Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa: Cầu di chuyển, máy phát điện và điều hòa không khí máy xúc Jing gong 65W. Cơ cấu di chuyển, thiết bị công tác và bảo dưỡng máy xúc komatsu PC 120-5. Máy xúc lật Mingyu ZL 928, Máy Lu Sinomach LSS 208, ô tô Hiace

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882487-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa: Cầu di chuyển, máy phát điện và điều hòa không khí máy xúc Jing gong 65W. Cơ cấu di chuyển, thiết bị công tác và bảo dưỡng máy xúc komatsu PC 120-5. Máy xúc lật Mingyu ZL 928, Máy Lu Sinomach LSS 208, ô tô Hiace
Số hiệu KHLCNT 20220761854
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề - Loại 070
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 10:51:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 163,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45385E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9077E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa vật tư thiết bị cho các công trình nhà nước hoặc các công trình công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 114.513.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: đảm bảo Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa: Cầu di chuyển, máy phát điện và điều hòa không khí máy xúc Jing gong 65W. Cơ cấu di chuyển, thiết bị công tác và bảo dưỡng máy xúc komatsu PC 120-5. Máy xúc lật Mingyu ZL 928, Máy Lu Sinomach LSS 208, ô tô Hiace
Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022 (đợt 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề - Loại 070
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng, địa chỉ: KDC Thái Học 3, phường Sao Đỏ, TP.Chí Linh, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; địa chỉ: Khu 1 phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng TH; Địa chỉ: Đội 3, xóm Bắc, xã Hồng Lạc, huyện Thanh hà, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng , địa chỉ: Sao Đỏ, Chí Linh, Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng, địa chỉ: KDC Thái Học 3, phường Sao Đỏ, TP.Chí Linh, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: (i) Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng. (ii) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. (iii) Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021) nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. (iiii) Các tài liệu khác. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bảng thuyết minh biện pháp kỹ thuật đề xuất theo hàng hóa trong E-HSDT; Phương án tổ chức thực hiện thi công lắp đặt, đưa vào vận hành, khai thác thiết bị. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: (i) Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng. (ii) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. (iii) Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021) nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. (iiii) Các tài liệu khác. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bảng thuyết minh biện pháp kỹ thuật đề xuất theo hàng hóa trong E-HSDT; Phương án tổ chức thực hiện thi công lắp đặt, đưa vào vận hành, khai thác thiết bị.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật /catalogue kèm theo thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình (Bản gốc hoặc Bản sao công chứng) trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau đây: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm
E-CDNT 15.2
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại Chương IV; - Chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng, địa chỉ: KDC Thái Học 3, phường Sao Đỏ, TP.Chí Linh, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ xây dựng; địa chỉ: Số 37 lê đại hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; địa chỉ: Khu 1 phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng, địa chỉ: KDC Thái Học 3, phường Sao Đỏ, TP.Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3882 265
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bánh răng quả dứa 250 - 06 răng (Bao gồm vận chuyển , căn điều chỉnh, lắp đặt)Model: JG-90ZG; Năm 20171ChiếcTheo chương V
2Bánh răng vành chậu 200x280x42 (Bao gồm vận chuyển, căn điều chỉnh, lắp đặt)Model: JG-90ZG; Năm 20171ChiếcTheo chương V
3Phớt cao su nắp chắn cầu 340x1,5 (13 lỗ) (cầu trước)Model: JG-90ZG; Năm 20172BộTheo chương V
4Phớt chắn dầu cầu 60x3,5 (cầu trước)Model: JG-90ZG; Năm 20172BộTheo chương V
5Đệm thép điều chỉnh 70x2 (cầu trước)Model: JG-90ZG; Năm 20172BộTheo chương V
6Mặt bích 6 lỗ nối các đăng cầu trước- sauModel: JG-90ZG; Năm 20172BộTheo chương V
7Trục các đăng nối cầu trước L=1000Model: JG-90ZG; Năm 20171ChiếcTheo chương V
8Trục các đăng nối cầu sau L=700Model: JG-90ZG; Năm 20171ChiếcTheo chương V
9Bi chữ thập 25-64Model: JG-90ZG; Năm 20174BộTheo chương V
10Vòng bi côn 67x108x27 (cầu trước)Model: JG-90ZG; Năm 20172ChiếcTheo chương V
11Phớt đầu trục Láp 68x2Model: JG-90ZG; Năm 20174ChiếcTheo chương V
12Phớt xi lanh cân bằng cầu (Bao gồm căn điều chỉnh, lắp đặt)Model: JG-90ZG; Năm 20172BộTheo chương V
13Dầu cầu26LítTheo chương V
14Mỡ bôi trơn35KgTheo chương V
15Máy phát điện 12V - Tiết chế ngoàiModel: JG-90ZG; Năm 20171BộTheo chương V
16Lọc điều hòa không khíModel: JG-90ZG; Năm 20171BộTheo chương V
17Gas lạnh R22 + bơm nạp ( loại bình 3Kg)Model: JG-90ZG; Năm 20171BìnhTheo chương V
18Phớt xi lanh cần (Boom)2BộTheo chương V
19Phớt xi lanh tay xúc (Arm)1BộTheo chương V
20Phớt xi lanh gầu (Bucker)1BộTheo chương V
21Phớt quay toa1BộTheo chương V
22Cơ cấu tăng xích1BộTheo chương V
23Guốc xích (loại 42 mắt xích)1DảiTheo chương V
24Gale đỡ2ChiếcTheo chương V
25Gale tỳ14ChiếcTheo chương V
26Bánh chủ động1ChiếcTheo chương V
27Bu lông xích M16x53100ChiếcTheo chương V
28Lọc thủy lực H-7911ChiếcTheo chương V
29Lọc gió A-79391ChiếcTheo chương V
30Lọc nhiên liệu FC-56041ChiếcTheo chương V
31Lọc dầu bôi trơn C-18221ChiếcTheo chương V
32Tuy ô thủy lực xi lanh gầu 1,5m (Flexer 12 1/2-Wp 28 Mpa)2SợiTheo chương V
33Tuy ô thủy lực xi lanh tay xúc 1,0m (Flexer 12 1/2-Wp 28 Mpa)2SợiTheo chương V
34Tuy ô thủy lực xi lanh cần 0,8m (Flexer 12 1/2-Wp 28 Mpa)4SợiTheo chương V
35Tuy ô thủy lực mô tơ di chuyển 8/5' 1,8m (Flexer 12 1/2-Wp 28 Mpa)2SợiTheo chương V
36Lọc thủy lực ST308031ChiếcTheo chương V
37Lọc gió 1634-14321ChiếcTheo chương V
38Lọc nhiên liệu FC-56041ChiếcTheo chương V
39Lọc dầu bôi trơn Jx 0810Y1ChiếcTheo chương V
40Dầu thủy lực AW68120LítTheo chương V
41Dầu hộp số Extra Grear GL -585W14010LítTheo chương V
42Dầu phanh vàng DOT31LítTheo chương V
43Phớt xi lanh gầu ( Bao gồm vận chuyển, lắp đặt)1BộTheo chương V
44Tuy ô thủy lực xi lanh gầu (Flexer 12 1/2-Wp 28 Mpa)2SợiTheo chương V
45Lọc thủy lực 208H-27041ChiếcTheo chương V
46Lọc gió máy A-56071ChiếcTheo chương V
47Phớt bơm nước liền mảnh Ø 401ChiếcTheo chương V
48Lọc nhiên liệu F-72311ChiếcTheo chương V
49Lọc dầu bôi trơn JX 85100C BB1ChiếcTheo chương V
50Phớt bơm nước 28x40x61BộTheo chương V
51Cút cao su chếch nối áo nước D651ChiếcTheo chương V
52Nước làm mát (Ethylence glycol, Diethyence glycol và phụ gia; nước màu xanh) loại can 5L2CanTheo chương V
53Lọc gió 2006-2010, 17801-300501ChiếcTheo chương V
54Lốp xe ô tô ( Bao gồm vận chuyển, lắp đặt) 195R 14C2QuảTheo chương V
55Lọc nhiên liệu MFF -M3001ChiếcTheo chương V
56Lọc dầu bôi trơn 263111ChiếcTheo chương V
57Bu gi K16R-U114ChiếcTheo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45385E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9077E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa vật tư thiết bị cho các công trình nhà nước hoặc các công trình công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 114.513.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: đảm bảo Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->