Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877798-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220874566
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 10:44:00 đến ngày 2022-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 334,367,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0155116E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6873488E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.367.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 668.734.880 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc khi sử dụng không đạt yêu cầu chuyên môn mà nguyên nhân không phải do lỗi bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu năm 2022
Mua hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Phường Đông Phong - Thành Phố Lai Châu - Tỉnh Lai Châu SĐT: 02133.790.286
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Tổ 22 Phường Đông Phong - TP Lai Châu - Lai Châu
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Phường Đông Phong - Thành Phố Lai Châu - Tỉnh Lai Châu SĐT: 02133.790.286


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ
E-CDNT 10.2(c)
a) Cam kết cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu. b) Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp hàng theo yêu cầu về chất lượng, đúng giá trúng thầu. c) Cam kết các hàng hóa dự thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau và được cấp phép lưu hành của Bộ Y tế (nếu có). d) Tài liệu về mặt kỹ thuật, chất lượng hàng hoá: - Có giấy phép ủy quyền bán hàng của tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành TTBYT, chủ sở hữu TTBYT hoặc đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT (đối với mặt hàng có nhóm). - Có Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền) cấp (đối với các hàng hóa chỉ có giấy phép nhập khẩu, yêu cầu xuất trình tờ khai hải quan), chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO,CO, CQ… của nhà sản xuất hàng hoá do cơ quan có thẩm quyền cấp theo yêu cầu của HSMT(đối với mặt hàng có nhóm). - Mặt hàng sản xuất trong nước: Phải có Giấy phép lưu hành do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền) cấp (đối với mặt hàng có nhóm). - Tham dự hàng hóa đúng phân nhóm và việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu theo quy định tại điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 6 tháng
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Phường Đông Phong - Thành Phố Lai Châu - Tỉnh Lai Châu SĐT: 02133.790.286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Phường Đông Phong – TP Lai Châu – Tỉnh Lai Châu SĐT: 0865.145.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Mười. Khoa Dược – VTYT; Địa Chỉ: Phường Đông Phong – TP Lai Châu – Tỉnh Lai Châu SĐT: 0986.770.790
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Phường Đông Phong – TP Lai Châu – Tỉnh Lai Châu
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá11Lọ- DC-TROL mức 1 và 2 là một huyết thanh đối chứng được sử dụng để theo dõi độ chính xác và độ xác thực của các phương pháp thủ công và tự động được sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa học lâm sàng.- DC-TROL mức 1 và 2 đông khô nên được bảo quản ở 2-8˚ C.- Kiểm soát các thông số: ALT-Alanine Aminotransferase (SGPT); Albumin; Alkaline Phosphatase; Amylase; AST; Bicarbonate - Carbon Dioxide; Bilirubin – Direct; Bilirubin-Total; Calcium; Cholesterol-HDL; Cholesterol-LDL; Cholesterol-Total; Creatine Kinase; Creatinine; Glucose; γ-Glutamyltransferase; Iron; UIBC; LDH; Lipase; Magnesium; Phosphorus; Potassium; Protein-Total; Salicylate; Sodium; Triglyceride; Urea Nitrogen; Uric Acid; Quy cách đóng gói : Hộp (Level 1: 5 lọ x 5 ml/ Level 2: 5 lọ x 5 ml); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3
2Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá4Lọ- DC-Cal là một huyết thanh đông khô được làm từ thanh phần huyết thanh người.- DC-Cal ổn định trong 72 giờ ở 2-8°C.- Hiệu chuẩn thông số: ALT-Alanine Aminotransferase (SGPT); Albumin; Alkaline Phosphatase; AST; Bicarbonate - Carbon Dioxide; Bilirubin – Direct; Bilirubin – Total; Calcium; Cholesterol; Creatine Kinase; Creatinine; Glucose; γ-Glutamyltransferase; Serum Iron; LDH; Magnesium; Phosphorus; Protein-Total; Triglyceride; Urea (BUN); Uric Acid Quy cách đóng gói: Hộp (5 x 3 mL);Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3
3Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá5HộpDải tham chiếu(1)+ Huyết thanh: 0.5 - 1.2 mg/dL (44 - 106 µmol/L)+ Nước tiêu:• Nam: 800 - 2000 mg/24 giờ (7072 - 17680 µmol/24 giờ);• Nữ: 600 - 1800 mg/24 giờ (5304 - 15912 µmol/24 giờ)- Độ chính xác+ Huyết thanh:• Trong vòng đo: ≤1.7%;• Tổng độ chính xác: ≤2.9%+ Nước tiểu:• Trong vòng đo: ≤0.9%;• Tổng độ chính xác: ≤1.4%- Sự chính xác(a)+ Huyết thanh:• Độ dốc: 1.0008;• Điểm cắt: 0.003 mg/dL (0.27 µmol/L);• Hệ số tương quan: 0.999+ Nước tiểu:• Độ dốc: 0.9535;• Điểm cắt: 0.01 mg/dL (0.88 µmol/L);• Hệ số tương quan: 0.9998- Độ tuyến tính 0.1 - 22.0 mg/dL (9 - 1945 µmol/L)- Thành phần:+ Thuốc thử (R1): Dung dịch gồm có Buffer (pH 7.5 at 25 C), >12,000 U/L creatine amidino hydrolase (microbial), >4,000 U/L sarcosine oxidase(microbial), >0.24 mmol/L N-ethyl-N-sulfopropryl-m-toluidine, ascorbate oxidase(botanical), stabilizers, surfactants, and preservatives.+ Thuốc thử (R2): Dung dịch gồm có Buffer (pH 7.5 at 25C),>135,000 U/L creatinine amidohydrolase (microbial), >1.5 mmol/L 4-aminoantipyrine,>2,000 U/ L peroxidase (botanical), stabilizers, surfactants, and 7.7 mmol/L sodium azide. Quy cách đóng gói: Hộp (R1: 2 x 250 mL/ R2: 1 x 125 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3
4Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá500ml- Dải tham chiếu(1): 6.0 - 8.2 g/dL (60 - 82 g/L)- Độ chính xác:+ Trong vòng chạy: ≤1.2%+ Tổng độ chính xác: ≤1.7%- Sự chính xác(a)+ Độ dốc: 1.037+ Điểm cắt: -0.36 g/dL (-3.6 g/L)+ Hệ số tương quan: 0.947- Độ tuyến tính 10.0 g/dL (100 g/L)- Thành phần: Thuốc thử Total Protein: dung dịch chứa 31.9 mmol/L sodium potassium tartrate, 12.0 mmol/L copper sulfate pentahydrate, 30.1 mmol/L potassium iodide and 0.20 mol/L sodium hydroxide.; Quy cách đóng gói: Hộp (R1: 4 x 125 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3
5Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá1.800ml- Dải tham chiếu(1)+ Urea: 11 - 37 mg/dL (3.9 - 13.2 mmol/L)+ Urea Nitrogen: 5 - 17 mg/dL (1.8 - 6.1 mmol/L)- Độ chính xác:+ Trong vòng chạy: ≤2.9%+ Tổng độ chính xác: ≤4.0%- Sự chính xác(a)+ Độ dốc: 1.00+ Điểm cắt: -0.1 mg/dL (-0.04 mmol/L)+ Hệ số tương quan: 0.9951- Độ tuyến tính 4 - 150 mg/dL (1.4 - 53.6 mmol/L)- Thành phần: Thuốc thử Urea chứa dung dịch có chứa chất đệm (pH 8.0 at 25°C), 14 mmol/L 2- oxoglutarate, 5.0 mmol/L ADP, > 12 KU/L GLDH (động vật có vú), > 50 KU/L Urease (thuộc thực vật), 0.2 mmol/L NADH, chất ổn định và chất bảo quản; Quy cách đóng gói: Hộp (R1: 6 x 30 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3
6Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá600ml- Dải tham chiếu(1):+ Nam: 2.5 - 7.0 mg/dL (149 - 417 μmol/L)+ Nữ: 1.5 - 6.0 mg/dL (89 - 357 μmol/L)- Độ chính xác:+ Trong vòn chạy: ≤1.3%+ Tổng độ chính xác: ≤2.5%- Sự chính xác(a):+ Độ dốc: 1.078+ Điểm cắt: 0.1 mg/dL (3 μmol/L)+ Hệ số tương quan: 0.9937- Dải tuyến tính: 0.3 - 20.0 mg/dL (18 - 1190 μmol/L)- Thành phần: Thuốc thử Uric Acid-SL: Dung dịch đệm chứa 1.8 mmol/L DHBS, 0.5 mmol/L 4-aminoantipyrine, > 3500 U/L peroxidase (botanical), > 200 U/L uricase (vi sinh vật), chất ổn định và chất bảo quản.; Quy cách đóng gói: Hộp (R1: 2 x 100 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3
7Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá6Hộp- Dải tham chiếu(1)+ Trẻ sơ sinh: 7- 40 U/L (37°C)+ Người lớn: 10 - 35 U/L (37°C)- Độ chính xác:+ Trong giải phân tích: ≤2.4%+ Trong giải phân tích: ≤3.6%- Sự chính xác(a)+ Hệ số góc nghiêng: 1.06+ Ngưỡng: -2.8 U/L+ Hệ số tương quan: 0.9945- Dải tuyến tính 10 - 600 U/L- Thành phần:+ ALT-SL Enzyme Reagent (R1): (Dung dịch chứa chất đệm (pH 7.55 at 25°C), 700 mmol/L L-alanine, ≥2300 U/L lactate dehydrogenase (microbial), và một chất bảo quản.+ ALT-SL Substrate Reagent (R2): (Dung dịch chứa 85 mmol/L 2- oxoglutarate, 1 mmol/L NADH, một chất bảo quản); Quy cách đóng gói: Hộp (R1: 3 x 100 mL/ R2: 1 x 75 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3
8Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá6Hộp- Dải tham chiếu(1): 5 - 34 U/L (37°C).- Độ chính xác:+ Trong giải phân tích: ≤2.1%+ Trong giải phân tích: ≤3.2%- Sự chính xác(a):+ Hệ số góc nghiêng: 1.02+ Ngưỡng: -2.6 U/L+ Hệ số tương quan: 0.9979+ Dải tuyến tính 10 - 600 U/L- Thành phần:+ AST-SL Enzyme Reagent (R1): Dung dịch chứa chất đệm TRIS (pH 8.0 at 25°C) 320 mmol/L; L-aspartate ≥ 800 U/L MDH (microbial) ≥ 1200 U/L lactate dehydrogenase (microbial), và chất bảo quản.+ AST-SL Substrate Reagent (R2): Dung dịch chứa 65 mmol/L; 2-oxoglutarate 1 mmol/L NADH, và chất bảo quản.Quy cách đóng gói: Hộp (R1: 3 x 100 mL/ R2: 1 x 75 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3
9Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá2.500ml- Dải tham chiếu: 3.5-5.2 g/dL (35-52 g/L).- Độ tuyến tính: từ 0,1 đến 7,0 g/dL (1 đến 70 g/L).- Độ chính xác:+ Trong giải phân tích: ≤1.5%+ Độ chính xác toàn phần: ≤2.1%- Sự chính xác(a)+ Hệ số góc nghiêng: 1.04+ Ngưỡng: -0.20 g/dL (-2 g/L)+ Hệ số tương quan: 0.9965- Thành phần: Dung dịch chứa đệm acetate (pH 4.2 at 25°C), ~ 0.39 mmol/L Bromocresol Green (BCG), chất hoạt động bề mặt và chất bảo quản.; Quy cách đóng gói: Hộp ( R1: 4 x 125 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3
10Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá2.000ml-Dải tham chiếu(1): 70 - 105 mg/dL (3.9 - 5.8 mmol/L)- Độ chính xác:+ Trong vòng chạy: ≤0.4%+ Tổng độ chính xác: ≤1.3%- Sự chính xác(a)+ Độ dốc: 0.9849+ Điểm cắt: 2.3 mg/dL (0.13 mmol/L)+ Hệ số tương quan: 0.9992- Độ tuyến tính: 0.6 - 600 mg/dL (0.03 - 33.3 mmol/L)- Thành phần: Thuốc thử chứa dung dịch đệm chứa 2 mmol/L nicotinamide adenine dinucleotide, 4 mmol/L adenosine triphosphate, 2 mmol/L magnesium, > 2000 U/ L hexokinase (yeast), > 4000 U/L glucose-6-phosphate dehydrogenase (vi sinh vật), chất ổn định và chất bảo quản: Hộp ( R1: 2 x 100 mL); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3
11Dung dịch rửa có tính kiềm sử dụng khử khuẩn nước buồng ủ khay phản ứng máy sinh hóa2lít- Mục đích sử dụng: Được sử dụng để làm sạch hệ thống phản ứng trước và sau xét nghiệm nhằm mục đích phát hiện các chất được đo.- Bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ 2-35℃.- Thành phần: Buffer
12Thuốc thử dùng cho máy phân tích huyết học900ml- Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học. Đóng gói: Lọ 60 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3
13Thuốc thử dùng cho máy phân tích huyết học30LítDung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học.Đóng gói: Can 5 Lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3
14Thuốc thử pha loãng mẫu bệnh phẩm sử dụng cho máy huyết học 3 thành phần bạch cầu80Lít-Mục đích sử dụng: Được sử dụng để pha loãng hồng cầu.-Bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ 2-35℃.-Thành phần: NaCl≤9.4%, Buffer≤1.6%, Anti-Microbial Agent≤1.0%; Quy cách đóng gói: Thùng 20 Lít x 1; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 6
15Hoá chất chẩn đoán sử dụng cho máy phân tích huyết học5ChaiHóa chất chẩn đoán dùng cho máy phân tích huyết học. Đóng gói: Chai 500 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3
16Hoá chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học6Lọ- Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học. Đóng gói: 2 ml/ Lọ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3
17Que thử nước tiểu2.000Test- Xét nghiệm nước tiểu. Đóng gói: Hộp 100 test . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3
18One Step HBsAg Test200TestThành phần: - Vùng cộng hợp: IgG chuột kháng HBsAg-04;- Vạch kết quả: IgG chuột kháng HBsAg-B20;- Vạch chứng: IgG dê kháng chuột - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 6- Đóng gói: Hộp 40 khay
19Rapid Anti-HIV Test100TestThành phần: - Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp;- Anti-human IgG-Fc McAb;- Anti-HIV McAb.- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485hoặc ISO9001. Nhóm 6- Đóng gói: Hộp 40 khay
20Rapid Anti-HCV Test200TestThành phần: - Vùng cộng hợp: Kháng thể đơn dòng kháng IgG người (0.16 μg);- Vạch kết quả: Kháng nguyên HCV-210 (0.2 μg);- Vạch chứng: IgG người (0.88 μg).- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 6- Đóng gói: Hộp 40 khay
21Dung dịch nhuộm2BộThành phần: Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 240ml, Lugol chai 240ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 240ml và Safranine chai 240ml.- Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm- Đóng gói: Bộ 4 chai x 240ml có vòi bơm tiện dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5
22Khoanh giấy kháng sinh1HộpThành phần: - Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh amikacin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3-Đóng gói: 5 x 50 khoanh
23Khoanh giấy kháng sinh1HộpThành phần: Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh
24Khoanh giấy kháng sinh1HộpThành phần: -Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3 - Đóng gói: 5 x 50 khoanh
25Khoanh giấy kháng sinh1HộpThông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Azithromycin Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh
26Khoanh giấy kháng sinh1HộpThông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Cefoxitin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh
27Khoanh giấy kháng sinh1HộpThông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Ceftriaxone. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh
28Khoanh giấy kháng sinh1HộpThông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Ciprofloxacin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh
29Khoanh giấy kháng sinh1HộpThông số:-Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Clindamycin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh
30Khoanh giấy kháng sinh1HộpThông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Levofloxacin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh
31Khoanh giấy kháng sinh1HộpThông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Ofloxacin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh
32Khoanh giấy kháng sinh1HộpThông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Vancomycin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh
33Khoanh giấy kháng sinh1HộpThông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Cefotaxime. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh
34Khoanh giấy kháng sinh1HộpThông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Novobiocin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh
35Hóa chất thăm dò phản ứng vi sinh vật1Hộp- Quy cách : 5 ống x 50 khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V. Bảo quản ở nhiệt độ 2-80C hoặc -200C. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 ống x 50 khoanh
36Hóa chất thăm dò phản ứng vi sinh vật1Hộp- 5 ống x 50 khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V + X.Bảo quản ở nhiệt độ -200C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 ống x 50 khoanh
37Hóa chất thăm dò phản ứng vi sinh vật1Hộp- Ống chứa 50 khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X x 5 ống. Bảo quản nhiệt độ 2-80C hoặc -200C- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 ống x 50 khoanh
38Khoanh giấy kháng sinh1HộpThông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Oxacillin - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh
39Hóa chất thăm dò phản ứng vi sinh vật3HộpThông số:- Khoanh giấy tẩm Optochin với quy cách 50 khoanh/ống x 5 ống.- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 ống x 50 khoanh
40Khoanh giấy kháng sinh1HộpThông số:- Khoanh giấy đường kính 6mm được tẩm kháng sinh Polymyxin B - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 5 x 50 khoanh
41Môi trường nuôi cấy40HộpThông số:- Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°C- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5- Đóng gói: 10 đĩa/ Hộp
42Môi trường nuôi cấy40HộpThông số:- Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy và thử tính chất tan máu của các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°C- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5- Đóng gói: 10 đĩa/ Hộp
43Môi trường nuôi cấy50Hộp- Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt là Neisseria spp. và Haemophilus. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Proteose peptone, Liver digest, Yeast extract, Sodium chloride, Sheep blood, MultiVitox, Agar, pH: 7.3 ± 0.2 ở 25°C. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5. Đóng gói: 10 đĩa/ Hộp
44Môi trường nuôi cấy2Hộp' - Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường thạch lồi dùng cho phát hiện và định lượng nấm men, nấm mốc bề mặt. Đĩa 60mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Mycological peptone, Glucose (dextrose), Agar, pH 5.6 ± 0.2 ở 25°C.Đóng gói: 20 đĩa/Hộp. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5
45Môi trường nuôi cấy5HộpThông số:- Ống nhựa 10ml trong suốt có nút xoáy vặn chặt chứa 5ml môi trường lỏng dinh dưỡng cao dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật kể cả vi sinh vật khó tính.Thành phần: Brain infusion solids, Beef heart infusion solids, Proteose peptone, Sodium chloride, Glucose, Disodium phosphate, pH 7.4 ± 0.2 ở 25°- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5- Đóng gói: Hộp 10 ống
46Môi trường nuôi cấy20Hộp- Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Casein hydrolysate, Beef dehydrated infusion from, Starch, Aga, Sheep Blood, pH: 7.3±0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/Hộp. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5
47Môi trường nuôi cấy70Hộp- Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Casein hydrolysate, Beef dehydrated infusion from, Starch, Agar; pH: 7.3±0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/Hộp- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương. Nhóm 5
48Hệ thống định danh thủ công vi sinh vật6Hộp- Hệ thống gồm các thanh định danh dựa vào tính chất sinh vật hóa học và theo nguyên tắc so màu.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: Hộp 25 thanh
49Hệ thống định danh thủ công vi sinh vật4Hộp- Hệ thống gồm các thanh định danh dựa vào tính chất sinh vật hóa học và theo nguyên tắc so màu.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: Hộp 6 ống
50Hệ thống định danh thủ công vi sinh vật4Lọ- Hệ thống gồm các thanh định danh dựa vào tính chất sinh vật hóa học và theo nguyên tắc so màu.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: 125 ml/ Lọ
51Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật2Hộp'- Hóa chất xúc tác phản ứng màu định danh vi sinh vật. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: Hộp 2 x 10g
52Hệ thống định danh thủ công vi sinh vật6Hộp'- Hệ thống gồm các thanh định danh dựa vào tính chất sinh vật hóa học và theo nguyên tắc so màu.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương, CFS. Nhóm 3- Đóng gói: Hộp 25 thanh + 25 ống hóa chất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0155116E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6873488E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.367.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 668.734.880 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc khi sử dụng không đạt yêu cầu chuyên môn mà nguyên nhân không phải do lỗi bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->