Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869693-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220865269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 14:25:00 đến ngày 2022-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,128,697,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.438E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.690.000000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình hợp lệ (bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng).Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (áp dụng riêng đối với ngành liên quan đến xây dựng).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 2.5 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 05 m3; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 190 CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130-140CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 600 m3/h. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6T; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw; Còn tốt, Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt, Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW, Còn tốt, Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường tại khu phố 4A, phường Tân Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ , địa chỉ: C9 đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân phường Tân Hòa, địa chỉ: phường Tân Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0916.25.1579.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế BVTC: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Hợp Phát Địa chỉ: Khu phố 5, TT Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.962.487 Tư vấn thẩm định thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai, địa chỉ: Số 38, đường Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. điện thoại: 0916.25.1579. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Môi trường Xây dựng Ngọc Minh Châu, địa chỉ: D33, Đường 7, KDC Bửu Long, Khu phố 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. điện thoại: 0916.25.1579. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Môi trường Xây dựng Ngọc Minh Châu, địa chỉ: D33, Đường 7, KDC Bửu Long, Khu phố 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu tư vấn (đã nêu trên).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ , địa chỉ: C9 đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân phường Tân Hòa, địa chỉ: phường Tân Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0916.25.1579.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-Hồ sơ mời thầu đính kèm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân phường Tân Hòa, địa chỉ: phường Tân Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0916.25.1579.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà Trung tâm Hành chính thành phố Biên Hòa số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà Trung tâm Hành chính thành phố Biên Hòa số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng đào 1,25m3, đất Cấp IVMục 2, Chương V34,706100m3
2Vận chuyển đất cấp 4, đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1kmMục 2, Chương V34,70610m3
3Vận chuyển đất cấp 4, đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 4km (HSMTC:4)Mục 2, Chương V34,70610m3
4Đắp sỏi đỏ, lu lèn k98Mục 2, Chương V13,4032100m3
5Cung cấp sỏi đỏMục 2, Chương V1.787,9815m3
6Làm móng lớp dưới bằng đá dăm macadam dày 15cmMục 2, Chương V95,9106100m2
7Làm móng lớp trên bằng đá dăm macadam dày 15cmMục 2, Chương V95,9106100m2
8Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Mục 2, Chương V96,4913100m2
9Trải lớp bê tông nhựa nóng BTNC 19 dày 5cmMục 2, Chương V96,4913100m2
10Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mục 2, Chương V96,9173100m2
11Trải lớp bê tông nhựa nóng BTNC 12,5 dày 3cmMục 2, Chương V96,9173100m2
12Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4kmMục 2, Chương V16,4139100tấn
13Vận chuyển tiếp 12km BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T (HSMTC:12)Mục 2, Chương V16,4139100tấn
14Cẩu lắp nắp mương hiện hữu374,72cấu kiện
15Phá dỡ thành mương hiện hữu dày 15cmMục 2, Chương V8,4312m3
16Vận chuyển xà bần, đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1kmMục 2, Chương V0,843110m3
17Vận chuyển xà bần, đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 4km (HSMTC:4)Mục 2, Chương V0,843110m3
18Ván khuôn phân đoạn đỗ tại chỗMục 2, Chương V2,3456100m2
19Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗMục 2, Chương V11,7841m3
20Cốt thép D Mục 2, Chương V1,1372tấn
21Thép hình mạ kẽmMục 2, Chương V0,1323tấn
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mmMục 2, Chương V433,721m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 6mm (HSVL:2)Mục 2, Chương V29,8m2
24Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm20cái
25Cung cấp biển báo tròn D=70cmMục 2, Chương V1cái
26Cung cấp bu lông M16 - L=760Mục 2, Chương V42cái
27Cung cấp bu long M10 - L=120Mục 2, Chương V42cái
28Cung cấp thép tấmMục 2, Chương V0,1484tấn
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển báo tam giác cạnh 70cmMục 2, Chương V20cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển báo tròn D=70cmMục 2, Chương V1cái
B CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mục 2, Chương V19,984100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V7,889100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V11,668100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục 2, Chương V71,49210m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục 2, Chương V71,49210m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mục 2, Chương V1,086m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V4,553m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,58m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,333100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V4,163100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,354tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2, Chương V0,029tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2, Chương V0,029tấn
14Ống HDPE OD160, PN10, chiều dày 9,5mmMục 2, Chương V12,93100m
15Ống HDPE OD110, PN10, chiều dày 6,6mmMục 2, Chương V12,18100m
16Ống HDPE OD90, PN10, chiều dày 5,4mmMục 2, Chương V0,02100m
17Ống HDPE OD63, PN10, chiều dày 3,8mmMục 2, Chương V0,025100m
18Van cổng D150 BBMục 2, Chương V4cái
19Van cổng D100 BBMục 2, Chương V14cái
20Van đồng răng trong D25Mục 2, Chương V2cái
21Van xả khí D25Mục 2, Chương V2cái
22Tê gang D150x150 BBBMục 2, Chương V1cái
23Tê HDPE OD160x160 (đúc)Mục 2, Chương V4cái
24Tê HDPE OD160x110 (đúc)Mục 2, Chương V8cái
25Tê HDPE OD110x110 (đúc)Mục 2, Chương V6cái
26Cút 45 độ HDPE OD160 (đúc)Mục 2, Chương V2cái
27Cút 45 độ HDPE OD110 (đúc)Mục 2, Chương V1cái
28Cút 45 độ HDPE OD90 (đúc)Mục 2, Chương V1cái
29Cút 45 độ HDPE OD63 (đúc)Mục 2, Chương V2cái
30Mối nối mềm gang D150 (OD160)Mục 2, Chương V2cái
31Giảm HDPE OD160x110 (đúc)Mục 2, Chương V1cái
32Giảm HDPE OD110x90 (đúc)Mục 2, Chương V4cái
33Giảm HDPE OD110x63 (đúc)Mục 2, Chương V5cái
34Nối thẳng HDPE OD90Mục 2, Chương V4cái
35Nối thẳng HDPE OD63Mục 2, Chương V4cái
36Nối giảm HDPE OD63x40 (vặn)Mục 2, Chương V1cái
37Mặt bích HDPE OD160Mục 2, Chương V11bộ
38Bích thép rỗng D150Mục 2, Chương V5,5cặp bích
39Mặt bích HDPE OD110Mục 2, Chương V26bộ
40Bích thép rỗng D100Mục 2, Chương V13cặp bích
41Bích thép đặc D150Mục 2, Chương V2,5cặp bích
42Bích thép đặc D100Mục 2, Chương V2,5cặp bích
43Collier OD160x25Mục 2, Chương V1cái
44Collier OD110x25Mục 2, Chương V1cái
45Đoạn ống STK D27 hai đầu răngMục 2, Chương V0,04100m
46Nút bít D60 răng ngoàiMục 2, Chương V2cái
47Nút bít HDPE OD63Mục 2, Chương V2cái
48Nút bít HDPE OD40Mục 2, Chương V1cái
49Nắp đậy vanMục 2, Chương V18bộ
50Ống cơi vanMục 2, Chương V0,18100m
51Collier HDPE OD110x3/4"Mục 2, Chương V20cái
52Collier HDPE OD160x3/4"Mục 2, Chương V35cái
53Van D25 khóa ống nhánhMục 2, Chương V55cái
54Ống HDPE OD25, PN20, chiều dày 3.0mmMục 2, Chương V2,2100m
55Nối thẳng HDPE OD25Mục 2, Chương V55cái
56Nút bít D25 răng ngoàiMục 2, Chương V55cái
57Collier gang OD110x60Mục 2, Chương V4cái
58Collier gang OD160x60Mục 2, Chương V6cái
59Hai đầu răng inox D60Mục 2, Chương V40cái
60Van 2 chiều D60Mục 2, Chương V20cái
61Cút 90 độ Inox D60Mục 2, Chương V10cái
62Ống cơi vanMục 2, Chương V0,1100m
63Nắp đậy vanMục 2, Chương V10cái
64Nối vặn răng trong HDPE OD63Mục 2, Chương V10cái
65Nối thẳng HDPE OD63Mục 2, Chương V10cái
66Nút bít răng ngoài D60Mục 2, Chương V10cái
67Ống HDPE OD160, PN10, chiều dày 9,5mmMục 2, Chương V12,93100m
68Ống HDPE OD110, PN10, chiều dày 6,6mmMục 2, Chương V12,18100m
69Ống HDPE OD160, PN10, chiều dày 9,5mmMục 2, Chương V12,93100m
70Ống HDPE OD110, PN10, chiều dày 6,6mmMục 2, Chương V12,18100m
71Công tác súc xả đường ống (tạm tính 5 lần dung dịch tuyến ống)Mục 2, Chương V147,375m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.438E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.690.000000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình hợp lệ (bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng).Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục đường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (áp dụng riêng đối với ngành liên quan đến xây dựng).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Xe tải thùng Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 2.5 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy Lu bánh thép tự hành Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy Lu bánh thép tự hành Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy Lu bánh hơi tự hành Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy ủi Công suất ≥ 110CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực2
8 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 05 m3; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy phun nhựa đường Tải trọng ≥ 190 CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130-140CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy nén khí, động cơ diezel Công suất: 600 m3/h. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Cần cẩu bánh hơi Công suất ≥ 6T; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy toàn đạc Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
14 Máy thủy bình Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
15 Máy phát điện Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Còn tốt, Có hóa đơn1
17 Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo Còn tốt, Có hóa đơn1
18 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw; Còn tốt, Có hóa đơn2
19 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn4
20 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt, Có hóa đơn2
21 Máy hàn Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn1
22 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW, Còn tốt, Có hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->