Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp ống thép và vật tư phụ kiện các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878278-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp ống thép và vật tư phụ kiện các loại
Số hiệu KHLCNT 20220855386
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao TSCĐ và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 09:30:00 đến ngày 2022-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,267,997,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải nộp kèm theo file scan các tài liệu sau: Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Hóa đơn GTGT xuất trả CĐT; …)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp phiếu bảo hành hàng hóa và các dịch vụ sau bán hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cung cấp ống thép và vật tư phụ kiện các loại
Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước theo tiến độ cải tạo hạ tầng địa phương khu vự Sóc Sơn
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao TSCĐ và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội , địa chỉ: Km01, đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8750394số fax: 0243.8750396
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội – Xí nghiệp tư vấn khảo sát thiết kế.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội , địa chỉ: Km01, đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8750394số fax: 0243.8750396


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu các tài liệu sau (đối với tài liệu sử dụng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch thuật sang tiếng Việt của tài liệu đó): a) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: - Chứng nhận chất lượng sản phẩm; - Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm; - Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa; b) Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa; - Chứng nhận chất lượng sản phẩm; - Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm; - Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá được tính vận chuyển đến kho công trình tại Trạm cấp nước Yên Viên – huyện Gia Lâm. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 20 năm
E-CDNT 15.2
- Cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, 100% mới chưa qua sử dụng. sản xuất từ năm 2021 chở về đây. - Vận đơn vận chuyển hàng hóa (khi giao hàng)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8750394số fax: 0243.8750396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Tạ Kỳ Hưng – Giám đốc Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8750394số fax: 0243.8750396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý dự án; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.6740912 số fax: 0243.6740912
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1ống thép đen DN200mm29mdày 5,16mm TC BS 1387/85 ASTM A53 hoặc tương đương
2Ống thép đen DN250mm24mdày 5,56mm TC BS 1387/85 ASTM A53 hoặc tương đương
3Ống thép đen DN300mm18mdày 6,35mm TC BS 1387/85 ASTM A53 hoặc tương đương
4Ống thép đen DN400mm12mdày 7,14mm TC BS 1387/85 ASTM A53 hoặc tương đương
5Ống thép đen DN100mm42mdày 3,96mm TC BS 1387/85 ASTM A53 hoặc tương đương
6Bích thép đặc DN1006cáiBS4504 PN10 RF hoặc tương đương
7Bích thép đặc DN1501cáiBS4504 PN10 RF hoặc tương đương
8Bích thép đặc DN2001cáiBS4504 PN10 RF hoặc tương đương
9Bích thép rỗng DN100 dùng cho ống nhựa18cáiBS4504 PN10 RF hoặc tương đương
10Bích thép rỗng DN100 dùng cho ống thép9cáiBS4504 PN10 RF hoặc tương đương
11Bích thép rỗng DN150 dùng cho ống nhựa5cáiBS4504 PN10 RF hoặc tương đương
12Bích thép rỗng DN200 dùng cho ống nhựa3cáiBS4504 PN10 RF hoặc tương đương
13Bích thép rống DN250 dùng cho ống nhựa3cáiBS4504 PN10 RF hoặc tương đương
14Bích thép rỗng DN80 dùng cho ống nhựa11cáiBS4504 PN10 RF hoặc tương đương
15Bu lông52bộTCVN hoặc tương đương
16Bu lông M16570bộTCVN hoặc tương đương
17Bu lông M16-M20284bộTCVN hoặc tương đương
18Bu lông M20-M2472bộTCVN hoặc tương đương
19Bu lông M20-M2712bộTCVN hoặc tương đương
20Côn thép DN125/1006cáiASTM A234, WPB ANSI B16.9, SCH40 hoặc tương đương
21Côn gang BB DN150x1003cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
22Côn gang BB DN150x802cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
23Côn gang BB DN250x2001cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
24Tê gang BBB DN100x801cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
25Tê gang BBB DN100x1004cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
26Tê gang BBB DN150x1004cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
27Tê gang BBB DN150x1504cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
28Tê gang BBB DN150x803cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
29Tê gang BBB DN250x1501cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
30Tê gang BBB DN250x2501cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
31Măng sông TTK DN25x155cáiTC GB/T3287-2000 hoặc tương đương
32Racco DN155cáiTC GB/T3287-2000 hoặc tương đương
33Trong kép TTK DN155cáiTC GB/T3287-2000 hoặc tương đương
34Trong kép TTK DN50208cáiTC GB/T3287-2000 hoặc tương đương
35Trong kép TTK DN259cáiTC GB/T3287-2000 hoặc tương đương
36Miệng khóa gang254cáiTCVN hoặc tương đương
37Băng keo1.400cuộnTCVN hoặc tương đương
38Van góc kèm van 1 chiều DN151.400cáiTC ISO 9001:2015 hoặc tương đương
39Van ren DN155cáiTC ISO 9001:2015 hoặc tương đương
40Van ren DN259cáiTC ISO 9001:2015 hoặc tương đương
41Van ren DN50208cáiTC ISO 9001:2015 hoặc tương đương
42Van BB DN10027cáiTC ISO 9001:2015 hoặc tương đương
43Van BB DN1506cáiTC ISO 9001:2015 hoặc tương đương
44Van BB DN2001cáiTC ISO 9001:2015 hoặc tương đương
45Van BB DN2502cáiTC ISO 9001:2015 hoặc tương đương
46Van BB DN8015cáiTC ISO 9001:2015 hoặc tương đương
47Van xả khí DN259cáiTC ISO 9001:2015 hoặc tương đương
48Mối nối mềm EB DN110 dùng cho ống nhựa30cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
49Mối nối mền EB DN160 dùng cho ống nhựa18cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
50Mối nối mềm EB DN225 dùng cho ống nhựa3cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
51Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống nhựa5cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
52Mối nối mềm EB DN90 dùng cho ống nhưa15cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
53Mối nối mềm EE DN160 dùng cho ống nhựa3cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
54Mối nối mềm EE DN250 dùng cho ống nhựa6cáiTC ISO 2531-2009 hoặc tương đương
55Hộp bảo vệ đồng hồ1.400hộpTCVN hoặc tương đương
56Trụ cứu hỏa D100mm6trụLoại 3 họng xả TCVN 6379:1998 hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải nộp kèm theo file scan các tài liệu sau: Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Hóa đơn GTGT xuất trả CĐT; …)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp phiếu bảo hành hàng hóa và các dịch vụ sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->