Gói thầu: XMXS.G05: Xây lắp đường dây 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842258-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu XMXS.G05: Xây lắp đường dây 110kV
Số hiệu KHLCNT 20220374883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 14:56:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,970,784,148 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.769E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 XMXS.G05: Xây lắp đường dây 110kV
Đường dây 110kV cấp điện cho NMXM Xuân Sơn, tỉnh Hòa Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh (Số 134, tổ 66, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). + Tư thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần phát triển điện lực Thăng Long (VT29-LK13, khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên - Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 110KV - ĐOẠN TUYẾN THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN, CÁP QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 30m D122-30CTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cột
2Cột đỡ thẳng 4 mạch cao 40m D142-40CTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
3Cột néo 2 mạch cao 16m N122-16Theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cột
4Cột néo 2 mạch cao 21m N122-21Theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cột
5Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
6Cột néo 2 mạch cao 32m N122-32CTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cột
7Cột néo 2 mạch cao 32m N122-32DTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cột
8Cột néo 2 mạch cao 40m N122-40XLTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
9Cột néo 2 mạch cao 47m N122-47CTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
10Cột néo 4 mạch cao 38m N142-38CTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
11Cột néo 4 mạch cao 38m N142-38DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
12Cột néo 4 mạch cao 42m N142-42DTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cột
13Cột néo đơn thân 2 mạch cao 43m NDT122-43BTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
14Cột néo đơn thân 2 mạch cao 43m NDT122-43CTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
15Lắp dựng và tháo cột mẫuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
16Bulôngneo BL42-250Theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
17Bulôngneo BL48-250Theo chương V và bản vẽ thiết kế32bộ
18Bulôngneo BL56-250Theo chương V và bản vẽ thiết kế160bộ
19Bulôngneo BL64-250Theo chương V và bản vẽ thiết kế32bộ
20Bulôngneo BL72-350Theo chương V và bản vẽ thiết kế32bộ
21Dây dẫn ACSR 240/32Theo chương V và bản vẽ thiết kế28.351m
22Dây chống sét PHLOX75,5Theo chương V và bản vẽ thiết kế4.062m
23Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70Theo chương V và bản vẽ thiết kế6.129m
24Chuỗi cách điện thủy tinh đơn đỡ dây dẫn ĐDTheo chương V và bản vẽ thiết kế18Chuỗi
25Chuỗi cách điện thủy tinh đơn néo dây dẫn kèm đầu cốt NDTheo chương V và bản vẽ thiết kế126Chuỗi
26Chuỗi cách điện thủy tinh đơn néo dây dẫn kèm đầu cốt cột trên 40m ND+1Theo chương V và bản vẽ thiết kế72Chuỗi
27Chuỗi cách điện thủy tinh kép néo dây dẫn kèm đầu cốt NDKTheo chương V và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
28Chuỗi cách điện thủy tinh kép néo dây dẫn kèm đầu cốt cột trên 40m NDK+1Theo chương V và bản vẽ thiết kế30Chuỗi
29Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ lèo dây dẫn ĐLTheo chương V và bản vẽ thiết kế78Chuỗi
30Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX 75,5 ĐSTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Chuỗi
31Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 75,5 CNCSTheo chương V và bản vẽ thiết kế34Chuỗi
32Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 75,5 tại Pooctich CNCS-1Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Chuỗi
33Chuỗi néo dây cáp quang OPGW CNCQTheo chương V và bản vẽ thiết kế46Chuỗi
34Chuỗi néo dây cáp quang OPGW tại Pootich CNCQ-1Theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chuỗi
35Chuỗi đỡ dây dây cáp quang OPGW DCQTheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
36Chống rung dây dẫn CR4-22Theo chương V và bản vẽ thiết kế270bộ
37Chống rung dây chống sét FG 70Theo chương V và bản vẽ thiết kế36bộ
38Chống rung dây cáp quang CRCQTheo chương V và bản vẽ thiết kế46cái
39Ống nối dây ACSR240/32 ONDDTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
40Ống nối dây chống sét PHLOX 75,5 ONDCSTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
41Kẹp cáp quang trên cột KCQTheo chương V và bản vẽ thiết kế134cái
42Hộp nối cáp quang HNCQTheo chương V và bản vẽ thiết kế5Cái
43Biển tên cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế23bộ
44Biển báo nguy hiểmTheo chương V và bản vẽ thiết kế23Cái
45Cột, khung và biển báo đường dây tải điện vượt sôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
46Cột, khung và biển báo cấm đỗ và phạm vi hiệu lựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
47Cột, khung và biển báo đường giao thôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
48Dây dẫn ACSR 240/32 (hạng mục công việc đảo chuyển ngăn lộ 171, 172 TBA T500 Nho Quan)Theo chương V và bản vẽ thiết kế245m
49Dây chống sét PHLOX75,5-1 (hạng mục công việc đảo chuyển ngăn lộ 171, 172 TBA T500 Nho Quan)Theo chương V và bản vẽ thiết kế41m
50Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 75,5-1 (hạng mục công việc đảo chuyển ngăn lộ 171, 172 TBA T500 Nho Quan)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
51Khóa néo dây dẫn ACSR 240 (hạng mục công việc đảo chuyển ngăn lộ 171, 172 TBA T500 Nho Quan)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
52Đầu cốt cho dây dẫn ACSR 240 (hạng mục công việc đảo chuyển ngăn lộ 171, 172 TBA T500 Nho Quan)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
53Dây dẫn AC70 (Bổ sung cho hạng mục tháo hạ, lắp đặt lại đoạn ĐZ từ VT18-20 lộ 371E23.13 KCN X-18)Theo chương V và bản vẽ thiết kế291m
54Đầu cốt cho dây dẫn AC70 (Bổ sung cho hạng mục tháo hạ, lắp đặt lại đoạn ĐZ từ VT18-20 lộ 371E23.13 KCN X-18)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
55Tiếp địa RS-2.20 (bao gồm dây tiếp địa, bulông, cọc nối đất mạ kẽm, đào đắp đất, hàn nối, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
56Tiếp địa RS-4.20 (bao gồm dây tiếp địa, bulông, cọc nối đất mạ kẽm, đào đắp đất, hàn nối, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
57Tiếp địa RS-4.20-VT05 (bao gồm dây tiếp địa, bulông, cọc nối đất mạ kẽm, đào đắp đất, hàn nối, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
58Chống sét van đường dây 110kV (kèm bộ đếm sét, dây nối đất, giá lắp và đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
B ĐƯỜNG DÂY 110KV - ĐOẠN TUYẾN THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH/2. XÂY DỰNG (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế bao gồm cả đào đắp đất)
1Móng cột đỡ thẳng 2 mạch cao 30m MT28-30A (VT18) (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
2Móng cột đỡ thẳng 2 mạch cao 30m MT28-30B (VT15) (bao gồm phá đá, xây kè đá hộc, đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
3Móng cột đỡ thẳng 2 mạch cao 30m MT28-30B (VT17) (bao gồm phá đá, xây kè đá hộc, đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
4Móng cột néo 2 mạch cao 16m MT55-52A (VT12) (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
5Móng cột néo 2 mạch cao 16m MT55-52A (VT13) (bao gồm đào, đắp đất, phá đá, đổ bê tông móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
6Móng cột néo 2 mạch cao 16m MT55-52B (VT26) (bao gồm đào, đắp đất, xây kè đá hộc, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
7Móng cột néo 2 mạch cao 21m MT50-48A (VT7) (bao gồm xây kè đá hộc, đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
8Móng cột néo 2 mạch cao 21m MT50-48B (VT06) (bao gồm bao đất chắn nước, bơm nước hố móng, xây kè đá hộc, đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
9Móng cột néo 2 mạch cao 28m MT63-48B (VT16) (bao gồm phá đá, xây kè đá hộc, đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
10Móng cột néo 2 mạch cao 32m MT75-36B (VT14) (bao gồm xây kè đá hộc, đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
11Móng cột néo 2 mạch cao 32m MT75-50A (VT11) (bao gồm đào, đắp đất, phá đá, đổ bê tông móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
12Móng cột néo 2 mạch cao 47m MT98-56 (VT28) (bao gồm đào, đắp đất, xây kè đá hộc, phá đá, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
13Móng cột đỡ thẳng 4 mạch cao 40m MB40-100 (VT03) (bao gồm bao đất chắn nước, bơm nước hố móng, xây kè đá hộc, đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
14Móng cột néo 4 mạch cao 38m MB76-140x160 (VT01) (bao gồm đào, đắp đất, xây kè đá hộc, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng, khoan neo, keo cấy thép ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
15Móng cột néo 4 mạch cao 42m MB89-160x180 (VT02) (bao gồm phá dỡ kè đá hiện trạng, bao đất chắn nước, bơm nước hố móng, đào, đắp đất, xây kè đá hộc, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng, khoan neo, keo cấy thép, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
16Móng cột néo 4 mạch cao 42m MB89-160x180 (VT4) (bao gồm phá dỡ kè đá hiện trạng, bao đất chắn nước, bơm nước hố móng, phá đá hó móng, đào, đắp đất, xây kè đá hộc, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng, khoan neo, keo cấy thép, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
17Móng cột néo đơn thân 2 mạch cao 43m MB130-140 (VT09) (bao gồm bao đất chắn nước, bơm nước hố móng, đào, đắp đất, xây kè đá hộc, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
18Móng cột néo đơn thân 2 mạch cao 43m MB 120-130 (VT08) (bao gồm đào, đắp đất, phá đá, đổ bê tông móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
19Móng cột néo 2 mạch cao 40m MB63-125 (VT10) (bao gồm bao đất chắn nước, bơm nước hố móng, đào, đắp đất, xây kè đá hộc, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
20Móng cột néo 2 mạch cao 32m MT75-36A (VT24) (bao gồm đào, đắp đất, phá đá, đổ bê tông móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
21Móng cột néo 2 mạch cao 32m MT75-36B (VT34) (bao gồm xây kè đá hộc, đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
22Móng cột néo 2 mạch cao 32m MT75-50B (VT35) (bao gồm xây kè đá hộc, đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
23Móng cột néo 4 mạch cao 38m MT76-56 (VT05) (bao gồm phá đá, đào, đắp đất, xây kè đá hộc, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng, khoan neo, keo cấy thép ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
24Móng biển báo đường dây tải điện vượt sông BBVS (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông móng, bulong M24 ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6Móng
25Móng biển báo cấm đỗ và phạm vi hiệu lực BBCD (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông móng, bulong M24 ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Móng
26Móng biển báo đường giao thông BBGT (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Móng
C ĐƯỜNG DÂY 110KV - ĐOẠN TUYẾN THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH/3. THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI, THU HỒI
1Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn ACSR-300/39 (hạng mục công việc đảo chuyển ngăn lộ 171, 172 TBA T500 Nho Quan)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12Chuỗi
2Thu hồi dây dẫn ACSR-300/39 (hạng mục công việc đảo chuyển ngăn lộ 171, 172 TBA T500 Nho Quan)Theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
3Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn 35kV (đoạn ĐZ từ VT18-20 lộ 371E23.13 KCN X-18)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9Chuỗi
4Thu hồi dây dẫn 35kV (đoạn ĐZ từ VT18-20 lộ 371E23.13 KCN X-18)Theo chương V và bản vẽ thiết kế290m
5Thu hồi cột BTLT 14m (đoạn ĐZ từ VT18-20 lộ 371E23.13 KCN X-18)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
6Thu hồi xà cột BTLT (đoạn ĐZ từ VT18-20 lộ 371E23.13 KCN X-18)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
7Bốc dỡ, vận chuyển, bàn giao vật tư thu hồi về kho của đơn vị QLVHTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
D ĐƯỜNG DÂY 110KV - ĐOẠN TUYẾN THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH/4. THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét van đường dây 110kV (kèm bộ đếm sét)8bộ
2Đo điện trở tiếp đất cột thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế23Bộ
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo chương V và bản vẽ thiết kế12Bát
4Kiểm tra đồng vị pha (đường dây 110kV - 3 pha)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Mạch
5Đo thông số đường dây phục vụ chỉnh định rơ-le cho mạch đường dây bao gồm 3 phaTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Mạch
E TRẠM BIẾN ÁP T500 NHO QUAN/1. PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện)
1Cải tạo tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171 TBA T500 Nho Quan phục vụ đảo chuyển role bảo vệ so lệch dọc đường dây (bao gồm cả cáp nhị thứ, hàng kẹp, đầu cốt, vật liệu,.. phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh 01 bộ rơ le bảo vệ F87L sau đảo chuyển)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
2Cải tạo tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 176 TBA T500 Nho Quan phục vụ đảo chuyển role bảo vệ so lệch dọc đường dây (bao gồm cả cáp nhị thứ, hàng kẹp, đầu cốt, vật liệu…phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh 01 bộ rơ le bảo vệ F87L sau đảo chuyển)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
3Lật và lắp lại tấm đan mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế30tấm
4Tháo hạ, lắp lại hợp bộ Rơle so lệch dọc đường dây F87L ngăn 171Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
5Tháo hạ, lắp lại hợp bộ Rơle so lệch dọc đường dây F87L ngăn 176Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
F TRẠM BIẾN ÁP T500 NHO QUAN/2. THÍ NGHIỆM
1Cài đặt, thử nghiệm hiệu chỉnh role bảo vệ cho các ngăn lộ đường dây 171, 172, 173, 176 T500 Nho Quan đảm bảo đủ điều kiện đấu nối, nghiệm thu đóng điện các tuyến đường dây thuộc phạm vi dự án và các đường dây phải đảo chuyển đấu nối (đối với bảo vệ so lệch dọc đường dây phải đảm bảo đảm bảo kết nối và phối hợp bảo vệ với role đầu đối diện)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
2Thí nghiệm, hiệu chỉnh, cài đặt, tích họp tín hiệu hệ thống SCADA, khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu kết nối với hệ thống điều khiển máy tính tại TBA 500 kV Nho Quan đảm bảo tích hợp đầy đủ tín hiệu các ngăn lộ đường dây 171, 172, 173, 176 T500 Nho Quan và kết nối lên các TTĐK xa, TT Điều độ hệ thống điện theo quy định, đảm bảo đủ tiêu chuẩn vận hànhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
G ĐƯỜNG DÂY 110KV - ĐOẠN TUYẾN THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN, CÁP QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 45m D122-45CTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cột
2Cột néo 2 mạch cao 16m N122-16Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cột
3Cột néo 2 mạch cao 21m N122-21Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cột
4Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28CTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cột
5Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28XPTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cột
6Cột néo 2 mạch cao 32m N122-32DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cột
7Cột néo 2 mạch cao 32m N122-32XPTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cột
8Cột néo 2 mạch cao 40m N122-40CTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cột
9Cột néo 2 mạch cao 47m N122-47CTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cột
10Lắp dựng và tháo cột mẫuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
11Bulôngneo BL48-250Theo chương V và bản vẽ thiết kế40Bộ
12Bulôngneo BL56-250Theo chương V và bản vẽ thiết kế128Bộ
13Dây dẫn ACSR 240/32Theo chương V và bản vẽ thiết kế17.834m
14Dây chống sét PHLOX75,5Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.972m
15Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70Theo chương V và bản vẽ thiết kế3.172m
16Chuỗi cách điện thủy tinh đơn đỡ dây dẫn cột trên 40m ĐD+1Theo chương V và bản vẽ thiết kế12Chuỗi
17Chuỗi cách điện thủy tinh đơn néo dây dẫn kèm đầu cốt NDTheo chương V và bản vẽ thiết kế90Chuỗi
18Chuỗi cách điện thủy tinh đơn néo dây dẫn kèm đầu cốt cột trên 40m ND+1Theo chương V và bản vẽ thiết kế42Chuỗi
19Chuỗi cách điện thủy tinh kép néo dây dẫn kèm đầu cốt NDKTheo chương V và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
20Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ lèo dây dẫn ĐLTheo chương V và bản vẽ thiết kế42Chuỗi
21Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX 75,5 ĐSTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Chuỗi
22Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 75,5 CNCSTheo chương V và bản vẽ thiết kế22Chuỗi
23Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 75,5 tại Pooctich CNCS-1Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chuỗi
24Chuỗi néo dây cáp quang OPGW CNCQTheo chương V và bản vẽ thiết kế22Chuỗi
25Chuỗi néo dây cáp quang OPGW tại Pootich CNCQ-1Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chuỗi
26Chuỗi đỡ dây dây cáp quang OPGW DCQTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
27Chống rung dây dẫn CR4-22Theo chương V và bản vẽ thiết kế156bộ
28Chống rung dây chống sét FG 70Theo chương V và bản vẽ thiết kế26bộ
29Chống rung dây cáp quang CRCQTheo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
30Ống nối dây ACSR240/32 ONDDTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
31Ống nối dây chống sét PHLOX 75,5 ONDCSTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
32Kẹp cáp quang trên cột KCQTheo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
33Hộp nối cáp quang HNCQTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
34Biển tên cột BBTCTheo chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
35Biển báo nguy hiểm BBNHTheo chương V và bản vẽ thiết kế13Cái
36Cột, khung và biển báo đường dây tải điện vượt sông BBVSTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
37Cột, khung và biển báo cấm đỗ và phạm vi hiệu lực BBCDTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
38Cột, khung và biển báo đường giao thông BBGTTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
39Tiếp địa RS-2.20 (bao gồm dây tiếp địa, bulông, cọc nối đất mạ kẽm, đào đắp đất, hàn nối, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế13Bộ
H ĐƯỜNG DÂY 110KV - ĐOẠN TUYẾN THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH/2. XÂY DỰNG (bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế bao gồm cả đào đắp đất)
1Móng cột néo 2 mạch cao 16m MT55-52C (VT27) (bao gồm đào, đắp đất, xây kè đá hộc, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
2Móng cột néo 2 mạch cao 21m MT50-48A (VT20) (bao gồm xây kè đá hộc, đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
3Móng cột néo 2 mạch cao 21m MT50-48A (VT21) (bao gồm phá đá hố móng, xây kè đá hộc, đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
4Móng cột néo 2 mạch cao 28m MT63-48A (VT36) (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
5Móng cột néo 2 mạch cao 28m MT63-36 (VT22) (bao gồm phá đá hố móng, xây kè đá hộc, đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
6Móng cột néo 2 mạch cao 28m MT63-36 (VT23) (bao gồm phá đá hố móng, xây kè đá hộc, đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
7Móng cột néo 2 mạch cao 32m MT75-50B (VT19) (bao gồm phá đá hố móng, xây kè đá hộc, đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
8Móng cột néo 2 mạch cao 47m MT98-56 (VT29) (bao gồm đào, đắp đất, xây kè đá hộc, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
9Móng cột đỡ thẳng 2 mạch cao 45m MT43-36A (VT33) (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
10Móng cột đỡ thẳng 2 mạch cao 45m MT43-36B (VT31) (bao gồm đào, đắp đất, xây kè đá hộc, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
11Móng cột néo 2 mạch cao 32m MT75-36A (VT25) (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
12Móng cột néo 2 mạch cao 40m MT98-46 (VT30, VT32) (bao gồm đào, đắp đất, xây kè đá hộc, đổ bê tông móng, ống thoát nước, lớp lọc cát vàng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Móng
13Móng biển báo đường dây tải điện vượt sông BBVS (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông móng, bulong M24 ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6Móng
14Móng biển báo cấm đỗ và phạm vi hiệu lực BBCD (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông móng, bulong M24 ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Móng
15Móng biển báo đường giao thông BBGT (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
I ĐƯỜNG DÂY 110KV - ĐOẠN TUYẾN THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH/4. THÍ NGHIỆM
1Điện trở tiếp đất cột thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế13Bộ
2Cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo chương V và bản vẽ thiết kế7Bát
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.769E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy xúc -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->