Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Nguyễn Thị Minh Khai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220853826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 14:02:00 đến ngày 2022-09-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,490,383,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.235575591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047115118E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng . Hợp đồng ký và thi công từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.443.268.609 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.886.537.218 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 200l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học phổ thông Nguyễn Thị Minh Khai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Sửa chữa nhà lớp học 4 tầng (nhà B), nhà thể chất trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự hoặc các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, địa chỉ: Võ Quý Huân, phường Phúc Diễn, quận bắc Từ Liêm, thành phố .Điên thoại 02438370150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, số 23 P. Quang Trung, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024 3942 1429 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, địa chỉ: Võ Quý Huân, phường Phúc Diễn, quận bắc Từ Liêm, thành phố .Điên thoại 02438370150. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, địa chỉ: Võ Quý Huân, phường Phúc Diễn, quận bắc Từ Liêm, thành phố .Điên thoại 02438370150. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà học B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,69 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 220,012 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 580,44 | m |
| 4 | Tháo hoa sắt cửa sổ | Chương V | 25,808 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 425,073 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 4.681,101 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V | 2.386,877 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V | 425,073 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7.305,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.003,259 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh quay bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 47,7 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh quay bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 38,16 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh quay bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 29,7 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 33,28 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 148,84 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 110,04 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 110,04 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 109,44 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 109,44 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 109,44 | m2 |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển ra vào các thiết bị trong phòng | Chương V | 18 | Công |
| 22 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chương V | 669,382 | 1m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 669,382 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 32 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 32 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 32 | bộ |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 16,289 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 229,248 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 719,488 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 66,399 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 66,399 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 66,399 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,664 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,664 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,664 | 100m3 |
| 37 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V | 719,488 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 229,248 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V | 229,248 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 229,248 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 719,488 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,2 | m2 |
| 43 | Giá đỡ inox bàn chậu rửa | Chương V | 48 | Bộ |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 222,243 | m2 |
| 45 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) | Chương V | 124,544 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng cũ | Chương V | 4 | công |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 128 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 128 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (đèn panel khổ 600x600, đèn led công suất 40W) | Chương V | 48 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt măng sông , đường kính cút d=20mm | Chương V | 25 | m2 |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 128 | cái |
| 55 | Tê thu D20/20 | Chương V | 144 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 57 | Kép thép DN15 | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm | Chương V | 25 | cái |
| 59 | Thông hút bể phốt cũ | Chương V | 2 | DV |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 2,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt T D110 | Chương V | 144 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 25 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 67 | Chống thấm cổ ống cuốn thanh trương nở korea và rót vữa ko co ngót | Chương V | 144 | cổ |
| 68 | Bệt | Chương V | 56 | Bộ |
| 69 | Vòi xịt | Chương V | 56 | Cái |
| 70 | Bộ lavabo | Chương V | 32 | Bộ |
| 71 | Vòi lạnh | Chương V | 32 | Bộ |
| 72 | Bộ tiểu nam | Chương V | 24 | Bộ |
| 73 | Van Tiểu | Chương V | 24 | Bộ |
| 74 | Dây Cấp Chậu | Chương V | 32 | Cái |
| 75 | Ống xả chậu có chặn nước | Chương V | 32 | Cái |
| 76 | Ống xả chữ P A | Chương V | 32 | Cái |
| 77 | Hộp đựng xà phòng | Chương V | 32 | Cái |
| 78 | Hộp đựng giấy | Chương V | 56 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà thể chất | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 43,65 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V | 19,89 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 16,896 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Chương V | 16,896 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 16,896 | m2 |
| 6 | Cửa đi 4 cánh quay bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 17,16 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh quay bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 2,64 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh quay bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 3,96 | m2 |
| 9 | Cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,8mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 19,89 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 43,65 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 39,78 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,78 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 39,78 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 291,244 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 291,244 | m2 |
| 16 | Bệt | Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Vòi xịt | Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Bộ lavabo | Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Vòi lạnh | Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ tiểu nam | Chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Van Tiểu | Chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Dây Cấp Chậu | Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Ống xả chậu có chặn nước | Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Ống xả chữ P | Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Hộp đựng xà phòng | Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Hộp đựng giấy | Chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.235575591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047115118E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng . Hợp đồng ký và thi công từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.443.268.609 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.886.537.218 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 3 | 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận nhân sự đã là kỹ sư phụ trách thi công công trình hoặc các tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 200l | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi