Gói thầu: Mua sắm thiết bị đào tạo cho Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868257-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị đào tạo cho Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động năm 2021 chuyển sang năm 2022 do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 09:52:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,386,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại tính chất: là hợp đồng cung cấp lắp đặt trang thiết bị trong đó có thiết bị chuyên ngành y cho các cơ sở y tế.+ Đính kèm E-HSDT bản sao hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý có chứng thực và bản photo hóa đơn tài chính.+ Hợp đồng tương tự được tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối.- Cung cấp tài liệu kỹ thuật (bản gốc và bản dịch).- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng ≥ 12 tháng.- Nhà thầu phải có cam kết xử lý sự cố ≤ 48 giờ từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có cam kết sẽ cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế cho số hàng hóa thuộc gói thầu này trong vòng ít nhất từ 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử y sinh, sinh học, thiết bị y tế, Điện -Điện tử, tính theo thời gian ghi trên văn bằng tốt nghiệp tính đến tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng và bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực. Có chứng chỉ nghề hành nghề trang thiết bị y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điện tử y sinh, thiết bị y tế, Điện-Điện tử tính theo thời gian ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng và bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị đào tạo cho Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang Mua sắm thiết bị đào tạo cho Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động năm 2021 chuyển sang năm 2022 do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân, nơi đăng ký và nơi kinh doanh; bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào HSDT. - Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và phụ lục giá hợp đồng. - Bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. - Tờ khai quyết toán thuế và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị y tế loại B, C, D. - Giấy chứng nhận chất lượng, giấy chứng nhận xuất xứ, tài liệu chứng minh là hàng mới 100% chưa qua sử dụng, giấy phép lưu hành của sản phẩm trên lãnh thổ Việt Nam phù hợp với quy định, giấy phép nhập khẩu của Bộ y tế (nếu là hàng nhập khẩu). - Bản cam kết chính thức của nhà phân phối tại Việt Nam (kèm giấy chứng nhận là nhà phân phối chính thức của hãng sản xuất còn hiệu lực) về việc cung cấp đầy đủ hàng hóa và dịch vụ hậu mãi sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, vật tư, phụ kiện trong suốt thời gian bảo hành và sau đó (tối thiểu 10 năm). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng phân loại trang thiết bị y tế đối với trang thiết bị y tế có quy định của Bộ Y tế. - Giấy phép nhập khẩu (đối với thiết bị bắt buộc theo quy định của Bộ Y tế). - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối. - Tài liệu kỹ thuật (bản gốc và bản dịch). - Giấy chứng nhận ISO còn hiệu lực (đối với thiết bị có yêu cầu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật). |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản cam kết chính thức (bản gốc) của nhà phân phối tại Việt Nam (kèm giấy chứng nhận là nhà phân phối chính thức của hãng sản xuất còn hiệu lực) về việc cung cấp đầy đủ hàng hóa và dịch vụ hậu mãi sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, vật tư, phụ kiện trong suốt thời gian bảo hành và sau đó (tối thiểu 10 năm). - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Tiền Giang, số 379, xã Đạo Thạnh, đường Hùng Vương, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 977 600; Fax (0273) 3 882 297. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, số 23, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Tiền Giang, số 38, Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường Inox kèm nệm và Drap | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Tivi 75 inch | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Máy vi tinh | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Máy chiếu siêu gần công nghệ 4K | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Màn chiếu tương phản 200 inch công nghệ cao | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Máy monitor theo dõi bệnh nhân | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Máy phun khí dung | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Bộ tranh về: tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, cơ quan tạo máu, sử trí ngộ độc cấp, say nắng, say nóng, ngạt nước, rắn cắn,.. | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Máy truyền dịch tự động | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Máy monitor theo dõi bệnh nhân | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Máy phá rung tim | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Bơm tiêm điện | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Tủ lạnh | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Máy ly tâm | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Máy chiếu (Projector) | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Máy đo điện tim | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Máy vi tinh | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Máy in | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Bể siêu âm có gia nhiệt | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Rây Inox 304 (2mm) | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Rây Inox 304 (1mm) | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Tủ lạnh | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Bình đựng dung môi chạy sắc ký | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Dụng cụ phun thuốc thử | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại tính chất: là hợp đồng cung cấp lắp đặt trang thiết bị trong đó có thiết bị chuyên ngành y cho các cơ sở y tế.+ Đính kèm E-HSDT bản sao hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý có chứng thực và bản photo hóa đơn tài chính.+ Hợp đồng tương tự được tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối.- Cung cấp tài liệu kỹ thuật (bản gốc và bản dịch).- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng ≥ 12 tháng.- Nhà thầu phải có cam kết xử lý sự cố ≤ 48 giờ từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có cam kết sẽ cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế cho số hàng hóa thuộc gói thầu này trong vòng ít nhất từ 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử y sinh, sinh học, thiết bị y tế, Điện -Điện tử, tính theo thời gian ghi trên văn bằng tốt nghiệp tính đến tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng và bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực. Có chứng chỉ nghề hành nghề trang thiết bị y tế. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điện tử y sinh, thiết bị y tế, Điện-Điện tử tính theo thời gian ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng và bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi