Gói thầu: Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876582 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 09:47:00 đến ngày 2022-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 130,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | VĂN PHÒNG BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 | 40 | Thùng | Kích thước: 210mmx297mm; định lượng: 80gsm; đóng gói: ~500 tờ/Ream, 05 Ream/thùng. | ||
| 2 | Giấy A3 | 30 | Thùng | Kích thước: 420mmx297mm; định lượng: 80gsm; đóng gói: ~500 tờ/Ream, 05 Ream/thùng | ||
| 3 | Hộp mực máy in màu HP | 15 | Hộp | Mực in mã HP401A dùng cho dòng máy in màu HP Laser Jet Pro, đậm nét, ít thải; 04 màu Đỏ, Vàng, Xanh, Đen; In khoảng 2000 trang, độ phủ 5% | ||
| 4 | Mực máy photocopy Bizhub | 10 | Hộp | Mực TN118 đổ cho dòng máy Photo Konica Bizhub đen trắng, đậm nét, ít thải; màu sắc đen; bản in từ 12.000 trang trên giấy A4 với độ phủ 5%, mực chính hãng. | ||
| 5 | Bút bi Thiên Long | 60 | Hộp | Đường kính viên bi: 0,7mm; đóng gói: 20 cây/hộp; bút sử dụng cơ cấu bấm, thân tròn và chắc chắn. Thân bút làm từ nhựa màu đục. Giắt bút bằng kim loại mạ crom sáng bóng. Tâm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt khi viết | ||
| 6 | Cặp trình ký | 20 | Cái | Chất liệu cứng ngoài bọc da cao cấp; kích thước 25cm x 35cm, mặt trong kiểu khóa kẹp; khả năng chứa 100 tờ A4 | ||
| 7 | Sổ bìa cứng xanh | 40 | Cái | Sổ bìa cứng kích thước 17cmx24cm; bìa màu xanh rắn; 300 trang | ||
| 8 | Hộp đựng tài liệu | 30 | Hộp | Chất liệu nhựa cao cấp, kích thước 34x27x18cm, đóng gói mỗi bao một cái | ||
| 9 | Sổ bìa cứng đỏ | 40 | Quyển | Sổ bìa cứng kích thước 17cmx24cm; bìa màu xanh rắn; 300 trang | ||
| 10 | Bìa màu xanh | 60 | Ram | Bìa Thái xanh; Kích thước: 210mmx297mm; định lượng: 80gsm; đóng gói: 100 tờ/xấp, 10 xấp/thùng | ||
| 11 | Bìa màu hồng | 60 | Ram | Chất lượng: giấy in cao cấp, đẹp, mịn, lắng; định lượng: 80gsm; khố giấy A4; đóng gói: 100 tờ/xấp, 05 xấp/thùng | ||
| 12 | Băng keo xanh | 25 | Cuộn | Kích thước: rộng 5cm, dài 21 Yard; Màu sắc: xanh dương; Đóng gói: 06 cuộn/hộp | ||
| 13 | Hộp ghim bấm tài liệu | 10 | Hộp | Nhãn hiệu FlexOffice, 20 hộp nhỏ/Hộp to | ||
| 14 | USB an toàn | 10 | Cái | Dung lượng 128GB; Tự động mã hóa dữ liệu; Đăng nhập USB bằng mật khẩu; Chống lây lan Virus và mã độc. | ||
| 15 | Chuột máy tính | 5 | Cái | Chất liệu: ABS cao cấp Thiết kế: 6 Chế độ ánh sáng RGB, có thể tắt đèn Nút chức năng 6 nút có thể điều chỉnh (Lập trình Macro) Độ phân giải quang điện: 6 cấp max 6400 Kết nối : Cổng USB Kết nối DC 5V / 100mA Cáp có chiều dài: Khoảng 150cm Chế độ hoạt động: Quang điện tử Trọng lương: 125g kích thước: 13,5 * 7 * 4,5 cm Hỗ trợ Windows 2000 / XP / win7 / win8 / win10 Vista 32-64 bit IOS | ||
| 16 | Băng keo trắng | 40 | Cuộn | Chiều dài băng keo (Yard), đảm bảo theo tiêu chuẩn 200yard=180m; màu sắc: trắng trong; | ||
| 17 | Túi đựng tài liệu ClearBag | 30 | Xấp | Nhựa PP, kích thước A4, loại dày, đóng gói: 20 chiếc/xấp. | ||
| 18 | Ô cứng máy tính để bàn | 3 | Cái | Ổ cứng dùng cho máy tính bàn, định dạng HDD, Dung lượng: 1TB, Kích thước: 3.5 '', Kết nối: SATA 3,;Tốc độ vòng quay: 7200RPM;Dung lượng bộ nhớ đệm (Cache): 32MB | ||
| 19 | Hộp từ máy photocopy | 2 | Cái | Dùng cho máy photocopy Konica Minolta 250/350/282/362l | ||
| 20 | Ram máy tính PC | 5 | Cái | Loại Ram: DDR4; Dung lượng 16GB, số lượng: 1 thanh, BUS 3000MHz, tản nhiệt. Màu sắc: Đen. | ||
| 21 | Bút nhớ các dòng | 30 | Hộp | Mực nhanh khô, lâu bay màu; thân, nắp bằng nhựa PP cao cấp, đóng gói 6 cái/hộp | ||
| 22 | Bút xóa | 30 | Cái | Mực dạng dung môi lỏng, bút ít bị tắc mực, độ che phủ bề mặt tốt và mau khô, không bị lem, nhòe, dung tích mực 12ml, đóng gói 10 cái/hộp | ||
| 23 | Dao rọc giấy | 30 | Cái | Lưỡi dao làm bằng thép hợp kim, tay cầm nhựa ABS, lưỡi dao có kích thước: rộng 18mm, dài 105mm, dày 0,6mm; đóng gói sản phẩm: 1 cán dao + 3 lưỡi dao. | ||
| 24 | Bút lông viết bảng | 5 | Hộp | Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. Bề rộng nét viết 2,5mm. Sử dụng mực mới, tốt, màu mực đậm, tươi sáng, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lau, không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. Bơm mực dễ dàng, bao bì được thiết kế thuận tiện cho việc nhận dạng màu mực khi trưng bày.;Mực không độc hại, đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế. Đóng gói: 10 cây/hộp. Màu mực: Xanh, đen | ||
| 25 | Băng keo 02 mặt | 10 | Lốc | Lốc 12 cuộn băng keo 2 mặt (50 yard x 3cm), độ bám dính tốt | ||
| 26 | Biển để bàn | 30 | Cái | Chất liệu Mica trong; kích thước mặt biển 8.5x15cm, đầu trên uốn cong xuống; mặt biển làm bằng mica ly. Đế bằng mica trong dày 2cm, mài vát cạnh xuống cách đáy 3cm | ||
| 27 | Bấm ghim đại ( 240 Tờ) | 5 | Cái | Dập ghim đại KW-Trio (hàng chính hãng) được làm bằng thép chất lượng cao, không gỉ sét.Khả năng bấm tối đa lên đến 240 tờ giấy ĐL70gsm | ||
| 28 | Bìa còng | 30 | Cái | Bìa được sản xuất từ vật liệu simili cao cấp, mặt trong phủ màng OPP, khổ A4, dày 90mm - Khóa và thanh kẹp giấy bằng thép chắc chắn, có lớp mạ chống oxi hóa, bìa dày dạn, cứng cáp - Chứa được 650 tờ A4 | ||
| 29 | Bút bi Nhật Uniball | 5 | Hộp | Bút Uniball UB 150 (chính hãng), - Đầu bi 0,5mm, đầu bi hợp kim inox. Mực màu: xanh | ||
| 30 | Cặp xách tay thủ đô vàng | 10 | Cái | Chất vải dù dễ vệ sinh; 39,5x29,5x12 cm; Hàng chính hãng thủ đô vàng | ||
| 31 | Kẹp bướm 32mm | 29 | Hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ | ||
| 32 | Bìa xanh A3 | 5 | Ram | Kích thước: 297 x 420mm. Màu xanh dương nhạt. Độ bền cao, không cong vênh, dày và cứng, 2 bề mặt bóng mịn, không cặn bẩn. Không nhòe mực khi in và phô tô. An toàn khi sử dụng. Đóng thành xấp: 100 tờ/ xấp. | ||
| 33 | Bút chì gỗ GP-01 | 25 | Hộp | Thân gỗ, nét đậm, mịn; dễ gọt, dễ tô, dễ xóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi