Gói thầu: Gói thầu 15TC SCL2022: Thi công phần xây dựng, tháo dỡ lắp đặt thiết bị, vật liệu công trình Sửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342; Sửa chữa thay thế các máy biến áp TU3AT1, TU3AT2 ngăn lộ MBA AT1, AT2 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 15TC SCL2022: Thi công phần xây dựng, tháo dỡ lắp đặt thiết bị, vật liệu công trình Sửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342; Sửa chữa thay thế các máy biến áp TU3AT1, TU3AT2 ngăn lộ MBA AT1, AT2 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 16:09:00 đến ngày 2022-08-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,060,656 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự cấp II hoặc 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự cấp III.- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp (Xây dựng hoặc điện).- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự.- Đã từng trực tiếp giám sát ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 15TC SCL2022: Thi công phần xây dựng, tháo dỡ lắp đặt thiết bị, vật liệu công trình Sửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342; Sửa chữa thay thế các máy biến áp TU3AT1, TU3AT2 ngăn lộ MBA AT1, AT2 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình Sửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342; Sửa chữa thay thế các máy biến áp TU3AT1, TU3AT2 ngăn lộ MBA AT1, AT2 - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa thay các máy cắt 35kV ngăn lộ 341 và 342 | |||
| B | Phần xây dựng, tháo dỡ và lắp đặt thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Đào đất cấp 4 bổ sung móng MC (1.5*1.5*1.3)*2 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 5,85 | m3 |
| 2 | Gia công kết cấu thép bê tông d12 và d8 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 95,6 | kg |
| 3 | Đổ bê tông lót #100 đá 4x6 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 0,45 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng máy cắt #200 đá 2x4 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1,56 | m3 |
| 5 | Gia công sắt U140x52x4.8mm mạ kẽm để làm gá gia công cải tạo móng lắp trụ đỡ các máy cắt | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 267,56 | kg |
| 6 | Đổ bê tông lần 2 móng máy cắt #200 đá 1x2 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1,87 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan mương cáp >20kg/ tấm | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 100 | tấm |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong D90 để luồn cáp | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 20 | m |
| 9 | Thay MC SF6 35kV, ba pha chung một bộ truyền động | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 2 | máy (3pha) |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt kẹp các loại | 24 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ lèo nội bộ các ngăn 341, 342 dây AAAC885 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây AAC 500 từ MC sang DCL, MBA TD31, TD32 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 100 | m |
| 13 | Tháo trụ đỡ của máy cắt | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1,2 | tấn |
| 14 | Lắp trụ đỡ của máy | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1,2 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong D90 để luồn cáp | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 20 | m |
| 16 | Tháo dỡ, làm và lắp đầu cáp kiểm tra loại ≤ 6 ruột | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 12 | đầu cáp |
| 17 | Tháo dỡ, làm và lắp đầu cáp kiểm tra loại ≤ 12 ruột | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 8 | đầu cáp |
| 18 | Thay cáp điều khiển ≤ 1kg | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 5 | 100m |
| C | Cung cấp vật liệu phụ | |||
| 1 | Dây đấu nối nội bộ 1x1,5 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 200 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn cáp D90 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 20 | m |
| 3 | Cút nhựa tiền phong | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 10 | m |
| 4 | Cao su co nhiệt đầu cáp D30 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 4 | m |
| 5 | Zắc co cổ cáp các loại | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 40 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 10 | cuộn |
| 7 | Dao trổ cáp | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt các loại cho dây 2-4 mm2 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 100 | cái |
| 9 | Dây đồng tiếp địa cáp 1x4mm2 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 100 | m |
| 10 | Ống ghen | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 50 | m |
| 11 | Silicon | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 6 | lọ |
| 12 | Cao su xốp | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 3 | m2 |
| 13 | Đầu cốt tròn bắt tiếp địa vỏ cáp nhị thứ 4 mm2 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 100 | cái |
| 14 | Dây thít loại 200x4 mm | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | túi |
| 15 | Thanh đeo biển cáp | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 30 | cái |
| 16 | Que hàn điện 3 ly | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 2 | kg |
| D | Sửa chữa thay thế các máy biến áp TU3AT1, TU3AT2 ngăn lộ MBA AT1, AT2 | |||
| E | Phần xây dựng, tháo dỡ và lắp đặt thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan mương cáp >20kg/ tấm | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 100 | tấm |
| 2 | Thay máy biến điện áp 35kV | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 2 | bộ (3pha) |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt kẹp các loại | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, làm và lắp đầu cáp kiểm tra loại ≤ 6 ruột | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 12 | đầu cáp |
| 5 | Kéo rải cáp nhị thứ 4x4mm2 (≤ 1kg) | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 2,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong D90 để luồn cáp | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 20 | m |
| F | Cung cấp vật liệu phụ | |||
| 1 | Dây đấu nối nội bộ 1x4 mm2 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 100 | m |
| 2 | Hàng kẹp mạch áp | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 20 | cái |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp D90 PVC | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 20 | m |
| 4 | Cút nhựa tiền phong D90 PVC | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 10 | cái |
| 5 | Cao su co nhiệt đầu cáp D30 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 4 | m |
| 6 | Zắc co cổ cáp PG 13 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 20 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 10 | cuộn |
| 8 | Dao trổ cáp | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt các loại cho dây 2-4 mm2 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 100 | cái |
| 10 | Dây đồng tiếp địa cáp 1x4mm2 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 100 | m |
| 11 | Ống ghen Ф6 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | hộp |
| 12 | Mực in gen | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 1 | hộp |
| 13 | Silicon | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 6 | lọ |
| 14 | Đầu cốt tròn bắt tiếp địa vỏ cáp nhị thứ 4 mm2 | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 100 | cái |
| 15 | Dây thít nhựa loại 200 mm | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 5 | túi |
| 16 | Thẻ cáp | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 15 | cái |
| 17 | Băng cách điện cao áp 3M | Quy định tại Chương IV - BYCBG | 20 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi