Gói thầu: Bổ sung và bảo trì hệ thống chống sét của các đơn vị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Bổ sung và bảo trì hệ thống chống sét của các đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812628 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ năm 2022 đã giao cho đơn vị tại 3399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 08:44:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 556,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,350,000 VNĐ ((Tám triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35374E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tháng 8/2022Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 389.841.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 779.682.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cung cấp dịch vụ bảo hành tất cả các hạng mục của dự án tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu.+ Phải có mặt tại địa điểm cần bảo hành, bảo trì trong vòng 04 giờ ngay sau khi nhận được thông tin.+ Phải khắc phục xong trong vòng 08 giờ, trường hợp thời gian xử lý quá 08 giờ, nhà thầu có trách nhiệm bố trí thiết bị thay thế tạm trong thời gian khắc phục sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Cơ điện, Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tin học- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Cơ điện, Điện tử viễn thông- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư 05/2021/TT-BCT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Bổ sung và bảo trì hệ thống chống sét của các đơn vị Bổ sung và bảo trì hệ thống chống sét của các đơn vị 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ năm 2022 đã giao cho đơn vị tại 3399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Văn bản cam kết đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu: cam kết cung cấp bản gốc (hoặc bản sao y bản gốc có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của hãng sản xuất về việc cung cấp Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Thiết bị chào thầu và các linh kiện chính kèm theo phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu: phải cung cấp bản gốc (hoặc bản sao y bản gốc có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Kèm theo catalogue do nhà sản xuất hoặc đại lý ấn hành (lưu ý: không phải là hình ảnh) tất cả các loại thiết bị dự thầu. Thông số trong catalogue phải phù hợp với thông số kỹ thuật thiết bị do nhà thầu đề xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV E-HSMT. Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có văn bản cam kết ghi rõ "Cam kết đáp ứng, tuân thủ đầy đủ các nội dung yêu cầu cam kết tại mục 17.2 BDL của HSMT", các nội dung yêu cầu cam kết như sau: + Cung cấp dịch vụ bảo hành tất cả các hạng mục của gói thầu tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. + Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ: 24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần (Kể cả ngày nghỉ, lễ, tết). + Phải có mặt tại địa điểm cần bảo hành, bảo trì trong vòng 04 giờ ngay sau khi nhận được thông tin. + Phải khắc phục xong trong vòng 08 giờ, trường hợp thời gian xử lý quá 08 giờ, nhà thầu có trách nhiệm bố trí thiết bị thay thế tạm trong thời gian khắc phục sự cố. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.350.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh
Số 06 Trần Quốc Toản, Phường 2, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
Điện thoại: 0276.3824666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh 136 Trần Hưng Đạo, Phường 2, Tây Ninh Điện thoại: 0276 3822 233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tây Ninh Số 06 Trần Quốc Toản, Phường 2, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3824666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh, Địa chỉ: 439 đường 30/4, phường I, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3822 400 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị cắt sét đầu nguồn 3 pha, điện áp 380/480VAC | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị lọc sét 3 pha dòng tải 63A điện áp 380/440VAC | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Cáp nguồn: Cadivi 25mm2 | 38 | Mét | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Cọc thép bọc đồng thoát sét (16mm x 2.4m) | 2 | Cọc | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | 30 | Mét | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cáp đồng bọc PVC 25mm2 kết nối từ hộp kiểm tra điện trở đất đến tủ nguồn | 20 | Mét | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp đồng trần 1 mối dùng 1 lọ thuốc trọng lượng 150g/lọ | 2 | Mối | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất làm giảm điện trở đất (11.34kg/bao) | 5 | Bao | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Hộp đo kiểm tra hệ thống nối đất 200x200x110 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Khoan giếng sâu 15m, phi 60mm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Vật tư phụ - Ống điện PVC phi 25 - Khớp nối cọc - Co phi 25 - Móc cố định cho dây inox - Tắc ke, vít - Đầu cót cho dây - Bát bắc cố định tủ điện | 1 | Hệ thống | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị cắt sét đầu nguồn 3 pha, điện áp 380/480VAC | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Thiết bị lọc sét 3 pha dòng tải 63A điện áp 380/440VAC | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cáp nguồn: Cadivi 16mm2Cáp Cadivi CV16, 16mm2, 0.6/1KV | 20 | Mét | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Vật tư phụ - Ống điện PVC phi 25 - Khớp nối cọc - Co phi 25 - Móc cố định cho dây inox - Tắc ke, vít - Đầu cót cho dây - Bát bắc cố định tủ điện | 1 | Hệ thống | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Kiểm tra hệ thống chống sét lan truyền và hệ thống nối đất phải đảm bảo hệ thống tiếp địa, điện trở đất tại hộp kiểm tra tiếp địa có giá trị ≤ 10Ω thì hệ thống an toàn, đạt yêu cầu. | 19 | Điểm | Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35374E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tháng 8/2022Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 389.841.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 779.682.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cung cấp dịch vụ bảo hành tất cả các hạng mục của dự án tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu.+ Phải có mặt tại địa điểm cần bảo hành, bảo trì trong vòng 04 giờ ngay sau khi nhận được thông tin.+ Phải khắc phục xong trong vòng 08 giờ, trường hợp thời gian xử lý quá 08 giờ, nhà thầu có trách nhiệm bố trí thiết bị thay thế tạm trong thời gian khắc phục sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Cơ điện, Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tin học- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình xây dung | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai | 3 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Cơ điện, Điện tử viễn thông- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư 05/2021/TT-BCT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi