Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống lạnh nối ống gió, hệ thống cấp thoát nước và máy nước uống cho Phòng Hồi sức ghép tạng của Đơn vị Gây mê hồi sức phẫu thuật tim mạch tại lầu 5, Khoa Niệu học chức năng tại lầu 12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834742-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt hệ thống lạnh nối ống gió, hệ thống cấp thoát nước và máy nước uống cho Phòng Hồi sức ghép tạng của Đơn vị Gây mê hồi sức phẫu thuật tim mạch tại lầu 5, Khoa Niệu học chức năng tại lầu 12
Số hiệu KHLCNT 20220817756
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 10:28:00 đến ngày 2022-09-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 234,953,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52429828E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6990644E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng, biên bản thanh lý/ Hóa đơn GTGT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 164.467.253 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt hệ thống lạnh nối ống gió, hệ thống cấp thoát nước và máy nước uống cho Phòng Hồi sức ghép tạng của Đơn vị Gây mê hồi sức phẫu thuật tim mạch tại lầu 5, Khoa Niệu học chức năng tại lầu 12
Cung cấp và lắp đặt hệ thống lạnh nối ống gió, hệ thống cấp thoát nước và máy nước uống cho Phòng Hồi sức ghép tạng của Đơn vị Gây mê hồi sức phẫu thuật tim mạch tại lầu 5, Khoa Niệu học chức năng tại lầu 12
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, Địa chỉ: 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM, Điện thoại: 028 38554269 Fax: 028 39506126
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 215, Đường Hồng Bàng, Phường 11, Quận 05, TP. HCM
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, Địa chỉ: 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM, Điện thoại: 028 38554269 Fax: 028 39506126


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) chứng minh xuất xứ hàng hóa đúng theo quy định (đối với hàng nhập khẩu) - Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa xuất xưởng (CQ) chứng minh chất lượng hàng hóa đúng theo quy định
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hoá dã bao gồm dầy dủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan dể thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, Địa chỉ: 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM, Điện thoại: 028 38554269 Fax: 028 39506126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, Địa chỉ: 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. HCM, Điện thoại: 028 38554269 Fax: 028 39506126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quạt nối ống gió, công suất 300/380 W, lưu lượng gió 1800/2100 m3/h2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ mã hàng, nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
2Máy nước uống 3 vòi: nóng-nguội-lạnh1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ mã hàng, nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
3Hộp chứa lọc HEPA kèm mặt nạ, thép không gỉ 430 Kích thước: 1289x680x400 mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
4Lọc HEPA H13Kích thước: 1219x610x66 mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ mã hàng, nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
5Miệng gió (louver 2 khung), thép không gỉ có cách nhiệt. Kích thước: 720x570x85/650x500x40 mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
6Hộp miệng gió có cách nhiệt. Kích thước: 660x510x350 mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
7Lọc bụi G4. Kích thước: 610x440x12 mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
8Cảm biến chênh áp1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ mã hàng, nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
9Màn hình hiển thị độ chênh áp1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ mã hàng, nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
10Đèn cảnh báo1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
11Ống gió có cách nhiệt. Kích thước: 350x300 mm8,5métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
12Ống gió bít đầu có cách nhiệt. Kích thước: 350x300 mm7métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
13Ống gió có cách nhiệt. Kích thước: 300x250 mm15,5métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
14Ống gió mềm có cách nhiệt. Kích thước: D300 mm26métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
15Mặt nạ gió 600x600 mm6cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
16Hộp mặt nạ có cách nhiệt 470x470x150 mm6cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
17Gót vuông/tròn có cách nhiệt. Kích thước: 350x300/250 mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
18Gót vuông/tròn có cách nhiệt. Kích thước: 300x250/300 mm6cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
19Gót vuông có cách nhiệt. Kích thước: 300x250 mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
20Co có cách nhiệt. Kích thước: 350x300/90 mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
21Co có cách nhiệt. Kích thước: 300x250/90 mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
22Tê có cách nhiệt. Kích thước: 350x300/350x300 mm, R200 mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
23Van chỉnh gió (VCD) có cách nhiệt. Kích thước: 350x300 mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
24Van chỉnh gió (VCD) có cách nhiệt. Kích thước: 300x250 mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
25Van chỉnh gió (VCD) có cách nhiệt. Kích thước: D300 mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
26Vòi nước cảm ứng tại đầu vòi (AC 200 V – 250 V/ DC 6 V)3cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ mã hàng, nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
27Vòi nước lạnh cho chậu rửa thép không gỉ1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
28Chậu rửa âm bàn 580x430x220 mm. Bao gồm giá đỡ1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
29Chậu rửa treo, kèm chân lửng kích thước: 500x460x462 mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
30Bồn cầu 2 khối1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
31Bộ xả chậu rửa sứ3cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
32Bộ xả cho chậu rửa thép không gỉ1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
33Hộp đựng xà phòng cảm ứng 600 ml4cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ mã hàng, nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
34Ống nước PPR Ø25 mm48métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
35Van khóa PPR Ø25 mm2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
36Tê PPR Ø25 mm8cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
37Co PPR Ø25 mm18cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
38Co ren trong PPR Ø25 mm7cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
39Van góc thép không gỉ Ø21 mm7cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
40Đèn cực tím (UV) công suất khử trùng nước 0.7 m3/h. Bao gồm bộ nguồn1bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ mã hàng, nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
41Bộ vỏ và lõi lọc thô đầu nguồn 4 cấp 10 inch1bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
42Vòi xịt 1.0 mét1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
43Thoát sàn thép không gỉ 120x120 mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
44Chậu rửa thép không gỉ 750x480x230 mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
45Giá đỡ chậu rửa thép không gỉ 750x480x820 mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
46Ống nước PVC Ø27 mm12,5métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
47Co, tê, lơi PVC Ø27 mm14cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
48Ống nước PVC Ø42 mm12métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
49Co, tê, lơi PVC Ø42 mm23cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
50Ống nước PVC Ø60 mm6métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
51Co, lơi PVC Ø60 mm10cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
52Co Y PVC Ø60/Ø42 mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
53Co Y PVC Ø90/Ø60 mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
54Chống hôi (con thỏ) PVC Ø60 mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
55Dây cấp nước 50 cm8sợiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
56Ống nước Ø114 mm4métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
57Co, co lơi Ø114 mm6cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
58Nối thông tắc PVC Ø114 mm1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
59Vật tư phụ1hệChương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52429828E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6990644E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng, biên bản thanh lý/ Hóa đơn GTGT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 164.467.253 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->