Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823578-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đóng góp từ khai thác khoảng sản để đầu tư HTGT và khắc phục hậu quả MT+Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và các nguồn vốn hợp pháp khác của Ngân sách giai đoạn 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 09:23:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,635,370,738 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 535,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3558591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.994.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu - đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu - đường;+ Đã làm tham gia thi công 01 ông trình tương tự với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ bổi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Trạm trộn bê tông asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp và mở rộng đường từ tỉnh lộ 151 qua Khu công nghiệp Tằng Loỏng đến đường từ xã Xuân Giao đi cầu mới Phố Lu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đóng góp từ khai thác khoảng sản để đầu tư HTGT và khắc phục hậu quả MT+Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và các nguồn vốn hợp pháp khác của Ngân sách giai đoạn 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông hạng III. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu; * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… * Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải nộp bảng phân tích chi tiết giá dự thầu theo biểu mẫu số 18A |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 535.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế tỉnh Lào Cai
Bên mời thầu: BQL dự án ĐTXD Khu kinh tế tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Lào Cai; Số 001, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m- Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 342,291 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m- Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 155,299 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m- Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 185,054 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,941 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,941 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,876 | 100m3 |
| 7 | Phá đá khuôn đường- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,331 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,331 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,974 | 100m3 |
| 10 | Phá đá khuôn đường- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 12 | Đào đánh cấp - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 51,156 | 100m3 |
| 13 | Đào đất không thích hợp bạt mái taluy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,81 | 100m3 |
| 14 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m- Đất không thích hợp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,591 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Đất không thích hợp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 115,469 | 100m3 |
| 16 | Xáo xới nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,517 | 100m3 |
| 17 | Đắp lại lớp xáo xới nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,517 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3.298,022 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 58,045 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2.796,934 | 100m3 |
| 21 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m- Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 226,188 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Đất không thích hợp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 54,282 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Đất không thích hợp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 55,987 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Đất không thích hợp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Đất không thích hợp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,24 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 115,469 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,81 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,81 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá hỗn hợp trong phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,236 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá hỗn hợptrong phạm vi ≤700m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,37 | 100m3 |
| 31 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,606 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 114,026 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 561,249 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 858,357 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.253,192 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,386 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,155 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 164,619 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 164,619 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất đá dăm đen, BTN C19 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.2%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,36 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 30km | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,36 | 100tấn |
| 42 | Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 172,77 | m3 |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,645 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,637 | 100m2 |
| 46 | Thi công khe co | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 159,5 | m |
| 47 | Thi công khe dọc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt gia cường góc tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 172,77 | m3 |
| 50 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,728 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá hỗn hợp trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,728 | 100m3 |
| 52 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,728 | 100m3 |
| 53 | Cắt khe đường bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,1 | 10m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 55 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 56 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 203,866 | m3 |
| 57 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,299 | 100m2 |
| 58 | đệm VXM M50, dày 3cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,509 | m3 |
| 59 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,187 | 100m2 |
| 60 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,042 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,042 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt viên bệ mũi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 63 | Bệ mũi đảo mềm giao thông, KT(600x300x960)mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 73 | cấu kiện |
| 64 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 803 | tấm |
| 65 | Cột thép D113.5x4x1320 (bịt nắp mũ D120x2mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 811 | chiếc |
| 66 | Thép đệm 300x60x5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 811 | chiếc |
| 67 | Mắt tiêu phản quang | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 811 | chiếc |
| 68 | Bulong M16x35 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8.110 | cái |
| 69 | Bulong M16x150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 811 | cái |
| 70 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.606 | m |
| 71 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,571 | 100m |
| 72 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | tấm |
| 73 | Cột thép D113.5x4x1320 (bịt nắp mũ D120x2mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | chiếc |
| 74 | Thép đệm 300x60x5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | chiếc |
| 75 | Mắt tiêu phản quang | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | chiếc |
| 76 | Tấm đầu cuối | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | tấm |
| 77 | Bulong M16x35 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 78 | Bulong M19x180 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 80 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Biến báo tam giác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6 | cái |
| 85 | Cột treo biển báo D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,2 | m |
| 86 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 88 | Bê tông móng M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 90 | Rải bạt dứa lót | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 91 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 680,11 | m2 |
| 92 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 93 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 96 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 97 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 87,4 | m3 |
| 98 | đệm VXM M50, dày 3cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,74 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố ga+mũ mố | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 114,115 | m3 |
| 14 | Rải bạt dứa lót | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,254 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,755 | 100m2 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,085 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,086 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,754 | 100m3 |
| 21 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,592 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,391 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,31 | m3 |
| 24 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,231 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66,244 | m3 |
| 26 | Bê tông tường, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,76 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,782 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 29 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,529 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,442 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,691 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44 | mối nối |
| 35 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44 | ống cống |
| 36 | Quét nhựa bitum ống cống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 190,44 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,02 | 100m3 |
| 38 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,947 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,944 | m3 |
| 41 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,994 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 54,674 | m3 |
| 43 | Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,76 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,678 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 46 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,687 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,159 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,336 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | 1 đoạn ống |
| 51 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31 | mối nối |
| 52 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31 | ống cống |
| 53 | Quét nhựa bitum ống cống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 135,424 | m2 |
| 54 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,109 | 100m3 |
| 55 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,978 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,571 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,253 | m3 |
| 58 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,325 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 67,832 | m3 |
| 60 | Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,38 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 63 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 51,707 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,817 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,121 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,463 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62 | 1 đoạn ống |
| 68 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61 | mối nối |
| 69 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61 | ống cống |
| 70 | Quét nhựa bitum ống cống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 262,384 | m2 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 72 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,874 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 74 | Bê tông mũ mố + dầm giữa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,811 | m3 |
| 75 | Ván khuôn mũ mố + dầm giữa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 83 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 86 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,395 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 89 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,335 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 93 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 94 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | ống cống |
| 95 | Quét nhựa bitum ống cống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,165 | m2 |
| 96 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,207 | 100m3 |
| 97 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,976 | 100m3 |
| 98 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,542 | 100m3 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,887 | m3 |
| 101 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,089 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,262 | m3 |
| 103 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,38 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 106 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40,865 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,837 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,108 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49 | 1 đoạn ống |
| 111 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | mối nối |
| 112 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | ống cống |
| 113 | Quét nhựa bitum ống cống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 207,368 | m2 |
| 114 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 116 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,087 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 118 | Bê tông mũ mố + dầm giữa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,811 | m3 |
| 119 | Ván khuôn mũ mố + dầm giữa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 127 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,783 | 100m3 |
| 128 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,091 | 100m3 |
| 129 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,896 | 100m3 |
| 131 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 132 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,58 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,764 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 10| Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,884 | tấn | |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 139 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 140 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 142 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 143 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,499 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 150 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 151 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,15 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 153 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 64,54 | m3 |
| 154 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,645 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m trong phạm vi ≤700m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,645 | 100m3 |
| 156 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,645 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3558591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.994.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu - đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu - đường;+ Đã làm tham gia thi công 01 ông trình tương tự với gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ bổi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | ≥ 1,25m3 | 3 |
| 2 | Máy xúc đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥110 CV | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Công suất 10T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 12T | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Công suất 25T | 2 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | Công suất 16T | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥10T | 4 |
| 9 | Trạm trộn bê tông asphalt | 80T/h | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 12 | Lò nấu sơn | Lò nấu sơn | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1kW | 1 |
| 17 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 18 | Máy khoan bê tông cầm tay | 1,5kW | 1 |
| 19 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi