Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867612-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 20:29:00 đến ngày 2022-09-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,411,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.+ Và phần ghi chú phía dưới được đính kèm theo E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa nhà A1, nhà A2 và nhà điều trị 4 tầng tại Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và nhân sự của nhà thầu + Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh: + Trường hợp thuê máy có bản sao công chứng: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chínhhoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Văn Thăng – Giám đốc Bệnh viện Y học cổ truyền, Địa chỉ: Số 1 Đường Tuệ Tĩnh, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An. + Đ/C: Số 22 Đường Bờ Kênh – Khối 11 – Phường Hà Huy Tập - TP. Vinh – NA + ĐT: 0968406669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An. + Địa chỉ: Số 01 Đường Tuệ Tĩnh, phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ A1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và BVTK | 827,5718 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Granit 60x60cm mã BH 6672 hoặc tương đương) | Theo Chương V và BVTK | 827,5718 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 993,8292 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 30x60cm Prime mã 3918 hoặc tương đương) | Theo Chương V và BVTK | 993,8292 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (95% diện tích) | Theo Chương V và BVTK | 575,932 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (95% diện tích) | Theo Chương V và BVTK | 1.441,3465 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 1.000,1128 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 106,1725 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 30,3122 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 75,8603 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 100,5356 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 606,2442 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 2.517,3198 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và BVTK | 104,8678 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và BVTK | 536,818 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V và BVTK | 104,8348 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo Chương V và BVTK | 22 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V và BVTK | 22 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 22 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ gương soi giá treo | Theo Chương V và BVTK | 22 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ móc treo giấy vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 22 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ vòi xịt xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 22 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 22 | bộ |
| 24 | Thi công chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng màng chống thấm khò nóng Sika BituSeal T-130 SG hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 104,8678 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic 30x30cm chống trơn) | Theo Chương V và BVTK | 104,8678 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic 30x60cm Prime mã 3918 hoặc tương đương) | Theo Chương V và BVTK | 575,458 | m2 |
| 27 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm | Theo Chương V và BVTK | 104,8348 | m2 |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V và BVTK | 22 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 22 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 22 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 22 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 22 | bộ |
| 34 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V và BVTK | 44 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V và BVTK | 22 | cái |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và BVTK | 2,0012 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 16,368 | m3 |
| 39 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Terrazzo 40x40cm) | Theo Chương V và BVTK | 16,368 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 60,256 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 60,256 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 60,256 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và BVTK | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và BVTK | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 103 | cái |
| 46 | Mặt ổ cắm | Theo Chương V và BVTK | 103 | cái |
| 47 | Đế âm | Theo Chương V và BVTK | 103 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V và BVTK | 31 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 570 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V và BVTK | 570 | m |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 14,3184 | 100m2 |
| 52 | Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn) | Theo Chương V và BVTK | 954,6 | m2 |
| 53 | Nhân công di chuyển thiết bị phục vụ thi công | Theo Chương V và BVTK | 25 | công |
| 54 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 74,1758 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 74,1758 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (6km) | Theo Chương V và BVTK | 74,1758 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ A2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và BVTK | 390,9727 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Granit 60x60cm mã số BH6672 bóng mờ hoặc tương đương) | Theo Chương V và BVTK | 390,9727 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 420,1448 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (ceramic 30x60cm Prime 3918 hoặc tương đương) | Theo Chương V và BVTK | 420,1448 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (95% diện tích) | Theo Chương V và BVTK | 311,7109 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (95% diện tích) | Theo Chương V và BVTK | 480,9164 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 340,5975 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (5% diện tích) | Theo Chương V và BVTK | 41,7172 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 16,4058 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 25,3114 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 37,8786 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 328,1167 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 846,8253 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và BVTK | 43,14 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và BVTK | 142,528 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 84,198 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bồn tắm | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ gương soi giá treo | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ móc treo giấy vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ vòi xịt xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ giá treo khăn | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 26 | Thi công chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng màng chống thấm khò nóng Sika BituSeal T-130 SG hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 43,14 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic 30x30cm chống trơn) | Theo Chương V và BVTK | 43,14 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic 30x60cm 30x60cm Prime mã 3918 hoặc tương đương) | Theo Chương V và BVTK | 226,726 | m2 |
| 29 | SXLD trần thạch cao khung xương 600x600mm | Theo Chương V và BVTK | 46,6928 | m2 |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo Chương V và BVTK | 35 | m |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 27,7816 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 27,7816 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương), 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 27,7816 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 6,4448 | 100m2 |
| 48 | Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn) | Theo Chương V và BVTK | 644,5 | m2 |
| 49 | Nhân công di chuyển thiết bị phục vụ thi công | Theo Chương V và BVTK | 10 | công |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 33,7331 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 33,7331 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (6km) | Theo Chương V và BVTK | 33,7331 | m3 |
| C | SỬA CHŨA NHÀ ĐIỀU TRỊ 4 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và BVTK | 1.244,0244 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 55,9811 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tiếp 6km) | Theo Chương V và BVTK | 55,9811 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Granit 60x60cm mã số BH6672 bóng mờ hoặc tương đương) | Theo Chương V và BVTK | 1.244,0244 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 242,22 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V và BVTK | 242,22 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tay vịn inox, tay vịn gỗ cầu thang bộ CT1 | Theo Chương V và BVTK | 86,72 | m |
| 8 | Lắp đặt lại tay vịn inox, tay vịn gỗ cầu thang bộ CT1 | Theo Chương V và BVTK | 86,72 | m |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 3.132,546 | m2 |
| 10 | Tường mặt trước cầu thang máy từ tầng 1~4 | Theo Chương V và BVTK | 37,246 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 47,5469 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tiếp 6km) | Theo Chương V và BVTK | 47,5469 | m3 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic 30x60cm Prime mã 3918 hoặc tương đương) | Theo Chương V và BVTK | 3.132,546 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V và BVTK | 37,246 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 1.597,3512 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 159,7351 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 159,7351 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương), 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 1.597,3512 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V và BVTK | 36 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 42 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo Chương V và BVTK | 9 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 36 | cái |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo Chương V và BVTK | 36 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V và BVTK | 168,0696 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 22,2 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V và BVTK | 8,8717 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V và BVTK | 3,857 | m3 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 1.096,6236 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và BVTK | 250,1604 | m2 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 42,9563 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 42,9563 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 42,9563 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tiếp 6km) | Theo Chương V và BVTK | 42,9563 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,5082 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và BVTK | 0,0123 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và BVTK | 0,0912 | tấn |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo Chương V và BVTK | 24 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,0665 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,7115 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 12,012 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 12,012 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero (hoặc tương đương), 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 12,012 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 253,7082 | m2 |
| 44 | Thi công chống thấm sàn tầng 2 bằng màng chống thấm khò nóng Sika BituSeal T-130 SG hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 227,4678 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 1,1661 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và BVTK | 3 | 1 cấu kiện |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 30x30cm chống trơn) | Theo Chương V và BVTK | 253,7082 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic 30x60cm Prime mã 3918 hoặc tương đương) | Theo Chương V và BVTK | 1.148,0856 | m2 |
| 49 | Thi công trần thả tấm nhựa PVC 60x60cm dày 8mm chống nước khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 166,4412 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn + cửa đi phòng tắm, xí tấm Composite HPL dày 12mm, màu kem, phụ kiên inox304 | Theo Chương V và BVTK | 50,16 | m2 |
| 51 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (lắp lại bình cũ) | Theo Chương V và BVTK | 13 | bộ |
| 52 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20L Rossi kinh tế hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt VI107 Viglacera hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 36 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo Chương V và BVTK | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn đá CD20 Viglacera hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung bàn đá sử dụng keo dán | Theo Chương V và BVTK | 4,3596 | m2 |
| 57 | Lắp đặt khung bàn đá thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm liên kết hàn | Theo Chương V và BVTK | 0,3159 | 100m |
| 58 | Nở thép M6x100mm | Theo Chương V và BVTK | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu treo tường V15 Viglacera hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 48 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ viglacera VG 111 hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 54 | bộ |
| 61 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh viglacera VG501 hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 33 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 54 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V và BVTK | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo Chương V và BVTK | 39 | cái |
| 65 | Gia công và lắp đặt tay vịn Inox 304 ĐK 34mm | Theo Chương V và BVTK | 19,8 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 3,03 | 100m |
| 67 | Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 204 | cái |
| 68 | Tê PPR đường kính 42x25mm | Theo Chương V và BVTK | 21 | cái |
| 69 | Tê PPR đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 48 | cái |
| 70 | Đầu nối ren trong D25 | Theo Chương V và BVTK | 156 | cái |
| 71 | Đầu ren ngoài inox D25 | Theo Chương V và BVTK | 156 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 0,72 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V và BVTK | 1,38 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo Chương V và BVTK | 0,72 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 102 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V và BVTK | 84 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo Chương V và BVTK | 72 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90x90x90mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x48mm | Theo Chương V và BVTK | 36 | cái |
| 80 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 33 | cái |
| 81 | Lắp lại máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V và BVTK | 33 | máy |
| 82 | Tủ điện phân phối vỏ kim loại kích thước 400x300x150mm Sino CDA12 hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 6 | hộp |
| 83 | Lắp đặt automat 3 pha 60A | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V và BVTK | 36 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V và BVTK | 39 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 87 | Đế nhựa | Theo Chương V và BVTK | 33 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x(1x4)+1x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 750 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 375 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V và BVTK | 120 | m |
| 92 | Tủ điện phân phối vỏ kim loại kích thước 400x300x150mm Sino CDA12 hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 6 | hộp |
| 93 | Lắp đặt automat 3 pha 40A | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V và BVTK | 39 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V và BVTK | 33 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn Led Panel 60x60cm 48w âm trần | Theo Chương V và BVTK | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn Led 18w tròn lắp nổi trần | Theo Chương V và BVTK | 30 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và BVTK | 36 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và BVTK | 27 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Chương V và BVTK | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 174 | cái |
| 103 | Đế nhựa | Theo Chương V và BVTK | 267 | hộp |
| 104 | Hộp nối phân dây âm tường, kích thước 11x11x8cm | Theo Chương V và BVTK | 60 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Chương V và BVTK | 450 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V và BVTK | 1.560 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V và BVTK | 180 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x(1x4)+1x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 900 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 1.560 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 180 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.+ Và phần ghi chú phía dưới được đính kèm theo E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 – 10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150L | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi