Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867612-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220824748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 20:29:00 đến ngày 2022-09-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,411,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.+ Và phần ghi chú phía dưới được đính kèm theo E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện 23kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa nhà A1, nhà A2 và nhà điều trị 4 tầng tại Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN , địa chỉ: Số 22 Đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An. + Đ/C: Số 22 Đường Bờ Kênh – Khối 11 – Phường Hà Huy Tập - TP. Vinh – NA + ĐT: 0968406669


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN , địa chỉ: Số 22 Đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và nhân sự của nhà thầu + Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh: + Trường hợp thuê máy có bản sao công chứng: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chínhhoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Văn Thăng – Giám đốc Bệnh viện Y học cổ truyền, Địa chỉ: Số 1 Đường Tuệ Tĩnh, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An. + Đ/C: Số 22 Đường Bờ Kênh – Khối 11 – Phường Hà Huy Tập - TP. Vinh – NA + ĐT: 0968406669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An. + Địa chỉ: Số 01 Đường Tuệ Tĩnh, phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ A1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V và BVTK827,5718m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Granit 60x60cm mã BH 6672 hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK827,5718m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và BVTK993,8292m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 30x60cm Prime mã 3918 hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK993,8292m2
5Vệ sinh mặt sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (95% diện tích)Theo Chương V và BVTK575,932m2
6Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (95% diện tích)Theo Chương V và BVTK1.441,3465m2
7Vệ sinh mặt lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V và BVTK1.000,1128m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và BVTK106,1725m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK30,3122m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK75,8603m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V và BVTK100,5356m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK606,2442m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK2.517,3198m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V và BVTK104,8678m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V và BVTK536,818m2
16Tháo dỡ trầnTheo Chương V và BVTK104,8348m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmTheo Chương V và BVTK22bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V và BVTK22bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V và BVTK22bộ
20Tháo dỡ gương soi giá treoTheo Chương V và BVTK22bộ
21Tháo dỡ móc treo giấy vệ sinhTheo Chương V và BVTK22bộ
22Tháo dỡ vòi xịt xí bệtTheo Chương V và BVTK22bộ
23Tháo dỡ vòi chậu rửaTheo Chương V và BVTK22bộ
24Thi công chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng màng chống thấm khò nóng Sika BituSeal T-130 SG hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK104,8678m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic 30x30cm chống trơn)Theo Chương V và BVTK104,8678m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic 30x60cm Prime mã 3918 hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK575,458m2
27SXLD trần thạch cao khung xương nổi 600x600mmTheo Chương V và BVTK104,8348m2
28Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V và BVTK22bộ
29Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và BVTK22bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK22bộ
31Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Chương V và BVTK22bộ
32Lắp đặt gương soiTheo Chương V và BVTK22cái
33Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo Chương V và BVTK22bộ
34Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo Chương V và BVTK22cái
35Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V và BVTK44cái
36Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V và BVTK22cái
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V và BVTK2,0012m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK16,368m3
39Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Terrazzo 40x40cm)Theo Chương V và BVTK16,368m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và BVTK60,256m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK60,256m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và BVTK60,256m2
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và BVTK16cái
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V và BVTK16bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và BVTK103cái
46Mặt ổ cắmTheo Chương V và BVTK103cái
47Đế âmTheo Chương V và BVTK103cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V và BVTK31cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Chương V và BVTK570m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V và BVTK570m
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và BVTK14,3184100m2
52Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn)Theo Chương V và BVTK954,6m2
53Nhân công di chuyển thiết bị phục vụ thi côngTheo Chương V và BVTK25công
54Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và BVTK74,1758m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK74,1758m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (6km)Theo Chương V và BVTK74,1758m3
B SỬA CHỮA NHÀ A2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V và BVTK390,9727m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Granit 60x60cm mã số BH6672 bóng mờ hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK390,9727m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và BVTK420,1448m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (ceramic 30x60cm Prime 3918 hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK420,1448m2
5Vệ sinh mặt sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (95% diện tích)Theo Chương V và BVTK311,7109m2
6Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (95% diện tích)Theo Chương V và BVTK480,9164m2
7Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V và BVTK340,5975m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5% diện tích)Theo Chương V và BVTK41,7172m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK16,4058m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V và BVTK25,3114m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V và BVTK37,8786m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK328,1167m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và BVTK846,8253m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V và BVTK43,14m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V và BVTK142,528m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và BVTK84,198m2
17Tháo dỡ bồn tắmTheo Chương V và BVTK6bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V và BVTK6bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V và BVTK8bộ
20Tháo dỡ gương soi giá treoTheo Chương V và BVTK8bộ
21Tháo dỡ móc treo giấy vệ sinhTheo Chương V và BVTK6bộ
22Tháo dỡ vòi xịt xí bệtTheo Chương V và BVTK6bộ
23Tháo dỡ vòi chậu rửaTheo Chương V và BVTK8bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V và BVTK6bộ
25Tháo dỡ giá treo khănTheo Chương V và BVTK6bộ
26Thi công chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng màng chống thấm khò nóng Sika BituSeal T-130 SG hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK43,14m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic 30x30cm chống trơn)Theo Chương V và BVTK43,14m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic 30x60cm 30x60cm Prime mã 3918 hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK226,726m2
29SXLD trần thạch cao khung xương 600x600mmTheo Chương V và BVTK46,6928m2
30Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V và BVTK6bộ
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và BVTK6bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và BVTK8bộ
33Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Chương V và BVTK8bộ
34Lắp đặt gương soiTheo Chương V và BVTK8cái
35Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo Chương V và BVTK6bộ
36Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo Chương V và BVTK6cái
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V và BVTK6bộ
38Lắp đặt giá treo khănTheo Chương V và BVTK6cái
39Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V và BVTK12cái
40Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V và BVTK6cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và BVTK5cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Chương V và BVTK35m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo Chương V và BVTK35m
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và BVTK27,7816m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK27,7816m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương), 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và BVTK27,7816m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và BVTK6,4448100m2
48Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn)Theo Chương V và BVTK644,5m2
49Nhân công di chuyển thiết bị phục vụ thi côngTheo Chương V và BVTK10công
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và BVTK33,7331m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK33,7331m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (6km)Theo Chương V và BVTK33,7331m3
C SỬA CHŨA NHÀ ĐIỀU TRỊ 4 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V và BVTK1.244,0244m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK55,9811m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tiếp 6km)Theo Chương V và BVTK55,9811m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Granit 60x60cm mã số BH6672 bóng mờ hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK1.244,0244m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK242,22m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V và BVTK242,22m2
7Tháo dỡ tay vịn inox, tay vịn gỗ cầu thang bộ CT1Theo Chương V và BVTK86,72m
8Lắp đặt lại tay vịn inox, tay vịn gỗ cầu thang bộ CT1Theo Chương V và BVTK86,72m
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và BVTK3.132,546m2
10Tường mặt trước cầu thang máy từ tầng 1~4Theo Chương V và BVTK37,246m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK47,5469m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tiếp 6km)Theo Chương V và BVTK47,5469m3
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic 30x60cm Prime mã 3918 hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK3.132,546m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo Chương V và BVTK37,246m2
15Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V và BVTK1.597,3512m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V và BVTK159,7351m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V và BVTK159,7351m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương), 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và BVTK1.597,3512m2
19Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V và BVTK36bộ
20Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V và BVTK42bộ
21Tháo dỡ chậu tiểu namTheo Chương V và BVTK9bộ
22Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK36cái
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo Chương V và BVTK36bộ
24Tháo dỡ trầnTheo Chương V và BVTK168,0696m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK22,2m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V và BVTK8,8717m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V và BVTK3,857m3
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V và BVTK1.096,6236m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V và BVTK250,1604m2
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và BVTK42,9563m3
31Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V và BVTK42,9563m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK42,9563m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tiếp 6km)Theo Chương V và BVTK42,9563m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK0,5082m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và BVTK0,0123tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và BVTK0,0912tấn
37Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo Chương V và BVTK241 lỗ khoan
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và BVTK0,0665100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và BVTK0,7115m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK12,012m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và BVTK12,012m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương), 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và BVTK12,012m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và BVTK253,7082m2
44Thi công chống thấm sàn tầng 2 bằng màng chống thấm khò nóng Sika BituSeal T-130 SG hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK227,4678m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK1,1661m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và BVTK31 cấu kiện
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 30x30cm chống trơn)Theo Chương V và BVTK253,7082m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic 30x60cm Prime mã 3918 hoặc tương đương)Theo Chương V và BVTK1.148,0856m2
49Thi công trần thả tấm nhựa PVC 60x60cm dày 8mm chống nước khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK166,4412m2
50Sản xuất, lắp dựng vách ngăn + cửa đi phòng tắm, xí tấm Composite HPL dày 12mm, màu kem, phụ kiên inox304Theo Chương V và BVTK50,16m2
51Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (lắp lại bình cũ)Theo Chương V và BVTK13bộ
52Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20L Rossi kinh tế hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK20bộ
53Lắp đặt xí bệt VI107 Viglacera hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK36bộ
54Lắp đặt vòi xịt xíTheo Chương V và BVTK36cái
55Lắp đặt chậu rửa dương bàn đá CD20 Viglacera hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK6bộ
56Ốp đá granit tự nhiên vào khung bàn đá sử dụng keo dánTheo Chương V và BVTK4,3596m2
57Lắp đặt khung bàn đá thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm liên kết hànTheo Chương V và BVTK0,3159100m
58Nở thép M6x100mmTheo Chương V và BVTK24cái
59Lắp đặt chậu rửa + chân chậu treo tường V15 Viglacera hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK48bộ
60Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ viglacera VG 111 hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK54bộ
61Lắp đặt sen tắm nóng lạnh viglacera VG501 hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK33bộ
62Lắp đặt gương soiTheo Chương V và BVTK54cái
63Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V và BVTK48cái
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo Chương V và BVTK39cái
65Gia công và lắp đặt tay vịn Inox 304 ĐK 34mmTheo Chương V và BVTK19,8m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và BVTK3,03100m
67Cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo Chương V và BVTK204cái
68Tê PPR đường kính 42x25mmTheo Chương V và BVTK21cái
69Tê PPR đường kính 25mmTheo Chương V và BVTK48cái
70Đầu nối ren trong D25Theo Chương V và BVTK156cái
71Đầu ren ngoài inox D25Theo Chương V và BVTK156cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V và BVTK0,72100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V và BVTK1,38100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo Chương V và BVTK0,72100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và BVTK102cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V và BVTK84cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo Chương V và BVTK72cái
78Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90x90x90mmTheo Chương V và BVTK3cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x48mmTheo Chương V và BVTK36cái
80Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo Chương V và BVTK33cái
81Lắp lại máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Chương V và BVTK33máy
82Tủ điện phân phối vỏ kim loại kích thước 400x300x150mm Sino CDA12 hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK6hộp
83Lắp đặt automat 3 pha 60ATheo Chương V và BVTK6cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Chương V và BVTK36cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V và BVTK39cái
86Lắp đặt công tơ điện 3 phaTheo Chương V và BVTK6cái
87Đế nhựaTheo Chương V và BVTK33hộp
88Lắp đặt dây dẫn 2x(1x4)+1x2,5mm2Theo Chương V và BVTK750m
89Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo Chương V và BVTK120m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo Chương V và BVTK375m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V và BVTK120m
92Tủ điện phân phối vỏ kim loại kích thước 400x300x150mm Sino CDA12 hoặc tương đươngTheo Chương V và BVTK6hộp
93Lắp đặt automat 3 pha 40ATheo Chương V và BVTK6cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Chương V và BVTK39cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V và BVTK33cái
96Lắp đặt đèn Led Panel 60x60cm 48w âm trầnTheo Chương V và BVTK3bộ
97Lắp đặt đèn Led 18w tròn lắp nổi trầnTheo Chương V và BVTK30bộ
98Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V và BVTK6cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và BVTK36cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và BVTK27cái
101Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo Chương V và BVTK24cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và BVTK174cái
103Đế nhựaTheo Chương V và BVTK267hộp
104Hộp nối phân dây âm tường, kích thước 11x11x8cmTheo Chương V và BVTK60hộp
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo Chương V và BVTK450m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V và BVTK1.560m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V và BVTK180m
108Lắp đặt dây dẫn 2x(1x4)+1x2,5mm2Theo Chương V và BVTK900m
109Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo Chương V và BVTK1.560m
110Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Chương V và BVTK180m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.+ Và phần ghi chú phía dưới được đính kèm theo E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).33
2 Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng;33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 – 10T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
2 Máy hàn điện 23kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)1
3 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
4 Máy đầm bàn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
5 Máy đầm dùi Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)1
6 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
7 Máy trộn vữa 150L Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
8 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
9 Máy cắt thép Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
10 Máy khoan bê tông 1,5KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
11 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->