Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác nghiên cứu khoa học năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất phục vụ công tác nghiên cứu khoa học năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421614 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 09:48:00 đến ngày 2022-09-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): các hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa tối thiểu 03 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất phục vụ công tác nghiên cứu khoa học năm 2022 Mua sắm hóa chất phục vụ công tác nghiên cứu khoa học năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Bản scan Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu. 2) Bản scan các tài liệu về bộ hợp đồng tương tự (gồm hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn) 3) Bản scan các báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020, 2021 - Trường hợp nhà thầu là hộ kinh doanh cửa hàng chỉ cần nộp bản scan chứng thực văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 5) Bản scan Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | - Danh mục hàng hóa phải ghi rõ nguồn gốc xuất xứ. - Hàng hóa cung cấp gói thầu phải bảo đảm còn hạn sử dụng và sản xuất từ năm 2021. - Giá chào thầu là giá hàng hóa tại Việt Nam. Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm cung cấp và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Đối với hóa chất cơ bản: thời hạn sử dụng còn lại bằng 2/3 tổng thời hạn sử dụng. Đối với dụng cụ thí nghiệm: Thời gian sử dụng dự kiến tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga, Chi nhánh Phía Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Phía Nam, Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga, Số 3, đường 3 tháng 2, phường 11, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38396020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban HC-KT, Chi nhánh Phía Nam, Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga, Số 3, đường 3 tháng 2, phường 11, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38342098 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Phía Nam, Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga, Số 3, đường 3 tháng 2, phường 11, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38342098 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ethylene glycol | 6 | Can | Độ tinh khiết: ≥99% Nhiệt độ sôi:170-172 ᴼC Nhiệt độ đông đặc: -70ᴼCQuy cách can/20kgScharlau hoặc tương đương | ||
| 2 | Chất chống tạo bọt | 2 | Chai | Khối lượng riêng (20 ᴼC): 0.96 kg/dm3Độ nhớt, cSt ở 0 °С - 85 ở 20 °С - 50 ở 100 °С - 15 Đáp ứng chuẩn: ТУ 2229-010-42942526-00 hoặc tương đương Софэксил-310 hoặc tương đươngQuy cách chai/1kg | ||
| 3 | Poly(vinyl alcohol) (PVA) | 2 | Chai | Khối lượng phân tử: 31000Độ nhớt: 3,5-4,5 mPa.s, 4% trong H2O (20 ° C)Quy cách chai/1kgSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 4 | Triethanolamine | 5 | Chai | Độ tinh khiết: ≥98%Áp Suất hơi: 0.01 mmHg ( 20 °C)Quy cách chai/1 lítSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 5 | Benzotriazole | 5 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99%;Quy cách chai /500gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 6 | p-nitrobenzoic acid | 5 | Chai | Độ tinh khiết: ≥98%Nhiệt độ nóng chảy: 237-240 °CQuy cách chai/1kgSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 7 | Azelaic acid | 5 | Chai | Độ tinh khiết: ≥98%Quy cách chai /100gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 8 | Octanoic acid | 2 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99%Nhiệt độ sôi: 237 °CÁp suât hơi: 1 mmHg ( 78 °C)Quy cách chai /500mlSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 9 | 2-Ethylhexanoic acid | 2 | Can | Độ tinh khiết: ≥99%Nhiệt độ sôi: 237 °CÁp suất hơi: 1 mmHg ( 78 °C)Quy cách: can 20LSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 10 | Chuẩn NaOH 0,1 N | 20 | Ống | Dùng để pha 1L dung dịch NaOH 0.1NQuy cách ống/10ml | ||
| 11 | Ethyl alcohol, Pure | 3 | Chai | 200 proof, ACS reagent, ≥99.5%Phân tử khối: 46,07 g/molDạng dung dịch không màuQuy cách chai /2500mlSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 12 | Axetone | 6 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99.8% Nhiệt độ sôi: 56oC Quy cách chai/4 lítScharlau hoặc tương đương | ||
| 13 | Kẽm hạt | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99.995%Quy cách chai/1kgScharlau hoặc tương đương | ||
| 14 | Urotropin | 4 | Chai | Dạng ngoài: Tinh thể hạt màu trắngHàm lượng: ≥99% Quy cách chai/500gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 15 | Potassium iodide | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99%Nhiệt độ nóng chảy: 681 °C (lit.)Quy cách chai/100gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 16 | Phosphoric acid | 3 | Chai | Độ tinh khiết: ACS reagentNồng độ: ≥ 85% wt. % in waterNhiệt độ sôi: 158oC Nhiệt độ nóng chảy: 40oCKhối lượng riêng: 1,685 g/ml ở 25oCQuy cách chai/2500mlSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 17 | Hydrochloric acid | 3 | Chai | Độ tinh khiết: ACS reagentNồng độ: 36.5-38.0%Nhiệt độ sôi: > 100°C Quy cách chai/2500mlSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 18 | Nitric acid | 3 | Chai | Độ tinh khiết: ACS reagentNồng độ: 64-66%Nhiệt độ sôi: 120.5°C Khối lượng riêng: 1.413 g/mL at 20 °C Quy cách chai/2500mlSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 19 | Acetic acid | 13 | Chai | Chất lỏng trong suốt Độ tinh khiết: ≥99,8 %Quy cách chai/1lítScharlau hoặc tương đương | ||
| 20 | Sulfuric acid | 4 | Chai | Độ tinh khiết: ACS reagentNồng độ: 95.0-98.0%Quy cách chai/2500mlSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 21 | Ammonium citrate tribasic | 2 | Chai | Độ tinh khiết: ≥97%Dạng ngoài: Tinh thể màu trắngQuy cách chai/500gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 22 | Sodium hydroxide | 3 | Chai | Độ tinh khiết: ACS reagent, ≥ 97%Nhiệt độ nóng chảy: 318°C Khối lượng riêng: 1,260 g/L at 20 °CQuy cách chai/1kgSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 23 | Sodium nitrite | 3 | Chai | Độ tinh khiết: puriss. p.a., ACS reagent, reag. Ph. Eur., ≥99%pH = 9Nhiệt độ nóng chảy: 271 °CQuy cách chai/500gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 24 | Potassium hydroxide | 2 | Chai | Độ tinh khiết: ACS reagent, ≥85%Nhiệt độ nóng chảy: 361oCNhiệt hòa tan trong nước: 1,130 g/l ở 200C.Quy cách chai/1kgSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 25 | Arsenic standard solution | 1 | Chai | Độ tinh khiết: P.A for AASNồng độ: 1000 mg/L As in 2% nitric acidKhối lượng riêng: 1,013 g/cm3pH: 0,5 ở 200CQuy cách chai/250mlMerk hoặc tương đương | ||
