Gói thầu: Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220827012-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220823402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất thị trấn Đại Nghĩa và ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 18:11:00 đến ngày 2022-08-30 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,365,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu hoặc công trình giao thông (có các hạng mục tương tự gói thầu). Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc kỹ sư đô thị;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình điện/ hạng mục điện tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5÷1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 10T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu đồng Bãi Vạc và khu xứ đồng Đường Ngang Trên, tổ dân phố Văn Giang, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất thị trấn Đại Nghĩa và ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị khảo sát bước thiết kế; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) chứng minh nhà thầu kinh doanh có lãi (Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2021 phải dương) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm (2019, 2020, 2021); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm (2019, 2020, 2021); - Báo cáo kiểm toán (2019, 2020, 2021); * Về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm: Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V2.778,11m3
2Đào san đất trong phạm vi Chương V157,426100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V185,2071100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V185,2071100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V185,2071100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V185,2071100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V11.231m3
8Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V636,4236100m3
9Mua đất đồi về đắp K90Chương V82.360,7m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V85,6901100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V85,6901100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V85,6901100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V85,6901100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V23,5227100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V32,9319100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V28,2273100m3
8Mua đất đồi về đắp, độ chặt K98Chương V3.274,37m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, đắp K95Chương V4.460,72m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V178,429100m3
11Mua đất đồi về đắp, độ chặt K95Chương V25.203,09m3
12Đào nền đường, đào khuôn, đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IIChương V1.626,96m3
13Đào nền, đào khuôn, đào hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V65,0783100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V81,3478100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V81,3478100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V81,3478100m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chènChương V7.450,01m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V745m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V8,7443100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V80,64m3
21Vữa xi măng mác 75#Chương V17,49m3
22Bó vỉa đã vát cạnh KT (1000x260x230)mmChương V2.429,32m
23Lắp dựng bó vỉaChương V2.429cái
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V4,9518100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V99,04m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V419,42m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V668,48m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V90,16m3
29Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mChương V90,161m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó bồn câyChương V1,7483100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,23m3
32Vữa xi măng mác 75Chương V3,85m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V21,15m3
34Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V244,76m2
35Mua cây xanh đô thị D=8-12cmChương V223cây
36Ván khuôn móng rãnh ghéChương V2,429100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V72,87m3
38Vữa xi măng mác 100Chương V36,43m3
39Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh ghéChương V3,8863100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh ghé, đá 1x2, mác 300Chương V36,43m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4.8581 cấu kiện
42Ván khuôn móng tườngChương V5,1911100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chia lô, chiều rộng Chương V57,1m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V319,77m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V105,176m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,207100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V4,8701100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,8701100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V4,8701100m3
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V233,6531100m
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V56,08m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V309,05m3
53Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V393,78m3
54Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V140,57m2
55Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,0332100m2
56Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0149100m3
57Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào)Chương V1,49m3
58Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mmChương V0,996100m
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,9969100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường kè, chiều rộng Chương V19,94m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3738100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Cống BTCT D800 chịu lực HL93Chương V342,35m
2Đế cống BTCT D800 chịu lực HL93Chương V548cái
3Lắp đặt cống D800 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V136,94đoạn ống
4Lắp đặt đế cống D800Chương V548cái
5Cống BTCT D600 chịu lực HL93Chương V765,73m
6Đế cống BTCT D600 chịu lực HL93Chương V1.225cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương V306,292đoạn ống
8Lắp đặt đế cống D600Chương V1.225cái
9Cống BTCT D400 chịu lực HL93Chương V294m
10Đế cống BTCT D400 chịu lực HL93Chương V470cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400Chương V117,6đoạn ống
12Lắp đặt đế cống D400Chương V470cái
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V0,5955100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,85m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V176,71m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga, đáy gaChương V14,3623100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Chương V19,9043tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,3918tấn
19Bộ nắp hố ga Composite tải trọng 125KN, nắp 530x960mmChương V49bộ
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V491 cấu kiện
21Bộ nắp hố ga Composite tải trọng 125KN, nắp 860x630mmChương V57bộ
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V571 cấu kiện
23Đào móng ga, đất cấp II (tính 20% thủ công)Chương V192,088m3
24Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V7,6835100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V9,6044100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V9,6044100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V9,6044100m3
28Mua đất đắp k95Chương V642,0547m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V113,638m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,5455100m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V111,2m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Chương V4,448100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V5,56100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,56100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V5,56100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V15,38m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng gaChương V0,992100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V30,75m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V174,69m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,224100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ga, đường kính cốt thép Chương V0,756tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250Chương V10,77m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V350,22m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan gaChương V0,4672100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V1,165tấn
16Gia công thép hìnhChương V5,624tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V7,36m3
18Lắp đặt tấm đan gaChương V2001 cấu kiện
19Cống BTCT D300 vỉa hèChương V2.152,86m
20Đế cốngChương V3.445cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương V861,144đoạn ống
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V3.445cái
23Khoan rút lõi bê tông ống cống, đường kính khoan D110Chương V159Vị trí
24Lắp đặt ống nhựa PVC D110 chờ đấu nối thoát nước thải từ các hộ dânChương V3,885100m
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V259cái
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gối đỡChương V0,0766100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gối đỡ, đá 4x6, mác 100Chương V2,9m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông gối đỡChương V0,2098100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200Chương V6,6m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 150mm chiều dày 7,7mmChương V5,0904100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mmChương V0,88100m
7Lắp đặt cút D 150mm, 90 độ, 135 độChương V8cái
8Lắp đặt Tê 200x150Chương V2cái
9Lắp đặt bịt D150Chương V2Cái
10Lắp đặt bịt D200Chương V4Cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V16,2346100m
12Lắp đặt cút D 50mm, 90 độ, 135 độChương V9cái
13Lắp đặt Tê D50x50Chương V1cái
14Lắp đặt nối thẳng HDPE-D50Chương V20cái
15Lắp đặt nút bịt D50Chương V9Cái
16Rải nilon bảo vệ cápChương V6,3975100m2
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmChương V2,743100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V5,631100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmChương V2,743100m
20Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmChương V5,631100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC chụp hố van, đường kính ống 150mmChương V0,075100m
22Tê nhựa DN150x150Chương V5cái
23Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mmChương V5cái
24Lắp đặt Van cổng ty chìm D150Chương V5cái
25Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmChương V5cái
26Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mmChương V14cái
27chụp van D50Chương V14Bộ
28Khâu nối ren ngoàiChương V28Cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V14cái
30Lắp đặt cút D50, 90 độChương V14cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,07100m
32Lắp đặt Van cổng ty chìm D150Chương V3cái
33Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmChương V3cái
34Chụp van D150Chương V3Bộ
35Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V0,03100m
F HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmChương V600,68m2
2Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmChương V22chiếc
3Cột biển báo D88.3x1.8mm dán phản quang trắng đỏChương V39,6m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V22cái
G HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ÁP DỤNG THEO ĐM NGÀNH ĐIỆN)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V31 bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V43 pha
3Thanh đồng dẹt 40*4Chương V4,5m
4Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmChương V0,4510 m
5Dây bọc cách điện 22V-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11Chương V46m
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V461 m
7Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Chương V10,5m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V10,51 m
9Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2Chương V24m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V241 m
11Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 30Chương V1cái
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V1cột
13Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V11 mối nối
14Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V6,331tấn
15Xà nánh 1 pha cột đơn (55,71 kg)Chương V1bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V1bộ
17Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (108,24 kg)Chương V2bộ
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChương V2bộ
19Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van- loại 1 (89,44 kg)Chương V1bộ
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V1bộ
21Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van- loại 2 (90,96 kg)Chương V2bộ
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V2bộ
23Xà đỡ đầu cáp- chống sét van (45,76 kg)Chương V1bộ
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V1bộ
25Xà phụ đỡ lèo 3 pha (49,36 kg)Chương V4bộ
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V4bộ
27Xà phụ đỡ lèo 1 pha (09,18 kg)Chương V1bộ
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V1bộ
29Ghế thao tác CDPT (84,82 kg)Chương V3bộ
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V3bộ
31Thang trèo cột trung thế- loại 1 (46,23 kg)Chương V1bộ
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V1bộ
33Thang trèo cột trung thế- loại 2 (51,71 kg)Chương V2bộ
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V2bộ
35Colie ôm ống- ôm cáp lên cột (41,56 kg)Chương V4bộ
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V4bộ
37Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (68,01 kg)Chương V2bộ
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,410 cọc
39Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V1,173100kg
40Cờ tiếp địa (01,45 kg)Chương V7bộ
41Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V0,102100kg
42Đầu cốt AM185 1lỗChương V12cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,210 đầu cốt
44Đầu cốt AM70 1lỗChương V3cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,310 đầu cốt
46Đầu cốt M50Chương V56cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V5,610 đầu cốt
48Chuỗi treo đơn 22kV dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện)Chương V1chuỗi
49Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Chương V11 bộ cách điện
50Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm+ ty sứChương V27quả
51Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V2,710 sứ
52Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây Chương V11 vị trí vượt
53Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bùChương V3cái
54Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V31 bộ
55Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)Chương V5cái
56Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V51 bộ
57Biển cảnh báo nguy hiểmChương V3cái
58Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V31 bộ
59Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Chương V30cái
60Ghíp MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép)Chương V3cái
61Nắp chụp chống sét van cao thếChương V4bộ
62Dây định hình sứ đứngChương V22cái
63Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Chương V1cái
64Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngChương V1,467tấn
65Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x50mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nướcChương V415m
66Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V3,91100m
67Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V0,2100m
68Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nướcChương V330m
69Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V3,13100m
70Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V0,14100m
71Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngChương V2bộ
72Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V21 đầu cáp (3 pha)
73Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngChương V2bộ
74Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V21 đầu cáp (3 pha)
75Hộp đầu Cáp Tplug 35kV-M3x50Chương V2bộ
76Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V21 đầu cáp (3 pha)
77Biển tên đầu cáp ngầmChương V6cái
78Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V61 bộ
79Băng báo hiệu cáp ngầmChương V688m
80Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V1,376100m2
81Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V1.312kg
82Xe cẩu tự hành loại 5 tấn (chở cáp ngầm, xà, giá đỡ, tiếp địa)Chương V2ca
83Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V0,2611km / 1dây
84Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V0,1051km / 1dây
85Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV.Chương V71 bộ cách điện
86Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V0,7161km / 1dây
87Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V0,4071km / 1dây
88Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V21 cột
89Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V11 cột
90Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V61 cột
91Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V41 bộ
92Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V41 bộ
93Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V21 bộ
94Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V21 bộ
95Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V11 bộ
96Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V21 bộ
97Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây lèo. Hạng mục công việc Chương V61 bộ cách điện
98Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc Chương V241 bộ cách điện
99Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVChương V0,910 cách điện
100Xe cẩu tự hành loại 10 tấn (chở cột thu hồi)Chương V0,5ca
101Xe thùng 5 tấn (chở vật tư thu hồi)Chương V0,5ca
H HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ÁP DỤNG THEO TT 12/BXD)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,2m3
2Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V12m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V0,12100m
4Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ)Chương V10bộ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V13m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,46m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,804m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,374m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,053100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,115100m3
12Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Chương V391m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmChương V3,91100m
14Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Chương V313m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmChương V3,13100m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V133,32m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V36,36m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,815100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,848100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V63,84m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V15,96m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,394100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,479100m3
24Phá dỡ nền gạch lá nemChương V49,6m2
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V48,112m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,383100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,496100m3
28Phá dỡ nền gạch lá nemChương V35,2m2
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V33,088m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,213100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,352100m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V13,776m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,624tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,099100m2
35Măng sông nối ống HDPE 195/150Chương V5cái
36Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXMChương V70cái
I HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (ÁP DỤNG THEO ĐM NGÀNH ĐIỆN)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V11 máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V11 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
4Lắp đặt chống sét van Chương V13 pha
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
6Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V11 tủ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
8Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V0,6tấn
9Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V11 cái
10FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerChương V1bộ
11Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVChương V11 bộ
12Modem 3G/GPRSChương V2cái
13Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V21 cái
14Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Chương V36m
15Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V361 m
16Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-1x50mm2Chương V15m
17Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V151 m
18Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Chương V100m
19Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V1001 m
20Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Chương V50m
21Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V501 m
22Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2Chương V9m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V91 m
24Cáp bọc XLPE/PVC 4x50 mm2Chương V5m
25Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V51 m
26Hộp đầu Cáp Tplug 35kV-M3x50Chương V1bộ
27Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V11 đầu cáp (3 pha)
28Hộp đầu cáp Elbow 35kV-3x1(50 ÷ 95)Chương V1bộ
29Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V11 đầu cáp (3 pha)
30Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190Chương V2cái
31Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngChương V2cột
32Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg)Chương V2bộ
33Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V2tấn
34Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (35,23 kg)Chương V1bộ
35Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V0,035tấn
36Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (67,76 kg)Chương V1bộ
37Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V0,068tấn
38Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (74,40 kg)Chương V1bộ
39Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V0,074tấn
40Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Chương V2bộ
41Lắp đặt giá đỡChương V20,18tấn
42Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg)Chương V1bộ
43Lắp đặt giá đỡChương V0,047tấn
44Giá đỡ máy biến áp (247,40 kg)Chương V1bộ
45Lắp đặt giá đỡChương V0,247tấn
46Ghế thao tác (334,01 kg)Chương V1bộ
47Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V0,334tấn
48Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg)Chương V1bộ
49Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V0,038tấn
50Trụ đỡ dầm máy biến áp (144,44 kg)Chương V1bộ
51Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V0,144tấn
52Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứChương V24quả
53Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V121 cái
54Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg)Chương V1bộ
55Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,610 cọc
56Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V0,693100kg
57Tiếp địa trạm biến áp kiểu 1 cột (121,42 kg)Chương V1bộ
58Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,610 cọc
59Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V0,434100kg
60Đầu cốt ép M240Chương V16cái
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,610 đầu cốt
62Đầu cốt ép M120Chương V20cái
63Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V210 đầu cốt
64Đầu cốt M50Chương V38cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V3,810 đầu cốt
66Biển tên trạm, biển tên RMUChương V4cái
67Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V41 bộ
68Biển cảnh báo, biển cấm lại gầnChương V4cái
69Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V41 bộ
70Dây chì FCO 35kV-Loại K-16AChương V3sợi
71Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVChương V1bộ
72Nắp chụp MBA phần trung thếChương V1bộ
73Nắp chụp MBA phần hạ thếChương V1bộ
74Nắp chụp chống sét van cao thếChương V1bộ
75Keo bọt nởChương V5bình
76Băng dính cách điệnChương V55cuộn
77Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Chương V2cái
78Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V11 máy
79Lắp đặt chống sét van Chương V13 pha
80Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
81Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
82Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V11 bộ (3pha)
83Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V15m
84Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V29m
85Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V5m
86Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V21 cột
87Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V21 bộ
88Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V11 bộ
89Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V11 bộ
90Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V11 bộ
91Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V11 bộ
92Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V11 bộ
93Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVChương V210 cách điện
J HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (ÁP DỤNG ĐM XÂY DỰNG)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,76m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V5,76m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V9,6m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V9,6m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V7,24m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,146m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,612m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,452m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,237tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2100m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V4m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,052100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V8,56m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,46m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,586m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,252m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,053100m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,071100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,648m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,072m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,576m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,006100m3
K HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (ÁP DỤNG ĐM NGÀNH ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V301 tủ
2Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2Chương V68bộ
3Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V681 đầu cáp (3 pha)
4Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*120Chương V2.520m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V23,32100m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V1,63100m
7Tiếp địa tủ Pillar (23,63 kg)Chương V30bộ
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V610 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V2,799100kg
10Gạch chỉ đặcChương V16.740viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V16,741000v
12Băng báo hiệu cáp ngầmChương V1.860m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V3,72100m2
14Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V225cái
15Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,041km/ 1dây (4 sợi)
L HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ÁP DỤNG THEO ĐM XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V10,59m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V3,69m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,26m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,66m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,031tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,476100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,077100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V28,8m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V28,8m3
10Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Chương V2.324m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmChương V23,24100m
12HDPE D40/30Chương V4.325m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V42,35100m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V545,04m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V181,68m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V3,24100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,239100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V9,36m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V3,12m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,052100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,062100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V13,64m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V3,72m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,083100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,099100m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,84m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,32m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,028100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,035100m3
30Phá dỡ Nền gạch lá nemChương V3,2m2
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,88m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,96m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,02100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,019100m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V70,2m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V32,4m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,327100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,378100m3
M HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V3bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V4bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V8bộ
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V2máy
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V2bộ
6Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốChương V2bộ
7Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Chương V2hệ thống
8Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Chương V1bộ
N HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V21 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V3sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V27cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V1bát
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V1bộ
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V2bộ
7Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V301 vị trí
O HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG BÃI VẠC
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8mChương V46cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 11mChương V14cột
3Lắp choá đèn led 100W-DIMChương V46bộ
4Lắp choá đèn led 150W-DIMChương V14bộ
5Lắp cần đèn phụChương V19bộ
6Lắp đặt đèn phụ trên cột chiếu sángChương V19bộ
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,3404tấn
8Khung móng M16x240x240x525Chương V46khung
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,2044tấn
10Khung móng M24x300x300x675Chương V14khung
11Băng dính bọc đầu khung móngChương V8cuộn
12Lắp bảng điện cửa cộtChương V60bảng
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V79cái
14Lắp cửa cộtChương V60cửa
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
16Lắp khung móng tủ điện chônChương V1bộ
17Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủChương V5bộ
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V75m
19Lắp đặt tiếp địa cho cột thépChương V60bộ
20Đào móng cột, rộng Chương V29,584m3
21Đào móng cột, rộng Chương V12,474m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V2,0464100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V42,154m3
24Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V11,3813100m
25Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V9,0734100m
26Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 cấp nguồn cho tủ điện chônChương V0,2545100m
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V6,58100m
28Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V122đầu cáp
29Làm đầu cáp khôChương V122đầu cáp
30Đầu cốt đồng M10Chương V610cái
31Rải ống nhựa xoắn D65/50Chương V19,7942100m
32Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V20,4547100m
33Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III (10% thủ công)Chương V51,228m3
34Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% máy)Chương V4,6105100m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V176,4m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,2554100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1408100m3
38Rải băng báo cáp ngầmChương V17,64100m
39Đánh số cột thépChương V610 cột
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V3,1472100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V3,1472100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V3,1472100m3
43Thí nghiệm tiếp địaChương V651 vị trí
P HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. Cát các loạiChương V105,041m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. Sỏi, đá dăm các loạiChương V12,766m3
3Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V16,4131000v
4Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ côngChương V9,159tấn
5Bốc xếp xuống gỗ các loại bằng thủ côngChương V0,376m3
6Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ côngChương V3,102tấn
7Vận chuyển cát các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V105,041m3
8Vận chuyển cát các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V105,041m3
9Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V12,766m3
10Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V12,766m3
11Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V16,4131000v
12Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V16,4131000v
13Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V9,159tấn
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V9,159tấn
15Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V0,376m3
16Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V0,376m3
17Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V3,102tấn
18Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V3,102tấn
19Cắt mặt đường bê tông Asphalt. Chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V2,82100m
20Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa cănChương V4,371m3
21Đào bỏ mặt đường nhựa. Chiều dày ≤ 10cmChương V43,7m2
22Phá dỡ nền hè gạch block màuChương V799,8m2
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp IIChương V270,97m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp IIIChương V26,03m3
25Đào móng cột trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤ 1m; chiều sâu ≤ 1m. Đất cấp II (Đào BH-1DB, GH300)Chương V60,75m3
26Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngChương V36,96m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V210,494m3
28Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1kmChương V1,767100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ (vận chuyển tiếp cự ly ≤ 5km = 4*0.6 = 2.4)Chương V1,767100m3
30Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ với cự ly vận chuyển > 15km đến ≤ 25km (10*0,51 = 5,1)Chương V1,767100m3
31Rải băng báo hiệu (tuyến 01 ống)Chương V2,724km
32Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápChương V584nút bịt ống
33Lắp đặt cút cong F61Chương V139cái
34Lắp ống dẫn cáp thông tin F61mm lên tường nhà (Áp dụng định mức BA.14300)Chương V139điểm
35Xây lắp Ganivo nắp bê tông. Loại 356x356 dưới hè (Áp dụng định mức 32.120100.00)Chương V120bể
36Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcChương V33bể
37Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcChương V33bể
38Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngChương V33bể
39Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70)Chương V33nắp đan
40Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcChương V33bể
41Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5)Chương V33bể
42Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 (Lắp đặt ống PVC F110)Chương V25,64100m/ống
43Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 (Lắp đặt 01 ống siêu bền F110)Chương V1,41100m/ống
44Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 61mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3Chương V0,19100m/ống
45Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmChương V43,71m2
46Rải cấp phối đá dăm. Lớp trên dày 15cmChương V43,71m2
47Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường. Nhựa nhũ tương 1.6kg/m2Chương V43,71m2
48Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường Chương V43,71m2
49Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường. Nhựa nhũ tương 2kg/m2Chương V43,71m2
50Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường Chương V43,71m2
51Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cmChương V79,98m3
52Đắp cát nền hè bằng thủ công dày 5cmChương V39,99m3
53Lát hè bằng gạch Block màu dày 6 cm - tận dụng 70% gạch cũChương V799,799m2
54Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công. Đất cấp 2Chương V176,877m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m. Đất cấp 2Chương V1,769100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km. Đất cấp 2Chương V1,769100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ngoài 5km. Đất cấp 2Chương V1,769100m3
58Công tác điều tra, khảo sát hiện trạng công trình kiến trúc, hạ tầng, giao thông đang tồn tại và có liên quan đến công trình bưu chính, viễn thông chuẩn bị xây dựng trong vùng các địa hình cấp I/ II/ IIIChương V2,7241 km
59Công tác điều tra, khảo sát hiện trạng tuyến cống bể cáp đang tồn tại và có liên quan đến công trình bưu chính, viễn thông chuẩn bị xây dựng trong các vùng địa hình cấp I/ II/ IIIChương V2,7241 km
60Công tác điều tra, khảo sát giá thị trường. Qui mô Chương V1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu hoặc công trình giao thông (có các hạng mục tương tự gói thầu). Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 02 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 : 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc kỹ sư đô thị;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình điện/ hạng mục điện tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn3
2 Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 05 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) Dung tích gầu 0,5÷1,25 m32
4 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 10T ÷ 16 T1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít3
11 Đầm dùi Sử dụng tốt5
12 Đầm bàn Sử dụng tốt5
13 Đầm cóc Sử dụng tốt5
14 Máy hàn Sử dụng tốt2
15 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->