Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 16:11:00 đến ngày 2022-08-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,343,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục san lấp mặt bằng, nền mặt đường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật/ công trình giao thông hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu phù hợp kèm theo chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật/ công trình giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Hạ, xã An Hưng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp kỹ thuật (nếu có) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24 | công |
| 2 | Dọn mặt bằng cây cối | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | ca |
| 3 | Vận chuyển cây cối và rác đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25 | chuyến |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,8576 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,8576 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,8008 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,945 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1843 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,1238 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,6531 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7373 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,2669 | m3 |
| 7 | Láng vữa xi măng mác 75 dày 3cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32,256 | m2 |
| C | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,9308 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8434 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2382 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,393 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 115 | cấu kiện |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,5247 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 104,4848 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 138,7198 | m2 |
| D | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc, vận chuyển cát | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,45 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7935 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nền đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3631 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 119,025 | m3 |
| E | ĐƯỜNG ỐNG NHỰA PVC D300 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0926 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0926 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D300, đoạn ống dài 4m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | đoạn ống |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0348 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8848 | m3 |
| F | GA THU RÃNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0083 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,198 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,098 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3105 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông giằng cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0071 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0536 | m3 |
| 7 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1225 | m2 |
| G | Tấm đan | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0052 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0065 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,001 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,026 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cấu kiện |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7133 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,1729 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục san lấp mặt bằng, nền mặt đường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật/ công trình giao thông hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu phù hợp kèm theo chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật/ công trình giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 9T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi