Gói thầu: Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865286-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 3)
Số hiệu KHLCNT 20220845311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 16:12:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,613,932,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 30
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 3)
Dự toán: Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 3)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công trình 1: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Xây lắp điện. - Công trình 2: Công ty CP KT-TM và Tư vấn Thiên Phú. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Long Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Điện lực Long Thành. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Điện lực Long Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với ( ):Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai – Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung công trình 1: Cải tạo, nâng cấp để chống quá tải lưới điện khu vực các phường Tam Phước, Phước Tân, An Hòa và xã Long Hưng TP. Biên Hòa năm 2022 (ct1) (từ mục A đến AW).
1Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công…1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
B Móng M8 (ct1): 11 móng
1Đào, đắp đất móng trụ M811bộ
C Móng bê tông trụ đơn 8,4m (ct1): 13 móng
1Đào, đắp đất móng trụ đơn M8bt13bộ
2Đổ bê tông móng trụ đơn M8bt, mác M200 đá 1x27,41m3
D Móng bê tông trụ đôi 8,4m (ct1): 17 móng
1Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
3Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
4Đào, đắp đất móng trụ đôi M8-2bt17bộ
5Đổ bê tông móng trụ đôi M8-2bt, mác M200 đá 1x212,07m3
E Móng M14 (ct1): 18 móng
1Đào, đắp đất móng trụ M1418bộ
F Móng bê tông trụ đơn 14m (ct1): 10 móng
1Đào, đắp đất móng trụ đơn M14bt10bộ
2Đổ bê tông móng trụ đơn M14bt, mác M200 đá 1x210,18m3
G Móng bê tông trụ đôi 14m (ct1): 20 móng
1Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Đào, đắp đất móng trụ đôi M14-2bt20bộ
5Đổ bê tông móng trụ đôi M14-2bt, mác M200 đá 1x224,4m3
H Tiếp địa lặp lại trụ 14m (ct1): 4 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc8bộ
3Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Ốc xiết cáp 2/0 có chêm - mạ kẽm8cái
5Đào, đắp đất rãnh tiếp đạ đường dây trung thế4bộ
I Bộ tiếp địa hạ thế (ct1): 55 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147,95kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc110bộ
3Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2110cái
4Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
5Đào, đắp đất rãnh tiếp địa đường dây hạ thế55bộ
J Phần dựng trụ (ct1)
1Trụ BTLT 8,4m F300 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp54trụ
2Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp68trụ
K Bộ xà Compoxit lệch dài 2,1m kép (ct1): 3 bộ
1Xà compoxit 110x80x5-2100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x1.820mmMô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
3Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Boulon 12x120+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp bộ xà kép compoxit 2,1m3bộ
L Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 (ct1): 4 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp4thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp8thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp xà đỡ đơn X22Đ4bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 (ct1): 1 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp2thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp4thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp xà néo kép X22K1bộ
N Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m cho trụ ghép: X-22KK.2 (ct1): 3 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp6thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp12thanh
3Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp xà néo kép X22KK3bộ
O Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL (ct1): 14 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp)Vật tư A cấp14thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp14thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Lắp xà sắt đơn X8Đ14bộ
P Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m cho trụ đơn: X-21ĐL (ct1): 7 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Vật tư A cấp7thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mVật tư A cấp7thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp bộ xà đỡ đơn 2,1m X21Đ7bộ
Q Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m cho trụ đơn: X-21KL (ct1): 15 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Vật tư A cấp30thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mVật tư A cấp30thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Lắp bộ xà đỡ kép 2,1m X21K15bộ
R Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m cho trụ ghép: X-21KL.2 (ct1): 14 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Vật tư A cấp28thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mVật tư A cấp28thanh
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
4Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
6Lắp bộ xà đỡ kép 2,1m X21KK14bộ
S Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế (ct1)
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư A cấp275kg
2Cáp nhôm lõi thép ACXH-50Vật tư A cấp3.636mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp4mét
4Kẹp quai 4/011cái
5Kẹp hotline 4/011cái
6Dây buộc đầu sứ đỡ thẳng TTF (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V39sợi
7Dây buộc cổ sứ SSF đỡ góc (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V132sợi
8Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
9Ống nối dây cỡ 50mm23cái
10Băng keo cách điện trung thế8cuộn
11Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TH)1,382km
12Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm23,565km
T Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U (ct1): 31 bộ
1Uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
U Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U (ct1): 28 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 5028cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
V Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (ct1): 171 bộ
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp171cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp171cái
W Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X (ct1): 92 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp92cái
2Móc treo chữ U184cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
X Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X-240 (ct1): 6 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp6cái
2Móc treo chữ U12cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Y Chuỗi sứ treo kép Polymer 25kVkép lắp vào xà : CĐT ply-X-240 (ct1): 6 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp12cái
2Móc treo chữ U12cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Z Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây hạ thế (ct1)
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2Vật tư A cấp7.682mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư A cấp3.910mét
3Kẹp ép WR 399 cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Kẹp ép WR 419 cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
5Ghíp nối 2 boulon IPC 120-35Mô tả kỹ thuật theo chương V680cái
6Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200cái
7Dây đai + khóa đai Inoc375Bộ
8Hộp phân phối 9 dây điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V375cái
9Cáp đồng bọc CV25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.376mét
10Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
11Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V187cái
12Băng keo cách điện hạ thế44cuộn
13Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
14Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
15UlevisMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
16Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V385bộ
17Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V138bộ
18Kéo dây ABC 4x120mm23,833km
19Kéo dây ABC 4x95mm27,531km
AA Xử lý vị trí nguy hiểm cáp AV (ct1): 1 vị trí
1Sứ chằng3cái
2Kẹp U bolt dây 70-95mm212cái
3Cáp nhôm bọc AV95 (sử dụng lại)6mét
AB Xử lý vị trí nguy hiểm cáp ABC (ct1): 14 vị trí
1Thanh nới mạ nhúng 6x60x41014cái
2Móc treo chữ U28cái
AC Phần thiết bị đường dây trung thế (ct1)
1FCO 24kV - 100AVật tư A cấp9cái
2Dây chảy 15K9Sợi
AD Phần thiết bị TBA (ct1)
1Máy biến áp 22/0,4kV 160kVAVật tư A cấp4máy
2Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVAVật tư A cấp6máy
3Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVAVật tư A cấp3máy
4FCO 24kV - 100AVật tư A cấp40cái
5LA 18kV 10kAVật tư A cấp46cái
6MCCB 3 cực 400V -200A - 35KAVật tư A cấp24cái
7MCCB 3 cực 400V -250A - 35KAVật tư A cấp17cái
8Biến dòng 600V - 250/5AĐiện lực thực hiện18cái
9Biến dòng 600V - 400/5AĐiện lực thực hiện28cái
10Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A15cái
AE Phụ kiện TBA (ct1)
1Dây chảy 6K21Sợi
2Dây chảy 8K25Sợi
3Chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Chụp đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
5Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
AF Giá chùm treo 3 MBT (ct1)
1Gía chùm treo 3 máy biến áp 3x75kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AG Bộ đà trạm ngồi đỡ MBA (ct1): 14 bộ
1Bộ đà trạm ngồi TBA ≤ 560kVAVật tư A cấp14Bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
3Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
5Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
6Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
7Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
8Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (230kg)14bộ
AH Dựng trụ TBA (ct1)
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp14trụ
AI Móng bê tông trụ đôi 14m (ct1): 10 móng
1Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Đào, đắp đất móng trụ đôi M14-2bt10bộ
5Đổ bê tông móng trụ đôi M14-2bt, mác M200 đá 1x21,22m3
AJ Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ (ct1): 15 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp15thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp30thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Lắp xà đỡ đơn X22Đ15bộ
AK Xà compositc 0,8m đỡ FCO, LA (ct1): 1 bộ
1Xà compotesic 110x80x5-800mmVật tư A cấp1thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x710Vật tư A cấp1thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp xà compoxit 0,8m1bộ
AL Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA (ct1): 15 bộ
1Xà compoxit 110x80x5-2400mmVật tư A cấp15thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920Vật tư A cấp30thanh
3Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Lắp xà compoxit 2,4m15bộ
AM Tiếp địa TBA (ct1): 18 bộ
1Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D1143620m
2Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg36bao
4Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V217,8kg
5Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp72mét
6Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc36bộ
7Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Oc xiết cáp Cu 1/036cái
10Cổ dê kẹp ống PVC Þ 2136bộ
11Ống tráng kẽm Þ 21 dày 1,2mm dài 2m luồn tiếp địa18ống
12Đào, đắp đất rãnh tiếp địa TBA18bộ
AN Tiếp địa CT (ct1): 18 bộ
1Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
2Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc18bộ
AO Tủ CB, điện kế trạm treo (ct1)
1Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)4Bộ
2Tủ điện kế hai ngăn 1 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)1Bộ
AP Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi (ct1)
1Tủ CB 3 pha bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (tủ trạm ngồi)16bộ
2Thùng điện kế 580x460x260 (tủ + bảng nhựa + khóa)16cái
AQ Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA 1 pha (ct1)
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp364mét
2Kẹp quai 2/01cái
3Kẹp hotline 2/01cái
4Kẹp quai 4/045cái
5Kẹp hotline 4/045cái
6Bass LL bắt FCO và LA45bộ
7Sứ đứng 24KVVật tư A cấp42cái
8Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp42cái
AR Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (ct1)
1Cáp đồng bọc CV120 (lộ xuống)Vật tư A cấp661mét
2Cáp đồng bọc CV95 (lộ xuống)Vật tư A cấp501mét
3Cáp đồng bọc CV120 (lộ lên)Vật tư A cấp625mét
4Cáp đồng bọc CV95 (lộ lên)Vật tư A cấp584mét
5Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V233cái
6Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V167cái
7Kẹp ép WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V322cái
8Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
9Ong ruột gà D114 lõi thép bọc nhựa PVC58m
10Co 135 độ PVC 90 (45 độ)26cái
11Co 90 độ PVC 11439cái
12Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D230)20bộ
13Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D250)13bộ
14Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D280)20bộ
15Keo dán ống PVC (100gr)20tuýp
16Keo silicon bít miệng ống 190g/ống40ống
17Băng keo cách điện hạ thế106cuộn
AS Bộ dây dẫn đo đếm (ct1)
1Cáp CVV 4x4mm2Vật tư A cấp53mét
2Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ vàng)Vật tư A cấp53mét
3Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ xanh)Vật tư A cấp53mét
4Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ đỏ)Vật tư A cấp53mét
5Đầu cosse ép Cu 5mm2228cái
6Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
7Co 90 độ PVC 6057cái
8Khâu ven răng trong + KVR ngoài D6019bộ
9Bảng tên trạm19bộ
10Bảng báo nguy hiểm trạm19bộ
AT Phần thí nghiệm (ct1)
1Đo điện trở tiếp địa đường dây59vị tri
2Đo điện trở tiếp địa TBA18vị tri
AU Phần tháo, lắp thiết bị TBA (ct1)
1Tháo MBA 1 pha 37,5KVA3máy
2Tháo MBA 1 pha 50KVA15máy
3Lắp lại MBA 1 pha 50KVA9máy
4Tháo MBA 1 pha 100KVA2máy
5Lắp lại MBA 1 pha 100KVA1máy
6Tháo MBA 3 pha 250KVA2máy
7Lắp lại MBA 3 pha 250KVA2máy
8Tháo MBA 3 pha 320KVA1máy
9Lắp lại MBA 3 pha 320KVA1máy
10Tháo MBA 3 pha 400KVA1máy
11Lắp lại MBA 3 pha 400KVA1máy
12Tháo bộ FCO20cái
13Lắp lại bộ FCO9cái
14Tháo bộ LA22cái
15Lắp lại bộ LA3cái
AV Phần, tháo lắp vật tư TBA (ct1)
1Tháo aptomat 3 pha 200A4cái
2Lắp lại aptomat 3 pha 200A2cái
3Tháo aptomat 3 pha 250A6cái
4Tháo giá trùm treo MBA6Bộ
5Lắp lại giá trùm treo MBA1Bộ
6Tháo bộ đà compoxit 0,8m2Bộ
7Tháo bộ xà compoxit 2,4m6Bộ
8Tháo cáp xuất HT CV 120mm227m
9Lắp lại cáp xuất HT CV 120mm211m
10Tháo cáp xuất HT CV 95mm2371m
11Lắp lại cáp xuất HT CV 95mm248m
12Tháo cáp xuất HT CV 70mm257m
13Tháo cáp CXV 25mm25m
14Thu hồi thùng MCCB + DK 1 pha1Bộ
AW Phần, tháo lắp vật tư đường dây hạ thế (ct1)
1Tháo hộp Domino255cái
2Tháo Rack 1 + sứ ống chỉ14Bộ
3Tháo rack 3 + sứ ống chỉ161Bộ
4Tháo rack 4 + sứ ống chỉ114Bộ
5Tháo hạ, căng dây AV950,755km
6Tháo hạ, căng dây AV705,619km
7Tháo hạ, căng dây AV5017,478km
8Tháo hạ, căng dây AC506,297km
9Tháo hạ cáp ABC4x500,42km
10Tháo hạ cáp ABC4x700,388km
11Nhổ trụ BTLT 7,5m (8,4m)7trụ
12Nhổ trụ BTLT 7,5m (8,4m) cắt gốc6trụ
AX Hạng mục chung công trình 2: Cải tạo, nâng cấp để chống quá tải lưới điện khu vực các xã Tam An, An Phước, Long Đức, Lộc An, Bình Sơn, Cầm Đường, Bình An và Thị trấn Long Thành - huyện Long Thành năm 2022 (ct2) (từ AX đến CV).
1Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công…1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
AY Móng M8 (ct2): 40 móng
1Đào, đắp đất móng trụ M840bộ
AZ Móng bê tông trụ đơn 8,4m (ct2): 5 móng
1Đào, đắp đất móng trụ đơn M8bt5bộ
2Đổ bê tông móng trụ đơn M8bt, mác M200 đá 1x22,85m3
BA Móng bê tông trụ đôi 8,4m (ct2): 60 móng
1Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
3Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
4Đào, đắp đất móng trụ đôi M8-2bt60bộ
5Đổ bê tông móng trụ đôi M8-2bt, mác M200 đá 1x242,6m3
BB Móng M12 (ct2): 4 móng
1Đào, đắp đất móng trụ M124bộ
BC Móng bê tông trụ đơn 12m (ct2): 1 móng
1Đào, đắp đất móng trụ đơn M12bt1bộ
2Đổ bê tông móng trụ đơn M12bt, mác M200 đá 1x21,018m3
BD Móng bê tông trụ đôi 12m (ct2): 6 móng
1Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Đào, đắp đất móng trụ đôi M12-2bt6bộ
5Đổ bê tông móng trụ đôi M12-2bt, mác M200 đá 1x27,32m3
BE Móng M14 (ct2): 6 móng
1Đào, đắp đất móng trụ M146bộ
BF Móng bê tông trụ đơn 14m (ct2): 1 móng
1Đào, đắp đất móng trụ đơn M14bt1bộ
2Đổ bê tông móng trụ đơn M14bt, mác M200 đá 1x21,018m3
BG Móng bê tông trụ đôi 14m (ct2): 7 móng
1Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Đào, đắp đất móng trụ đôi M14-2bt7bộ
5Đổ bê tông móng trụ đôi M14-2bt, mác M200 đá 1x28,54m3
BH Tiếp địa chống sét LA trụ BTLT 14m (ct2): 1 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc3bộ
3Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm22cái
4Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Thanh nới compoxit 40x10-306mm lắp LA+ bulon M12x1003thanh
6Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp4mét
7Đào, đắp đất rãnh tiếp địa LA trụ 14m1bộ
BI Bộ tiếp địa hạ thế (ct2): 55 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147,95kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc110bộ
3Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2110cái
4Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
5Đào, đắp đất rãnh tiếp địa đường dây hạ thế55bộ
BJ Phần dựng trụ (ct2)
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp164trụ
2Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp17trụ
3Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp21trụ
BK Bộ xà Compoxit ghép cân dài 2,4m cho trụ ghép (ct2): 1 bộ
1Xà compoxit 110x80x5-2400mmVật tư A cấp1thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920Vật tư A cấp2thanh
3Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Boulon 16x650+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp xà compoxit 2,4m1bộ
BL Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 (ct2): 9 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp9thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp18thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn18bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn18bộ
5Lắp xà đỡ đơn X22Đ9bộ
BM Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 (ct2): 2 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp4thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp8thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp xà néo kép X22K2bộ
BN Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m cho trụ ghép: X-22KK.2 (ct2): 2 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp4thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp8thanh
3Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp xà néo kép X22KK1bộ
BO Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL (ct2): 1 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp)Vật tư A cấp1thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp1thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp xà sắt đơn X8Đ1bộ
BP Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m cho trụ đơn: X-21ĐL (ct2): 2 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Vật tư A cấp2thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mVật tư A cấp2thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp bộ xà đỡ đơn 2,1m X21Đ2bộ
BQ Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 (ct2): 2 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)Vật tư A cấp2thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mVật tư A cấp2thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp bộ xà đỡ đơn 2m X20Đ2bộ
BR Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 (ct2): 1 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)Vật tư A cấp2thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mVật tư A cấp2thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp bộ xà đỡ kép 2m X20K1bộ
BS Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế (ct2)
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư A cấp127kg
2Cáp nhôm lõi thép ACXH-50Vật tư A cấp1.353mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp5mét
4Rack 4 sứ4bộ
5Kẹp quai 4/03cái
6Kẹp hotline 4/03cái
7Dây buộc đầu sứ đỡ thẳng TTF (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V38sợi
8Dây buộc cổ sứ SSF đỡ góc (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V42sợi
9Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2+ chụp đầu coss6cái
11Ống nối dây cỡ 50mm21cái
12Chụp đầu cực LA3cái
13Băng keo cách điện trung thế5cuộn
14Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (dây TH)0,636km
15Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm21,326km
BT Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U (ct2): 14 bộ
1Uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
BU Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U (ct2): 10 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 5010cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
BV Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (ct2): 48 bộ
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp48cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp48cái
BW Bộ cách điện đỉnh + ty sứ đơn : SĐI (ct2): 6 bộ
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp6cái
2Chân sứ đỉnh thẳng dài 720-3ly sứ 24kV (có bọc chì)Vật tư A cấp6cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
BX Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG (ct2): 1 bộ
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp2cái
2Chân sứ đỉnh đỡ góc dài 720-3ly sứ 24kV (có bọc chì)Vật tư A cấp2cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BY Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-T (ct2): 4 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp4cái
2Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Móc treo chữ U4cái
4Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
BZ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X (ct2): 24 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp24cái
2Móc treo chữ U48cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
CA Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây hạ thế (ct2)
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2Vật tư A cấp7.099mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư A cấp5.007mét
3Kẹp ép WR 399 cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
4Kẹp ép WR 419 cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
5Ghíp nối 2 boulon IPC 120-35Mô tả kỹ thuật theo chương V625cái
6Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.133cái
7Dây đai + khóa đai Inoc352Bộ
8Hộp phân phối 9 dây điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V353cái
9Cáp đồng bọc CV251.407mét
10Cáp Duplex CV2x7mm288m
11Cáp Duplex 2x1644m
12Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
13Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162cái
14Băng keo cách điện hạ thế121cuộn
15Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
16Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
17UlevisMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Rack 3 sứ1bộ
19Rack 4 sứ2bộ
20Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V416bộ
21Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V162bộ
22Móc treo chữ A13cái
23Kẹp U bolt dây 50-95mm226cái
24Kẹp U bolt dây 35-50mm26cái
25Dây nhôm A70 buột sứ0,4kg
26Kéo dây ABC 4x120mm24,909km
27Kéo dây ABC 4x95mm26,96km
CB Xử lý vị trí nguy hiểm cáp ABC (ct2): 17 vị trí
1Thanh nới mạ nhúng 6x60x41017cái
2Móc treo chữ U34cái
CC Phần thiết bị đường dây trung thế (ct2)
1FCO 24kV - 100AVật tư A cấp3cái
2Dây chảy 15K3sợi
3LA 18kV 10kAVật tư A cấp3cái
CD Phần thiết bị TBA (ct2)
1Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 100kVAVật tư A cấp1máy
2Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVAVật tư A cấp8máy
3Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVAVật tư A cấp5máy
4FCO 24kV - 100AVật tư A cấp42cái
5LA 18kV 10kAVật tư A cấp41cái
6MCCB 3 cực 400V -200A - 35KAVật tư A cấp17cái
7MCCB 3 cực 400V -250A - 35KAVật tư A cấp27cái
8Biến dòng 600kV 150/5AĐiện lực thực hiện4cái
9Biến dòng 600V - 200/5AĐiện lực thực hiện5cái
10Biến dòng 600V - 250/5AĐiện lực thực hiện19cái
11Biến dòng 600V - 300/5AĐiện lực thực hiện3cái
12Biến dòng 600V - 400/5AĐiện lực thực hiện45cái
13Biến dòng 600V -500/5AĐiện lực thực hiện15cái
14Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AĐiện lực thực hiện19cái
CE Phụ kiện TBA (ct2)
1Dây chảy 6K21Sợi
2Dây chảy 8K65Sợi
3Chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
4Chụp đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
5Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
CF Giá chùm treo 3 MBT (ct2)
1Gía chùm treo 3 máy biến áp 3x75kVAMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
CG Bộ đà trạm ngồi đỡ máy biến áp (ct2): 13 bộ
1Bộ đà trạm ngồi ≤ 560kVAVật tư A cấp13cái
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
3Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
5Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
6Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
7Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
8Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (230kg)13bộ
CH Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ (ct2): 13 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp13thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp26thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
5Lắp xà đỡ đơn X22Đ13bộ
CI Xà compositc 0,8m đỡ FCO, LA (ct2): 3 bộ
1Xà compotesic 110x80x5-800mmVật tư A cấp3thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x710Vật tư A cấp3thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp xà compoxit 0,8m3bộ
CJ Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA (ct2): 13 bộ
1Xà compoxit 110x80x5-2400mmVật tư A cấp13thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920Vật tư A cấp26thanh
3Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
5Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
6Lắp xà compoxit 2,4m13bộ
CK Tiếp địa TBA (ct2): 15 bộ
1Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D1142420m
2Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg24bao
4Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162,2kg
5Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp76mét
6Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc24bộ
7Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
8Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Kẹp ép WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Oc xiết cáp Cu 1/038cái
12Cổ dê kẹp ống PVC Þ 2136bộ
13Ống tráng kẽm Þ 21 dày 1,2mm dài 2m luồn tiếp địa36ống
14Đào, đắp đất rãnh tiếp địa TBA15bộ
CL Tiếp địa CT (ct2): 19 bộ
1Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
2Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc19bộ
4Đóng cọc tiếp địa trong TBA19cọc
CM Tủ CB, điện kế trạm treo (ct2)
1Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)4Bộ
2Tủ điện kế hai ngăn 1 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)2Bộ
CN Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi (ct2)
1Tủ CB 3 pha bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (tủ trạm ngồi)13bộ
2Thùng điện kế 580x460x260 (tủ + bảng nhựa + khóa)13cái
CO Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA (ct2)
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp324mét
2Kẹp quai 4/051cái
3Kẹp hotline 4/051cái
4Bass LL bắt FCO và LA53bộ
5Sứ đứng 24KVVật tư A cấp39cái
6Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp39cái
CP Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (ct2)
1Cáp đồng bọc CV150 (lộ xuống)Vật tư A cấp458mét
2Cáp đồng bọc CV120 (lộ xuống)Vật tư A cấp634mét
3Cáp đồng bọc CV95 (lộ xuống)Vật tư A cấp64mét
4Cáp đồng bọc CV120 (lộ lên)Vật tư A cấp592mét
5Cáp đồng bọc CV95 (lộ lên)Vật tư A cấp956mét
6Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
7Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V251cái
8Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V212cái
9Kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V208cái
10Kẹp ép WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V322cái
11Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V226m
12Ong ruột gà D114 lõi thép bọc nhựa PVC58m
13Co 135 độ PVC 90 (45 độ)23cái
14Co 90 độ PVC 11447cái
15Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D280)15bộ
16Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D230)15bộ
17Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D230)15bộ
18Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D250)14bộ
19Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D280)15bộ
20Keo dán ống PVC (100gr)28tuýp
21Keo silicon bít miệng ống 190g/ống56ống
22Băng keo cách điện hạ thế120cuộn
CQ Bộ dây dẫn đo đếm (ct2)
1Cáp CVV 4x4mm2Vật tư A cấp63mét
2Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ vàng)Vật tư A cấp58mét
3Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ xanh)Vật tư A cấp58mét
4Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ đỏ)Vật tư A cấp58mét
5Đầu cosse ép Cu 5mm2244cái
6Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Co 90 độ PVC 6045cái
8Khâu ven răng trong + KVR ngoài D6015bộ
9Bảng tên trạm21bộ
10Bảng báo nguy hiểm trạm21bộ
CR Thí nghiệm (ct2)
1Đo điện trở tiếp địa dường dây55vị trí
2Đo điện trở tiếp địa TBA15vị trí
CS Phần tháo, lắp đường dây trung thế (ct2)
1Tháo bộ cách điện đỡ thẳng +ty ( SĐI)1Sứ
2Tháo bộ cách điện đứng+ ty (SĐU)29Sứ
3Lắp lại bộ cách điện đứng+ ty (SĐU)29Sứ
4Tháo chuỗi sừ treo Polymer + kẹp 5U15Bộ
5Lắp lại chuỗi sừ treo Polymer + kẹp 5U15Bộ
6Tháo thu hồi xà kép X-0,8K5Bộ
7Tháo xà X-0,8Đ2Bộ
8Tháo xà đơn X-16Đ1Bộ
9Tháo xà đơn X-22Đ1Bộ
10Lắp lại xà đơn X-22Đ1Bộ
11Tháobộ xà X-22K4Bộ
12Lắp lại bộ xà X-22K4Bộ
13Nhổ trụ BTLT 12m cắt gốc4trụ
14Trồng lại trụ BTLT 12m cắt gốc1trụ
15Nhổ trụ BTLT 7,5m (8,4m)14trụ
16Nhổ trụ BTLT 7,5m (8,4m) cắt gốc1trụ
CT Phần tháo, lắp thiết bị TBA (ct2)
1Tháo MBA 1 pha 37,5KVA5máy
2Tháo MBA 1 pha 50KVA19máy
3Lắp lại MBA 1 pha 50KVA17máy
4Tháo MBA 1 pha 75KVA5máy
5Lắp lại MBA 1 pha 75KVA4máy
6Tháo MBA 1 pha 100KVA1máy
7Lắp lại MBA 1 pha 100KVA1máy
8Tháo MBA 3 pha 160KVA4máy
9Lắp lại MBA 3 pha 160KVA4máy
10Tháo MBA 3 pha 250KVA4máy
11Lắp lại MBA 3 pha 250KVA4máy
12Tháo bộ FCO21cái
13Lắp lại bộ FCO12cái
14Tháo bộ LA21cái
15Lắp lại bộ LA12cái
CU Phần tháo, lắp TBA (ct2)
1Tháo aptomat 3 pha 200A2cái
2Lắp lại aptomat 3 pha 200A2cái
3Tháo aptomat 3 pha 250A6cái
4Lắp lại aptomat 3 pha 250A6cái
5Tháo bộ kẹp quai + hotline18Bộ
6Tháo giá trùm treo MBA5Bộ
7Tháo bộ đà compoxit 0,8m3Bộ
8Tháo bộ xà compoxit 2,4m6Bộ
9Lắp lại bộ xà compoxit 2,4m4Bộ
10Tháo cổ dê ốp ống PVC10Bộ
11Tháo cáp xuất HT CV 150mm282m
12Lắp lại cáp xuất HT CV 150mm246m
13Tháo cáp xuất HT CV 120mm296m
14Lắp lại cáp xuất HT CV 120mm248m
15Tháo cáp xuất HT CV 95mm2344m
16Lắp lại cáp xuất HT CV 95mm248m
17Tháo cáp xuất HT CV 70mm242m
18Lắp lại cáp xuất HT CV 70mm215m
19Tháo cáp CXV 25mm237m
20Thu hồi thùng MCCB + DK 1 pha5Bộ
CV Phần tháo, lắp đường dây hạ thế (ct2)
1Nhổ trụ BT 7,5m (8,4m)4trụ
2Trông lại trụ BT 7,5m (8,4m)2trụ
3Nhổ trụ BT 7,5m (8,4m) cắt gốc7trụ
4Tháo hộp Domino190cái
5Tháo Rack 1 + sứ ống chỉ44Bộ
6Tháo rack 3 + sứ ống chỉ200Bộ
7Lắp lại rack 3 + sứ ống chỉ14Bộ
8Tháo rack 4 + sứ ống chỉ45Bộ
9Lắp lại rack 4 + sứ ống chỉ8Bộ
10Tháo, lắp lại Branchment882sợi
11Tháo hạ, căng dây AV952,868km
12Tháo hạ, căng dây AV707,366km
13Tháo hạ, căng dây AV505,286km
14Tháo hạ, căng dây AV350,191km
15Tháo hạ, căng dây AC505,653km
16Tháo hạ, căng dây A350,096km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
2 Giám sát thi công xây dựng 2 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn xe1
2 Xe cẩu 10 tấn xe2
3 Giá ra dây cái3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây cái30
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái2
6 Palăng cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->