Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855926-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220855855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 14:52:00 đến ngày 2022-08-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,170,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.438.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò là kỹ thuật phụ trách điện. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng Nhà hiệu bộ và các Hạng mục phụ trợ trường Mầm non Tân Trung, huyện Tân Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Đại chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng KXC - Địa chỉ: xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tang huyện Tân Yên; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Hà Phong.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Đại chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Đại chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu
1Đào móng bằng máyTheo yêu cầu E-HSMT8,4063100m3
2Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót dầm móngTheo yêu cầu E-HSMT0,5295100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT49,5952m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu E-HSMT2,5182tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu E-HSMT7,3325tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1726tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo yêu cầu E-HSMT9,9728tấn
8Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móngTheo yêu cầu E-HSMT2,7257100m2
9Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông cổ cột móngTheo yêu cầu E-HSMT1,0042100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT208,6917m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40. Tường trên móng băngTheo yêu cầu E-HSMT64,152m3
12Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT DầmTheo yêu cầu E-HSMT1,7496100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm. Thép dầm móngTheo yêu cầu E-HSMT0,7047tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm. Thép dầm móngTheo yêu cầu E-HSMT2,612tấn
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT19,2456m3
16Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT lót Dầm chân thang, giằng tườngTheo yêu cầu E-HSMT0,166100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,3745m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT34,5448m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2438tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,6429tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2338tấn
22Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Giằng, dầm thang DCT, dầm phụ DPMTheo yêu cầu E-HSMT1,1568100m2
23Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT12,3888m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT5,2389100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất đào mua mới từ MĐTN (cao độ -1,160) đến đáy bê tông nền (cao độ -0,150)Theo yêu cầu E-HSMT5,9866100m3
26Mua Đất cấp 3Theo yêu cầu E-HSMT393,6516m3
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT12,6035100m2
28Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT62,3107m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT3,2164100m2
30Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1633100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,8334tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,9984tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,8173tấn
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT21,7914m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT6,8612100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,5774tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,4596tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1036tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT12,6539tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT78,8892m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT12,1009100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT13,9693tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,2889tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0217tấn
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT140,7462m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT1,0189100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1902tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,3098tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1946tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,4842tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,1868m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT1,1931100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,2831tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,664tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,3868tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,6626m3
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT0,4711100m2
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,1222100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0369tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,9161tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1902tấn
62Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,9252m3
63Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấpTheo yêu cầu E-HSMT0,0771100m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,3969m3
65Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT22,9907m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,9081m3
67Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT137,9046m2
68Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT297,76m
69Gia công lan can bằng sắt ống, hộp dày 0,7-1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT1,8241tấn
70Gia công lan can bằng sắt ống, hộp dày 1,5-2mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1016tấn
71Gia công lan can sắt thép bảnTheo yêu cầu E-HSMT0,0008tấn
72Bu lông M8x40mmTheo yêu cầu E-HSMT8cái
73Gia công lan can bằng Inox 304Theo yêu cầu E-HSMT0,1809tấn
74Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu E-HSMT132,405m2
75Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành langTheo yêu cầu E-HSMT1.824,86kg
76Gia công thang lên mái bằng thép ống, hộp dày 1,5-2mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0279tấn
77Lắp dựng thang lên mái bằng thép ống, hộp đen dày 1,5-2mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0279tấn
78Gia công thang lên mái thép bản dày 5mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0271tấn
79Lắp dựng thang lên mái bằng thép bản dày 5mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0271tấn
80Sơn tĩnh điện thang lên máiTheo yêu cầu E-HSMT55,06kg
81Sản xuất mà lắp dựng cửa mái thangTheo yêu cầu E-HSMT1cái
B Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT253,9034m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT15,0836m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT24,268m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT366,858m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.399,0906m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT492,65m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu E-HSMT317,8277m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT164,1035m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu E-HSMT133,4916m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT952,884m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu E-HSMT108,589m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT418,172m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT470,0476m
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.163,4m
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT2.934,2501m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.419,4163m2
17Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu E-HSMT158,6379m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT111,7m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT1,9918m3
20Tôn nền sê nô sảnh cao 10cm bằng xốp cứngTheo yêu cầu E-HSMT36,3772m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,902m3
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT36,3772m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT129,816m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT991,0965m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT38,7432m2
26Chữ hộp Inox 304x0.8 vàng đồng chiều cao chữ 450mm, bản rộng 5 cm, cuốn chân nổi 3 cmTheo yêu cầu E-HSMT20ký tự
27Đắp biểu tượng cuốn sách vữa xi măng M75, đắp nổi 5 cm. NC nhóm 2, bậc 4,0Theo yêu cầu E-HSMT3công
28Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT90,45m2
29Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu E-HSMT25bộ
30Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
31Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT2,16m2
32Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập):Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
33Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT83,52m2
34Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT10bộ
35Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT24bộ
36Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT69,728m2
37Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT27m2
38Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu E-HSMT110,52m2
39Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu E-HSMT12,18m2
40Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT1,9722tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,9722tấn
42Lợp mái tôn dày 0,4mmTheo yêu cầu E-HSMT6,7838100m2
43Tấm úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.4mm:Theo yêu cầu E-HSMT85,65m
44Máng nước khổ 600 dày 0,45Theo yêu cầu E-HSMT15,6m
C Điện nước - PCCC
1Tủ điện tổng KT: 400x300x150mm có khóaTheo yêu cầu E-HSMT3cái
2Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtTheo yêu cầu E-HSMT13cái
3Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P 100ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
4Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P 60ATheo yêu cầu E-HSMT3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT86cái
6Lắp đặt đèn LED TUBE 2x20WTheo yêu cầu E-HSMT67bộ
7Đèn ốp trầnTheo yêu cầu E-HSMT32bộ
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT3cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT30cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu E-HSMT4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT104cái
12Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT42cái
13Lắp đặt dây đơn (1x1,5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT1.896m
14Lắp đặt dây đơn (1x2,5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT1.830m
15Lắp đặt dây đơn (1x6) mm2Theo yêu cầu E-HSMT678m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Theo yêu cầu E-HSMT26m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x16)mm2Theo yêu cầu E-HSMT160m
18Lắp đặt hộp phân dây 3,4 đường D25Theo yêu cầu E-HSMT28hộp
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu E-HSMT1.490m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mmTheo yêu cầu E-HSMT271m
21Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổngTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
22Ổ cắm mạng Internet 8 dâyTheo yêu cầu E-HSMT20bộ
23Cáp CAT 6 UTP 4 đôiTheo yêu cầu E-HSMT463m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mmTheo yêu cầu E-HSMT84m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 mmTheo yêu cầu E-HSMT169m
26Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mmTheo yêu cầu E-HSMT154cái
27Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mmTheo yêu cầu E-HSMT35cái
28Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mmTheo yêu cầu E-HSMT16cái
29Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mmTheo yêu cầu E-HSMT142cái
30Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mmTheo yêu cầu E-HSMT23cái
31Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
32Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 16 mmTheo yêu cầu E-HSMT462cái
33Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 20 mmTheo yêu cầu E-HSMT123cái
34Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 25 mmTheo yêu cầu E-HSMT42cái
35Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 25-20 mmTheo yêu cầu E-HSMT23cái
36Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 20-16 mmTheo yêu cầu E-HSMT52cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100Theo yêu cầu E-HSMT1,7100 m
38Đào móng Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,85100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,85100m3
40Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mTheo yêu cầu E-HSMT170m
41Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu E-HSMT5cái
42Cosse ép đồng D16Theo yêu cầu E-HSMT3cái
43Đầu cos đồng D10Theo yêu cầu E-HSMT1cái
44Ghíp nhôm loại 3BL 50-240Theo yêu cầu E-HSMT4cái
45Kẹp bổ trợ 4Theo yêu cầu E-HSMT1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 4mm2 cấp điện máy bơmTheo yêu cầu E-HSMT23,8m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32Theo yêu cầu E-HSMT0,238100 m
48Đào móng đất CIITheo yêu cầu E-HSMT0,119100m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,119100m3
50Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mTheo yêu cầu E-HSMT23,8m
51Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
54Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu E-HSMT10cọc
55Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,28100m3
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,28100m3
57Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu E-HSMT52m
58Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu E-HSMT86m
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT51,99841m2
60Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT14cái
61Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT14cái
62Hồ lô sứTheo yêu cầu E-HSMT14cái
63Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu E-HSMT140.0
64Ốc xiết cáp neoTheo yêu cầu E-HSMT10cái
65Kẹp đồng tiếp địaTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
66Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
68Chân chậuTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
71Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT9cái
72Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu E-HSMT9cái
73Lắp đặt móc treo khănTheo yêu cầu E-HSMT9cái
74Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu E-HSMT9cái
75Lắp đặt giá để cốcTheo yêu cầu E-HSMT9cái
76Lắp đặt Van bi đồng gạt tay MBV-PN10 D25Theo yêu cầu E-HSMT7cái
77Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT10cái
79Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT10cái
80Lắp T tráng kẽm D25Theo yêu cầu E-HSMT10cái
81Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
82Bộ xả tiểu namTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
83Ga thu sàn D90Theo yêu cầu E-HSMT9cái
84Lắp đặt bình nước nóng lạnh RosiTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
85Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu E-HSMT0,01100m
86Lắp đặt van xoay PPR D50mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
87Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
88Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu E-HSMT0,79100m
90Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
91Lắp đặt T nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu E-HSMT8cái
92Lắp đặt côn thu D32-25mmTheo yêu cầu E-HSMT7cái
93Lắp đặt ống nhựa nước lạnh PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT0,8556100m
94Lắp đặt ống nhựa nước nóng PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT0,12100m
95Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT48cái
96Lắp đặt T nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT28cái
97Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT43cái
98Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mmTheo yêu cầu E-HSMT7cái
99Van phao điệnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
100Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu E-HSMT1bể
101Máy bơm nước Q= 1,5 m3/h; H= 30mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
102Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu E-HSMT1lần
103Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo yêu cầu E-HSMT301m khoan
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp điện phaoTheo yêu cầu E-HSMT22,44m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu E-HSMT22,44m
106Lắp đặt ống PVC D110mmTheo yêu cầu E-HSMT1,03100m
107Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT0,35100m
108Lắp đặt ống PVC D48mmTheo yêu cầu E-HSMT0,12100m
109Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu E-HSMT20cái
110Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
111Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu E-HSMT6cái
112Lắp đặt côn thu PVC D110-90mmTheo yêu cầu E-HSMT10cái
113Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT42cái
114Lắp đặt T nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT32cái
115Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT18cái
116Lắp đặt côn thu PVC D90-48mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
117Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
118Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT1,36100m
119Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT17cái
120Lắp đặt phếu thu nhựa PVC D110-90 mmTheo yêu cầu E-HSMT17cái
121Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu E-HSMT17cái
122Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,3303100m3
123Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,0157100m2
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,4366m3
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0501tấn
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1865tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0589tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0694tấn
129Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,0372100m2
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,2434m3
131Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,1917m3
132Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0554100m2
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,6092m3
134Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT64,959m2
135Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu E-HSMT36,8358m2
136Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,7584m2
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,0632100m2
138Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3322100kg
139Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3853100kg
140Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,4816100kg
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT1,205m3
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu E-HSMT151 cấu kiện
143Lắp đặt ống PVC D90mm thoát bể ra RTN chungTheo yêu cầu E-HSMT0,08100m
144Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24Theo yêu cầu E-HSMT6bình
145Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5Theo yêu cầu E-HSMT6bình
146Hộp bình chữa cháyTheo yêu cầu E-HSMT6hộp
147Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu E-HSMT6bảng
D Chống mối nhà hiệu bộ
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo yêu cầu E-HSMT42,42m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo yêu cầu E-HSMT55,552m3
3Phòng mối nền công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT391,761m2
4Công tác mua thuốc Agenda 25EC chống mối (ĐM: 1 lít Agenda 25EC /40 lít nước)Theo yêu cầu E-HSMT66,1215lít
5Đào móng Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT97,9721m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,9797100m3
E Nhà bếp
1Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT1,3536100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,629100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT1,4179100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,3451m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3906tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,5162tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu E-HSMT2,2682tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT25,6233m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,0217m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,2258100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0755tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2427tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,3905m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Từ cao độ đáy móng, đáy dầm đến MĐTNTheo yêu cầu E-HSMT1,0938100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Từ MĐTN(-1.16) đến cao độ đáy bê tông nền (-0.15)Theo yêu cầu E-HSMT1,9016100m3
16Mua đất cấp 3 đắp tân nềnTheo yêu cầu E-HSMT183,1965m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0556100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,7564m3
19Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,0483m3
20Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu E-HSMT58,524m2
21Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT137,2m
22Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT18,8282m3
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT2,7905100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2324tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,6808tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,6758100m2
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,7171m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT43,5865m3
29Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,3165m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,1008100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0141tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0565tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,528m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu E-HSMT161 cấu kiện
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,3721100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,161100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,366tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2279tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,8824tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,1007tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,5605tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT12,7259m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT25,8154m3
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,9744m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,3509m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,3835100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0759tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0915tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1265tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,1561m3
51Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,6612tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,6612tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT2,346100m2
54Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu E-HSMT42,12m
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT86,7328m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT143,36m
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo yêu cầu E-HSMT41,568m2
58Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo yêu cầu E-HSMT54,3836m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT33,7316m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT128,0355m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu E-HSMT34,32m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT18,7392m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,04m
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT76,464m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT19,536m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT174,1376m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT270,1376m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT309,3955m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT244,3068m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT185,0772m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,5m2
72Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,4784m3
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,0441100m2
74Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu E-HSMT1,6209100kg
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,7976m3
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cmTheo yêu cầu E-HSMT27,125m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 80x80cmTheo yêu cầu E-HSMT20,383m2
78Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT16,56m2
79Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
80Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4 mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT14,88m2
81Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT10bộ
82Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm(Kính dán an toàn dày 6,38mm)Theo yêu cầu E-HSMT3,84m2
83Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 2mm(Kính dán an toàn dày 6,38mm)Theo yêu cầu E-HSMT16,0336m2
84Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu E-HSMT18,72m2
85Gia công lan canTheo yêu cầu E-HSMT0,0266tấn
86Sơn tĩnh điện lan can sắtTheo yêu cầu E-HSMT26,59kg
87Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu E-HSMT1,738m2
88Tủ điện tổng KT: 400x300x150mm có khóaTheo yêu cầu E-HSMT1cái
89Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtTheo yêu cầu E-HSMT4cái
90Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT13cái
92Lắp đặt đèn LED TUBE 2x20WTheo yêu cầu E-HSMT12bộ
93Lắp đặt đèn ốp trầnTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
94Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT6cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT2cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT21cái
97Lắp đặt bình nước nóng rossi 30lTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
98Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT5cái
99Lắp đặt dây đơn (1x1,5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT175m
100Lắp đặt dây đơn (1x2,5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT192m
101Lắp đặt dây đơn (1x6) mm2Theo yêu cầu E-HSMT68m
102Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x16)mm2Theo yêu cầu E-HSMT10m
103Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo yêu cầu E-HSMT8hộp
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mmTheo yêu cầu E-HSMT348m
105Chụp hút mùi nhà bếp D2000 x R800 x C400 mm.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
106Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu E-HSMT4cọc
107Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,08100m3
108Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,08100m3
109Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu E-HSMT25m
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu E-HSMT44m
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT25,99921m2
112Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu E-HSMT6cái
113Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu E-HSMT6cái
114Hồ lô sứTheo yêu cầu E-HSMT6cái
115Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu E-HSMT60.0
116Ốc xiết cáp neoTheo yêu cầu E-HSMT4cái
117Kẹp đồng tiếp địaTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
119Chân chậuTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
121Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT3cái
122Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu E-HSMT3cái
123Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu E-HSMT3cái
124Lắp đặt chậu rửa bát InoxTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
125Lắp đặt vòi rửa bếpTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
126Ga thu sàn D90Theo yêu cầu E-HSMT1cái
127Lắp đặt Van bi đồng gạt tay MBV-PN10 D25Theo yêu cầu E-HSMT4cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu E-HSMT0,01100m
129Lắp đặt van xoay PPR D50mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
130Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
131Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu E-HSMT0,21100m
133Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
134Lắp đặt T nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
135Lắp đặt côn thu D32-25mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT0,5663100m
137Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT9cái
138Lắp đặt T nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT9cái
139Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT8cái
140Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
141Van phao cơTheo yêu cầu E-HSMT1cái
142Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu E-HSMT1bể
143Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT0,14100m
144Lắp đặt ống PVC D48mmTheo yêu cầu E-HSMT0,02100m
145Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT3cái
146Lắp đặt T nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
147Lắp đặt côn thu PVC D90-48mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
149Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT0,36100m
150Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT9cái
151Lắp đặt phếu thu nhựa PVC D110-90 mmTheo yêu cầu E-HSMT9cái
152Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu E-HSMT9cái
F Cổng chính
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT1,8278100m2
2Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,2051100m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,0882100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,1166100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,4832m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0083tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0419tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1025tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2673tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,8543m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,9754m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,1119100m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1387100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0302tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2183tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,2076m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,2031100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,2139100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,243tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0936tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0541tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2944tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,925m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu E-HSMT2,131m3
25Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,8164m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,8723m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,4179m3
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT28,0624m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,5552m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT57,8184m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu E-HSMT31,2984m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT24,4224m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT122,32m
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT73,5712m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT159,8368m2
36Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm dày 2mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2827tấn
37Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1747tấn
38Gia công cổng sắtTheo yêu cầu E-HSMT0,0125tấn
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu E-HSMT29,422m2
40Mũi mác Inox cổngTheo yêu cầu E-HSMT52cái
41Bánh xe cổngTheo yêu cầu E-HSMT4cái
42Bản lề 125 NO- No1Theo yêu cầu E-HSMT14cái
43Bộ then cửa TC 40 (Inox)Theo yêu cầu E-HSMT3cái
44Chốt đứng Inox. Bộ then cửa TC 40 (Inox)Theo yêu cầu E-HSMT3cái
45Khóa treo mã hiệu MK- 10UTheo yêu cầu E-HSMT3cái
46Gia công biển tên bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0197tấn
47Lắp dựng biển tên bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0197tấn
48Biển tên cổng tấm Aluminium dày 5mmTheo yêu cầu E-HSMT5,112m2
49Chữ " TRƯỜNG MẦM NON TÂN TRUNG" bằng Inox vàng đồng, chiều cao chữ 30cm, cuộn chân dày 2,5cmTheo yêu cầu E-HSMT18chữ
50Bộ chữ thông tin trường bằng Inox vàng gương cao chữ 7cmTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
51Lắp đặt đèn sát trần 18wTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
52Lắp đặt đèn chiếu phá 30wTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT90m
54Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu E-HSMT1cái
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mmTheo yêu cầu E-HSMT60m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT0,24100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu E-HSMT0,04100m
58Lắp đặt cút PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
59Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
60Lắp đặt Y PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
61Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu E-HSMT8cái
G Cổng phụ
1Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0348100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,105100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,288m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0142tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0236tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0543tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,1485m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,3739m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0282100m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,8696m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT15,12m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,4m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT14,4m2
14Gia công cổng sắt thép hộp dày 1,8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0415tấn
15Gia công cổng sắt thép hộp dày 1,2mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1164tấn
16Gia công cổng sắt thép hìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,0173tấn
17Bánh xe cổngTheo yêu cầu E-HSMT2cái
18Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo yêu cầu E-HSMT175,22kg
H Tường rào
1Đào móng Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT1,1421100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,396100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,8947m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT30,45m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT39,96m3
6Ván khuôn giằng móng :Theo yêu cầu E-HSMT0,594100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0616tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu E-HSMT0,4948tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,534m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,2538100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT22,869m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT26,6805m3
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,445m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT757,1025m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT125,4m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT882,5025m2
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,2365100m3
18Ván khuôn móng dài - vk bê tông lótTheo yêu cầu E-HSMT0,1284100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,4679m3
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,3513m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0203tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu E-HSMT0,157tấn
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,1927100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,1193m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,8899m3
26Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,6613m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT131,0088m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT44,292m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT129,508m2
30Gia công hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu E-HSMT1,1125tấn
31Lắp dựng hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT86,355m2
32Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT1.112,5kg
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0471100m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu E-HSMT18,9385m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu E-HSMT18,9385m3
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu E-HSMT363,0638m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT363,0638m2
I Nhà để xe giáo viên
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0679100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,308100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,686m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,095m3
5Khung móng 4M24x300x300x750Theo yêu cầu E-HSMT14bộ
6Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,1562tấn
7Gia công cột bằng thép bảnTheo yêu cầu E-HSMT0,1032tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu E-HSMT0,2594tấn
9Gia công vì kèo thép mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2723tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu E-HSMT0,2723tấn
11Gia công xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3588tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,3588tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT1,3829100m2
14Tấm úp bên khổ 300 dày 0,40mmTheo yêu cầu E-HSMT35,22md
J Sân, nền, rãnh thoát nước
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT17,1839100m3
2Mua đất cấp 3Theo yêu cầu E-HSMT1.837,957m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu E-HSMT4,815100m3
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT481,5m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu E-HSMT105,510m
6Đánh bóng bề mặt sân bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT3.210m2
7Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1639100m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,2937100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,5527m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,6234m3
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cmTheo yêu cầu E-HSMT68,5964m2
12Đất màu trồng câyTheo yêu cầu E-HSMT388,8m3
13Bó vỉa bê tông đúc sẵn KT 180x220x1000. Bờ bó cổngTheo yêu cầu E-HSMT25,11m
14Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT3,1995100m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,6343100m2
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,0941100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT40,564m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT87,9932m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT559,294m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,7557100m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu E-HSMT17,8207100kg
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT25,5222m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu E-HSMT3491 cấu kiện
24Cống ly tâm D400CTheo yêu cầu E-HSMT13,9m
25Đế cống 400 bản 38Theo yêu cầu E-HSMT14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.438.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình)31
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).11
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò là kỹ thuật phụ trách điện. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện)11
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ ATLĐ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hoạt động tốt2
2 Đầm dùi Hoạt động tốt2
3 Máy đào Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
10 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
11 Máy cắt sắt Hoạt động tốt1
12 Máy uốn sắt Hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
14 Máy nén khí Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->