107 | Chương V | 449,3274 | kg |
| 12 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 149,7758 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 149,7758 | m2 |
| 14 | Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm | Chương V | 289,522 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,0227 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Chương V | 24,22 | md |
| 17 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 24,36 | m2 |
| 18 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 31,2 | m2 |
| 19 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 3,84 | m2 |
| 20 | Vách kính cố định,cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 43,06 | m2 |
| 21 | Cửa Louver thông gió khung nhôm định hình | Chương V | 12,32 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,1429 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 87,72 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 48,5314 | 1m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 3,816 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 5,1652 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,8952 | 100m2 |
| CC | PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 63A-2P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Lowbay 50W | Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 230W | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 20 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 37 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 975 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 672 | m |
| 20 | Lắp đặt Máng luồn dây KT39x18 | Chương V | 73 | m |
| 21 | Lắp đặt Máng luồn dây KT24x14 | Chương V | 142 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,82 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 40 | cái |
| 24 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V | 21 | cái |
| 25 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Chương V | 10 | cái |
| CD | BỂ PCCC VÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cọc cừ Larsen IV | Chương V | 2.089,6756 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V | 5,88 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V | 5,88 | 100m |
| 4 | Thuê văng chống (1.200đ/kg/tháng) | Chương V | 3.179,5 | kg |
| 5 | Hao hụt thép hình để thi công | Chương V | 158,975 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 3,1795 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 3,1795 | tấn |
| CE | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V | 3,8921 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chương V | 10,4178 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 7,544 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,5265 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa thành thẳng, M250, đá 1x2 | Chương V | 23,0715 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,245 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,6303 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,6469 | tấn |
| 9 | Bê tông bể chứa thành thẳng, M250, đá 1x2 | Chương V | 39,5062 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,5076 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5973 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0162 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,6253 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1899 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1848 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,7231 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0186 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,9068 | tấn |
| 19 | Sika top Seal 107 | Chương V | 1.163,925 | kg |
| 20 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 258,65 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 91,2 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 63,75 | m2 |
| 23 | Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất | Chương V | 154,95 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0232 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0232 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,5935 | 1m2 |
| 27 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Chương V | 66 | m |
| 28 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,4489 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 2,5474 | 100m3 |
| CF | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 9,1102 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 0,4119 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,3947 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0484 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0434 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,226 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 3,1289 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,3737 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3437 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 37,3684 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 59,3268 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,18 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 41,794 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 21,68 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 59,3268 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 83,3424 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 16,8084 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Chương V | 16,8084 | m2 |
| 22 | Sika top Seal 107 | Chương V | 49,1268 | kg |
| 23 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,3756 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,3756 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V | 1,3288 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 13,2884 | m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,0984 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 1,066 | m2 |
| 30 | Cửa đi khung thép hộp (Đã bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện và lắp đặt) | Chương V | 3,08 | m2 |
| 31 | Khung lưới thép (sơn hoàn thiện và lắp đặt) | Chương V | 3,51 | m2 |
| CG | PHẦN ĐIỆN NƯỚC TỔNG THẾ | |||
| CH | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 500A-3P-75kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 250A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A-3P-42kA | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 32A-3P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 63A-2P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x240)mm2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Chương V | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2 | Chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/XLPE/FR-PVC (4x35)mm2 | Chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 533 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x35mm2 | Chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V | 2 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 1,7 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 1,45 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 2,1 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 5,33 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Cáp đồng 1x120mm2 | Chương V | 20 | m |
| 30 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V | 533 | m |
| 32 | Đầu kẹp cáp | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Gạch báo cáp điện | Chương V | 84 | Viên |
| 35 | Băng báo cáp B40 | Chương V | 672 | md |
| 36 | Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W | Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5m | Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 38 | Đai thép + bulong bắt cần đèn | Chương V | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 8 | hộp |
| 40 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 80 | m |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9m | Chương V | 7 | 1 cột |
| 43 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 44 | Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W | Chương V | 7 | bộ |
| 45 | Khung móng M24x300x300x750mm | Chương V | 7 | Khung |
| 46 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,28 | 100 m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V | 14 | m |
| 48 | Cọc tiếp địa L63x63, L= 2,5m | Chương V | 7 | 1 bộ |
| 49 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 7 | Cái |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 8,4 | 1m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 52 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Chương V | 8,4 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,96 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 55 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 7 | bảng |
| 56 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 7 | cái |
| 58 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,84 | 100m |
| CI | PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=11,5m3/h; H= 30m; 220V-3HP; DH/X: 49/42) | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=8,8m3/h; H= 45m; 380V-5,5HP; DH/X: 49/42) | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=4,8m3/h; H= 30m; 220V-1,5HP; DH/X: 34/34) | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 1,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 2,64 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 1,26 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 2,64 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 3,98 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Van phao cơ DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van 2 chiều PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van 2 chiều PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 2 chiều PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao chống cạn | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút một đầu ren trong PPR D32x1" | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D32x1" | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Kép TTK D40 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Kép TTK D32 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Kép TTK D25 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Crephin DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Crephin DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.472 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 7,36 | 100 m |
| CJ | PHẦN CẤP ĐIỆN, THOÁT NƯỚC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện KT400x300x200 | Chương V | 12 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 80A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 32A-3P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 20A-3P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 6A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 116 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V | 35 | m |
| 17 | Măng sông D25 | Chương V | 7 | Cái |
| 18 | Măng sông D20 | Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Đai ôm D90 | Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Nở rút M6 | Chương V | 12 | Cái |
| CK | PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| CL | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 4,4 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0316 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,024 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0174 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1074 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V | 0,7066 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 7,6758 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 28,8168 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 28,8168 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 26,6344 | m2 |
| 13 | Hệ khung sắt mạ kẽm + ốp Aluminium vào cột | Chương V | 8,6967 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V | 1,3144 | tấn |
| 15 | Bản lề cổng | Chương V | 33 | Bộ |
| 16 | Khóa cổng + Móc khóa | Chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Chôt cổng | Chương V | 8 | Bộ |
| 18 | Logo bằng tôn dày 2mm | Chương V | 11 | cái |
| 19 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 115,4188 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 44,25 | m2 |
| CM | BIỂN CỔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,5005 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V | 0,385 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,9075 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,9135 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,4125 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0285 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 4,0462 | m3 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 12,38 | m |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 31,1129 | m2 |
| 13 | Chữ Inox vàng "UBND HUYỆN THANH TRÌ - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" | Chương V | 37 | Chữ |
| 14 | Chữ Inox vàng "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TAM HIỆP" | Chương V | 25 | Chữ |
| 15 | Chữ Inox vàng "ĐC: XÃ TAM HIỆP - HUYỆN THANH TRÌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI"&"SỐ ĐIỆN THOẠI: XXXX.XXXXXXX" | Chương V | 63 | Chữ |
| 16 | Logo trường | Chương V | 1 | cái |
| CN | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 14,1241 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,2712 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3243 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V | 10,8647 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,432 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,6266 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 16,4424 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,9965 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,136 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 35,7878 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 24,1758 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 11,9018 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,7865 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,8891 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 501,572 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 545,4207 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.046,9927 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V | 21,5322 | tấn |
| 19 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 1.441,6595 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V | 71,4285 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 555,796 | m2 |
| CO | PHẦN PHỤ TRỢ SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 3.772,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V | 377,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,509 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 150,9 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 3.625,6 | m2 |
| CP | SÂN CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm 2x4 dày 10cm | Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm 0,5x1 dày 7cm | Chương V | 0,3402 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp cỏ nhân tạo | Chương V | 486 | m2 |
| 4 | Rải lớp cát chuyên dùng | Chương V | 9,72 | m3 |
| 5 | Rải lớp hạt cao su dày 1cm, cỏ trắng dán đường line | Chương V | 486 | m2 |
| CQ | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 10,7671 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,5007 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,8967 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V | 56,6909 | m2 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 24,6332 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 24,6332 | m3 |
| 7 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 98,5328 | m2/tháng |
| CR | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây ban trắng (D gốc = 20cm) | Chương V | 6 | Cây |
| 2 | Cây Hồng Mỹ Nhân (D gốc = 15cm) | Chương V | 7 | Cây |
| 3 | Cây Phượng vỹ (D gốc = 20cm) | Chương V | 4 | Cây |
| 4 | Cây Phong linh (D gốc = 10cm) | Chương V | 2 | Cây |
| 5 | Cây sấu (D gốc = 15cm) | Chương V | 7 | Cây |
| 6 | Cây Bàng Đài Loan (D gốc = 15cm) | Chương V | 7 | Cây |
| 7 | Cây Xà cừ (D gốc = 20cm) | Chương V | 9 | Cây |
| 8 | Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 42 | 1 cây/ lần |
| CS | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 52,965 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3481 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,5236 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 12,4561 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,4482 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,4203 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,3375 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 23,423 | m3 |
| 9 | Bu lông móng M16x600 | Chương V | 342 | Cái |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,4889 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,5435 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 543,4184 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V | 56,578 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 626,1589 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 4,0754 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 2,704 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 339,2947 | m2 |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 4,0754 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,704 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,2343 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn khổ 600 | Chương V | 160,73 | md |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,825 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V | 78 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V | 22 | cái |
| CT | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 43,3016 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 3,8973 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,7047 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 2,6256 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V | 64,738 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,3764 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V | 88,5025 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 29,9128 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 3,4293 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 386,62 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 147,3868 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 20,5465 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,2041 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 4,5306 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 379 | 1cấu kiện |
| 16 | Song chắn rác bằng gang KT530x960 | Chương V | 40 | cái |
| 17 | Nắp ga Composite khung vuông KT900x900, nắp tròn đường kính D700, tải trọng 125KN - Composite | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Đế cống BTCT D300 (3cái/2m) | Chương V | 30 | cái |
| 19 | Cống tròn BTCT D300 (Cống dài 2,5m) | Chương V | 24,6 | m |
| 20 | Đế cống BTCT D400 (3cái/2m) | Chương V | 32 | cái |
| 21 | Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m) | Chương V | 21 | m |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,5951 | m3 |
| CU | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| CV | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất I | Chương V | 6,7422 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất II | Chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 6,7422 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 45,4021 | 100m3 |
| CW | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V | 71,39 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 17,8475 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V | 89,2375 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V | 146,5613 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 21,4363 | m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,3688 | 100m |
| CX | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| CY | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 114,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 64,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 349,3826 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 1,1615 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 220,9366 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 244,586 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Chương V | 0,3472 | 100m3 |
| CZ | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 100,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 351,2537 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 1,3873 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 208,1636 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 209,8098 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Chương V | 0,7055 | 100m3 |
| DA | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 224,1306 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 2,2064 | tấn |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Chương V | 0,115 | 100m3 |
| DB | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 5,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 2,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 16,7302 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 0,087 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 3,2342 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 12,4613 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Chương V | 2,0383 | 100m3 |
| DC | PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V | 18,0554 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V | 146,2171 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V | 17,0522 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V | 156,859 | m2 |
| DD | PHẦN CHẶT CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V | 37 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V | 37 | gốc |
| DE | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 11,5303 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 1.153,03 | m3 |
| DF | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 81,294 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài - sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC | Chương V | 81,294 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,8129 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 77,8428 | 1m3 |
| 5 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao trong - sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC | Chương V | 77,8428 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,7784 | 100m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới - sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC | Chương V | 780,5 | 1m2 |
| DG | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói thường | Chương V | 12,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V | 11,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm | Chương V | 25 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 5 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 5 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 5 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150mm | Chương V | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn 32/25 | Chương V | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V | 5.200 | m |
| 12 | Lắp đặt măng xông D20 | Chương V | 2.600 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V | 335 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 5.400 | m |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 57,6 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 57,6 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 120 | bộ |
| 18 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 2.600 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20mm | Chương V | 2.500 | m |
| 21 | Lắp đặt măng xông D20 | Chương V | 1.250 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V | 2.500 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150mm | Chương V | 355 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 42,2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng | Chương V | 25,4 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng | Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V | 294,35 | m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 4,321 | m3 |
| 30 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V | 41 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 1 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt Bình tích áp 100 lít | Chương V | 1 | bình |
| 38 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V | 4,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V | 2,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V | 136 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V | 84 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V | 82 | cái |
| 47 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V | 2 | m3 |
| 48 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 49 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt rọ hút D40 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK32mm | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mm | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp bích thép rống , ĐK 100mm | Chương V | 24 | cặp bích |
| 65 | Lắp bích thép đặc , ĐK 100mm | Chương V | 6 | cặp bích |
| 66 | Lắp bích thép, ĐK 40mm | Chương V | 16 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt Bulon+Ecu M18 | Chương V | 610 | bộ |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 115,2 | 1m3 |
| 69 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V | 115,2 | m3 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 267,8859 | 1m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm | Chương V | 24 | hộp |
| 72 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V | 9,36 | 100m |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180mm có chân có mái | Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nối | Chương V | 48 | bộ |
| 77 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nối | Chương V | 48 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V | 48 | cái |
| 79 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8Kg | Chương V | 195 | bình |
| 82 | Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 30 | bộ |
| 83 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V | 1 | bộ |
| DH | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | Chương V | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy: thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam | Chương V | 1 | Tủ |
| DI | PHẦN DI CHUYỂN TUYẾN ĐIỆN TRUNG THẾ, HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DJ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp tận dụng tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp tận dụng máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất 630KVA | Chương V | 2 | 1 máy ( 3 pha) |
| 3 | Lắp tận dụng tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ điện tổng) | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp tận dụng tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ bù hạ thế) | Chương V | 2 | 1 tủ |
| DK | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Chương V | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V | 2 | máy |
| DL | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cáp ngầm 12.7/22/(24)kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 - có chống thấm dọc | Chương V | 79 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d195/150 | Chương V | 72 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,72 | 100m |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Hộp nối cáp ngầm 22kV-3x240mm2 | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ôm cổ cáp | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (Kết afphan đường cũ) | Chương V | 10,85 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 17,5 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,625 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,2 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 7,896 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 70 | m |
| 22 | Gạch chỉ | Chương V | 630 | viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,63 | 1000v |
| 25 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường | Chương V | 17,5 | m2 |
| 28 | Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường | Chương V | 17,5 | m2 |
| 30 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V | 1,75 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công | Chương V | 0,875 | m3 |
| 32 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Chương V | 17,5 | m2 |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 8 | viên |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,924 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,241 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,189 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,11 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,392 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,976 | m2 |
| 43 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,04 | m2 |
| 44 | Lắp đặt vỏ tủ RMU tận dụng | Chương V | 0,217 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,051 | 100m |
| 46 | Ca xe vận chuyển vật tư lắp mới, thu hồi | Chương V | 2 | ca |
| DM | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ bê tông 4m đỡ MBA | Chương V | 2 | trụ |
| 2 | Giá đỡ MBA | Chương V | 215,58 | kg |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông | Chương V | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V | 0,216 | tấn |
| 5 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | Chương V | 60 | m |
| 6 | Đầu cáp Tplug-Cu-24kV-1x50 | Chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 7 | Đầu cáp ngoài trời 24kV - M1x50mm2 | Chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 12 | Cái |
| 9 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 60 | 1 m |
| 11 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V | 140 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V | 32 | cái |
| 15 | Đầu bọc màu cáp hạ thế | Chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 32 | 1 m |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m | Chương V | 8 | cọc |
| 19 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m | Chương V | 32,13 | kg |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương V | 30 | m |
| 21 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V | 12 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 24 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 25 | Rải dây tiếp địa (dẹt 40x4) | Chương V | 2,55 | 10 m |
| 26 | Rải dây tiếp địa (dây đồng M35) | Chương V | 3 | 10 m |
| 27 | Rải dây tiếp địa (dây đồng M120) | Chương V | 1,2 | 10 m |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,4 | m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 8,4 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 9,826 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,112 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,578 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,94 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,121 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 5,927 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,616 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,154 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,397 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,061 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,462 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,87 | m2 |
| 48 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,255 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,064 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,153 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,128 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,776 | m2 |
| 54 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,888 | m2 |
| 55 | Lắp đặt giá đỡ (máng cáp cao thế, hạ thế, chụp mặt máy) | Chương V | 0,37 | tấn |
| 56 | Lắp đặt tận dụng dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Chương V | 36 | m |
| 57 | Tháo hạ dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Chương V | 42 | m |
| 58 | Tháo hạ dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Chương V | 10 | m |
| 59 | Tháo hạ dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Chương V | 104 | m |
| 60 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 2 | 1 cột |
| 61 | Ca xe vận chuyển vật tư lắp mới, thu hồi | Chương V | 3 | m2 |
| DN | CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V | 898 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V | 760 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D90/72 | Chương V | 31 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 7,91 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 1,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 7,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,31 | 100m |
| 8 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 14 | m |
| 9 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 64 | m |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ | Chương V | 35,49 | kg |
| 11 | Ghíp bọc cách điện, loại 2 bulong | Chương V | 42 | cái |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,14 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,64 | 100m |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Đầu cáp ngầm hạ thế M4x120mm2 - không kèm đầu cốt | Chương V | 20 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 40 | cái |
| 17 | Ống nối đồng nhôm, cáp tiết diện 120 mm2 | Chương V | 40 | cái |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V | 40 | 1 mối |
| 21 | Coile ôm cáp lên cột | Chương V | 150,66 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V | 1,16 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (Kết afphan đường cũ) | Chương V | 21,6 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 47,1 | m2 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 44,7 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,34 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 17,34 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,405 | 100m3 |
| 31 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 273 | m |
| 32 | Gạch chỉ | Chương V | 2.457 | viên |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 2,457 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 0,447 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp III | Chương V | 0,794 | 100m3 |
| 37 | Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường | Chương V | 34,8 | m2 |
| 38 | Làm lớp bám dính bằng nhựa đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường | Chương V | 34,8 | m2 |
| 40 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V | 4,71 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công | Chương V | 2,355 | m3 |
| 42 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Chương V | 47,1 | m2 |
| 43 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 42 | viên |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 45 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V | 9 | 1 hộp |
| 46 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V | 1 | 1 hộp |
| 47 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 2 | 1 cột |
| 48 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,255 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 49 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 1 | 100m |
| 50 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m | Chương V | 6 | cọc |
| 51 | Dây tiếp địa d10 | Chương V | 21,08 | kg |
| 52 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương V | 15 | m |
| 53 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 10 | cái |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 55 | Rải dây thép địa | Chương V | 3,4 | 10 m |
| 56 | Rải dây thép địa (tiếp địa d10) | Chương V | 1,5 | 10 m |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 6 | m3 |
| 59 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V | 6 | m3 |
| DO | THIÍ NGHIỆM ĐẤU NỐI LƯỚI | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 6 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 22 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 10 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 2 | 1 vị trí |
| DP | THIẾT BỊ DẠY HỌC | |||
| DQ | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN | |||
| 1 | Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông, tù, góc kề bù), tia phân giác | Làm bằng nhựa có gắn thước đo độ | 2 | Bộ |
| 2 | Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt | Bằng nhựa trong suốt có một số đường cơ bản. | 2 | Bộ |
| 3 | Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều | Bằng nhựa trong suốt | 2 | Bộ |
| 4 | Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt | Gồm: Động cơ nhỏ có trục thẳng đứng quay tròn được và dễ gắn các mảnh hình: hình tròn, hình tam giác cân, hình chữ nhật bằng nhựa màu. | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt | Gồm: Hình trụ Φ100mm cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Hình chóp nón đường kính đáy 100mm cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Hình cầu đuờng kính ngoài 100mm. Hình trụ đuờng kính trong 100mm cao 110mm. Phễu có đường kính miệng phễu Φ60mm. Tất cả các khối làm bằng nhựa trong suốt và đựng được nước để thực hành. | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ thước vẽ bảng dạy học | Thước thẳng: dài 1m, có đơn vị đo là Inch và cm.Thước đo góc đường kính Φ300mm có hai đường chia độ, khuyết ở giữa.Com pa bằng gỗ hoặc kim loại.Ê ke vuông, kích thước (40x40)mm. Thước thẳng 60 | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 1. Thước cuộn: Thước có độ dài tối thiểu từ 10m. 2. Chân cọc tiêu, Gồm: 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính Φ20mm, độ dày của vật liệu là 4mm. 3 chân bằng thép CT3 đường kính Φ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện 3. Cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12x12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa. 4. Chân chữ H: Bằng thép có đường kính Φ19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm, gồm: 2 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen. 1 thanh 600mm sơn tĩnh điện màu đen. 2 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen. 4 khớp nối chữ T bằng nhựa. 2 cút nối thẳng bằng nhựa. 4 đầu bịt bằng nhựa. 5. Eke đạc: Bằng nhôm, có kích thuớc (12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm. Liên kết góc vuông bằng 2 má nhựa; 2 thanh giằng bằng thép có kích thước (12x2)mm (trong đó 1 thanh dài 330mm, một thanh dài 430mm). 6. Giác kế: Mặt giác kế có đường kính Φ140mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Trên mặt giác kế được chia độ và đánh số (khắc chìm), có gá hình chữ L kích thước (30x10x2)mm. Tất cả được gắn trên chân đế có thể điều chỉnh được thăng bằng và điều chỉnh độ cao từ 400mm đến 1200mm. 7. Ống nối: Bằng nhựa màu ghi sáng Φ22mm, dài 38mm trong có ren M16. 8. Ống ngắm: Bằng ống nhựa Φ27mm, dài 140mm, hai đầu có gắn thuỷ tinh hữu cơ độ dày 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen 1/4. 9. Quả dọi: Bằng đồng Φ14mm, dài 20mm. 10. Cuộn dây đo: Dây có đường kính Φ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ Φ80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây). | 2 | Bộ |
| DR | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN VẬT LÝ | |||
| 1 | Chân đế (Đế 3 chân) | Bằng Tole , bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. | 10 | Cái |
| 2 | Kẹp đa năng | Làm bằng hợp kim nhôm nhẹ, cán bằng nhựa; cứng, có đệm mút. | 11 | Cái |
| 3 | Thanh trụ 1 (500mm) | Bằng Inox; - Loại dài 500mm; Φ10mm; - Loại dài 360mm, Φ10mm một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm. | 10 | Bộ |
| 4 | Thanh trụ 2 (250mm) | Bằng Inox; - Loại dài 250mm; Φ10mm - Loại dài 200mm; Φ10mm, 2 đầu vê tròn | 10 | Bộ |
| 5 | Khớp nối chữ thập | Kích thước (43x20x18)mm bằng nhôm đúc áp lực, có vít hãm, tay quay bằng thép. | 10 | Bộ |
| 6 | Bình tràn | Bằng nhựa trong. Dung tích 650ml; dùng kèm cốc nhựa dung tích 200ml. | 10 | Cái |
| 7 | Bình chia độ (ống đong 250ml) | Hình trụ Φ30mm; cao 180mm; có đế; GHĐ 250ml; ĐCNN 2ml; làm bằng thủy tinh trung tính. | 10 | Cái |
| 8 | Tấm lưới (inox, chịu nhiệt) | Bằng sắt hoặc đồng, chịu nhiệt. Kích thước Φ100mm ; có giá đỡ bằng thép uốn thành hình tròn Φ70mm có thanh để kẹp vào giá. | 10 | Cái |
| 9 | Bộ lực kế (2.5-5; 0.3-1; 2.5; 2; 5N) | Bộ gồm: - Loại (2,5-5)N và (0,3-1)N; - Loại 2,5N bảng dẹt chưa chia vạch - Loại 2N độ chính xác 0,02, loại 5N độ chính xác 0,05 ; hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. | 10 | Bộ |
| 10 | Cốc đốt 500ml | Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc | 24 | Cái |
| 11 | Đèn cồn | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | 12 | Cái |
| 12 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | Hình chữ L, hở 2 đầu, Φ trong 2mm, cạnh dài ống: 150mm, cạnh ngắn ống: 50mm | 12 | Cái |
| 13 | Bộ thanh nam châm | Kích thước (10x50) mm; kích thước (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. | 12 | Bộ |
| 14 | Biến trở con chạy | Loại 20W-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Gắn trên đế cách điện kích thước (162x56x13)mm dày 3mm để cắm lên bảng điện; có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Φ4mm | 12 | Cái |
| 15 | Ampe kế một chiều (1-3A) | Thang 1A nội trở 0,17Ω/V; thang 3A nội trở 0,057Ω/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Độ chính xác 2,5. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định, có tên hãng sản xuất | 12 | Cái |
| 16 | Biến thế nguồn | Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V. - Cầu chì 5A. - công tắc đóng/ngắt. | 12 | Cái |
| 17 | Bảng lắp ráp mạch điện | Kích thước (240x360x20)mm bằng nhựa màu trắng sứ trên mặt có khoan thủng 96 lỗ cách đều nhau 30mm (thành 12 hàng, 8 cột) để gắn các linh kiện (yêu cầu bảng phải phẳng, không cong vênh). | 12 | Cái |
| 18 | Vôn kế một chiều (6-12V) | Thang đo 6V và 12V; nội trở >10007Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | 12 | Cái |
| 19 | Bộ dây dẫn | Bộ gồm 20 dây nối có tiết diện 0,75mm2, có phích cắm đàn hồi ở đầu, cắm vừa lỗ có đường kính 4mm, dài tối thiểu 500mm. | 12 | Bộ |
| 20 | Đinh ghim (24 cái/vỉ) | Một vỉ (24 cái). Mạ Inox, mũ nhựa tròn to. | 2 | vỉ |
| 21 | Nguồn sáng | Tạo được chùm tia song song, hội tụ, phân kỳ; bên trong có pin. | 12 | Bộ |
| 22 | Pin 1.5V | Nguồn điện 1,5 V | 24 | đôi |
| 23 | Đèn pin | Có pha Parabol, bóng đèn dây tóc nhỏ, có thể điều chỉnh khoảng cách từ đèn đến pha | 12 | Cái |
| 24 | Bút thử điện thông mạch | Loại thông dụng | 12 | Cái |
| 25 | Nhiệt kế rượu | Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. | 12 | Cái |
| 26 | Mảnh phim nhựa | Gồm kích thước (130x180)mm và kích thước (30x40)mm. | 12 | mảnh |
| 27 | Bình cầu 250ml + nút cao su | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm, có nút đậy khít). | 12 | Cái |
| 28 | Bình tam giác 250ml | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Φ28mm). | 12 | Cái |
| 29 | Cân Rôbecvan 200gr + bộ quả cân | Loại 200g; kèm hộp quả cân; dung sai ± 1g | 2 | Bộ |
| 30 | Bộ gia trọng (6 quả) | Gồm: - 6 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 50g/quả. - 1 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 200g. | 12 | Bộ |
| 31 | Mặt phẳng nghiêng | Dài 500mm; giá đỡ có thể thay đổi được độ cao, trên có vạch chia. | 12 | Cái |
| 32 | Thước cuộn 1.5m | Dây không dãn, có độ dài tối thiểu 1500mm | 12 | Cái |
| 33 | Xe lăn | Bằng nhôm, có 4 bánh, kích thước (120x60x40)mm; có móc để buộc dây. | 12 | Cái |
| 34 | Lò xo lá uốn tròn | Làm bằng lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm; Φ80mm. | 12 | Cái |
| 35 | Lò xo xoắn | Loại 2,5N – 5N | 12 | bộ |
| 36 | Khối gỗ | Kích thước (40x60x120)mm trên có khoét 3 lỗ để quả nặng 50g, đầu có chỗ buộc dây. | 12 | Cái |
| 37 | Thước thẳng | Giới hạn đo 300mm; có giá đỡ để gắn vào chân đế. | 12 | Cái |
| 38 | Đòn bẩy + Trục | Thanh nhựa cứng, có lỗ móc lực kế cách đều nhau, dài tối thiểu 300mm móc trên giá có điểm tựa trục quay. | 12 | Cái |
| 39 | Ròng rọc cố định | Φ40mm; có móc treo, dây không giãn | 12 | Cái |
| 40 | Bộ thí nghiệm về áp lực | Gồm - 2 khối thép kích thước (20x40x80)mm; - Khay nhựa kích thước (150x100x15)mm chứa đầy bột không ẩm. | 12 | Bộ |
| 41 | Máng nghiêng 2 đoạn | Dài 500mm (có thể nghiêng) và 600 mm bằng kim loại | 12 | Cái |
| 42 | Bánh xe Mác-xoen | Đường kính (Φ) 100mm, trục cônic | 12 | Cái |
| 43 | Máy A-tút | Cao 1000mm, có điều chỉnh phương thẳng đứng, thước gắn vào trụ, ròng rọc ... | 2 | Bộ |
| 44 | Khối nhôm (thay = khối nhựa) | Hình trụ Φ40mm, cao 40mm, có móc treo | 12 | Khối |
| 45 | Máy gõ nhịp | Loại thông dụng. | 12 | Cái |
| 46 | Khối ma sát | Bằng gỗ, có một mặt ráp. | 12 | Cái |
| 47 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | Nhựa trong Φtrong 38mm; Φngoài 45mm, cao 300mm. | 12 | Cái |
| 48 | Ống nhựa cứng (bình thông nhau) | Thẳng, cứng, trong suốt, kích thước: Φ6mm, dài 20mm, hở hai đầu (bình thông nhau). | 12 | Cái |
| 49 | Ống nhựa mềm (bình thông nhau) | Mềm, trong suốt, lắp khít đầu ống thủy tinh, để nối bình thông nhau. | 12 | Cái |
| 50 | Giá nhựa (giá đỡ bình thông nhau) | Giá đỡ bình thông nhau | 12 | Cái |
| 51 | Ống thủy tinh | Thẳng hở 2 đầu, dài 20mm, Φ trong 20mm, | 12 | Cái |
| 52 | Tấm nhựa cứng | Φ60mm, dày 1mm, có móc ở tâm | 12 | Cái |
| 53 | Ròng rọc động | Φ40mm, có móc treo | 12 | Cái |
| 54 | Thước + Giá đỡ | Dài 500mm, đánh số dọc thước. | 12 | Bộ |
| 55 | Bi sắt | Φ15mm, có móc treo kèm cuộn dây treo không giãn. | 12 | Viên |
| 56 | Bộ lò xo lá tròn + đế | Lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm, Φ80mm | 12 | Cái |
| 57 | Đồng hồ bấm giây | Loại thông dụng, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | 2 | Cái |
| 58 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn, | Gồm: 1quả cầu thép đồng chất Φ30mm. 1 trụ thép Φ10mm; dài 150mm có tay cầm bằng gỗ; 1 vòng kim loại để lọt quả cầu, có tay cầm bằng gỗ. | 2 | Bộ |
| 59 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | Thanh thép dài khoảng 200mm; một đầu chốt chặt trên giá đỡ bằng ốc vít, đầu kia cài chốt bằng lẫy dễ gãy. Giá đỡ chắc chắn, chịu nhiệt có sự nở vì nhiệt không đáng kể. | 2 | Bộ |
| 60 | Ống thủy tinh thành dày | Ống thẳng, dài 200mm, hở 2 đầu Φ trong 1mm | 24 | Cái |
| 61 | Chậu | Hình trụ Φ200mm; làm bằng thủy tinh hoặc nhựa | 12 | Cái |
| 62 | Phễu (nhựa) | Đường kính miệng Φ60mm bằng nhựa | 12 | Cái |
| 63 | Băng kép | Lá kim loại bằng đồng gắn chặt chồng khít với lá kim loại bằng thép. Gắn được trên giá đỡ. | 12 | Cái |
| 64 | Nhiệt kế y tế | Loại thông thường | 12 | Cái |
| 65 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | Φ75mm | 12 | Cái |
| 66 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | Gồm 3 thanh đồng, sắt, nhôm có vạch vị trí cách đều nhau để gắn sáp; các đinh gắn. | 12 | Bộ |
| 67 | Ống nghiệm + Nút cao su | Thuỷ tinh chịu nhiệt, Φ20mm, dài 200mm | 12 | Cái |
| 68 | Bình trụ: Thuỷ tinh KT Φ120mm, cao 180mm, có nắp, tấm kính ngăn, giá để nến. | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ18mm, cao 180mm. | 2 | Cái |
| 69 | Bình cầu 250ml, phủ muội | Thuỷ tinh chịu nhiệt, phủ muội, đế tròn, dung tích 250ml, nút cao su, có lỗ. | 2 | Cái |
| 70 | Bộ nút cao su (đựng ống nghiệm + đựng bình cầu) | - Loại nút để đậy ống nghiệm, - Loại nút để đậy bình cầu, có lỗ cắm ống thuỷ tinh | 12 | Bộ |
| 71 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | Bằng nhựa hoặc kim loại | 12 | Cái |
| 72 | Màn ảnh | Mặt Formica trắng, kích thước (150x200)mm có gắn trụ để lắp vào giá quang học. | 12 | Cái |
| 73 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | Có công tắc tắt, mở bóng đèn, có lỗ quan sát | 12 | Hộp |
| 74 | Ống nhựa cong | Φtrong 3mm; dài 200mm | 12 | Ống |
| 75 | Ống nhựa thẳng | Φtrong 3mm; dài 200mm | 12 | Ống |
| 76 | Gương phẳng | Kích thước (150x200x3)mm, mài cạnh | 12 | Cái |
| 77 | Thước chia độ đo góc (nửa vòng tròn chia độ) | Trắng, mỏng | 12 | Cái |
| 78 | Tấm kính không màu | Kích thước (150x200x3)mm, mài cạnh | 12 | Tấm |
| 79 | Gương tròn phẳng; Φ80 – 100mm | Φ80 – 100mm, khung bằng nhựa | 12 | Cái |
| 80 | Gương cầu lồi; Φ80 – 100mm | Φ80 – 100mm, khung bằng nhựa | 12 | Cái |
| 81 | Gương cầu lõm; Φ80 – 100mm | Φ80 – 100mm, khung bằng nhựa | 12 | Cái |
| 82 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | Kích thước (220 x 300 x 1)mm | 12 | Miếng |
| 83 | Bình nhựa trong suốt | Kích thước (120x100x40)mm. | 12 | Cái |
| 84 | Bảng; Kích thước 200x235 (mm), có chỗ gắn đèn laser | Có chỗ gắn giá đèn Laser; sơn màu đen; kích thước (200x235)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm; hai chân dễ tháo lắp. Đảm bảo chắc chắn. | 12 | Cái |
| 85 | Đũa nhựa | Dài 200mm; Φ3mm | 12 | Cái |
| 86 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | Kích thước (38x74x140)mm. Vỏ nhôm sơn tĩnh điện màu xám mờ, 2 mặt nắp nhựa HI màu xám. Gồm 4 đèn LASER. Tạo sẵn chùm tia (3 tia) song song và đồng phẳng, mỗi tia cách nhau 10mm; một tia có thể thay đổi độ nghiêng nhưng vẫn đồng phẳng với 3 tia kia Điện áp hoạt động từ 5-12V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2mm đến 1,5mm; có bộ đặt chế độ làm việc và bảo vệ cho laser; Công tắc tắt mở cho từng đèn laser. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành. | 2 | Bộ |
| 87 | Tấm nhựa chia độ | Kích thước (140x115x3,5)mm nhựa HI bóng mờ in vòng tròn chia độ Ф105mm, độ chia nhỏ nhất 100 có gắn 2 nam châm Ф8mm. | 12 | Cái |
| 88 | Vòng tròn chia độ | Kích thước Ф125mm, gồm 2 tấm ép sát: 1 tấm cao su dày 7mm trên mặt có chia độ (chia độ nhỏ nhất =5o), tấm dưới nhựa HI dày 2mm. | 12 | Cái |
| 89 | Tấm bán nguyệt | Bằng thuỷ tinh quang học, đường kính 80mm, dày 15mm | 12 | Cái |
| 90 | Thấu kính hội tụ; f = 50mm và f = 100mm | Làm bằng thuỷ tinh quang học, gồm 2 loại có tiêu cự f = 50mm và f = 100mm, có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. | 12 | Bộ |
| 91 | Thấu kính phân kì f = -100mm | Bằng thuỷ tinh quang học f = -100mm. Giá viền nhựa, khoan giữa để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. | 12 | Cái |
| 92 | Tấm kính phẳng | Bằng thuỷ tinh quang học, là hình tròn có đường kính bằng đường kính của thấu kính hội tụ dày 7mm có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. | 12 | Cái |
| 93 | Giá quang học | Kích thước (32x26x600)mm bằng nhôm định hình dày 1,2mm; Chân chữ A kích thước (170x80x15)mm bằng nhựa ABS màu đen có vít điều chỉnh cân bằng; 04 con trượt bằng nhôm đúc kích thước (20x20x42)mm, có thể di chuyển dọc trên trục quang học có vít hãm bằng đồng.01 đế nguồn sáng bằng tôn kích thước (70x80x1,5)mm được uốn thành hĩnh chữ U gắn trên trục Inox Ф6mm dài 80mm. | 12 | Bộ |
| 94 | Khe sáng chữ F | Nhôm dày 1mm, kích thước (70x90)mm. Chữ F kích thước (10x15)mm nét chữ 0,9-1mm (tấm nhôm sơn tĩnh điện màu đen). | 12 | Cái |
| 95 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | Kích thước (105x65x45)mm bằng nhựa HI, trong hộp nhựa tối có màn ảnh. Vật kính Ф10mm bằng thủy tinh trong suốt không vân, không bọt n=1,52; f=50mm; Kính mờ bằng nhựa trong nhám một mặt. | 12 | Cái |
| 96 | Bộ kính lúp G=1,5x, 3x, 5x | G=1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân. | 12 | Bộ |
| 97 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính, | Gồm: Một nguồn sáng kích thước (38x38x150)mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam; bóng đèn 12V-21W, gắn thấu kính hội tụ f=50mm có khe cài và tấm lọc màu bằng thuỷ tinh hữu cơ (nửa xanh, nửa đỏ). Một lăng kính tam giác đều cạnh 25mm, cao 70mm trên gá đỡ và trục quay có vít hãm. Một đế kích thước (100x250x30)mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam có gắn miếng sắt kích thước (30x60)mm dày 2mm để đặt nguồn sáng; Trên đế có gắn màn hứng ảnh bằng nhựa màu trắng mờ kích thước (80x120) mm có giá quay (cán quay dài 150mm). | 12 | Bộ |
| 98 | Đĩa CD | Đĩa trắng | 12 | Cái |
| 99 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | Gồm: Một hộp nhôm kích thước (60x60x130)mm, hai cửa số ở hai bên cánh có bản lề để quay theo các góc độ khác nhau, trụ đỡ Ф6mm dài 80mm, có hệ thống làm mát bằng quạt 12V xoay chiều gắn ở đáy hộp; Một bóng đèn Halogen 12V-35W; Ba tấm lọc màu mỗi tấm kích thước (34x54x3)mm làm bằng thuỷ tinh quang học màu (đỏ, lục, lam). | 12 | Bộ |
| 100 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | Gồm: Một hộp nhôm hình hộp kích thước (76x76x230)mm mặt trong hộp sơn đen; đáy hộp (bên trong) có vẽ 3 vòng tròn và 3 chữ cái A-B-C màu (đỏ, lục, đen) trên giấy trắng; hai đầu có nắp nhựa HI màu đen. Ba loại đèn LED (đỏ, lục) và đèn sợi tóc loại 3V; có giá đỡ pin và 2 pin tiểu 1,5V, có 3 nút ấn cho 3 loại đèn màu riêng biệt. | 12 | Bộ |
| 101 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | Gồm: 1 bóng đèn 12V-21W có đui và dây nối, đầu dây có lỗ cắm giắc Ф4mm; Hai hộp làm bằng hợp kim nhôm kích thước (25x76x100)mm dày 0,9mm, hai hộp được sơn tĩnh điện (một hộp màu đen, một hộp màu trắng) trên mỗi hộp đều có ống cắm nhiệt kế, có vít hãm tai hồng M4, có thể tháo lắp thay đổi vị trí của hai hộp nhôm. Hai nhiệt kế bách phân loại Ф5,5mm. Tất cả được lắp trên đế bằng nhôm hợp kim kích thước (25x76x170)mm sơn tĩnh điện màu trắng có nắp bịt hai đầu; 4 chân nhựa cao 10mm. | 12 | Bộ |
| 102 | Trống, dùi | Trống có đường kính Ф180mm, chiều cao 200mm. Dùi gõ thích hợp với trống. | 24 | Cái |
| 103 | Quả cầu nhựa có dây treo | Quả bóng bàn loại thông dụng. | 12 | Quả |
| 104 | Âm thoa, búa cao su | Âm thoa chuẩn dài cỡ 200mm | 12 | Cái |
| 105 | Bi thép | Ф20mm, có dây treo. | 24 | Viên |
| 106 | Thép lá | Kích thước (0,7x15x300)mm. | 12 | Tấm |
| 107 | Đĩa phát âm | Ф200mm, 3 hàng lỗ cách đều tâm đĩa. | 12 | Cái |
| 108 | Mô tơ 1 chiều | 3V – 6V gắn được vào đĩa phát âm. | 12 | Cái |
| 109 | Ống nhựa (ống cao su dẻo) | Gồm 1 ống dài 600mm, đường kính trong 3mm và 1 ống dài 600mm, đường kính trong 10mm. | 24 | Ống |
| 110 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin | Cả bộ đựng trong hộp, trong suốt không thấm nước, có công tắc tắt, mở. | 12 | Bộ |
| 111 | Thước nhựa dẹt (300mm) | Dài 300mm, đơn vị đo 1mm | 12 | Cái |
| 112 | Mảnh nhôm mỏng | Kích thước (80x80)mm. | 12 | Mảnh |
| 113 | Đũa nhựa có lỗ giữa F10, 200mm | Ф10mm; dài 200mm, có trục nhọn có đế để đặt đũa nhựa. | 24 | Cái |
| 114 | Thanh thủy tinh hữu cơ | Kích thước (5x10x200)mm. | 12 | Cái |
| 115 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | Bằng nhựa, lắp pin loại AA | 12 | Cái |
| 116 | Công tắc - Kiểu cầu dao có đế nhựa | - Kiểu cầu dao có đế nhựa, kích thước (65x35x13)mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm.- Má cầu dao làm bằng đồng đàn hồi bản rộng 8mm dày 0,8mm mạ Crôm-Niken. Thân cầu dao làm bằng đồng thau kích thước bản rộng 8mm dày 1mm mạ Crôm-Niken | 12 | Cái |
| 117 | Chốt: Ф4mm dài 40mm. | Ф4mm dài 40mm | 2 | Cái |
| 118 | Dây điện trở: Ф0,3mm, dài 150-200mm. | Ф0,3mm, dài 150-200mm | 2 | Dây |
| 119 | Điôt quang (LED) | Loại thông dụng, có giá đỡ. | 12 | Cái |
| 120 | Bóng đèn kèm đui | Loại 2,5 V bóng đèn nhỏ, đui xoáy | 24 | Cái |
| 121 | Bóng điện: 220V x 60W (1 đui ngạnh và 1 đui xoáy) | Đèn điện loại 220V x 60W (1 bóng đui ngạnh và 1 bóng đui xoáy). | 4 | Bộ |
| 122 | Bộ cầu chì ống | Các loại 0,5A-1A-2A-5A-10A; ống bằng thuỷ tinh hoặc sứ | 12 | Bộ |
| 123 | Cầu chì dây | Cầu chì có dây chì loại 0,5 A | 12 | Cái |
| 124 | Nam châm điện | Dùng pin, hiệu điện thế 3÷6 V | 12 | Cái |
| 125 | Ampe kế chứng minh | Kích thước tối thiểu (300x280x110) mm, có các thang đo sau:- Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 2,5A, có thang đo mA và A. - Điện áp một chiều: Giới hạn đo 5V có thang đo V. | 2 | Cái |
| 126 | Kim nam châm | Màu sơn 2 cực khác nhau, có giá đỡ | 12 | Cái |
| 127 | Chuông điện | 6 V, điện một chiều | 12 | Cái |
| 128 | Bình điện phân | Bình nhỏ 200ml có nắp đỡ 2 điện cực bằng than | 12 | Cái |
| 129 | Ampe kế một chiều (1-3A) | Loại 3V-15V một chiều, nội trở 100 Ω/V | 12 | Cái |
| 130 | Giá lắp pin | Kích thước (137x104x33)mm lắp 4 pin R30mm có 3 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm để lấy điện ra (0-3V-6V); có công tắc tắt mở nguồn, có đèn LED báo nguồn (lẫy nắp pin bằng đồng đàn hồi dày 0,7mm). | 12 | Cái |
| 131 | Ống dây: 300 vòng dây đồng Ф0,3mm | Gồm 300 vòng dây đồng Φ0,3mm cuốn trên vòng xuyến bằng nhựa PS-HI đường kính trong 300mm dày 18mm (kể cả đai chặn dây), hai đầu dây ra có giắc để cắm lên giá treo (bằng nhựa PS-HI kích thước (52x20x22)mm có 2 cặp lỗ cắm giắc Φ4mm có thanh trụ nhựa Φ10mm dài 100mm). | 12 | Cái |
| 132 | Thanh sắt non | Kích thước 10mm x 20mm x 170mm; gắn đứng trên đế tròn Φ35mm dày 4mm, có móc treo bằng đồng. | 12 | Cái |
| 133 | Bộ bóng đèn: 2 đèn loại 220V-100W và 220V-25W | Gồm đui, dây, phích cắm; 2 đèn loại 220V-100W và 220V-25W, cùng gắn trên 01 bảng điện. | 2 | Bộ |
| 134 | Động cơ điện – Máy phát điện | Gồm: 2 thanh nam châm vĩnh cửu kích thước (32x27x20) mm. Rôto bằng thép Φ70x42mm gắn trên trục quay Φ0,8mm bằng thép, một đầu trục gắn puli bằng nhôm có Φngoài=24mm, đầu kia gắn cổ góp để lấy điện ra 1 chiều và xoay chiều, hai thanh quét bằng đồng đàn hồi kích thước (6x4,5)mm. Vô lăng (có trục quay, tay quay và giá trục quay) bằng nhựa PS-HI đường kính 170mm, dày 13mm, phẳng, không vênh. Đế gỗ MDF sơn PU bóng màu đen kích thước (300x200x15)mm có 4 chân cao 10mm bằng cao su; trên mặt có: 2 cọc đấu dây có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm (để cấp và lấy điện ra), gắn (đui + đèn) loại 6,3V. 2 đèn LED mắc song song ngược chiều trên tấm mạch in kích thước (30x70)mm có thể cài để lấy điện trên 2 cọc đấu dây ở mặt đế. | 12 | Cái |
| 135 | Điện trở mẫu | Một bộ gồm 04 cái 6Ω; 10Ω; 15Ω; 16Ω quấn trên lõi Bakelit hình trụ Φ15,9x56mm (kể cả ốp nhựa chặn dây). Lõi có gờ để quấn dây, hai đầu có ốp nhựa chặn; có chân đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để gắn vào bảng điện, hai đầu có lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm. | 12 | Bộ |
| 136 | Thanh đồng + Đế | Thanh đồng Φ4mm dài 40mm. Đế kích thước (168x110x26)mm trên có 2 thanh đồng Φ7mm dài 130mm có giá đỡ, hai đầu nối với ổ cắm Φ4mm. | 12 | Bộ |
| 137 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ L=900; 1800; 2700mm | Loại L=900mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rãnh. Loại L=1800mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ Φ15,9x56mm có rãnh. Loại L=2700mm: Dây Φ0,3mm quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ Φ15,9x79mm có rãnh. Mỗi loại đều được gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Trên đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm | 12 | Bộ |
| 138 | Dây cônstăngtan loại lớn: Ф0,6mm dài 1800mm | Dây Φ0,6mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rãnh, gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm bằng đồng Φ4mm. | 12 | Cái |
| 139 | Dây Nicrôm: Ф0,3mm dài 1800mm | Dây Φ0,3mm dài 1800mm, quấn trên lõi nhựa Bakelit hình trụ có kích thước Φ16mm, dài 34mm, có rẵnh gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. Hai đầu đế nhựa có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng Φ4mm. | 12 | Cái |
| 140 | Dây thép: Ф1,6mm dài 80mm | Hình trụ Φ1,6mm dài 80mm. | 12 | Cái |
| 141 | Biến trở than: tay vặn 1Ω; trị số biến trở 2KΩ | Loại biến trở có tay vặn 1Ω; trị số biến trở 2KΩ; Lắp trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. | 12 | Cái |
| 142 | Điện trở ghi số: 100Ω; 2KΩ; 1MΩ | Điện trở mẫu 100Ω; 2KΩ; 1MΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. | 12 | Bộ |
| 143 | Điện trở có vòng màu: 47Ω; 560Ω; 200KΩ | Điện trở mẫu 47Ω; 560Ω; 200KΩ gắn trên cùng một đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện. | 12 | Bộ |
| 144 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | Vỏ Inox hình trụ Ф98mm, cao 102mm; Ruột trong Inox Ф69mm, cao 70mm; Nắp nhựa PVC dày 7mm trên có 2 lỗ Ф4mm để cắm giắc nối; Thanh đồng Ф4mm, dây điện trở Nicrom 0,4mm điện trở 6,5Ω. Que khuấy bằng nhôm có lá khuấy mảnh có núm nhựa HI, Bình nhiệt lượng kế được gắn trên giá đỡ 3 chân. | 12 | Bộ |
| 145 | Nam châm chữ U | Bằng thép hợp kim kích thước (8x20x80)mm, khẩu độ 60mm; màu sơn 2 cực khác nhau. | 12 | Cái |
| 146 | La bàn loại to | Kim dài 45mm, vỏ nhựa trong. | 12 | Cái |
| 147 | La bàn loại nhỏ | Có đường kính 20mm. | 18 | Cái |
| 148 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | Dây đồng Ф1,2mm uốn hình chữ U kích thước (10x140x10)mm cắm trên 2 trụ bằng đồng Ф7x25mm gắn trên đề nhựa PS-HI màu da cam kích thước (50x162x13)mm dày 3mm trên đế có hai lỗ cắm điện bằng đồng Ф4mm. | 12 | Bộ |
| 149 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | Hộp có kích thước (220x150x7)mm, mặt mica trong, đáy nhựa HI màu trắng sứ, trong có dầu nến và mạt sắt, đảm bảo không chảy dầu. | 12 | Cái |
| 150 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | Gồm 2 tấm kích thước (220x150x7)mm, một tấm bằng mica trong, một tấm bằng nhựa HI màu trắng sứ, trong có một lớp dầu nến và mạt sắt, có ống dây Ф40 gồm 5 cuộn nối tiếp, khoảng cách giữa tâm hai cuộn dây là 12,5mm (bản cuộn dây là 10mm). Trên mặt 2 tấm nhựa và mica có 2 lỗ cắm giắc bằng đồng Ф4mm. | 12 | Cái |
| 151 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | - Ống dây A: Gồm 1450 vòng dây đồng Ф0,3mm quấn trên ống nhựa dài 74mm (cả 2 vai chắn dây) đường kính (trong 7mm, ngoài 15mm) gắn trên đế nhựa PS-HI màu da cam kích thước (90x45x13)mm.- Ống dây B: Gồm 1600 vòng dây đồng Ф0,3mm quấn trên ống nhựa trong suốt dài 95mm, đường kính (trong 42mm, ngoài 47mm) có hai vai chặn dây và làm chân đỡ bằng nhựa ABS (trên vai chặn có 2 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm. | 12 | Bộ |
| 152 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường, | Gồm: - Cuộn dây 8000vòng bằng đồng Ф0,16mm quấn trên lõi nhựa cách điện có 2 lỗ cắm bằng đồng Ф4mm được gắn trên giá đỡ kích thước (25x60x10)mm có trục quay. - Hai đèn LED mắc song song ngược chiều, trên tấm mạch in có hai giắc cắm Ф4mm.- Đế bằng nhôm hợp kim sơn tĩnh điện kích thước (100x300x20)mm, hai đầu có ke nhôm kích thước (20x30x100)mm; có 1 ổ bi lỗ Ф4-5mm để lắp các trục quay- Hai giá kẹp thanh nam châm có trục quay bằng thép đàn hồi kích thước (51x25x25)mm.- Một lõi chữ I bằng tôn silic kích thước (20x20x70) mm có díp đàn hồi. | 12 | Bộ |
| 153 | Quạt điện: chiều nhỏ; Điện áp 2,5V đến 6V | Loại động cơ điện một chiều nhỏ; Điện áp hoạt động từ 2,5V đến 6V; cánh nhựa (3 cánh) được gắn trên đế nhựa PS-HI kích thước (90x45x13)mm dày 3mm có 2 chân để cắm lên bảng điện; hai đầu có lỗ cắm bằng đồng Ф4mm. | 12 | Cái |
| 154 | Biến thế thực hành | Gồm: 2 cuộn dây đồng một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 200vòng+200vòng; một cuộn dây Ф0,5mm quấn thành 400vòng+200vòng (cả hai quấn trên cốt bằng nhựa HI có 4 lỗ ra dây bằng đồng Ф4mm). Lõi thép chữ U và chữ I bằng tôn Silic tiết diện ngang (20x20)mm được ép sát bằng gông thép và đinh tán; lõi U-I được ghép kín mạch từ bằng 2 vít hãm M6 có thể tháo lắp được rời nhau. Tấm đế bằng nhựa HI màu đen kích thước (104x74x19)mm, dày 2,5mm. | 12 | Bộ |
| 155 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | Thang đo 1A, nội trở 0,4Ω/V; thang 5A nội trở 0,08Ω/V. ĐCNN 0,1A, đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng | 12 | Cái |
| 156 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | Thang đo 12V và 36V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,2V; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Ф4mm. | 12 | Cái |
| 157 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | Gồm: Một đế bằng nhựa HI kích thước (120x105x25) mm, dày 2,2mm. Một cuộn dây đồng Ф0,5mm cuốn 500 vòng trên lõi thép kích thước (38x30x35)mm. Một nam châm đất hiếm kích thước (80x18x8)mm có gối đỡ bằng nhựa HI cao 15mm. | 12 | Bộ |
| 158 | Chuông điện xoay chiều | Gồm: Một đế bằng nhựa HI kích thước (150x200x10) mm, dày 2mm. Một cuộn dây đồng Ф0,4mm quấn 300vòng. Một chuông đường kính 76mm cao 18mm có tay chuông bằng lá thép đàn hồi. | 2 | Bộ |
| 159 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại, | Gồm: Một giá đỡ bằng ván MDF sơn phủ PU kích thước (35x600x9)mm có vạch chia để đánh dấu độ cao. Một vòng cung R=800mm, sâu 80mm làm bằng nhôm định hình U17,5mm gắn chặt trên giá đỡ. Một viên bi sắt đường kính 30mm mạ Ni-crôm. | 2 | Bộ |
| 160 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | Gồm: Một tấm pin mặt trời kích thước (40x60)mm; điện áp không tải từ 0,6V đến 2,4V; độ nhạy lớn nhất với ánh sáng 0,48μm đến 1,2μm; Pin được gắn trên giá kích thước (8,5x8,5)mm có 2 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm để lấy điện ra và có thể quay theo mọi phía để đón ánh sáng. Một động cơ loại DC 3V gắn trên trục Ф10mm cao 100mm, trên trục có lắp 1 hình tròn bằng nhựa đường kính 50mm, bề mặt chia thành 3 phần đều nhau qua tâm mỗi phần được sơn 1 màu riêng biệt (đỏ, lục, lam). | 12 | Bộ |
| 161 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | Gồm: Một mô tơ quạt gió loại 6V hình trụ Ф20mm gắn trên trục nhựa cao 30mm và đế nhựa kích thước (55x55x40)mm; đường kính sải cánh Ф60mm có thể lắp trên bảng điện. Một mô tơ hứng gió loại 6V hình trụ Ф20mm gắn trên trục nhựa cao 30mm và đế nhựa kích thước (55x55x40)mm; đường kính sải cánh Ф60mm có thể lắp trên bảng điện. Một đèn LED để hiển thị sự xuất hiện của dòng điện. | 2 | Bộ |
| DS | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN HÓA HỌC | |||
| 1 | Mô hình phân tử dạng đặc | Gồm: 17 quả Hiđro, màu trắng, Φ32mm. 9 quả Cacbon nối đơn, màu đen, Φ45mm. 10 quả Cacbon nối đôi, nối ba, màu ghi, Φ45mm. 6 quả Oxy nối đơn, màu đỏ, Φ45mm. 4 quả Oxy nối đôi, màu da cam, Φ45mm. 2 quả Clo, màu xanh lá cây, Φ45mm. 2 quả Lưu huỳnh, màu vàng, Φ45mm. 3 quả Nitơ, màu xanh coban, Φ45mm. 13 nắp bán cầu (trong đó 2 nắp màu đen, 3 nắp màu ghi, 2 nắp màu đỏ, 1 nắp màu xanh lá cây, 1 nắp màu xanh coban, 1 nắp màu vàng, 3 nắp màu trắng). Hộp đựng có kích thước (410x355x62)mm, độ dày của vật liệu là 6mm, bên trong được chia thành 42 ô đều nhau có vách ngăn. | 2 | Bộ |
| 2 | Mô hình phân tử dạng rỗng | Gồm: 24 quả màu đen, Φ25mm. 2 quả màu vàng, Φ25mm. 8 quả màu xanh lá cây, Φ25mm. 8 quả màu đỏ, Φ19mm. 8 quả màu xanh dương, Φ19mm. 2 quả màu da cam, Φ19mm. 3 quả màu vàng, Φ19mm. 30 quả màu trằng sứ, Φ12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Φ3,5mm để lắp các thanh nối). 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. 30 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm. 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. Hộp đựng có kích thước (170x280x40)mm, độ dày của vật liệu là 2mm, bên trong được chia thành 7 ngăn, có bản lề và khoá lẫy gắn thân hộp với nắp hộp. | 12 | Bộ |
| 3 | Hộp mẫu phân bón hóa học | Các mẫu vật được gắn trên bảng có kích thước (200x320)mm, dưới mỗi mẫu vật có ghi chú gồm: Săm, lốp, băng tải, đệm cao su, bóng bay, dây cao su, gioăng máy... | 2 | hộp |
| 4 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 2 | Hộp |
| 5 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | Các mẫu vật gồm: Dầu thô, xăng, dầu hỏa, dầu diezen, dầu nhờn, parafin, hắc ín, tinh dầu, thuốc nhuộm, thuốc chữa bệnh, chất dẻo, len tổng hợp, sợi nhân tạo, nhựa đường…loại có trên thị trường. Mỗi mẫu vật được đựng vào lọ thủy tinh trong, kích thước Φ20mm cao 45mm có nút nhựa đảm bảo độ kín, ghi rõ tên mẫu, tên đơn vị sản xuất, thời hạn sản xuất. Các mẫu vật đuợc phân vào ô trong hộp để tiện lấy ra và lắp vào dễ dàng. | 2 | Hộp |
| 6 | Mẫu các chất dẻo | Các mẫu vật được gắn trên bảng có kích thước (200x320)mm, dưới mỗi mẫu vật có ghi chú gồm: Nhựa PVC, Polieste, PVA, nhựa PE, nhựa PP, nhựa PS, nhựa Bakelit, nhựa xốp, nhựa đường, nhựa trao đổi Ion, Compozit…kèm theo tên đơn vị sản xuất, thời hạn sản xuất. | 2 | Hộp |
| 7 | Ống nghiệm F16 | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | 30 | chiếc |
| 8 | Ống nghiệm có nhánh F18 | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ18mm, chiều cao 180mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Φ6mm, dài 30mm, dày 1mm. | 4 | chiếc |
| 9 | Ống hút nhỏ giọt | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | 12 | chiếc |
| 10 | Ống đong hình trụ 100ml | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | 6 | chiếc |
| 11 | Ống thuỷ tinh hình trụ F18; 250mm | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ18mm, dài 250mm. | 4 | chiếc |
| 12 | Ống hình trụ loe một đầu Φ43mm, dài 130mm | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ43mm, dài 130mm. | 4 | chiếc |
| 13 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: 1 ống hình chữ L (60, 180)mm. 1 ống hình chữ L (40, 50)mm. 1 ống thẳng, dài 70mm (một đầu vuốt nhọn). 1 ống thẳng, dài 120mm (một đầu vuốt nhọn). 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60o) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm. 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm. | 6 | Bộ |
| 14 | Ống dẫn bằng cao su | Kích thước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá. | 6 | chiếc |
| 15 | Bình cầu không nhánh đáy tròn; 250ml | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm). | 4 | chiếc |
| 16 | Bình cầu không nhánh đáy bằng; 250ml | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm). | 4 | chiếc |
| 17 | Bình cầu có nhánh 250ml | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ27mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm). | 4 | chiếc |
| 18 | Bình tam giác 250ml | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Φ28mm). | 6 | chiếc |
| 19 | Bình tam giác 100ml | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Φ22mm). | 6 | chiếc |
| 20 | Bình kíp tiêu chuẩn | Dung tích bầu trên 150ml, bầu dưới 250ml. | 2 | chiếc |
| 21 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml.Kích thước: Chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 25mm); Đường kính (thân lọ Φ50mm, miệng lọ 40mm); Nút nhám có 3 nấc (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 32mm, Φlớn 42mm và phần nắp Φ50mm). | 6 | Cái |
| 22 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 15mm, Φlớn 18mm). | 6 | Cái |
| 23 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm) ; Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 15mm, Φlớn 18mm); Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | 6 | Cái |
| 24 | Cốc thuỷ tinh 250ml | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. | 4 | Cái |
| 25 | Cốc thuỷ tinh 100ml | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ50mm, chiều cao 73mm có vạch chia độ. | 6 | Cái |
| 26 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm). | 2 | Cái |
| 27 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 20mm). | 2 | Cái |
| 28 | Phễu chiết hình quả lê | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 125ml, chiều dài của phễu 270mm, đường kính lớn của phễu Φ67mm, đường kính cổ phễu Φ19mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Φ6mm dài 120mm. | 6 | Cái |
| 29 | Chậu thủy tinh | Thuỷ tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và kích thước đáy Φ100mm, độ dày 2,5mm. | 2 | Cái |
| 30 | Đũa thủy tinh | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trị Φ6mm dài 250mm. | 6 | Cái |
| 31 | Đèn cồn thí nghiệm | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | 6 | Cái |
| 32 | Bát sứ nung | Men trắng, nhẵn, kích thuớc F80mm cao 40mm. | 6 | Cái |
| 33 | Nhiệt kế rượu | Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. | 6 | Cái |
| 34 | Kiềng 3 chân | Bằng Inox Φ4,7mm uốn tròn Φ100mm có 3 chân Φ4,7mm cao 105mm (đầu dưới có bọc nút nhựa). | 6 | Cái |
| 35 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | Hình hộp chữ nhật bằng nhựa có kích thước (80x38x32)mm. Nắp trượt, có độ dày 2mm đậy lên khoang chứa 2 pin 1,5V, một đèn LED báo sáng; hai chân bằng đồng Φ4mm dài 55mm. | 2 | Cái |
| 36 | Nút cao su không có lỗ các loại | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm:- Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm. | 6 | Bộ |
| 37 | Nút cao su có lỗ các loại | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ ở giữa có đuờng kính Φ6mm, gồm:- Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm.- Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm. | 6 | Bộ |
| 38 | Giá để ống nghiệm (nhựa) | Bằng nhựa, hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56)mm, độ dày của vật liệu là 2,5mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm, có 4 lỗ Φ12mm. | 6 | Cái |
| 39 | Lưới thép | Bằng Inox, kích thuớc (100x100)mm có hàn ép các góc. | 6 | Cái |
| 40 | Miếng kính mỏng | Kích thước (1x10x10)mm | 6 | Cái |
| 41 | Cân điện tử hiện số 250gr, 0.1gr | Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 250g. | 2 | cái |
| 42 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | Bằng Inox. Kích thước Φ6mm, cán dài 250mm . | 6 | Cái |
| 43 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (thay bằng cỡ nhỏ) | Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm | 2 | Cái |
| 44 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | Inox, có chiều dài 200mm, Φ4,7mm | 6 | Cái |
| 45 | Giấy lọc | Kích thước Φ120mm độ thấm hút cao. | 2 | Hộp |
| 46 | Găng tay cao su | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. | 2 | đôi |
| 47 | Áo choàng | Bằng vải trắng. | 2 | Cái |
| 48 | Kính bảo vệ mắt không màu | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | 2 | Cái |
| 49 | Kính bảo vệ mắt có màu | Nhựa trong suốt, có màu sẫm, chịu hoá chất. | 2 | Cái |
| 50 | Chổi rửa ống nghiệm | Cán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | 6 | Cái |
| 51 | Thìa xúc hoá chất | Thuỷ tinh dài 160mm, thân Φ5mm. | 6 | Cái |
| 52 | Panh gắp hóa chất | Loại sử dụng trong y tế | 6 | Cái |
| 53 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | - Kích thước: (420x330x80)mm, - Vật liệu bằng gỗ tự nhiên dày 10mm- Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x180)mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất- Có quai xách bằng gỗ cao 160mm | 2 | Cái |
| 54 | Bộ giá thí nghiệm | Gồm : Một đế bằng gang đúc (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (190x135x20)mm trọng lượng 850g đến 1000g có lỗ ren M8. Một cọc hình trụ inox đặc đường kính 10mm cao 500mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8 dài 13mm. 3 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6 sơn tĩnh điện, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa HI. Hai kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10 mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6. Một vòng kiềng bằng inox, gồm : một vòng tròn đường kính 80mm uốn thanh inox đường kính 4,7mm, một thanh trụ đường kính 10mm dài 100mm hàn chặt với nhau, 3 cảo, 2 cặp càng cua có lò xo, 1 vòng đốt. | 6 | Bộ |
| 55 | Thiết bị điện phân nước | - Đế bằng nhựa tròn Φ150mm, có gắn trục bằng thép Φ8mm; có công tắc bật/tắt nguồn pin 9V.- Ống nghiệm điện phân bằng thuỷ tinh trung tính hình chữ H có chia vạch nhỏ nhất 1ml.- Điện cực điện phân bằng thép không gỉ đúc liền khối với nút cao su chịu hoá chất - Van khí bằng nhựa ABS chịu hoá chất, chịu nhiệt được gắn với nút cao su chịu hoá chất.- Bầu đựng nước bằng thuỷ tinh- Toàn bộ hệ thống được gá lên đế nhựa bằng kẹp nhựa 3 chạc, được định vị bằng vít Φ6mm. | 2 | Cái |
| 56 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | - Bình thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, trong suốt kích thước (120x120x60)mm, dày tối thiểu 3mm, có 2 điện cực (một bằng than, một bằng hợp kim). Bình được gá trên đế nhựa kích thuớc (43x68x14,3)mm; nắp bình bằng nhựa có 2 lỗ Φ19mm.- Hộp nguồn bằng nhựa kích thước (14,3x110x52)mm có gờ để ghép với đế bình thuỷ tinh.- Giá lắp (4 pin R30) kích thước (130x102x34)mm có 3 lỗ cắm điện ra (0-3V-6V) bằng đồng Φ4mm; có công tắc tắt mở nguồn, 2 dây nối nguồn dài 300mm, 2 đầu có giắc cắm bằng đồng Φ4mm. | 2 | Bộ |
| 57 | Thiết bị chưng cất | Gồm: Đèn cồn: Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). Bình cầu có nhánh: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ27mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm). Ống sinh hàn (thuỷ tinh trung tính, không có bọt, đường kính ngoài Φ30mm, ống ở giữa và dẫn chất lỏng ra Φ10mm, ống dẫn khí vào Φ20mm, ống dẫn nước làm lạnh Φ5mm có độ rộng giáp ống chính Φ20mm).Giá đỡ. Hệ thống ống dẫn: Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. | 2 | Bộ |
| 58 | Hóa chất lớp 8 | Hóa chất lớp 8 | 2 | Bộ |
| 59 | Hóa chất lớp 9 | Hóa chất lớp 9 | 1 | Bộ |
| DT | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN SINH HỌC | |||
| 1 | Mô hình Cá chép | Bằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng | 2 | Cái |
| 2 | Mô hình Ếch | Bằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng | 2 | Cái |
| 3 | Mô hình Châu chấu | Bằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng | 2 | Cái |
| 4 | Mô hình Thằn lằn | Bằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng | 2 | Cái |
| 5 | Mô hình Thỏ nhà | Bằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng | 2 | Cái |
| 6 | Mô hình Chim bồ câu | Bằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng | 2 | Cái |
| 7 | Mô hình Nửa cơ thể người | Chiều cao tối thiểu 700mm. Bằng nhựa, tháo lắp dễ dàng, chân đế vững, có đánh số thứ tự và có bản chú thích kèm theo | 2 | Bộ |
| 8 | Mô hình Bộ xương người | Chiều cao tối thiểu 800 mm | 2 | Bộ |
| 9 | Mô hình Cấu tạo mắt người | Bằng nhựa | 2 | Bộ |
| 10 | Mô hình Cấu tạo tai người | Bằng nhựa | 2 | Bộ |
| 11 | Mô hình Cấu tạo tuỷ sống | Bằng nhựa | 2 | Bộ |
| 12 | Mô hình Cấu tao tim người | Bằng nhựa | 2 | bộ |
| 13 | Mô hình Cấu trúc không gian ADN | Bằng nhựa | 2 | Bộ |
| 14 | Mô hình Nhân đôi ADN | Bằng nhựa | 2 | Bộ |
| 15 | Mô hình Tổng hợp Protein | Bằng nhựa | 2 | Bộ |
| 16 | Mô hình Tổng hợp ARN | Bằng nhựa | 2 | Bộ |
| 17 | Mô hình Phân tử ARN | Bằng nhựa | 2 | Bộ |
| 18 | Kính hiển vi XSP 13A + đèn | Loại thông dụng, độ phóng đại 900-1500 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô 50mm, điều chỉnh tinh từ 1,8mm đến 2,2mm; Có gương tụ sáng đường kính 50mm; Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm. | 2 | bộ |
| 19 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | Loại thông dụng | 6 | Bộ |
| 20 | Kính lúp: kính lúp cầm tay, kính lúp có giá | Loại thông dụng (kính lúp cầm tay, kính lúp có giá) | 6 | cái |
| 21 | Khay nhựa đựng vật mổ | Loại thông dụng | 2 | cái |
| 22 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | Loại thông dụng | 6 | cái |
| 23 | Lam kính | Loại thông dụng | 2 | Hộp |
| 24 | La men | Loại thông dụng | 2 | Hộp |
| 25 | Cốc thuỷ tinh: 250ml | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml: hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. | 6 | cái |
| 26 | Đĩa kính đồng hồ | Loại thông dụng | 6 | cái |
| 27 | Đĩa lồng Pêtri | Loại thông dụng | 6 | cái |
| 28 | Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) | Thuỷ tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và kích thước đáy Φ100mm , độ dày 2,5mm. | 2 | cái |
| 29 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | Lọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, nút cao su vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | 6 | cái |
| 30 | Phễu thuỷ tinh loại to | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm). | 2 | cái |
| 31 | Ống nghiệm F16 | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | 8 | cái |
| 32 | Ống thí nghiệm sinh học: F40 x 200mm | Bằng nhựa trong, hình trụ Φ trong 36mm, Φ ngoài 40mm, dài Φ200mm | 4 | cái |
| 33 | Nút cao su | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao | 4 | cái |
| 34 | Nút cao su không lỗ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao | 4 | cái |
| 35 | Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao | 2 | cái |
| 36 | Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) | Loại thông dụng | 2 | Bộ |
| 37 | Chậu trồng cây có đĩa lót | Loại thông dụng | 8 | cái |
| 38 | Dầm đào đất | Loại thông dụng | 6 | cái |
| 39 | Kẹp ống nghiệm | Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm | 6 | cái |
| 40 | Kéo cắt cành | Loại thông dụng | 2 | cái |
| 41 | Cặp ép thực vật | Loại thông dụng | 2 | Bộ |
| 42 | Dao ghép cây | Loại thông dụng | 2 | cái |
| 43 | Đèn cồn | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | 2 | cái |
| 44 | Giá ống nghiệm (nhựa) | Kích thước (180x110x56)mm, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm. | 6 | cái |
| 45 | Chổi rửa ống nghiệm | Cán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | 6 | cái |
| 46 | Ống hút (dạng pipette) | Loại thông dụng | 6 | cái |
| 47 | Vợt bắt sâu bọ | Loại thông dụng | 3 | cái |
| 48 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | Loại thông dụng (cán dài 2m) | 3 | cái |
| 49 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | Loại thông dụng | 2 | cái |
| 50 | Lọ nhựa có nút kín (thay bằng lọ thuy tinh) | Loại thông dụng | 8 | cái |
| 51 | Hộp nuôi sâu bọ | Loại thông dụng | 2 | cái |
| 52 | Bể kính | Loại thông dụng | 2 | cái |
| 53 | Túi đinh ghim | Loại thông dụng (vỉ 24 cái) | 2 | vỉ |
| 54 | Khẩu trang, găng tay | Loại thông dụng chịu được hoá chất | 4 | Bộ |
| 55 | Ống đong | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | 4 | cái |
| 56 | Ống hút có quả bóp cao su | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | 4 | cái |
| 57 | Móc thủy tinh | Loại thông dụng | 4 | cái |
| 58 | Đũa thủy tinh | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trị Φ6mm dài 250mm. | 4 | Bộ |
| 59 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | Loại thông dụng | 2 | Bộ |
| 60 | Hệ thống đòn ghi | Loại thông dụng | 2 | Bộ |
| 61 | Kẹp kim | Loại thông dụng | 2 | cái |
| 62 | Máy ghi công cơ | Loại thông dụng | 4 | Bộ |
| 63 | Ống chữ T | Loại thông dụng | 4 | Bộ |
| 64 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | Loại thông dụng | 4 | Bộ |
| 65 | Ống cao su | Kích thước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá. | 2 | cái |
| 66 | Ống nhựa thẳng | Loại thông dụng | 2 | cái |
| 67 | Miếng cao su mỏng | Loại thông dụng | 2 | Bộ |
| 68 | Nhiệt kế | Loại thông dụng | 4 | cái |
| 69 | Máy đo huyết áp | Loại thông dụng | 2 | cái |
| 70 | Sinh học lớp 7 | Ete hoặc Clorophom 0,5l; Tananh (Tanin) 0,5l; Carmanh (đỏ cacmin) 0,1l; Xanh metylen 0,5l; Phoocmon 2l; Cồn 96 2l; Dung dịch Iot 5% 0,5l; Dầu Paraphin hoặc Vazonil 0,5l; Hòm gỗ thông đựng 2 cái | 2 | Bộ |
| DU | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Mô hình Con gà | Bằng nhựa có đánh dấu vị trí để tiêm. Kích thước tối thiểu (500x200x300)mm. | 4 | Con |
| 2 | Mô hình Con lợn | Bằng nhựa có đánh dấu vị trí để tiêm. Kích thước tối thiểu (500x200x300)mm. | 4 | con |
| 3 | Mô hình Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động, | Các bánh răng ăn khớp nhau, có độ nhám để đai chuyển động không bị trượt. | 1 | Bộ |
| 4 | Mô hình Động cơ điện 1 pha | Loại thông dụng có vòng chập, sử dụng tối thiểu 1đôi cực từ. | 1 | Cái |
| 5 | Mô hình Máy biến áp 1 pha | Loại cảm biến (có cuộn sơ cấp và thứ cấp). | 1 | Cái |
| 6 | Mô hình Mô hình mạng điện trong nhà | Sơ đồ đấu nối thiết bị dân dụng. | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | Vải thông dụng | 1 | Bộ |
| 8 | Các khối đa diện | Các khối đa diện: Hình hộp; Hình chóp; Hình lăng trụ; Khối hình trụ tròn; Hình trụ; Hình nón; Hình cầu; Ống trục (cắt đôi ); Các khối hình bằng nhựa, gồm: Khối đa diện có đường kính đáy 100mm, chiều cao 200mm. Khối hình trụ tròn có đường kính đáy 100mm, chiều cao 200mm. | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may | Loại thông dụng | 10 | Bộ |
| 10 | Bộ dụng cụ cắm hoa | Loại thông dụng | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | Loại thông dụng | 5 | Bộ |
| 12 | Ống nhỏ giọt | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | 6 | cái |
| 13 | Thang màu pH | Loại thông dụng | 6 | Tờ |
| 14 | Giấy quỳ tím | Loại thông dụng | 2 | Hộp |
| 15 | Thìa xúc hoá chất | Thuỷ tinh dài 160mm, thân Φ5mm. | 6 | cái |
| 16 | Đĩa Pêtri | Loại thông dụng, có kích thước Φ200mm | 6 | cái |
| 17 | Ống nghiệm F16 | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính 16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | 6 | cái |
| 18 | Đèn cồn | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | 6 | cái |
| 19 | Kẹp gắp | Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm | 6 | cái |
| 20 | Nhiệt kế rượu | Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. | 6 | cái |
| 21 | Túi ủ giống | Vải côtông thông dụng | 6 | cái |
| 22 | Chậu ngâm hạt | Kích thước tối thiểu Φ200mm. | 6 | cái |
| 23 | Rổ ngâm hạt | Kích thước tối thiểu Φ140mm, kích thước lỗ Φ0,2mm. | 6 | cái |
| 24 | Dao cấy | Bằng thép, lưỡi dao dài 120mm | 6 | cái |
| 25 | Túi bầu | Bằng nhựa có kích thước Φ60mm | 18 | cái |
| 26 | Chày, cối sứ | Men nhẵn (đầu chày và lòng cối men nhám), đường kính trung bình của cối 80mm, cao từ 50mm đến 70 mm; chày dài 120mm, 25mm. Đảm bảo độ bền cơ học. | 6 | Bộ |
| 27 | Khay, kích thước: 200 x 120 x 3; kim loại | Bằng kim loại có kích thước (200x120x3)mm. | 6 | cái |
| 28 | Thước dây 1.5m | Bằng vải dài 1.500mm có vạch chia đến 1mm. | 6 | cái |
| 29 | Đĩa đo độ trong của nước | Vật liệu cứng, sơn hai màu đen và trắng, kích thước Φ200mm | 3 | cái |
| 30 | Bộ dụng cụ cơ khí | CSCN2058: Thước lá CSCN2059: Thước cặpCSCN2060: Clê CSCN2061: KìmCSCN2062: Etô tayCSCN2063: Thước đo gócCSCN2064: DũaCSCN2065: Cưa sắtCSCN2066: Mỏ lếtCSCN2067: Đục các loạiCSCN2068: Búa nguộiCSCN2069: Chấm dấuCSCN2070: Mũi vạchCSCN2071: Bộ mũi khoan | 2 | bộ |
| 31 | Bộ dụng cụ kĩ thuật điện: kìm điện + tuốt dây, tuocnovit | CSCN2072: Kìm điện Bằng thép CT45, dài 190mm, cán bọc nhựa cách điện, độ mở cực đại của mũi kìm 20mm.CSCN2073: Kìm tuốt dây - Bằng thép CT45 dài 175mm, thân sắt, cán bọc nhựa cách điện.CSCN2074: Cầu dao điện - Loại thông dụng 250V -10A. | 7 | Bộ |
| 32 | Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang | Loại thông dụng | 1 | Bộ |
| 33 | Máy biến áp | Loại cảm ứng thông dụng, điện áp thứ cấp: 6 V, 12 –15 W | 1 | Cái |
| 34 | Cầu chì ống | Loại thông dung tối thiểu 0,5A | 1 | Cái |
| 35 | Vôn kế xoay chiều; 36V | Loại thông dụng có điện áp U = 36 V | 1 | Cái |
| 36 | Am pe kế; 5A | Loại thông dụng có cường độ I = 5 A | 1 | Cái |
| 37 | Đồng hồ vạn năng | Loại thông dụng có các thông số:- Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10A, có các thang đo µA, mA, A.- Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10A, có các thang đo µA, mA, A.- Điện áp một chiều: Giới hạn đo 20V có các thang đo mV và V | 1 | Cái |
| 38 | Bút thử điện | Loại thông dụng | 1 | Cái |
| 39 | Dây dẫn điện (2 sợi, F1.8; 2500mm) | Loại 2 sợi thông dụng, mỗi sợi có đường kính tối thiểu 1,8mm; chiều dài tối thiểu 2.500mm. | 1 | Bộ |
| 40 | Công tắc 3 cực | Loại thông dụng (250V - 5A) | 4 | Cái |
| 41 | Đồng hồ đo điện; 500V | Loại thông dụng, đo được điện áp một chiều tối đa 500V, điện áp xoay chiều tối đa 1000V, dòng điện 1 chiều 10A, dòng điện xoay chiều 10A, điện trở nhiều thang đo. | 3 | Cái |
| 42 | Vôn kế xoay chiều; 300V | Loại điện từ, chỉ thị kim, độ chính xác 2,5; thang đo từ 0V đến 300V | 4 | Cái |
| 43 | Công tơ điện | Loại một pha loại tối thiểu 5A, 220V - 50Hz. | 4 | Cái |
| 44 | Mô đun trồng cây ăn quả | Gồm: 1 dao ghép bằng thép CT45, dài 210mm, bản rộng nhất 28mm dày 1mm, lưỡi góc mũi 45o. 1 dao ghép bằng thép CT45, dài 210mm bản rộng nhất 30mm dày 1mm, góc mũi 60o. 1 dao ghép bằng thép CT45, dài 175mm bản rộng nhất 20mm dày 1mm, góc mũi 45o. 1 kéo cắt cành bằng thép CT45, dài 210mm, độ mở cực đại mũi kéo 60mm, có lò so nén. 1 khay nhựa kích thước tối thiểu (270x200x37)mm . | 1 | Bộ |
| DV | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÝ | |||
| 1 | Bộ phục chế các hiện vật cổ | Gồm các hiện vật phục chế | 2 | Hộp |
| 2 | Quả cầu địa lí tự nhiên | Đúng nội dung, rõ, đẹp | 2 | Quả |
| 3 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | Ghi chú rõ từng loại quặng, khoáng sản | 2 | Hộp |
| 4 | Địa bàn (La bàn) | Loại thông dụng | 6 | Cái |
| 5 | Thước cuộn, 5m | Loại tự cuộn thông dụng, dài 5m | 6 | Cái |
| DW | THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG VÀ PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Bàn lãnh đạo mặt chữ nhật. Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp.Bàn có hộc 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở yếm giật 2 cấp sang trọng. Chân bàn ghép hộp chắc chắn. Kích Thước: W1800 x D700 x H760 mm | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế xoay | Kích thước: Rộng 660 – sâu 730 – cao 1145 ÷ 1270Loại ghế xoay chân bánh xe | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng công tác | Kích thước: 3600x1225mm Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 3 | chiếc |
| 4 | Bàn tiếp khách | bàn ghế sopha chất liệu khung gỗ bọc giả da. Gồm:1 bàn; 1 băng dài; 2 ghế rời; 2 ghế đôn | 2 | chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu | Tủ tài liệu 4 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu KT: 1800x400x2000 mm. Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU | 4 | chiếc |
| 6 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 12.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.100 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | bộ |
| 7 | Phụ kiện máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | bộ |
| 8 | Cây nước nóng lạnh | Điện áp: 220V/50Hz, Lạnh: 85WKích thước: 255×482x115cmCông suất: CS Nóng: 430W – CS | 1 | chiếc |
| DX | THIẾT BỊ PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Bàn tiếp khách | bàn ghế sopha chất liệu khung gỗ bọc giả da. Gồm:1 bàn; 1 băng dài; 2 ghế rời; 2 ghế đôn | 1 | chiếc |
| 2 | Cây nước nóng lạnh | Điện áp: 220V/50Hz, Lạnh: 85WKích thước: 255×482x115cmCông suất: CS Nóng: 430W – CS | 1 | chiếc |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 12.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.100 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | bộ |
| 4 | Phụ kiện máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | bộ |
| 5 | Ghế gấp | khung thép mạ hoặc sơn tĩnh điện, đệm xanh | 6 | Chiếc |
| DY | THIẾT BỊ PHÒNG KẾ TOÁN, VĂN THƯ | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Kích thước: 1200x600x750mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 4 | Chiếc |
| 3 | Cây nước nóng lạnh | Điện áp: 220V/50Hz, Lạnh: 85WKích thước: 255×482x115cmCông suất: CS Nóng: 430W – CS | 1 | chiếc |
| 4 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 12.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.100 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 1 | bộ |
| DZ | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Kích thước: 1200x600x750mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 4 | Chiếc |
| 3 | Cây nước nóng lạnh | Điện áp: 220V/50Hz, Lạnh: 85WKích thước: 255×482x115cmCông suất: CS Nóng: 430W – CS | 1 | chiếc |
| EA | THIẾT BỊ PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Kích thước: 1200x600x750mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 2 | Chiếc |
| 3 | Giường | Kích thước: 1600x2200 Chất liệu: Gỗ tự nhiên | 2 | Chiếc |
| EB | THIẾT BỊ KHO ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Kệ giá đựng thiết bị | Kích thước: 1960 – sâu 450 – cao 1875 Có 5 tầng để tài liệu, gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, kể cả đợt đáy Chất liệu: Thép sắt | 4 | Chiếc |
| 2 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 4 | chiếc |
| 3 | Giá treo tranh | Sắt vuông 20, 25mm, chữ nhật 20x40mm, tròn 6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Điều chỉnh độ cao và cố định bằng tay nắmDi chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe. Liên kết bằng boulon và mối hàn có khí CO2 bảo vệ | 4 | chiếc |
| 4 | Bàn, ghế làm việc | Kích thước: 1200x600x750mmChất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu | 1 | Bộ |
| EC | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn sơn tĩnh điện. hộc liền cánh mở. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 24 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 24 | Chiếc |
| 3 | Bảng trượt ngang | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. | 24 | Chiếc |
| 4 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 24 | Chiếc |
| 5 | Âm thanh hỗ trợ giảng dạy | Loa chuyên dụng tích hợp amply: loại nhiều tần số Công suất: 120W/4Ω. Tích hợp Pin (Ắc quy) sạc: 12V (thời gian sạc: 4.5 giờ). Độ nhạy: 12dBuV. Tần số: UHF 600960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn). Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10” | 24 | Chiếc |
| 6 | Tivi 75 inch | Loại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring | 24 | Chiếc |
| 7 | Giá treo + dây HDMI | Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m | 24 | Bộ |
| 8 | Bảng tên lớp + tên phòng | Kích thước: 20 x 50 cmBằng Meka Aluminium, meka dán đề can. | 120 | Chiếc |
| 9 | Bàn học sinh | - KT bàn: Cao bàn 74 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm. KT khung bàn: Cao khung 72 cm, sâu khung 43 cm, rộng khung 100cm | 410 | Chiếc |
| 10 | Ghế học sinh | - KT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm. KT khung ghế: Cao khung 45 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm | 820 | Chiếc |
| 11 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn sơn tĩnh điện. hộc liền cánh mở. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 12 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 13 | Bảng trượt ngang | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. | 1 | Chiếc |
| 14 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 1 | Chiếc |
| 15 | Đàn Melodion | Melodion là sự lựa chọn hàng đầu cho giáo dục âm nhạc và nhạc sỹ chuyên nghiệp. Với dãy âm giai 22/3 octave (quãng tám) hoàn toàn có thể đáp ứng được yêu cầu của các buổi đồng diễn hay diễn solo | 25 | Chiếc |
| 16 | Đàn Organ giáo viên | Màn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ; Máy phát Tone: Công nghệ phát điện giai điệu AWM Stereo Sampling; Polyphony: Âm sắc tối đa 128 tiếng nói; Số bài hát không giới hạn (tùy thuộc vào dung lượng lưu trữ, USB); Dung lượng dữ liệu là khoảng 300KB cho mỗi bài hát; Chế độ ghi âm thanh, ghi multitrack; Phạm vi Tempo 5500, Tap Tempo; Transpose 12012; Điều chỉnh 414.8 440466,8Hz; Có octave shift | 1 | Chiếc |
| 17 | Đàn Organ học sinh | 61 phím với phản ứng cảm ứng; 535 giọng nói + 18 dụng cụ Drum/SFX + 20 Apreggio (incl. XGlite tiếng nói); 158 phong cách; 154 bài hát (incl. 12 học Chord và 40 Chord Progression); Hợp âm rải với 150 loại; AUX với điều chỉnh Melody Suppressor; UD IOS dành cho Iphone/ Ipad (Cần thêm cáp kết nối) | 24 | Chiếc |
| 18 | Đàn mandolin | Chất liệu gỗ | 25 | Chiếc |
| 19 | Âm thanh hỗ trợ giảng dạy | Loa chuyên dụng tích hợp amply: loại nhiều tần số Công suất: 120W/4Ω. Tích hợp Pin (Ắc quy) sạc: 12V (thời gian sạc: 4.5 giờ). Độ nhạy: 12dBuV. Tần số: UHF 600960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn). Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10” | 1 | Chiếc |
| 20 | Giá để đồ | Giá để đồ Kích Thước: W2865 x D450 x H1875 mm; Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | 1 | chiếc |
| 21 | Bàn học sinh để đàn | Cao bàn 72-76cm, sâu bàn 55 cm, rộng bàn 120 cm | 24 | chiếc |
| 22 | ghế học sinh để đàn | - KT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm. KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm | 48 | chiếc |
| 23 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 24 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| 25 | Tivi 75 inch | Loại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring; | 1 | Chiếc |
| 26 | Giá treo + dây HDMI | Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m | 1 | Bộ |
| 27 | Bàn, ghế TN của GV | Bàn giáo viên: KT: D1500xR600xC750 (mm); Khung được làm bằng thép hộp 40x40 dầy 1,2mm sơn cách điện; Mặt được làm bằng composite không bị ăn mòn bởi axit và các hóa chất chịu nước, cách điện, cách nhiệt tốt. Có độ bền cơ học cao. Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Yếm bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm phủ Melamin,Tấm quây phía trước có chiều rộng bằng chiều cao đầu hồi. Tấm quây 2 đầu hồi phủ tới thanh giằng phía dưới được làm bằng gỗ MDF phủ melamin. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà, bàn có 01 ngăn bàn chạy xuốt bằng gỗ MDF dày 9 mm phủ Melamin. Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V, có hệ thống atomat tắt bật điều khiển bàn học sinh. Ghế giáo viên: Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm, sơn tĩnh điện màu ghi, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên gỗ cao su mặt A ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp. Gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt dăm, bề mặt tráng nhựa composite chống xước chống ẩm, chịu nước tốt. KT: (D400xR380xC400-900)mm. Gỗ tự nhiên ghép thanh đạt tiêu chuẩn (TCVN 8048-1,3,5,6:2009) | 1 | Bộ |
| 28 | Bảng trượt ngang | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. | 1 | Chiếc |
| 29 | Tivi 75 inch | Loại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring | 1 | Chiếc |
| 30 | Giá treo + dây HDMI | Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m | 1 | Bộ |
| 31 | Tủ TBDH | Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa.Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-11 | 1 | Chiếc |
| 32 | Tủ điều khiển điện | Tủ điều khiển điện: Kích thước: R500 x S600 x C700mm. Khung được làm bằng nhựa đúc lắp ghép vào nhau, quây tủ làm bằng gỗ MDF phủ melamin, có nắp bảo vệ bằng nhựa composite có khóa an toàn khi sử dụng; Tủ có khóa để đảm bảo an toàn; Cung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học. Cung cấp nguồn điện 220 V. Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A; Có hệ thống điều chỉnh bật tắt điện cho từng bàn học sinh. Có hệ thống chống giật và chống chập điện | 1 | Chiếc |
| 33 | Chậu rửa của HS | KT: (D1000xR600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước. | 2 | Chiếc |
| 34 | Quạt thông gió | KT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz. | 1 | Chiếc |
| 35 | Tủ đựng bông, băng, gạc | Tủ đựng bông, băng, gạc; KT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo. Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni. | 1 | Chiếc |
| 36 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng vật lý (4 chỗ, 02 bảng điện) | Mã bàn thí nghiệm vật lý: KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm. KT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm | 12 | chiếc |
| 37 | Ghế học sinh phòng lý | ghế thí nghiệm vật lý số 1, cỡ số 2: KT ghế: Cao ghế 50 cm, ghế tròn đường kính 30 cm. KT Khung ghế: Cao khung 48 cm, ghế tròn đường kính 30 cm | 48 | chiếc |
| 38 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 39 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ |
| 40 | Máy chiếu vật thể | Cấu hình 2 vật thể; Cảm biến hình ảnh: 1/2.7" CMOS; Kích thước vùng chụp: A3; Độ thu phóng: 12X optical; Độ phân giải hình ảnh: up to 8 MP; Độ phân giải đầu ra: 720p, 1080p (1920x 1080 pixels); Focus: Tự động/ điều chỉnh; Cổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; Cân bằng trắng: Tự động; Tỷ lệ khung hình: 30 frame @1080P; Bộ nhớ trong: 4G, chụp ảnh 500 ảnh; Khe cắm thẻ nhớ: SD; Chế độ gương: có; Nguồn điện: AC 100-240v, 50Hz | 1 | Chiếc |
| ED | THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 1000 x 750(mm); Mặt bàn màu ghi sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Khung bằng thép: Chân bằng thép hộp 30 x 30 x 1,2mm, Giằng bằng thép hộp 25 x 25 x 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông chìm. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà.Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V. Toàn bàn màu ghi sáng. Ghế TN (cho bàn chuẩn bị): 4 cái; Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm); Vật liệu: Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Màu sắc: Toàn phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng. | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng công tác | Kích thước: (R1000 x D1200) mm; Mặt bảng từ chống lóa; Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ TBDH | Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. | 1 | Chiếc |
| 4 | Giá TBDH | Giá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang; Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm). Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm. Vật liệu: Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm; Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao; Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-2008 | 1 | Chiếc |
| 5 | Chậu rửa của GV | KT: R600xD1000xC750 (mm); Chậu làm bằng composite siêu đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước; Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267 | 1 | Chiếc |
| 6 | Xe đẩy phòng TN | Loại 2 tầng, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện. Khung bằng bằng thép hộp 25x25x0,9-1mm. Xe có 2 tầng để thiết bị; Xe có 4 bánh di chuyển; KT: (R700xS450xC900)mm | 1 | Chiếc |
| 7 | Quạt thông gió | KT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz. | 1 | Chiếc |
| 8 | Nhân công lắp đặt phòng Lý | Nhân công lắp đặt phòng Lý | 1 | T.gói |
| 9 | Máy chiếu vật thể | Cấu hình 2 vật thể: Cảm biến hình ảnh: 1/2.7" CMOS; Kích thước vùng chụp: A3; Độ thu phóng: 12X optical; Độ phân giải hình ảnh: up to 8 MP; Độ phân giải đầu ra: 720p, 1080p (1920x 1080 pixels); Focus: Tự động/ điều chỉnh; Cổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; Cân bằng trắng: Tự động; Tỷ lệ khung hình: 30 frame @1080P; Bộ nhớ trong: 4G, chụp ảnh 500 ảnh; Khe cắm thẻ nhớ: SD; Chế độ gương: có; Nguồn điện: AC 100-240v, 50Hz | 1 | Chiếc |
| 10 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa (04 chỗ, có 01 chậu rửa) | HSB1.2 - Mã bàn thí nghiệm hóa, sinh số 1, cỡ số 2: KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm. KT Khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm | 12 | Chiếc |
| 11 | Ghế học sinh phòng hóa | HSG1.2 - Mã ghế thí nghiệm hóa, sinh số 1, cỡ số 2:KT ghế: Cao ghế 50 cm, ghế tròn đường kính 30 cm. KT khung ghế: Cao khung 48 cm, ghế tròn đường kính 30 cm | 48 | chiếc |
| 12 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ |
| 14 | Tivi 75 inch | Loại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring; | 1 | Chiếc |
| 15 | Giá treo + dây HDMI | Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m | 1 | Bộ |
| 16 | Bàn, ghế TN của GV | Bàn thí nghiệm giáo viên: KT: 1500x600x750 (mm); Khung thép sơn tĩnh điện 40x40x0,8-1,2 mm và 20x20x0,8-1,0mm; Mặt được làm bằng composite không bị ăn mòn bởi axit và các hóa chất chịu nước, cách điện, cách nhiệt tốt. Có độ bền cơ học cao; Quây bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm phủ Melamin, Tấm quây phía trước có chiều rộng bằng chiều cao đầu hồi. Tấm quây 2 đầu hồi phủ tới thanh giằng phía dưới được làm bằng gỗ MDF phủ Melamin. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà, bàn có 01 ngăn để đồ chạy xuốt. Ghế thí nghiệm giáo viên: KT: 400x420x440-900 (mm); Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện đạt tiêu chuẩn (TCVN 2097:1993=3; ASTM D3363-05(2011)=B; TCVN2010:2008=74) hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt được phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm; Sản phẩm được sản xuất theo quy trình n lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; Sản phẩm đã được đăng ký nhãn hiệu. | 1 | Chiếc |
| 17 | Bảng trượt ngang | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. | 1 | Chiếc |
| 18 | Tủ TBDH | Tủ TBDH: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-11 | 1 | Chiếc |
| 19 | Quạt thông gió | KT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz. | 1 | Chiếc |
| 20 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN | KT: (R1000xS600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp, bề mặt làm bằng composite kích thước (R950xS550)mm dày 18mm được đánh bóng,bền đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện 25x25 dày 1-1,2mm. Modul có hệ thống vòi rửa, dây cấp, 10 mét ống nhựa PVC Ø21 tiền phong cấp nước, 10 mét ống nhựa PVC Ø34 tiền phong thoát nước, si phông thoát nước. | 2 | Chiếc |
| 21 | Tủ làm thí nghiệm | KT: R1000xS450xC1800 mm; Vật liệu: khung định hình bằng inox 304 hộp 30x30x1,2mm. Cửa bằng meka trong (khu vực làm việc) có khoét lỗ đối trọng cửa kéo lên hạ xuống để thò tay vào trong tủ pha hóa chất. Mặt bàn làm bằng mặt đá dày 18mm được đánh bóng, bền đẹp, chịu nhiệt, chịu axit. Toàn quây tủ bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1mm, được chia làm 2 khối riêng biệt ghép với nhau được hàn tĩnh có độ bóng, chịu nhiệt,chịu nước, chống xước, chống rỉ, hệ thống hút mùi công xuất 150W lưu lượng hút 500m3/h, có ổ cắm, atomat, công tắc bật đèn; Đèn chiếu sáng bên trong tủ, khu vực làm việc. Khí hút trực tiếp bên trong buồng làm việc thải ra khu vực bên ngoài qua màng lọc bằng bông thủy tinh và than hoạt tính qua ống hệ thống ống nhựa PVC tiền phong Ø110. Nguồn điện: 220V, 50Hz | 1 | Chiếc |
| 22 | Tủ đựng bông, băng, gạc | KT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo. Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni. | 1 | Chiếc |
| EE | THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 1000 x 750(mm); Mặt bàn màu ghi sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Khung bằng thép: Chân bằng thép hộp 30 x 30 x 1,2mm, Giằng bằng thép hộp 25 x 25 x 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông chìm. Toàn bàn màu ghi sáng. Ghế TN (cho bàn chuẩn bị): 4 cái; Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm); Vật liệu: Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Màu sắc: Toàn phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng. | 1 | Chiếc |
| 2 | Bảng công tác | Kích thước: (R1000 x D1200) mm; Mặt bảng từ chống lóa; Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ TBDH | Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-11 | 2 | Chiếc |
| 4 | Giá TBDH | Giá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang; Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm). Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm. Vật liệu: Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm; Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao; Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-2008 | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khí độc | Kích thước: W1200×D500×H2150mm; Vật liệu: khung tủ bằng thép sơn tĩnh điện. Vỏ ngoài bằng thép lá cán nguội 1,2mm sơn tĩnh điện. Ngăn tủ đựng hóa chất chế tạo bằng Phenlic 8-12mm, chống ăn mòn hóa chất và dễ dàng quan sát hóa chất bên trong tủ. Có thể điều chỉnh độ cao các ngăn rất dễ dàng. Cửa kính cường lực dày 5mm được làm kín bằng gioăng cao su chuyên dụng..lọc xử lý hơi hóa chất: phin lọc carbon; Quạt hút chuyên dụng, chống ăn mòn hóa chất. Tốc độ gió trung bình: 0,3-0,8m/s. Lưu lượng hút: 50m/h. Khí hút trực tiếp bên trong buồng làm việc thải ra khu vực bên ngoài qua màng lọc bằng bông thủy tinh và than hoạt tính qua hệ thống ống nhựa Æ 110 kết nối với nhau. Nguồn điện: 220V, 50Hz | 2 | Chiếc |
| 6 | Tủ sấy | KT: R600xS400xC1500 mm; Tủ được thiết kế vỏ ngoài bằng inox dày 0.8mm. Thiết bị cấp nhiệt dạng thanh giúp nhanh chóng đạt nhiệt độ sấy. Tủ có điều khiển nhiệt độ, chạy liên tục, Tủ có thiết bị làm sáng 2 Chiếc đèn UV, làm nóng có công suất 1000W. Nguồn điện 1 pha: 220V | 1 | Chiếc |
| 7 | Quạt thông gió | KT: 700x400x200 (mm);Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz. | 1 | Chiếc |
| 8 | Chậu rửa của GV | KT: (R1000xS600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp, bề mặt làm bằng composite kích thước (R950xS550)mm dày 18mm được đánh bóng, bền đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện 25x25 dày 1-1,2mm. Modul có hệ thống vòi rửa, dây cấp, 10 mét ống nhựa PVC Ø21 tiền phong cấp nước, 10 mét ống nhựa PVC Ø34 tiền phong thoát nước, si phông thoát nước. | 1 | Chiếc |
| 9 | Xe đẩy phòng TN | KT: (R450xS700xC900)mm; Loại 2 tầng để thiết bị, vật liệu: bằng thép hộp 25x25x1-1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi; Xe có 4 bánh, 02 bánh có khóa chống di chuyển. | 1 | Chiếc |
| 10 | Nhân công lắp đặt phòng hóa | Nhân công lắp đặt phòng hóa | 1 | T.gói |
| EF | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC MÔN SINH | |||
| 1 | Máy chiếu vật thể | Cấu hình 2 vật thể; Cảm biến hình ảnh: 1/2.7" CMOS; Kích thước vùng chụp: A3; Độ thu phóng: 12X optical; Độ phân giải hình ảnh: up to 8 MP; Độ phân giải đầu ra: 720p, 1080p (1920x 1080 pixels); Focus: Tự động/ điều chỉnh; Cổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; Cân bằng trắng: Tự động; Tỷ lệ khung hình: 30 frame @1080P; Bộ nhớ trong: 4G, chụp ảnh 500 ảnh; Khe cắm thẻ nhớ: SD; Chế độ gương: có; Nguồn điện: AC 100-240v, 50Hz; Bảo hành: 12 tháng; Nguồn điện: DC 12V, AC 100-240V, 50 Hz | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa) | HSB1.2 - Mã bàn thí nghiệm hóa, sinh số 1, cỡ số 2: KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm. KT Khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm | 12 | chiếc |
| 3 | Ghế học sinh phòng sinh | HSG1.2 - Mã ghế thí nghiệm hóa, sinh số 1, cỡ số 2:KT ghế: Cao ghế 50 cm, ghế tròn đường kính 30 cm. KT khung ghế: Cao khung 48 cm, ghế tròn đường kính 30 cm | 48 | chiếc |
| 4 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ |
| 6 | bàn, ghế TN của GV | Bàn, ghế TN của GV: Kích thước: 1500x 600x 750 mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm. Liên kết các chân bàn bằng thép hộp 30x30x1,0mm sơn tĩnh điện. Bàn có bố trí 1 chậu rửa chịu axit kiềm. Có chỗ lắp đặt nguồn điện; Ghế giáo viên: Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua tẩm sấy chống mối mọt được phủ PU bóng 05 lớp chống ẩm; KT: 400x420x440-900 (mm) | 1 | Bộ |
| 7 | Bảng trượt ngang | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. | 1 | Chiếc |
| 8 | Tivi 75 inch | Loại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring; | 1 | Chiếc |
| 9 | Giá treo + dây HDMI | Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ TBDH | Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-11 | 1 | Chiếc |
| 11 | Chậu rửa HS | KT: (D1000xR600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước. | 2 | Chiếc |
| 12 | Quạt thông gió | KT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz. | 1 | Chiếc |
| 13 | Tủ làm thí nghiệm | KT: R1000xS450xC1800 mm; Vật liệu: khung định hình bằng inox 304 hộp 30x30x1,2mm. Vật liệu: khung định hình bằng inox 304 hộp 30x30x1,2mm. Cửa bằng meka trong (khu vực làm việc) có khoét lỗ đối trọng cửa kéo lên hạ xuống để thò tay vào trong tủ pha hóa chất. Mặt bàn làm bằng mặt đá dày 18mm được đánh bóng, bền đẹp, chịu nhiệt, chịu axit. Toàn quây tủ bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1mm, được chia làm 2 khối riêng biệt ghép với nhau được hàn tĩnh có độ bóng, chịu nhiệt,chịu nước, chống xước, chống rỉ, hệ thống hút mùi công xuất 150W lưu lượng hút 500m3/h, có ổ cắm, atomat, công tắc bật đèn. Đèn chiếu sáng bên trong tủ, khu vực làm việc. Khí hút trực tiếp bên trong buồng làm việc thải ra khu vực bên ngoài qua màng lọc bằng bông thủy tinh và than hoạt tính qua ống hệ thống ống nhựa PVC tiền phong Ø110. Nguồn điện: 220V, 50Hz | 1 | Chiếc |
| 14 | Tủ đựng bông, băng, gạc | KT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo. Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni. | 1 | Chiếc |
| 15 | Bàn ghế chuẩn bị TN của GV | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 1000 x 750(mm); Mặt bàn màu ghi sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Khung bằng thép: Chân bằng thép hộp 30 x 30 x 1,2mm, Giằng bằng thép hộp 25 x 25 x 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông chìm. Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông chìm. Toàn bàn màu ghi sáng. Ghế TN (cho bàn chuẩn bị): 4 cái; Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm); Vật liệu: Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Màu sắc: Toàn phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng. | 1 | Bộ |
| 16 | Bảng công tác | Kích thước: (R1000 x D1200) mm; Mặt bảng từ chống lóa; Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. | 1 | Chiếc |
| 17 | Tủ TBDH | Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-11 | 2 | Chiếc |
| 18 | Giá TBDH | Giá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang; Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm). Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm. Vật liệu: Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm; Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao; Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-2008 | 2 | Chiếc |
| 19 | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khí độc | Kích thước: W1200×D500×H2150mm; Vật liệu: khung tủ bằng thép sơn tĩnh điện. Vỏ ngoài bằng thép lá cán nguội 1,2mm sơn tĩnh điện. Ngăn tủ đựng hóa chất chế tạo bằng Phenlic 8-12mm, chống ăn mòn hóa chất và dễ dàng quan sát hóa chất bên trong tủ. Có thể điều chỉnh độ cao các ngăn rất dễ dàng. Cửa kính cường lực dày 5mm được làm kín bằng gioăng cao su chuyên dụng.. lọc xử lý hơi hóa chất: phin lọc carbon; Quạt hút chuyên dụng, chống ăn mòn hóa chất. Tốc độ gió trung bình: 0,3-0,8m/s. Lưu lượng hút: 50m/h. Khí hút trực tiếp bên trong buồng làm việc thải ra khu vực bên ngoài qua màng lọc bằng bông thủy tinh và than hoạt tính qua hệ thống ống nhựa Æ 110 kết nối với nhau Nguồn điện: 220V, 50Hz | 1 | Chiếc |
| 20 | Tủ sấy | KT: R600xS400xC1500 mm; Tủ được thiết kế vỏ ngoài bằng inox dày 0.8mm.Thiết bị cấp nhiệt dạng thanh giúp nhanh chóng đạt nhiệt độ sấy. Tủ có điều khiển nhiệt độ, chạy liên tục, Tủ có thiết bị làm sáng 2 Chiếc đèn UV, làm nóng có công suất 1000W. Nguồn điện 1 pha: 220V | 1 | Chiếc |
| 21 | Quạt thông gió | Quạt thông gió: KT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz. | 1 | Chiếc |
| 22 | Chậu rửa của GV | KT: (R1000xS600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp, bề mặt làm bằng composite kích thước (R950xS550)mm dày 18mm được đánh bóng, bền đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện 25x25 dày 1-1,2mm. Modul có hệ thống vòi rửa, dây cấp, 10 mét ống nhựa PVC Ø21 tiền phong cấp nước, 10 mét ống nhựa PVC Ø34 tiền phong thoát nước, si phông thoát nước. | 1 | Chiếc |
| 23 | Xe đẩy phòng TN | KT: (R450xS700xC900)mm; Loại 2 tầng để thiết bị, vật liệu: bằng thép hộp 25x25x1-1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi; Xe có 4 bánh, 02 bánh có khóa chống di chuyển. | 1 | Chiếc |
| 24 | Nhân công lắp đặt phòng sinh | Nhân công lắp đặt phòng sinh | 1 | T.gói |
| EG | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC MÔN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) | LCB1.2 - Mã bàn thí nghiệm vật lý, công nghệ số 1, cỡ số 2: Cao bàn 75cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm. KT Khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm | 12 | chiếc |
| 2 | Ghế học sinh phòng công nghệ | HSG1.2 - Mã ghế thí nghiệm hóa, sinh số 1, cỡ số 2: KT ghế: Cao ghế 50 cm, ghế tròn đường kính 30 cm. KT khung ghế: Cao khung 48 cm, ghế tròn đường kính 30 cm | 48 | chiếc |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ |
| 5 | bàn ghế TN của GV | Bàn giáo viên: KT: D1500xR600xC750 (mm); Khung được làm bằng thép hộp 40x40 dầy 1,2mm sơn cách điện; Mặt được làm bằng composite không bị ăn mòn bởi axit và các hóa chất chịu nước, cách điện, cách nhiệt tốt. Có độ bền cơ học cao. Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Yếm bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm phủ Melamin,Tấm quây phía trước có chiều rộng bằng chiều cao đầu hồi. Tấm quây 2 đầu hồi phủ tới thanh giằng phía dưới được làm bằng gỗ MDF phủ melamin. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà, bàn có 01 ngăn bàn chạy xuốt bằng gỗ MDF dày 9 mm phủ Melamin. Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V, có hệ thống atomat tắt bật điều khiển bàn học sinh. Ghế giáo viên: KT: 400x420x440-900 (mm); Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua tẩm sấy chống mối mọt được phủ PU bóng 05 lớp chống ẩm; Gỗ tự nhiên ghép thanh đạt tiêu chuẩn ( TCVN 8048-1,3,5,6:2009), Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-2008; Sản phẩm đã được đăng ký nhãn hiệu. | 1 | Bộ |
| 6 | Bảng trượt ngang | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. | 1 | Chiếc |
| 7 | Tivi 75 inch | Loại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring; | 1 | Chiếc |
| 8 | Giá treo + dây HDMI | Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ TBDH | Tủ TBDH: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-11 | 1 | Chiếc |
| 10 | Tủ điều khiển điện | Kích thước: R500 x S600 x C700mm. khung được làm bằng nhựa đúc lắp ghép vào nhau, quây tủ làm bằng gỗ MDF phủ melamin, có nắp bảo vệ bằng nhựa composite có khóa an toàn khi sử dụng; Tủ có khóa để đảm bảo an toàn; Cung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học. Cung cấp nguồn điện 220 V. Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A; Có hệ thống điều chỉnh bật tắt điện cho từng bàn học sinh. Có hệ thống chống giật và chống chập điện | 1 | Chiếc |
| 11 | Chậu rửa của HS | KT: (D1000xR600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước. | 2 | Chiếc |
| 12 | Quạt thông gió | KT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz. | 1 | Chiếc |
| 13 | Tủ thuốc cá nhân | KT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo. Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni. | 1 | Chiếc |
| 14 | Bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 1000 x 750(mm); Mặt bàn màu ghi sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Khung bằng thép: Chân bằng thép hộp 30 x 30 x 1,2mm, Giằng bằng thép hộp 25 x 25 x 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông chìm. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà.Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V. Toàn bàn màu ghi sáng. Ghế TN (cho bàn chuẩn bị): 4 cái; Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm); Vật liệu: Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Màu sắc: Toàn phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng. | 1 | Bộ |
| 15 | Bảng công tác | Bảng công tác: Kích thước: (R1000 x D1200) mm; Mặt bảng từ chống lóa; Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. | 1 | Chiếc |
| 16 | Tủ TBDH | Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. | 2 | Chiếc |
| 17 | Giá TBDH | Giá TBDH: Giá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang; Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm). Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm. Vật liệu: Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm; Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao; Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-2008 | 2 | Chiếc |
| 18 | Chậu rửa của GV | KT: R600xD1000xC750 (mm); Chậu làm bằng composite siêu đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước; Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267 | 1 | Chiếc |
| 19 | Xe đẩy phòng TN | Loại 2 tầng, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện. Khung bằng bằng thép hộp 25x25x0,9-1mm. Xe có 2 tầng để thiết bị; Xe có 4 bánh di chuyển; KT: (R700xS450xC900)mm | 1 | Chiếc |
| 20 | Quạt thông gió | KT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz. | 1 | Chiếc |
| 21 | Nhân công lắp đặt phòng công nghệ | Nhân công lắp đặt phòng công nghệ | 1 | T.gói |
| 22 | Bàn học sinh môn KHXH | KT bàn: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm. KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100cm | 22 | Chiếc |
| 23 | Ghế học sinh môn KHXH | KT ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm. KT khung ghế: Cao khung 39 cm, sâu khung 38 cm, rộng khung 32 cm | 44 | Chiếc |
| 24 | Tivi 75 inch | Loại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring; | 1 | Chiếc |
| 25 | Giá treo + dây HDMI | Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m | 1 | Bộ |
| 26 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 27 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ |
| 28 | Bàn ghế TN của GV | Bàn giáo viên: KT: D1500xR600xC750 (mm); Khung được làm bằng thép hộp 40x40 dầy 1,2mm sơn cách điện; Mặt được làm bằng composite không bị ăn mòn bởi axit và các hóa chất chịu nước, cách điện, cách nhiệt tốt. Có độ bền cơ học cao. Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Yếm bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm phủ Melamin,Tấm quây phía trước có chiều rộng bằng chiều cao đầu hồi. Tấm quây 2 đầu hồi phủ tới thanh giằng phía dưới được làm bằng gỗ MDF phủ melamin. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà, bàn có 01 ngăn bàn chạy xuốt bằng gỗ MDF dày 9 mm phủ Melamin. Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V, có hệ thống atomat tắt bật điều khiển bàn học sinh. Ghế giáo viên: KT: 400x420x440-900 (mm); Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua tẩm sấy chống mối mọt được phủ PU bóng 05 lớp chống ẩm; Gỗ tự nhiên ghép thanh đạt tiêu chuẩn ( TCVN 8048-1,3,5,6:2009), Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-2008; Sản phẩm đã được đăng ký nhãn hiệu. | 1 | Bộ |
| 29 | Bảng trượt ngang | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. | 1 | Chiếc |
| 30 | Tủ TBDH | Tủ TBDH: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-11 | 1 | Chiếc |
| 31 | Chậu rửa của HS | KT: (D1000xR600xC750) (mm); Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước. | 2 | Chiếc |
| 32 | Quạt thông gió | Quạt thông gió: KT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz. | 1 | Chiếc |
| 33 | Tủ thuốc cá nhân | Tủ thuốc cá nhân: KT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo. Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni. | 1 | Chiếc |
| 34 | Bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 1000 x 750(mm); Mặt bàn màu ghi sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Khung bằng thép: Chân bằng thép hộp 30 x 30 x 1,2mm, Giằng bằng thép hộp 25 x 25 x 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông chìm. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà.Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V. Toàn bàn màu ghi sáng. Ghế TN (cho bàn chuẩn bị): 4 cái; Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm); Vật liệu: Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Màu sắc: Toàn phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng. | 1 | Bộ |
| 35 | Bảng công tác | Kích thước: (R1000 x D1200) mm; Mặt bảng từ chống lóa; Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. | 1 | Chiếc |
| 36 | Tủ TBDH | Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. | 2 | Chiếc |
| 37 | Giá TBDH | Giá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang; Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm). Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm. Vật liệu: Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm; Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao; Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-2008 | 2 | Chiếc |
| 38 | Chậu rửa của GV | KT: R600xD1000xC750 (mm); Chậu làm bằng composite siêu đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện; Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước; Composite đạt tiêu chuẩn ASTM C-267 | 1 | Chiếc |
| 39 | Quạt thông gió | KT: 700x400x200 (mm); Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính; Công suất: 150W; Nguồn điện: 220V, 50Hz. | 1 | Chiếc |
| EH | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC MÔN TIN HỌC | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn sơn tĩnh điện. hộc liền cánh mở. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng chống lóa | KT:3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 1 | Chiếc |
| 5 | Hệ thống (mạng, điện ...) | Hệ thống mạng Lank; điện; Mặt ổ cắm điện đôi 3 chấu Sino (26 cái); Mặt điện có 1 lỗ (26 cái); Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm) (26 cái); Đế nổi nhựa (26 cái); Máng gen luồn dy điện cã nắp 60 x 40 mm -2M (60 cây); Dây nhảy 2m loại cat5e (26 cái); Dây điện đơn mềm 1x2.5 (490m); Cap mạng Cat5E 305M (2100m); Switch TPlink vỏ sắt (2 cái); Tủ mạng 10U (1 cái); Nhân công chạy ghen + dây phòng tin (26 máy) | 1 | T.gói |
| 6 | Máy chiếu Công nghệ: DLP | Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước) | 1 | Chiếc |
| 7 | Màn chiếu treo tường | Màn chiếu dùng cho phòng họp nhỏ và lớp học thông thường; Cấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng. Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn. Bảo hành: 12 tháng hoặc 50.000 bản chụp tùy theo điều kiện nào đến trước | 1 | Chiếc |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | 1 | Bộ |
| 9 | Bàn học sinh phòng tin | TB2.3 - Mã bàn máy tính số 1, cỡ số 3: Cao bàn 75cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm. KT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm | 24 | Chiếc |
| 10 | Ghế học sinh phòng tin | NG1.3 - Mã ghế số 1, cỡ số 3: KT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm. KT khung ghế: Cao khung 45 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm | 48 | chiếc |
| 11 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ |
| EI | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC MÔN MỸ THUẬT | |||
| 1 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ.Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học.Chất liệu: Bằng gỗ cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. | 20 | Cái |
| 2 | Bảng vẽ | Chất liệu gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; kích thước (850x650)mm. | 45 | Cái |
| 3 | Bàn, ghế học mĩ thuật | Bàn mặt và chân chịu lực, chịu nước, có thể gấp gọn; Kích thước (600x1200)mm cao 750mm. Ghế 48 chiếc | 24 | Bộ |
| 4 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn sơn tĩnh điện. hộc liền cánh mở. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 6 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 7 | Bảng trượt ngang | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. | 1 | Chiếc |
| 8 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; | 2 | Bộ |
| 10 | Tivi 75 inch | Loại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring | 1 | Chiếc |
| 11 | Giá treo + dây HDMI | Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m | 1 | Bộ |
| 12 | Âm thanh hỗ trợ giảng dạy | Loa chuyên dụng tích hợp amply: loại nhiều tần số; Công suất: 120W/4Ω. Tích hợp Pin (Ắc quy) sạc: 12V (thời gian sạc: 4.5 giờ). Độ nhạy: 12dBuV. Tần số: UHF 600960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn). Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10” | 1 | Chiếc |
| EJ | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn sơn tĩnh điện. hộc liền cánh mở. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 2 | Chiếc |
| 3 | Bảng trượt ngang | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. | 1 | Chiếc |
| 4 | Bảng tương tác thông minh | Kích thước màn hình 1,175 x 1,602 mm (46.3 x 63.0 in); tổng thể: 52 x 65.2 x 4.6 "(x 1320,8 1656,1 x 116.8mm); Kích thước bên ngoài 1,320 x 1,657 x 117 mm; Trọng lượng ( không có chân đế ) : 79,4 £ (36,0 kg); Bề mặt màn hình Melamine tráng Hardboard; Môi trường hoạt động Nhiệt độ: 5095 ° F ( 1035 ° C); Vị trí cảm biến Loại cảm biến chạm điện dung; Bút điện tử ( tối đa 4 Bút ); Định dạng bảng: 4:3 | 1 | Chiếc |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác | 01 dây HDMI 20M , ống ghen, dây điện…) | 1 | HT |
| 6 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm cho giáo viên và học sinh Sunvote M30 | Cổng giao tiếp USB: Nạp và Chấm tự động; Tốc độ 45 bài thi/1 phút; Các phần mềm đi kèm; Phần mềm tạo các báo cáo theo chuẩn BGD; Phần mềm chấm thi: Chấm thi tổng hợp nhiều môn | 2 | Chiếc |
| 7 | Phần mềm bài giảng | Phần mềm hỗ trợ giảng dạy Tiếng Anh theo chuẩn sách giáo khoa của Giáo dục và Đào tạo; Công lắp đặt, hướng dẫn, vận hành… | 2 | Bộ |
| 8 | Âm thanh lớp học | * Amply: 01 cái; công suất: Max100W; Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng: 75Hz-22KHz; Input: Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control: Treble: ± 12dB; Bass: 100Hz ± 12dB; * Loa cột treo tường: 02 cái; Tần số đáp ứng: 150Hz - 15000Hz; Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy: 92dB (1W/1M); Kích thước: 141(W) x 96(D) x 663(H)mm; Chất liệu: Nhôm, lưới kim loại; Míc dây: 01 cái; Tủ rack + dây âm thanh; Phụ kiện, công lắp đặt… | 2 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện | Dây HĐMI 20M | 2 | chiếc |
| 10 | Đài dạy tiếng Anh | Đài dạy tiếng Anh | 4 | chiếc |
| 11 | Bàn học sinh ngoại ngữ | NB3.3 - Mã bàn ngoại ngữ số 3, cỡ số 3:KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm. KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm | 38 | Chiếc |
| 12 | Ghế học sinh ngoại ngữ | NG1.3 - Mã ghế số 1, cỡ số 3: KT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm. KT khung ghế: Cao khung 45 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm | 76 | chiếc |
| 13 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 4 | Bộ |
| 15 | Máy chiếu vật thể | Cấu hình 2 vật thể; Cảm biến hình ảnh: 1/2.7" CMOS; Kích thước vùng chụp: A3; Độ thu phóng: 12X optical; Độ phân giải hình ảnh: up to 8 MP; Độ phân giải đầu ra: 720p, 1080p (1920x 1080 pixels); Focus: Tự động/ điều chỉnh; Cổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; Cân bằng trắng: Tự động; Tỷ lệ khung hình: 30 frame @1080P; Bộ nhớ trong: 4G, chụp ảnh 500 ảnh; Khe cắm thẻ nhớ: SD; Chế độ gương: có; Nguồn điện: AC 100-240v, 50Hz; Bảo hành: 12 tháng; Nguồn điện: DC 12V, AC 100-240V, 50 Hz | 2 | Chiếc |
| 16 | Máy chiếu cự ly gần | Cấu hình 1 cự ly gần; Máy chiếu công nghệ: DLP; Cường độ sáng: ≥ 3.400 lumens; Độ phân giải thực: WXGA(1280 x 800); hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920x1080); Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ ở chế độ SmartEco; Kích thước hiển thị: 1,5-2,5 m; Khung hình chiếu: 70 ~120 inches; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 16:10; Độ thu phóng: Cố định; Số màu hiển thị: ≥1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA; HDMI; Audio; Speaker; USB; RS232; LAN (RJ45), RCA; Loa: ≥10w; Nguồn điện: 110 – 240V AC; 50Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước) | 2 | Chiếc |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần | Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu gần: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt ( không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao) | 2 | bộ |
| EK | THIẾT BỊ PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn sơn tĩnh điện. hộc liền cánh mở. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 2 | Chiếc |
| 3 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 2 | Chiếc |
| 4 | Âm thanh lớp học (Âm ly, loa, micro …) | * Amply: 01 cái; công suất: Max100W; Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng: 75Hz-22KHz; Input: Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB; Kích thước: (W)420 x (D)325 x (H)110mm; * Loa cột treo tường: 02 cái; Tần số đáp ứng: 150Hz 15000Hz; Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy: 92dB (1W/1M); Kích thước: 141(W) x 96(D) x 663(H)mm; Chất liệu: Nhôm, lưới kim loại; Míc dây: 01 cái; Dây âm thanh; Tủ rack; Phụ kiện, công lắp đặt… | 2 | bộ |
| 5 | Bảng trượt dọc | Kích thước: 2450x4000mm. khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm, Bảng cột đơn, Kích thước: 1,2x3,6m, có dòng kẻ mở 5x5cm. Bằng tổ hợp cốt nhựa và cốt tổ ong dày 2cm giúp cho bảng cứng cáp, không kêu và không bị rung khi sử dụng, Khung bảng: Được làm bằng nhôm chuyên dụng chống xước màu ghi xám độ dày nhôm 1ly liền mach, không chắp nối. Hệ thống điều chỉnh trượt lên xuống của bảng được làm bằng thép hộp sơn chống rỉ, đối trọng của bảng bằng thép được nằm khuất trong hộp thép bắt vào tường và không lộ ra ngoài. Việc điều chỉnh lên xuống bởi thanh dẫn đường + xích treo và đối trọng. Bộ điều chỉnh lên xuống bằng xích. Bảng sau khi lắp đặt hoàn thiện đạt được yêu cầu lên xuống theo chiều cao của cột thép, trơn và có điểm dừng, có giảm trấn khi bảng lên đến đỉnh hoặc xuống vị trí thấp nhất. | 2 | Chiếc |
| 6 | Bàn học sinh phòng đa chức năng | KT bàn: Cao bàn 69 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm. KT khung bàn: Cao khung 67 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm | 48 | Chiếc |
| 7 | Ghế học sinh phòng đa chức năng | KT ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm. KT khung ghế: Cao khung 39 cm, sâu khung 38 cm, rộng khung 32 cm | 96 | Chiếc |
| 8 | Máy chiếu Công nghệ: DLP | Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước) | 2 | Chiếc |
| 9 | Màn chiếu treo tường | Màn chiếu dùng cho phòng họp nhỏ và lớp học thông thường; Cấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng. Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn. | 2 | Chiếc |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường); Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m); Bảo hành: 12 tháng | 2 | Bộ |
| 11 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 6 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 6 | Bộ |
| EL | THIẾT BỊ PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |||
| 1 | Giá để sách | Kích thước: D120 x S30 x C120cm. Quy cách: Giá thư viện hình mái nhà có 4 tầng. làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng | 6 | Chiếc |
| 2 | Tủ sách | KT: R1000 x S450 x C1800 mm có 1 khối gồm có 1 khối gồm 2 phần :Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. | 6 | Chiếc |
| 3 | Kệ tam giác 3 ngăn | Kích thước: 108x84x29cm; Làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng | 6 | Chiếc |
| 4 | Kệ tam giác 4 ngăn | Kích thước: 108x84x29cm; Làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng | 6 | Chiếc |
| 5 | Bàn học sinh 4 chỗ | TVB1.3 - Mã bàn đọc thư viện số 1, cỡ số 3: KT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 95 cm. rộng khung 100 cm. KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 100 cm, rộng bàn 120 cm | 11 | Chiếc |
| 6 | Ghế HS | KT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm. KT khung ghế: Cao khung 45 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm | 48 | chiếc |
| 7 | Bàn, ghế làm việc của thủ thư | Kích thước: 1200x600x750; Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ hoặc hộp mục lục | Tủ: KT: 800x400x1600mm, có 32 ngăn đựng thẻ; Chất liệu: Gỗ tự nhiên cao su ghép thanh sơn phủ PU | 1 | Chiếc |
| 9 | Bàn đọc 4 chỗ giáo viên | KT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 95 cm. rộng khung 100 cm. KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 100 cm, rộng bàn 120 cm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Có ngăn bàn | 5 | Chiếc |
| 10 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 20 | Chiếc |
| 11 | Giá sách 2 mặt | KT: 1900x400x2000m. có thiết kế 4 tầng chia làm 2 khoang cố định giúp bạn để được nhiều sách báo, tài liệu hơn.Mặt sau và 2 bên giá sách được đóng thêm những thanh thép giúp tài liệu không bị rơi rớt ra ngoài.Khung thép chắc chắn chịu được trọng lượng cao. | 4 | Chiếc |
| 12 | Giá báo, tạp chí | Kích thước: D180 x S44 x C180cm.Quy cách: Giá sách 2 mặt. Giá sách 2 mặt làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng | 2 | Chiếc |
| 13 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 4 | Bộ |
| EM | THIẾT BỊ PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bục, tượng Bác | Bục để tượng: KT: 700x800x1200mm. Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU Tượng Bác Hồ: KT: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng Composite, phủ nhũ đồng. (bao gồm hoa trang trí) | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ sa bàn | Làm theo mô hình trường học. Tủ để mô hình sa bàn trường: KT: D1800 x R1200 x C750. Khung bằng gỗ, ván quây bằng kính | 1 | Chiếc |
| 3 | Mô hình sa bàn | Sa bàn trường: Mô hình được làm theo hình dáng thực tế của nhà trường thu nhỏ. Các góc, các điểm có đèn chiếu, đèn soi, đèn led kết hợp chiếu sáng. Kích thước: D1800 x R1200 x C750 mm | 1 | Chiếc |
| 4 | Thảm nền | Thảm trải sàn, KT50x50cm, độ dày 68mm (bao gồm thi công lắp đặt) | 56 | m2 |
| 5 | Vải phông trang trí | Chất liệu: Vải lụa | 1 | HT |
| 6 | Khẩu hiệu đảng | Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm | 1 | HT |
| 7 | Tủ trưng bày | KT: R1800xS500xC750-1050(mm); Phần trên được làm bằng kính trắng dày 7mm. Có đố gỗ đỡ kính chia làm 02 tấm kính. Phần dưới được làm bằng gỗ tự nhiên (gỗ cao su) ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp, đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt răm. Gồm có 04 cánh gỗ mở, mặt trên được ốp vải nhung trang trí | 4 | Chiếc |
| 8 | Giá trang trí | KT:(R2000xS400xC1000)mm; Toàn Bộ được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được tráng phủ composite chống xước, chống ẩm, giá được thiết kế gồm 03 tầng. | 2 | Chiếc |
| 9 | Kệ trang trí | KT:(R2000xS400xC1000)mm; Được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được tráng phủ composite chống xước, chống ẩm, được thiết kế gồm 03 tầng, có 2 cánh kính mở | 2 | Chiếc |
| EN | THIẾT BỊ PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn sơn tĩnh điện. hộc liền cánh mở. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng chống lóa | KT:3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 2 | Chiếc |
| 4 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 3 | Chiếc |
| 5 | Âm thanh hỗ trợ giảng dạy | Loa chuyên dụng tích hợp amply: loại nhiều tần số. Công suất: 120W/4Ω. Tích hợp Pin (Ắc quy) sạc: 12V (thời gian sạc: 4.5 giờ). Độ nhạy: 12dBuV. Tần số: UHF 600960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn). Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10” | 1 | Bộ |
| 6 | Giá TBDH: | Giá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang; Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Dài 2030 x Rộng 457 x Cao 2000 (mm). Vật liệu: Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm; Màu sắc: Toàn Bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao | 2 | Chiếc |
| 7 | Cờ đội | Được may bằng vải satanh bóng màu đỏ; | 10 | Chiếc |
| 8 | Trống đội | Gồm 1 trống cái và 4 trống con; Trống cái có đường kính mặt 48 cm, chiều cao 31 cm; | 3 | Bộ |
| 9 | Giá để cờ | Vật liệu: Được làm bằng inox 201; Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A; Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Chiếc |
| EO | THIẾT BỊ PHÒNG TƯ VẤN HỌC ĐƯỜNG HỖ TRỢ HSKT | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Kích thước: 1200x600x750mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 2 | Chiếc |
| 3 | Bảng công tác, tuyên truyền | KT:3600x1225mm; Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 2 | Chiếc |
| EP | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bàn quầy phòng họp | Kích thước 5000 x 2200 x750mm (2 quầy). Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp. Có hộc bàn | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn phòng họp | Bàn: KT600x1200x750mm; Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU | 10 | chiếc |
| 3 | Ghế hội trường | Ghế: KT420x550x1050mm. ghế đệm nỉ đỏ | 80 | chiếc |
| 4 | Bảng công tác | Kích thước: 3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 3 | Chiếc |
| 5 | Phông trang trí | Chất liệu: Vải lụa | 50 | m2 |
| 6 | Khẩu hiệu đảng | Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm | 1 | HT |
| 7 | Bục, tượng Bác | Bục để tượng: KT: 700x800x1200mm. Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU Tượng Bác Hồ: KT: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng Composite, phủ nhũ đồng. (bao gồm hoa trang trí) | 1 | Bộ |
| 8 | Rèm cầu vồng | Chất liệu: 100% Polyester; Cản Sáng: 100%, Khổ vải max: 280cm. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo) | 50 | m2 |
| 9 | Loa hội trường | Loa hội trường: BMB CSX850; Dải tần số (10 dB) 55 Hz 19 kHz; Đáp ứng tần số (+3 dB) 66 Hz 16 kHz; Mẫu bảo hiểm 90 ° x 50 ° danh nghĩa; Hệ thống nhạy 98 dB SPL (1w @ 1m); Đánh giá sức mạnh, Pink Noise 250 W / 500 W (Liên tục/đỉnh); Đánh giá tối đa SPL 122 dB SPL tiếp. (129 dB SPL cao điểm); Trở kháng danh định 8 ohms | 2 | Đôi |
| 10 | Amply liền công suất | Echo kỹ thuật số, khả năng triệt nhiểu tốt, âm thanh Surround. Sử dụng 16 transistor công suất của hãng SANYO (Japan ); Công suất cưc mạnh 860W/max; 8 line/channel riêng biệt, chuyên dụng cho hội trường lớn, nhà thờ, nhà hát, hát với nhau. tiệc cưới .....Biến thế (Transformer ) hạ áp được sử dụng bằng thép định hướng của Mỹ. | 1 | Chiếc |
| 11 | Micro | OBT PA U 5225 hoặc tương đương; Micro không dây 2 tay cầm; Khoảng cách 60 80m; Sản phẩm đúc bằng ABS; Audio Output Level (Ref. ± 48 kHz lệch với tone 1 kHz): 04 Loa công suất lớn | 4 | Chiếc |
| 12 | Đầu đĩa | Loại đầu: DVD; Video, Hình ảnh: DVDR, DVDRW, VCD, DVDVideo, SVCD, CD, JPEG; Cổng kết nối: HDMI, DVI, Composite, Video | 1 | Chiếc |
| 13 | Tủ Rack 12U | Tủ Rack 12U Co Mixer; Kích thước: 680x520x570mm | 1 | Cái |
| 14 | Dây loa | Dây loa Lian Dong 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc | 1 | Bộ |
| 15 | Màn hình LED đa năng | Môi trường hoạt động: trong nhà Kích thước toàn màn hình: 3950 x 2000x 80mm Kích thước Module: (160 x 320mm) LED type: 3in1 SMD 2121 Khoảng cách điểm ảnh: 3mm Nguồn cấp điện, loại nguồn mỏng, chống cháy, xung điện Độ phân giải màn led: 1248 x 624(Pixel) Diện tích màn led: 7,9m2 | 1 | Bộ |
| 16 | Card phát tín hiệu (đã bao gồm phần mềm chính hãng) | Bộ xử lý âm thanh, hình ảnh, video Processor LED Độ phân giải 2K Cổng kết nối: HDMI, DVI, VGA, AVI Kết nối với hệ thống camera, hệ thống âmly, loa, laptop…Hệ thống khung vỏ màn led Phụ kiện lắp đặt: Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x 4 (30m). Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x2,5 (100m) Aptomat 1 pha 50A Cáp tín hiệu Cat 6 và các phụ kiện khác Ống ghen bảo vệ | 1 | Bộ |
| 17 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A);Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | Bộ |
| 18 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 4 | Bộ |
| EQ | THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Kích thước: 1200x600x750mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ thuốc | Kích thước: 800x400x1600mm; Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt: 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh; dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dày 0,4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm. Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0,4mm. Có ô hộc AB, có khóa riêng. Có 1 sàn nghiêng chia ô. | 2 | Chiếc |
| 3 | Giường (Inox) | Kích thước: 1900x900x450mm; Khung giường inox hộp 30x60x1,2mm, chân giường inox D32 dày 1,2mm, giát giường inox hộp 10x40x0,8mm, có 2 cọc màn 2 đầu uốn chữ U bằng inox D16. | 2 | Chiếc |
| 4 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị. Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 2 | chiếc |
| 5 | Cáng, nẹp sơ cứu | Nẹp gỗ sơ cấp cứu trang thiết bị cho trường học, cơ quan và xí nghiệp, làm mô hình cho giảng dạy sơ cứu chấn thương. Quy cách: gồm 10 thanh; Chiều rộng các thanh: 5, 5cm; Băng ca (Nhôm + duyanra; Nhôm + hợp kim gang); Tải trọng: 100kg. | 2 | chiếc |
| 6 | Đo chiều cao, cân nặng: | Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | 1 | chiếc |
| 7 | Thiết bị đo thị lực | Bảng chữ cái | 1 | chiếc |
| 8 | Bảng công tác | Kích thước: 3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | chiếc |
| 9 | Quạt thông gió | Quạt gắn tường. Điện áp: 220V/AC-50Hz | 1 | chiếc |
| 10 | Bộ y tế khám bệnh | Bao gồm: Bộ đo huyết áp, bộ khám răng đơn giản, bộ khám ngũ quan, bộ bóp bóng cấp cứu, 2 pank thắng 16 cm, 2 kéo thẳng nhọn 16 cm, 2 kéo cắt bông băng | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng công tác, theo dõi nghỉ ốm | Kích thước: 1200x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | chiếc |
| 12 | Bảng phác đồ sơ cứu thương, tuyên truyền, GDSK | Kích thước: 1200x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | chiếc |
| 13 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 12.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.100 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | bộ |
| 14 | Phụ kiện máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 1 | bộ |
| ER | THIẾT BỊ PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN VÀ KHO | |||
| 1 | Bàn nghỉ giáo viên 4 chỗ | Bàn: KT2400x1200x750mm; Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU | 15 | Chiếc |
| 2 | Ghế nghỉ giáo viên | Ghế: KT420x550x1050mm. Ghế gấp đệm | 60 | chiếc |
| 3 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 6 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 10 | Chiếc |
| 4 | Giá đựng dụng cụ | Giá: KT: 2000x400x2000mm; giá bằng thép sơn tĩnh điện, có 5 đợt. Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | 6 | Cái |
| 5 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 10 | Chiếc |
| ES | THIẾT BỊ PHÒNG TỔ CHUYÊN MÔN | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | Kích thước: 1200x600x750mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu | 4 | Bộ |
| 2 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 6 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 6 | Chiếc |
| 3 | Bảng công tác | Kích thước: 3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 4 | chiếc |
| 4 | Cây nước nóng lạnh | Điện áp: 220V/50Hz, Lạnh: 85W;Kích thước: 255×482x115cm; Công suất: CS Nóng: 430W – CS | 4 | chiếc |
| ET | THIẾT BỊ PHÒNG TỔ CHỨC ĐẢNG, ĐÒAN THỂ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Bàn lãnh đạo mặt chữ nhật. Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp. Bàn có hộc 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở yếm giật 2 cấp sang trọng. Chân bàn ghép hộp chắc chắn; Kích Thước: W1200 x D700 x H760 mm | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế xoay | Kích thước: Rộng 660 – sâu 730 – cao 1145 ÷ 1270; Loại ghế xoay chân bánh xe | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng công tác | Kích thước: 3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 2 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu | Tủ tài liệu 4 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu; và 2 khoang treo áo, phía dưới có 4 ngăn kéo và hai cánh mở. KT: 1800x400x2000 mm | 2 | chiếc |
| 5 | Khẩu hiệu đoàn, đảng | Chất liệu Mika | 2 | Bộ |
| 6 | Giá đựng dụng cụ | Giá: KT: 2000x400x2000mm; giá bằng thép sơn tĩnh điện, có 5 đợt; Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | 5 | Cái |
| 7 | Tủ thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 2 | chiếc |
| EU | THIẾT BỊ NHÀ ĐA NĂNG KHU SÂN CHƠI | |||
| 1 | Đồng hồ bấm giây | Loại điện tử hiện số, 1 LAP trở lên, độ chính xác 0,001 giây, không bị ngấm nước. | 3 | Cái |
| 2 | Còi TDTT | Loại thông dụng | 3 | Cái |
| 3 | Thước dây, tối thiểu 10m | Dây không dãn, dài tối thiểu 10000mm có hộp bảo vệ, có tay quay thu và kéo thước, chất lượng tốt. | 2 | Cái |
| 4 | Bàn đạp xuất phát | Bàn đạp sắt (Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT) | 6 | Bộ |
| 5 | Xà nhảy cao | Loại thông dụng theo tiêu chuẩn Tổng cục TDTT. (có thể thay thế bằng xà trúc). | 5 | Cái |
| 6 | Đệm nhảy cao 180 x 200 x 30cm | Bằng mút chuyên dụng chống chấn thương, dày từ 250 – 300mm, kích thước (1800x2000)mm, vỏ bọc ngoài bằng bạt nilon không ngấm nước, có quai cầm, có thể gắn vào nhau khi cần | 1 | cái |
| 7 | Dây nhảy ngắn | Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2.500mm. | 45 | Cái |
| 8 | Dây nhảy dài | Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5.000m. | 10 | Cái |
| 9 | Quả cầu đá | Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | 100 | Quả |
| 10 | Lưới cầu đá | Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | 5 | Cái |
| 11 | Bộ cột đa năng | Cột bằng sắt, có chân đế vững, có thể dịch chuyển độ cao (01 bộ cột có 02 chiếc ), dùng cho nhảy cao, đá cầu, cầu lông. | 2 | Bộ |
| 12 | Bóng ném | Bằng cao su mềm, chu vi 190mm, nặng 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | 50 | Quả |
| 13 | Lưới chắn ném bóng | Kích thước (5000x10000)mm, mắt lưới 0,02m, dây căng lưới dài tối thiểu 25 m (loại dây 2 lõi). | 5 | Cái |
| 14 | Bóng chuyền | Bóng số 3, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | 10 | Quả |
| 15 | Lưới bóng chuyền | Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | 3 | Cái |
| 16 | Bóng đá | Bóng số 4, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | 10 | Quả |
| 17 | Cột bóng chuyền | Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | 2 | Bộ |
| 18 | Đệm bật cao | Bằng cao su tổng hợp, độ dày 100mm theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | 3 | Cái |
| 19 | Hệ thống bảng biểu | Paono biển hiệu | 1 | HT |
| 20 | Quạt cây công nghiệp | Quạt cây công nghiệp | 4 | Chiếc |
| 21 | Xà lệch | Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | 4 | Chiếc |
| 22 | Cột bóng rổ | Cột bóng rổ Mẫu và kích thước của cột, bảng, lưới theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | 2 | Bộ |
| 23 | Bóng rổ | Bóng số 5, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | 4 | Quả |
| EV | THIẾT BỊ ÂM THANH TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Loa | Loa JBL hoặc tương đương; Công suất: 1200W/2400W/4800W; Dải tần : 37Hz20kHz (10DB); Trở kháng (Ω) 8Ω; Tần số thấp nhất (Hz) 37Hz; Tần số cao nhất (kHz) 20kHz; KT: 1219x541x508 (48x21,3 trong năm x 20in); Mức độ âm thanh (db) 136 Db; Trọng lượng: 45kg (100 lb) | 2 | Chiếc |
| 2 | Mixer | Mixer Yamaha hoặc tương đương; 16 Channel Mixing console; Max. 10Mic/16 dòng đầu vào (8 môn + 4 stereo); 4 Group xe buýt + 1 Stereo Bus; 4 AUX (bao gồm FX); "DPRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược; 1 Knocb nén; Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình; 24 bit/192kHz chức năng âm thanh 2in/2out USB | 1 | Cái |
| 3 | Cục đẩy | Cục đẩy; Voltage Range AC in 120V270V/50Hz60Hz; The environment temperate is 320C; 8Ω Stereo Max Power 1140W + 1140W; 4Ω Stereo Max Power 2100W + 2100W; 2Ω Stereo Max Power 3000W + 3000W; 8Ω Bridged Môn Power 3100W; Frequency Response 20Hz20kHz; | 1 | Cái |
| 4 | Micro CAF | Màu sắc: Trắng; Thời lượng pin: 15h; Truyền/nhận tần số 1680; Cài đặt trước 12; Chuyển đổi băng thông 42 MHz; Cao điểm độ lệch +/48 kHz | 4 | Đôi |
| 5 | Đầu DVD | Loại đầu đĩa: DVD Karaoke; Kết nối: USB, Component/Composite; Chuẩn hỗ trợ: Midi DVD/DVD/DVDR, DVD R/CDRW; | 1 | Cái |
| 6 | Tủ Rack 12U | Tủ Rack 12U Co Mixer; Kích thước: 680x520x570mm | 1 | Cái |
| 7 | Dây loa | Dây loa Lian Dong 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc | 1 | Bộ |
| EW | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Camera thân và bán cầu | Camera IP 2.0 MP; Cảm biến hình ảnh: 1/2.9" 2.0 Megapixel; Chuẩn nén hình ảnh: H265+/H.265/H.264+/H264; Độ phân giải: 1080P(1920×1080); Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng; Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc. Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 83°). Tầm xa hồng ngoại: 30m, Led SMD; Hỗ trợ PoE (cấp nguồn qua mạng) giúp giảm chi phí dây nguồn và nguồn cho camera; Nguồn 12VDC. Chuẩn chống bụi và nước IP67; Hỗ trợ chuẩn kết nối Onvif. Nhiệt độ hoạt động -30~+60°C | 50 | Bộ |
| 2 | Đầu ghi hình | Đầu ghi hình NVR 64 kênh IP hoặc tương đương; Cổng vào: 64 kênh IP độ phân giải lên đến 12MP, băng thông tối đa 320Mbps; Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.265/H.264/ Cổng ra: 1VGA / 2HDMI 4K 3840×2160; Xem lại: 1/4/8/16 kênh đồng thời. Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4; Hỗ trợ: 2 SATA x 6TB, USB 2.0, 1 USB 3.0; Hỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV trọn đời sản phẩm; Hỗ trợ Cloud, QR Code: Dễ dàng cài đặt ,quan sát qua phần mềm trên điện thoại; Hỗ trợ: RJ45 10/100/1000Mbps | 1 | Bộ |
| 3 | Tivi 75 inch | Loại tivi:Smart Tivi, 75 inch; Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR; Hệ điều hành:Tizen OS; Remote thông minh:Không dùng được; Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng, Nhaccuatui, FPT Play, Spotify, MyTV, Apple TV, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), ZingTV; Điều khiển TV bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring | 2 | Chiếc |
| 4 | Giá treo + dây HDMI | Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m | 2 | Bộ |
| 5 | Ổ cứng | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu; Dung lượng: 4Tb; Chuẩn HDD 3.5” SATA3 6Gb/s; Vòng quay: 5900rpm; Hoạt động liên tục 24×7 trên các thiết bị DVR; Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng. | 3 | Chiếc |
| 6 | Dây diện | Dây điện nguồn: 2x0.75 trần phú. Dây điện nguồn 2x0,75 dùng để đi dây nguồn cho Sw Poe | 4.700 | Mét |
| 7 | Ghen | Gen: ống ghen phi 20 PV. Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. Chạy bảo vệ cho dây tín hiệu và dây điện. | 4.700 | Mét |
| 8 | Hộp bảo vệ | Hộp bảo vệ cục nguồn. Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. 11 x 11 x 5 Cm | 50 | Chiếc |
| 9 | Nguồn nuôi | Nguồn nuôi camera 12V/30A | 50 | Chiếc |
| 10 | Dây cáp | Dây cáp mạng lan: Cat6E; Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi; Tính theo thi công thực tế, dây chuyền tín tiệu từ camera đến sw poe | 4.700 | Mét |
| 11 | Nhân công | Công lắp đặt thi công chạy dây ống gen, căn chỉnh camera theo hệ thống, cài đặt hướng dẫn sử dụng | 50 | HT |
| 12 | Swich | Swich Poe 8 cổng; 8 x 10/100 PoE Ports + 2 x 100Mbps Uplink port; Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: | 7 | Chiếc |
| 13 | Swich | Switch 8-Port Gigabit Desktop; 8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps. Auto MDI/MDIX giúp loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo. Cổng Auto-Negotiation cung cấp sự tích hợp thông minh giữa phần cứng tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps. Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ Full Duplex và backpressure cho chế độ Half Duplex. Hỗ trợ địa chỉ MAC với khả năng Auto-learning và Auto-aging. | 5 | Chiếc |
| 14 | Tủ bảo vệ đầu ghi | Tủ bảo vệ đầu ghi 10U; Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát, tủ treo tường; Kích thước H580 x W550 x D500 mm | 1 | Chiếc |
| 15 | Tủ bảo vệ sw | Tủ bảo vệ Sw chia Poe; Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ. tủ treo tường; Kích thước H450 x W380 x D120 mm | 3 | Chiếc |
| 16 | Cáp tín hiệu | Cáp tín hiệu HDMI 20M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k; HDMI chính hãng Ugreen 10112 | 3 | Cái |
| 17 | Dây thuê bao | Dây thuê bao FPT 2Fo; Dây kéo để thêm màn hình ngoài phòng bảo vệ | 500 | mét |
| 18 | Bộ kéo HDMI | Bộ kéo dài HDMI 1080P qua cáp quang 1FOĐấu nối 2 đầu cáp quang; 2 dâu hdmi 1,5m | 5 | Bộ |
| 19 | Bộ chia | Bộ chia HDMI 1 ra 2 | 5 | Bộ |
| EX | THIẾT BỊ HỆ KHU BẾP ĂN CHẠY HỆ THỐNG ĐIỆN 3 PHA | |||
| 1 | Bếp từ công nghiệp đôi (lõm) | Vật liệu: Mặt và thân bếp bằng inox dày 1.0 - 1.2 mm, KT: 1300x700x500/1050mm. Chảo lõm kính: D500. Trọng lượng: 64 kg. Thành dày: 50mm, Rãnh nước: 40mm; Miệng thành: 80mm. Điền khiển: Điều khiển bằng phần mềm, và thiết kế bản mạch tiên tiến. Có chế độ tự báo động, hiển thị chức năng. Công suất 16KW | 2 | Cái |
| 2 | Chậu rửa liên hoàn | Kích thước: 2000x800mm; Vật liệu: Inox 304 | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống chụp hút mùi | Tum hút khối có phin lọc mỡ x 04 m. 6m chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4 dày 0.8mm; 15m ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm. | 1 | Bộ |
| 4 | Ống hút | Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300. | 1 | Bộ |
| 5 | Quạt li tâm + giá đỡ | 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống.- 02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống. | 1 | Cái |
| 6 | Tủ điện điều khiển | Tủ điện sơn tĩnh điện; Có 1 Át tổng 64A; Có 6 Át nhỏ 15A; có 3 đèn báo pha | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ sấy bát đĩa | Kích thước: 120x150x50, khung và vách bọc xung quanh bằng inox không nhiễm từ 304; có hệ thống sấy tỏa nhiệt, 5 tầng. Sử dụng cho 300 cháu. Công suất 3KW | 2 | Bộ |
| 8 | Giá úp xoong nồi inox | Kích thước: 140x40x150cm. bằng inox dầy từ 5 - 8 ly, 4 tầng để bát đĩa xoong nồi. | 2 | Chiếc |
| 9 | Tủ lạnh | Tính năng : 02 cửa 600 Lít,Inverter.1 vỉ làm đá tự động; Kháng khuẩn Ag+ | 1 | Chiếc |
| 10 | Tủ mát | Tủ mát: Dung tích: Khoảng 300 Lít; Tủ mát 1 cửa; Nhiệt độ: 0ºC - 10ºC; Hệ thống sưởi kính hiện đại, giúp kính luôn trong suốt; Đèn trong & đèn ngoài. | 1 | Chiếc |
| 11 | Tủ chạn inox | Tủ chạn Inox 4 tầng có khay hứng nước; KT: 1600 x 550 x 1700mm; Tủ làm bằng inox NK 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox; Các thanh nan chạy dọc nghiêng bát tạo độ khô thoáng không đọng nước; Bên ngoài có khóa và được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập. | 2 | Chiếc |
| 12 | Bàn ghế phòng ăn inox | Bàn ăn: KT: 1100x700x750mm. Bàn inox dùng cho nhà ăn tập thể. Chất liệu inox 304 độ bền cao. Mặt inox gấp 4cm bằng máy chấn thủy lực rất đẹp. Có gân tăng cứng và giằng chân chắc chắn. Chân ống D38 có đế tăng chỉnh chống cập kiêng. (01 chiếc); Ghế: KT: D280x470mm (6 chiếc) | 30 | bộ |
| 13 | Bàn chậu 2 hố lệch | Bàn chậu 2 hố lệch; Vật liệu: Mặt bàn inox 304 dày 1.0mm; KT: 1700x750x800/950mm; Có 02 hố chậu: KT 500x300x300; Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao; Chân ống D38 làm bằng inox 201 dày 0.8mm; Giằng hộp 25x25 làm bằng inox 201 dày 0.8mm | 2 | Chiếc |
| 14 | Tủ cơm Điện công nghiệp (100kg) | Vật liệu: Mặt bàn inox 201 dày 1mm. KT: 1050x750x1650mm. có 24 khay, mỗi khay đựng được 4.2kg. Có 4 chân ống D51, có chân tăng chỉnh. Điện áp: 380V-12kw. Chống giật | 1 | Cái |
| 15 | Xe đẩy inox 3 tầng | KT: 1300x900x850mm; Được làm toàn bộ bằng inox 304 nhập ngoại; Sản phẩm được quản lý, SX theo tiêu chuẩn ISO 9001-2000; Sản phẩm đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm | 1 | Chiếc |
| 16 | Xe đẩy inox 1 tầng | KT: 900x600x850mm; Chất liệu inox SUS 304 dày 1mm. Xe có 4 bánh xe chịu lực đường kính bánh Ф 100mm. Hai bánh tĩnh và hai bánh động. Tay cầm của xe là ống Ф 32mm và dầy 1,2mm | 1 | Chiếc |
| 17 | Nồi nấu 60 lít: | Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 không nhiễm từ KT: 480×810, 530x530. Công suất 4KW | 1 | Chiếc |
| 18 | Xe đẩy xoong nấu canh | KT: Cao 800 Đế đặt xoong ø 60; Chất liệu: inox NK loại A1; Xe đẩy gia công chắc chắn, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ TIG, khí argon bảo vệ tránh oxi hóa; Bánh xe hàn vít chắc chắn, bánh xe đặc chủng đặt hàng theo yêu cầu | 1 | Chiếc |
| 19 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa tủ đứng 60.000 Btu/h 1 chiều (lA); Công suất lạnh: 60.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 380-415 V/3 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 6.400W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 59 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 63 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | Chiếc |
| 20 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phần lắp đặt Điều hòa tủ đứng 60.000 BTU | 4 | Bộ |
| 21 | Thang máy tải hàng (có phòng máy) | Chủng loại: Thang máy tải hàng; Tải trọng 300Kg; Tốc độ : 25m/phút; Số điểm dừng :04 Stops; Điều khiển: Đơn; Động cơ Mitsubishi – Thái lan hoặc tương đương; Biến tần Fuji – Thái Lan hoặc tương đương; Thang không có đối trọng; Đã bao gồm kiểm định | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10998995E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2199799E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.799.531.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.398.593.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-điện tử tương ứng với yêu cầuĐã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầuĐã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất ≤ 110CV | Máy ủi công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | Máy lu có dung trọng khi rung ≥ 10T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào 0.8-1.25m3 | Máy đào 0.8 ≤ dung tích gàu ≤ 1.25m3; còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn sắt thép | Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Bộ máy phát điện dự phòng | Bộ máy phát điện dự phòng; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi