Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220869753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 14:30:00 đến ngày 2022-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,699,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng đường giao thông (mặt đường bê tông), cầu giao thông- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp đường giao thông tối thiểu 1.000.000.000 VND, cầu giao thông tối thiểu 500.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiểu 1,5 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiểu 1,5 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiểu 1,5 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiểu 1,5 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiểu 1,5 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Côp pha định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến Đường Láng, xã Tân Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình giao thông); Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Phụng Hiệp; Khu hành chính UBND huyện Phụng Hiệp, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3996005; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phụng Hiệp, Khu hành chính UBND huyện Phụng Hiệp, thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lót màng phủ nông nghiệp cách nền | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,28 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 622,8 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CÂU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1454 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8131 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 4 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (thép hộp đầu cọc) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1413 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (thép hộp nối cọc) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3582 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1875 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2426 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2196 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 14 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (gối cầu thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1875 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,596 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1905 | 100m2 |
| 19 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (gối cầu thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0565 | tấn |
| 20 | Gia công dầm chủ (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,565 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp dựng bulông M25-L300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 22 | Gia liên dầm ngang (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 23 | Gia liên kết dọc dưới (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1205 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2615 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 93,12 | 1m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5665 | tấn |
| 28 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4659 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4659 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,925 | m3 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,64 | 1m2 |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,344 | 1m3 |
| 33 | Lớp ny lông đen ngăn cách nền đường dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1172 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2344 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1354 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,344 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1912 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,698 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,43 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5115 | 100m3 |
| 42 | Lớp ny lông đen cách nền -Mố | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2773 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1536 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 1m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 51 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D700 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 52 | Cung cấp biển chỉ dẫn phản quang KT 600X400 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (bãi đúc cọc) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (bải đúc cọc) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m2 |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,0896 | tấn |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,0896 | tấn |
| 58 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,9675 | m3 |
| 59 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng đường giao thông (mặt đường bê tông), cầu giao thông- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp đường giao thông tối thiểu 1.000.000.000 VND, cầu giao thông tối thiểu 500.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiểu 1,5 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiểu 1,5 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiểu 1,5 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiểu 1,5 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu số 22 đính kèm tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá) đã từng tham gia 02 công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiểu 1,5 tỷ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 1 |
| 8 | Côp pha định hình (m2) | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 100 |
| 9 | Xe đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định) | 2 |
| 10 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định) | 2 |
| 11 | Xe ủi | có giấy đăng ký + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi