Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874566 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:44:00 đến ngày 2022-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,367,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0155116E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6873488E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.367.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 668.734.880 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc khi sử dụng không đạt yêu cầu chuyên môn mà nguyên nhân không phải do lỗi bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu năm 2022 Mua hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Cam kết cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu. b) Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp hàng theo yêu cầu về chất lượng, đúng giá trúng thầu. c) Cam kết các hàng hóa dự thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau và được cấp phép lưu hành của Bộ Y tế (nếu có). d) Tài liệu về mặt kỹ thuật, chất lượng hàng hoá: - Có giấy phép ủy quyền bán hàng của tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành TTBYT, chủ sở hữu TTBYT hoặc đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT (đối với mặt hàng có nhóm). - Có Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền) cấp (đối với các hàng hóa chỉ có giấy phép nhập khẩu, yêu cầu xuất trình tờ khai hải quan), chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO,CO, CQ… của nhà sản xuất hàng hoá do cơ quan có thẩm quyền cấp theo yêu cầu của HSMT(đối với mặt hàng có nhóm). - Mặt hàng sản xuất trong nước: Phải có Giấy phép lưu hành do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền) cấp (đối với mặt hàng có nhóm). - Tham dự hàng hóa đúng phân nhóm và việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu theo quy định tại điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu
Địa chỉ: Phường Đông Phong - Thành Phố Lai Châu - Tỉnh Lai Châu
SĐT: 02133.790.286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Phường Đông Phong – TP Lai Châu – Tỉnh Lai Châu SĐT: 0865.145.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Mười. Khoa Dược – VTYT; Địa Chỉ: Phường Đông Phong – TP Lai Châu – Tỉnh Lai Châu SĐT: 0986.770.790 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Phường Đông Phong – TP Lai Châu – Tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá | 11 | Lọ | - DC-TROL mức 1 và 2 là một huyết thanh đối chứng được sử dụng để theo dõi độ chính xác và độ xác thực của các phương pháp thủ công và tự động được sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa học lâm sàng.- DC-TROL mức 1 và 2 đông khô nên được bảo quản ở 2-8˚ C.- Kiểm soát các thông số: ALT-Alanine Aminotransferase (SGPT); Albumin; Alkaline Phosphatase; Amylase; AST; Bicarbonate - Carbon Dioxide; Bilirubin – Direct; Bilirubin-Total; Calcium; Cholesterol-HDL; Cholesterol-LDL; Cholesterol-Total; Creatine Kinase; Creatinine; Glucose; γ-Glutamyltransferase; Iron; UIBC; LDH; Lipase; Magnesium; Phosphorus; Potassium; Protein-Total; Salicylate; Sodium; Triglyceride; Urea Nitrogen; Uric Acid; Quy cách đóng gói : Hộp (Level 1: 5 lọ x 5 ml/ Level 2: 5 lọ x 5 ml); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 | ||
| 2 | Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá | 4 | Lọ | - DC-Cal là một huyết thanh đông khô được làm từ thanh phần huyết thanh người.- DC-Cal ổn định trong 72 giờ ở 2-8°C.- Hiệu chuẩn thông số: ALT-Alanine Aminotransferase (SGPT); Albumin; Alkaline Phosphatase; AST; Bicarbonate - Carbon Dioxide; Bilirubin – Direct; Bilirubin – Total; Calcium; Cholesterol; Creatine Kinase; Creatinine; Glucose; γ-Glutamyltransferase; Serum Iron; LDH; Magnesium; Phosphorus; Protein-Total; Triglyceride; Urea (BUN); Uric Acid Quy cách đóng gói: Hộp (5 x 3 mL);Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 | ||
| 3 | Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá | 5 | Hộp | Dải tham chiếu(1)+ Huyết thanh: 0.5 - 1.2 mg/dL (44 - 106 µmol/L)+ Nước tiêu:• Nam: 800 - 2000 mg/24 giờ (7072 - 17680 µmol/24 giờ);• Nữ: 600 - 1800 mg/24 giờ (5304 - 15912 µmol/24 giờ)- Độ chính xác+ Huyết thanh:• Trong vòng đo: ≤1.7%;• Tổng độ chính xác: ≤2.9%+ Nước tiểu:• Trong vòng đo: ≤0.9%;• Tổng độ chính xác: ≤1.4%- Sự chính xác(a)+ Huyết thanh:• Độ dốc: 1.0008;• Điểm cắt: 0.003 mg/dL (0.27 µmol/L);• Hệ số tương quan: 0.999+ Nước tiểu:• Độ dốc: 0.9535;• Điểm cắt: 0.01 mg/dL (0.88 µmol/L);• Hệ số tương quan: 0.9998- Độ tuyến tính 0.1 - 22.0 mg/dL (9 - 1945 µmol/L)- Thành phần:+ Thuốc thử (R1): Dung dịch gồm có Buffer (pH 7.5 at 25 C), >12,000 U/L creatine amidino hydrolase (microbial), >4,000 U/L sarcosine oxidase(microbial), >0.24 mmol/L N-ethyl-N-sulfopropryl-m-toluidine, ascorbate oxidase(botanical), stabilizers, surfactants, and preservatives.+ Thuốc thử (R2): Dung dịch gồm có Buffer (pH 7.5 at 25C),>135,000 U/L creatinine amidohydrolase (microbial), >1.5 mmol/L 4-aminoantipyrine,>2,000 U/ L peroxidase (botanical), stabilizers, surfactants, and 7.7 mmol/L sodium azide. Quy cách đóng gói: Hộp (R1: 2 x 250 mL/ R2: 1 x 125 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 | ||
| 4 | Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá | 500 | ml | - Dải tham chiếu(1): 6.0 - 8.2 g/dL (60 - 82 g/L)- Độ chính xác:+ Trong vòng chạy: ≤1.2%+ Tổng độ chính xác: ≤1.7%- Sự chính xác(a)+ Độ dốc: 1.037+ Điểm cắt: -0.36 g/dL (-3.6 g/L)+ Hệ số tương quan: 0.947- Độ tuyến tính 10.0 g/dL (100 g/L)- Thành phần: Thuốc thử Total Protein: dung dịch chứa 31.9 mmol/L sodium potassium tartrate, 12.0 mmol/L copper sulfate pentahydrate, 30.1 mmol/L potassium iodide and 0.20 mol/L sodium hydroxide.; Quy cách đóng gói: Hộp (R1: 4 x 125 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 | ||
| 5 | Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá | 1.800 | ml | - Dải tham chiếu(1)+ Urea: 11 - 37 mg/dL (3.9 - 13.2 mmol/L)+ Urea Nitrogen: 5 - 17 mg/dL (1.8 - 6.1 mmol/L)- Độ chính xác:+ Trong vòng chạy: ≤2.9%+ Tổng độ chính xác: ≤4.0%- Sự chính xác(a)+ Độ dốc: 1.00+ Điểm cắt: -0.1 mg/dL (-0.04 mmol/L)+ Hệ số tương quan: 0.9951- Độ tuyến tính 4 - 150 mg/dL (1.4 - 53.6 mmol/L)- Thành phần: Thuốc thử Urea chứa dung dịch có chứa chất đệm (pH 8.0 at 25°C), 14 mmol/L 2- oxoglutarate, 5.0 mmol/L ADP, > 12 KU/L GLDH (động vật có vú), > 50 KU/L Urease (thuộc thực vật), 0.2 mmol/L NADH, chất ổn định và chất bảo quản; Quy cách đóng gói: Hộp (R1: 6 x 30 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 | ||
| 6 | Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá | 600 | ml | - Dải tham chiếu(1):+ Nam: 2.5 - 7.0 mg/dL (149 - 417 μmol/L)+ Nữ: 1.5 - 6.0 mg/dL (89 - 357 μmol/L)- Độ chính xác:+ Trong vòn chạy: ≤1.3%+ Tổng độ chính xác: ≤2.5%- Sự chính xác(a):+ Độ dốc: 1.078+ Điểm cắt: 0.1 mg/dL (3 μmol/L)+ Hệ số tương quan: 0.9937- Dải tuyến tính: 0.3 - 20.0 mg/dL (18 - 1190 μmol/L)- Thành phần: Thuốc thử Uric Acid-SL: Dung dịch đệm chứa 1.8 mmol/L DHBS, 0.5 mmol/L 4-aminoantipyrine, > 3500 U/L peroxidase (botanical), > 200 U/L uricase (vi sinh vật), chất ổn định và chất bảo quản.; Quy cách đóng gói: Hộp (R1: 2 x 100 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 | ||
| 7 | Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá | 6 | Hộp | - Dải tham chiếu(1)+ Trẻ sơ sinh: 7- 40 U/L (37°C)+ Người lớn: 10 - 35 U/L (37°C)- Độ chính xác:+ Trong giải phân tích: ≤2.4%+ Trong giải phân tích: ≤3.6%- Sự chính xác(a)+ Hệ số góc nghiêng: 1.06+ Ngưỡng: -2.8 U/L+ Hệ số tương quan: 0.9945- Dải tuyến tính 10 - 600 U/L- Thành phần:+ ALT-SL Enzyme Reagent (R1): (Dung dịch chứa chất đệm (pH 7.55 at 25°C), 700 mmol/L L-alanine, ≥2300 U/L lactate dehydrogenase (microbial), và một chất bảo quản.+ ALT-SL Substrate Reagent (R2): (Dung dịch chứa 85 mmol/L 2- oxoglutarate, 1 mmol/L NADH, một chất bảo quản); Quy cách đóng gói: Hộp (R1: 3 x 100 mL/ R2: 1 x 75 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 | ||
| 8 | Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá | 6 | Hộp | - Dải tham chiếu(1): 5 - 34 U/L (37°C).- Độ chính xác:+ Trong giải phân tích: ≤2.1%+ Trong giải phân tích: ≤3.2%- Sự chính xác(a):+ Hệ số góc nghiêng: 1.02+ Ngưỡng: -2.6 U/L+ Hệ số tương quan: 0.9979+ Dải tuyến tính 10 - 600 U/L- Thành phần:+ AST-SL Enzyme Reagent (R1): Dung dịch chứa chất đệm TRIS (pH 8.0 at 25°C) 320 mmol/L; L-aspartate ≥ 800 U/L MDH (microbial) ≥ 1200 U/L lactate dehydrogenase (microbial), và chất bảo quản.+ AST-SL Substrate Reagent (R2): Dung dịch chứa 65 mmol/L; 2-oxoglutarate 1 mmol/L NADH, và chất bảo quản.Quy cách đóng gói: Hộp (R1: 3 x 100 mL/ R2: 1 x 75 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 | ||
| 9 | Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá | 2.500 | ml | - Dải tham chiếu: 3.5-5.2 g/dL (35-52 g/L).- Độ tuyến tính: từ 0,1 đến 7,0 g/dL (1 đến 70 g/L).- Độ chính xác:+ Trong giải phân tích: ≤1.5%+ Độ chính xác toàn phần: ≤2.1%- Sự chính xác(a)+ Hệ số góc nghiêng: 1.04+ Ngưỡng: -0.20 g/dL (-2 g/L)+ Hệ số tương quan: 0.9965- Thành phần: Dung dịch chứa đệm acetate (pH 4.2 at 25°C), ~ 0.39 mmol/L Bromocresol Green (BCG), chất hoạt động bề mặt và chất bảo quản.; Quy cách đóng gói: Hộp ( R1: 4 x 125 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 | ||
| 10 | Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá | 2.000 | ml | -Dải tham chiếu(1): 70 - 105 mg/dL (3.9 - 5.8 mmol/L)- Độ chính xác:+ Trong vòng chạy: ≤0.4%+ Tổng độ chính xác: ≤1.3%- Sự chính xác(a)+ Độ dốc: 0.9849+ Điểm cắt: 2.3 mg/dL (0.13 mmol/L)+ Hệ số tương quan: 0.9992- Độ tuyến tính: 0.6 - 600 mg/dL (0.03 - 33.3 mmol/L)- Thành phần: Thuốc thử chứa dung dịch đệm chứa 2 mmol/L nicotinamide adenine dinucleotide, 4 mmol/L adenosine triphosphate, 2 mmol/L magnesium, > 2000 U/ L hexokinase (yeast), > 4000 U/L glucose-6-phosphate dehydrogenase (vi sinh vật), chất ổn định và chất bảo quản: Hộp ( R1: 2 x 100 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 | ||
| 11 | Dung dịch rửa có tính kiềm sử dụng khử khuẩn nước buồng ủ khay phản ứng máy sinh hóa | 2 | lít | - Mục đích sử dụng: Được sử dụng để làm sạch hệ thống phản ứng trước và sau xét nghiệm nhằm mục đích phát hiện các chất được đo.- Bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ 2-35℃.- Thành phần: Buffer | ||
| 12 | Thuốc thử dùng cho máy phân tích huyết học | 900 | ml | - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học. Đóng gói: Lọ 60 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 | ||
| 13 | Thuốc thử dùng cho máy phân tích huyết học | 30 | Lít | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học.Đóng gói: Can 5 Lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 | ||
| 14 | Thuốc thử pha loãng mẫu bệnh phẩm sử dụng cho máy huyết học 3 thành phần bạch cầu | 80 | Lít | -Mục đích sử dụng: Được sử dụng để pha loãng hồng cầu.-Bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ 2-35℃.-Thành phần: NaCl≤9.4%, Buffer≤1.6%, Anti-Microbial Agent≤1.0%; Quy cách đóng gói: Thùng 20 Lít x 1; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 6 | ||
| 15 | Hoá chất chẩn đoán sử dụng cho máy phân tích huyết học | 5 | Chai | Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy phân tích huyết học. Đóng gói: Chai 500 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 | ||
| 16 | Hoá chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học | 6 | Lọ | - Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học. Đóng gói: 2 ml/ Lọ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 | ||
| 17 | Que thử nước tiểu | 2.000 | Test | - Xét nghiệm nước tiểu. Đóng gói: Hộp 100 test . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 | ||
| 18 | One Step HBsAg Test | 200 | Test | Thành phần: - Vùng cộng hợp: IgG chuột kháng HBsAg-04;- Vạch kết quả: IgG chuột kháng HBsAg-B20;- Vạch chứng: IgG dê kháng chuột - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 6- Đóng gói: Hộp 40 khay | ||
| 19 | Rapid Anti-HIV Test | 100 | Test | Thành phần: - Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp;- Anti-human IgG-Fc McAb;- Anti-HIV McAb.- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485hoặc ISO9001. Nhóm 6- Đóng gói: Hộp 40 khay | ||
| 20 | Rapid Anti-HCV Test | 200 | Test | Thành phần: - Vùng cộng hợp: Kháng thể đơn dòng kháng IgG người (0.16 μg);- Vạch kết quả: Kháng nguyên HCV-210 (0.2 μg);- Vạch chứng: IgG người (0.88 μg).- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 6- Đóng gói: Hộp 40 khay | ||
| 21 | Dung dịch nhuộm | 2 | Bộ | Thành phần: Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 240ml, Lugol chai 240ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 240ml và Safranine chai 240ml.- Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm- Đóng gói: Bộ 4 chai x 240ml có vòi bơm tiện dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5 | ||
| 22 | Khoanh giấy kháng sinh | 1 | Hộp | Thành phần: - Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh amikacin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3-Đóng gói: 5 x 50 khoanh | ||
| 23 | Khoanh giấy kháng sinh | 1 | Hộp | Thành phần: Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh | ||
| 24 | Khoanh giấy kháng sinh | 1 | Hộp | Thành phần: -Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 - Đóng gói: 5 x 50 khoanh | ||
| 25 | Khoanh giấy kháng sinh | 1 | Hộp | Thông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Azithromycin Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh | ||
| 26 | Khoanh giấy kháng sinh | 1 | Hộp | Thông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Cefoxitin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh | ||
| 27 | Khoanh giấy kháng sinh | 1 | Hộp | Thông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Ceftriaxone. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh | ||
| 28 | Khoanh giấy kháng sinh | 1 | Hộp | Thông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Ciprofloxacin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh | ||
| 29 | Khoanh giấy kháng sinh | 1 | Hộp | Thông số:-Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Clindamycin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh | ||
| 30 | Khoanh giấy kháng sinh | 1 | Hộp | Thông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Levofloxacin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh | ||
| 31 | Khoanh giấy kháng sinh | 1 | Hộp | Thông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Ofloxacin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh | ||
| 32 | Khoanh giấy kháng sinh | 1 | Hộp | Thông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Vancomycin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh | ||
| 33 | Khoanh giấy kháng sinh | 1 | Hộp | Thông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Cefotaxime. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh | ||
| 34 | Khoanh giấy kháng sinh | 1 | Hộp | Thông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Novobiocin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh | ||
| 35 | Hóa chất thăm dò phản ứng vi sinh vật | 1 | Hộp | - Quy cách : 5 ống x 50 khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V. Bảo quản ở nhiệt độ 2-80C hoặc -200C. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 ống x 50 khoanh | ||
| 36 | Hóa chất thăm dò phản ứng vi sinh vật | 1 | Hộp | - 5 ống x 50 khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V + X.Bảo quản ở nhiệt độ -200C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 ống x 50 khoanh | ||
| 37 | Hóa chất thăm dò phản ứng vi sinh vật | 1 | Hộp | - Ống chứa 50 khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X x 5 ống. Bảo quản nhiệt độ 2-80C hoặc -200C- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 ống x 50 khoanh | ||
| 38 | Khoanh giấy kháng sinh | 1 | Hộp | Thông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Oxacillin - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh | ||
| 39 | Hóa chất thăm dò phản ứng vi sinh vật | 3 | Hộp | Thông số:- Khoanh giấy tẩm Optochin với quy cách 50 khoanh/ống x 5 ống.- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 ống x 50 khoanh | ||
| 40 | Khoanh giấy kháng sinh | 1 | Hộp | Thông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Polymyxin B - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh | ||
| 41 | Môi trường nuôi cấy | 40 | Hộp | Thông số:- Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°C- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5- Đóng gói: 10 đĩa/ Hộp | ||
| 42 | Môi trường nuôi cấy | 40 | Hộp | Thông số:- Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy và thử tính chất tan máu của các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°C- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5- Đóng gói: 10 đĩa/ Hộp | ||
| 43 | Môi trường nuôi cấy | 50 | Hộp | - Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt là Neisseria spp. và Haemophilus. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Proteose peptone, Liver digest, Yeast extract, Sodium chloride, Sheep blood, MultiVitox, Agar, pH: 7.3 ± 0.2 ở 25°C. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5. Đóng gói: 10 đĩa/ Hộp | ||
| 44 | Môi trường nuôi cấy | 2 | Hộp | ' - Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường thạch lồi dùng cho phát hiện và định lượng nấm men, nấm mốc bề mặt. Đĩa 60mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Mycological peptone, Glucose (dextrose), Agar, pH 5.6 ± 0.2 ở 25°C.Đóng gói: 20 đĩa/Hộp. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5 | ||
| 45 | Môi trường nuôi cấy | 5 | Hộp | Thông số:- Ống nhựa 10ml trong suốt có nút xoáy vặn chặt chứa 5ml môi trường lỏng dinh dưỡng cao dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật kể cả vi sinh vật khó tính.Thành phần: Brain infusion solids, Beef heart infusion solids, Proteose peptone, Sodium chloride, Glucose, Disodium phosphate, pH 7.4 ± 0.2 ở 25°- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5- Đóng gói: Hộp 10 ống | ||
| 46 | Môi trường nuôi cấy | 20 | Hộp | - Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Casein hydrolysate, Beef dehydrated infusion from, Starch, Aga, Sheep Blood, pH: 7.3±0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/Hộp. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5 | ||
| 47 | Môi trường nuôi cấy | 70 | Hộp | - Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Casein hydrolysate, Beef dehydrated infusion from, Starch, Agar; pH: 7.3±0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/Hộp- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5 | ||
| 48 | Hệ thống định danh thủ công vi sinh vật | 6 | Hộp | - Hệ thống gồm các thanh định danh dựa vào tính chất sinh vật hóa học và theo nguyên tắc so màu.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: Hộp 25 thanh | ||
| 49 | Hệ thống định danh thủ công vi sinh vật | 4 | Hộp | - Hệ thống gồm các thanh định danh dựa vào tính chất sinh vật hóa học và theo nguyên tắc so màu.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: Hộp 6 ống | ||
| 50 | Hệ thống định danh thủ công vi sinh vật | 4 | Lọ | - Hệ thống gồm các thanh định danh dựa vào tính chất sinh vật hóa học và theo nguyên tắc so màu.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 125 ml/ Lọ | ||
| 51 | Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật | 2 | Hộp | '- Hóa chất xúc tác phản ứng màu định danh vi sinh vật. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: Hộp 2 x 10g | ||
| 52 | Hệ thống định danh thủ công vi sinh vật | 6 | Hộp | '- Hệ thống gồm các thanh định danh dựa vào tính chất sinh vật hóa học và theo nguyên tắc so màu.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: Hộp 25 thanh + 25 ống hóa chất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0155116E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6873488E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.367.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 668.734.880 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc khi sử dụng không đạt yêu cầu chuyên môn mà nguyên nhân không phải do lỗi bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi