Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859859-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Yên Phong
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220859750
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 08:33:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,132,946,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y khoa, điện,điện tử hoặc trang thiết bị y tế hoặc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y khoa,điện, điện tử hoặc trang thiết bị y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tài chính pháp lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành Quản trị kinh doanh,Tài chính, Kế toán hoặc Luật trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Yên Phong
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất xét nghiệm
Mua sắm phục vụ hoạt động thường xuyên lần 1 năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Yên Phong, Đường Huỳnh Thúc Kháng, thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 02223.860.327
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Không có - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Y tế huyện Yên Phong, Đường Huỳnh Thúc Kháng, thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Yên Phong , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Yên Phong, Đường Huỳnh Thúc Kháng, thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 02223.860.327


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Cung cấp tài liệu giá kê khai và mã kê khai của từng mặt hàng chào thầu - Các văn bản chứng minh hàng hóa thuộc phân nhóm dự thầu theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. - Cung cấp tài liệu chứng minh: Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế (Trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu không đính kèm tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu trước thời điểm trao hợp đồng nếu nhà thầu là đơn vị trúng thầu. Nhà thầu sẽ bị loại nếu đến thời điểm trao hợp đồng theo quy định mà nhà thầu không cung câp được tài liệu trứng minh).
E-CDNT 10.2(c)
Theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và cả vận chuyển lắp đặt hướng dẫn sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 - Tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 12 tháng; - Tối thiểu ½ hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng
E-CDNT 15.2
- Bản gốc: + Bảo lãnh dự thầu; + Các cam kết của nhà thầu (nếu có); - Bản sao đã được chứng thực (hoặc bản gốc): + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư (đã được chứng thực). + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực). - Bản sao đóng dấu xác thực của nhà thầu: + Báo cáo tài chính + Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Yên Phong, Đường Huỳnh Thúc Kháng, thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 02223.860.327
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bắc Ninh – Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3822 419
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Toán – Trung tâm Y tế huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh, Đường Huỳnh Thúc Kháng, thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, số điện thoại: 0974663988
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báo đấu thầu, điện thoại: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chất thử chẩn đoán PT trong máu bệnh nhân48HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
2Hóa chất chuẩn kiểm tra mức bất thường12Chai/lọDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
3Hóa chất chuẩn kiểm tra mức bình thường12Chai/lọDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
4Hóa chất xét nghiệm đông máu APTT8HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
5Hóa xét nghiệm định lượng Fibrinogen trong máu6HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
6Cuvet đông máu3HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
7Dung dịch ly giải bạch cầu chạy máy huyết học 26 thông số72Chai/lọDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
8Dung dịch ly giải hồng cầu chạy máy huyết học 26 thông số90Can/thùngDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
9Dung dịch pha loãng chạy máy huyết học 26 thông số228Can/thùngDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
10Dung dịch rửa kim máy huyết học26Chai/lọDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
11Hóa chất kiểm tra giá trị bình thường máy huyết học 26 thông số12Chai/lọDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
12Chất chuẩn các thông số sinh hóa12HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
13Chất chuẩn thông số HDL, LDL12HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
14Chất chuẩn thông số xét nghiệm CRP12HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
15Chất chuẩn thông số xét nghiệm HBA1c12HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
16Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm sinh hóa24HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
17Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm sinh hóa24HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
18Chất kiểm tra HbA1c Mức cao24Chai/lọDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
19Chất kiểm tra HbA1c Mức thấp24Chai/lọDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
20Định lượng Calci toàn phần12HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
21Dung dịch rửa acid của máy sinh hóa tự động75HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
22Dung dịch kiềm rửa máy xét nghiệm sinh hóa264HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
23Dung dịch rửa máy điện giải8Chai/lọDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
24Chuẩn thông số xét nghiệm FERR2HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
25Hóa chất định lượng nồng độ Ferritin trong máu12HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
26Hóa chất định lượng nồng độ Protein nước tiểu8HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
27Hóa chất xét nghiệm Cholesterol sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá42hộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
28Hóa chất định lượng nồng độ HBA1C trong máu42hộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
29Hóa chất xét nghiệm nồng độ HDL- Cholesterl trong máu55HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
30Hóa chất kiểm tra nhóm Protein mức cao12HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
31Hóa chất điện giải 4 thông số Na/K/Ca/PH15HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
32Hóa chất điện giải sử dụng trên máy sinh hóa tự động36HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
33Hóa chất xét nghiệm Uric Acid sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá tự động12HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
34Hóa chất định lượng nồng độ ALT/GPT sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá48HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
35Hóa chất định lượng nồng độ AST/GOT sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá48HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
36Hóa chất định lượng nồng độ Albumin trong máu10HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
37Hóa chất định lượng nồng độ Amylase trong máu11HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
38Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin toàn phần trong máu10HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
39Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin trực tiếp trong máu9HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
40Hóa chất định lượng nồng độ Creatine Kinase MB trong máu18HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
41Hóa chất định lượng nồng độ Creatine Kinase trong máu12HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
42Hóa chất định lượng nồng độ CRP trong máu25HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
43Hóa chất xét nghiệm Glucose sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá46hộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
44Hóa chất định lượng nồng độ LDL- Cholesterol trong máu75HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
45Hóa chất định lượng nồng độ Protein toàn phần trong máu10HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
46Hóa chất xét nghiệm Triglycerides sử dụng cho máy sinh hoá tự động42hộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
47Hóa chất định lượng nồng độ Urea sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá60HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
48Hóa chất xét nghiệm Creatinine sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá55HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
49Chất rửa cho module điện giải trên máy sinh hóa tự động9HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
50Hóa chất kiểm tra nhóm Protein mức thấp12HộpDẫn chiếu đến mục2, Chương V. Yêucầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách gói thầu này 1 Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y khoa, điện,điện tử hoặc trang thiết bị y tế hoặc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán trở lên.22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y khoa,điện, điện tử hoặc trang thiết bị y tế22
3 Cán bộ tài chính pháp lý 1 Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành Quản trị kinh doanh,Tài chính, Kế toán hoặc Luật trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->