Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863254-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công, hỗ trợ GPMB và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-21 15:12:00 đến ngày 2022-08-31 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,027,921,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu) (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu của công trình thuộc lĩnh vực công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương;Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nắn chỉnh Kênh tiêu T6 phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công, hỗ trợ GPMB và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: 2.2. Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự 2.3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt 2.4. Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công 2.5. Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn - Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn - Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn - Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn - Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT, NẮN CHỈNH KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 42,3474 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 8,2324 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 34,115 | 100m3 |
| B | MỐC CHỈ GIỚI CTTL | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương 5 E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương 5 E-HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 9 | Khắc chữ chìm vào mốc | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 11 | Sơn cột mốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu đỏ | Chương 5 E-HSMT | 0,741 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| C | CỐNG TẠI K0+246M | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm TTA | Chương 5 E-HSMT | 1,75 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 800mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | mối nối |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,16 | m2 |
| D | CỐNG HỘP CUỐI KÊNH | |||
| 1 | Khấu hao khung định vị KH=(1,5%*2 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ) | Chương 5 E-HSMT | 0,1538 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị | Chương 5 E-HSMT | 1,9219 | tấn |
| 3 | Khấu hao cọc định vị (KH=1,17%*2 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) | Chương 5 E-HSMT | 0,1736 | tấn |
| 4 | Đóng - nhổ cọc định vị, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 5 | Khấu hao cừ laser loại IV KH=(1,17%*2 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) | Chương 5 E-HSMT | 2.636,4096 | kg |
| 6 | Ép, nhổ cọc cừ larsen | Chương 5 E-HSMT | 5,2728 | 100m |
| 7 | Khấu hao hệ đà giáo (1.5%*2tháng+5%*1LD/TD) | Chương 5 E-HSMT | 392,1619 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn | Chương 5 E-HSMT | 4,902 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Chương 5 E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông, đường kính 800mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5 E-HSMT | 11,2646 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 4,8575 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 6,4071 | 100m3 |
| 14 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Chương 5 E-HSMT | 2 | lần TN |
| 15 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 17,5207 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương 5 E-HSMT | 2,1392 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương 5 E-HSMT | 0,5662 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm | Chương 5 E-HSMT | 2,4196 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 20 | Mua thép tấm làm bích thép đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 0,2867 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 22 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 2,668 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,8793 | m³ |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương 5 E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 40,3658 | 100m |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 14,13 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thân cống | Chương 5 E-HSMT | 2,2748 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn trần cống | Chương 5 E-HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính 12mm | Chương 5 E-HSMT | 2,8906 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính 18mm | Chương 5 E-HSMT | 4,9249 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 118,19 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,1436 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương 5 E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương 5 E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 7,79 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 10,21 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,2358 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 0,1719 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,1093 | tấn |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0903 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 54 | Mua thép ống tráng kẽm dày 2-3mm làm lan can | Chương 5 E-HSMT | 308,6657 | kg |
| 55 | Mua thép tấm bản dày 5mm làm lan can | Chương 5 E-HSMT | 11,5605 | kg |
| 56 | Gia công lan can | Chương 5 E-HSMT | 0,3181 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 15,372 | m2 |
| 58 | Mua bulong | Chương 5 E-HSMT | 68 | bộ |
| 59 | Gia công dàn van | Chương 5 E-HSMT | 1,0519 | tấn |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép cửa van | Chương 5 E-HSMT | 1,052 | tấn |
| 61 | Mua gỗ lim nam phi kín nước cửa van | Chương 5 E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 62 | Mua gioăng cao su củ tỏi P50 | Chương 5 E-HSMT | 6,7 | m |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 64 | Mua bu long lắp cửa van | Chương 5 E-HSMT | 47 | bộ |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,1692 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 67 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương 5 E-HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính 8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,7615 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương 5 E-HSMT | 12,68 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương 5 E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 71 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 72 | Vải địa tầng lọc ngược | Chương 5 E-HSMT | 0,4968 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,1818 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,1939 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 4,14 | m3 |
| E | VẬT TƯ | |||
| 1 | Máy đóng mở V5 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu) (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu của công trình thuộc lĩnh vực công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc tương đương;Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 250l | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 150T | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 8 | Cần cẩu ≥ 6T | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi