Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220870717-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220851463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 16:37:00 đến ngày 2022-08-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,341,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0128995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng. + Đối với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn (giấy đăng ký + kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Sửa chữa Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát , địa chỉ: 4/77, khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát, địa chỉ: 4/77, KP10, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát, địa chỉ: 4/77, KP10, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát, địa chỉ: 4/77, KP10, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát , địa chỉ: 4/77, khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình Dân dựng hạng ≥ III; (Trường hợp nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kèm theo Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Văn bản xác nhận về quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám địa chỉ: Xã Thanh Sơn, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3851138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Đồng Tiến Phát, địa chỉ: 4/77, KP10, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 03 TẦNG SỐ 1 (ĐIỂM CHÍNH)
1Vận chuyển bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,9m2
4Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V63,9m2
5Tháo dỡ lan can, cầu thanMô tả kỹ thuật theo chương V107,18m2
6Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,839tấn
7Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V107,18m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,983m2
9Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ 8x14cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,61m
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,584m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V256,64m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V256,641m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V256,64m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,34m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.047,31m2
19Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V102,36m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070,35m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,32m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V739,2596m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V440,262m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V306,888m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V275,718m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V739,26m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V440,2621m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V327,22m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V275,7181m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.635,69m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.386,6m2
32Vệ sinh bề mặt hộp ghen ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V472,23m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V238,71m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,71m2
35Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V301m2
36Thay ron cữa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1.138,92m
37Đánh bóng bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
38Vệ sinh bề mặt gạch nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
39Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
42Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
43Tháo dỡ điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
44Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
45Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
49Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
52Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
54Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
56Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
57Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V44,223m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V309,561m3
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,008100m2
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,232100m2
B HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 01 TẦNG SỐ 1 (02 PHÒNG) ĐIỂM CHÍNH
1Vận chuyển bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V174,72m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,747100m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V130,34m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V130,34m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V180,88m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V176,24m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V180,88m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V176,241m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V180,88m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,24m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,12m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,568m2
17Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V101m2
18Thay ron cữa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V115,92m
19Tháo dỡ điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
20Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
26Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,46m3
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,614100m2
C HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 01 TẦNG SỐ 2 (02 PHÒNG) ĐIỂM CHÍNH
1Vận chuyển bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V174,72m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,747100m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V130,34m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V130,34m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V180,88m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V176,24m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V180,88m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V176,241m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V180,88m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,24m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,12m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,568m2
17Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V101m2
18Thay ron cữa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V115,92m
19Tháo dỡ điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
20Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
26Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,46m3
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,614100m2
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO ĐIỂM CHÍNH
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V471,398m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,244m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,403m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,187m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,639100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,464tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,303tấn
17Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,775m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,866m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,335m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V997,921m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,32m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V368,043m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,16m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,535m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,695m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.456,589m2
27Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V65,123m2
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V66,723m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,723m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V31,9m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V66,71m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,9m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,71m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,61m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V64,44m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,44m2
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,844m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V179,064m3
E HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC SỐ 1 ĐIỂM ẤP 6
1Vận chuyển bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V195,32m2
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V195,32m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V233,98m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V264,36m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V233,98m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V264,361m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,98m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,36m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40,68m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,68m2
12Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V101m2
13Thay ron cữa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V173,88m
14Tháo dỡ điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,86m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V35,16m3
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,478100m2
F HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC SỐ 2 ĐIỂM ẤP 6
1Vận chuyển bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V91m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V192,46m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V254,92m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,3m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V145,08m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V192,46m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V254,921m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,31m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V145,081m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,76m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V400m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
17Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V101m2
18Thay ron cữa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V112,2m
19Tháo dỡ điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
28Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
29Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,894100m2
G HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC SỐ 3 ĐIỂM ẤP 6
1Vận chuyển bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V174,72m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,747100m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
8Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V130,34m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V130,34m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V184m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V180,36m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V184m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V180,361m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V180,36m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,448m2
19Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V101m2
20Thay ron cữa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V101,76m
21Tháo dỡ điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
22Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
28Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,46m3
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,614100m2
H HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ ĐIỂM ẤP 6
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V61m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V184,75m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V214,1m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V184,75m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V214,11m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,75m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V214,1m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
12Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V101m2
13Thay ron cữa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V104,16m
14Tháo dỡ điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,246100m2
I HẠNG MỤC: NHÀ XE ĐIỂM ẤP 6
1Tháo dỡ nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808100m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,016m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,457m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,225m3
19Xoa láng mặt nền BT tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V117m2
20Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,110m
21Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,763m3
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,564m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,255100m2
31SXLD bu lông neo móng D20 dài 500Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V77,4m3
J HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SNH ĐIỂM ẤP 6
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V80,96m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V80,96m2
9Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,52m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V62,94m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V50,52m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,94m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,52m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,94m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,52m2
16Cung cấp cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
18Tháo dỡ hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
19Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
35Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,558m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,348m3
K HẠNG MỤC: HÀNG RÀO ĐIỂM CHÍNH
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V323,225m2
2Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,696m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,418m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,823m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,196m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,151tấn
18Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,754m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,29m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,342m3
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V545,682m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,968m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V815,25m2
25Khoan cấy bulong cột bao gồm bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V44lỗ khoan
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
27Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V75,526m2
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V75,526m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,26m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,786m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,868m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V83,208m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0128995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.52
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.52
3 Cán bộ kĩ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng. + Đối với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
6 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
7 Máy tời Còn sử dụng tốt1
8 Dàn giáo thép Còn sử dụng tốt100
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
12 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 05 tấn (giấy đăng ký + kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->