| 26 | Lead standard solution | 1 | Chai | Độ tinh khiết: P.A for AASNồng độ: 1000 mg/L Pb in 2% nitric acidKhối lượng riêng: 1.020 g/cm3Quy cách chai/250mlMerk hoặc tương đương | ||
| 27 | Nickel standard solution | 1 | Chai | Độ tinh khiết: P.A for AASNồng độ: 1000 mg/L Ni in 2% nitric acidQuy cách chai/250mlMerk hoặc tương đương | ||
| 28 | Chromium standard solution | 1 | Chai | Độ tinh khiết: P.A for AASNồng độ: 1000 mg/L Cr in 2% nitric acidNhiệt độ sôi: 100°C Khối lượng riêng: 1,00 g/cm3Quy cách chai/250mlMerk hoặc tương đương | ||
| 29 | Zinc standard solution | 1 | Chai | Độ tinh khiết: P.A for AASNồng độ: 1000 mg/L Zn in 2% nitric acidQuy cách chai/250mlMerk hoặc tương đương | ||
| 30 | Manganese standard solution | 1 | Chai | Độ tinh khiết: P.A for AASNồng độ: 1000 mg/L Mn in 2% nitric acidQuy cách chai/250mlMerk hoặc tương đương | ||
| 31 | Phenol | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99%Nhiệt độ sôi: 182 °C (lit.)Nhiệt độ nóng chảy: 40-42 °C (lit.)Khối lượng riêng: 1.071 g/mL at 25 °C (lit.)Quy cách chai/1kgSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 32 | Potassium carbonate | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ACS reagent, ≥99.0%pH: 11-13 (25 °C, 138 g/L)Nhiệt độ nóng chảy: 891 °C (lit.)Quy cách chai/500gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 33 | Glycine | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ACS reagent, ≥ 98,5%Nhiệt độ nóng chảy: 240 °C.Quy cách chai/250gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 34 | Phloroglucinol | 2 | Chai | Độ tinh khiết: ACS reagent for HPLC, ≥99.0%Nhiệt độ nóng chảy: 215-220 °CQuy cách chai/100gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 35 | 4-Aminoantipyrine | 2 | Chai | Độ tinh khiết: puriss. p.a., reag. Ph. Eur., ≥99%Nhiệt độ nóng chảy: 105-110 °CQuy cách chai/100gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 36 | Hydrochloric acid (0.1N) | 10 | Ống | Độ tinh khiết: 0.098-0.120 N.Nồng độ: 0.1NNhiệt độ sôi: 100 °CKhối lượng riêng: 1.2 g/cm3 at 25 °CQuy cách ống/50mlMerk hoặc tương đương | ||
| 37 | Chlorogenic acid | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥95% (titration)Phân tử khối: 351.31 g/molDạng bộtNhiệt độ nóng chảy: 210°CQuy cách chai/5gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 38 | Ascorbic acid | 2 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99.0% (RT)Phân tử khối: 176,12 g/molNhiệt độ nóng chảy: 380°CTỷ trọng: 500 – 900 kg/m3Quy cách chai/50gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 39 | Sodium tungstate dihydrate | 2 | Chai | Độ tinh khiết: ACS reagent, ≥99% Phân tử khối: 329,85 g/mol Dạng: Tinh thể màu trắngNhiệt độ nóng chảy: 698 °CQuy cách chai/5gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 40 | Sodium molybdate | 2 | Chai | Độ tinh khiết: ≥98%Dạng tinh thể không màuPhân tử khối: 205,92 g/molNhiệt độ nóng chảy: 687°CQuy cách chai/5gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 41 | o-Phosphoric Acid 85% | 1 | Chai | Độ tinh khiết: for analysis EMSURE® ACS, ISO, Reag. Ph EurNồng độ: 85%Quy cách chai/1000mlMerk hoặc tương đương | ||
| 42 | 2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl (DPPH) | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥90%Phân tử khối: 394,32 g/molNhiệt độ nóng chảy: 135°CQuy cách chai/50gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 43 | Polysorbate 80 | 1 | Chai | Dạng chất lỏng màu vàng Nhiệt độ sôi: > 100°CTỷ trọng: 1,07 g/cm3pH: 5 – 7 (50 g/l. H2O, 20°C) Quy cách chai/500mlSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 44 | Polysorbate 20 | 1 | Chai | Nồng độ: ≥ 40%Tỷ trọng 1,095g/cm3Nhiệt độ hóa hơi 76 độ CQuy cách chai/500mlSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 45 | Chloro(dimethyl)octylsilane | 4 | Chai | Độ tinh khiết: 97% Phân tử khối: 206,83 g/molDạng dung dịchNhiệt độ sôi: 2220CTỷ trọng: 0.873 g/cm3Quy cách chai/25gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 46 | Methanol | 1 | Chai | HPLC grade, ≥99.9% Dạng dung dịch không màuNhiệt độ sôi: 64,70CTỷ trọng: 0,791 g/mlQuy cách chai/2500mlSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 47 | Ammonia solution 25% | 1 | Chai | Độ tinh khiết: for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph EurNồng độ: 25 -30% NH3Quy cách chai/2500mlMerk hoặc tương đương | ||
| 48 | Sodium diethyldithiocarbamate trihydrate | 3 | Chai | ACS reagent, ≥99% Phân tử khối: 225,31 g/molDạng chất rắn màu trắngHoàn tan hoàn toàn trong nướcQuy cách chai/100gMerk hoặc tương đương | ||
| 49 | Carbon tetrachloride | 18 | Chai | Độ tinh khiết: 99.90%Phân tử khối: 153,811 g/molNhiệt độ sôi: 76,72°CTỷ trọng: 1,5867 g/cm3Quy cách chai/500ml | ||
| 50 | Cesium chloride | 2 | Chai | Độ tinh khiết: 99.90%Phân tử khối: 168,36 g/molDạng chất rắn màu trắngpH: 6,0 – 7,5Quy cách chai/25gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 51 | Nickel(II) sulfate hexahydrate | 1 | Chai | ACS reagent, ≥98% Phân tử khối: 262,84 g/molDạng tinh thể màu lụcTỷ trong: 2,07 g/cm3Quy cách chai/500gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 52 | Potassium hexacyanoferrate(II) trihydrate | 5 | Chai | ACS reagent, 98.5-102.0%Phân tử khối: 422,39 g/molDạng rắn màu vàng nhạtNhiệt độ nóng chảy: 70°CTỷ trọng: 1,850 g/cm3Quy cách chai/500gMerk hoặc tương đương | ||
| 53 | Ammonium chloride | 8 | Chai | Độ tinh khiết: puriss. p.a., ACS reagent, reag. ISO, reag. Ph. Eur., ≥99.5%Quy cách chai/1kgSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 54 | Sodium carbonate | 8 | Chai | Độ tinh khiết: extra pure, 99.5% Phân tử khối: 106, 99 g/molDạng bột trắngNhiệt độ nóng chảy: 851°C pH 12 ở 106 g/l, 25°CTỷ trọng: 2,52 – 5,23 g/cm3 ở 20°CQuy cách chai/1kgScharlau hoặc tương đương | ||
| 55 | Iron(III) chloride hexahydrate | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ACS reagent, 97% Nhiệt độ sôi: 280-285 °C (lit.)Nhiệt độ nóng chảy: 37 °CQuy cách chai/500gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 56 | Dung dịch chuẩn pH | 2 | Cuộn | pH 0-14, resolution: 1.0 pH unitMerk hoặc tương đương | ||
| 57 | N-Hexan | 3 | Lít | Độ tinh khiết: ≥97.0% (GC)Nhiệt độ sôi: 69 °CNhiệt độ nóng chảy: -95 °CSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 58 | PCB-I in isooctan (2-Monochlorobiphenyl) | 1 | Ống | Độ tinh khiết: Tinh khiết phân tích. Nồng độ: 10μg/mL in isooctane, analytical standardQuy cách ống/1mlMerk hoặc tương đương | ||
| 59 | 2,2-DDE (2,2-Bis(chlorophenyl)-1,1-dichloroethylene) | 1 | Ống | Độ tinh khiết: Tinh khiết phân tích.Nồng độ:10 μg/ml in CyclohexaneQuy cách ống/10mlMerk hoặc tương đương | ||
| 60 | 2,2-Dibromobiphenyl, 97% | 1 | Chai | Độ tinh khiết: Tinh khiết phân tích, 97%Dạng bộtNhiệt độ nóng chảy: 78-82 °CQuy cách chai/5gSigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 61 | PCB 209 (Decachlorobiphenyl) | 1 | Ống | Độ tinh khiết: Tinh khiết phân tíchNồng độ: 1000 µg / mlNhiệt độ sôi: 305,8 °CQuy cách ống/1mlMerk hoặc tương đương | ||
| 62 | PCB-119, (2,4,6,3',4'-Pentachlorobiphenyl) | 1 | Ống | Độ tinh khiết: Tinh khiết phân tíchNồng độ: 0,5 µg/ml trong isooctaneQuy cách ống/1mlMerk hoặc tương đương | ||
| 63 | Organochlorine Pesticides Mix SS | 1 | Ống | Độ tinh khiết: Tinh khiết phân tíchNồng độ: 2000 μg/mL in hexane: toluene (1:1)Quy cách ống /1mlMerk hoặc tương đương | ||
| 64 | Bộ lọc áp suất | 5 | Bộ | Kích thước lỗ lọc: 0,02 µmĐường kính: 25 mmMerk hoặc tương đương | ||
| 65 | Formaldehyde | 100 | Lit | Tinh khiết ≥ 37% ; chất lỏng không màu; Dư lượng đánh lửa ≤ 0,003%; Tính axit (như H +) ≤ 0,5mmol / 100g; Clorua (Cl) ≤ 0,0001%; Sulfat (SO4 ) ≤ 0,0004%; Sắt (Fe) ≤ 0,0001%; Chì (Pb) ≤ 0,0002% | ||
| 66 | Dung dịch Lugol | 20 | Chai | Tinh khiết ≥ 3 %; ổn định bằng PVP; sử dụng trong vi khuẩn học nhuộm vi khuẩn Gram, không có iốt tự do, giúp ổn định dung dịch và giảm sự bay hơi của iốtQuy cách/500ml | ||
| 67 | Cồn 99% | 100 | Lít | Tinh khiết ≥ 99%; không màu; trong suốt; Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8; Rất dễ cháy, khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói. | ||
| 68 | Urea | 5 | Kg | Tinh khiết ≥ 99.5 %Tỷ trọng: 1,33g/cm³, điểm nóng chảy: 134 °C | ||
| 69 | Hydrochloric acid | 5 | Chai | Tinh khiết ≥37%; Tỉ trọng: 1.189 Kg/L; Áp suất hơi: 28.3 KPA; Độ nóng chảy: Phụ thuộc nồng độ; Điểm sôi: Phụ thuộc nồng độ; Mùi: Đặc tính hăn; Chất lỏng không màu, trong suốt, bốc khói trong không khí nếu cô đặcQuy cách chai/500ml | ||
| 70 | Ethyl acetate | 5 | Chai | Giới hạn nổ: 2,4 - 11,4% (V), pH: 6 (200g/l, H₂O, 20°C), tỉ trọng: 0,972g/cm3 (25°C), độ hòa tan: 153,8 - 155,2g/lQuy cách chai/500ml | ||
| 71 | Ammonium molybdate | 5 | Chai | Bột tinh thể trắng, tinh khiết ≥ 99 %, Molypden 54% tối thiểu, tan hoàn toàn trong nước.Quy cách chai/100g | ||
| 72 | Sodium acetate | 4 | Kg | Tinh khiết ≥ 99 %, Nhiệt độ tự cháy: 607 °C; Độ bazơ (pKb): 9,25; Độ hòa tan: tan trong etanol (5,3g/100 mL (ngậm 3 nước). | ||
| 73 | Iron(II) sulfate heptahydrate | 2 | Kg | Bột mịn xanh lá, tinh khiết ≥ 98 %; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.5%; Dạng tinh thể hình thoi, màu xanh nhạt; Tan hoàn toàn trong nước, không tan trong rượu. | ||
| 74 | Tris-HCl buffer | 3 | Chai | Tris- (hydroxymethyl) -aminomethane hydrochloride.Công thức: C4 H11 NO3 •HClTỷ trọng: 1,28g/cm³, điểm nóng chảy: 153°CQuy cách chai/500g | ||
| 75 | Reduced Glutathione | 2 | Chai | Tinh khiết ≥ 98 % Bột màu trắng, độ nóng chảy: 192°C - 195°CQuy cách chai/5g | ||
| 76 | 2,4-Dinitrophenylhydrazine | 2 | Chai | Tinh thể: rắn, màu đỏ, điểm nóng chảy: 198 - 201 °C; Nhiệt độ phân hủy: > 160 °CQuy cách chai/25gAcros hoặc tương đương | ||
| 77 | DTNB (5,5-Dithio-bis-(2-nitrobenzoic acid)) | 5 | Gram | Thuốc thử Ellman; tan được trong nước, tương tác với các nhóm thiol; có thể được sử dụng tốt ở pH trung tính.Merk hoặc tương đương | ||
| 78 | 2,4,6-Tris(2-pyridyl)-s-triazine | 2 | Chai | Tinh khiết ≥ 99 %; Bột màu vàng, độ nóng chảy: 248°C - 252°C; hoà tan trong methanolQuy cách chai/5gThermo Scientific hoặc tương đương | ||
| 79 | Thiobarbituric acid | 2 | Chai | Độ nóng chảy: 235 ° C, pH: 1,7 - 1,9 (10 g / l, H₂O, 20°C), tỉ trọng: 210 kg/m3, độ hòa tan: 50g/l hòa tan nhẹQuy cách chai/25g | ||
| 80 | Alcian blue | 4 | Chai | Thuốc nhuộm Alcian Blue dạng bột màu xanh đậm; độ hoà tan: 75mg hòa tan trong 250ml nước khử ion; hấp thụ tối đa ≥50%Quy cách chai/25gBioBasic, hoặc tương đương | ||
| 81 | Alizarin red S | 10 | Chai | Sử dụng để nhuộm xươngDạng: bộtHòa tan trong H2O: 1 mg/mLQuy cách chai/25gSigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 82 | Xanh Methylen | 5 | Chai | Chất rắn bột màu xanh; 0,97 g / cm3 (20 ° C); Điểm sáng40 ° C; giá trị pH 7,0 - 7,5 (H₂O, 20 ° C)Quy cách chai/25g | ||
| 83 | Dung dịch nhuộm giemsa, SKU | 4 | Chai | Dung dịch nhuộm Giemsa (gồm xanh methylen, azure và eosin).Tỷ trọng: 0.99 g/cm3 (20°C), giới hạn nổ: 5.5 -44 %(V), pH: 6.1 – 7.0 (H₂O, 20°C)Quy cách chai/500mlMerk hoặc tương đương | ||
| 84 | Môi trường nuôi cấy Agar Kligler-GRM | 3 | Chai | Môi trường nuôi cấy phân tích vi sinh. Tính chất: dạng bôt, màu kem; Độ hòa tan: hòa tan trong nước nóng ở nhiệt độ trên 85°C, nước lạnh không hòa tan; Khi pha tạo ra chất rắn chắc, trong suốt đến hơi đục được hình thành ở nồng độ 1,5% ở 38-41°C; pH: 6.0-7.0; Nhiệt độ tạo gel: 38-41°C; Phạm vi nóng chảy: >=85°C. Bảo quản ở dưới 30°CQuy cách chai/500gHimedia hoặc tương đương | ||
| 85 | Môi trường thạch Simmon xitrat | 3 | Chai | Môi trường nuôi cấy phân tích vi sinh. Thành phần môi trường (g/L)Ammonium Dihydrogen Phosphate: 0.8gSodium Ammonium Phosphate: 0.8gsodium Chloride: 5gMagnesium Sulphate: 0.2gBrom Thymol Blue: 0.08gAgar: 15gQuy cách chai/500gMerk hoặc tương đương | ||
| 86 | Môi trường Agar Endo | 3 | Chai | Môi trường nuôi cấy phân tích vi sinh. Tính chất: Hình thể: rắn, màu đỏ tím; Giá trị pH: 7,2 - 7,6 (39 g/l, H₂O, 37°C) (sau khi hấp khử trùng); Mật độ khối: 700 kg/m3; Độ hòa tan: 39 g/l. Bảo quản từ 15°C đến 25°CQuy cách chai/500gMerk hoặc tương đương | ||
| 87 | Môi trường thạch TSI | 3 | Chai | Môi trường nuôi cấy phân tích vi sinh. Giá trị pH: 7,4 (45 g / l, H₂O, 37 ° C) (sau khi hấp tiệt trùng); Mật độ khối: 650 kg/m3; Độ hòa tan: 65g/L; Bảo quản từ 15°C đến 25°C.Quy cách chai/500gMerk hoặc tương đương | ||
| 88 | Môi trường thạch Cetrimide | 3 | Chai | Môi trường nuôi cấy phân tích vi sinh. Gía trị Ph: 7,0 - 7,4 (45 g / l, H₂O, 37 ° C) (sau khi hấp tiệt trùng); Mật độ khối: 640 kg/m3; Độ hòa tan: 45g/L; Bảo quản từ 15°C đến 25°C.Quy cách chai/500gMerk hoặc tương đương | ||
| 89 | Môi trường Hugh Leifson | 3 | Chai | Môi trường nuôi cấy phân tích vi sinh. Thành phần môi trường: Peptic Digest of Animal Tissue 2.00 g/L; Sodium Chloride 5.00 g/L; Dipotassium Phosphate 0.30 g/L; Glucose 10.00 g/L; Bromo Thymol Blue 0.05 g/L; Agar 2.00 g/LQuy cách chai/500gMerk hoặc tương đương | ||
| 90 | Bộ test kit COD trong nước | 1 | Hộp | Dùng để xác định nhu cầu oxy hóa học (COD) theo phương pháp phá mẫu.Phương pháp Hach 8000; Dải đo COD: 20 -1500 mg/L; Quy cách đóng gói: 150 ống/hộp; Chứa acid sulfuric (80-90%), acid cromic (dưới 1%), thủy ngân sulfat (dưới 1%).Nhiệt độ bảo quản: 10-25%Quy cách hộp/150 ốngHach hoặc tương đương | ||
| 91 | QuantiTect Rev. Transcription Kit | 1 | Bộ | Có khả năng tổng hợp cDNA nhanh chóng, dùng cho RT-PCR 2 bước để phân tích, biểu hiện gen.Tổng hợp cDNA và loại bỏ gDNA không quá 20 phút Tổng hợp cDNA từ vùng phiên mã 5 ' và 3'Không cần thiết kế các đoạn mồi hoặc đầu dò dành riêng cho RNA Quy cách bộ/400 testQiagen hoặc tương đương | ||
| 92 | Promega optimization kit | 1 | Bộ | Bao gồm 8 bộ dung dịch đệm chứa thành phần có nồng độ tối ưu sẵn dùng cho phản ứng PCR.Bộ kit sử dụng enzyme GoTaq® MDx Hot Start Polymerase có khả năng rút ngắn thời gian phản ứng PCR. MgCl2 pha sẵn với nồng độ 25mM, thuận tiện trong điều chỉnh nồng độ theo thể tích dung dịch. Quy cách bộ/500 testPromega hoặc tương đương | ||
| 93 | DNeasy mini kit | 1 | Bộ | Thích hợp sử dụng cho nhiều loại mẫu khác nhau. Hiệu suất tách chiết cao: trên 20µg/20mg mẫu mô nghiền hoặc dưới 1ml máu toàn phần. Có thể thu nhận được đoạn gen ngắn từ 100bpTỷ lệ A 260nm/A280nm đạt từ 1.8 đến 2.0.Thành phần: cột lắng, Proteinase K, dung dịch đệm, tuýp thu hồi (2 ml)Quy cách bộ/ 250 testQiagen hoặc tương đương | ||
| 94 | QIAamp Viral RNA Mini Kit | 1 | Bộ | Dùng tách chiết DNA/RNA từ mẫu máu, huyết thanh, huyết tương hoặc các dịch thể không chứa tế bào.Hiệu suất tách chiết cao: từ 20ng đến 1 µg /140µl. Chỉ số A260nm/A280nm đạt từ 1.8 đến 2.0.Không có chất ức chế phản ứng PCRBảo quản ở nhiệt độ phòng (15-25oC)Thành phần: cột lắng, chất mang RNA, tuýp thu hồi (2 ml), dung dịch đệm không chứa RNaseQuy cách bộ/ 250 testQiagen hoặc tương đương | ||
| 95 | GelRed Nucleic Acid Stain 10000X Water | 2 | Ống | Phát hiện DNA ở nồng độ thấp (từ 0.5ng) Phù hợp với các máy chụp hình gel có bước sóng UV chuẩn 302 -312 nmỔn định ở nhiệt độ phòng Thành phần dung dịch nhuộm không chứa EtBr, đảm bảo không gây đột biến và không nguy hiểm khi thải bỏNồng độ gốc ≥ 10000XQuy cách ống/500mlGeneOn- Biotum hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): các hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa tối thiểu 03 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi