Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220869693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 14:25:00 đến ngày 2022-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,128,697,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.438E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.690.000000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình hợp lệ (bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng).Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (áp dụng riêng đối với ngành liên quan đến xây dựng).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 2.5 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 05 m3; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 190 CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130-140CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 600 m3/h. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6T; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường tại khu phố 4A, phường Tân Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân phường Tân Hòa, địa chỉ: phường Tân Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
+ Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0916.25.1579. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà Trung tâm Hành chính thành phố Biên Hòa số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà Trung tâm Hành chính thành phố Biên Hòa số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng đào 1,25m3, đất Cấp IV | Mục 2, Chương V | 34,706 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 4, đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km | Mục 2, Chương V | 34,706 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 4, đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 4km (HSMTC:4) | Mục 2, Chương V | 34,706 | 10m3 |
| 4 | Đắp sỏi đỏ, lu lèn k98 | Mục 2, Chương V | 13,4032 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ | Mục 2, Chương V | 1.787,9815 | m3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng đá dăm macadam dày 15cm | Mục 2, Chương V | 95,9106 | 100m2 |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng đá dăm macadam dày 15cm | Mục 2, Chương V | 95,9106 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mục 2, Chương V | 96,4913 | 100m2 |
| 9 | Trải lớp bê tông nhựa nóng BTNC 19 dày 5cm | Mục 2, Chương V | 96,4913 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mục 2, Chương V | 96,9173 | 100m2 |
| 11 | Trải lớp bê tông nhựa nóng BTNC 12,5 dày 3cm | Mục 2, Chương V | 96,9173 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km | Mục 2, Chương V | 16,4139 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển tiếp 12km BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T (HSMTC:12) | Mục 2, Chương V | 16,4139 | 100tấn |
| 14 | Cẩu lắp nắp mương hiện hữu | 374,72 | cấu kiện | |
| 15 | Phá dỡ thành mương hiện hữu dày 15cm | Mục 2, Chương V | 8,4312 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần, đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km | Mục 2, Chương V | 0,8431 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần, đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 4km (HSMTC:4) | Mục 2, Chương V | 0,8431 | 10m3 |
| 18 | Ván khuôn phân đoạn đỗ tại chỗ | Mục 2, Chương V | 2,3456 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mục 2, Chương V | 11,7841 | m3 |
| 20 | Cốt thép D | Mục 2, Chương V | 1,1372 | tấn |
| 21 | Thép hình mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,1323 | tấn |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mm | Mục 2, Chương V | 433,721 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 6mm (HSVL:2) | Mục 2, Chương V | 29,8 | m2 |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | 20 | cái | |
| 25 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp bu lông M16 - L=760 | Mục 2, Chương V | 42 | cái |
| 27 | Cung cấp bu long M10 - L=120 | Mục 2, Chương V | 42 | cái |
| 28 | Cung cấp thép tấm | Mục 2, Chương V | 0,1484 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển báo tam giác cạnh 70cm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển báo tròn D=70cm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| B | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 19,984 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 7,889 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 11,668 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mục 2, Chương V | 71,492 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mục 2, Chương V | 71,492 | 10m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mục 2, Chương V | 1,086 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,553 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 4,163 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,354 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục 2, Chương V | 0,029 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục 2, Chương V | 0,029 | tấn |
| 14 | Ống HDPE OD160, PN10, chiều dày 9,5mm | Mục 2, Chương V | 12,93 | 100m |
| 15 | Ống HDPE OD110, PN10, chiều dày 6,6mm | Mục 2, Chương V | 12,18 | 100m |
| 16 | Ống HDPE OD90, PN10, chiều dày 5,4mm | Mục 2, Chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Ống HDPE OD63, PN10, chiều dày 3,8mm | Mục 2, Chương V | 0,025 | 100m |
| 18 | Van cổng D150 BB | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 19 | Van cổng D100 BB | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 20 | Van đồng răng trong D25 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 21 | Van xả khí D25 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê gang D150x150 BBB | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê HDPE OD160x160 (đúc) | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Tê HDPE OD160x110 (đúc) | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 25 | Tê HDPE OD110x110 (đúc) | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 26 | Cút 45 độ HDPE OD160 (đúc) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cút 45 độ HDPE OD110 (đúc) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cút 45 độ HDPE OD90 (đúc) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Cút 45 độ HDPE OD63 (đúc) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Mối nối mềm gang D150 (OD160) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Giảm HDPE OD160x110 (đúc) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 32 | Giảm HDPE OD110x90 (đúc) | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 33 | Giảm HDPE OD110x63 (đúc) | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 34 | Nối thẳng HDPE OD90 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 35 | Nối thẳng HDPE OD63 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 36 | Nối giảm HDPE OD63x40 (vặn) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 37 | Mặt bích HDPE OD160 | Mục 2, Chương V | 11 | bộ |
| 38 | Bích thép rỗng D150 | Mục 2, Chương V | 5,5 | cặp bích |
| 39 | Mặt bích HDPE OD110 | Mục 2, Chương V | 26 | bộ |
| 40 | Bích thép rỗng D100 | Mục 2, Chương V | 13 | cặp bích |
| 41 | Bích thép đặc D150 | Mục 2, Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 42 | Bích thép đặc D100 | Mục 2, Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 43 | Collier OD160x25 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 44 | Collier OD110x25 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đoạn ống STK D27 hai đầu răng | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m |
| 46 | Nút bít D60 răng ngoài | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 47 | Nút bít HDPE OD63 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 48 | Nút bít HDPE OD40 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 49 | Nắp đậy van | Mục 2, Chương V | 18 | bộ |
| 50 | Ống cơi van | Mục 2, Chương V | 0,18 | 100m |
| 51 | Collier HDPE OD110x3/4" | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 52 | Collier HDPE OD160x3/4" | Mục 2, Chương V | 35 | cái |
| 53 | Van D25 khóa ống nhánh | Mục 2, Chương V | 55 | cái |
| 54 | Ống HDPE OD25, PN20, chiều dày 3.0mm | Mục 2, Chương V | 2,2 | 100m |
| 55 | Nối thẳng HDPE OD25 | Mục 2, Chương V | 55 | cái |
| 56 | Nút bít D25 răng ngoài | Mục 2, Chương V | 55 | cái |
| 57 | Collier gang OD110x60 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 58 | Collier gang OD160x60 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 59 | Hai đầu răng inox D60 | Mục 2, Chương V | 40 | cái |
| 60 | Van 2 chiều D60 | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 61 | Cút 90 độ Inox D60 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 62 | Ống cơi van | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Nắp đậy van | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 64 | Nối vặn răng trong HDPE OD63 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 65 | Nối thẳng HDPE OD63 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 66 | Nút bít răng ngoài D60 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 67 | Ống HDPE OD160, PN10, chiều dày 9,5mm | Mục 2, Chương V | 12,93 | 100m |
| 68 | Ống HDPE OD110, PN10, chiều dày 6,6mm | Mục 2, Chương V | 12,18 | 100m |
| 69 | Ống HDPE OD160, PN10, chiều dày 9,5mm | Mục 2, Chương V | 12,93 | 100m |
| 70 | Ống HDPE OD110, PN10, chiều dày 6,6mm | Mục 2, Chương V | 12,18 | 100m |
| 71 | Công tác súc xả đường ống (tạm tính 5 lần dung dịch tuyến ống) | Mục 2, Chương V | 147,375 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.438E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.690.000000 VND.Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình hợp lệ (bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng).Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục đường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (áp dụng riêng đối với ngành liên quan đến xây dựng).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Xe tải thùng | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 2.5 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy Lu bánh thép tự hành | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy Lu bánh thép tự hành | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy Lu bánh hơi tự hành | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 05 m3; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Tải trọng ≥ 190 CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130-140CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel | Công suất: 600 m3/h. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất ≥ 6T; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 18 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 4 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 21 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 22 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW, Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi