Gói thầu: Thi công xây lắp +Thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845575-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp +Thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 16:24:00 đến ngày 2022-08-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,369,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4053E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.558.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp +Thiết bị công trình Xây nhà lớp học trường Mầm non số 2 và phụ trợ, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Thiện
+ Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;
+ Điện thoại: 0989539966 (Chủ tịch)
- Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG TÂNG 2 NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG. Aa. PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II-Chương V | 648,4657 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 2,2384 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 49,7493 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 8,9531 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Như trên | 58,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 58,6 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 2,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 175,8166 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 3,3669 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 30,8384 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 0,184 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 0,552 | 1m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Như trên | 0,6281 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 6,281 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, vận chuyển 3Km | Như trên | 6,2805 | 10m³/1km |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 8,974 | 100m2 |
| 2 | Khoan cấy thép, sử dụng keo Ramset G5, khoan cấy thép cột, dầm thang | Như trên | 46 | Lỗ |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Như trên | 72 | 1 mối nối |
| C | BÊ TÔNG DẦM MÓNG CHÂN THANG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 0,1178 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,2429 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,0221 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0055 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0635 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 14,6216 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,3993 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,307 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,5335 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 32,8671 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,0718 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,8885 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,5726 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 60,3394 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,1745 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 9,1309 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 10,1186 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 2,002 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,611 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3657 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,3694 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,3185 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5845 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1271 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 124,2293 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 15,5374 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 28,1332 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,877 | m3 |
| 29 | Râu thép cột xây tường | Như trên | 266,544 | Kg |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 99,2233 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 55,136 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 608,7615 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 782,489 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 208,176 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 607,0548 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 567,42 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 607,054 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.752,07 | m2 |
| D | PHẦN CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Như trên | 291,8772 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 82,644 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 612,8624 | m2 |
| E | PHẦN ỐP LÁT | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30cm x 60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 203,824 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30cm x 30cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 109,5842 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60cm x 60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 461,246 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 12cm x 60cm | Như trên | 24,3828 | m2 |
| 5 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 28,7724 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 61,2 | m |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,0214 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,011 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 163,2144 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 6,1707 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.40mm | Như trên | 64,81 | m |
| F | LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Gia công lan can | Như trên | 0,1684 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 15,0027 | m2 |
| G | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Gia công lan can | Như trên | 0,9412 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 44,1885 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 56,1024 | 1m2 |
| H | PHẦN CỬA: CỬA ĐI VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện | Như trên | 71,456 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 16 | Bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 16 | Bộ |
| 4 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện | Như trên | 38,376 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Như trên | 20 | Bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Như trên | 16 | Bộ |
| 7 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Như trên | 18,408 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Như trên | 11,61 | m2 |
| 9 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Như trên | 54,2784 | m2 |
| 10 | Hoa sắt vuông 16 x 16, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Như trên | 50,688 | m2 |
| 11 | Thang lên mái D20 | Như trên | 23,712 | Kg |
| 12 | Lắp đặt thang lên mái | Như trên | 1 | Công |
| I | PHẦN CẢI TẠO TẦNG I HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 680 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 510,588 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 336,4919 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.625,3402 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 175,8166 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 175,8166 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 44,96 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 95,648 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như trên | 175,8166 | 1m2 |
| 10 | Mài, vệ sinh granito bậc tam cấp tầng 1 (Vận dụng) | Như trên | 25,1892 | m2 |
| J | MÁNG RỬA TAY: | |||
| 1 | Lan can inox 304 | Như trên | 0,12 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Như trên | 0,1203 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 3,66 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,8424 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 4,68 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN. Ba. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 1,1687 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 12,0589 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,3982 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 30,8733 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,5804 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,7965 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,3415 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,7122 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 1,861 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 9,4659 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,7397 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 4,29 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như trên | 4,29 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,3748 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 14,4164 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 8,0995 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,2854 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1613 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2477 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,7653 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 19,5668 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,8348 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5594 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,3198 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,875 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 29,4745 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,0742 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,5336 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,5205 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,9113 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2306 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2386 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,0514 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,2905 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4637 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0789 | tấn |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 6,2558 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 78,0685 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 6,8868 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 12,5836 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,877 | m3 |
| 6 | Râu thép cột xây tường | Như trên | 133,272 | Kg |
| M | PHẦN TRÁT+SƠN: | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 58,8921 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 46,336 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 376,4378 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 595,51 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 127,432 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 261,7102 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 275,2 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 376,4378 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.089,8803 | m2 |
| N | PHẦN CHỐNG THẤM: | |||
| 1 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Như trên | 81,3746 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 34,224 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 164,1104 | m2 |
| O | PHẦN ỐP LÁT: | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30cm x 60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 84,672 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30cm x 30cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 31,0452 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60cm x 60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 248,335 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 12cm x 60cm | Như trên | 7,2144 | m2 |
| 5 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 48,5136 | m2 |
| 6 | Trát granitô chỉ bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 113,76 | m |
| 7 | Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương, tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm | Như trên | 25,5012 | m2 |
| P | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,5688 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,5688 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 43,056 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,6815 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.40mm | Như trên | 37,468 | m |
| 6 | Thang lên mái D20 | Như trên | 23,712 | Kg |
| 7 | Lắp đặt thang lên mái | Như trên | 1 | Công |
| Q | LAN CAN+CẦU THANG: | |||
| 1 | Gia công lan can | Như trên | 0,1684 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 15,0027 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Như trên | 0,3295 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 16,5718 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 31,7256 | 1m2 |
| R | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện | Như trên | 25,872 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 6 | m2 |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 6 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện | Như trên | 18,6 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Như trên | 10 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Như trên | 8 | Bộ |
| 7 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Như trên | 10,944 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Như trên | 11,61 | m2 |
| 9 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Như trên | 40,428 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 4,0215 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng chống mối bên ngoài, công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map Boxer 30EC 2.5L/m2 | Như trên | 17,484 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Map Boxer 30EC 2.5L/m2 | Như trên | 19,3216 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC 2.5L/m2 | Như trên | 141,3448 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II-Chương V | 1,0574 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 10,2734 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,3453 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 29,8394 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,5431 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 1,0362 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,3957 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 3,0011 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 15,8132 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,9629 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp III đắp nền nhà | Như trên | 99,66 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 18,3234 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,1672 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6653 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0838 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6502 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 13,002 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,211 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3705 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,5341 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,836 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 20,8543 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,1511 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,1947 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,5068 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,6582 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2257 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1247 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 7,6518 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 49,6833 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 7,3559 | m3 |
| 32 | Râu thép cột xây tường | Như trên | 77,742 | Kg |
| 33 | Thang lên mái D20 | Như trên | 23,712 | Kg |
| 34 | Lắp đặt thang lên mái | Như trên | 1 | Công |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 47,464 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 258,664 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 254,096 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 89,188 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 224,2568 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 258,664 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 615,0048 | m2 |
| 42 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Như trên | 62,84 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 37,704 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 202,4884 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30cm x 60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 14,346 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30cm x 30cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 9,255 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60cm x 60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 173,9794 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 12cm x 60cm | Như trên | 8,2608 | m2 |
| 49 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 29,0052 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 78,6 | m |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,6406 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,6406 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 48,96 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,1486 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.40mm | Như trên | 41,46 | m |
| 56 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện | Như trên | 16,614 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 3 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 2 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện | Như trên | 20,466 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Như trên | 9 | m2 |
| 61 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Như trên | 7,074 | m2 |
| 62 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Như trên | 24,12 | m2 |
| 63 | Gia công kết cấu inox dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | Như trên | 0,0335 | tấn |
| 64 | Sản xuất các kết cấu inox khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Như trên | 0,0444 | tấn |
| 65 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình phễu | Như trên | 0,0779 | tấn |
| 66 | Quạt hút mùi công nghiệp | Như trên | 4 | Cái |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 2,256 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,1334 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 1,2126 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,0296 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 7,8918 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,4423 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0462 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0375 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 0,95 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như trên | 0,95 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0221 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 1,1064 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,1154 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,118 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0152 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0915 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,2895 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,281 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,361 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,4205 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,029 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0234 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 11,7588 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 81,3288 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 44,4408 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 5,832 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 20,2324 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 81,3288 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 70,5052 | m2 |
| 30 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Như trên | 16,092 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 16,092 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60cm x 60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 11,2404 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,071 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,071 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 5,424 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,2082 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.40mm | Như trên | 8,82 | m |
| 38 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện | Như trên | 1,84 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 1 | Bộ |
| 40 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện | Như trên | 6,72 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Như trên | 4 | Bộ |
| 42 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Như trên | 6,72 | m2 |
| 43 | ống thoát nước PVC 90 | Như trên | 15 | m |
| V | HẠNG MỤC: MÁI VÒM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,1859 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 1,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 12,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,432 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,2033 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0395 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 1,46 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như trên | 1,46 | 10m³/1km |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,3906 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,3906 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Như trên | 0,8776 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Như trên | 0,8776 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,6483 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,6483 | tấn |
| 16 | Bu lông D20, L=500mm | Như trên | 40 | Cái |
| 17 | Lắp đặt bu lông D20 | Như trên | 1 | Công |
| 18 | Lát gạch Cotto 50cm x 50cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 22,5 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,4357 | 100m2 |
| W | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào nền sân hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 - tương đương đất cấp IV | Như trên | 1,4842 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như trên | 2,5044 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 10,782 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 40,9582 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như trên | 40,9582 | 10m³/1km |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Như trên | 0,4457 | tấn |
| X | HẠNG MỤC: SÂN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 37,105 | m3 |
| 2 | Dải lớp nilon chống thấm | Như trên | 742,1 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 74,21 | m3 |
| 4 | Lát gạch Cotto 50cm x 50cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 742,1 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 4,0697 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III đắp nền | Như trên | 447,6615 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 31,305 | m3 |
| 4 | Dải lớp nilon chống thấm | Như trên | 626,1 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 93,915 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,3344 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 1,52 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 13,182 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0331 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,66 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 2,8644 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,0554 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 2,5113 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 87,1472 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 22,96 | m2 |
| 13 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 110,1 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 0,9504 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 0,144 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0136 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 0,5 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,1064 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,1064 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,2547 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,2547 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,3648 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,3648 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ xà gồ thép | Như trên | 38,4 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,0959 | 100m2 |
| AB | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CẢI TẠO NÂNG TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led CSLH 30x120 36W | Như trên | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần d220 14W | Như trên | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250V | Như trên | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Như trên | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Như trên | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như trên | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Như trên | 78 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Như trên | 59 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Như trên | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 Modul | Như trên | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KA | Như trên | 1 | cái |
| 14 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-6KA (TÉP) | Như trên | 4 | cái |
| 15 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-6KA (TÉP) | Như trên | 4 | cái |
| 16 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP) | Như trên | 17 | cái |
| 17 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP) | Như trên | 10 | cái |
| 18 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KA (TÉP) | Như trên | 4 | cái |
| 19 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-6KA (TÉP) | Như trên | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC (4 x 16 MM2) | Như trên | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Như trên | 216 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Như trên | 744 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Như trên | 1.354 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Như trên | 475 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Như trên | 372 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Như trên | 108 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D50mm | Như trên | 12 | m |
| AC | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led tube 1,2m 2 bóng 2x18W | Như trên | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần d220 14W | Như trên | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250V | Như trên | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250V | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Như trên | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như trên | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Như trên | 49 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Như trên | 38 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT 500x400x180 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Như trên | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 Modul | Như trên | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KA | Như trên | 1 | cái |
| 15 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-6KA (TÉP) | Như trên | 7 | cái |
| 16 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP) | Như trên | 14 | cái |
| 17 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP) | Như trên | 7 | cái |
| 18 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-6KA (TÉP) | Như trên | 6 | cái |
| 19 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP) | Như trên | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Như trên | 212 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Như trên | 580 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Như trên | 688 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Như trên | 247 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Như trên | 290 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Như trên | 106 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D40mm | Như trên | 5 | m |
| AD | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led tube 1,2m 2 bóng 2x18W | Như trên | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần d220 14W | Như trên | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250V | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Như trên | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Như trên | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Như trên | 30 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Như trên | 14 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện KT 500x400x180 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Như trên | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KA | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A APTOMAT 3 PHA MCB 3P-30A-10KA ( tép ) | Như trên | 1 | cái |
| 12 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP) | Như trên | 2 | cái |
| 13 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-16A-6KA (TÉP) | Như trên | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Như trên | 104 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Như trên | 430 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Như trên | 155 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Như trên | 52 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D40mm | Như trên | 15 | m |
| AE | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led tube 1,2m 2 bóng 1x18W | Như trên | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Như trên | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Như trên | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Như trên | 1 | hộp |
| 6 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KA (TÉP) | Như trên | 1 | cái |
| 7 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP) | Như trên | 2 | cái |
| 8 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP) | Như trên | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Như trên | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Như trên | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Như trên | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Như trên | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Như trên | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Như trên | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D32mm | Như trên | 10 | m |
| AF | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT CẢI TẠO NÂNG TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Như trên | 11 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép bản tiếp địa 40x4mm ( vd tính công ) | Như trên | 60 | m |
| 4 | Mua thép bản 40x4 | Như trên | 75 | kg |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Như trên | 2 | hộp |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,312 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,312 | 100m3 |
| 9 | Hồ lô sứ | Như trên | 11 | cái |
| 10 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Như trên | 11 | cái |
| 11 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Như trên | 1 | Ca |
| 12 | Sắt cọc đỡ fi8 | Như trên | 20 | kg |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở | Như trên | 70 | kg |
| AG | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Như trên | 5 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép bản tiếp địa 40x4mm ( vd tính công ) | Như trên | 20 | m |
| 4 | Mua thép bản 40x4 | Như trên | 25 | kg |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Như trên | 1 | hộp |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,104 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,104 | 100m3 |
| 9 | Hồ lô sứ | Như trên | 5 | cái |
| 10 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Như trên | 5 | cái |
| 11 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Như trên | 1 | Ca |
| 12 | Sắt cọc đỡ fi8 | Như trên | 10 | kg |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở | Như trên | 70 | kg |
| AH | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ 0.4KV DM 12 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,0374 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Như trên | 0,1248 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,7 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0326 | 100m3 |
| AI | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ 0.4KV DG767 | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT8B | Như trên | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Như trên | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Như trên | 0,06 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Như trên | 0,107 | km/dây |
| 5 | Mua cáp vặn xoắn CXV 4x25mm2 | Như trên | 60 | met |
| 6 | Mua cáp vặn xoắn CXV 4x16mm2 | Như trên | 107 | met |
| 7 | Mua thép làm cổ dề (phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng ) | Như trên | 15,24 | kg |
| 8 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Như trên | 10 | cái |
| 9 | Ghíp ngôm loại 3BL 16-70 | Như trên | 12 | cái |
| 10 | Vận chuyển cột đèn đến công trường bằng ô tô gắn cần trục 10 tấn | Như trên | 1 | chuyến |
| AJ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 ( VD mã ) | Như trên | 430 | m |
| 2 | Mua cáp mạng CAT6 | Như trên | 430 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Như trên | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 | Như trên | 320 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 | Như trên | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 CV 2x2,5mm2 | Như trên | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho wifi | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 ( VD mã ) | Như trên | 505 | m |
| 9 | Mua cáp mạng CAT6 | Như trên | 505 | m |
| 10 | Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 | Như trên | 320 | m |
| 11 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Như trên | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Như trên | 20 | m |
| AK | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 27U | Như trên | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Bộ phát Wifi indoor | Như trên | 4 | Thiết bị |
| AL | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Giếng khoan | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa | Như trên | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Như trên | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rắc Co PPR, ĐK50mm | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mm | Như trên | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Như trên | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mm | Như trên | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Như trên | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc Co D25mm | Như trên | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK25mm | Như trên | 1 | cái |
| AM | HẠNG MỤC: BÊ TỰ HOẠI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,1218 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,2276 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0743 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0451 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0153 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 20,768 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 19,871 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Như trên | 3,3248 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,625 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như trên | 0,0388 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Như trên | 2 | Cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 3,575 | m3 |
| AN | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Giếng khoan | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt xí bệt thường trẻ em | Như trên | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt thường người lớn | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Như trên | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí | Như trên | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Như trên | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi Inax LFV-2002S cho lavabo hoặc tương đương | Như trên | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Như trên | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Như trên | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Như trên | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Như trên | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Như trên | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Như trên | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc Co- Đường kính50mm | Như trên | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Như trên | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50MM bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm | Như trên | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt PPR D32 bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Như trên | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Như trên | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Như trên | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê kẽm D25mm | Như trên | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Như trên | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Như trên | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Như trên | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Như trên | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Như trên | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Như trên | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Như trên | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Như trên | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Như trên | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Như trên | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mm | Như trên | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt VAN PHAO D32 | Như trên | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(50*60*18)cm | Như trên | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Như trên | 2 | bình |
| 70 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Như trên | 2 | bình |
| 71 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Như trên | 2 | bình |
| AO | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN B400-L=19M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,0623 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1,25 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 4,94 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,368 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,2227 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,1003 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 19 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 1,67 | m3 |
| AP | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NÂNG TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường trẻ em | Như trên | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Như trên | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Như trên | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Như trên | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 4 | bể |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Như trên | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Như trên | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Như trên | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Như trên | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Như trên | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rắc Co- Đường kính50mm | Như trên | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Như trên | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50MM bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm | Như trên | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt PPR D32 bằng phương pháp hàn | Như trên | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Như trên | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Như trên | 0,72 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Như trên | 56 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê kẽm D25mm | Như trên | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 60 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Như trên | 0,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Như trên | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Như trên | 90 | cái |
| 34 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Như trên | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Như trên | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 1,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Như trên | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Như trên | 1,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,988 | 100m |
| 43 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Như trên | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Như trên | 0,65 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 1,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt TÊ THU nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Như trên | 88 | cái |
| 51 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Như trên | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Như trên | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Như trên | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Như trên | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mm | Như trên | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mm | Như trên | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Như trên | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt VAN PHAO D32 | Như trên | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(50*60*18)cm | Như trên | 4 | hộp |
| 63 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Như trên | 4 | bình |
| 64 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Như trên | 4 | bình |
| 65 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Như trên | 4 | bình |
| AQ | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ mạng 27U-D1000 được thiết kế chuẩn 19 inch.- Kích thước: 600 (rộng) x 1400 (cao) x 1000 (sâu) mm.- Toàn bộ tủ rack 27U được sản xuất bằng thép chất lượng cao bao gồm: Vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm.- Quy cách: Tủ đứng.- Thân tủ được thiết kế dạng cánh mở với hai cách hông có thể dễ dàng tháo lắp.- Cửa trước và cửa sau dạng cửa lưới thoáng.- Thanh tiêu chuẩn được đánh số U dễ dàng lắp đặt thiết bị mạng, phụ kiện tủ mạng.- Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 2 quạt tản nhiệt gắn nóc tủ mạng 27U.- Lỗ chờ đi dây thiết kế tinh tế và thuận tiện với 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng 27u, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng.- Phụ kiện đi kèm bao gồm: 1 bộ bánh xe, 1 bộ chân đế, 24 bộ ốc, 2 quạt hút, 1 thanh nguồn 6 p, | Như trên | 1 | chiếc |
| 2 | Bộ phát wifi indoor | Như trên | 4 | Bộ |
| AR | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP | |||
| 1 | Bàn học sinh mầm non Phòng lớp học | Như trên | 36 | chiếc |
| 2 | Ghế học sinh mầm non Phòng lớp học | Như trên | 180 | chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ cá nhân Phòng lớp học | Như trên | 6 | chiếc |
| 4 | Tủ đựng chăn màn Phòng lớp học | Như trên | 6 | chiếc |
| 5 | Phản nằm học sinh Phòng lớp học | Như trên | 6 | chiếc |
| 6 | Gía để đồ chơi Phòng lớp học | Như trên | 6 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4053E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.558.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện nước | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Ô tô tự đổ >=5 tấn | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi