Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220869307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 14:09:00 đến ngày 2022-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,374,564,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công hạng mục điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 962.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh công trình tương tự bằng hợp đồng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp hoặc công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục điện chiếu sáng thì giá trị hợp đồng đối với các công trình này chỉ xét cho hạng mục điện chiếu sáng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảmnhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Bổ sung hệ thống chiếu sáng đường 3-2 (Đoạn trước trường Bướm Vàng), Đường 825 đoạn trước Trường cấp 2 Hậu Nghĩa, các khu dân cư vượt lũ. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Đức Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG 3-2 | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,522 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ, móng tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,878 | m3 |
| 4 | Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 5 | Láng xi măng M75 phần BT nổi chân trụ và tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,66 | m2 |
| 6 | Đào mương cáp vỉa hè | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,24 | m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp vỉa hè | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,988 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp vỉa hè | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,89 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,65 | 100m |
| 10 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | trụ |
| 11 | Lắp dựng cần đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bảng Domino trong thân trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m |
| 14 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,611 | 100m |
| 15 | Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED 100W-220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Luồn cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2 trong trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Luồn cáp cửa trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | trụ |
| 20 | Lắp cửa trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 cột |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | đầu |
| B | ĐƯỜNG 825 | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,773 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ, móng tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,997 | m3 |
| 4 | Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 5 | Láng xi măng M75 phần BT nổi chân trụ và tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 6 | Đào mương cáp vỉa hè | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,12 | m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp vỉa hè | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,744 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp vỉa hè | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,32 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 11 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | trụ |
| 12 | Tháo thu hồi cần đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp dựng cần đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt bảng Domino trong thân trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,081 | 100m |
| 16 | Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 17 | Tháo đèn LED 150W-220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED 100W-220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 19 | Luồn cáp đồng bọc PVC 3x2,5mm2 trong trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,82 | 100m |
| 20 | Luồn cáp cửa trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | trụ |
| 21 | Lắp cửa trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 10 cột |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | đầu |
| C | KHU DÂN CƯ VƯỢT LŨ HÒA KHÁNH NAM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp dựng cần đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 3 | Rải, căng cáp LV-ABC 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m |
| 4 | Rải, căng cáp LV-ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,439 | 100m |
| 5 | Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED 100W-220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | bộ |
| 7 | Luồn cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2 trong trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,44 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công hạng mục điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 962.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh công trình tương tự bằng hợp đồng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp hoặc công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục điện chiếu sáng thì giá trị hợp đồng đối với các công trình này chỉ xét cho hạng mục điện chiếu sáng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảmnhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 1 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 03 tấn | 1 |
| 3 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đo điện trở đất | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi