Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng phòng học, phòng chức năng trường Mầm non Thái Sơn, huyện Hiệp Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868330-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng phòng học, phòng chức năng trường Mầm non Thái Sơn, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220841880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 15:06:00 đến ngày 2022-09-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,493,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó có hợp đồng phải có hạng mục xây dựng, cấp thoát nước, điện, bể tự hoại, PCCC) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,1 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành hạ tầng đô thị(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 20 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây dựng phòng học, phòng chức năng trường Mầm non Thái Sơn, huyện Hiệp Hòa
Xây dựng phòng học, phòng chức năng các Trường Mầm non, TH, THCS thuộc các xã Đồng Tân, Thái Sơn, huyện Hiệp Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc Đông Bắc ; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, TP Bắc Giang; Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế3,0998100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu thiết kế0,4399100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,2452100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu thiết kế24,0537m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,8758100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu thiết kế2,0565100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu thiết kế0,8311tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu thiết kế6,5942tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu thiết kế0,0769tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế48,0089m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế22,4681m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế13,3594m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế13,543m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả móng )Theo yêu cầu thiết kế2,0336100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp nền nhà)Theo yêu cầu thiết kế0,9439100m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,2321tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế2,0647tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,239tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế1,8615100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế12,219m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế4,6071100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế1,4257tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế4,6866tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,3956tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế33,052m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế2,8809m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu thiết kế7,4100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế10,7656tấn
29Con kê thép sàn lớp dướiTheo yêu cầu thiết kế1.112con
30Con kê thép sàn lớp trênTheo yêu cầu thiết kế226con
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế99,1592m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế0,5898100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,0903tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,3136tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế3,8871m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu thiết kế0,4011100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,7658tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,09tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế4,6927m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu thiết kế131,7268m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu thiết kế29,9703m3
42Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế5,6864m3
43Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,8388m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,6467m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế8,4324m3
46Ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoaTheo yêu cầu thiết kế10,757m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế344,7474m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1.038,3614m2
49Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế267,08m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo yêu cầu thiết kế711,8446m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế109,6216m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo yêu cầu thiết kế373,6952m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế91,1252m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà)Theo yêu cầu thiết kế97,3384m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế134,5m
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế34,72m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế18,48m
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế551,7074m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế2.215,0264m2
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu thiết kế36,2945m3
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế644,62m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế58,56m2
63Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu thiết kế36,2m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế134,9386m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế5,726m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế36,594m2
67Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo yêu cầu thiết kế28,16m2
68Láng granitô cầu thang + BTCTheo yêu cầu thiết kế42,626m2
69Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế10,72m2
70Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế89,3m
71Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ nam phi (không bao gồm con tiện):Theo yêu cầu thiết kế12,18m
72Trụ cầu thang gỗ lim nam phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm:Theo yêu cầu thiết kế1trụ
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế0,0063100m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,9m3
75Kẻ rãnh nền tạo nhám bề mặtTheo yêu cầu thiết kế1công
76Inox 304 độ dày 1-1.5mmTheo yêu cầu thiết kế819,2082kg
77Inox 304 độ dày 1.5-7mmTheo yêu cầu thiết kế9,6587kg
78Gia công thép inoxTheo yêu cầu thiết kế0,8289tấn
79Lắp dựng thép inoxTheo yêu cầu thiết kế0,8289tấn
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế52,2152m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu thiết kế91,6552m2
82Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế2,7693tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế2,7693tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmTheo yêu cầu thiết kế4,3054100m2
85Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.45mmTheo yêu cầu thiết kế53,7m
86Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu thiết kế39,76m2
87Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm:Kính dán an toàn dày 6,38mm:Theo yêu cầu thiết kế7,92m2
88Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu thiết kế6bộ
89Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu thiết kế6bộ
90Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập)Theo yêu cầu thiết kế2bộ
91Cửa sổ mở quay, mở hất, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu thiết kế2,98m2
92Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu thiết kế29,12m2
93Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu thiết kế6bộ
94Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm):Theo yêu cầu thiết kế14bộ
95Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu thiết kế7,7m2
96Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mmKính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu thiết kế13m2
97Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu thiết kế7,59m2
98Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu thiết kế40,32m2
99Cửa lên thăm mái + khóaTheo yêu cầu thiết kế1bộ
100Gia công thang sắtTheo yêu cầu thiết kế0,0163tấn
101Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế1,12m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế0,46121m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu thiết kế5,1801100m2
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo yêu cầu thiết kế2bộ
2Lắp đặt xí bệt TRẺ EMTheo yêu cầu thiết kế12bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế14cái
4Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu thiết kế14cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo yêu cầu thiết kế14cái
6Lắp đặt vòi rửa tự doTheo yêu cầu thiết kế4bộ
7Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo yêu cầu thiết kế10cái
8Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo yêu cầu thiết kế8cái
9Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu thiết kế2bộ
10vòi chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu thiết kế2cái
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu thiết kế4bộ
12Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu thiết kế2cái
13Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu thiết kế2cái
14Lắp đặt vòi rửa 2 chiềuTheo yêu cầu thiết kế12bộ
15Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30lTheo yêu cầu thiết kế2bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu thiết kế1bể
17Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu thiết kế1cái
18Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu thiết kế1cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu thiết kế0,14100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu thiết kế0,48100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu thiết kế0,26100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN20Theo yêu cầu thiết kế0,26100m
23Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
24Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo yêu cầu thiết kế2cái
25Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo yêu cầu thiết kế2cái
26Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
27Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
28Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mmTheo yêu cầu thiết kế2cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế2cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế17cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế24cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế1cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế14cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế2cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế32cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế1cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế4cái
38Lắp đặt TÊ REN TRONG - Đường kính D25-1/2''Theo yêu cầu thiết kế12cái
39Lắp đặt CÚT ren - Đường kính D25-1/2''Theo yêu cầu thiết kế40cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu thiết kế0,35100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế0,27100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế0,71100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu thiết kế0,26100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu thiết kế0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu thiết kế0,02100m
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/110mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
47Lắp đặt CÔN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/90mmTheo yêu cầu thiết kế8cái
48Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
49Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế18cái
50Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
51Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo yêu cầu thiết kế2cái
52Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
53Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu thiết kế8cái
54Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmTheo yêu cầu thiết kế2cái
55Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu thiết kế2cái
56Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế22cái
57Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế32cái
58Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu thiết kế14cái
59Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu thiết kế4cái
60Lắp đặt CÚT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu thiết kế3cái
61Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế6cái
62Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mmTheo yêu cầu thiết kế2cái
63Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
64Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
65Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
66Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
67Lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu thiết kế1cái
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kATheo yêu cầu thiết kế1cái
2Lắp đặt MCB 3P 40A 10kATheo yêu cầu thiết kế3cái
3Lắp đặt MCB 2P 40A 10kATheo yêu cầu thiết kế6cái
4Lắp đặt MCB 1P 40A 10kATheo yêu cầu thiết kế6cái
5Lắp đặt MCB 1P 16A-20A 6kATheo yêu cầu thiết kế30cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu thiết kế10cái
7Lắp đặt MCCB 2P 20A 1.5kATheo yêu cầu thiết kế2cái
8Lắp đặt tủ điện 600x400x180Theo yêu cầu thiết kế1hộp
9Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo yêu cầu thiết kế1hộp
10Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngTheo yêu cầu thiết kế4hộp
11Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngTheo yêu cầu thiết kế2hộp
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu thiết kế11cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu thiết kế3cái
14Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo yêu cầu thiết kế6cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu thiết kế2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo yêu cầu thiết kế37cái
17Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu thiết kế59hộp
18Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75WTheo yêu cầu thiết kế28cái
19Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12WTheo yêu cầu thiết kế6bộ
20Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WTheo yêu cầu thiết kế13bộ
21Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20WTheo yêu cầu thiết kế42bộ
22Mua hộp chia ngả D20Theo yêu cầu thiết kế61hộp
23Mua cáp nguồn AL/XLPE 4x16mm2Theo yêu cầu thiết kế50m
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu thiết kế0,5km/dây
25Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu thiết kế4,6m
26Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu thiết kế100,8m
27Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu thiết kế105,4m
28Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu thiết kế1.139,6m
29Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu thiết kế569,8m
30Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu thiết kế1.892m
31Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu thiết kế215,3m
32Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo yêu cầu thiết kế800m
33Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo yêu cầu thiết kế25,2m
34Ống luồn PVC D25 kéo rảiTheo yêu cầu thiết kế72m
35Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu thiết kế4m
D HẠNG MỤC: CHÔNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế0,21100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế0,21100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnTheo yêu cầu thiết kế4cọc
4Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Theo yêu cầu thiết kế9,8542kg
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu thiết kế22m
6Mua thuốc hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu thiết kế4lọ
7Kim thu sét D16, dài 1,5mTheo yêu cầu thiết kế5cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu thiết kế5cái
9Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Theo yêu cầu thiết kế49,84kg
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu thiết kế56m
11Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Theo yêu cầu thiết kế56,52kg
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu thiết kế35m
13Hồ lô sứTheo yêu cầu thiết kế5Cái
14Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu thiết kế5Cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế2hộp
16Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu thiết kế2hộp
17Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo yêu cầu thiết kế22m
E HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo yêu cầu thiết kế8cái
2Ổ cắm internet 8 cựcTheo yêu cầu thiết kế8cái
3Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu thiết kế2cái
4Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo yêu cầu thiết kế1hộp
5Kéo rải dây CAT6Theo yêu cầu thiết kế223,7m
6Dây CAT6Theo yêu cầu thiết kế223,7m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu thiết kế79,6m
8Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu thiết kế27,3m
9Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo yêu cầu thiết kế132m
10Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu thiết kế9,3m
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế0,1624100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu thiết kế0,046100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,426m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế2,024m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế18,4m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế6,9m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu thiết kế1,196m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế0,0805tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế0,0699100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu thiết kế231cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế0,0541100m3
G HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế0,1694100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu thiết kế0,0813tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu thiết kế0,0488tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu thiết kế3,3247m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu thiết kế0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế0,0511tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu thiết kế6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiTheo yêu cầu thiết kế2cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế4,657m3
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu thiết kế4bộ
2Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Theo yêu cầu thiết kế4hộp
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo yêu cầu thiết kế8bình
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu thiết kế4bình
I HẠNG MỤC: PHẦN SÂN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế0,4794100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế0,4794100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu thiết kế0,4794100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế0,0959100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu thiết kế28,764m3
6Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế191,76m2
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế27,07m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu thiết kế0,7766100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu thiết kế0,2854tấn
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu thiết kế54,4896m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu thiết kế36,96m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu thiết kế14,7963m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu thiết kế66,6188m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu thiết kế93,6264m3
K HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế22,26m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu thiết kế2,0113100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu thiết kế0,6927tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu thiết kế18,8953m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu thiết kế48,356m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu thiết kế77,339m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó có hợp đồng phải có hạng mục xây dựng, cấp thoát nước, điện, bể tự hoại, PCCC) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,1 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành hạ tầng đô thị(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Cán bộ khác 6 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân kỹ thuật 20 Số lượng: ≥ 20 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động3
2 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
4 Máy đầm bàn Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
7 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
8 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động3
9 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
10 Máy khoan bê tông Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
12 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động3
13 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động3
14 Máy vận thăng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->